NEW
Font size
WorksheetsCâu hỏi về hóa học
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
Cho H₂O₂ vào vết thương thấy nó bị phân hủy rất nhanh vì sao?
Máu có tính kiềm
H₂O₂ phân ứng với NaCl trong máu
Trong máu có men Catalase phân hủy H₂O₂
H₂O₂ không bền khi tiếp xúc với da người
Cho biết biểu hiện khi cơ thể thiếu hụt K⁺ và những tác hại xảy ra khi đưa K⁺ vào cơ thể dưới dạng viên nén là gì?
Cao huyết áp, nhồi máu cơ tim
Rối loạn nhịp tim, loét dạ dày – ruột
Loét dạ dày, cao huyết áp
Viêm não, loét dạ dày
Chì trong xăng khi chưa qua sử dụng và qua sử dụng có thể gây ngộ độc cho cơ thể qua đường nào?
Hô hấp
Tiếp xúc
Ăn uống
Cả ba con đường trên
Sắt tồn tại trong máu ở dạng phức chất là phức nào?
Bát diện của ion Fe(II)
Tứ diện của ion Fe(II)
Bát diện của ion Fe(III)
Tứ diện của ion Fe(III)
Nhóm và thiết là những kim loại có đặc tính sinh học đã được biết hiện nay là gì?
Cả hai đều vô hại khi xâm nhập cơ thể
Nhóm gây ngộ độc ở hàm lượng vô cùng nhỏ
Thiếc gây ngộ độc ở hàm lượng rất nhỏ
Nhóm chỉ gây bệnh khi tích tụ đủ lượng ở tiểu não
Trong các kim loại nhóm I, 2 nguyên tố có mặt nhiều nhất trong cơ thể là kim loại nào?
K – Na
Li – Na
K – Li
Li – Rb
Zn là nguyên tố thiết yếu trong cơ thể (gần bằng Fe), Zn²⁺ giữ vai trò rất quan trọng nhiều hoạt động của cơ thể. Những phát biểu sai về Zn là phát biểu nào?
Kẽm rất cần thiết cho sự hình thành và hoạt động của hormon sinh dục nam (testosteron), hormon tăng trưởng của tuyến yên, insulin của tuyến tụy
Kẽm kích thích tạo hồng cầu và hemoglobin; kích thích tuyến nước bọt
Người trưởng thành cần hấp thu thêm 15 – 20 mg kẽm mỗi ngày
Zn rất hay gây ngộ độc cho người
Dung dịch cồn iod được sát trùng trong y tế là dung dịch trong cồn của dạng nào?
I₂
I₃⁻
I⁻
I₄
Bột bồ dùng để bó bột có thành phần là chất nào?
MgCO₃·7H₂O
CaO·H₂O
CaSO₄·0,5H₂O
Mg₃(PO₄)₂
Ứng dụng của hỗn hợp Na₂O₂ + KO₂ (tỉ lệ mol 1:2) trong thực tế là gì?
Cung cấp oxy trong tàu ngầm, bình lặn, tẩy trắng vải, các sản phẩm da, tóc – lông
Tẩy trắng vải, các sản phẩm da, tóc – lông
Làm hỗn hợp kiềm
Rất ít tác dụng thực tế
Cấu tạo electron hóa trị của các nguyên tố kim loại kiềm có dạng như thế nào?
ns²np⁰
ns¹np⁰
ns²np¹
ns²np²
Tính chất chung của nguyên tố trong cùng chu kỳ của nhóm chính, ngoại trừ tính chất nào?
Tính phi kim tăng dần
Tính khử của kim loại giảm dần
Tính oxy hóa của các phi kim giảm dần
Hoạt tính hóa học mạnh nhất ở các nguyên tố đầu bên trái và đầu bên phải trừ các nguyên tố khí hiếm
Nguyên tố hóa trị p gồm các nguyên tố ở nhóm nào?
IIIA đến VIIIA
IA, IIA
IB đến VIIIB
Nguyên tố nhóm A
Nguyên tố vừa có vai trò là chất chống oxy hóa, vừa loại bỏ các kim loại nặng như Pb, Hg để thải qua nước có tên là gì?
Selen
Arsen
Kẽm
Đồng
Khi cháy, màu ngọn lửa của các kim loại là gì?
K: xanh
Ba: đỏ
Sr: vàng
Na: vàng
Nguyên tố X có tổng số electron ở các phân lớp p là 11, nguyên tố X thuộc loại nguyên tố nào?
Nguyên tố s
Nguyên tố p
Nguyên tố d
Nguyên tố f
Ion MnO₄⁻ thể hiện tính oxy hóa trong môi trường axit, sản phẩm thu được có dạng?
Mn²⁺
MnO₂
MnO₄²⁻
Mn (kim loại)
Hãy chọn phát biểu đúng?
Mn²⁺ tồn tại trong môi trường acid, tạo dung dịch có màu xanh
Mn⁴⁺ tồn tại trong môi trường trung tính, tạo dung dịch có màu nâu
Mn⁶⁺ tồn tại trong môi trường trung tính, tạo dung dịch không màu
Mn⁷⁺ tồn tại trong môi trường acid, tạo dung dịch có màu nâu
Hợp chất trong phức chất hemoglobin và trong diệp lục có nguyên tố trung tâm lần lượt là nguyên tố nào?
Fe, Mg
Fe²⁺, Mg²⁺
Fe²⁺, Co²⁺
Fe³⁺, Co²⁺
Hỗn hợp dung dịch sulfochromic để ngâm rửa dụng cụ thủy tinh có thành phần là gì?
Cr₂(SO₄)₃ và H₂SO₄
Cr₂O₃ và H₂SO₄
K₂Cr₂O₇ và H₂SO₄
SO₂ và H₂SO₄
Khi xâm nhập vào cơ thể kết hợp với nước có tạo ra axit mạnh, gây tử vong nhanh, đó là chất nào?
Cl₂
CO₂
SO₂
SO₃
Phức chất là gì?
Phức chất là những chất có cấu tạo rất phức tạp.
Phức chất là những chất gồm nhiều phân tử đơn giản kết hợp lại.
Phức chất là những chất được tạo thành từ hai hay nhiều phân tử muối.
Phức chất là những chất khi phân ly trong dung dịch thành các ion phức, tồn tại trong tính thể cứng như trong dung dịch.
Cho phức chất sau: K₂[HgI₄]. Câu ngoại của phức trên là gì?
K₂
K
K⁺
2K
Câu nội của phức K₂[HgI₄] là gì?
HgI₄
2HgI₄
HgI₄²⁻
HgI₄⁻
Ion trung tâm của phức K₂[HgI₄] là gì?
Hg
Hg²⁺
Hg₂
Hg⁺
Phối tử của phức K₂[HgI₄] là gì?
I₄
I
I⁻
I₂
Hãy chọn phát biểu sai:
Đồng phân phức chất gồm: đồng phân hình học, đồng phân phối trí, đồng phân ion.
Phân loại phức chất: phức cation, phức anion, phức trung hòa, phức đa nhân, phức bậc cao,...
Phức càng bền hằng số không bền càng lớn.
Phức càng bền hằng số bền càng lớn.
Phức nào là phức cation?
K[BiI₄]
K₂[HgI₄]
[Cu(H₂O)₄]SO₄
Pt(NH₃)₂Cl₂
Phức nào là phức anion?
[Ag(NH₃)₂]Cl
[Pt(NH₃)₂Cl₂]
K₂[HgI₄]
[Co(NH₃)₆]Cl₃
Ion trung tâm trong phức chất thường ở dạng nào?
Kim loại
Phi kim
Hợp chất hữu cơ
Muối vô cơ
Phức chất nào sau đây là phức chất của đồng (Cu)?
[Cu(H₂O)₄]²⁺
[Fe(CN)₆]³⁻
[Ag(NH₃)₂]⁺
[ZnCl₄]²⁻
Phức chất nào có khả năng tạo thành phức chất màu xanh lá cây?
[Cu(H₂O)₄]²⁺
[Fe(H₂O)₆]³⁺
[Ni(NH₃)₆]²⁺
[Co(H₂O)₆]²⁺
Phức chất nào dưới đây thường được sử dụng làm thuốc trong y học?
[AuCl₄]⁻
[Pt(NH₃)₂Cl₂]
[Fe(H₂O)₆]²⁺
[Ag(NH₃)₂]⁺
Đặc điểm nào không phải là tính chất của các phức chất?
Có màu sắc đặc trưng
Có khả năng tạo phức với ion trung tâm
Có tính dẫn điện cao trong mọi điều kiện
Có cấu trúc hình học xác định
Phức chất nào dưới đây được biết đến với khả năng tạo ra phức hợp màu tím?
[Cu(H₂O)₆]²⁺
[CoCl₄]²⁻
[Fe(H₂O)₆]³⁺
[MnO₄]⁻
Phức chất nào dưới đây có thể được dùng làm thuốc kháng viêm?
[Co(NH₃)₆]³⁺
[AuCl₄]⁻
[Fe(CN)₆]³⁻
[Cu(NH₃)₄]²⁺
Hằng số không bền của phức Kb[Fe(CN)₆] được tính theo công thức nào?
Kb = 1/β
Kb = β
Kb = 1/α
Kb = α
Hằng số không bền cao cho biết điều gì về phức chất?
Phức chất có độ bền cao
Phức chất dễ dàng phân ly
Phức chất không thể tạo thành
Phức chất luôn ở trạng thái rắn
Hằng số không bền có thể được tính toán từ?
Hằng số cân bằng
Hằng số phân ly
Hằng số bền
Hằng số điện ly
Hằng số bền của phức [Cu(NH₃)₄]SO₄ được tính theo công thức nào?
K_b = [Cu(NH₃)₄²⁺] / ([Cu²⁺][NH₃]⁴)
K_b = [Cu²⁺][NH₃]⁴ / [Cu(NH₃)₄²⁺]
K_b = [Cu(NH₃)₄²⁺] / [Cu²⁺]
K_b = [Cu²⁺] / [Cu(NH₃)₄²⁺]
