wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về hóa học

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Cho H₂O₂ vào vết thương thấy nó bị phân hủy rất nhanh vì sao?

a)

Máu có tính kiềm

b)

H₂O₂ phân ứng với NaCl trong máu

c)

Trong máu có men Catalase phân hủy H₂O₂

d)

H₂O₂ không bền khi tiếp xúc với da người

2.

Cho biết biểu hiện khi cơ thể thiếu hụt K⁺ và những tác hại xảy ra khi đưa K⁺ vào cơ thể dưới dạng viên nén là gì?

a)

Cao huyết áp, nhồi máu cơ tim

b)

Rối loạn nhịp tim, loét dạ dày – ruột

c)

Loét dạ dày, cao huyết áp

d)

Viêm não, loét dạ dày

3.

Chì trong xăng khi chưa qua sử dụng và qua sử dụng có thể gây ngộ độc cho cơ thể qua đường nào?

a)

Hô hấp

b)

Tiếp xúc

c)

Ăn uống

d)

Cả ba con đường trên

4.

Sắt tồn tại trong máu ở dạng phức chất là phức nào?

a)

Bát diện của ion Fe(II)

b)

Tứ diện của ion Fe(II)

c)

Bát diện của ion Fe(III)

d)

Tứ diện của ion Fe(III)

5.

Nhóm và thiết là những kim loại có đặc tính sinh học đã được biết hiện nay là gì?

a)

Cả hai đều vô hại khi xâm nhập cơ thể

b)

Nhóm gây ngộ độc ở hàm lượng vô cùng nhỏ

c)

Thiếc gây ngộ độc ở hàm lượng rất nhỏ

d)

Nhóm chỉ gây bệnh khi tích tụ đủ lượng ở tiểu não

6.

Trong các kim loại nhóm I, 2 nguyên tố có mặt nhiều nhất trong cơ thể là kim loại nào?

a)

K – Na

b)

Li – Na

c)

K – Li

d)

Li – Rb

7.

Zn là nguyên tố thiết yếu trong cơ thể (gần bằng Fe), Zn²⁺ giữ vai trò rất quan trọng nhiều hoạt động của cơ thể. Những phát biểu sai về Zn là phát biểu nào?

a)

Kẽm rất cần thiết cho sự hình thành và hoạt động của hormon sinh dục nam (testosteron), hormon tăng trưởng của tuyến yên, insulin của tuyến tụy

b)

Kẽm kích thích tạo hồng cầu và hemoglobin; kích thích tuyến nước bọt

c)

Người trưởng thành cần hấp thu thêm 15 – 20 mg kẽm mỗi ngày

d)

Zn rất hay gây ngộ độc cho người

8.

Dung dịch cồn iod được sát trùng trong y tế là dung dịch trong cồn của dạng nào?

a)

I₂

b)

I₃⁻

c)

I⁻

d)

I₄

9.

Bột bồ dùng để bó bột có thành phần là chất nào?

a)

MgCO₃·7H₂O

b)

CaO·H₂O

c)

CaSO₄·0,5H₂O

d)

Mg₃(PO₄)₂

10.

Ứng dụng của hỗn hợp Na₂O₂ + KO₂ (tỉ lệ mol 1:2) trong thực tế là gì?

a)

Cung cấp oxy trong tàu ngầm, bình lặn, tẩy trắng vải, các sản phẩm da, tóc – lông

b)

Tẩy trắng vải, các sản phẩm da, tóc – lông

c)

Làm hỗn hợp kiềm

d)

Rất ít tác dụng thực tế

11.

Cấu tạo electron hóa trị của các nguyên tố kim loại kiềm có dạng như thế nào?

a)

ns²np⁰

b)

ns¹np⁰

c)

ns²np¹

d)

ns²np²

12.

Tính chất chung của nguyên tố trong cùng chu kỳ của nhóm chính, ngoại trừ tính chất nào?

a)

Tính phi kim tăng dần

b)

Tính khử của kim loại giảm dần

c)

Tính oxy hóa của các phi kim giảm dần

d)

Hoạt tính hóa học mạnh nhất ở các nguyên tố đầu bên trái và đầu bên phải trừ các nguyên tố khí hiếm

13.

Nguyên tố hóa trị p gồm các nguyên tố ở nhóm nào?

a)

IIIA đến VIIIA

b)

IA, IIA

c)

IB đến VIIIB

d)

Nguyên tố nhóm A

14.

Nguyên tố vừa có vai trò là chất chống oxy hóa, vừa loại bỏ các kim loại nặng như Pb, Hg để thải qua nước có tên là gì?

a)

Selen

b)

Arsen

c)

Kẽm

d)

Đồng

15.

Khi cháy, màu ngọn lửa của các kim loại là gì?

a)

K: xanh

b)

Ba: đỏ

c)

Sr: vàng

d)

Na: vàng

16.

Nguyên tố X có tổng số electron ở các phân lớp p là 11, nguyên tố X thuộc loại nguyên tố nào?

a)

Nguyên tố s

b)

Nguyên tố p

c)

Nguyên tố d

d)

Nguyên tố f

17.

Ion MnO₄⁻ thể hiện tính oxy hóa trong môi trường axit, sản phẩm thu được có dạng?

a)

Mn²⁺

b)

MnO₂

c)

MnO₄²⁻

d)

Mn (kim loại)

18.

Hãy chọn phát biểu đúng?

a)

Mn²⁺ tồn tại trong môi trường acid, tạo dung dịch có màu xanh

b)

Mn⁴⁺ tồn tại trong môi trường trung tính, tạo dung dịch có màu nâu

c)

Mn⁶⁺ tồn tại trong môi trường trung tính, tạo dung dịch không màu

d)

Mn⁷⁺ tồn tại trong môi trường acid, tạo dung dịch có màu nâu

19.

Hợp chất trong phức chất hemoglobin và trong diệp lục có nguyên tố trung tâm lần lượt là nguyên tố nào?

a)

Fe, Mg

b)

Fe²⁺, Mg²⁺

c)

Fe²⁺, Co²⁺

d)

Fe³⁺, Co²⁺

20.

Hỗn hợp dung dịch sulfochromic để ngâm rửa dụng cụ thủy tinh có thành phần là gì?

a)

Cr₂(SO₄)₃ và H₂SO₄

b)

Cr₂O₃ và H₂SO₄

c)

K₂Cr₂O₇ và H₂SO₄

d)

SO₂ và H₂SO₄

21.

Khi xâm nhập vào cơ thể kết hợp với nước có tạo ra axit mạnh, gây tử vong nhanh, đó là chất nào?

a)

Cl₂

b)

CO₂

c)

SO₂

d)

SO₃

22.

Phức chất là gì?

a)

Phức chất là những chất có cấu tạo rất phức tạp.

b)

Phức chất là những chất gồm nhiều phân tử đơn giản kết hợp lại.

c)

Phức chất là những chất được tạo thành từ hai hay nhiều phân tử muối.

d)

Phức chất là những chất khi phân ly trong dung dịch thành các ion phức, tồn tại trong tính thể cứng như trong dung dịch.

23.

Cho phức chất sau: K₂[HgI₄]. Câu ngoại của phức trên là gì?

a)

K₂

b)

K

c)

K⁺

d)

2K

24.

Câu nội của phức K₂[HgI₄] là gì?

a)

HgI₄

b)

2HgI₄

c)

HgI₄²⁻

d)

HgI₄⁻

25.

Ion trung tâm của phức K₂[HgI₄] là gì?

a)

Hg

b)

Hg²⁺

c)

Hg₂

d)

Hg⁺

26.

Phối tử của phức K₂[HgI₄] là gì?

a)

I₄

b)

I

c)

I⁻

d)

I₂

27.

Hãy chọn phát biểu sai:

a)

Đồng phân phức chất gồm: đồng phân hình học, đồng phân phối trí, đồng phân ion.

b)

Phân loại phức chất: phức cation, phức anion, phức trung hòa, phức đa nhân, phức bậc cao,...

c)

Phức càng bền hằng số không bền càng lớn.

d)

Phức càng bền hằng số bền càng lớn.

28.

Phức nào là phức cation?

a)

K[BiI₄]

b)

K₂[HgI₄]

c)


[Cu(H₂O)₄]SO₄

d)

Pt(NH₃)₂Cl₂

29.

Phức nào là phức anion?

a)

[Ag(NH₃)₂]Cl

b)

[Pt(NH₃)₂Cl₂]

c)

K₂[HgI₄]

d)

[Co(NH₃)₆]Cl₃

30.

Ion trung tâm trong phức chất thường ở dạng nào?

a)

Kim loại

b)

Phi kim

c)

Hợp chất hữu cơ

d)

Muối vô cơ

31.

Phức chất nào sau đây là phức chất của đồng (Cu)?

a)

[Cu(H₂O)₄]²⁺

b)

[Fe(CN)₆]³⁻

c)

[Ag(NH₃)₂]⁺

d)

[ZnCl₄]²⁻

32.

Phức chất nào có khả năng tạo thành phức chất màu xanh lá cây?

a)

[Cu(H₂O)₄]²⁺

b)

[Fe(H₂O)₆]³⁺

c)

[Ni(NH₃)₆]²⁺

d)

[Co(H₂O)₆]²⁺

33.

Phức chất nào dưới đây thường được sử dụng làm thuốc trong y học?

a)

[AuCl₄]⁻

b)

[Pt(NH₃)₂Cl₂]

c)

[Fe(H₂O)₆]²⁺

d)

[Ag(NH₃)₂]⁺

34.

Đặc điểm nào không phải là tính chất của các phức chất?

a)

Có màu sắc đặc trưng

b)

Có khả năng tạo phức với ion trung tâm

c)

Có tính dẫn điện cao trong mọi điều kiện

d)

Có cấu trúc hình học xác định

35.

Phức chất nào dưới đây được biết đến với khả năng tạo ra phức hợp màu tím?

a)

[Cu(H₂O)₆]²⁺

b)

[CoCl₄]²⁻

c)

[Fe(H₂O)₆]³⁺

d)

[MnO₄]⁻

36.

Phức chất nào dưới đây có thể được dùng làm thuốc kháng viêm?

a)

[Co(NH₃)₆]³⁺

b)

[AuCl₄]⁻

c)

[Fe(CN)₆]³⁻

d)

[Cu(NH₃)₄]²⁺

37.

Hằng số không bền của phức Kb[Fe(CN)₆] được tính theo công thức nào?

a)

Kb = 1/β

b)

Kb = β

c)

Kb = 1/α

d)

Kb = α

38.

Hằng số không bền cao cho biết điều gì về phức chất?

a)

Phức chất có độ bền cao

b)

Phức chất dễ dàng phân ly

c)

Phức chất không thể tạo thành

d)

Phức chất luôn ở trạng thái rắn

39.

Hằng số không bền có thể được tính toán từ?

a)

Hằng số cân bằng

b)

Hằng số phân ly

c)

Hằng số bền

d)

Hằng số điện ly

40.

Hằng số bền của phức [Cu(NH₃)₄]SO₄ được tính theo công thức nào?

a)

K_b = [Cu(NH₃)₄²⁺] / ([Cu²⁺][NH₃]⁴)

b)

K_b = [Cu²⁺][NH₃]⁴ / [Cu(NH₃)₄²⁺]

c)

K_b = [Cu(NH₃)₄²⁺] / [Cu²⁺]

d)

K_b = [Cu²⁺] / [Cu(NH₃)₄²⁺]