wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Dược lí 40 câu đầu

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Luật Dược hiện hành được Quốc hội thứ 13 phê chuẩn và ban hành ngày tháng năm nào?

a)

06/04/2016

b)

04/06/2016

c)

04/04/2016

d)

06/06/2016

2.

Theo Luật Dược 2016, dược là gì?

a)

Thuốc và thực phẩm chức năng

b)

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc

c)

Thuốc và hoá phẩm

d)

Tất cả đều đúng

3.

Theo Luật Dược 2016, thuốc là gì?

a)

Là chế phẩm có chứa dược liệu dùng cho người nhằm mục đích phòng bệnh, chữa bệnh, điều chỉnh chức năng sinh lý cơ thể người bao gồm thuốc thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền, vắc xin, thực phẩm chức năng và sinh phẩm.

b)

Là chế phẩm có chứa dược chất dùng cho người nhằm mục đích chữa bệnh, điều trị bệnh, giảm nhẹ bệnh, bao gồm thuốc hóa dược, thực phẩm chức năng, vắc xin và sinh phẩm.

c)

Là chế phẩm có chứa dược chất hoặc dược liệu dùng cho người nhằm mục đích phòng bệnh, chẩn đoán bệnh, chữa bệnh, điều trị bệnh, giảm nhẹ bệnh, điều chỉnh chức năng sinh lý cơ thể người bao gồm thuốc hóa dược, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền, vắc xin và sinh phẩm.

d)

Là chế phẩm có chứa dược chất hoặc dược liệu dùng cho người nhằm mục đích phòng bệnh, chẩn đoán bệnh, chữa bệnh, điều trị bệnh, giảm nhẹ bệnh, điều chỉnh chức năng sinh lý cơ thể người bao gồm thuốc hóa dược, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền, thực phẩm chức năng, vắc xin và sinh phẩm.

4.

Theo Luật Dược 2016, nguyên liệu làm thuốc được định nghĩa là:

a)

Là chất tham gia vào thành phần cấu tạo sản phẩm trong quá trình sản xuất thuốc, bao gồm dược chất, dược liệu.

b)

Là chất tham gia vào thành phần cấu tạo sản phẩm trong quá trình sản xuất thuốc, bao gồm tá dược, vỏ nang.

c)

Là thành phần tham gia vào cấu tạo của thuốc bao gồm dược chất, dược liệu, tá dược, vỏ nang được sử dụng trong quá trình sản xuất thuốc.

d)

Tất cả đều đúng

5.

Theo Luật Dược 2016, dược liệu được giải thích là:

a)

Là nguyên liệu làm thuốc có nguồn gốc tự nhiên từ thực vật

b)

Là nguyên liệu làm thuốc nguồn gốc tự nhiên từ động vật

c)

Là nguyên liệu làm thuốc nguồn gốc tự nhiên từ khoáng vật

d)

Là nguyên liệu làm thuốc có nguồn gốc tự nhiên từ thực vật, động vật, khoáng vật và đạt tiêu chuẩn làm thuốc

6.

Theo Luật Dược 2016, thuốc mới được giải thích là:

a)

Thuốc có chứa dược chất mới, dược liệu lần đầu tiên được sử dụng làm thuốc tại Việt Nam; thuốc có sự kết hợp mới của các dược chất đã lưu hành hoặc các dược liệu đã từng sử dụng làm thuốc tại Việt Nam.

b)

Thuốc có chứa dược chất mới, thuốc có sự kết hợp mới của các dược chất đã lưu hành.

c)

Thuốc có cùng dược chất, hàm lượng, dạng bào chế với biệt dược gốc và thường được sử dụng thay thế biệt dược gốc.

d)

Thuốc đầu tiên được cấp phép lưu hành trên cơ sở có đầy đủ dữ liệu về chất lượng, an toàn, hiệu quả.

7.

Theo Luật Dược 2016, hạn dùng của thuốc được thể hiện:

a)

Khoảng thời gian tính từ ngày sản xuất đến ngày bắt đầu lưu hành hoặc thể hiện bằng ngày, tháng năm lưu hành.

b)

Khoảng thời gian tính từ ngày lưu hành đến ngày hết hạn hoặc thể hiện bằng ngày, tháng, năm hết hạn

c)

Khoảng thời gian tính từ ngày hết hạn đến ngày thu hồi hoặc thể hiện bằng ngày, tháng, năm hết hạn.

d)

Khoảng thời gian tính từ ngày sản xuất đến ngày hết hạn hoặc thể hiện bằng ngày, tháng, năm hết hạn.

8.

Theo Luật Dược 2016, trường hợp hạn dùng chỉ thể hiện tháng, năm thì hạn dùng được tính đến:

a)

Ngày đầu tiên của tháng hết hạn

b)

Ngày cuối cùng của tháng hết hạn

c)

Ngày thứ 10 của tháng hết hạn

d)

Ngày thứ 15 của tháng hết hạn

9.

Ðặc điểm của thuốc, NGOẠI TRỪ:

a)

Tác động trực tiếp đến sức khoẻ con người ở liều dùng cao

b)

Bên cạnh tác dụng mong muốn thường có các tác dụng không mong muốn

c)

Không dễ dàng nhận biết bằng cảm quan

d)

Ðòi hỏi phải có thông tin đầy đủ, trung thực, chính xác đi kèm

10.

Pharmacology là:

a)

Dược lực học

b)

Dược động học

c)

Dược lý học

d)

Dược lâm sàng

11.

Dược động học là gì?

a)

Là môn học nghiên cứu về số phận của một thuốc khi được đưa vào cơ thể

b)

Là môn học nghiên cứu về tác động của cơ thể đối với dược phẩm

c)

Là môn học nghiên cứu về các tính chất dược lý của thuốc

d)

A và B đều đúng

12.

Khái niệm nào sau đây mô tả môn khoa học nghiên cứu sự biến đổi hấp thu, phân bố, chuyển hoá, thải trừ của thuốc theo thời gian?

a)

Dược lực học

b)

Theo dõi nồng độ thuốc

c)

Dược động học

d)

Dược động học thuần khiết

13.

ADME là viết tắt của:

a)

Application - Distribution - Metabolism - Excretion

b)

Absorption - Distribution - Metabolism - Excretion

c)

Absorption - Distribution - Medicine - Excretion

d)

Absorption - Distribution - Metabolism - Emergency

14.

Sự hấp thu thuốc bao gồm mấy giai đoạn?

a)

1 giai đoạn

b)

2 giai đoạn

c)

3 giai đoạn

d)

4 giai đoạn

15.

Thuốc hấp thu qua những đường nào?

a)

Ðường động mạch

b)

Bắp thịt hay dưới da

c)

Ðường trực tràng

d)

Tất cả đều đúng

16.

Các chất vận chuyển qua màng tế bào, NGOẠI TRỪ:

a)

Vận chuyển thụ động

b)

Vận chuyển chủ động

c)

Khuếch tán bất lợi

d)

Khuếch tán thuận lợi

17.

Vận chuyển thụ động còn gọi là:

a)

Khuếch tán đơn thuần

b)

Sự thẩm

c)

A và B đều đúng

d)

A đúng, B sai

18.

Ðặc điểm của vận chuyển thụ động là:

a)

Theo chiều gradien nồng độ

b)

Tiêu tốn năng lượng

c)

Cần có chất mang

d)

Ði từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao

19.

Vận chuyển thụ động bao gồm:

a)

2 hình thức

b)

3 hình thức

c)

4 hình thức

d)

5 hình thức

20.

Hầu hết thuốc vượt qua màng tế bào bằng cách:

a)

Khuếch tán qua lỗ

b)

Khuếch tán qua lớp lipid

c)

Khuếch tán qua khoảng khe giữa các tế bào

d)

Khuếch tán thuận lợi

21.

Ðặc điểm của khuếch tán thuận lợi là:

a)

Ngược chiều gradien nồng độ

b)

Không cần chất mang

c)

Tiêu tốn năng lượng

d)

Có sự bão hoà và cạnh tranh

22.

Ðặc điểm của vận chuyển chủ động là:

a)

Theo chiều gradien nồng độ

b)

Không cần chất mang

c)

Tiêu tốn năng lượng

d)

Không có sự bão hoà và cạnh trạnh

23.

Các yếu tố ảnh hưởng đến sự hấp thu, NGOẠI TRỪ:

a)

Tính tan của thuốc

b)

Nồng độ của thuốc

c)

Ðặc điểm nơi hấp thu

d)

Nhiệt độ nơi hấp thu

24.

Hiệu ứng First - Pass Effect là:

a)

Là sự mất đi một lượng thuốc do các enzym của 1 cơ quan chuyển hoá thuốc ngay lần đầu tiên thuốc tiếp xúc với cơ quan này.

b)

Là sự mất đi toàn bộ lượng thuốc do các enzym của 1 cơ quan chuyển hoá thuốc ngay lần đầu tiên thuốc tiếp xúc với cơ quan này.

c)

Là sự mất đi một lượng thuốc do các enzym của 1 cơ quan chuyển hoá thuốc ngay lần thứ hai thuốc tiếp xúc với cơ quan này.

d)

Là sự mất đi toàn bộ lượng thuốc do các enzym của 1 cơ quan chuyển hoá thuốc ngay lần thứ hai thuốc tiếp xúc với cơ quan này.

25.

The extraction ratio (ER) là:

a)

Hệ số bán huỷ

b)

Hệ số ly trích

c)

Hệ số phân ly

d)

Hệ số hấp thu

26.

Chọn câu sai:

a)

Giai đoạn đầu tiên khi thuốc vào cơ thể là quá trình hấp thu

b)

Quá trình hấp thu chỉ xảy ra ở đường tiêu hoá

c)

Hấp thu chịu ảnh hưởng của dạng bào chế

d)

Hấp thu qua đường tiêm xảy ra nhanh hơn đường uống

27.

Nhận định nào sau đây là sai:

a)

Ðể thực hiện được những quá trình dược động học, thuốc phải vượt qua các màng tế bào

b)

Thuốc là các acid hoặc các base yếu

c)

Thuốc là các phân tử thường có khối lượng phân tử PM ≤ 500

d)

Thuốc đa số có PM từ 100 – 1000

28.

Một thuốc phân tán tốt và dễ hấp thu khi:

a)

Ít bị ion hoá

b)

Bị ion hoá nhiều

c)

Không liên quan đến khả năng ion hoá

d)

Tất cả đều sai

29.

Những đặc tính cần có để một thuốc phân tán tốt, dễ được hấp thu:

a)

Có trọng lượng phân tử thấp

b)

Tan được trong lipid của màng tế bào

c)

Dễ tan trong dịch tiêu hoá

d)

Tất cả đều đúng

30.

Diện tích dưới đường cong là:

a)

Biểu thị tượng trưng cho lượng thuốc vào được vòng tuần hoàn ở dạng còn hoạt tính sau khoảng thời gian t nhất định

b)

Biểu thị tượng trưng cho lượng thuốc vào được vòng tuần hoàn ở dạng không còn hoạt tính sau khoảng thời gian t nhất định

c)

Biểu thị tượng trưng cho lượng thuốc ra khỏi vòng tuần hoàn ở dạng còn hoạt tính sau khoảng thời gian t nhất định

d)

Biểu thị tượng trưng cho lượng thuốc ra khỏi vòng tuần hoàn ở dạng không còn hoạt tính sau khoảng thời gian t nhất định

31.

Diện tích dưới đường cong được ký hiệu là:

a)

CUA

b)

AUC

c)

Cp

d)

AUTC

32.

Ðơn vị của diện tích dưới đường cong là:

a)

mg.h.l‐¹

b)

μg.h.ml¹

c)

A và B đều đúng

d)

A và B đều sai

33.

Chọn câu SAI về sinh khả dụng

a)

Sinh khả dụng phản ánh sự hấp thu thuốc

b)

Là tỷ lệ phần trăm lượng thuốc vào được vòng tuần hoàn ở dạng còn hoạt tính và vận tốc hấp thu thuốc so với liều đã dùng

c)

Là thông số dược động học của sự hấp thu

d)

Sinh khả dụng phản ánh sự chuyển hoa thuốc

34.

Sự phân phối, chọn câu ÐÚNG:

a)

Là quá trình xảy ra đồng thời với hấp thu

b)

Một phần thuốc sẽ gắn vào protein của huyết tương, phần thuốc tự do không gắn vào protein sẽ qua được thành mạch để chuyển vào các mô để vào nơi tác dụng

c)

Câu A và B đều đúng

d)

Câu A và B đều sai

35.

Sự gắn thuốc vào protein huyết tương, chọn câu SAI:

a)

Các thuốc là acid yếu phần lớn gắn vào albumin huyết tương theo cách gắn thuận nghịch

b)

Các thuốc là base yếu phần lớn gắn vào glycoprotein theo cách gắn thuận nghịch

c)

Câu A và B đều đúng

d)

Câu A và B đều sai

36.

Các yếu tố làm thay đổi tốc độ chuyển hoá thuốc, chọn câu SAI:

a)

Di truyền

b)

Môi trường

c)

Yếu tố ngoại lai gây cảm ứng hoặc ức chế enzym chuyển hoá

d)

Yếu tố bệnh lý

37.

Mục đích của việc chuyển hoá thuốc, chọn câu SAI:

a)

Nhằm làm tăng sựu hấp thu

b)

Giúp thuốc chuyển từ dạng tan được trong lipid, không bị ion hoá, dễ thấm qua màng tế bào, dễ gắn vào protein thành dạng dễ tan hơn trong nước, dễ bị thải trừ (qua thận, qua phân)

c)

Nếu không có các quá trình sinh chuyển hoá, một số thuốc rất dễ tan trong lipid (như pentothal) có thể bị giữ lại trong cơ thể rất lâu

d)

Có sự tham gia của nhiều enzym

38.

Các đường thải thải trừ thuốc là

a)

Thải trừ qua thận

b)

Thải trừ qua mật

c)

Thải trừ qua phổi

d)

Tất cả đều đúng

39.

Sau khi ngừng thuốc bao lâu thì coi như thuốc đã bị thải trừ hoàn toàn khỏi cơ thể?

a)

Khoảng 4 lần t1/2

b)

Khoảng 5 lần t1/2

c)

Khoảng 7 lần t1/2

d)

Khoảng 10 lần t1/2

40.

Loại phản ứng nào xảy ra trong quá trình chuyển hoá ở pha II

a)

Phản ứng oxy hoá

b)

Phản ứng liên hợp

c)

Phản ứng khử

d)

Phản ứng thuỷ phân