wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Học kì I – KHTN 6 (Trang 1–2)

Total questions: 67

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Đối tượng nghiên cứu nào sau đây là của khoa học tự nhiên?

a)

Nghiên cứu về tâm lý của vận động viên bóng đá.

b)

Nghiên cứu về lịch sử hình thành vũ trụ.

c)

Nghiên cứu về ngoại ngữ.

d)

Nghiên cứu về luật đi đường.

2.

Cho các vật sau: (1) Con người (2) Trái Đất (3) Cái bàn (4) Cây lúa (5) Con voi (6) Cây cầu. Các vật sống là:

a)

(1), (4), (5).

b)

(1), (2), (5).

c)

(2), (5), (6).

d)

(4), (5), (6).

3.

Cho các tình huống sau: (1) Nếm hóa chất bằng miệng. (2) Đùa nghịch trong phòng thí nghiệm. (3) Khi đã có găng tay thì không cần phải rửa tay sau khi làm thí nghiệm. (4) Đọc kĩ nhãn ghi trên mỗi lọ đựng hóa chất. (5) Dọn dẹp và cất thiết bị sau khi hoàn thành thí nghiệm. (6) Cẩn thận khi cầm dụng cụ thủy tinh, dao và các dụng cụ sắc nhọn khác. Thao tác an toàn trong phòng thí nghiệm là:

a)

(1), (3), (4).

b)

(2), (4), (5).

c)

(1), (2), (3).

d)

(4), (5), (6).

4.

Tấm kính mỏng làm bằng kính lúp

a)

có phần rìa dày hơn phần giữa.

b)

có phần rìa mỏng hơn phần giữa.

c)

lồi hoặc lõm.

d)

có hai mặt phẳng.

5.

Hệ thống phóng đại của kính hiển vi bao gồm

a)

thị kính, vật kính.

b)

chân kính, thân kính, bàn kính, kẹp giữ mẫu.

c)

có to, có nhỏ.

d)

đèn chiếu sáng, gương, màn chắn sáng.

6.

Độ chia nhỏ nhất của một thước là

a)

số nhỏ nhất ghi trên thước.

b)

độ dài giữa hai vạch chia liên tiếp trên thước.

c)

độ dài giữa hai vạch dài, giữa chúng còn có các vạch ngắn hơn.

d)

giá trị lớn nhất ghi trên thước.

7.

Chọn phương án sai. Việc ước lượng chiều dài trước khi đo giúp ta

a)

chọn thước đo phù hợp với kích thước và hình dạng của vật cần đo.

b)

dùng thước có GHB và ĐCNN thích hợp để giảm số lần đo, tránh bị sai số lớn.

c)

chọn dụng cụ đo có ĐCNN phù hợp.

d)

đặt mắt nhìn theo hướng vuông góc với cạnh thước ở đầu kia của vật.

8.

Trong Hệ đơn vị đo lường hợp pháp của nước ta, đơn vị cơ bản đo khối lượng là

a)

kilogam.

b)

gam.

c)

tạ.

d)

tấn.

9.

Cho các thao tác sau: (1) Đặt cân trên bề mặt không bằng phẳng. (2) Đặt mắt nhìn theo hướng vuông góc với mặt đồng hồ. (3) Để vật cồng kềnh trên đĩa cân. (4) Để vật lệch một bên trên đĩa cân. (5) Đọc kết quả khi cán cân định. Các thao tác sai khi dùng cân đồng hồ hoặc cân điện tử là:

a)

(1), (3), (4).

b)

(2), (4), (5).

c)

(1), (2), (3).

d)

(3), (4), (5).

10.

Một người bắt đầu lên xe buýt lúc 1313 giờ 4848 phút và kết thúc hành trình lúc 1515 giờ 1515 phút. Thời gian từ khi bắt đầu đến lúc kết thúc hành trình là

a)

11 giờ 33 phút.

b)

11 giờ 2727 phút.

c)

22 giờ 3333 phút.

d)

1010 giờ 3333 phút.

11.

Khi dùng nhiệt kế để đo nhiệt độ của chính cơ thể mình, người ta phải thực hiện các thao tác sau (chưa được sắp xếp theo đúng thứ tự): a) Đặt nhiệt kế vào nách trái, rồi kẹp cánh tay lại để giữ nhiệt kế. b) Chờ khoảng 2 – 3 phút, lấy nhiệt kế ra khỏi nách để đọc nhiệt độ. c) Dùng bông lau sạch thân và bầu nhiệt kế. d) Kiểm tra xem thuỷ ngân đã tụt hết xuống bầu nhiệt kế chưa, nếu chưa thì vẩy nhiệt kế cho thuỷ ngân tụt xuống. Hãy sắp xếp các thao tác trên theo thứ tự hợp lí nhất.

a)

c, d, a, b.

b)

a, b, c, d.

c)

b, a, c, d.

d)

d, c, b, d.

12.

Người ta sử dụng dụng cụ nào để đo nhiệt độ?

a)

Thước thẳng.

b)

Cân.

c)

Đồng hồ.

d)

Nhiệt kế.

13.

Oxygen có tính chất nào sau đây?

a)

Ở điều kiện thường oxygen là khí không màu, không mùi, không vị, tan ít trong nước, nặng hơn không khí, duy trì sự cháy và sự sống.

b)

Ở điều kiện thường oxygen là khí không màu, không mùi, không vị, tan ít trong nước, nặng hơn không khí, không duy trì sự cháy và sự sống.

c)

Ở điều kiện thường oxygen là khí không màu, không mùi, không vị, tan ít trong nước, nhẹ hơn không khí, duy trì sự cháy và sự sống.

d)

Ở điều kiện thường oxygen là khí không màu, không mùi, không vị, tan ít trong nước, nhẹ hơn không khí, không duy trì sự cháy và sự sống.

14.

Thành phần nào của không khí là nguyên nhân chủ yếu gây ra hiệu ứng nhà kính?

a)

Oxygen.

b)

Hydrogen.

c)

Carbon dioxide.

d)

Nitrogen.

15.

Phương tiện giao thông nào sau đây ít gây hại cho môi trường không khí nhất?

a)

Máy bay.

b)

Ô tô.

c)

Tàu hoả.

d)

Xe đạp.

16.

Quá trình nào sau đây cần oxygen?

a)

Quang hợp.

b)

Hô hấp.

c)

Hóa tan.

d)

Nóng chảy.

17.

Nhiệt độ lạnh nhất trên Trái Đất từng ghi lại được là 89C-89^{\circ}\mathrm{C} . Ở nhiệt độ đó, oxygen tồn tại ở

a)

thể khí.

b)

thể lỏng.

c)

thể rắn và thể lỏng.

d)

thể rắn.

18.

Thành phần phần trăm thể tích của không khí:

a)

21% oxygen, 1% nitrogen, 78% các khí khác (carbon dioxide, hơi nước, ...).

b)

21% nitrogen, 78% oxygen, 1% các khí khác (carbon dioxide, hơi nước, ...).

c)

78% nitrogen, 1% oxygen, 78% các khí khác (carbon dioxide, hơi nước, ...).

d)

21% oxygen, 78% nitrogen, 1% các khí khác (carbon dioxide, hơi nước, ...).

19.

Để bảo vệ không khí trong lành, chúng ta nên

a)

xây thêm nhiều khu công nghiệp.

b)

đổ chất thải chưa xử lí ra môi trường.

c)

trồng thêm nhiều cây xanh.

d)

phá rừng để xây các khu vui chơi giải trí.

20.

Nitrogen trong không khí có vai trò nào sau đây?

a)

Cung cấp đạm tự nhiên cho cây trồng.

b)

Hình thành sấm sét.

c)

Tham gia quá trình quang hợp của cây.

d)

Tham gia quá trình tạo mưa.

21.

Chọn các vật liệu sau: nhựa, thủy tinh, gốm, đá, thép. Số vật liệu nhân tạo là

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

22.

Trong các vật liệu sau, vật liệu nào dẫn điện tốt?

a)

Thủy tinh.

b)

Gốm.

c)

Kim loại.

d)

Cao su.

23.

Chọn các tính chất sau: (1) ở thể rắn trong điều kiện thường; (2) tan trong nước; (3) tan trong acid; (4) dễ để lại vết trầy xước khi cọ sát. Các tính chất của đá vôi là:

a)

(1), (2), (3).

b)

(1), (3), (4).

c)

(2), (3), (4).

d)

(1), (2), (4).

24.

Từ dầu mỏ điều chế ra các hóa chất cơ bản, đó là nguyên liệu nhân tạo, dùng để sản xuất

a)

vôi sống.

b)

sắt, nhôm, đồng,…

c)

phân bón, thuốc trừ sâu, dược phẩm, mỹ phẩm,…

d)

xi măng, gạch ngói, đồ gốm, thủy tinh,…

25.

Biện pháp nào dưới đây không góp phần sử dụng các nguyên liệu an toàn, hiệu quả, đảm bảo sự phát triển bền vững?

a)

Thực hiện các quy định an toàn lao động.

b)

Xử lí tiếng ồn, bụi trong quá trình sản xuất.

c)

Khai thác tùy ý, không theo kế hoạch.

d)

Xử lí nước thải, chất thải nguy hại.

26.

Việc làm nào có thể đảm bảo an toàn khi sử dụng xăng?

a)

Vận chuyển xăng trong các thiết bị chuyên dụng.

b)

Để xăng gần nguồn nhiệt.

c)

Lưu trữ xăng trong các chai nhựa để tiện sử dụng.

d)

Sử dụng điện thoại tại các trạm xăng.

27.

Nhiên liệu hóa thạch

a)

là nguồn nhiên liệu tái tạo.

b)

là đá chứa ít nhất 50% xác động vật và thực vật

c)

chỉ bao gồm dầu mỏ, than đá.

d)

là nhiên liệu hình thành do xác sinh vật bị chôn vùi và sop biến đổi hàng triệu năm trước.

28.

Cho các sự kiện sau về quá trình phân chia tế bào: (1) Hai tế bào mới được tạo thành từ tế bào ban đầu. (2) Từ một nhân phân chia thành hai nhân, tách xa nhau. (3) Vách tế bào hình thành ngăn đôi tế bào cũ thành hai tế bào con. (4) Tế bào lớn lên đến một kích thước nhất định. Hãy chọn thứ tự diễn biến phù hợp.

a)

(1), (2), (3), (4)

b)

(2), (3), (1), (4)

c)

(4), (3), (2), (1)

d)

(4), (2), (3), (1)

29.

Các thao tác quan sát tế bào biểu bì hành tây gồm: (1) Đậy lam kính bằng lamel và dùng giấy thấm để hút bớt nước thừa. (2) Dùng kim mũi nhọn khoanh và tách một mảnh biểu bì khoảng 1 cm × 1 cm. (3) Đặt lớp biểu bì lên lam kính. (4) Nhỏ một giọt nước cất lên lớp biểu bì trên lam kính. (5) Vẽ hình quan sát dưới kính hiển vi. (6) Quan sát tiêu bản bằng kính hiển vi quang học. Hãy chọn thứ tự thao tác đúng của quy trình.

a)

(1), (3), (4), (6), (5), (2)

b)

(2), (3), (4), (1), (6), (5)

c)

(2), (1), (3), (5), (6), (4)

d)

(4), (6), (5), (1), (3), (2)

30.

Trong các loại tế bào sau, loại nào có thể quan sát bằng mắt thường hoặc bằng kính lúp?

a)

Tế bào biểu bì hành tây

b)

Tế bào da người

c)

Tế bào hồng cầu

d)

Tế bào trứng cá

31.

Trong các thành phần sau, thành phần nào bao bọc bên ngoài màng tế bào, quy định hình dạng và bảo vệ tế bào, và chỉ có ở tế bào thực vật?

a)

Màng tế bào

b)

Thành tế bào

c)

Tế bào chất

d)

Nhân/vùng nhân

32.

Đối với chai nhựa, chai thủy tinh, túi nylon đã dùng trong gia đình, cách xử lý phù hợp nhất là gì?

a)

Vứt vào thùng rác chung

b)

Đốt bỏ để giảm rác

c)

Làm sạch để tái sử dụng nhiều lần hoặc mang đi tái chế

d)

Chôn xuống đất

33.

Đối với quần áo cũ trong gia đình, cách xử lý phù hợp nhất là gì?

a)

Vứt bỏ ngay

b)

Tặng/quyên góp hoặc tái chế thành vật dụng mới

c)

Đốt để tiết kiệm chỗ

d)

Ngâm nước rồi bỏ

34.

Đối với đồ điện cũ, hỏng trong gia đình, cách xử lý phù hợp nhất là gì?

a)

Bỏ vào thùng rác sinh hoạt

b)

Đem đến điểm thu gom, tái chế rác thải điện tử

c)

Đập vỡ rồi chôn

d)

Đốt cùng rác hữu cơ

35.

Đối với đồ gỗ đã qua sử dụng, cách xử lý phù hợp nhất là gì?

a)

Đem tặng hoặc tái chế, tận dụng làm đồ mới

b)

Đốt bỏ ngay tại nhà

c)

Vứt xuống sông

d)

Chôn lấp

36.

Đối với giấy vụn trong gia đình, cách xử lý phù hợp nhất là gì?

a)

Vứt lẫn với rác hữu cơ

b)

Đem bán/thu gom để tái chế hoặc tái sử dụng làm giấy gói

c)

Đốt tại nhà

d)

Ngâm nước rồi bỏ

37.

Không khí là hỗn hợp đồng nhất hay không đồng nhất? Kể tên các thành phần chính có trong không khí.

a)

Không khí là hỗn hợp không đồng nhất gồm khí oxygen chiếm khoảng 78%, khí nitrogen chiếm khoảng 21%, còn lại là hơi nước và carbon dioxide.

b)

Không khí là hỗn hợp đồng nhất gồm khí nitrogen chiếm khoảng 78%, khí oxygen chiếm khoảng 21%, còn lại là carbon dioxide, hơi nước và một số khí khác.

c)

Không khí là một chất tinh khiết chỉ gồm oxygen và một ít hơi nước.

d)

Không khí là hỗn hợp đồng nhất nhưng chỉ gồm nitrogen và carbon dioxide, không có oxygen.

38.

Nêu cách để thu được muối ăn sạch khi muối có lẫn một số hạt sạn không tan trong nước.

a)

Lọc khô muối bằng giấy rồi đem nghiền nhỏ.

b)

Hòa tan muối trong nước, lọc dung dịch để loại sạn, sau đó đun nóng cho nước bay hơi hết để thu muối.

c)

Trộn muối với cát rồi phơi nắng để cát hút hết nước trong muối.

d)

Ngâm muối trong dầu để tách sạn rồi để tự khô.

39.

Cơ thể là gì?

a)

Một vật thể vô tri không có quá trình sống.

b)

Một tập hợp tế bào không thực hiện bất kỳ chức năng nào.

c)

Một đơn vị sống có khả năng thực hiện các quá trình sống cơ bản.

d)

Một khối chất đồng nhất chỉ có khả năng chuyển động.

40.

Chọn mô tả đúng cho quá trình sống "Cảm ứng và vận động".

a)

Quá trình tạo ra con non.

b)

Quá trình nhận và phản ứng với sự thay đổi của môi trường.

c)

Quá trình loại bỏ các chất thải.

d)

Quá trình lấy thức ăn và nước.

41.

Chọn mô tả đúng cho quá trình sống "Sinh trưởng".

a)

Quá trình cơ thể lớn lên về kích thước.

b)

Quá trình lấy oxygen và thải carbon dioxide.

c)

Quá trình tạo ra con non.

d)

Quá trình nhận kích thích và phản ứng.

42.

Chọn mô tả đúng cho quá trình sống "Dinh dưỡng".

a)

Quá trình loại bỏ chất thải.

b)

Quá trình lấy thức ăn, nước.

c)

Quá trình cơ thể lớn lên về khối lượng.

d)

Quá trình hô hấp tế bào.

43.

Chọn mô tả đúng cho quá trình sống "Sinh sản".

a)

Quá trình tạo ra con non.

b)

Quá trình nhận và phản ứng với kích thích.

c)

Quá trình lấy thức ăn và nước.

d)

Quá trình thải bỏ chất thải.

44.

Chọn mô tả đúng cho quá trình sống "Bài tiết".

a)

Quá trình loại bỏ các chất thải.

b)

Quá trình nhận kích thích và phản ứng.

c)

Quá trình lấy oxygen và thải carbon dioxide.

d)

Quá trình tạo ra con non.

45.

Chọn mô tả đúng cho quá trình sống "Hô hấp".

a)

Quá trình cơ thể lớn lên về kích thước.

b)

Quá trình lấy oxygen và thải carbon dioxide thông qua hoạt động hít vào, thở ra.

c)

Quá trình loại bỏ các chất thải.

d)

Quá trình nhận và phản ứng với kích thích.

46.

Ô nhiễm không khí là gì?

a)

Sự hiện diện của các chất, khí hoặc hạt gây hại trong không khí vượt quá mức bình thường, làm ảnh hưởng đến sức khỏe và môi trường.

b)

Sự tăng oxygen trong không khí khiến con người cảm thấy khỏe mạnh.

c)

Sự giảm nhiệt độ không khí vào mùa đông.

d)

Sự thay đổi hướng gió tự nhiên theo mùa.

47.

Chọn tất cả các biện pháp giúp giữ gìn không khí trong lành.

a)

Trồng cây xanh và hạn chế đốt rác.

b)

Sử dụng phương tiện công cộng hoặc đi chung xe để giảm khí thải.

c)

Tăng đốt than để có nhiều nhiệt năng.

d)

Bảo dưỡng thiết bị, động cơ để giảm phát thải.

48.

Một tế bào ban đầu sau n lần phân chia sẽ tạo ra bao nhiêu tế bào?

a)

2n2^n

b)

n2n^2

c)

2n2n

d)

n+1n+1

49.

Việc tạo ra số lượng lớn tế bào mới có ý nghĩa gì đối với cơ thể?

a)

Giúp cơ thể sinh trưởng, thay thế và sửa chữa mô bị tổn thương.

b)

Làm cơ thể nhỏ đi và yếu hơn.

c)

Chỉ tạo ra năng lượng cho hoạt động hô hấp.

d)

Giúp cơ thể ngừng các quá trình sống.

50.

Việc làm nào nên thực hiện khi sử dụng các đồ vật bằng gỗ?

a)

Đặt các vật sắc nhọn trên bề mặt

b)

Để trong môi trường khô thoáng

c)

Cho tiếp xúc nhiều với nước

d)

Dùng các chất tẩy rửa mạnh để lau bề mặt

51.

Phát biểu nào dưới đây đúng?

a)

Trong thành phần của ngô, khoai, sắn không chứa tinh bột.

b)

Bảo quản thực phẩm không đúng cách làm giảm chất lượng thực phẩm.

c)

Thực phẩm bị biến đổi tính chất vẫn sử dụng được.

d)

Tất cả các thực phẩm phải nấu chín mới sử dụng được.

52.

Cho các nhóm chất sau:

(1) Chất đạm (2) Chất béo (3) Tinh bột, đường

(4) Chất khoáng (5) Vitamin

Những nhóm chất nào cung cấp năng lượng cho cơ thể?

a)

(1), (2), (4)

b)

(2), (3), (4).

c)

(1), (2), (3).

d)

(2), (3), (5).

53.

Việc làm nào dưới đây không phải cách bảo quản lương thực – thực phẩm đúng?

a)

Chế biến cá và để trong tủ lạnh.

b)

Để thịt ngoài không khí trong thời gian dài.

c)

Sấy khô các loại trái cây.

d)

Ướp muối cho cá.

54.

Tế bào là đơn vị

a)

cấu tạo nên mọi vật xung quanh ta.

b)

cấu tạo nên thế giới vật chất.

c)

cấu trúc cơ bản của sự sống.

d)

nhỏ nhất cấu tạo nên Trái Đất.

55.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về kích thước của tế bào?

a)

Phần lớn các tế bào có kích thước nhỏ, chỉ quan sát được bằng kính hiển vi.

b)

Các loại tế bào trong cơ thể đều có kích thước như nhau.

c)

Kích thước tế bào phản ánh chức năng của tế bào.

d)

Tế bào có kích thước càng nhỏ thì càng ít chức năng.

56.

Phát biểu nào là sai khi kết luận về hình dạng của tế bào?

a)

Hình dạng của tế bào sẽ phản ánh chức năng của tế bào.

b)

Các tế bào trong cùng một cơ thể sinh vật thì có hình dạng giống nhau.

c)

Kính hiển vi giúp quan sát được hình dạng của các loại tế bào.

d)

Có nhiều loại tế bào với các hình dạng khác nhau như: hình que, hình cầu, hình đĩa, hình thoi,…

57.

Chọn nhận định sai.

a)

Các loại tế bào đều có hình đa giác.

b)

Mọi sinh vật đều được cấu tạo từ đơn vị cơ bản là tế bào.

c)

Hầu hết các tế bào đều không thể quan sát được bằng mắt thường.

d)

Lớp biểu bì vảy hành và lá hành đều được cấu tạo từ tế bào.

58.

Thành phần nào dưới đây có ở mọi tế bào?

a)

Màng tế bào

b)

Lục lạp

c)

Không bào

d)

Hệ thống nội màng

59.

Cho các thành phần sau:

(I) Màng tế bào (II) Vật chất di truyền (III) Bào quan có màng (IV) Hệ thống nội màng (V) Màng nhân, (VI) tế bào chất

Các thành phần đều có ở tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực là:

a)

(I), (II), (III)

b)

(I), (II), (VI).

c)

(I), (II), (IV).

d)

(I), (II), (V).

60.

Tế bào chất của tế bào nhân sơ có đặc điểm

a)

không có hệ thống nội màng và không có các bào quan có màng.

b)

không có hệ thống nội màng nhưng có các bào quan có màng.

c)

có hệ thống nội màng nhưng không có các bào quan có màng.

d)

có hệ thống nội màng và có các bào quan có màng.

61.

Dùng kính hiển vi, một bạn quan sát thấy mẫu tế bào A chứa thành tế bào, lục lạp và nhân. Tế

bào A có thể thuộc loại tế bào nào dưới đây?

a)

Tế bào hồng cầu.

b)

Tế bào da người.

c)

Tế bào trứng cá.

d)

Tế bào lá hướng dương.

62.

Phát biểu nào là đúng khi nói về sự sinh sản của tế bào?

a)

Sự sinh sản của tế bào chỉ xảy ra khi cơ thể đang lớn lên.

b)

Tất cả các tế bào trong cơ thể đều có khả năng sinh sản.

c)

Các vết thương hở có khả năng liền lại là nhờ sự sinh sản của tế bào.

d)

Các tế bào trong cơ thể có tốc độ sinh sản như nhau.

63.

Một tế bào mô phân sinh ở thực vật tiến hành phân chia liên tiếp 3 lần. Hỏi sau quá trình này, số tế bào con được tạo thành là bao nhiêu?

a)

4

b)

16

c)

8

d)

32

64.

Một con lợn con lúc mới đẻ được 0,8 kg. Sau 1 tháng nặng 3,0 kg. Theo em tại sao lại có sự tăng khối lượng như vậy?

a)

Do tế bào tăng kích thước.

b)

Do sự tăng lên về kích thước và số lượng các tế bào trong cơ thể.

c)

Do tăng số lượng tế bào.

d)

Do tế bào phân chia.

65.

Sự lớn lên của tế bào có liên quan mật thiết đến quá trình nào dưới đây?

a)

Trao đổi chất

b)

vận động

c)

sinh sản

d)

cảm ứng

66.

Điều gì xảy ra với dạ dày nếu quá trình thay thế các tế bào không diễn ra?

a)

Dạ dày vẫn hoạt động bình thường.

b)

Thành dạ dày trở nên mỏng hơn.

c)

Dạ dày hoạt động tốt hơn.

d)

Dạ dày bị ăn mòn đến viêm loét.

67.

Thành phần nào giúp thực vật cứng cáp dù không có hệ xương nâng đỡ như ở động vật?

a)

Thành tế bào

b)

Màng tế bào

c)

Tế bào chất

d)

Nhân tế bào