wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

YK16-01 _ Tuần 1

Total questions: 35

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Hormon nào sau đây khởi phát sự phát triển của nang noãn đầu chu kỳ kinh nguyệt?

a)

LH

b)

Estrogen

c)

FSH

d)

Progesterone

2.

Thời điểm rụng trứng thường xảy ra khi nào trong chu kỳ kinh nguyệt 28 ngày?

a)

Ngày 10

b)

Ngày 14

c)

Ngày 18

d)

Ngày 21

3.

Trong chu kỳ kinh, giai đoạn chịu ảnh hưởng chính của progesterone là:

a)

Pha hành kinh

b)

Pha tăng sinh

c)

Pha chế tiết (hoàng thể)

d)

Rụng trứng

4.

Vai trò chính của đỉnh LH (LH surge) trong chu kỳ kinh nguyệt là gì?

a)

Kích thích nang noãn phát triển vượt trội trong giai đoạn nang noãn

b)

Thúc đẩy tế bào hạt tiết estrogen đạt nồng độ cao nhất

c)

Gây rụng trứng (phóng noãn) và hình thành hoàng thể

d)

Ức chế FSH để ngăn phát triển thêm các nang mới

5.

Sau k

4 lines
6.

Sau khi hoàng thể thoái hóa, điều gì xảy ra với nội mạc tử cung?

a)

Tiếp tục dày thêm

b)

Được giữ ổn định

c)

Bong tróc gây hành kinh

d)

Tăng tiết dịch nhầy

7.

Tác dụng sinh lý của estrogen lên vú là:

a)

Kích thích phát triển ống tuyến

b)

Tăng tiết sữa

c)

Làm teo tuyến vú

d)

Giảm lưu thông máu vú

8.

Hormon có vai trò tăng thân nhiệt cơ thể sau phóng noãn là:

a)

Estrogen

b)

Progesterone

c)

LH

d)

FSH

9.

Nếu không có sự phóng noãn, hiện tượng nào sau đây sẽ KHÔNG xảy ra?

a)

Hình thành hoàng thể

b)

Tiết progesterone

c)

Giảm estrogen vào cuối chu kỳ

d)

Kinh nguyệt xuất hiện

10.

Ở pha tăng sinh, nội mạc tử cung thay đổi như thế nào?

a)

Phì đại và tiết dịch

b)

Bong ra

c)

Tăng sinh dưới tác động của estrogen

d)

Không thay đổi

11.

Nội mạc tử cung thay đổi như thế nào?

a)

Phì đại và tiết dịch

b)

Bong ra

c)

Tăng sinh dưới tác động của estrogen

d)

Không thay đổi

12.

Cấu trúc nào tiết progesterone sau khi rụng trứng?

a)

Nang De Graaf

b)

Hoàng thể

c)

Vùng dưới đồi

d)

Nội mạc tử cung

13.

Phần to và cứng nhất, không thay đổi được kích thước của thai nhi đủ tháng là:

a)

Mông

b)

Vai

c)

Đầu

d)

Đáy sọ

14.

Đường kính lớn lọt của ngôi chỏm là:

a)

Hạ chẩm thóp trước

b)

Hạ cằm thóp trước

c)

Chẩm trán

d)

Thượng chẩm cằm

15.

Thóp sau là điểm mốc lâm sàng của ngôi:

a)

Ngôi mặt

b)

Ngôi trán

c)

Ngôi chỏm

d)

Ngôi thóp trước

16.

Một đặc điểm trong tuần hoàn rau thai là thai nhi được nuôi dưỡng bởi:

a)

Máu nuôi thai là máu giầu oxy từ động mạch rốn

b)

Máu nuôi thai là máu giầu oxy từ tĩnh mạch rốn

c)

Máu nuôi thai là máu pha, nồng độ bão hòa oxy thấp hơn máu tĩnh mạch rốn

d)

Máu nuôi thai là máu pha, nồng độ bão hòa oxy thấp hơn máu động mạch rốn

17.

Việc xuất hiện 2 shunt trong tuần hoàn thai nhi (lỗ Botal và ống động mạch) có tác dụng gì?

a)

Là nguy cơ cho tim bẩm sinh sau này

b)

Giúp máu tuần hoàn nhanh hơn

c)

Không có tác dụng gì

d)

Không có hại gì

18.

Câu nào không đúng trong sự khác biệt về vai trò lỗ Botal và ống động mạch giữa thai nhi và trẻ?

a)

Máu nuôi thai là máu pha, độ bão hòa oxy thấp nên máu cần đi tắt cho nhanh

b)

Máu nuôi thai là máu pha, độ bão hòa oxy thấp nên máu chọn đường đi nhanh nhất

c)

Nếu trẻ cò

19.

Ng mạch giữa thai nhi và trẻ?

a)

Máu nuôi thai là máu pha, độ bão hòa oxy thấp nên máu cần đi tắt cho nhanh

b)

Máu nuôi thai là máu pha, độ bão hòa oxy thấp nên máu chọn đường đi nhanh nhất

c)

Nếu trẻ còn lỗ Botal và/hoặc ống động mạch là bệnh tim bẩm sinh do làm độ bão hòa oxy trong máu nuôi cơ thể giảm

d)

Nếu trẻ còn lỗ Botal và/hoặc ống động mạch là bệnh tim bẩm sinh do làm độ bão hòa oxy trong máu nuôi cơ thể tăng

20.

Hồ huyết nơi trao đổi chất giữa mẹ và thai nằm ở lớp nào?

a)

Trung sản mạc

b)

Ngoại sản mạc tử cung- rau

c)

Ngoại sản mạc tử cung

d)

Ngoại sản mạc trứng

21.

Bánh rau thuộc thành phần nào của phần phụ?

a)

Ngoại sản mạc

b)

Ngoại sản mạc tử cung - rau

c)

Trung sản mạc

d)

Nội sản mạc

22.

Màng nào dễ thấm nước nhưng dai?

a)

Ngoại sản mạc

b)

Ngoại sản mạc tử cung - rau

c)

Trung sản mạc

d)

Nội sản mạc

23.

Màng nào không dai, dễ rách nhưng không cho thấm nước?

a)

Ngoại sản mạc

b)

Ngoại sản mạc tử cung - rau

c)

Trung sản mạc

d)

Nội sản mạc

24.

Đâu là marker để theo dõi có thai hay không, thai thường hay thai bệnh?

a)

hPL

b)

beta hCG

c)

Estrogen

d)

Progesterone

25.

Đâu là tuyến nội tiết ở phụ nữ chỉ xuất hiện trong khi mang thai?

a)

Buồng trứng

b)

Tuyến yên

c)

Tuyến cận giáp

d)

Bánh rau

26.

Giải thích các chỉ số trong công thức: tuổi thai = CTC/4 + 1?

a)

Vì mỗi tháng tử cung tăng lên trên khớp vệ 1 cm

b)

Vì mỗi tháng tử cung tăng lên trên khớp vệ 4 cm

c)

Vì tháng đầu tiên, TC sau khớp vệ, những tháng sau mỗi tháng tử cung tăng lên trên khớp vệ 4 cm

d)

Vì tháng đầu tiên, TC sau khớp vệ, mỗi tháng tử cung tăng lên trên khớp vệ 1 cm

27.

Thai phụ không nhớ kinh cuối cùng, sau khi khám thai, cao tử cung đo được 12 cm trên vệ (bảo đảm đo đúng kĩ thuật). Vậy tuổi thai ước khoảng bao nhiêu?

a)

3 tháng

b)

4 Tháng

c)

12 tuần

d)

13 tuần

28.

Tại sao khi mổ lấy thai, người ta hay mổ ở đoạn dưới tử cung?

a)

Vì đây là nơi cơ chắc nhất

b)

Đây là nơi cơ mỏng nhất

c)

Đây là nơi phúc mạc dễ bóc tách nhất

d)

Là nơi phúc mạc dễ bóc tách và cơ mỏng nhất

29.

Nếu vỡ tử cung trong chuyển dạ, nơi nào của tử cung dễ vỡ nhất?

a)

Góc sừng tử cung

b)

Thân tử cung

c)

Đoạn dưới tử cung

d)

Cổ tử cung

30.

Lớp nào quan trọng nhất của tử cung giúp đóng các xoang mạch máu trong hồ huyết lại sau đẻ để có thể cầm máu?

a)

Lớp niêm mạc

b)

Lớp cơ đan chéo

c)

Lớp cơ dọc

d)

Lớp cơ vòng

31.

Tại sao phụ nữ mang thai hay bị trào ngược dạ dầy- thực quản?

a)

Thức ăn qua dạ dầy nhanh, cơ thắt tâm vị kém do tác dụng của progesteron

b)

Thức ăn qua dạ dầy nhanh, cơ thắt môn vị kém do tác dụng của progesteron

c)

Thức ăn đọng dạ dầy lâu, cơ thắt tâm vị kém do tác dụng của progesteron

d)

Thức ăn đọng dạ dầy lâu, cơ thắt môn vị kém do tác dụng của progesteron

32.

Khi tư vấn dinh dưỡng cho phụ nữ mang thai cần chú ý khuyên họ điều gì để giảm nguy cơ trào ngược dạ dày?

a)

Ăn đủ, chia nhỏ bữa, ăn những chất dễ tiêu, ít xào rán

b)

Ăn đúng bữa, không nên ăn nhiều bữa

c)

Ăn cho 2 người nên phải ăn nhiều gấp đôi

d)

Ăn nhiều chất dinh dưỡng như thịt, cá, trứng sữa cho con khỏe mạnh

33.

Hormon nào có vai trò chính trong việc duy trì thai kỳ?

a)

Estrogen

b)

Progesterone

c)

LH

d)

FSH

34.

Thời điểm nào trong chu kỳ kinh nguyệt là thời điểm dễ thụ thai nhất?

a)

Ngày 1-5

b)

Ngày 17-28

c)

Ngày 11-16

d)

Ngày 6-10

35.

Nguyên nhân chính gây ra hiện tượng thai ngoài tử cung là gì?

a)

Do rối loạn nội tiết

b)

Do dị tật bẩm sinh

c)

Do viêm nhiễm đường sinh dục

d)

Do chế độ dinh dưỡng không hợp lý