wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Section 1.2: Basic Accounting Concepts

Total questions: 151

Worksheet time: 1hrs 16mins

Name
Class
Date
1.

Những đối tượng bên trong doanh nghiệp gồm:

a)

Tất cả đều sai

b)

Cơ quan thuế

c)

Nhà đầu tư

d)

Chủ nợ

2.

Phát biểu nào sau đây đúng:

a)

Cơ quan thống kê là đối tượng sử dụng thông tin bên trong DN

b)

Nhà đầu tư là đối tượng sử dụng thông tin bên trong DN

c)

Cơ quan thuế là đối tượng sử dụng thông tin bên ngoài DN

d)

Giám đốc là đối tượng sử dụng thông tin bên ngoài DN

3.

Kế toán là việc:

a)

Thu thập, xử lý thông tin số liệu đầu vào và cung cấp tín cho các cấp quản lý trong đơn vị kế toán, người có lợi ích trực tiếp và người có lợi ích gián tiếp dưới hình thức giá trị.

b)

Cả 3 câu trên đều đúng.

c)

Thu thập, xử lý, kiểm tra, phân tích và cung cấp thông tin kinh tế, tài chính dưới hình thức giá trị, hiện vật và thời gian lao động.

d)

Thu thập, xử lý, kiểm tra, phân tích và cung cấp thông tin kinh tế, tài chính dưới hình thức hiện vật và thời gian lao động.

4.

Chức năng của kế toán

a)

Tất cả đều đúng

b)

Chức năng kiểm tra và ghi chép

c)

Chức năng thông tin và thu thập

d)

Chức năng thông tin và giám đốc

5.

Mối quan hệ cân đối kế toán đúng là

a)

Tổng tài sản = Nợ phải trả + Nguồn vốn

b)

Nguồn vốn = Tổng tài sản + Nợ phải trả

c)

Tổng TS = Nợ phải trả + Vốn chủ sở hữu

d)

Nợ phải trả = Tổng tài sản - Nguồn vốn

6.

Các đặc điểm nào đúng khi nói về tài sản

a)

Tất cả đều đúng

b)

Có thể thu được lợi ich kinh tế trong tương lai

c)

Là nguồn lực do doanh nghiệp kiểm soát

d)

Được hình thành từ các giao dịch và sự kiện đã qua

7.

Đối tượng kế toán nào là TS:

a)

Phải trả người bán.

b)

Vay và nợ thuế tài chính.

c)

Cả a và b đúng.

d)

Cả a và b sai.

8.

Đối tượng kế toán nào là Nguồn vốn:

a)

Cả a và b sai.

b)

Cả a và b đúng.

c)

Vay và nợ thuế tài chính.

d)

Phải trả người bán.

9.

Nếu tổng tài sản là 500.000.000đ, vốn chủ sở hữu 300.000.000đ, vậy nợ phải trả là

a)

100.000.000đ

b)

200.000.000đ

c)

300.000.000đ

d)

400.000.000đ

10.

Sự kiện nào sau đây là nghiệp vụ kinh tế mà kế toán phải thu thập, xử lý:

a)

Nhận phiếu do nhà cung cấp

b)

Đối tác mua xe ô tô

c)

Phỏng vấn tuyển nhân viên

d)

Nhận hóa đơn tiền điện.

11.

Trình tự các bước cần thực hiện để có được thông tin tin cung cấp cho các đối tượng sử dụng thông tin bao gồm:

a)

Ghi chép - Tính toán - Đo lường - Quan sát.

b)

Quan sát - Ghi chép - Đo lường - Tính toán

c)

Đo lường - Quan sát - Tính toán - Ghi chép.

d)

Quan sát - Đo lường - Tính toán - Ghi chép.

12.

Nếu công ty Hải My có tổng tài sản 500 triệu đồng, tổng vốn chủ sở hữu 300 triệu đồng thì nguồn vốn của công ty Hải My sẽ là:

a)

800 triệu đồng

b)

200 triệu đồng

c)

Tất cả các câu đều sai

d)

500 triệu đồng

13.

Trong năm N, tại công ty Hồng Hà, nếu tổng tài sản tăng lên 500 triệu đồng và tổng nợ phải trả tăng lên 300 triệu đồng thì tổng vốn chủ sở hữu:

a)

Tăng lên 200 triệu

b)

Giảm đi 200 triệu

c)

Tăng lên 800 triệu

d)

Giảm đi 800 triệu

14.

Đối tượng nào sau đây không là Tài sản

a)

Chi phí SXKDDD

b)

Nguyên liệu vật liệu

c)

Chi phí phải trả

d)

Hao mòn TSCĐ

15.

Đối tượng nào sau đây không là Nguồn vốn

a)

Lợi nhuận sau thuế CPP

b)

Phải trả người bán

c)

Chi phí trả trước

d)

Vốn ĐT CSH

16.

Kế toán sử dụng thước đo

a)

Tất cả đều đúng

b)

Giá trị

c)

Hiện vật

d)

Thời gian lao động

17.

Đối tượng nào sau đây là không phải NV:

a)

Tất cả đều đúng

b)

Vay và nợ thuế TC

c)

Quỹ khen thưởng PL

d)

chi phí trả trước

18.

Phát biểu nào dưới đây không đúng về đối tượng sử dụng thông tin kế toán:

a)

Cơ quan quản lý thuế là đối tượng sử dụng ở bên ngoài đơn vị.

b)

Cơ quan quản lý nhà nước là đối tượng sử dụng ở bên trong đơn vị.

c)

Ban giám đốc là đối tượng sử dụng ở bên trong đơn vị.

d)

Chủ nợ là đối tượng sử dụng ở bên ngoài đơn vị.

19.

Đối tượng nào sau đây là Vốn chủ sở hữu

a)

Phải trả người LĐ

b)

Phải trả người LĐ

c)

Quỹ đầu tư phát triển

d)

Vay và nợ thuế TC

20.

Đối tượng nào sau đây là Tài sản


a)

Phải trả người bán


b)

 Phải trả NLĐ 


c)

Vay và NTTC


d)

Công cụ dụng cụ


21.

Các bước tuần tự cần thực hiện để có được thông tin cung cấp cho các đối tượng sử dụng thông tin thường bao gồm:

a)

Ghi chép - Tính toán - Đo lường - Quan sát

b)

Quan sát - Đo lường - Tính toán - Ghi chép

c)

Đo lường - Quan sát - Tính toán - Ghi chép

d)

Tất cả các câu đều sai

22.

Ba loại thước đo chủ yếu được sử dụng để đo lường mức độ hao phí của các đối tượng khi tham gia vào các quá trình kinh tế bao gồm:

a)

Trọng lượng, Thể tích, Diện tích

b)

Giờ, Ngày, Tuần

c)

Hiện vật, Giá trị, Thời gian lao động

d)

Tất cả các câu đều sai

23.

Hai chức năng chủ yếu của kế toán là:

a)

Thông tin và giám đốc

b)

Đánh giá và thanh tra

c)

Kiểm soát và thanh tra

d)

Phân tích và đánh giá

24.

Các đặc điểm nào dưới đây không được dùng để mô tả nợ phải trả

a)

Là nghĩa vụ hiện tại của doanh nghiệp

b)

Phát sinh từ các giao dịch và sự kiện đã qua

c)

Phải thanh toán từ các nguồn lực của mình

d)

Việc thanh toán phải được thực hiện bằng cách cung cấp dịch vụ

25.

Nếu công ty Hải My có tổng tài sản 800 triệu đồng, tổng vốn chủ sở hữu 300 triệu đồng thì tổng nợ phải trả của công ty Hải My sẽ là:

a)

Tất cả các câu đều sai

b)

500 triệu đồng

c)

800 triệu đồng

d)

200 triệu đồng

26.

Trong năm N, tại công ty Hồng Hà, nếu tổng tài sản tăng lên 800 triệu đồng và tổng nợ phải trả tăng lên 300 triệu đồng thì tổng vốn chủ sở hữu:

a)

Tăng lên 200 triệu

b)

Giảm đi 200 triệu

c)

Giảm đi 500 triệu

d)

Tăng lên 500 triệu

27.

Phát biểu nào dưới đây mô tả không đúng về Luật kế toán?

a)

Luật kế toán do Quốc hội thông qua.

b)

Luật Kế toán quy định những vấn đề mang tính nguyên tắc và làm cơ sở nền tảng để xây dựng Chuẩn mực kế toán và Chế độ hướng dẫn kế toán.

c)

Luật kế toán quy định những vấn đề mang tính nguyên tắc và làm cơ sở nền tảng để thực hiện công tác kế toán tài chính tại các đơn vị.

d)

Luật kế toán là văn bản pháp lý cao nhất về kế toán hiện nay.

28.

Đối tượng nào sau đây là Tài sản

a)

Công cụ dụng cụ

b)

Vay và NHTC

c)

Phải trả NLĐ

d)

Phải trả người bán

29.

Nguyên tắc thực thể kinh doanh (business entity) khẳng định điều nào sau đây?

a)

Tài sản cá nhân chủ sở hữu tách biệt với doanh nghiệp

b)

Tài sản cá nhân và doanh nghiệp ghi chung một sổ sách

c)

Mọi khoản chi cá nhân được hạch toán vào chi phí

d)

Doanh thu cá nhân hợp nhất với doanh thu doanh nghiệp

30.

Nguyên tắc giá gốc yêu cầu doanh nghiệp ghi nhận tài sản như thế nào khi mua sắm?

a)

Theo giá bán kỳ vọng trong tương lai gần

b)

Theo giá trị hợp lý ước tính của thị trường

c)

Theo giá mua ban đầu có chứng từ hợp lệ

d)

Theo mức giá bình quân nhiều kỳ liên tiếp

31.

Khoản mục nào đáp ứng định nghĩa tài sản?

a)

Nghĩa vụ phải trả cho nhà cung cấp

b)

Nguồn lực doanh nghiệp kiểm soát và có lợi ích

c)

Ước tính doanh thu kỳ vọng từ khách hàng

d)

Mọi chi phí phát sinh không cần bằng chứng

32.

Điều kiện ghi nhận doanh thu theo nguyên tắc dồn tích là gì?

a)

Khách hàng thanh toán trước toàn bộ giá trị

b)

Tiền mặt đã thu đủ và không có chiết khấu

c)

Doanh thu được xác định chắc chắn và thực hiện

d)

Hợp đồng luôn dài hạn và không hủy ngang

33.

Kỳ kế toán dùng để làm gì trong báo cáo tài chính?

a)

Gộp kết quả nhiều năm thành một kỳ chung

b)

Hủy bỏ ảnh hưởng của các giao dịch tiền mặt

c)

Xác định giá trị thị trường của toàn bộ tài sản

d)

Chia hoạt động thành khoảng thời gian xác định

34.

Ghi nhận chi tiêu cá nhân của chủ doanh nghiệp vào chi phí của doanh nghiệp vi phạm chủ yếu nguyên tắc nào?

a)

Nguyên tắc trọng yếu

b)

Nguyên tắc thực thể kinh doanh

c)

Nguyên tắc thận trọng

d)

Nguyên tắc nhất quán

35.

Việc đánh giá lại máy móc theo giá thị trường vào cuối kỳ, rồi ghi thẳng vào báo cáo, vi phạm chủ yếu nguyên tắc nào nếu không có chuẩn mực cho phép?

a)

Nguyên tắc nhất quán

b)

Nguyên tắc phù hợp

c)

Nguyên tắc thận trọng

d)

Nguyên tắc giá gốc

36.

Nguyên tắc phù hợp (matching) yêu cầu điều gì giữa doanh thu và chi phí?

a)

Doanh thu ghi trước, chi phí ghi sau nhiều kỳ

b)

Chi phí chỉ ghi khi đã chi bằng tiền mặt

c)

Chi phí ghi nhận cùng kỳ với doanh thu liên quan

d)

Doanh thu chỉ ghi khi đã thu toàn bộ tiền

37.

Phát biểu nào mô tả đúng môi trường kế toán?

a)

Bao gồm kinh tế, chính trị, xã hội và pháp lý

b)

Chỉ bao gồm yếu tố pháp luật của quốc gia

c)

Chỉ tập trung vào thị trường vốn quốc tế

d)

Chủ yếu là văn hóa doanh nghiệp nội bộ

38.

Giả định hoạt động liên tục hàm ý điều nào cho đo lường kế toán?

a)

Tài sản được sử dụng tiếp tục trong tương lai gần

b)

Tài sản luôn bán ngay theo giá thị trường hiện tại

c)

Doanh nghiệp sẽ thanh lý ngay mọi tài sản dài hạn

d)

Nợ phải trả được xóa bỏ do thay đổi sở hữu

39.

Trong kỳ, doanh nghiệp xuất kho theo FIFO; sang kỳ sau đổi sang bình quân gia quyền mà không thuyết minh. Điều này chủ yếu vi phạm nguyên tắc nào?

a)

Nguyên tắc thận trọng

b)

Nguyên tắc trọng yếu

c)

Nguyên tắc phù hợp

d)

Nguyên tắc nhất quán

40.

Một khoản phạt bồi thường đang tranh chấp, chưa chắc chắn số tiền. Việc không ghi nhận ngay trên báo cáo mà chỉ thuyết minh thể hiện áp dụng nguyên tắc nào?

a)

Nguyên tắc kỳ kế toán

b)

Nguyên tắc phù hợp

c)

Nguyên tắc giá gốc

d)

Nguyên tắc thận trọng

41.

Khoản nào sau đây không phải là tài sản theo định nghĩa kế toán?

a)

Nợ tiềm tàng do kiện tụng chưa chắc chắn

b)

Tiền mặt tại quỹ có quyền kiểm soát

c)

Hàng tồn kho dự kiến bán trong kỳ

d)

Khoản phải thu có bằng chứng hợp lệ

42.

Bảng cân đối kế toán phản ánh nội dung nào tại một thời điểm nhất định?

a)

Doanh thu và chi phí của đơn vị

b)

Tài sản và nguồn vốn của đơn vị

c)

Lợi nhuận sau thuế của kỳ

d)

Dòng tiền thu chi trong kỳ

43.

Chức năng nào thuộc về kế toán tài chính trong doanh nghiệp?

a)

Thẩm định dự án đầu tư dài hạn

b)

Lập kế hoạch sản xuất chi tiết

c)

Tổ chức quản trị lao động hiệu quả

d)

Cung cấp thông tin và giám đốc

44.

Phương trình kế toán cơ bản được biểu diễn đúng là gì?

a)

Vốn chủ sở hữu = Doanh thu + Chi phí

b)

Tài sản = Doanh thu − Chi phí

c)

Doanh thu = Chi phí + Lợi nhuận gộp

d)

Tài sản = Nợ phải trả + Vốn chủ sở hữu

45.

Khoản nào sau đây được phân loại vào vốn chủ sở hữu?

a)

Quỹ đầu tư phát triển

b)

Vay ngắn hạn ngân hàng

c)

Chi phí phải trả ngắn hạn

d)

Phải trả người bán

46.

Ngày 1/6 bán chịu một lô hàng. Ngày 10/6 khách hàng thanh toán toàn bộ. Ghi nhận doanh thu vào ngày 10/6 vi phạm nguyên tắc nào?

a)

Nhất quán trình bày

b)

Thận trọng kế toán

c)

Cơ sở dồn tích

d)

Phù hợp doanh thu chi phí

47.

Phát biểu nào không đúng về vốn chủ sở hữu?

a)

Là số chênh lệch giá trị tài sản trừ nợ phải trả

b)

Là vốn của chủ sở hữu, không cam kết thanh toán

c)

Là yếu tố để đánh giá tình hình kinh doanh của doanh nghiệp

d)

Là yếu tố đánh giá tình hình tài chính doanh nghiệp

48.

Đơn vị kế toán phải chọn kỳ kế toán như thế nào là đúng quy định phổ biến?

a)

Năm tài chính thay đổi tùy ý theo tháng

b)

Quý đầu kỳ 1/1 và cuối kỳ 31/3

c)

Năm 12 tháng, bắt đầu 1/1 và kết thúc 31/12

d)

Tháng đầu kỳ 1/3 và cuối kỳ 1/3 năm sau

49.

Trong các tiêu chuẩn đạo đức nghề nghiệp kế toán, nội dung nào là yêu cầu cốt lõi?

a)

Giảm thuế tối đa bằng mọi cách

b)

Trung thực và liêm khiết chuyên môn

c)

Tăng trưởng doanh thu cá nhân

d)

Ưu tiên lợi ích khách hàng mọi giá

50.

Phân biệt kế toán tài chính và kế toán quản trị dựa trên mục đích chính nào?

a)

Cả hai chỉ để lập báo cáo thuế

b)

Bên ngoài cung cấp thông tin; bên trong phục vụ quản trị

c)

Chỉ khác ở cách ghi sổ chứng từ

d)

Chỉ khác nhau ở phần mềm sử dụng

51.

Một nghiệp vụ: Chủ sở hữu góp thêm vốn bằng tiền. Ảnh hưởng nào lên phương trình kế toán là đúng?

a)

Tài sản tăng, Nợ tăng, Vốn không đổi

b)

Tài sản không đổi, Nợ tăng, Vốn tăng

c)

Tài sản giảm, Nợ tăng, Vốn giảm

d)

Tài sản tăng, Vốn chủ tăng, Nợ không đổi

52.

Giao dịch nào sau đây làm thay đổi tỷ trọng của tất cả các khoản mục trên Bảng cân đối kế toán?

a)

Trích lợi nhuận để bổ sung quỹ khen thưởng 20 triệu

b)

Mua tài sản cố định 50 triệu đã thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng

c)

Tất cả các câu đều đúng

d)

Trả nợ người bán 10 triệu từ tiền gửi ngân hàng

53.

Nội dung của "hạch toán" bao gồm những gì?

a)

Quan sát, đo lường

b)

Tính toán, ghi chép

c)

Cung cấp thông tin

d)

Tất cả các câu đều đúng

54.

Trường hợp nào sau đây sẽ làm tổng tài sản và tổng nguồn vốn trên Bảng cân đối kế toán cùng tăng?

a)

Tất cả các câu đều sai

b)

Chi tiền mặt 300 triệu trả nợ vay ngắn hạn

c)

Mua nguyên vật liệu nhập kho 100 triệu đã thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng

d)

Mua công cụ dụng cụ nhập kho 100 triệu chưa thanh toán tiền cho người bán

55.

Kết quả của phương pháp tổng hợp và cân đối kế toán biểu hiện dưới hình thức nào?

a)

Báo cáo tài chính

b)

Tất cả các câu đều sai

c)

Báo cáo quản trị

d)

Hệ thống các báo cáo kế toán

56.

Nghiệp vụ kinh tế nào sau đây chỉ làm thay đổi tỷ trọng các khoản mục (hoặc bên Tài sản hoặc bên Nguồn vốn) của Bảng cân đối kế toán?

a)

Tài sản tăng – Tài sản giảm và Nguồn vốn tăng – Nguồn vốn giảm

b)

Tài sản tăng – Nguồn vốn giảm và Tài sản tăng – Tài sản giảm

c)

Tài sản giảm – Nguồn vốn giảm và Nguồn vốn tăng – Nguồn vốn tăng

d)

Tài sản tăng – Tài sản giảm và Tài sản tăng – Nguồn vốn tăng

57.

Mua xe ô tô trả bằng tiền mặt, nghiệp vụ này làm:

a)

Tài sản tăng và Tài sản giảm

b)

Tài sản giảm và Nguồn vốn giảm

c)

Tài sản tăng và Nguồn vốn tăng

d)

Nguồn vốn tăng và Nguồn vốn giảm

58.

Vay ngắn hạn ngân hàng bằng tiền gửi ngân hàng, nghiệp vụ này làm:

a)

Tài sản giảm và Nguồn vốn giảm

b)

Tài sản tăng và Tài sản giảm

c)

Tài sản tăng và Nguồn vốn tăng

d)

Nguồn vốn tăng và Nguồn vốn giảm

59.

Dùng tiền mặt và tiền gửi ngân hàng trả nợ người bán, nghiệp vụ này làm:

a)

1 Tài sản giảm và 2 Nguồn vốn tăng

b)

2 Tài sản tăng và 1 Nguồn vốn giảm

c)

1 Tài sản tăng và 2 Nguồn vốn giảm

d)

2 Tài sản giảm và 1 Nguồn vốn giảm

60.

Doanh thu phải được ghi nhận tại thời điểm phát sinh, không căn cứ vào việc thu tiền hay chưa là tuân theo nguyên tắc kế toán nào?

a)

Cơ sở dồn tích

b)

Trọng yếu

c)

Phù hợp

d)

Thận trọng

61.

Biểu báo cáo nào sau đây không thuộc bộ báo cáo tài chính?

a)

Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

b)

Báo cáo giá thành sản phẩm

c)

Bảng cân đối kế toán

d)

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

62.

Trong bối cảnh ghi nhận doanh thu, điều kiện nào là phù hợp nhất để ghi nhận?

a)

Khi khách hàng đồng ý mua hàng bằng lời nói

b)

Khi phát hành báo giá cho khách hàng

c)

Khi hàng hóa đã chuyển giao và lợi ích rủi ro đã chuyển

d)

Khi nhận khoản tiền đặt cọc nhỏ

63.

Một khoản chi trả cổ tức bằng tiền sẽ ảnh hưởng thế nào đến báo cáo tài chính?

a)

Giảm Tài sản và giảm Nguồn vốn chủ sở hữu

b)

Tăng Tài sản và tăng Nguồn vốn chủ sở hữu

c)

Giảm Tài sản và tăng Nợ phải trả

d)

Không ảnh hưởng vì là phân phối lợi nhuận

64.

Ghi nhận doanh thu trước khi giao hàng thường dẫn đến sai sót nào?

a)

Tăng nợ phải trả không hợp lý

b)

Giảm dòng tiền từ hoạt động đầu tư

c)

Thổi phồng doanh thu và lợi nhuận kỳ hiện tại

d)

Ghi nhận chi phí thấp hơn thực tế

65.

Mua hàng hóa nhập kho trả chậm sẽ tạo ra bút toán nào?

a)

Nợ Hàng tồn kho; Có Tiền mặt

b)

Nợ Doanh thu; Có Hàng tồn kho

c)

Nợ Hàng tồn kho; Có Phải trả người bán

d)

Nợ Chi phí bán hàng; Có Phải thu khách hàng

66.

Chuyển tiền từ tiền mặt sang tiền gửi ngân hàng sẽ có ảnh hưởng gì?

a)

Tổng tài sản giảm xuống

b)

Tổng tài sản tăng lên

c)

Nguồn vốn chủ sở hữu tăng lên

d)

Cơ cấu tài sản thay đổi nhưng tổng tài sản không đổi

67.

Lập dự phòng phải thu khó đòi sẽ tác động như thế nào?

a)

Tăng chi phí, giảm lợi nhuận, giảm tài sản thuần

b)

Tăng nợ phải trả, không ảnh hưởng lợi nhuận

c)

Không ảnh hưởng vì chỉ là ước tính kế toán

d)

Giảm chi phí, tăng lợi nhuận, tăng tài sản thuần

68.

Bộ phận nào sau đây KHÔNG thuộc báo cáo tài chính cơ bản?

a)

Bảng cân đối số phát sinh và tổng hợp chi tiết

b)

Thuyết minh báo cáo tài chính và Lưu chuyển tiền tệ

c)

Báo cáo kết quả kinh doanh

d)

Bảng cân đối kế toán

69.

Giao dịch nào làm tổng tài sản và tổng nguồn vốn KHÔNG đổi?

a)

a và c đúng

b)

Mua hàng hóa trả bằng tiền mặt, 100

c)

Mua hàng hóa chưa trả tiền người bán, 100

d)

Tạm ứng cho nhân viên bằng tiền gửi ngân hàng, 100

70.

Nghiệp vụ nào làm tổng tài sản và tổng nguồn vốn trên bảng cân đối kế toán giảm?

a)

Trả nợ người bán bằng tiền mặt, 50

b)

Tạm ứng cho nhân viên bằng tiền mặt, 50

c)

Dùng lợi nhuận sau thuế chưa phân phối bổ sung quỹ đầu tư phát triển, 50

d)

Rút tiền gửi ngân hàng nhập quỹ tiền mặt, 50

71.

Khi mua một tài sản cố định, kế toán ghi nhận vào sổ sách theo giá thị trường thì vi phạm nguyên tắc nào?

a)

Thận trọng

b)

Giá gốc

c)

Cơ sở dồn tích

d)

Phù hợp

72.

Thuê một tòa nhà dùng làm văn phòng, trả trước toàn bộ tiền thuê 500.000.000đ cho 5 năm. Kế toán ghi nhận toàn bộ tiền thuê vào chi phí năm nay vi phạm nguyên tắc nào?

a)

Hoạt động liên tục

b)

Phù hợp

c)

Thận trọng

d)

Giá gốc

73.

Bán hàng ngày 5/7 chưa thu tiền, ngày 10/7 khách thanh toán toàn bộ. Theo cơ sở dồn tích, doanh thu ghi nhận vào ngày nào?

a)

5/7

b)

Tất cả đều sai

c)

10/7

d)

Tùy kế toán

74.

Nhóm nguyên tắc kế toán cơ bản bao gồm tập hợp nào sau đây?

a)

Hoạt động liên tục, cơ sở dồn tích, giá gốc, nhất quán, phù hợp, thận trọng, trọng yếu

b)

Cả ba trường hợp trên

c)

Trung thực, khách quan, đầy đủ, kịp thời, rõ ràng, dễ hiểu, so sánh được

d)

Độc lập, chính trực, khách quan, năng lực chuyên môn và tính thận trọng, bảo mật, tư cách nghề nghiệp, tuân thủ chuẩn mực chuyên môn

75.

Báo cáo tài chính cung cấp thông tin kế toán cho những đối tượng nào?

a)

Bên trong doanh nghiệp

b)

Bên ngoài doanh nghiệp

c)

Bên trong doanh nghiệp và bên ngoài doanh nghiệp

d)

Chỉ báo cho Thủ trưởng đơn vị, Thủ trưởng cấp trên và cơ quan Thuế

76.

Nghiệp vụ kinh tế nào làm thay đổi tổng giá trị tài sản?

a)

Rút tiền gửi ngân hàng nhập quỹ tiền mặt

b)

Bổ sung quỹ đầu tư phát triển bằng lợi nhuận sau thuế chưa phân phối

c)

Thu nợ người mua bằng tiền gửi ngân hàng

d)

Chủ sở hữu góp vốn bằng tài sản cố định hữu hình

77.

Nghiệp vụ nào làm thay đổi Bảng cân đối kế toán theo hướng: Tài sản tăng, nguồn vốn tăng?

a)

Bán thực dụng nhận đủ lợi nhuận sau thuế chưa phân phối

b)

Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế trừ chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp

c)

Mua hàng hóa bằng tiền mặt và tiền gửi ngân hàng

d)

Mua công cụ, dụng cụ chưa thanh toán tiền

78.

Tỷ trọng các khoản mục trong Bảng cân đối kế toán thay đổi theo: Tài sản giảm, nguồn vốn giảm?

a)

Tài sản tăng - tài sản giảm và tài sản tăng - nguồn vốn tăng

b)

Tài sản giảm - nguồn vốn tăng và tài sản tăng - tài sản giảm

c)

Tài sản giảm - nguồn vốn giảm và nguồn vốn tăng - nguồn vốn giảm

d)

Tài sản tăng - tài sản tăng và nguồn vốn tăng - nguồn vốn tăng

79.

Báo cáo kết quả kinh doanh phản ánh tình hình gì?

a)

Doanh thu, chi phí và lợi nhuận tại một thời điểm cuối năm

b)

Doanh thu, chi phí và lợi nhuận trong một thời kỳ

c)

Tài sản, nguồn vốn và lợi nhuận tại một thời điểm cuối năm

d)

Tài sản, nguồn vốn và lợi nhuận trong một thời kỳ

80.

Kết quả theo phương pháp Tổng hợp và cân đối kế toán biểu hiện dưới hình thức nào?

a)

Báo cáo tài chính

b)

Báo cáo quản trị

c)

Hệ thống các báo cáo kế toán

d)

Tất cả đều đúng

81.

Bản chất của phương pháp Tổng hợp và cân đối kế toán là gì?

a)

Phản ánh tổng quát kết quả kinh doanh trong kỳ

b)

Tất cả đều đúng

c)

Phản ánh tổng quát tình hình tài sản và nguồn vốn

d)

Phản ánh tổng quát lưu lượng thu - chi và tồn của các luồng tiền hoạt động

82.

Phương trình cân đối nào sau đây thuộc Báo cáo kết quả kinh doanh?

a)

Tài sản ngắn hạn + tài sản dài hạn = Nợ phải trả + vốn chủ sở hữu

b)

Tài sản ngắn hạn + tài sản dài hạn = Tổng nguồn vốn

c)

Lợi nhuận = doanh thu - chi phí

d)

Tiền tồn đầu kỳ + thu trong kỳ = Tiền tồn cuối kỳ + chi trong kỳ

83.

Khoản mục nào là khoản làm giảm doanh thu trên Báo cáo kết quả kinh doanh?

a)

Tổng giá bán hàng bán ra - các khoản làm giảm doanh thu

b)

Tổng giá bán hàng bán ra

c)

Thu từ khách hàng

d)

Tổng giá bán hàng bán ra - Tổng giá vốn hàng bán

84.

Lợi nhuận gộp trên Báo cáo kết quả kinh doanh phản ánh điều gì?

a)

Tổng giá bán hàng bán ra - Tổng giá vốn hàng bán

b)

Tất cả đều sai

c)

Doanh thu - chi phí kinh doanh

d)

Doanh thu - giá vốn hàng bán

85.

Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh gồm công thức nào sau đây?

a)

(Lợi nhuận gộp + lợi nhuận khác) - (chi phí bán hàng + chi phí quản lý doanh nghiệp)

b)

(Lợi nhuận gộp + lợi nhuận khác) - (chi phí bán hàng + chi phí quản lý doanh nghiệp + chi phí khác)

c)

Lợi nhuận gộp + lợi nhuận tài chính - (chi phí bán hàng + chi phí khác)

d)

(Lợi nhuận gộp + doanh thu tài chính) - (chi phí bán hàng + chi phí quản lý doanh nghiệp + chi phí tài chính)

86.

Khoản mục thể hiện lợi nhuận khác trên Báo cáo kết quả kinh doanh là gì?

a)

Doanh thu khác - chi phí khác

b)

Lợi nhuận gộp - chi phí tài chính

c)

Lợi nhuận gộp + lợi nhuận tài chính

d)

Thu nhập khác - chi phí khác

87.

Khi mua một tài sản cố định, nếu ghi nhận theo giá thị trường là vi phạm nguyên tắc nào?

a)

Cơ sở dồn tích

b)

Phù hợp

c)

Thận trọng

d)

Giá gốc

88.

Bán một lô hàng chưa thu tiền vào ngày 5/7. Khách hàng thanh toán 50% tiền hàng bằng tiền mặt ngày 10/7, còn lại 50% bằng tiền gửi ngân hàng ngày 12/7. Theo cơ sở dồn tích, ngày nào ghi nhận tiền gửi ngân hàng?

a)

12/7

b)

10/7

c)

5/7

d)

Tất cả đều sai

89.

Bảng cân đối kế toán phản ánh tình hình nào?

a)

Doanh thu, chi phí và lợi nhuận hai năm liên tục

b)

Tài sản và nguồn vốn tại một thời điểm nhất định

c)

Doanh thu, chi phí và lợi nhuận trong một thời kỳ

d)

Tài sản và nguồn vốn trong một thời kỳ

90.

Phương trình nào sau đây KHÔNG thuộc Bảng cân đối kế toán?

a)

Tài sản ngắn hạn + tài sản dài hạn = Tổng nguồn vốn

b)

Tổng tài sản = Nợ phải trả + vốn chủ sở hữu

c)

Tài sản ngắn hạn + tài sản dài hạn = Nợ phải trả + vốn chủ sở hữu

d)

Tiền tồn đầu kỳ + thu trong kỳ = Tiền tồn cuối kỳ + chi trong kỳ

91.

Có bao nhiêu loại định khoản trong kế toán?

a)

2

b)

4

c)

5

d)

3

92.

Tài khoản nào là tài khoản điều chỉnh giảm Doanh thu?

a)

TK 229

b)

TK 214

c)

TK 511

d)

TK 521

93.

Nếu một tài khoản phản ánh tài sản cần có tài khoản điều chỉnh giảm, tài khoản điều chỉnh của nó có kết cấu như thế nào?

a)

Không có kết cấu cố định

b)

Ghi tăng bên Nợ, ghi giảm bên Có, không có số dư

c)

Ghi tăng bên Có, ghi giảm bên Nợ, số dư bên Có

d)

Ngược lại với tài khoản gốc cần điều chỉnh

94.

Căn cứ đối tượng sử dụng thông tin, kế toán được phân thành loại nào?

a)

Kế toán tài chính và kế toán quản trị

b)

Kế toán doanh nghiệp và kế toán hành chính sự nghiệp

c)

Kế toán ngân hàng và kế toán doanh nghiệp

d)

Kế toán bên trong và kế toán bên ngoài

95.

Lãi gộp (Lợi nhuận gộp) trên báo cáo kết quả kinh doanh phản ánh đại lượng nào?

a)

Doanh thu thuần trừ Giá vốn hàng bán

b)

Doanh thu trừ Chi phí

c)

Tổng giá bán ra trừ Tổng giá mua vào

d)

Tất cả các đáp án sai

96.

Tính chất cân đối quan trọng của bảng cân đối kế toán thể hiện qua phương trình nào?

a)

Tổng tài sản bằng Tổng nguồn vốn

b)

Lợi nhuận bằng Doanh thu cộng Thu nhập trừ Chi phí

c)

Số dư cuối kỳ bằng Số dư đầu kỳ cộng Tổng phát sinh tăng trừ Tổng phát sinh giảm

d)

Tất cả các câu đều sai

97.

Tài khoản kế toán là những trang sổ dùng để làm gì?

a)

Phản ánh tình hình hiện có và biến động của doanh thu, chi phí

b)

Phản ánh tình hình hiện có và biến động của nguồn vốn

c)

Phản ánh tình hình hiện có và biến động của tài sản

d)

Bao gồm các nội dung trên

98.

Các nguyên tắc kế toán cơ bản bao gồm nhóm nào?

a)

Trung thực, khách quan, đầy đủ, kịp thời, rõ ràng, dễ hiểu, so sánh được

b)

Cả ba nhóm trên

c)

Hoạt động liên tục, cơ sở dồn tích, giá gốc, nhất quán, phù hợp, thận trọng, trọng yếu

d)

Độc lập, chính trực, khách quan, năng lực chuyên môn và tính thận trọng, bảo mật, tuân thủ chuẩn mực chuyên môn

99.

Tài khoản nào là tài khoản lưỡng tính theo bản chất số dư?

a)

TK phải thu của khách hàng

b)

TK nguyên liệu vật liệu

c)

TK chi phí trả trước

d)

Cả a và b đều đúng

100.

Trong kế toán, phân loại tài khoản theo nội dung kinh tế gồm những nhóm nào?

a)

Tiền, Hàng tồn kho, Tài sản cố định, Nợ vay

b)

Ngắn hạn, Dài hạn, Vốn chủ, Nợ phải trả

c)

Tài sản, Nguồn vốn, Doanh thu, Chi phí

d)

Doanh thu thuần, Doanh thu tài chính, Thu nhập khác

101.

Định khoản kế toán là gì?

a)

Lập báo cáo tài chính theo kỳ kế toán

b)

Ghi nhận nghiệp vụ vào Nợ và Có các tài khoản

c)

Tổng hợp số liệu vào sổ cái cuối kỳ

d)

Kiểm kê tài sản và nguồn vốn định kỳ

102.

Điều chỉnh cuối kỳ đối với chi phí trả trước nhằm mục đích gì?

a)

Phân bổ chi phí phù hợp với doanh thu kỳ

b)

Tăng lợi nhuận kỳ hiện tại

c)

Chuyển toàn bộ sang kỳ sau

d)

Loại bỏ khỏi sổ sách

103.

Trong phương trình kế toán mở rộng, vốn chủ sở hữu thay đổi theo yếu tố nào sau đây?

a)

Lợi nhuận giữ lại và góp vốn chủ sở hữu

b)

Tiền mặt và hàng tồn kho

c)

Giá vốn hàng bán và chi phí tài chính

d)

Nợ ngắn hạn và nợ dài hạn

104.

Khi ghi nhận doanh thu theo cơ sở dồn tích, thời điểm ghi nhận là khi nào?

a)

Khi thu đủ tiền mặt từ khách hàng

b)

Khi lập hóa đơn cuối kỳ

c)

Khi quyền kiểm soát hàng hóa chuyển giao

d)

Khi hoàn thành kiểm kê kho

105.

Nguyên tắc phù hợp yêu cầu điều gì giữa doanh thu và chi phí?

a)

Doanh thu được ghi nhận sau khi thu tiền đủ

b)

Chi phí luôn ghi nhận khi phát sinh tiền

c)

Chi phí được ghi nhận trong cùng kỳ với doanh thu liên quan

d)

Doanh thu luôn ghi nhận khi giao hàng xong

106.

Năm N, thuê một tòa nhà dùng làm văn phòng, giá thuê 100.000.000đ/năm, trả trước toàn bộ tiền thuê trong 5 năm là 500.000.000đ, kế toán ghi nhận toàn bộ tiền thuê vào chi phí năm N thì vi phạm nguyên tắc

a)

Giá gốc

b)

Thận trọng

c)

Phù hợp

d)

Hoạt động liên tục

107.

Tài khoản 421 "Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối" thuộc loại tài khoản:

a)

Tài sản

b)

Điều chỉnh tăng, giảm tài sản

c)

Điều chỉnh tăng, giảm nguồn vốn

d)

Nguồn vốn

108.

Số dư bên có của TK 131 "Phải thu của khách hàng":

a)

Cả a và b đều đúng

b)

Phản ánh khoản ứng trước cho người bán

c)

Phản ánh khoản nhận ứng trước của khách hàng

d)

Phản ánh khoản phải thu của khách hàng

109.

Tài khoản nào là tài khoản giảm tài sản:

a)

Tất cả đều sai

b)

TK 152

c)

TK 221

d)

TK 112

110.

Doanh thu phải được ghi nhận tại thời điểm phát sinh, không căn cứ vào việc thu tiền hay chưa là tuân theo nguyên tắc kế toán

a)

Trọng yếu

b)

Cơ sở dồn tích

c)

Thận trọng

d)

Phù hợp

111.

Tổng tài sản của X có số liệu sau: Tiền mặt: 400; TGNH: 2.000; TSCĐHH: 1.600; Khách hàng ứng trước 150; Phải trả người bán: 150; Phải thu khách hàng: 300; Ứng trước cho người bán: 100; Vốn đầu tư của CSH: X; Hao mòn TSCĐ: 200; Vay và nợ thuê TC: 500. Hỏi tổng tài sản bằng bao nhiêu?

a)

3.400

b)

Tất cả đều sai

c)

3.600

d)

3.500

112.

Phương trình cân đối nào sau đây không thuộc BCDKT

a)

TS ngắn hạn + TS dài hạn = Nợ phải trả + VĐTCSH

b)

Lợi nhuận = Doanh thu - Chi phí

c)

TS ngắn hạn + TS dài hạn = Tổng nguồn vốn

d)

Tổng tài sản = Nợ phải trả + VĐTCSH

113.

Kết cấu của các tài khoản vốn chủ sở hữu thường được quy ước như sau:

a)

Phát sinh tăng ghi bên có, phát sinh giảm ghi bên nợ, số dư bên có

b)

Phát sinh tăng ghi bên nợ, phát sinh giảm ghi bên có, số dư bên nợ

c)

Phát sinh tăng ghi nợ, phát sinh giảm ghi nợ, không có số dư

d)

Phát sinh tăng ghi có, phát sinh giảm ghi nợ, không có số dư

114.

Nghiệp vụ "Khách hàng trả nợ bằng tiền gửi ngân hàng: 100 và tiền mặt: 200" được định khoản:

a)

Nợ TK 112: 100; Nợ TK 111: 200/Có TK 331: 300

b)

Nợ TK 112: 100; Nợ TK 111: 200/Có TK 131: 300

c)

Nợ TK 131: 300/Có TK 112: 100; Có TK 111: 200

d)

Nợ TK 131: 300/Có TK 112: 100; Có TK 111: 200

115.

Trong bút toán kép, tổng phát sinh Nợ luôn bằng tổng phát sinh Có vì lý do nào?

a)

Do tính chất của ghi sổ kép

b)

Do số lượng chứng từ nhiều

c)

Do phần mềm kế toán tự cân

d)

Do tài sản luôn tăng mạnh

116.

Tài khoản "Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp" thuộc loại tài khoản nào?

a)

Tài khoản tiền và tương đương

b)

Tài khoản tập hợp – phân phối

c)

Tài khoản nguồn vốn dài hạn

d)

Tài khoản công nợ phải thu

117.

Số dư bên Có của TK 131 "Phải thu của khách hàng" phản ánh điều gì?

a)

Khoản khách hàng ứng trước

b)

Khoản đã thu vượt chi phí

c)

Khoản chiết khấu bán hàng

d)

Khoản chi hộ khách hàng

118.

Số dư bên Nợ của TK 331 "Phải trả cho người bán" phản ánh điều gì?

a)

Khoản ứng trước cho người bán

b)

Khoản nợ vay ngắn hạn

c)

Khoản phạt do trả chậm

d)

Khoản giảm giá mua hàng

119.

Khi định khoản một nghiệp vụ, kế toán cần căn cứ chính vào yếu tố nào?

a)

Phiếu đề nghị thanh toán

b)

Chứng từ kế toán hợp lệ

c)

Sổ nhật ký chung

d)

Thuyết minh báo cáo

120.

Bảng tổng hợp chi tiết tài khoản dùng để làm gì vào cuối kỳ?

a)

Đối chiếu số liệu với kế toán tổng hợp

b)

Thay thế chứng từ gốc cho kho

c)

Tính thuế thu nhập doanh nghiệp

d)

Khóa sổ và kết chuyển doanh thu

121.

Tài khoản 229 "Dự phòng tổn thất tài sản" thuộc nhóm nào?

a)

Tài khoản nguồn vốn chủ sở hữu

b)

Tài khoản điều chỉnh giảm tài sản

c)

Tài khoản doanh thu khác

d)

Tài khoản chi phí tài chính

122.

Bút toán: Nợ TK 421: 40; Có TK 353: 10; Có TK 414: 10 mô tả tình huống phù hợp nào sau đây?

a)

Trích khấu hao tài sản cố định

b)

Ghi nhận doanh thu bán hàng

c)

Thanh toán nợ vay ngắn hạn

d)

Phân phối lợi nhuận bổ sung các quỹ

123.

Nguồn thông tin nào là "chứng từ kế toán" hợp lệ?

a)

Phiếu nháp do kế toán tự ghi

b)

Bảng tính nội bộ chưa ký duyệt

c)

Email xác nhận miệng của khách

d)

Hóa đơn GTGT đã ký, đóng dấu

124.

Khi khách hàng ứng trước tiền hàng, tài khoản nào tăng?

a)

TK 111 Nợ tăng

b)

TK 632 Nợ tăng

c)

TK 511 Có tăng

d)

TK 131 Có tăng

125.

Một nghiệp vụ vừa làm tăng tài sản vừa làm tăng nguồn vốn. Điều này phù hợp với nguyên tắc nào?

a)

Cân đối kế toán Tài sản = Nguồn vốn

b)

Nguyên tắc phù hợp doanh thu – chi phí

c)

Nguyên tắc thận trọng ghi nhận lỗ

d)

Cơ sở dồn tích doanh thu chi phí

126.

Khi ứng trước tiền cho nhà cung cấp, bút toán phù hợp là gì?

a)

Nợ TK 111; Có TK 331

b)

Nợ TK 331; Có TK 152

c)

Nợ TK 331; Có TK 111/112

d)

Nợ TK 152; Có TK 331

127.

Loại tài khoản nào thường có số dư bên Nợ?

a)

Tài khoản tài sản ngắn hạn

b)

Tài khoản doanh thu bán hàng

c)

Tài khoản phải trả người bán

d)

Tài khoản vốn chủ sở hữu

128.

Để kiểm soát tính hợp lệ của nghiệp vụ mua hàng, bộ chứng từ nên bao gồm nội dung nào sau đây?

a)

Phiếu chi nội bộ duy nhất

b)

Email báo giá không ký

c)

Biên bản nháp không đóng dấu

d)

Hợp đồng, hóa đơn, biên bản giao nhận

129.

Tài khoản nào sau đây không thuộc loại tài khoản điều chỉnh giảm?

a)

TK 214 hao mòn tài sản cố định

b)

TK 521 chiết khấu thương mại

c)

TK 511 doanh thu bán hàng

d)

TK 229 dự phòng tổn thất tài sản

130.

Nguyên tắc ghi chép thông thường của tài khoản Vốn chủ sở hữu là gì?

a)

Dư bên Nợ, phát sinh tăng bên Nợ

b)

Dư bên Có, phát sinh tăng bên Có

c)

Không có số dư, chỉ phát sinh bên Nợ

d)

Không có số dư, chỉ phát sinh bên Có

131.

Đối tượng kế toán nào chỉ có số dư ghi bên Nợ?

a)

Doanh thu nhận trước

b)

Người mua trả trước tiền

c)

Ứng trước tiền cho người bán

d)

Nhận ký quỹ, ký cược

132.

Đối tượng kế toán nào chỉ có số dư ghi bên Có?

a)

Lợi nhuận chưa phân phối

b)

Phải thu của khách hàng

c)

Người mua trả trước tiền

d)

Giá vốn hàng bán

133.

Tài khoản 214 "Hao mòn TSCĐ" là tài khoản gì?

a)

Ghi tăng bên Tài sản khi trích khấu hao

b)

Bố trí ở phần tài sản và ghi số âm

c)

Doanh thu hoạt động khác

d)

Điều chỉnh giảm tài sản

134.

Tài khoản nào dưới đây là tài khoản doanh thu?

a)

Cả a và c

b)

TK Giá vốn hàng bán

c)

Doanh thu bán hàng

d)

TK Doanh thu nhận trước

135.

Tài khoản 421 "Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối" thuộc loại tài khoản nào?

a)

Nguồn vốn thuộc vốn chủ sở hữu

b)

Điều chỉnh tăng, giảm tài sản

c)

Tài sản theo dõi chi tiết

d)

Khoản mục chi phí kỳ hiện tại

136.

Trong các tài khoản sau, tài khoản nào chỉ có số dư bên Có?

a)

Tài sản cố định hữu hình

b)

Dự phòng tổn thất tài sản

c)

Chênh lệch tỷ giá hối đoái

d)

Nguyên vật liệu tồn kho

137.

Nếu một tài khoản phản ánh tài sản cần có tài khoản điều chỉnh giảm, kết cấu đúng của tài khoản điều chỉnh là gì?

a)

Ghi tăng bên Có, ghi giảm bên Nợ, dư Có

b)

Cả a và c

c)

Ngược lại với tài khoản gốc, có số dư

d)

Ghi tăng bên Có, giảm bên Nợ, không có số dư

138.

Đặc điểm nào dưới đây không đúng để mô tả nợ phải trả?

a)

Là nghĩa vụ hiện tại của doanh nghiệp

b)

Phát sinh từ các giao dịch và sự kiện đã qua

c)

Chắc chắn không bao giờ dẫn đến dòng tiền ra

d)

Sẽ được thanh toán bằng nguồn lực doanh nghiệp

139.

Khoản mục nào KHÔNG thuộc các khoản giảm trừ doanh thu?

a)

Hàng bán bị trả lại theo hóa đơn

b)

Giảm giá hàng bán phát sinh cuối kỳ

c)

Chiết khấu thanh toán cho khách hàng

d)

Thuế GTGT đầu ra phải nộp

140.

Trong kế toán, khi định khoản đơn, số lượng tài khoản liên quan là bao nhiêu?

a)

Không có tài khoản nào

b)

Từ ba tài khoản trở lên

c)

Hai tài khoản đối ứng

d)

Chỉ một tài khoản duy nhất

141.

Trong kế toán, thước đo chủ yếu dùng để ghi nhận nghiệp vụ là gì?

a)

Số lượng theo lô hàng

b)

Hiện vật theo đơn vị sản phẩm

c)

Giờ công lao động tiêu chuẩn

d)

Giá trị bằng đơn vị tiền tệ

142.

Định khoản phức tạp (định khoản kép mở rộng) liên quan đến bao nhiêu tài khoản?

a)

Không giới hạn nhưng không đối ứng

b)

Từ ba tài khoản trở lên

c)

Hai tài khoản đối ứng

d)

Một tài khoản duy nhất

143.

Nghiệp vụ tạm ứng cho nhân viên bằng tiền mặt để đi mua hàng được định khoản đúng là:

a)

Nợ TK 334/Có TK 111

b)

Nợ TK 141/Có TK 111

c)

Nợ TK 111/Có TK 141

d)

Nợ TK 156/Có TK 111

144.

Nghiệp vụ vay dài hạn bằng tiền gửi ngân hàng được định khoản phù hợp nhất là:

a)

Nợ TK 341/Có TK 112

b)

Nợ TK 112/Có TK 344

c)

Nợ TK 112/Có TK 341

d)

Nợ TK 344/Có TK 112

145.

Nội dung kinh tế nào KHÔNG phù hợp với định khoản Nợ TK 111/Có TK 112?

a)

Thu tiền bán hàng bằng tiền mặt

b)

Rút tiền gửi ngân hàng nhập quỹ tiền mặt

c)

Nộp tiền mặt vào tài khoản ngân hàng

d)

Chuyển tiền mặt sang gửi có kỳ hạn

146.

Khi áp dụng nguyên tắc ghi nhận theo giá gốc, hệ quả nào là đúng?

a)

Tài sản ghi theo giá trị thuần có thể thực hiện

b)

Tài sản ghi theo giá thị trường biến động

c)

Tài sản ghi theo giá trị hiện tại chiết khấu

d)

Tài sản ghi theo chi phí mua ban đầu

147.

Khoản chiết khấu thanh toán là gì?

a)

Giảm trừ khi khách trả tiền sớm

b)

Giảm giá vì mua với số lượng lớn

c)

Giảm giá vì hàng kém chất lượng

d)

Giảm trừ do khách trả lại hàng

148.

Hàng bán bị trả lại được phản ánh kế toán nhằm mục đích chính nào?

a)

Tăng doanh thu thuần cuối kỳ

b)

Giảm doanh thu và các khoản phải thu

c)

Giảm giá vốn hàng bán phát sinh

d)

Tăng chi phí bán hàng phát sinh

149.

Chọn bút toán phản ánh việc nhận chiết khấu thanh toán khi trả nợ cho nhà cung cấp bằng chuyển khoản:

a)

Nợ 331/Nợ 711/Có 111

b)

Nợ 331/Nợ 711/Có 112

c)

Nợ 331/Nợ 515/Có 112

d)

Nợ 331/Nợ 515/Có 111

150.

Một công ty ghi tăng máy móc theo giá thị trường lên báo cáo thay vì giá gốc. Nguyên tắc nào bị vi phạm?

a)

Nguyên tắc thận trọng cơ bản

b)

Nguyên tắc giá gốc đo lường

c)

Nguyên tắc nhất quán kỳ kế toán

d)

Nguyên tắc phù hợp doanh thu

151.

Giao dịch nộp tiền bán hàng trong ngày vào ngân hàng cuối ca được định khoản phù hợp nhất là:

a)

Nợ 112/Có 111 cuối ngày

b)

Nợ 131/Có 111 trong ngày

c)

Nợ 511/Có 112 ngay lập tức

d)

Nợ 111/Có 112 cùng ngày