wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 5-6 CNXH

Total questions: 64

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Cơ cấu xã hội - giai cấp là gì?

a)

Là hệ thống gồm giai cấp cơ bản và không cơ bản tồn tại khách quan trong một chế độ xã hội nhất định

b)

Là hệ thống các giai cấp thống trị và bị trị tồn tại khách quan trong một chế độ xã hội nhất định

c)

Là hệ thống các giai cấp, tầng lớp xã hội tồn tại khách quan trong một chế độ xã hội nhất định.

d)

Là hệ thống các giai cấp bị bóc lột và bóc lột tồn tại khách quan trong một chế độ xã hội nhất định

2.

Cơ cấu xã hội - giai cấp trong thời kỳ quá độ lên CNXH được hình thành khi:

a)

Giai cấp công nhân giành được chính quyền

b)

Giai cấp công nhân đòi tăng lương giảm giờ làm

c)

Giai cấp công nhân tiến hành cách mạng

d)

Giai cấp công nhân xây dựng nền văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc

3.

Trong xã hội có giai cấp, cơ cấu nào có vị trí quan trọng hàng đầu chi phối các loại hình cơ cấu xã hội khác?

a)

Cơ cấu xã hội - nghề nghiệp

b)

Cơ cấu xã hội dân số

c)

Cơ cấu xã hội dân tộc

d)

Cơ cấu xã hội giai cấp

4.

Sự biến đổi của cơ cấu xã hội - giai cấp được quyết định bởi sự biến động của cơ cấu nào?

4 lines
5.

Cơ cấu xã hội - giai cấp gồm các loại cơ bản nào?

a)

Cơ cấu xã hội - kinh tế

b)

Cơ cấu xã hội - dân tộc

c)

Cơ cấu xã hội - tôn giáo

6.

Các giai cấp, tầng lớp xã hội cơ bản trong cơ cấu xã hội giai cấp của thời kỳ quá độ lên Chủ nghĩa xã hội:

a)

Giai cấp chủ nô và giai cấp nô lệ

b)

Giai cấp địa chủ và giai cấp nông dân

c)

Giai cấp địa chủ và giai cấp tư sản

d)

Giai cấp công nhân, giai cấp nông dân, tầng lớp trí thức, tầng lớp doanh nhân.

7.

Yếu tố quyết định mối quan hệ giữa các giai cấp, tầng lớp, các nhóm xã hội trong cơ cấu xã hội - giai cấp:

a)

Cùng đấu tranh giành chính quyền

b)

Cùng lật đổ chính quyền của giai cấp tư sản

c)

Cùng lật đổ chính quyền của giai cấp chủ nô

d)

Cùng chung sức cải tạo xã hội cũ, xây dựng xã hội mới

8.

Cơ cấu xã hội - giai cấp là căn cứ cơ bản để xây dựng chính sách phát triển các lĩnh vực cơ bản nào?

a)

Kinh tế

b)

Chính trị, tư tưởng

c)

Văn hoá

d)

Tất cả các đáp án

9.

Tìm đáp án đúng, khi xem xét cơ cấu xã hội - giai cấp cần:

a)

A. Tuyệt đối hóa cơ cấu xã hội giai cấp

b)

B. Xem nhẹ các loại hình cơ cấu xã hội khác

c)

C. Xóa bỏ nhanh chóng các giai cấp, tầng lớp xã hội khác

d)

D. Không tuyệt đối hóa cơ cấu xã hội giai cấp

10.

Tìm đáp án SAI: Khi xem xét cơ cấu xã hội - giai cấp cần:

a)

A. Thấy được vai trò quan trọng của cơ cấu xã hội

b)

B. Không tuyệt đối hóa vai trò của cơ cấu xã hội - giai cấp

c)

C. Xóa bỏ nhanh chóng các giai cấp, tầng lớp xã hội khác

d)

D. Coi trọng vai trò của các giai cấp tầng lớp xã hội khác

11.

Vị trí của cơ cấu xã hội - giai cấp trong cơ cấu xã hội:

a)

Các loại hình cơ cấu xã hội khác chi phối cơ cấu xã hội - giai cấp

b)

Cơ cấu xã hội - giai cấp phụ thuộc hoàn toàn vào các cơ cấu xã hội khác

c)

Cơ cấu xã hội - giai cấp chi phối các loại hình cơ cấu xã hội khác

d)

Cơ cấu xã hội - giai cấp độc lập với các loại hình cơ cấu xã hội khác

12.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: Theo Chủ nghĩa Mác - Lênin, hình thái kinh tế xã hội cộng sản chủ nghĩa đã được…từ trong lòng xã hội tư bản.

a)

thai nghén

b)

hình thành

c)

phát triển

d)

biến đổi

13.

Liên minh công nhân với nông dân và các tầng lớp xã hội khác là hình thức liên minh:

a)

Giản đơn

b)

Đặc thù

c)

Có giới hạn

d)

Đặc biệt

14.

Điền vào chỗ trống: 'chuyên chính vô sản'…là một hình thức đặc biệt của liên minh giai cấp giữa giai cấp vô sản với đông đảo những tầng lớp lao động không phải vô sản.

a)

chuyên chính vô sản

b)

chủ nghĩa tư bản

c)

chủ nghĩa xã hội

d)

dân chủ tự do

15.

Liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và các tầng lớp xã hội khác nhằm chống lại:

(a)  

16.

Điền vào chỗ trống: Cơ cấu xã hội - giai cấp biến đổi…

a)

phức tạp, đa dạng

b)

đơn giản, đồng nhất

c)

ổn định, không thay đổi

d)

giảm dần, thu hẹp

17.

Điền vào chỗ trống: Cơ cấu xã hội giai cấp biến đổi trong mối quan hệ ..., từng bước xóa bỏ bất bình đẳng xã hội dẫn đến sự xích lại gần nhau.

a)

vừa đấu tranh, vừa liên minh

b)

vừa cạnh tranh, vừa đối đầu

c)

vừa hợp tác, vừa phân chia

d)

vừa phát triển, vừa suy thoái

18.

Theo V.I. Lênin, hình thức liên minh đặc biệt trong thời kỳ quá độ lên CNXH là:

a)

Liên minh giữa giai cấp vô sản với giai cấp tư sản và các tầng lớp xã hội khác

b)

Liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp tiểu tư sản

c)

Liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và các tầng lớp xã hội khác

d)

Liên minh giữa giai cấp công nhân với tầng lớp trí thức

19.

Điền từ vào chỗ trống: “Nếu không liên minh với ... thì không thể có được chính quyền của giai cấp vô sản”

a)

nông dân

b)

công nhân

c)

trí thức

d)

thương nhân

20.

Chọn đáp án đúng vào chỗ trống: “Nguyên tắc cao nhất của chính quyền là duy trì khối liên minh giữa… để giai cấp vô sản có thể giữ được vai trò lãnh đạo và chính quyền nhà nước.”

a)

Giai cấp tư sản và giai cấp công nhân

b)

Giai cấp vô sản và nông dân

c)

Giai cấp tiểu tư sản và giai cấp công nhân

d)

Giai cấp nông dân và giai cấp tư sản

21.

Trong thời kỳ quá độ lên CNXH ở Việt Nam hiện nay, kết cấu kinh tế ở nước ta gồm:

a)

Kinh tế nhà nước, kinh tế tập thể, kinh tế tư nhân, kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

b)

Chỉ có kinh tế nhà nước và kinh tế tập thể

c)

Kinh tế tư nhân và kinh tế tập thể

d)

Kinh tế tư nhân và kinh tế nhà nước

22.

Trong thời kỳ quá độ lên CHXH, giai cấp công nhân, giai cấp nông dân và tầng lớp lao động khác đóng vai trò:

a)

A. Lực lượng sản xuất tiên tiến nhất.

b)

B. Lực lượng sản xuất trực tiếp

c)

C. Đại diện cho quan hệ sản xuất cơ bản

d)

D. Là lực lượng sản xuất cơ bản, lực lượng chính trị - xã hội to lớn

23.

Liên minh giai cấp, tầng lớp trong thời kỳ quá độ lên CNXH là:

a)

Sự đấu tranh giữa các giai cấp, tầng lớp xã hội

b)

Sự liên kết, hợp tác, hỗ trợ nhau giữa các giai cấp, tầng lớp xã hội

c)

Sự hợp nhất giữa các giai cấp, tầng lớp xã hội

d)

Sự đồng nhất giữa các giai cấp, tầng lớp xã hội

24.

Thời kỳ trước đổi mới, cơ cấu xã hội - giai cấp ở Việt Nam gồm những những giai cấp cơ bản nào?

a)

Giai cấp công nhân, giai cấp nông dân, giai cấp tư sản

b)

Giai cấp công nhân, tầng lớp tiểu chủ và tầng lớp trí thức

c)

Giai cấp công nhân, giai cấp nông dân, tầng lớp trí thức

d)

Giai cấp công nhân, giai cấp nông dân, giai cấp tiểu tư sản.

25.

Chọn phương án đúng để điền vào chỗ trống: Tăng cường khối đại đoàn kết toàn dân tộc trên nền tảng liên minh .... với ... và ... do Đảng cộng sản lãnh đạo.

a)

liên minh công nhân với nông dân và trí thức

b)

liên minh công nhân với thương nhân và trí thức

c)

liên minh nông dân với quân đội và trí thức

d)

liên minh công nhân với nông dân và quân đội

26.

Giai cấp nào bao gồm công nhân, nông dân và đội ngũ trí thức?

a)

Giai cấp công nhân - giai cấp nông dân - đội ngũ trí thức

b)

Giai cấp công nhân - giai cấp nông dân - giai cấp tư sản

c)

Giai cấp công nhân - giai cấp nông dân - tầng lớp tiểu tư sản

d)

Giai cấp công nhân - giai cấp nông dân - đội ngũ doanh nhân

27.

Trong hệ thống chính sách xã hội, chính sách nào được đặt lên vị trí hàng đầu?

a)

Chính sách liên quan đến cơ cấu xã hội - giai cấp

b)

Chính sách liên quan đến cơ cấu xã hội - nghề nghiệp

c)

Chính sách liên quan đến cơ cấu xã hội - dân tộc

d)

Chính sách liên quan đến cơ cấu xã hội - tôn giáo

28.

Khối liên minh công nông trí thức đặt dưới sự lãnh đạo của:

a)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa

b)

Đảng cộng sản

c)

Các tổ chức chính trị - xã hội

d)

Chính phủ

29.

Trong thời kỳ quá độ lên CNXH, giai cấp nông dân có xu hướng:

a)

Giảm dần về số lượng và tỷ lệ

b)

Tăng lên về số lượng và tỷ lệ

c)

Giảm về số lượng và tăng tỷ lệ

d)

Nhảy vọt về số lượng và tỷ lệ

30.

Trong cơ cấu xã hội - giai cấp Việt Nam, đội ngũ thanh niên có vai trò:

a)

A. Là một lực lượng quan trọng và đông đảo

b)

B. Là lực lượng lao động đặc biệt

c)

C. Là giai cấp lãnh đạo

d)

D. Là rường cột của nước nhà

31.

Trong cơ cấu xã hội - giai cấp Việt Nam, giai cấp có vai trò là lực lượng lao động sáng tạo đặc biệt là:

a)

Giai cấp công nhân

b)

Giai cấp nông dân

c)

Đội ngũ trí thức

d)

Đội ngũ thanh niên

32.

Trong cơ cấu xã hội - giai cấp Việt Nam, đội ngũ trí thức có vai trò gì?

a)

Là một lực lượng quan trọng và đông đảo

b)

Là rường cột của nước nhà

c)

Là lực lượng lao động sáng tạo đặc biệt

d)

Là giai cấp lãnh đạo

33.

Cơ cấu xã hội giai cấp của Việt Nam ở thời kỳ quá độ lên CNXH gồm những giai cấp, tầng lớp cơ bản nào?

a)

Giai cấp công nhân, giai cấp nông dân, giai cấp tư sản

b)

Giai cấp công nhân, giai cấp nông dân, gia cấp chủ nô, tầng lớp tiểu chủ

c)

Giai cấp công nhân, giai cấp nông dân, đội ngũ trí thức, giai cấp địa chủ

d)

Giai cấp công nhân, giai cấp nông dân, đội ngũ trí thức, đội ngũ doanh nhân, phụ nữ, thanh niên

34.

Thời kỳ trước đổi mới, cơ cấu xã hội - giai cấp ở Việt Nam gồm những những giai cấp cơ bản nào?

a)

Giai cấp công nhân, giai cấp nông dân, giai cấp tư sản

b)

Giai cấp công nhân, tầng lớp tiểu chủ và tầng lớp trí thức

c)

Giai cấp công nhân, giai cấp nông dân, tầng lớp trí thức

d)

Giai cấp công nhân, giai cấp nông dân, giai cấp tiểu tư sản.

35.

Chọn phương án đúng nhất quan điểm của Đảng: “Tăng cường khối đại đoàn kết toàn dân tộc trên nền tảng liên minh (…) do Đảng lãnh đạo.

a)

Công - nông

b)

Các dân tộc

c)

Công – nông – trí thức

d)

Công – nông – trí và doanh nhân

36.

Tôn giáo là một hiện tượng xã hội – văn hóa do con người sáng tạo ra?

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Hai xu hướng khách quan của sự phát triển của dân tộc bao gồm: xu hướng tách ra để hình thành cộng đồng dân tộc độc lập và xu hướng cùng phát triển song song của các dân tộc?

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Trong những nội dung của quyền dân tộc tự quyết, nội dung nào được coi là cơ bản, trước hết:

a)

A. Quyền tự quyết về các mối quan hệ quốc tế

b)

B. Quyền tự quyết về văn hóa.

c)

C. Quyền tự quyết về chính trị.

d)

D. Quyền tự quyết về kinh tế.

39.

Trong một quốc gia có nhiều dân tộc như Việt Nam, để các dân tộc thực sự bình đẳng, thì việc giải quyết vấn đề nào được coi là ý nghĩa cơ bản

a)

Nâng cao trình độ văn hóa cho các dân tộc thiểu số.

b)

Kiên quyết chống kỳ thị dân tộc.

c)

Ưu tiên giúp đỡ về tư liệu sinh hoạt cho đồng bào dân tộc thiểu số.

d)

Xóa bỏ dần khoảng cách chênh lệch về mọi mặt giữa các dân tộc do lịch sử để lại.

40.

Vì sao các dân tộc ở Việt Nam có sự đoàn kết lâu dài trong lịch sử phát triển của dân tộc?

a)

Do yêu cầu đoàn kết của quá trình đấu tranh chống thiên tai và xâm lược

b)

Do quá trình đồng hóa của các bộ tộc phong kiến.

c)

Do sự phát triển kinh tế.

d)

Cả 3 phương án trên.

41.

Đâu không phải là nội dung trong “Cương lĩnh dân tộc của chủ nghĩa Mác- Lênin”

a)

Các dân tộc tự do phát triển kinh tế

b)

Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng.

c)

Các dân tộc hoàn toàn tự quyết.

d)

Liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc

42.

Trong những nội dung sau đây, nội dung nào không phải là đặc điểm của dân tộc Việt Nam.

a)

A. Các dân tộc – tộc người có vùng lãnh thổ riêng.

b)

B. Có sự chênh lệch về số dân giữa các dân tộc.

c)

C. Các dân tộc cư trú xen kẽ nhau

d)

D. Các dân tộc Việt Nam có truyền thống đoàn kết gắn bó lâu dài trong cộng đồng dân tộc – quốc gia thống nhất.

43.

Những nội dung cơ bản của cương lĩnh dân tộc của chủ nghĩa Mác – lênin?

a)

Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng

b)

Các dân tộc được quyền tự quyết

c)

Liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc

d)

Cả 3 phương án trên

44.

Nền tảng để tăng cường đoàn kết và thực hiện quyền bình đẳng dân tộc trong chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước Việt Nam?

4 lines
45.

Những nguồn gốc cơ bản ra đời của tôn giáo?

a)

Nguồn gốc tự nhiên, kinh tế - xã hội.

b)

Nguồn gốc nhận thức.

c)

Nguồn gốc tâm lý

d)

Cả 3 phương án trên

46.

Tín ngưỡng tôn giáo khác với tín ngưỡng khác ở điểm nào?

a)

Tín ngưỡng tôn giáo có số lượng tín đồ đông

b)

Tín ngưỡng tôn giáo ra đời từ rất sớm

c)

Tín ngưỡng tôn giáo tồn tại ở tất cả các quốc gia trên thế giới.

d)

Tín ngưỡng tôn giáo có hệ thống giáo lý, giáo luật.

47.

Vì sao tính chất của tôn giáo mang tính chính trị?

a)

Vì các giai cấp bóc lột, thống trị sử dụng tôn giáo để phục vụ cho lợi ích giai cấp mình.

b)

Vì số lượng tín đồ tôn giáo đông.

c)

Xuất phát từ hiểu biết hạn chế của con người.

d)

Cả 3 phương án trên.

48.

Vì sao cần tôn trọng, bảo đảm quyền tự do tín ngưỡng tôn giáo và không tín ngưỡng tôn giáo của nhân dân?

a)

Tín ngưỡng tôn giáo là niềm tin sâu sắc của quần chúng vào đấng tối cao, đấng thiêng liêng nào đó mà họ tôn thờ

b)

Vì tín ngưỡng tôn giáo có số lượng tín đồ đông.

c)

Vì tín ngưỡng tôn giáo mang tính chính trị.

d)

Cả 3 phương án trên

49.

Đâu là đặc trưng quan trọng nhất của dân tộc quốc gia và là cơ sở liên kết các bộ phận, các thành viên của dân tộc?

a)

Ý thức tự giác về sự thống nhất của dân tộc quốc gia

b)

Sự đa dạng văn hóa

c)

Lịch sử hình thành dân tộc

d)

Ngôn ngữ chung

50.

Đâu là tiêu chí quan trọng nhất để phân định một tộc người và có vị trí quyết định đối với sự tồn tại và phát triển của mỗi dân tộc?

a)

Cộng đồng về ngôn ngữ

b)

Cộng đồng về văn hóa

c)

Ý thức tự giác tộc người

d)

Cộng đồng về phương thức sinh hoạt kinh tế

51.

Điền từ vào chỗ trống: “Trong xu hướng thứ nhất, do sự thức tỉnh và sự trưởng thành của ý thức dân tộc mà các cộng đồng dân cư muốn … … để xác lập dân tộc độc lập”

a)

tách ra

b)

hòa nhập

c)

phát triển

d)

liên kết

52.

Tìm đáp án đúng nhất, điền từ vào chỗ trống: “Trong xu hướng thứ hai, các dân tộc trong một quốc gia đa dân tộc, thậm chí ở nhiều quốc gia muốn … với nhau”?

a)

Tách ra

b)

Tất cả các đáp án

c)

Hợp nhất làm một

d)

Liên hiệp lại

53.

Nội dung đầy đủ theo cương lĩnh dân tộc của Chủ nghĩa Mác – Lênin là:

a)

A. Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng, các dân tộc được quyền tự quyết, liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc

b)

B. Các dân tộc cần có sự phân biệt và liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc

c)

C. Các dân tộc có quyền bình đẳng, có quyền tự quyết, liên hiệp giai cấp tư sản của tất cả các dân tộc

54.

Điền từ đúng nhất vào chỗ trống: Quyền bình đẳng giữa các dân tộc là quyền ___ của các dân tộc.

a)

thiêng liêng

b)

tạm thời

c)

cục bộ

d)

địa phương

55.

Trong Cương lĩnh dân tộc của V.I.Lênin, các dân tộc được quyền bình đẳng được hiểu là:

a)

Không phân biệt dân tộc lớn hay nhỏ, trình độ phát triển cao hay thấp

b)

Các dân tộc đều có quyền lợi và nghĩa vụ như nhau

c)

Không dân tộc nào được giữ đặc quyền, đặc lợi về kinh tế, chính trị, văn hóa

d)

Tất cả các đáp án

56.

Điền từ đúng nhất vào chỗ trống: “Quyền dân tộc tự quyết là quyền của các dân tộc… tự quyết định lấy vận mệnh của dân tộc mình”

a)

tự quyết định

b)

tự phát triển

c)

tự bảo vệ

d)

tự lập nghiệp

57.

Tìm câu trả lời sai về quyền tự quyết của các dân tộc?

a)

Là quyền tự quyết định vận mệnh của dân tộc mình

b)

Là quyền của các tộc người thiểu số trong một quốc gia đa tộc người muốn phân lập thành quốc gia dân tộc

c)

Là quyền tự tách ra thành một quốc gia dân tộc độc lập đồng thời có quyền tự nguyện liên hiệp với dân tộc khác trên cơ sở bình đẳng

d)

Việc thực hiện quyền dân tộc tự quyết phải xuất phát từ thực tiễn - cụ thể và phải đứng trên lập trường của giai cấp công nhân

58.

Theo chủ nghĩa Mác - Lênin, khi giải quyết vấn đề dân tộc phải đứng vững trên lập trường của giai cấp, tầng lớp nào?

4 lines
59.

Ở Việt Nam: Thờ cúng Tổ tiên, Thờ anh hùng dân tộc, Thờ Mẫu, Thờ Thành hoàng làng thuộc về loại hình nào?

a)

Tín ngưỡng

b)

Tôn giáo

c)

Mê tín

d)

Mê tín dị đoan

60.

Ở phương Tây sự hình thành dân tộc gắn liền với sự ra đời của chế độ...

a)

Nguyên thủy

b)

Chiếm hữu nô lệ

c)

Phong kiến

d)

Tư bản chủ nghĩa

61.

Trong chủ nghĩa xã hội, quan hệ dân tộc có xu hướng như thế nào?

a)

Ngày càng bình đẳng.

b)

Ngày càng bất bình đẳng.

c)

Xung đột giữa các dân tộc sâu sắc hơn.

d)

Khác biệt giữa các dân tộc sẽ bị triệt tiêu.

62.

Chỉ ra luận điểm KHÔNG chính xác?

a)

Quyền bình đẳng dân tộc là cơ sở cho quyền tự quyết dân tộc.

b)

Quyền bình đẳng và quyền tự quyết dân tộc không tự nhiên mà có được.

c)

Quyền tự quyết dân tộc là ảo tưởng đối với các dân tộc kém phát triển.

d)

Quyền bình đẳng và quyền tự quyết dân tộc đi liền với nhau.

63.

Theo quan điểm của CNXHKH, yếu tố nào quyết định đến thực hiện quyền bình đẳng dân tộc?

a)

Xóa bỏ tình trạng chênh lệch trong sự phát triển kinh tế, văn hóa của các dân tộc.

b)

Xóa bỏ tình trạng giai cấp này áp bức giai cấp khác, trên cơ sở xóa bỏ chế độ tư hữu.

c)

Các nhà nước dân tộc có chủ trương, chính sách đúng đắn trong giải quyết quan hệ dân tộc.

d)

Các đảng chính trị có đường lối đúng đắn định hướng quan hệ dân tộc.

64.

Đặc trưng nào KHÔNG thuộc về đặc trưng của dân tộc - tộc người?

a)

Có lãnh thổ chung

b)

Cộng đồng về ngôn ngữ.

c)

Các đặc điểm chung thuộc bản sắc văn hóa.

d)

Ý thức tự giác tộc người.