wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập ra quyết định – Trích xuất câu hỏi

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Hành vi trực giác kết hợp với sự chấp nhận mơ hồ là cao là đặc điểm của phong cách ra quyết định nào?

a)

Khái quát

b)

Chỉ dẫn

c)

Phân tích

d)

Hành vi

2.

Đáp án nào không phải là yếu tố của duy lý trong giới hạn?

a)

Tối ưu

b)

Dựa trên lý trí

c)

Quá trình được đơn giản hóa

d)

Thiết lập các mục tiêu cụ thể, rõ ràng

3.

Khi đưa ra phản biện, điều gì không góp phần trợ giúp?

a)

Tạo cơ chế phản biện

b)

Khả năng sáng tạo

c)

Tham vấn đa nguyên

d)

Chất vấn biện chứng

4.

Câu nào không đúng trong các phát biểu sau:

a)

Phân tích tình huống kĩ và đầy đủ trước khi ra quyết định

b)

Kết hợp các phương pháp trí tuệ và sáng tạo khi ra quyết định

c)

Không xem xét hành động và phản ứng có ảnh hưởng và xuất phát từ quyết định

d)

Nghĩ về loại quyết định khi bắt đầu quá trình

5.

Trước khi ra quyết định nhà quản trị cần phải:

a)

Thử nghiệm, thực thi các phương án khả thi

b)

Thận trọng đánh giá các phương án, xem xét ưu và nhược điểm của từng phương án

c)

Tránh những trao đổi với đồng nghiệp bạn bè về quyết định cuối cùng để không bị dao động

d)

Không nghi ngờ mình ra quyết định sai

6.

Nhà quản trị nên:

a)

Xem xét nhiều yếu tố để lựa chọn một mô hình ra quyết định phù hợp

b)

Kết hợp nhiều mô hình ra quyết định

c)

Sử dụng mô hình ra quyết định tập thể

d)

Chọn một mô hình để ra quyết định cho mình

7.

Lựa chọn mô hình ra quyết định phụ thuộc vào:

a)

Ý muốn của đa số nhân viên

b)

Tính cách của nhà quản trị

c)

Năng lực của nhà quản trị

d)

Nhiều yếu tố khác nhau

8.

Câu phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Ra quyết định là trung tâm của công việc lập kế hoạch

b)

Khi ra quyết định nhà quản trị thực hiện sự lựa chọn dựa trên mức hợp lí có hạn

c)

Đối với một vấn đề của tình huống nhà quản trị không nhất thiết phải biết đầy đủ mọi thứ trước khi ra quyết định

d)

Cả 3 câu trên đều đúng.

9.

Kỹ thuật ra quyết định nào mà các thành viên trong nhóm không ngồi với nhau?

a)

Làm việc nhóm

b)

Động não

c)

Danh nghĩa

d)

Delphi

10.

Câu nào không đúng trong các phát biểu sau:

a)

Ra quyết định tập thể sẽ sản sinh nhiều phương án

b)

Ra quyết định tập thể có hiệu quả và nhanh hơn cá nhân

c)

Trách nhiệm là mơ hồ nếu ra quyết định tập thể

d)

Ra quyết định tập thể cung cấp thông tin hoàn chỉnh

11.

Ra quyết định nhóm:

a)

Ít khi mang lại hiệu quả

b)

Luôn mang lại hiệu quả

c)

Mang lại hiệu quả cao trong những điều kiện phù hợp

d)

Tất cả đều sai

12.

Ra quyết định là 1 hoạt động

a)

Nhờ vào trực giác

b)

Mang tính khoa học và nghệ thuật

c)

Nhờ vào kinh nghiệm

d)

Tất cả điều chưa chính xác

13.

Ra quyết định là công việc:

a)

Của các nhà quản trị cấp cao

b)

Lựa chọn giải pháp cho 1 vấn đề xác định

c)

Chỉ áp dụng cho những vấn đề quan trọng

d)

Tất cả các trên đều đúng

14.

Ra quyết định là một công việc

a)

Mang tính khoa học

b)

Mang tính nghệ thuật

c)

Vừa mang tính khoa học vừa mang tính nghệ thuật

d)

Tất cả các câu trên đều sai

15.

Các bước xác định mục tiêu trong việc ra quyết định:

a)

Nhận thức vấn đề - thu thập thông tin - mặc định mục tiêu dự kiến - lựa chọn và quyết định mục tiêu

b)

Thu thập thông tin - nhận thức vấn đề - mặc định mục tiêu dự kiến - lựa chọn và quyết định mục tiêu

c)

Nhận thức vấn đề - thu thập thông tin - mặc định mục tiêu dự kiến - lựa chọn và quyết định mục tiêu

d)

Nhận thức vấn đề - mặc định mục tiêu dự kiến - thu thập thông tin - lựa chọn và quyết định mục tiêu

16.

Quyết định xem chiến lược nào là tốt cho DN là quyết định thuộc chức năng nào?

a)

Hoạch định

b)

Tổ chức

c)

Lãnh đạo

d)

Kiểm soát

17.

Có mấy phẩm chất quan trọng cần cho những quyết định hiệu quả là gì?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

18.

Những phẩm chất cá nhân không cần cho quyết định hiệu quả gì?

a)

Kinh nghiệm

b)

Xét đoán

c)

Óc sáng tạo

d)

Khả năng định tính

19.

Phần lớn sự thành bại của 1 quyết định tuỳ thuộc ở khâu nào?

a)

Kiểm tra điều chỉnh

b)

Tổ chức thực hiện

c)

Kế hoạch

d)

Đánh giá

20.

Để tổ chức tốt cho quá trình thực hiện quyết định, ta cần:

a)

Triển khai tốt, đảm bảo thông tin.

b)

Triển khai tốt, đảm bảo nguồn lực

c)

Triển khai tốt, đảm bảo nguồn lực, đảm bảo thông tin, tổ chức tổng kết rút kinh nghiệm.

d)

Triển khai tốt, tổ chức tổng kết rút kinh nghiệm.

21.

Để nâng cao hiệu quả thực hiện quyết định, ta cần tôn trọng quy trình gồm nội dung gì?

a)

Truyền đạt nội dung quyết định đến những bộ phận và nhân sự có trách nhiệm thi hành.

b)

Lập kế hoạch tổ chức thực hiện quyết định.

c)

Kiểm tra và điều chỉnh quyết định, tổng kết đánh giá rút kinh nghiệm

d)

Cả 3 đều đúng

22.

Mục đích của bước kiểm tra và điều chỉnh quyết định là gì?

a)

Nhằm phát hiện và đề ra các biện pháp khắc phục kịp thời gây trở ngại, khó khăn và những sai lệch trong quá trình thực hiện quyết định.

b)

Nhằm phát hiện và đề ra các biện pháp khắc phục kịp thời gây trở ngại, khó khăn và những sai lệch trong quá trình đề ra quyết định.

c)

Để giao nhiệm vụ và trách nhiệm cụ thể cho cá nhân thực hiện quyết định.

d)

Để động viên kịp thời các đơn vị hoàn thành tốt các công việc

23.

Ý nào sau đây nói không đúng về đặc điểm của quyết định quản trị:

a)

Các quyết định quản trị trực tiếp hướng vào cá nhân, nhân viên có thể đưa ra quyết định

b)

Các quyết định có thể làm cản trở hoạt động bình thường của tổ chức hoặc phát triển hệ thống bị quản trị

c)

Các quyết định quản trị liên quan đến việc sử dụng những thông tin về vấn đề cần phải giải quyết

d)

Quyết định quản trị được xây dựng trên cơ sở hiểu biết về tính khách quan của sự hoạt động và phát triển của hệ thống bị quản trị

24.

Chức năng của quyết định quản trị:

a)

Định hướng về mục tiêu của tổ chức

b)

Đảm bảo các nguồn lực

c)

Hợp tác và phối hợp các bộ phận trong tổ chức

d)

Cả 3 chức năng trên

25.

Để quyết định quản trị có hiệu quả, bên cạnh việc chú ý đúng mức quá trình và hình thức ra quyết định còn phải tuân thủ điều gì?

a)

Trình tự tổ chức thực hiện quyết định.

b)

Nhu cầu thực hiện quyết định.

c)

Kinh nghiệm.

26.

Quyết định quản trị thỏa mãn mấy nhu cầu?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

27.

Những yêu cầu đối với quyết định quản trị sẽ không nhất thiết phải đạt được điều nào?

a)

Có căn cứ khoa học, thống nhất, tuân theo các quy định, thể chế chung

b)

Đúng thẩm quyền và có định hướng

c)

Cụ thể về mặt thời gian và thỏa mãn các yêu cầu kịp thời

d)

Độ chính xác tuyệt đối trước khi thực hiện

28.

Có mấy bước ra quyết định quản trị?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

29.

Nếu phân loại các quyết định quản trị theo phạm vi thực hiện, ta sẽ không có loại nào?

a)

Quyết định chiến lược

b)

Quyết định toàn cục

c)

Quyết định bộ phận

d)

Quyết định chuyên đề

30.

Nếu phân loại các quyết định quản trị theo các khía cạnh khác nhau trong hoạt động của tổ chức, sẽ không có loại nào?

a)

Quyết định kinh tế - kỹ thuật

b)

Quyết định chuyên đề

c)

Quyết định xã hội

d)

Quyết định tổ chức

31.

Theo thời gian thực hiện, có thể chia các quyết định quản trị thành những loại nào?

a)

Quyết định dài hạn

b)

Quyết định trung hạn

c)

Quyết định ngắn hạn

d)

Cả 3 đều đúng

32.

Quyết định nào sau đây không phải là quyết định theo lĩnh vực hoạt động của tổ chức?

a)

Quyết định quản trị marketing

b)

Quyết định quản trị sản xuất

c)

Quyết định quản trị tác nghiệp

d)

Quyết định quản trị hoạt động đối ngoại

33.

Quá trình tuyển dụng của doanh nghiệp như thế nào là quyết định loại gì?

a)

Quyết định danh nghĩa

b)

Quyết định Delphi

c)

Quyết định theo chương trình

d)

Quyết định không theo chương trình

34.

Quyết định theo chương trình là những quyết định như thế nào?

a)

Đã có sẵn trong máy tính

b)

Đã có tiền lệ

c)

Do tập thể quyết định

d)

Do nhà quản trị cấp cao làm

35.

Có được giải pháp sáng tạo là đặc điểm của quyết định nào?

a)

Quyết định theo quy trình

b)

Quyết định không được chương trình hóa

c)

Quyết định được chương trình hóa

d)

Quyết định cá nhân

36.

Ra quyết định theo phong cách độc đoán sẽ dẫn đến hệ quả nào?

a)

Không có lợi trong mọi trường hợp

b)

Không được cấp dưới ủng hộ trong khi thực thi quyết định

c)

Gặp sai lầm trong giải quyết vấn đề

d)

Không phát huy được tính sáng tạo của nhân viên

37.

Các quyết định được chương trình hóa có đặc điểm nào?

a)

Quyết định có giải pháp sáng tạo

b)

Quyết định đúng hay không phụ thuộc vào khả năng người ra quyết định

c)

Tương đối đầy đủ thông tin

d)

Nhằm giải quyết các vấn đề mới

38.

Bước ra quyết định nào không thuộc kỹ thuật nhóm danh định?

a)

Các thành viên độc lập viết ý tưởng

b)

Các thành viên lần lượt trình bày

c)

Kết quả được ghi lại và sao làm nhiều bản

d)

Các thành viên độc lập cho điểm các ý tưởng

39.

Quyết định các công việc thiết kế như thế nào nằm trong quyết định nào của nhà quản trị?

a)

Hoạch định

b)

Tổ chức

c)

Lãnh đạo

d)

Kiểm soát

40.

Quản trị viên trung cấp thường tập trung vào việc ra các loại quyết định nào?

a)

Chiến lược

b)

Tác nghiệp

c)

Chiến thuật

d)

Tất cả các loại quyết định trên

41.

Xác định xem điều kiện ra quyết định thuộc loại chắc chắn, rủi ro hay bất trắc là việc nhà quản trị sẽ nghiên cứu trong bước nào của quá trình ra quyết định?

a)

Xác định các tiêu chí

b)

Phân bổ trọng số

c)

Đánh giá các phương án

d)

Lựa chọn phương án

42.

Nhà quản trị thực hiện vai trò gì khi đàm phán với đối tác về việc tăng đơn giá gia công trong quá trình thảo luận hợp đồng với họ?

a)

Vai trò người liên lạc

b)

Vai trò người phát ngôn

c)

Vai trò thương lượng

d)

Vai trò xử lý xáo trộn

43.

Vai trò nào đã được thực hiện khi nhà quản trị đưa ra một quyết định để phát triển kinh doanh?

a)

Vai trò người lãnh đạo

b)

Vai trò người đại diện

c)

Vai trò người phân bổ tài nguyên

d)

Vai trò người doanh nhân

44.

Ba kĩ năng nhận thức thường được áp dụng để xác định và nhận diện vấn đề là gì?

a)

Nhận diện, thiết lập, đánh giá

b)

Nhận diện, làm sáng tỏ, hợp nhất

c)

So sánh, làm sáng tỏ, kiểm tra

d)

Thiết lập, kiểm tra, hợp nhất

45.

Khi nhà quản trị đối diện với một vấn đề mới, họ sẽ phải tự hỏi điều gì?

a)

Vấn đề này có dễ giải quyết không?

b)

Vấn đề này sẽ biến mất một cách tự nhiên?

c)

Tôi có phải giải quyết vấn đề này không?

d)

Tất cả các câu hỏi trên

46.

Yếu tố nào sau đây không phải là nội dung của bảng mô tả vấn đề?

a)

Mô tả ngắn gọn vấn đề

b)

Có gì đặc biệt trong vấn đề này không?

c)

Vấn đề xảy ra ở đâu?

d)

Tại sao chất lượng sản phẩm không tốt?

47.

Yếu tố nào không phải là nội dung của phương pháp 5 WHY?

a)

Tại sao thiếu sự đa dạng về chủng loại và kiểu dáng sản phẩm?

b)

Nó đã gây ra ảnh hưởng gì?

c)

Tại sao đối thủ cạnh tranh giảm giá bán, khuyến mãi đặc biệt?

d)

Tại sao nhân viên thiếu kĩ năng bán hàng hiệu quả.

48.

Công cụ định lượng là gì?

a)

Sử dụng các phương pháp lượng hóa và suy luận

b)

Sử dụng phương pháp lượng hóa và mô hình toán học

c)

Sử dụng dựa vào phân tích logic và suy luận

d)

Sử dụng mô hình toán học và suy luận

49.

Công cụ định tính là gì?

a)

Dựa vào phân tích logic và suy luận

b)

Dựa vào phân tích logic và phương pháp lượng hóa

c)

Sử dụng phương pháp lượng hóa và suy luận

d)

Sử dụng phương pháp lượng hóa và mô hình toán học

50.

Phương pháp động não (brainstorming) là gì?

a)

Là một công cụ hữu ích giúp giải quyết vấn đề tốt hơn trên cơ sở tập trung lao động và tham gia ý kiến để tìm ý tưởng sáng tạo.

b)

Là một công cụ hữu ích giúp giải quyết vấn đề tốt hơn trên cơ sở tập trung bàn bạc và tham gia ý kiến để tìm ý tưởng sáng tạo.

c)

Là một công cụ hữu ích giúp giải quyết vấn đề tốt hơn trên cơ sở tập trung tư duy và tham gia ý kiến để tìm ý tưởng sáng tạo.

d)

Là một công cụ hữu ích giúp giải quyết vấn đề tốt hơn trên cơ sở tập trung phê phán và tham gia ý kiến để tìm ý tưởng sáng tạo.

51.

Có mấy giai đoạn trong phương pháp brainstorming?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

52.

Giai đoạn sau của phương pháp brainstorming ta nên làm gì?

a)

Tập trung vào vấn đề rộng

b)

Không nên tập trung phê phán để tìm phương án

c)

Phải sáng tạo ở giai đoạn này

d)

Phân tích phương án và tập trung cao hơn

53.

Ta nên chuẩn bị những gì cho buổi brainstorming?

a)

Phòng họp rộng thoáng, phong cách đẹp để dễ kích thích tưởng tượng.

b)

Tập hợp thật đông người để cùng nhau suy nghĩ.

c)

Giấy viết để các thành viên tham dự ghi lại diễn biến suy nghĩ của mình và người khác

d)

Bảng viết lớn để ghi lại những ý tưởng bất chợt.

54.

Ở giai đoạn đầu của phương pháp động não, ta nên làm gì đầu tiên?

a)

Phân tích phương án mà mọi người đề ra

b)

Nêu ý kiến, không phê phán, hãy sáng tạo

c)

Tập trung cao hơn vào phương án mới đề ra

d)

Đưa phương án ở phạm vi rộng, và tập trung vào phê phán để tìm ra ý tốt nhất

55.

Thời gian thực hiện một buổi não công thường kéo dài bao lâu?

a)

10 phút

b)

20 phút

c)

20 phút đến 1 giờ và có thể tổ chức nhiều buổi để giải quyết một vấn đề

d)

2 tiếng đến 3 tiếng đồng hồ

56.

Ý nào không đúng về phương pháp “sơ đồ xương cá”?

a)

Là phương pháp ra quyết định cho phép nhà quản trị đánh giá các vấn đề theo một trật tự logic

b)

Để đưa ra quyết định trong những môi trường kinh doanh có nhiều rủi ro nhằm giải quyết những vấn đề phức tạp.

c)

Đó là những giả thiết và xác suất xảy ra của chúng xuất phát từ những kết quả ước tính.

d)

Là một dòng ý tưởng không hạn chế do một nhóm đưa ra khi đánh giá ý tưởng.

57.

Sơ đồ xương cá được áp dụng khá thành công trong lĩnh vực gì?

a)

Quản trị tài chính, marketing và định giá, mở rộng nhà máy, tung sản phẩm ra thị trường.

b)

Phân phối sản phẩm

c)

Điều khiển hoạt động của bộ máy

d)

Phân chia cấp tổ chức và hoạt động của nhân viên

58.

Nhà quản trị sử dụng óc sáng tạo của họ trong việc gì?

a)

Giải quyết vấn đề và ra quyết định trong tổ chức

b)

Lập báo cáo định kỳ và tuân thủ quy trình

c)

Theo dõi chấm công và xử lý thủ tục hành chính

d)

Thực hiện kiểm kê tài sản theo mẫu cố định

59.

Quá trình sáng tạo có mấy yếu tố gắn liền nhau và mọi người đều có thể áp dụng?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

60.

Sự sáng tạo chỉ có thể phát huy trong điều kiện gì?

a)

Trong bầu không khí sáng tạo và cởi mở, tin cậy giữa các thành viên

b)

Trong môi trường hợp tác

c)

Trong môi trường tự do và hợp tác

d)

Trong môi trường có nhiều sự lựa chọn

61.

Những giải pháp hay những ý tưởng mới cần được thẩm tra, xem xét về ý nghĩa thực tiễn là thuộc vào bước nào trong quy trình?

a)

Đánh giá ý tưởng

b)

Nuôi dưỡng ý tưởng

c)

Sự chuẩn bị

d)

Sự tập trung

62.

Mọi nguồn lực và năng lực của tổ chức và cá nhân đều được tập trung để giải quyết vấn đề thông qua việc tìm phương án tối ưu và thực hiện nó là thuộc bước nào?

a)

Nuôi dưỡng ý định

b)

Sự chuẩn bị

c)

Sự tập trung

d)

Sự bừng sáng

63.

Trong khi tổng kết và đánh giá, ta không cần chú ý vào nội dung nào?

a)

Đánh giá về chất lượng của các quyết định

b)

Động viên và chỉ đạo các đơn vị hoàn thành tốt công việc

c)

Phát hiện ra những tiềm năng chưa được huy động và từ đó có kế hoạch bố trí sử dụng các nguồn lực với hiệu quả cao hơn

d)

Rút ra kết luận và bài học kinh nghiệm

64.

Xét đoán là khả năng đánh giá tin tức một cách thông minh gồm những gì?

a)

Sự chín chắn, lý luận và kinh nghiệm

b)

Lương tri, sự chín chắn, lý luận và kinh nghiệm

c)

Lương tri, lý luận và kinh nghiệm

d)

Kinh nghiệm và óc sáng tạo

65.

Người có khả năng xét đoán tốt có khả năng gì?

a)

Nhận ra những tin tức quan trọng, định lượng và đánh giá chung

b)

Nhận ra những tin tức quan trọng, định tính

c)

Hiểu và đánh giá vấn đề đầy đủ hơn

d)

Phát minh ra khả năng lựa chọn mới lạ