wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nhập môn an toàn bảo mật thông tin

Total questions: 78

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Một đáp án: Thế nào là tính bảo mật của hệ thống thông tin?

a)

Là đặc tính của hệ thống trong đó thông tin được giữ bí mật không cho ai truy xuất.

b)

Là đặc tính của hệ thống trong đó tất cả thông tin được lưu trữ dưới dạng mật mã.

c)

Là đặc tính của hệ thống trong đó chỉ có những người dùng được cho phép mới có thể truy xuất được thông tin.

d)

Tất cả đều đúng.

2.

Một đáp án: Các cơ chế đảm bảo tính toàn vẹn của thông tin

a)

Gồm các cơ chế ngăn chặn và cơ chế phát hiện các vi phạm về toàn vẹn thông tin

b)

Mật mã hoá toàn bộ thông tin trong hệ thống

c)

Lưu toàn bộ thông tin trong hệ thống dưới dạng nén.

d)

Tất cả các cơ chế trên.

3.

Một đáp án: Các nguy cơ nào sau đây có thể ảnh hưởng đến tính khả dụng của hệ thống thông tin

a)

Thiết bị không an toàn.

b)

Các tấn công từ chối dịch vụ (DoS và DDoS).

c)

Virus và các loại phần mềm phá hoại khác trên máy tính.

d)

Tất cả các nguy cơ trên.

4.

Một đáp án: Hành vi nào sau đây ảnh hưởng đến tính bí mật của hệ thống thông tin

a)

Một người dùng có thể xem thông tin của các người dùng khác.

b)

Virus xoá mất các tập tin trên đĩa cứng.

c)

Mất điện thường xuyên làm hệ thống máy tính làm việc gián đoạn.

d)

Tất cả các hành vi trên.

5.

Một đáp án: Hành vi nào sau đây ảnh hưởng đến tính khả dụng của hệ thống thông tin

a)

Một người dùng có thể xem thông tin của các người dùng khác.

b)

Virus xoá mất các tập tin trên đĩa cứng.

c)

Mất điện thường xuyên làm hệ thống máy tính làm việc gián đoạn.

d)

Tất cả các hành vi trên.

6.

Một đáp án: Để tìm bản rõ người thám mã sử dụng cách nào?

a)

Kết hợp nhiều phương pháp tấn công khác nhau

b)

Chỉ sử dụng phương pháp giải bài toán ngược

c)

Sử dụng khóa bí mật

d)

Vét cạn khóa

7.

Một đáp án: Chức năng chính của Virus

a)

Lây nhiễm và sinh sản

b)

Sống ký sinh và lây nhiễm

c)

Tự phát triển độc lập và lây nhiễm

d)

Sống ký sinh và sinh sản

8.

Một đáp án: Để đảm bảo an toàn thông tin bằng cách

a)

Sử dụng phương pháp mã hóa

b)

Sử dụng tường lửa

c)

Phân quyền truy cập thông tin

d)

Kết hợp các biện pháp trên

9.

Một đáp án: So sánh tốc độ mã hóa và giải mã của hệ mật mã công khai với mật mã bí mật hiện đại (với cùng độ dài bản rõ và độ dài khóa)?

a)

Tốc độ như nhau

b)

Mật mã công khai nhanh hơn

c)

Mật mã công khai chậm hơn

d)

Không so sánh được

10.

Một đáp án: Giải mã là gì?

a)

Quá trình tấn công hệ mật mã để tìm bản rõ và khóa bí mật

b)

Quá trình biến đổi thông tin từ dạng đọc được sang dạng không đọc được

c)

Quá trình biến đổi thông tin từ dạng không đọc được sang dạng đọc được.

d)

Giấu thông tin để không nhìn thấy

11.

Một đáp án: Thám mã là gì?

a)

Quá trình tấn công hệ mật mã để tìm bản rõ và khóa bí mật

b)

Quá trình biến đổi thông tin từ dạng đọc được sang dạng không đọc được

12.

Một đáp án: Mã hóa là gì?

a)

Quá trình tấn công hệ mật mã để tìm bản rõ và khóa bí mật

b)

Quá trình biến đổi thông tin từ dạng đọc được sang dạng không đọc được.

c)

Quá trình biến đổi thông tin từ dạng không đọc được sang dạng đọc được.

d)

Giấu thông tin để không nhìn thấy

13.

Một đáp án: Hành vi nào sau đây ảnh hưởng đến tính toàn vẹn của hệ thống thông tin

a)

Một sinh viên sao chép bài tập của một sinh viên khác.

b)

Virus xoá mất các tập tin trên đĩa cứng.

c)

Mất điện thường xuyên làm hệ thống máy tính làm việc gián đoạn.

d)

Tất cả các hành vi trên.

14.

Một đáp án: Thế nào là tính khả dụng của hệ thống thông tin?

a)

Là tính sẵn sàng của thông tin trong hệ thống cho mọi nhu cầu truy xuất.

b)

Là tính sẵn sàng của thông tin trong hệ thống cho các nhu cầu truy xuất hợp lệ.

c)

Là tính dễ sử dụng của thông tin trong hệ thống.

d)

Tất cả đều sai.

15.

Một đáp án: Chọn câu sai khi nói về các nguy cơ đối với sự an toàn của hệ thống thông tin

a)

Những kẻ tấn công hệ thống (attacker) có thể là con người bên trong hệ thống.

b)

Người sử dụng không được huấn luyện về an toàn hệ thống cũng là một nguy cơ đối với hệ thống.

c)

Một hệ thống không kết nối vào mạng Internet thì không có các nguy cơ tấn công.

d)

Xâm nhập hệ thống (intrusion) có thể là hành vi xuất phát từ bên ngoài hoặc từ bên trong hệ thống.

16.

Một đáp án: Trojan là một phương thức tấn công kiểu

a)

Can thiệp trực tiếp vào máy nạn nhân để lấy các thông tin quan trọng

b)

Đánh cắp dữ liệu của nạn nhân truyền trên mạng

c)

Tấn công làm tê liệt hệ thống mạng của nạn nhân

d)

Điều khiển máy tính nạn nhân từ xa thông qua phần mềm cài sẵn trong máy nạn nhân

17.

Một đáp án: Metasploit Framework là công cụ tấn công khai thác lỗ hổng để lấy Shell của máy nạn nhân. Ngay sau khi cài đặt, chạy công cụ này thì gặp sự cố: tất cả các lệnh gõ trên Metasploit không được thi hành. Nguyên nhân là do:

a)

Do không kết nối được tới máy nạn nhân.

b)

Do không cài đặt công cụ Metasploit vào ổ C:

c)

Do máy nạn nhân không cho phép tấn công.

d)

Do Phần mềm Anti Virus trên máy tấn công đã khóa (blocked) không cho thi hành.

18.

Một đáp án: Virus máy tính không thể lây lan qua

a)

Mạng máy tính

b)

Đĩa CD

c)

Thẻ nhớ Flash

d)

Lưu trữ USB

19.

Một đáp án: Phòng chống tấn công Tấn công từ chối dịch vụ phân bố (DDOS)

a)

Chỉ có thể dùng tường lửa

b)

Có thể hạn chế trong bằng cách lập trình

c)

Hiện nay đã có các cách phòng chống hiệu quả

d)

Cách hiệu quả duy nhất là lưu trữ và phục hồi (backup và restore)

20.

Một đáp án: SQL Injection là gì?

a)

Một ngôn ngữ lập trình đa năng

b)

Một loại khai thác bảo mật trong đó kẻ tấn công thêm mã Ngôn ngữ truy vấn mang tính cấu trúc (SQL) vào hộp nhập biểu mẫu của trang Web để truy cập vào tài nguyên hoặc thực hiện thay đổi dữ liệu.

c)

Một ngôn ngữ được ghi lại dựa trên nguyên mẫu, sử dụng chủ yếu dưới dạng javascript ở phía máy khách, được triển khai như một một phần của trình duyệt Web để cung cấp các giao diện người dùng và trang web động nâng cao.

d)

Một chương trình trò vui của Mỹ về nhiều lĩnh vực: lịch sử, văn học, nghệ thuật, văn hóa đại chúng, khoa học, thể thao, địa lý, từ ngữ, và nhiều hơn nữa.

21.

Một đáp án: Có thể ngăn chặn SQL Injection bằng cách nào?

a)

Bất kỳ dữ liệu đầu vào của dử dụng đảm bảo rằng người dùng không thể nhập bất cứ điều gì khác ngoài những gì cho phép

b)

Không sử dụng SQL nữa

c)

Đặt mã của bạn ở chế độ công khai.

22.

Cross-site scripting là gì?

a)

Một ngôn ngữ lập trình cho phép kiểm soát một hoặc nhiều ứng dụng.

b)

Một loại lỗ hổng bảo mật máy tính thường được tìm thấy trong các ứng dụng Web, cho phép kẻ tấn công chèn tập lệnh phía máy khách vào các trang Web được người dùng khác xem.

c)

Một loại ngôn ngữ script chuyên dùng để điều khiển máy tính.

d)

Tài liệu hoặc tài nguyên thông tin phù hợp với World Wide Web và có thể được truy cập thông qua trình duyệt web và hiển thị trên màn hình hoặc thiết bị di động.

23.

Social Engineering là gì?

a)

Kĩ thuật sai khiến người thúc hiện hành vi nào đó hoặc tiết lộ thông tin bí mật.

b)

Một môn học kĩ thuật chuyên nghiệp liên quan đến việc thiết kế, thi công và bảo trì môi trường vật lý tự nhiên, bao gồm các công trình như đường giao thông, cầu, kênh đào, đập và các tòa nhà.

c)

Một môn học kĩ thuật áp dụng các nguyên tắc của vật lý và khoa học vật liệu để phân tích, thiết kế, sản xuất và bảo trì các hệ thống cơ khí.

d)

Sự điều khiển trực tiếp của con người đối với gen của một sinh vật bằng cách sử dụng công nghệ DNA hiện đại.

24.

Rootkit là gì?

a)

Một bộ kit được các nhà sinh học sử dụng khi làm việc với các loại thực vật.

b)

Tên mặc định của thư mục UNIX.

c)

Rootkit là được thiết kế để qua mặt các phương pháp bảo mật máy tính.

d)

Một máy chủ định danh cho vùng root của Domain Name System.

25.

Kiến trúc TCP/IP sử dụng bao nhiêu lớp?

a)

Bảy

b)

Sáu

c)

Năm

d)

Bốn

26.

Điều nào trong số này không phải là tấn công tiêu đề HTTP?

a)

Accept-Language

b)

Referer

c)

Response splitting

d)

Content-length

27.

Ngôn ngữ đánh dấu nào được thiết kế để mang dữ liệu?

a)

ICMP

b)

HTTP

c)

HTML

d)

XML

28.

Kiểu tấn công nào liên quan đến kẻ tấn công truy cập các tệp trong các thư mục khác với thư mục gốc?

a)

SQL injection

b)

Command injection

c)

XML injection

d)

directory traversal

29.

Kiểu tấn công nào sửa đổi các trường có chứa các đặc tính khác nhau của dữ liệu đang được truyền đi?

a)

XML manipulation

b)

HTML packet

c)

SQL injection

d)

HTTP header

30.

Điều nào trong số này KHÔNG phải là tấn công dos?

a)

SYN flood

b)

Ping flood

c)

Smurf

d)

push flood

31.

Cơ sở của một cuộc tấn công SQL injection là gì?

a)

Để máy chủ SQL tấn công trình duyệt web máy khách

b)

Để chèn câu lệnh SQL thông qua đầu vào người dùng chưa được lọc

c)

Để hiển thị mã SQL để nó có thể được kiểm tra

d)

Để liên kết các máy chủ SQL thành một botnet

32.

Hành động nào không thể thực hiện được thông qua tấn công SQL injection thành công?

a)

Định dạng lại ổ cứng của máy chủ ứng dụng web

b)

Hiển thị danh sách số điện thoại của khách hàng

c)

Khám phá tên của các trường khác nhau trong bảng

d)

Xóa bảng cơ sở dữ liệu

33.

Tấn công phát lại

a)

Được coi là một loại tấn công dos

b)

Tạo bản sao truyền để sử dụng sau này

c)

Có thể được ngăn chặn bằng cách vá trình duyệt web

d)

Replay các cuộc tấn công hơn và hơn để lũ máy chủ

34.

Một tên khác cho một đối tượng được chia sẻ cục bộ là gì?

a)

Flash cookie

b)

Session cookie

c)

Ram cookie

d)

Secure cookie

35.

Plug-in trình duyệt.

a)

Chỉ hoạt động trên máy chủ web

b)

Có thể được nhúng bên trong trang web nhưng không thể thêm tiện ích

c)

Có chức năng bổ sung cho toàn bộ trình duyệt

d)

Đã được thay thế bằng tiện ích mở rộng của trình duyệt

36.

Một kẻ tấn công muốn tấn công kích thước tối đa của một loại số nguyên sẽ thực hiện loại tấn công nào?

a)

Buffer overflow

b)

Real number

c)

Heap size

d)

Integer overflow

37.

Kẻ tấn công sử dụng tràn bộ đệm để làm gì?

a)

Xóa tập tin chữ ký trên bộ đệm

b)

Làm hỏng nhân để máy tính không thể khởi động lại

38.

Điều gì là duy nhất về tấn công cross-site scripting (XSS) so với các cuộc tấn công injection khác?

a)

Mã SQL được sử dụng trong một cuộc tấn công XSS.

b)

XSS yêu cầu sử dụng trình duyệt.

c)

XSS không tấn công máy chủ ứng dụng web để ăn cắp hoặc làm hỏng thông tin của nó.

d)

Tấn công XSS hiếm khi được sử dụng nữa so với các cuộc tấn công injection khác.

39.

Cookie không được tạo bởi trang web đang được xem là gì?

a)

cookie chính chủ

b)

cookie của bên thứ hai

c)

cookie của bên thứ ba

d)

cookie của bên thứ tư

40.

Loại tấn công nào được thực hiện bởi kẻ tấn công lợi dụng sự xâm nhập và truy cập trái phép, xây dựng thông qua ba hệ thống thành công mà tất cả đều tin tưởng lẫn nhau?

a)

privilege rights

b)

heap spray

c)

transitive

d)

vertical escalation

41.

Điều nào trong số này KHÔNG phải là lý do tại sao việc bảo mật các ứng dụng web phía máy chủ là khó?

a)

Mặc dù các thiết bị bảo mật mạng truyền thống có thể chặn các cuộc tấn công mạng truyền thống, chúng không thể luôn chặn các cuộc tấn công ứng dụng web.

b)

Các bộ vi xử lý trên máy khách nhỏ hơn trên các máy chủ web và do đó chúng dễ bảo vệ hơn.

c)

Nhiều cuộc tấn công ứng dụng web khai thác lỗ hổng chưa biết trước đó.

d)

Bằng cách thiết kế các ứng dụng web phía máy chủ động, chấp nhận đầu vào của người dùng có thể chứa mã độc.

42.

Tuyên bố nào là chính xác về lý do tại sao các thiết bị bảo mật mạng truyền thống không thể được sử dụng để chặn các cuộc tấn công ứng dụng web?

a)

Các thiết bị bảo mật mạng truyền thống bỏ qua nội dung lưu lượng HTTP, là phương tiện tấn công ứng dụng web.

b)

Các cuộc tấn công ứng dụng web sử dụng các trình duyệt web không thể được điều khiển trên máy tính cục bộ.

c)

Các thiết bị bảo mật mạng không thể ngăn chặn các cuộc tấn công từ tài nguyên web.

d)

Tính chất phức tạp của TCP/IP cho phép quá nhiều lần ping bị chặn.

43.

Trojan Horse là gì?

a)

Một chương trình độc hại mà lấy cắp tên người dùng và mật khẩu của bạn

b)

Gây hại như mạo giả mạo hoặc thay thế mã hợp pháp

c)

Một người sử dụng trái phép những người thu truy cập vào cơ sở dữ liệu người dùng của bạn và cho biết thêm mình như một một người sử dụng

d)

Một máy chủ đòi là phải hy sinh cho tất cả các hacking nỗ lực để đăng nhập và giám sát các hoạt động hacking

44.

Khi một hacker cố gắng tấn công một máy chủ qua Internet nó được gọi là loại tấn công?

a)

Tấn công từ xa

b)

Tấn công truy cập vật lý

c)

Truy cập địa phương

d)

Tấn công nội bộ

45.

Kỹ thuật tấn công phổ biến trên Web là

a)

Chiếm hữu phiên làm việc.

b)

Tràn bộ đệm.

c)

Từ chối dịch vụ (DoS)

d)

Chèn câu truy vấn SQL.

46.

Câu nào đúng về Hashed Message, Authentication Code (HMAC)

a)

Chỉ mã hóa khóa

b)

Mã hóa khóa và thông báo

c)

Chỉ mã hóa tin nhắn

d)

Chỉ mã hóa khóa DHE

47.

Phiên bản mới nhất của thuật toán băm bảo mật là gì?

a)

SHA-2

b)

SHA-3

c)

SHA-4

d)

SHA-5

48.

Hệ thống khóa công khai tạo ra các khóa công cộng ngẫu nhiên khác nhau cho mỗi phiên được gọi là

a)

Trao đổi khóa công khai (PKE)

b)

Elliptic Curve Diffie-Hellman (ECDH)

c)

Diffie-Hellman (DH)

d)

Perfect forward secrecy

49.

Chứng minh rằng người dùng đã gửi một email được gọi là.

a)

Tính từ bỏ (repudiation)

b)

Tính toàn vẹn (integrity)

c)

Tính không từ chối (non-repudiation)

d)

Tính khả dụng (availability)

50.

Nếu Bob muốn gửi một tin nhắn an toàn cho Alice bằng cách sử dụng một thuật toán mã hóa bất đối xứng, thì anh ta sử dụng khóa nào để mã hóa thông điệp

a)

Khoá bí mật của Alice

b)

Khoá công khai của Alice

c)

Khoá bí mật của Bob

d)

Khoá công khai của Bob

51.

Thuật toán mã hóa bất đối xứng nào sử dụng số nguyên tố?

a)

EFS

b)

quantum computing

c)

ECC

d)

RSA

52.

Thuật toán mã hóa bất đối xứng nào an toàn nhất?

a)

SHA-2

b)

BTC-2

c)

RSA

53.

Chữ ký điện tử có thể cung cấp cho từng lợi ích sau đây NGOẠI TRỪ

a)

Chứng minh tính toàn vẹn của thông điệp

b)

Xác minh người nhận

c)

Xác minh người gửi

d)

Thực thi không từ chối

54.

Thuật toán nào trong số này là thuật toán mật mã đối xứng mạnh nhất?

a)

Advanced Encryption Standard

b)

Data Encryption Standard

c)

Triple Data Encryption Standard

d)

Rivest Cipher (RC)

55.

Tiêu chuẩn mật mã khóa công khai (PKCS).

a)

Được chấp nhận rộng rãi trong ngành

b)

Chỉ được sử dụng để tạo khóa công khai

c)

Xác định các thuật toán băm được tạo ra như thế nào

d)

Đã được thay thế bởi PKI

56.

Điều nào trong số này KHÔNG phải là nơi khóa có thể được lưu trữ?

a)

Trong tokens

b)

Trong digests

c)

Trên hệ thống của người dùng cục bộ

d)

Nhúng trong chứng chỉ kỹ thuật số

57.

Cơ sở hạ tầng khóa công khai (PKI).

a)

Tạo mật mã khóa riêng

b)

Là quản lý chứng chỉ kỹ thuật số

c)

Yêu cầu sử dụng RA thay vì CA

d)

Tự động tạo khóa công khai / riêng tư

58.

Giao thức nào để truy cập an toàn vào máy tính từ xa.

a)

Secure Shell (SSH)

b)

Secure Sockets Layer (SSL)

c)

Secure Hypertext Transport Protocol (SHTTP)

d)

Transport Layer Security (TLS)

59.

Phương thức nào trong số này được coi là giao thức truyền mật mã yếu nhất?

a)

SSL v2.0

b)

TLS v1.0

c)

TLS v1.1

d)

TLS v1.3

60.

Chứng chỉ số liên kết

a)

Khóa riêng tư của người dùng bằng khóa công cộng

b)

Một khóa riêng với chữ ký số

c)

Khóa công khai của người dùng bằng khóa riêng

d)

Danh tính của người dùng bằng khóa công khai của anh ấy

61.

Để đảm bảo kết nối mật mã an toàn giữa trình duyệt web và máy chủ web, điều nào sẽ được sử dụng?

a)

Web digital certificate

b)

Email web certificate

c)

Server digital certificate

d)

Personal digital certificate

62.

Một thực thể cấp chứng chỉ kỹ thuật số là.

a)

Tổ chức phát hành chứng chỉ (Certificate Authority - CA)

b)

Cơ quan Chữ ký (Signature Authority - SA)

c)

Người ký chứng chỉ (Certificate Signatory - CS)

d)

Bộ ký số (Digital Signer - DS)

63.

Điều nào là các khóa đối xứng để mã hóa và giải mã thông tin được trao đổi trong phiên và để xác minh tính toàn vẹn của nó.

a)

Session keys

b)

Encrypted signatures

c)

Digital digests

d)

Digital certificates

64.

Thuật toán chia Euclid mở rộng dùng để

a)

Tính nhanh một lũy thừa với số lớn

b)

Tính phần tử nghịch đảo của một số theo module nào đó

c)

Kiểm tra nhanh một số nguyên tố lớn

d)

Tìm đồng dư của một số theo module nào đó

65.

Một hệ thống mã hoá quy ước dùng khoá dài 128 bit. Nếu dùng phương pháp tấn công brute force thì phải thử trung bình bao nhiêu lần và thời gian cần thiết để thực hiện nếu tốc độ xử lý là một tỉ lần trong một giây?

a)

Phải thử 21282^{128} lần, thời gian thử là 5,4 * 10^{18} năm.

b)

Phải thử 2642^64 lần, thời gian thử là 5,4 * 10^18 năm.

c)

Phải thử 21272^{127} lần, thời gian thử là 5,4 * 10^18 năm.

d)

Phải thử 2^128 lần, thời gian thử là 18 năm.

66.

Chữ ký điện tử (số) là:

a)

Các đặc tính của mật mã, được sử dụng để biến đổi mã hóa thông tin

b)

Họ tên người gửi được ghi ở dạng điện tử và kết nối với thông tin

c)

Biến đổi mã hóa văn bản được gắn vào văn bản cho phép người nhận khác kiểm tra tác giả và tính đích thực của thông tin

d)

Tất cả đều sai

67.

RSA là giải thuật

a)

Mã hóa công khai

b)

Là tên của một tổ chức quốc tế về mã hóa

c)

Mã hóa khóa bí mật

d)

Tất cả đều sai

68.

Cho bản rõ "center" khóa k = 5. Khi mã hóa bản rõ với khóa k theo hệ mã dịch chuyển ta sẽ thu được bản mã nào sau đây?

a)

HRGXGV

b)

GRXVCN

c)

VCMHGR

d)

XVHGGR

69.

Cho bản rõ "moday" khóa k = 18. Khi mã hóa bản rõ với khóa k theo hệ mã dịch chuyển ta sẽ thu được bản mã nào sau đây?

a)

DAEGU

b)

EARDY

c)

YAEDR

d)

ADERU

70.

Người A chọn các thông số p = 17, q = 3, e = 5. Hỏi khóa công khai của A là gì?

a)

(51, 5)

b)

(32, 5)

c)

(17, 3)

d)

(17, 3, 5)

71.

Người A và người B dùng sơ đồ kí và sơ đồ mã hóa RSA, thực hiện theo quy trình mã trước kí sau. Người A có khóa (p,q,e) = (17,3,5); Người B có khóa (p,q,e) = (11,5,13). A mã bản tin m = 10 gửi cho B. Hỏi A sử dụng khóa nào để mã?

a)

(5,51)

b)

(13,55)

c)

52

d)

55

72.

Người A và người B dùng sơ đồ kí và sơ đồ mã hóa RSA, thực hiện theo quy trình mã trước kí sau. Người A có khóa (p,q,e) = (17,3,5); Người B có khóa (p,q,e) = (11,5,13). B kí lên bức điện x = 10 bằng khóa nào sau đây?

a)

13

b)

5

c)

37

d)

23

73.

Người A và người B dùng sơ đồ kí và sơ đồ mã hóa RSA, thực hiện theo quy trình mã trước kí sau. Người A có khóa (p,q,e) = (17,3,5); Người B có khóa (p,q,e) = (11,5,13). B mã hóa thông tin gửi cho A thì B sử dụng khóa nào?

a)

(5,51)

b)

37

c)

(55,13)

74.

DES là viết tắt của từ nào?

a)

Data encryption system

b)

Data encryption standard

c)

Data encoding standard

d)

Data encryption signature

75.

Những gì được sử dụng để tạo ra một chữ ký điện tử?

a)

Khóa riêng của người nhận

b)

Khóa công khai của người gửi

c)

Khóa riêng của người gửi

d)

Khóa công khai của người nhận

76.

Phương thức nào sau đây là tốt nhất mô tả một chữ ký điện tử?

a)

Một phương thức chuyển giao một chữ ký viết tay vào một tài liệu điện tử

b)

Một phương pháp mã hóa thông tin bí mật

c)

Một phương pháp để cung cấp một chữ ký điện tử và mã hóa

d)

Một phương pháp để cho những người nhận của tin nhắn chứng minh nguồn gốc và sự toàn vẹn của một tin nhắn

77.

Chức năng của các hàm băm (hash function)?

a)

Tạo ra một khối thông tin ngắn cố định từ một khối thông tin gốc lớn hơn.

b)

Mật mã hoá thông tin.

c)

Xác thực nguồn gốc thông tin

d)

Ngăn chặn việc phủ nhận hành vi của chủ thể thông tin.

78.

Trong giải thuật mã hoá DES thực hiện bao nhiêu vòng lặp?

a)

6

b)

8

c)

15

d)

16