NEW
Font size
WorksheetsON TAP CUOI HKI DIA 11
Total questions: 72
Worksheet time: 36mins
Các nước đang phát triển có đặc điểm là
GNI bình quân đầu người rất cao, nhiều.
Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) rất nhiều.
Chỉ số phát triển con người rất cao.
Cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hóa.
Chỉ số phát triển con người (HDI) được xác định dựa vào các tiêu chí nào sau đây?
Sức khỏe, học vấn và thu nhập.
Sự hài lòng với thực tế cuộc sống.
Tuổi thọ trung bình, sự bình đẳng.
Tỉ lệ giới tính, cơ cấu của dân số.
Ở các nước phát triển, lao động chủ yếu tập trung vào ngành nào dưới đây?
Công nghiệp.
Nông nghiệp.
Dịch vụ.
Lâm nghiệp.
Toàn cầu hóa kinh tế là quá trình liên kết các quốc gia trên thế giới về
Sản xuất, thương mại, tài chính.
Thương mại, tài chính, giáo dục.
Tài chính, giáo dục và chính trị.
Giáo dục, chính trị và sản xuất.
Khu vực hóa kinh tế là liên kết kinh tế - thương mại giữa
Những khu vực có sự gần gũi nhau.
Những nước cùng trình độ phát triển.
Các nước có sự tương đồng với nhau.
Các nhóm nước có quan hệ với nhau.
Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO) được thành lập năm nào sau đây?
1944.
1945.
1989.
1995.
Liên Hợp Quốc được thành lập năm nào sau đây?
1940.
1939.
1945.
1975.
Nguồn năng lượng chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu sử dụng năng lượng hiện nay là
Than đá.
Năng lượng hạt nhân.
Dầu mỏ.
Năng lượng tái tạo.
Vấn đề nào dưới đây không phải là mối đe dọa đến hòa bình và an ninh quốc tế hiện nay?
Thiếu lương thực.
Tranh chấp biên giới.
Biến đổi khí hậu.
Tai nạn giao thông.
Vấn đề nào sau đây không thuộc vấn đề an ninh toàn cầu?
Lương thực.
Nguồn nước.
Năng lượng.
Việc làm.
Đồng bằng có diện tích lớn nhất khu vực Mỹ La-tinh là
Pam-pa.
La Pla-ta.
A-ma-dôn.
Ô-ri-nô-cô.
Quốc gia đông dân nhất khu vực Mỹ La-tinh là
Indonesia.
Mêxicô.
Braxin.
Chilê.
Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu về tốc độ tăng trưởng GDP của Braxin giai đoạn 2005–2020?
Tốc độ tăng trưởng GDP của Braxin luôn ở mức cao.
Năm 2015, Braxin có tốc độ tăng trưởng GDP dương.
Tốc độ tăng trưởng GDP của Braxin giảm liên tục.
Tốc độ tăng trưởng GDP của Braxin có sự biến động.
Tên gọi Liên minh châu Âu (EU) có từ năm nào sau đây?
1963.
1973.
1983.
1993.
Tổng số các nước thành viên của Liên minh châu Âu (EU) hiện nay (2020) là
25.
26.
27.
28.
Vương quốc Anh chính thức rời Liên minh châu Âu (EU) vào năm nào sau đây?
2005.
2010.
2015.
2020.
Phát biểu nào sau đây không đúng về đồng tiền chung châu Âu (đồng euro)?
Có vị trí cao trong giao dịch quốc tế.
Đồng tiền dự trữ chính thức quốc tế.
Tác động đến tiền tệ các nước khác.
Tất cả thành viên EU đã dùng chung.
Liên minh châu Âu (EU) đứng đầu thế giới về tỉ trọng
Viện trợ phát triển thế giới.
Sản xuất ô tô trên thế giới.
Xuất khẩu của thế giới.
Tiêu thụ năng lượng thế giới.
Các nước nào sau đây tham gia thành lập Cộng đồng Kinh tế châu Âu (năm 1957)?
Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Áo, Hà Lan, Lúc-xăm-bua.
Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Hà Lan, Lúc-xăm-bua.
Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Ba Lan, Lúc-xăm-bua.
Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Na Uy, Lúc-xăm-bua.
Nước nào sau đây gia nhập Liên minh châu Âu (EU) năm 2013?
Hung-ga-ri.
Croat-ti-a.
Ru-ma-ni.
Bun-ga-ri.
Cộng đồng châu Âu được thành lập năm nào sau đây?
1957.
1967.
1981.
1993.
Các nước gia nhập Liên minh châu Âu (EU) năm 2007 là
Ru-ma-ni, An-ba-ni.
An-ba-ni, Bun-ga-ri.
Bun-ga-ri, Ru-ma-ni.
Ru-ma-ni, I-ta-li-a.
Các nước nào sau đây là thành viên của Liên minh châu Âu (EU) kể từ năm 1995?
Thụy Điển, Phần Lan, Áo.
Phần Lan, Áo, Lát-vi-na.
Áo, Lát-vi-na, E-xtô-ni-a.
E-xtô-ni-a, Áo, Lát-vi-a.
Những quốc gia có vai trò sáng lập Liên minh châu Âu (EU) là
Italia, Pháp, Phần Lan, Đức, Thụy Điển.
Pháp, Đức, Italia, Bỉ, Hà Lan, Lúc-xăm-bua.
Đức, Pháp, Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha.
Đức, Anh, Pháp, Thụy Sĩ, Phần Lan.
Cơ quan đứng đầu Liên minh châu Âu (EU) hiện nay là
Các ủy ban chính phủ
Hội đồng Bộ trưởng
Quốc hội châu Âu
Hội đồng châu Âu
Ngành công nghiệp quan trọng nhất ở CHLB Đức là
Hóa chất
Chế biến thực phẩm
Luyện kim đen
Sản xuất ô tô
Ý nghĩa lớn nhất của việc đưa đồng Ơ-rô vào sử dụng chung trong EU là
Giảm rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ
Tạo thuận lợi cho chuyển giao vốn trong EU
Thúc đẩy đầu tư, ổn định tài chính và hỗ trợ lẫn nhau
Đơn giản hóa công tác kế toán của doanh nghiệp
Đồng tiền chung của châu Âu (đồng Ơ-rô) được chính thức đưa vào giao dịch thanh toán từ năm nào?
1997
1998
1999
2000
Trụ sở hiện nay của Liên minh châu Âu (EU) được đặt ở thành phố nào?
Brúc-xen (Bỉ)
Béc-lin (Đức)
Pa-ri (Pháp)
Mat-xcơ-va (Nga)
Trong EU, một sản phẩm do Ba Lan sản xuất được buôn bán ở nước khác trong EU mà không phải chịu thuế nhập khẩu nhưng phải tuân theo tiêu chuẩn chung của toàn EU là biểu hiện của tự do nào?
Tự do di chuyển
Tự do lưu thông tiền vốn
Tự do lưu thông dịch vụ
Tự do lưu thông hàng hóa
Trong EU, doanh nghiệp của Hà Lan có thể tiếp cận nguồn vốn, thông tin, bán sản phẩm, tuyển nhân viên tại Áo như doanh nghiệp của Áo là biểu hiện của tự do nào?
Tự do di chuyển
Tự do lưu thông tiền vốn
Tự do lưu thông dịch vụ
Tự do lưu thông hàng hóa
Mục tiêu khái quát của EU là
Tạo môi trường cho sự tự do lưu thông con người, dịch vụ, hàng hóa, tiền tệ
Xây dựng, phát triển một khu vực có sự hòa hợp về kinh tế, chính trị và xã hội
Liên kết về kinh tế, luật pháp, an ninh đối ngoại, môi trường, giáo dục
Góp phần duy trì hòa bình và an ninh thế giới, chống biến đổi khí hậu
Một trong những ưu tiên hàng đầu trong chính sách môi trường của EU là
Giảm thiểu biến đổi khí hậu
Bảo vệ môi trường sống, hoang dã
Phòng chống thiên tai
Sử dụng hợp lí tài nguyên
Dựa vào bảng số liệu Dân số EU qua các năm (2004, 2007, 2013, 2021), dạng biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện sự biến động dân số EU giai đoạn 2004–2021 là
Biểu đồ tròn
Biểu đồ đường
Biểu đồ cột
Biểu đồ miền
Dựa vào bảng số liệu về số dân và GDP của EU, Hoa Kỳ và Nhật Bản năm 2021, loại biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện đồng thời số dân và GDP của ba khu vực là
Biểu đồ đường
Biểu đồ tròn
Biểu đồ miền
Biểu đồ cột
Khu vực Đông Nam Á tiếp giáp hai đại dương là
Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương
Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương
Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương
Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương
Khu vực Đông Nam Á nằm ở
Phía đông nam châu Á
Giáp với Đại Tây Dương
Giáp lục địa Ô-xtrây-li-a
Phía bắc nước Nhật Bản
Hầu hết lãnh thổ của khu vực Đông Nam Á nằm trong vùng
Khu vực xích đạo
Nội chí tuyến
Ngoại chí tuyến
Bán cầu Bắc
Về tự nhiên, Đông Nam Á gồm hai bộ phận là
Lục địa và hải đảo
Đảo và quần đảo
Lục địa và biển
Biển và các đảo
Do nằm trong khu vực hoạt động nhiều của áp thấp nhiệt đới, ở Đông Nam Á thường xảy ra hiện tượng thiên tai nào nhất?
Bão
Động đất
Núi lửa
Sóng thần
Các nước ở Đông Nam Á xuất khẩu gạo nhiều nhất là
Việt Nam, In-đô-nê-xi-a
In-đô-nê-xi-a, Thái Lan
Thái Lan, Việt Nam
Việt Nam, Cam-pu-chia
Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Đông Nam Á?
Dân đông, mật độ dân số cao
Có nguồn lao động dồi dào
Phân bố dân cư không đều
Các nước đều có dân số già
Khu vực Đông Nam Á có hai nhóm đất chính là
Đất feralit và đất nâu, xám
Đất feralit và đất phù sa
Đất phù sa và đất xám hoang mạc
Đất nâu, xám và đất pốt-đôn
Lúa nước được trồng nhiều ở đâu trong khu vực Đông Nam Á?
Các đồng bằng phù sa do sông lớn bồi đắp
Các sườn đồi có độ dốc nhỏ
Các cao nguyên đất đỏ badan màu mỡ
Các đồng bằng thấp giữa các miền núi
Dân số Đông Nam Á hiện nay có đặc điểm là
Quy mô lớn, tốc độ gia tăng dân số giảm
Tỉ suất gia tăng tự nhiên ngày càng tăng
Dân số đông, tỉ lệ người già rất cao
Tỉ lệ người di cư đến hằng năm rất lớn
Trồng cây lương thực là ngành chính trong nông nghiệp của nhiều nước Đông Nam Á chủ yếu do
Dân số đông, nhu cầu lương thực lớn
Khí hậu nhiệt đới gió mùa thuận lợi quanh năm
Diện tích đồng bằng phù sa rộng
Địa hình núi cao, khô hạn
Phát biểu nào sau đây đúng với dân cư Đông Nam Á hiện nay?
Tỉ suất sinh giảm, tỉ suất tử giảm.
Tỉ suất sinh tăng, tỉ suất tử tăng.
Tỉ suất sinh giảm, tỉ suất tử tăng.
Tỉ suất sinh tăng, tỉ suất tử giảm.
Với quy mô dân số lớn, khu vực Đông Nam Á có
Thị trường tiêu thụ hàng hóa rộng lớn.
Cơ cấu dân số đa dạng.
Sự đa dạng về truyền thống, văn hóa.
Tỉ lệ dân thành thị cao.
Đông Nam Á có nền văn hóa phong phú đa dạng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
Có dân số đông, nhiều quốc gia.
Tiếp giáp giữa các đại dương lớn.
Cầu nối giữa lục địa Á - Âu và Ô-xtrây-li-a.
Là nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn.
Điều kiện thuận lợi để nhiều nước ở Đông Nam Á lục địa phát triển mạnh thủy điện là có
Nhiều hệ thống sông lớn, nhiều nước.
Nhiều sông lớn chảy ở miền núi dốc.
Sông chảy qua nhiều miền địa hình.
Sông theo hướng tây bắc - đông nam.
Vấn đề cấp thiết nhất hiện nay trong đánh bắt hải sản ở các nước Đông Nam Á là
Khai thác hợp lí và bảo vệ nguồn lợi sinh vật.
Tăng cường đánh bắt nhiều loài sinh vật biển.
Gắn đánh bắt với công nghiệp chế biến hải sản.
Mở rộng thị trường tiêu thụ sản phẩm đánh bắt.
Ở nhiều vùng biển phía nam của các nước Đông Nam Á lục địa có hoạt động du lịch biển thuận lợi quanh năm là nhờ
Nền nhiệt độ cao quanh năm.
Gió mùa hoạt động trong năm.
Lượng mưa lớn vào mùa hạ.
Địa hình bờ biển rất đa dạng.
Nhiều nước ở Đông Nam Á hiện nay phát triển mạnh đánh bắt xa bờ nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?
Tăng sản lượng và bảo vệ nguồn lợi thủy sản ven bờ.
Tăng sản lượng và bảo vệ tài nguyên ở thềm lục địa.
Tăng sản lượng cá, tôm và mở rộng thêm vùng biển.
Tăng sản lượng cá và bảo vệ sinh vật biển ở các đảo.
Đánh bắt hải sản là ngành truyền thống ở nhiều nước Đông Nam Á do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
Các nước này có vùng biển rộng; nhiều tôm, cá.
Dân số đông, nguồn lao động giàu kinh nghiệm.
Hải sản là nguồn thực phẩm chủ yếu của dân cư.
Các nước này có đường bờ biển dài, nhiều đảo.
Hầu hết các nước Đông Nam Á đều quan tâm đến phát triển giao thông vận tải đường biển do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
Có vị trí thuận lợi, xu hướng hội nhập.
Phát triển ngư nghiệp, có đầu tư lớn.
Đường bộ hạn chế, hàng xuất khẩu lớn.
Có nhiều vũng, vịnh, hàng hóa đa dạng.
Công nghiệp chế biến thực phẩm của Đông Nam Á phát triển dựa trên các thế mạnh chủ yếu nào sau đây?
Nguồn lao động rất dồi dào và cơ sở vật chất kĩ thuật tốt.
Nguồn lao động dồi dào và cơ sở hạ tầng khá hiện đại.
Nguồn nguyên liệu phong phú và thị trường tiêu thụ rộng.
Nguồn vốn đầu tư nhiều và thị trường tiêu thụ rộng lớn.
Đặc điểm về dân cư khu vực Đông Nam Á
Quy mô dân số lớn, cơ cấu dân số già.
Đông, gia tăng dân số tự nhiên giảm.
Đông dân, phân bố đều giữa các nước.
Quy mô nhỏ và không đều giữa các nước.
Công nghiệp của các nước Đông Nam Á trong những thập niên gần đây phát triển tương đối nhanh là do tác động của
Quá trình công nghiệp hóa.
Quá trình đô thị hóa.
Bối cảnh toàn cầu hóa.
Xu hướng khu vực hóa.
Việc phát triển giao thông vận tải của Đông Nam Á lục địa theo hướng Đông - Tây gặp khó khăn do
Đông Nam Á lục địa ít giao lưu theo hướng Đông - Tây.
Các dãy núi có hướng Tây Bắc - Đông Nam hoặc Bắc - Nam.
Việc giao lưu theo hướng Đông - Tây ít đem lại lợi ích hơn.
Các dãy núi chủ yếu chạy theo hướng Đông Bắc - Tây Nam.
Hiệp hội các nước Đông Nam Á (ASEAN), chính thức ra đời vào năm nào?
1967
1984
1995
1997
Một trong 5 nước đầu tiên tham gia thành lập ASEAN là
Thái Lan
Việt Nam
Lào
Campuchia
Các nước đầu tiên tham gia thành lập ASEAN là
Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Phi-lip-pin, Xin-ga-po.
Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Phi-lip-pin, Lào.
Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Cam-pu-chia, Phi-lip-pin, Xin-ga-po.
Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma, Phi-lip-pin, Xin-ga-po.
Mục tiêu tổng quát của ASEAN là
Thúc đẩy phát triển kinh tế, văn hóa, giáo dục, tiến bộ xã hội của các nước.
Xây dựng khu vực hòa bình, ổn định, có kinh tế, văn hóa, xã hội phát triển.
Đoàn kết và hợp tác vì một ASEAN hòa bình, ổn định và cùng phát triển.
Giải quyết những quan hệ giữa ASEAN với các nước, tổ chức quốc tế khác.
Phát biểu nào sau đây thể hiện rõ nhất sự phát triển kinh tế không đều của các nước ASEAN?
GDP một số nước rất cao, trong khi nhiều nước thấp.
Số hộ đói nghèo giữa các quốc gia không giống nhau.
Quá trình tăng trưởng trình độ đô thị hóa các quốc gia khác nhau.
Việc sử dụng tài nguyên ở nhiều quốc gia chưa hợp lí.
Thách thức lớn nhất mà tổ chức ASEAN đang phải đối mặt giải quyết là
Tình trạng bất ổn ở một số quốc gia thành viên do vấn đề tôn giáo
Trình độ phát triển còn rất chênh lệch giữa các quốc gia thành viên
Sự bất đồng quan điểm giữa các thành viên cũ và mới hiện nay
Sự tương đồng về văn hóa, xã hội giữa các quốc gia thành viên
Thách thức to lớn đối với ASEAN hiện nay không phải là
Trình độ phát triển còn chênh lệch
Vẫn còn tình trạng đói nghèo
Còn một quốc gia chưa tham gia
Còn nhiều vấn đề xã hội tiêu cực
Vấn đề nào sau đây đòi hỏi các quốc gia ở Đông Nam Á hiện nay phải có sự hợp tác chặt chẽ với nhau?
Biến đổi khí hậu
Xuất khẩu nông sản
Ngăn chặn phá rừng
Bùng nổ dân số
Biểu hiện nào sau đây là chung nhất chứng tỏ kinh tế của các nước ASEAN còn chênh lệch nhau nhiều?
GDP một số nước rất cao, trong khi nhiều nước thấp
Số hộ đói nghèo giữa các quốc gia không giống nhau
Quá trình và trình độ đô thị hóa các quốc gia khác nhau
Việc sử dụng tài nguyên ở nhiều quốc gia còn chưa hợp lí
Vấn đề nào sau đây không còn là thách thức đối với các nước ASEAN hiện nay?
Thất nghiệp, thiếu việc làm
Thiếu đói nặng lượng thực
Khai thác tài nguyên tự nhiên
Chênh lệch lương giàu nghèo
Hoạt động nào sau đây của ASEAN thuộc hợp tác trong lĩnh vực văn hóa?
Thành lập khu vực mậu dịch tự do
Tổ chức Đại hội thể thao Đông Nam Á
Thành lập cộng đồng kinh tế ASEAN
Thúc đẩy hợp tác khai thác dầu khí
Cho biểu đồ tròn về tổng sản phẩm trong nước theo giá thực tế, phân theo khu vực kinh tế của Việt Nam, năm 2015 và năm 2021. Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
Quy mô tổng sản phẩm trong nước.
Sự thay đổi cơ cấu tổng sản phẩm trong nước.
Quy mô và cơ cấu tổng sản phẩm trong nước.
Tốc độ tăng trưởng tổng sản phẩm trong nước.
Cho biểu đồ cột về một số mặt hàng nhập khẩu của Việt Nam (xăng và phân bón), các năm 2019, 2020, 2021, đơn vị nghìn tấn. Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
Thay đổi cơ cấu sản lượng.
So sánh quy mô sản lượng.
Quy mô và cơ cấu sản lượng.
Tốc độ tăng sản lượng.
