wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Kiểm Tra Địa Lý 12

Total questions: 77

Worksheet time: 2hrs 6mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây đúng về vị trí địa lí của nƣớc ta?

a)

A. Thuộc bán đảo Đông Dƣơng.

b)

B. Trong vùng ôn đới.

c)

C. Phía đông của Biển Đông.

d)

D. Trong vùng ít thiên tai.

2.

Vị trí địa lí nƣớc ta

a)

A. ở trung tâm Đông Nam Á.

b)

B. tiếp giáp với Ấn Độ Dƣơng.

c)

C. giáp với nhiều quốc gia.

d)

D. nằm trên vành đai sinh khoáng.

3.

Việt Nam không có chung đƣờng biên giới với quốc gia nào sau đây?

a)

A. Lào.

b)

B. Trung Quốc.

c)

C. Mi-an-ma.

d)

D. Cam-pu-chia.

4.

Việt Nam gắn liền với lục địa và đại dƣơng nào sau đây?

a)

A. Á-Âu và Bắc Băng Dƣơng.

b)

B. Á- Âu và Đại Tây Dƣơng.

c)

C. Á-Âu và Ấn Độ Dƣơng.

d)

D. Á-Âu và Thái Bình Dƣơng.

5.

Vùng đất Việt Nam gồm toàn bộ phần đất liền và các

a)

A. hải đảo.

b)

B. đảo ven bờ.

c)

C. đảo xa bờ.

d)

D. quần đảo.

6.

Nƣớc ta nằm ở

a)

A. khu vực phía tây Ấn Độ Dƣơng.

b)

B. phía đông của Thái Bình Dƣơng.

c)

C. rìa phía nam của vùng xích đạo.

d)

D. vùng nội chí tuyến bán cầu Bắc.

7.

Vị trí địa lí nƣớc ta nằm ở

a)

A. bờ Tây của Địa Trung Hải.

b)

B. khu vực có nhiều sa mạc.

c)

C. trong vùng khí hậu ôn đới.

d)

D. khu vực gió mùa châu Á.

8.

Loại gió thổi quanh năm ở nƣớc ta là

a)

A. Tây ôn đới.

b)

B. Tín phong.

c)

C. gió phơn.

d)

D. gió mùa.

9.

Loại gió thổi quanh năm ở nƣớc ta là

a)

Tây ôn đới

b)

Tín phong

c)

gió phơn

d)

gió mùa

10.

Do tác động của gió mùa Đông Bắc nên nửa đầu mùa đông ở miền Bắc nƣớc ta thƣờng có kiểu thời tiết

a)

lạnh, ẩm

b)

ấm, ẩm

c)

lạnh, khô

d)

ấm, khô

11.

Chế độ dòng chảy của sông ngòi nƣớc ta theo sát

a)

hƣớng các dòng sông

b)

hƣớng các dãy núi

c)

chế độ nhiệt

d)

chế độ mƣa

12.

Gió mùa đông bắc xuất phát từ

a)

biển Đông

b)

Ấn Độ Dƣơng

c)

áp cao Xi-bia

d)

vùng núi cao

13.

Tính chất của gió mùa mùa hạ là

a)

nóng, khô

b)

nóng, ẩm

c)

lạnh, ẩm

d)

lạnh, khô

14.

Khu vực chịu ảnh hƣởng mạnh nhất của gió phơn Tây Nam là

a)

Tây Bắc

b)

Đông Bắc

c)

Đồng bằng sông Hồng

d)

Bắc Trung Bộ

15.

Thành phần loài chiếm ƣu thế ở phần lãnh thổ phía Bắc nƣớc ta là

a)

cây lá kim và thú có lông dày

b)

cây chịu hạn, rụng lá theo mùa

c)

động thực vật cận nhiệt đới

d)

động vật và thực vật nhiệt đới

16.

Thiên nhiên vùng núi Đông Bắc nƣớc ta có đặc điểm nào sau đây?

a)

Cảnh quan cận xích đạo gió mùa

b)

Cảnh quan nhiệt đới nóng quanh năm

c)

Mang sắc thái cận nhiệt đới gió mùa

d)

Cảnh quan giống nhƣ vùng ôn đới

17.

Đặc trƣng của khí hậu miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là

a)

mùa mƣa lùi dần về mùa thu - đông

b)

gió phơn Tây Nam hoạt động mạnh

c)

chịu ảnh hƣởng của gió mùa Đông Bắc

d)

phân chia hai mùa mƣa, khô sâu sắc

18.

Sự phân hóa thiên nhiên theo độ cao ở nƣớc ta biểu hiện rõ qua các thành phần

a)

khí hậu, đất đai, sinh vật

b)

sông ngòi, đất đai, khí hậu

c)

sinh vật, đất đai, sông ngòi

d)

khí hậu, sinh vật, sông ngòi

19.

Đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi ở nƣớc ta có đặc điểm là

a)

các tháng đều có nhiệt độ trên 25°C

b)

không có tháng nào nhiệt độ trên 20°C

c)

nhiệt độ trung bình các tháng dƣới 25°C

d)

chỉ có 2 tháng nhiệt độ dƣới 25°C

20.

Khu vực đồng bằng nƣớc ta tập trung dân cƣ đông đúc chủ yếu do

4 lines
21.

Khu vực đồng bằng nƣớc ta tập trung dân cƣ đông đúc chủ yếu do

a)

Lịch sử quần cƣ lâu đời, gia tăng dân số cao.

b)

Có nhiều làng nghề và các khu công nghiệp.

c)

Kinh tế phát triển, tự nhiên nhiều thuận lợi.

d)

Đất trồng tốt, sản xuất nông nghiệp trù phú.

22.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân cƣ nƣớc ta?

a)

Dân số đông, nhiều thành phần dân tộc.

b)

Gia tăng dân số giảm, thời kì dân số vàng.

c)

Dân cƣ phân bố đồng đều giữa thành thị và nông thôn.

d)

Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi có biến đổi nhanh chóng.

23.

Cơ cấu ngành công nghiệp nƣớc ta đang đƣợc cơ cấu lại theo hƣớng

a)

nâng cao trình độ công nghệ.

b)

phát triển theo chiều rộng.

c)

phát triển mạnh khai khoáng.

d)

chú trọng thị trƣờng trong nƣớc.

24.

Chiếm tỉ trong lớn nhất trong cơ cấu sản lƣợng điện của nƣớc ta hiện nay là

a)

thuỷ điện.

b)

điện nguyên tử.

c)

điện mặt trời.

d)

nhiệt điện.

25.

Phát biểu nào sau đây đúng với sự chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nƣớc ta?

a)

Chuyển dịch theo hƣớng công nghiệp hóa.

b)

Tốc độ chuyển dịch diễn ra nhanh chóng.

c)

Tỉ trọng dịch vụ giảm dần.

d)

Tỉ trọng công nghiệp thấp.

26.

Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với phát triển ngành thủy hải sản nƣớc ta là

a)

bão.

b)

lũ lụt.

c)

hạn hán.

d)

sạt lở bờ biển.

27.

Đồng bằng sông Hồng trở thành vùng dẫn đầu cả nƣớc về hoạt động công nghiệp chủ yếu do

a)

Có mức độ tập trung công nghiệp cao nhất nƣớc, thƣa dân.

b)

Giàu có nhất nƣớc về nguồn tài nguyên thiên nhiên, vốn lớn.

c)

Khai thác triệt để các lợi thế tài nguyên thiên nhiên, lao động.

d)

Dân số đông, lao động dồi dào, trình độ tay nghề cao, vốn lớn.

28.

Cho biểu đồ:

4 lines
29.

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng với sản lƣợng gạo xay xát và đƣờng kính của nƣớc ta, giai đoạn 2015 - 2022?

a)

Gạo xay xát tăng liên tục.

b)

Gạo xay xát giảm liên tục.

c)

Đƣờng kính giảm không liên tục.

d)

Đƣờng kính tăng không liên tục.

30.

Nhận xét nào sau đây đúng với biểu đồ cơ cấu GDP phân theo thành phần kinh tế ở nƣớc ta giai đoạn 2010 – 2022?

a)

Kinh tế Nhà nƣớc và kinh tế ngoài Nhà nƣớc có tỉ trọng tăng.

b)

Khu vực có vốn đầu tƣ nƣớc ngoài và kinh tế Nhà nƣớc có tỉ trọng giảm.

c)

Tỉ trọng kinh tế ngoài Nhà nƣớc tăng 5,3% giai đoạn 2010 – 2022.

d)

Tỉ trọng kinh tế ngoài Nhà nƣớc tăng nhiều nhất trong giai đoạn 2010 – 2022.

31.

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng với tỉ suất sinh, tỉ suất tử và tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của nƣớc ta giai đoạn 1999 - 2019?

a)

Năm 2019, tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên là 1,0%.

b)

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên có xu hƣớng tăng giai đoạn 1999 - 2019.

c)

Tỉ suất sinh và tỉ suất tử đều có xu hƣớng giảm giai đoạn 1999 - 2019.

d)

Tốc độ giảm tỉ suất sinh chậm hơn so với tỉ suất tử giai đoạn 1999 - 2019.

32.

Cơ cấu kinh tế nƣớc ta có sự chuyển dịch mạnh mẽ theo hƣớng công nghiệp hoá, hiện đại hoá. Ngành công nghiệp, xây dựng và ngành dịch vụ có tốc độ tăng trƣởng cao nhất, tỉ trọng đóng góp trong cơ cấu GDP tăng lên. Tỉ trọng của ngành nông nghiệp, lâm ngh

4 lines
33.

Tỉ trọng đóng góp của ngành công nghiệp, xây dựng và ngành dịch vụ trong cơ cấu GDP ngày càng tăng.

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Nông sản của Việt Nam đã xâm nhập đƣợc nhiều thị trƣờng khó tính trên thế giới.

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Năm 2022, In-đô-nê-xi-a có cán cân thƣơng mại xuất siêu với trị giá cao nhất.

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Năm 2022 so với năm 2019, trị giá nhập khẩu của In-đô-nê-xi-a tăng nhanh hơn trị giá xuất khẩu.

4 lines
37.

Tỉ trọng ngành khai khoáng có xu hƣớng giảm, công nghiệp chế biến, chế tạo tăng.

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Ngành chế biến, chế tạo chiếm tỉ trọng chủ yếu do cơ cấu đa dạng, hiệu quả cao.

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Tỉ trọng khai khoáng giảm thấp do chính sách phát triển bền vững, tiết kiệm tài nguyên.

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Biểu đồ miền là dạng biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp phân theo ngành ở nƣớc ta năm 2010 và 2021.

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Cơ cấu ngành kinh tế chuyển dịch theo hƣớng công nghiệp hoá, hiện đại hoá.

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Tỉ trọng dịch vụ cao nhất và tăng liên tục.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Tỉ trọng công nghiệp, xây dựng tăng liên tục.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Tỉ trọng nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản giảm chủ yếu do biến đổi khí hậu.

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Dựa vào bảng số liệu, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây:

a)

Công nghiệp, xây dựng tăng nhanh hơn dịch vụ.

b)

Nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản tăng chậm nhất.

c)

Dịch vụ tăng nhanh nhất.

d)

Công nghiệp, xây dựng luôn chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP.

46.

Tỉ trọng thành phần kinh tế Nhà nƣớc giảm liên tục.

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Năm 2020, giá trị sản xuất công nghiệp, xây dựng của nƣớc ta đạt 2 955 806 tỉ đồng, tổng GDP đạt 7 592 323 tỉ đồng. Cho biết giá trị sản xuất công nghiệp, xây dựng chiếm bao nhiêu % trong cơ cấu GDP của nƣớc ta? (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất của %)

4 lines
48.

Năm 2021, GDP nƣớc ta đạt 8 487,5 nghìn tỉ đồng, tổng số dân nƣớc ta là 98,5 triệu ngƣời. Tính GDP bình quân trên đầu ngƣời của nƣớc ta năm 2021 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của triệu đồng/người)

4 lines
49.

Năm 2021, tổng GDP của nƣớc ta là 8479,7 nghìn tỉ đồng, GDP của khu vực nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản là 1065,1 nghìn tỉ đồng. Cho biết GDP của khu vực nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản năm 2021 chiếm bao nhiêu % trong tổng GDP?

4 lines
50.

Cho biết GDP của khu vực nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản năm 2021 chiếm bao nhiêu % trong tổng GDP của cả nƣớc? (làm tròn kết quả đến một chữ số sau dấu phảy)

4 lines
51.

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết tốc độ tăng trƣởng của khu vực công nghiệp và xây dựng trong giai đoạn 2010 - 2020 lớn hơn tốc độ tăng trƣởng của khu vực nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản bao nhiêu %? (coi năm 2010 = 100%) (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)

4 lines
52.

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết sản lƣợng lúa trung bình của Đồng bằng sông Cửu Long trong giai đoạn 2000 - 2022 là bao nhiêu triệu tấn? (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).

4 lines
53.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy tính tổng diện tích cây công nghiệp lâu năm ở nƣớc ta năm 2021 đơn vị nghìn ha. (làm tròn đến kết quả đến hàng đơn vị)

4 lines
54.

Diện tích cây công nghiệp hàng năm năm 2021 giảm đi bao nhiêu % so với năm 2010? (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất)

4 lines
55.

Hãy cho biết năng suất lúa của Đồng bằng sông Hồng năm 2022 là bao nhiêu tạ/ha? (làm tròn kết quả đến một chữ số sau dấu phảy)

4 lines
56.

Căn cứ vào bảng số liệu, hãy cho biết từ năm 2015 đến năm 2022 tỉ trọng diện tích cây công nghiệp lâu năm trong tổng diện tích cây lâu năm giảm bao nhiêu % ? (làm tròn kết quả đến một chữ số sau dấu phảy)

4 lines
57.

Hãy cho biết sản lƣợng than sạch của nƣớc ta năm 2022 gấp bao nhiêu lần năm 2019? (làm tròn kết quả đến một chữ số sau dấu phảy)

4 lines
58.

Hãy cho biết sản lƣợng dầu thực vật của nƣớc ta năm 2022 tăng bao nhiêu nghìn tấn so với năm 2015? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của nghìn tấn)

4 lines
59.

g bao nhiêu nghìn tấn so với năm 2015? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của nghìn tấn)

4 lines
60.

Năm 2021, tổng GDP của nƣớc ta là 8479,7 nghìn tỉ đồng, GDP của khu vực công nghiệp và xây dựng là 3177,9 nghìn tỉ đồng. Cho biết GDP của khu vực công nghiệp và xây dựng năm 2021 chiếm bao nhiêu % trong tổng GDP của cả nƣớc? (làm tròn kết quả đến một chữ số sau dấu phảy)

4 lines
61.

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết tốc độ tăng trƣởng của khu vực dịch vụ trong giai đoạn 2010 - 2020 lớn hơn tốc độ tăng trƣởng của khu vực nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản bao nhiêu %? (coi năm 2010 = 100%) (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)

4 lines
62.

Năm 2022, diện tích lúa của Đồng bằng sông Cửu Long là 3802,6 nghìn ha, sản lƣợng lúa là 23536,3 nghìn tấn. Hãy cho biết năng suất lúa của Đồng bằng sông Cửu Long năm 2022 là bao nhiêu tạ/ha? (làm tròn kết quả đến một chữ số sau dấu phảy)

4 lines
63.

Một ruộng lúa có sản lƣợng 6,2 tấn, diện tích gieo trồng là 2 ha. Năng suất lúa của ruộng này là bao nhiêu tấn/ha? (làm tròn đến hàng đơn vị tấn)

4 lines
64.

Căn cứ vào bảng số liệu, hãy cho biết từ năm 2015 đến năm 2022 tỉ trọng diện tích cây ăn quả trong tổng diện tích cây lâu năm tăng bao nhiêu % ? (làm tròn kết quả)

4 lines
65.

Căn cứ vào bảng số liệu, hãy cho biết từ năm 2015 đến năm 2022 tỉ trọng diện tích cây ăn quả trong tổng diện tích cây lâu năm tăng bao nhiêu % ? (làm tròn kết quả đến một chữ số sau dấu phảy)

4 lines
66.

Sản lƣợng điện phát ra của nƣớc ta năm 2019 là 227422,7 triệu Kwh, năm 2022 là 258790,9 triệu Kwh. Hãy cho biết sản lƣợng điện phát ra của nƣớc ta năm 2022 gấp bao nhiêu lần năm 2019? (làm tròn kết quả đến một chữ số sau dấu phảy)

4 lines
67.

Sản lƣợng bột ngọt của nƣớc ta năm 2015 là 263,2 nghìn tấn, năm 2022 là 379,7 nghìn tấn. Hãy cho biết sản lƣợng bột ngọt của nƣớc ta năm 2022 tăng bao nhiêu nghìn tấn so với năm 2015? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của nghìn tấn)

4 lines
68.

Cho biết từ năm 2015 đến năm 2022, số lƣợng khu công nghiệp, khu chế xuất đạt tiêu chuẩn xử lý chất thải rắn và nƣớc thải ở nƣớc ta tăng thêm bao nhiêu %? (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất)

4 lines
69.

Năm 2010, tỉ trọng của công nghiệp, xây dựng và dịch vụ trong cơ cấu GDP của nƣớc ta lần lƣợt là 33% và 40,6%. Năm 2021, tỉ trọng đó lần lƣợt là 37,5 và 41,2%. Hãy cho biết tỉ trọng của công nghiệp, xây dựng tăng nhanh hơn tỉ trọng của dịch vụ bao nhiêu %? (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất)

4 lines
70.

Năm 2022, sản lƣợng lƣơng thực có hạt của nƣớc ta là 47,1 triệu tấn, số dân là 99,5 triệu ngƣời. Hãy cho biết sản lƣợng lƣơng thực có hạt bình quân đầu ngƣời của nƣớc ta là bao nhiêu kg/ngƣời (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

4 lines
71.

Biết ở nƣớc ta năm 2021, GDP đạt 8 487,5 nghìn tỉ đồng, GDP của nhóm ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản là 1 069,7 nghìn tỉ đồng. Tính tỉ trọng GDP của khu vực nông nghiệp, lâm nghiệp

4 lines
72.

Biết ở nƣớc ta năm 2021, GDP đạt 8 487,5 nghìn tỉ đồng, GDP của nhóm ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản là 1 069,7 nghìn tỉ đồng. Tính tỉ trọng GDP của khu vực nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản của nƣớc ta năm 2021 (đơn vị tính: %, làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

4 lines
73.

Biết ở nƣớc ta, năm 2000 GDP đạt 441 nghìn tỉ đồng, năm 2021 GDP đạt 8 487,5 nghìn tỉ đồng. Coi GDP năm 2000 là 100 %, tính tốc độ tăng trƣởng GDP năm 2021 (đơn vị tính: %, làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

4 lines
74.

Biết ở nƣớc ta năm 2021, GDP đạt 8 487,5 nghìn tỉ đồng, tổng số dân nƣớc ta là 98,5 triệu ngƣời. Tính GDP bình quân trên đầu ngƣời của nƣớc ta năm 2021 (đơn vị tính: nghìn đồng/người, làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

4 lines
75.

Biết năm 2021 ở nƣớc ta, tổng số dân là 98,5 triệu ngƣời, sản lƣợng điện là 244,9 tỉ kWh. Tính sản lƣợng điện bình quân đầu ngƣời của nƣớc ta năm 2021 (đơn vị tính: kWh/người, làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

4 lines
76.

Cho bảng số liệu: SẢN LƢỢNG THUỶ SẢN ƢỚP ĐỘNG CỦA NƢỚC TA GIAI ĐOẠN 2010 – 2021 Năm 2010 2015 2020 2021 Thủy sản ƣớp đông (nghìn tấn) 1 278,3 1 666,0 2 194,1 2 070,4 (Nguồn: Niên giám thống kê năm 2016, 2022) Tính sản lƣợng thuỷ sản ƣớp đông trung bình mỗi năm của nƣớc ta giai đoạn 2010 – 2021 (đơn vị tính: nghìn tấn, làm tròn kết quả đến một chữ số của phần thập phân).

4 lines
77.

Cho bảng số liệu: SẢN LƢỢNG SỮA TƢƠI CỦA NƢỚC TA GIAI ĐOẠN 2010 – 2021 Năm 2010 2015 2020 2021 Sữa tƣơi (triệu lít) 520,6 1 027,9 1 296,8 1 288,2 (Nguồn: Niên giám thống kê năm 2016, 2022) Tính sản lƣợng sữa tƣơi năm 2021 gấp mấy lần sản lƣợng sữa tƣơi năm 2010 (đơn vị tính: lần, làm tròn kết quả đến một chữ số của phần thập phân).

4 lines