wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa Tn

Total questions: 73

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

. Thủy quyển là lớp nước trên Trái Đất bao gồm

a)

. nước trên lục địa, nước bên trong Trái Đất, hơi nước trong khí quyển

b)

nước trong các biển, đại dương, nước trên lục địa, hơi nước trong khí quyển

c)

. nước trong các biển, đại dương, nước trên lục địa, nước bên trong TĐất.

d)

. nước trong các biển, đại dương, nước bên trong Trái Đất, hơi nước trong khí quyển

2.

. Nguồn cung cấp vật chất vô cơ cho đất là

a)

đá mẹ

b)

. khoáng vật

c)

sinh vật

d)

nham thạch

3.

Nguồn năng lượng chính cung cấp cho vòng tuần hoàn của nước trên Trái Đất là

a)

. năng lượng gió.

b)

. năng lượng Mặt Trời

c)

năng lượng thuỷ triều.

d)

. năng lượng địa nhiệt.

4.

. Hai giai đoạn của vòng tuần hoàn nhỏ là

a)

. nước rơi và dòng chảy.

b)

. bốc hơi và nước rơi.

c)

. bốc hơi và thẩm thấu.

d)

dòng chảy và thẩm thấu.

5.

Trong các nhân tố sau đây, nhân tố nào ảnh hưởng lớn nhất đến chế độ nước sông?

a)

. Địa thế và thực vật.

b)

Chế độ mưa và nhiệt độ.

c)

. Thực vật và hồ đầm

d)

Nước ngầm và hồ đầm.

6.

Quy luật về mối quan hệ qui định lẫn nhau giữa các thành phần và của mỗi bộ phận lãnh thổ của lớp vỏ địa lí được gọi là

a)

quy luật đai cao

b)

. quy luật địa ô

c)

. quy luật địa đới

d)

quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lí

7.

. Chế độ nước của các con sông miền nhiệt đới phụ thuộc nhiều nhất vào

a)

chế độ mưa

b)

nước ngầm

c)

băng tuyết tan.

d)

địa hình.

8.

Sông ngòi ở miền khí hậu nào “nhiều nước quanh năm”?

a)

Cận nhiệt gió mùa

b)

. Xích đạo

c)

Ôn đới

d)

Nhiệt đới gió mùa

9.

Sông ngòi ở miền khí hậu nào “có lũ lớn vào mùa mưa và cạn vào mùa khô”?

a)

Cận nhiệt gió mùa

b)

Xích đạo

c)

Ôn đới

d)

. Nhiệt đới gió mùa

10.

Các yếu tố khí hậu ảnh hưởng trực tiếp đến sự hình thành đất là

a)

. gió và nhiệt.

b)

độ ẩm và gió.

c)

. nhiệt và ẩm.

d)

bức xạ và mưa.

11.

Nước sông chảy nhanh hay chậm phụ thuộc vào

a)

độ dốc và vị trí của sông.

b)

chiều rộng của sông và hướng chảy

c)

hướng chảy và vị trí của sông.

d)

độ dốc và chiều rộng lòng sông.

12.

Mực nước lũ ở sông ngòi miền Trung nước ta thường lên rất nhanh không phải do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Mưa tập trung với cường độ lớn .

b)

Sông nhỏ, ngắn, chảy trên địa hình dốc

c)

. Mạng lưới sông ngòi dày đặc.

d)

. Lớp phủ thực vật ở thượng nguồn còn ít.

13.

. Ở lưu vực sông, rừng phòng hộ thường được trồng ở phần

a)

. sát cửa sông.

b)

hạ lưu.

c)

. trung và hạ lưu.

d)

thượng và trung lưu

14.

. Tác dụng điều hoà dòng chảy của thảm thực vật thể hiện rõ nhất qua việc

a)

hạn chế nước chảy tràn trên mặt.

b)

. làm tăng lượng nước ngầm.

c)

giảm bớt cường độ lũ.

d)

lớp thảm mục giữ lại một phần nước.

15.

Một trong những nguyên nhân quan trọng góp phần làm cho thuỷ chế sông Mê Công điều hoà hơn sông Hồng là nhờ

a)

hệ thống kênh rạch chằng chịt

b)

. diện tích lưu vục lớn.

c)

. mưa tương đối ổn định.

d)

sự điều tiết nước của Biển Hồ.

16.

Nhân tố nào sau đây giúp cho sông Cửu Long có chế độ nước điều hòa hơn sông Hồng ?

a)

Chảy qua vùng đất thấm nước hơn

b)

Có nhiều rừng ở đầu nguồn hơn

c)

Có Biển Hồ ở Campuchia

d)

Thượng nguồn là vùng mưa nhiều hơn

17.

. Sóng biển là

a)

một hình thức dao động của nước biển theo chiều thẳng đứng.

b)

một hình thức dao động của nước biển theo chiều ngang.

c)

một hình thức chuyển động của nước biển theo chiều thẳng đứng

d)

quá trình chuyển động của nước biển theo chiều thẳng đứng

18.

. Thủy triều là

a)

. hiện tượng dao động thường xuyên có chu kì của các khối nước trong các biển và đại Dương

b)

hiện tượng các khối nước trong các biển đại Dương lên xuống do sức hút của Mặt Trăng.

c)

hiện tượng dao động thường xuyên nhưng không có chu kì của các khối nước trong các biển và đại Dương.

d)

. một dạng vận động của các khối nước trong các biển và đại Dương.

19.

Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sóng biển là

a)

. động đất.

b)

dòng biển

c)

gió.

d)

. núi lửa phun.

20.

. Trên đại dương, các dòng biển nóng thường phát sinh ở khu vực nào sau đây?

a)

Vùng cực

b)

Chí tuyến.

c)

. Xích đạo.

d)

Vĩ độ 30 -40

21.

Nguyên nhân sinh ra thuỷ triều là do

a)

. gió và động đất

b)

. động đất và núi lửa phun.

c)

. núi lửa phun và bão

d)

sức hút của Mặt Trăng, Mặt Trời.

22.

Các dòng biển lạnh thường xuất phát ở khu vực nào?

a)

Vùng cực.

b)

. Vĩ độ 50° - 60

c)

. V ĩ độ 40°-500.

d)

Vĩ độ 30°-40°.

23.

Các dòng biển ở vùng gió mùa thường có đặc điểm

a)

. đổi chiều theo mùa.

b)

. chảy về hướng tây.

c)

chảy về hướng đông.

d)

. nóng lạnh thất thường

24.

. Đất là vật thể tự nhiên độc đáo khác với đá, nước, sinh vật ở đặc trưng nổi bật nào sau đây?

a)

độ phì

b)

. cấu tạo đất

c)

. các chất dinh dưỡng

d)

các nhân tố hình thành

25.

. Lớp vật chất tơi xốp ở bề mặt lục địa có khả năng cung cấp nước, nhiệt, khí và các chất dinh dưỡng cần thiết cho thực vật sinh trưởng và phát triển đựợc gọi là

a)

thổ nhưỡng quyển

b)

thổ nhưỡng

c)

. độ phì.

d)

. lớp phủ thổ nhưỡng.

26.

Những sản phẩm phá hủy từ đá gốc được gọi là

a)

. thổ nhưỡng

b)

. lớp phủ thổ nhưỡng

c)

đá mẹ

d)

chất vô cơ

27.

Nhận xét nào sau đây không đúng về tác động trực tiếp của khí hậu đến quá trình hình thành đất?

a)

Phá huỷ đá gốc thành những sản phẩm phong hoá

b)

. Hoà tan, rửa trôi hoặc tích tụ vật chất trong các tầng đất.

c)

Tạo môi trường để vi sinh vật phân giải, tổng hợp chất hữu cơ.

d)

. Hạn chế việc xói mòn, cung cấp nhiều chất hữu cơ cho đất.

28.

Các yếu tố chủ yếu tác động đến quá trình phong hóa là

a)

Nhiệt độ, nước, sinh vật

b)

. Gió, bão, con người

c)

Núi lửa, sóng thần, xói mòn

d)

Thổ nhưỡng, sinh vật, sông ngòi

29.

. Trong quá trình hình thành đất, thực vật đóng vai trò chủ đạo trong việc

a)

. cung cấp chất hữu cơ

b)

. phá hủy đá gốc

c)

hạn chế xói mòn đất

d)

thúc đẩy quá trình phong hóa

30.

. Ở vùng địa hình dốc, đất thường không có đặc điểm nào sau đây?

a)

. Tầng đất mỏng.

b)

. Dễ bị xói mòn

c)

Giàu dinh dưỡng

d)

..Dễ bị bạc mau

31.

. Ở những nơi bằng phẳng tầng đất thường dày và giàu dinh dưỡng hơn là do

a)

quá trình phong hóa diễn ra mạnh

b)

thảm thực vật đa dạng

c)

. thường xuyên bị ngập nước

d)

quá trình bồi tụ chiếm ưu thế

32.

Ở những nơi địa hình dốc tầng đất

a)

. thường dày, giàu chất dinh dưỡng

b)

. thường mỏng, dễ bị xói mòn

c)

thường mỏng nhưng giàu chất dinh dưỡng

d)

thường dày nhưng nghèo chất dinh dưỡng

33.

. Hậu quả lớn nhất của việc đốt nương làm rẫy là làm cho đất

a)

biến đổi tính chất.

b)

. xói mòn nhiều hơn.

c)

. bị phá vỡ cấu tượng.

d)

tăng lượng chất hữu cơ.

34.

Loài cây ưa nhiệt thường phân bố ở

a)

ôn đới, nhiệt đới

b)

nhiệt đới, xích đạo

c)

ôn đới, xích đạo

d)

cận nhiệt, ôn đới

35.

. Loài cây ưa lạnh chỉ phân bố ở

a)

. nhiệt đới, xích đạo

b)

. nhiệt đới, cận nhiệt.

c)

vĩ độ cao và những vùng núi cao.

d)

vĩ độ cao và vùng cận cực.

36.

. Nguyên nhân chính dẫn đến giới sinh vật ở hoang mạc kém phát triển là do

a)

nhiệt độ cao.

b)

thiếu nước

c)

gió mạnh.

d)

. biên độ nhiệt lớn

37.

Ở khu vực nào sau đây sinh vật sẽ phát triển nhanh và thuận lợi?

a)

. Hoang mạc

b)

Núi cao.

c)

. Ôn đới ấm

d)

. Ôn đới lạnh.

38.

Cây lá rộng sinh trưởng và phát triển tốt ở loại đất có đặc điểm

a)

tầng đất dày, độ ẩm và tính chất vật lí tốt.

b)

tầng đất dày, nghèo chất dinh dưỡng, độ ẩm tốt.

c)

. tầng đất mỏng, độ ẩm và tính chất vật lí tốt.

d)

tầng đất mỏng, thiếu ẩm, tính chất vật lí tốt.

39.

Đất ngập mặn thích hợp với các loài cây như

a)

sú, vẹt, đước, bần, mắm

b)

. sú, vẹt, đước, đay, mắm.

c)

sú, vẹt, đước, cói, mắm

d)

sú, vẹt, đước, đay, cói.

40.

Động vật có quan hệ với thực vật về

a)

. nơi cư trú.

b)

nguồn thức ăn.

c)

nơi cư trú, nguồn thức ăn.

d)

nơi cư trú, nguồn thức ăn và sinh trưởng.

41.

Nơi có nhiều động vật ăn cỏ sẽ là nơi tập trung phân bố nhiều

a)

. động vật ăn cỏ

b)

động vật ăn thịt

c)

côn trùng

d)

vi sinh vật

42.

Ảnh hưởng rõ nhất của con người tới sự phân bố của sinh vật thể hiện ở việc

a)

thay đổi phạm vi phân bố của cây trồng, vật nuôi.

b)

cung cấp nguồn thức ăn cho các loài động vật.

c)

trồng rừng, phủ xanh đất trống đồi núi trọc.

d)

phá rừng làm tuyệt chủng nhiều động vật hoang dã.

43.

Khoai tây, thuốc lá, cao su…được chuyển từ châu Mĩ sang trồng ở châu lục nào

a)

. châu Á và châu Phi.

b)

châu Á và châu Mĩ.

c)

châu Á và châu Âu

d)

châu Á và châu Đại Dương.

44.

Cam, chanh, trẩu, mía có nguồn gốc ở châu lục nào:

a)

Châu Á và Châu Phi.

b)

Châu Á và Châu Mĩ.

c)

Châu á và châu âu

d)

Châu Á và Châu Đại Dương.

45.

Ý nào sau đây là nguyên nhân cơ bản làm thay đổi lượng nước của sông ngòi?

a)

. Thực vật, hồ đầm

b)

. Độ dốc lòng sông.

c)

. Lượng mưa tăng lên

d)

Hàm lượng phù sa tăng.

46.

Việc phá rừng đầu nguồn sẽ làm cho

a)

đất ít bị xói mòn.

b)

khí hậu không biến đổi.

c)

mực nước ngầm ít bị hạ thấp.

d)

lũ quét được tăng cường

47.

Việc xây dựng các hồ thuỷ điện sẽ gây ra tác động không mong muốn nào sau đây?

a)

Điều tiết lũ.

b)

Cung cấp nước

c)

Giảm diện tích rừng

d)

Điều hòa khí hậu

48.

Trước khi sử dụng bất cứ lãnh thổ nào vào mục đích kinh tế, cần phải nghiên cứu kĩ

a)

. địa hình và khí hậu.

b)

địa chất và địa hình.

c)

nguồn nước và sinh vật

d)

. toàn bộ điều kiện địa lí.

49.

Loại gió nào sau đây được hình thành không biểu hiện cho quy luật địa đới?

a)

gió mậu dịch

b)

Gió Đông cực.

c)

. Gió Tây ôn đới

d)

Gió đất, gió biển.

50.

Loại gió nào sau đây được hình thành không biểu hiện cho quy luật địa đới?

a)

. Gió Mậu dịch.

b)

. Gió Đông cực.

c)

Gió Tây ôn đới.

d)

Gió mùa.

51.

Các đới khí hậu theo trình tự từ cực về Xích Đạo là

a)

. cận cực, cực, ôn đới, cận nhiệt đới, nhiệt đới, cận Xích Đạo, Xích Đạo.

b)

cực, cận cực, ôn đới, cận nhiệt đới, nhiệt đới, Xích Đạo, cận Xích Đạo.

c)

. cực, cận cực, ôn đới, cận nhiệt đới, nhiệt đới, cận Xích Đạo, Xích Đạo.

d)

. cực, cận cực, ôn đới, nhiệt đới, cận nhiệt đới, cận Xích Đạo, Xích Đạo

52.

. Nhiệt độ trung bình năm của Tam Đảo cao hơn Vĩnh Yên là biểu hiện của qui luật nào sau đây?

a)

. Địa đới.

b)

. Đai cao

c)

Thống nhất và hoàn chỉnh .

d)

Địa ô.

53.

Các loại đất phân bố từ xích đạo về cực lần lượt là

a)

feralit, đỏ vàng cận nhiệt, pốtdôn, đài nguyên.

b)

. đỏ vàng cận nhiệt, feralit, pốtdôn, đài nguyên.

c)

feralit, đỏ vàng cận nhiệt, đài nguyên, pốtdôn.

d)

Đài nguyên, pốtdôn, đỏ vàng cận nhiệt, feralit.

54.

. Nguyên nhân tạo nên các đai cao ở miền núi là do

a)

sự giảm nhanh nhiệt độ, khí áp, chế độ gió theo độ cao

b)

. sự giảm nhanh nhiệt độ, khí áp, độ ẩm theo độ cao

c)

sự giảm nhanh nhiệt độ, độ ẩm, lượng mưa theo độ cao

d)

sự giảm nhanh về lượng bức xạ Mặt Trời theo độ cao

55.

. Biểu hiện rõ nhất của quy luật địa ô là

a)

sự thay đổi các nhóm đất theo kinh độ

b)

sự thay đổi nhiệt độ và độ ẩm theo kinh độ

c)

sự thay đổi lượng mưa theo kinh độ

d)

sự thay đổi các kiểu thảm thực vật theo kinh độ

56.

. 5 quốc gia có dân số đông xếp theo thứ tự từ lớn đến nhỏ là:

a)

. Trung Quốc, Ấn Độ, Nga, Hoa Kỳ, Inđonêxia.

b)

Trung Quốc, Ấn Độ, Hoa Kỳ, Inđonêxia, Braxin

c)

Trung Quốc, Ấn Độ, Inđonêxia, Hoa Kỳ, Braxin

d)

Trung Quốc, Ấn Độ, Nhật Bản, Braxin, Inđonêxia.

57.

Mức gia tăng tự nhiên dân số cao khi

a)

tỉ suất sinh cao, tỉ suất tử cao

b)

tỉ suất tử thấp, tỉ suất sinh cao.

c)

. tỉ suất tử cao, tỉ suất sinh thấp

d)

tỉ suất sinh thấp, tỉ suất tử thấp.

58.

Tỉ suất sinh thô và tử thô của nước ta năm 2002 là 22,8 0/00 và 5,8 0/00. Vậy tỉ lệ tăng tự nhiên của nước ta là:

a)

28,6 0/00

b)

17 0/00

c)

1,7 %

d)

Không số nào hoàn toàn đúng

59.

Cơ cấu dân số theo giới biểu thị tương quan giữa

a)

số trẻ em nam và trẻ em nữ được sinh ra trong năm

b)

. số trẻ em nữ được sinh ra so với tổng số dân.

c)

. số trẻ em nam được sinh ra so với tổng số dân.

d)

số nam giới so với nữ giới hoặc so với tổng số dân.

60.

Đặc trưng nào sau đây không đúng với các nước có cơ cấu dân số già?

a)

. Tỉ lệ số dân dưới 15 tuổi thấp và tiếp tục giảm.

b)

Tỉ lệ phụ thuộc ít.

c)

. Thiếu lao động, nguy cơ suy giảm dân số.

d)

Nhu cầu về giáo dục, sức khoẻ sinh sản vị thành niên lớn.

61.

Tại sao cơ cấu dân số theo nhóm tuổi có vai trò quan trọng trong sự phát triển kinh tế xã hội của các nước?

a)

Cho biết được nguồn lao động của quốc gia.

b)

Cho biết tổng hợp tình hình sinh, tử, tuổi thọ trung bình, khả năng phát triển dân số, nguồn lao động của các nước

c)

Cho biết sự phân bố sản xuất, tổ chức đời sống xã hội, hoạch định chiến lược phát triển của quốc gia.

d)

. Cho biết số người không tham gia hoạt động kinh tế

62.

Đ.trưng nào sau đây không đúng với các nc có cơ cấu dân số trẻ?

a)

Tỉ lệ dân số phụ thuộc ít.

b)

Tỉ lệ dân số dưới 15 tuổi rất cao.

c)

Nguồn lao động dự trữ dồi dào.

d)

. Việc làm, giáo dục, y tế là những vấn đề nan giải và cấp bách.

63.

Bộ phận dân số nào sau đây thuộc nhóm dân số hoạt động kinh tế?

a)

. Nội trợ.

b)

Người làm thuê việc nhà.

c)

. Học sinh, sinh viên

d)

Người ốm đau, tàn tật.

64.

. Sức sản xuất cao nhất của xã hội tập trung ở nhóm tuổi

a)

dưới tuổi lao động

b)

trong tuổi lao động.

c)

trên tuổi lao động

d)

. dưới tuổi lao động và trên tuổi lao động

65.

. Nước có cơ cấu dân số trẻ khi

a)

nhóm từ 0-14 tuổi > 25% và nhóm từ 60 tuổi trở lên < 20%.

b)

nhóm từ 0-14 tuổi > 30% và nhóm từ 60 tuổi trở lên < 15%.

c)

nhóm từ 0-14 tuổi > 35% và nhóm từ 60 tuổi trở lên < 10%.

d)

. nhóm từ 0-14 tuổi > 40% và nhóm từ 60 tuổi trở lên < 5%.

66.

Nước có cơ cấu dân số già khi

a)

nhóm từ 0-14 tuổi < 35% và nhóm từ 60 tuổi trở lên > 25%.

b)

nhóm từ 0-14 tuổi < 30% và nhóm từ 60 tuổi trở lên > 20%.

c)

nhóm từ 0-14 tuổi < 25% và nhóm từ 60 tuổi trở lên > 15%.

d)

. nhóm từ 0-14 tuổi < 20% và nhóm từ 60 tuổi trở lên > 10%.

67.

Thành phần nào sau đây không được xem là dân số ko hoạt động kinh tế ?

a)

Những người nội trợ

b)

Sinh viên, học sinh

c)

Những người tàn tật.

d)

Những người không hoạt động kinh tế thường xuyên

68.

Tỉ lệ người lớn biết chữ trong xã hội được tính là

a)

phần trăm số người từ 10 tuổi trở lên biết đọc, biết viết

b)

phần trăm số người từ 12 tuổi trở lên biết đọc, biết viết.

c)

. phần trăm số người từ 14 tuổi trở lên biết đọc, biết viết.

d)

phần trăm số người từ 15 tuổi trở lên biết đọc, biết viết.

69.

. Để xác định cơ cấu dân số theo trình độ văn hoá, người ta thường sử dụng hai chỉ tiêu là

a)

. tỉ lệ người biết chữ và tỉ lệ người sử dụng Internet

b)

tỉ lệ người biết chữ và số năm đi học của người từ 25 tuổi trở

c)

tỉ lệ người biết sử dụng máy vi tính và tỉ lệ người biết sử dụng điện thoại.

d)

tỉ lệ người sử dụng Internet và số năm đi học của người từ 25 tuổi , trở lên.

70.

Trong số các khu vực trên, châu Đại Dương có mật độ dân số thấp nhất chủ yếu do

a)

phần lớn lục địa rộng lớn là hoang mạc, các đảo chủ yếu là đảo nhỏ nằm cách xa nhau.

b)

Nền kinh tế còn kém phát triển

c)

lịch sử khai thác muộn.

d)

phần lớn diện tích có khí hậu giá lạnh.

71.

Công thức nào sau đây thường được dùng để tính mật độ dân số ?

a)

. Tg = S- T

b)

M=D/S

72.

Một số thông tin về nước ta: Diện tích 330.991 km2, dân cư 80.7 triệu dân . Vậy mật độ dân số nước ta là

a)

815người/km2

b)

244người/km2

c)

376người /km2

d)

. 693người /km2

73.

Khu vực Tây Âu có mật độ dân số cao chủ yếu là do

a)

có lịch sử khai thác lâu đời.

b)

điều kiện khí hậu thuận lợi.

c)

có nền kinh tế phát triển cao

d)

điều kiện địa hình thuận lợi.