wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LSĐ 2

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Chọn đáp án KHÔNG đúng. Khó khăn, thách thức của Việt Nam sau Cách mạng Tám năm 1945:

a)

Các thế lực đế quốc, phản động bao vây, chống phá.

b)

Hơn 90% dân số Việt Nam không biết chữ.

c)

Kinh tế Việt Nam kiệt quệ và nạn đói hoành hành.

d)

Tất cả các trường học trong tình trạng đóng cửa.

2.

Chọn đáp án KHÔNG đúng. Khuyết điểm trong Đại hội V là:

a)

Chưa xác định những quan điểm kết hợp kế hoạch với thị trường.

b)

Chưa thấy được việc cần thiết phải duy trì kinh tế nhiều thành phần.

c)

Chưa thấy được việc cần thiết phải sử dụng kinh tế thị trường.

d)

Chưa xác định quan điểm kết hợp quản lý lưu thông, phân phối.

3.

Chọn đáp án KHÔNG đúng. Nội dung Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng về phương diện xã hội:

a)

Chia lại ruộng đất cho dân cày.

b)

Nam nữ bình quyền.

c)

Phổ thông giáo dục theo công nông hoá.

d)

Dân chúng được tự do tổ chức.

4.

Chọn đáp án KHÔNG đúng. Nguyên nhân thất bại của các phong trào theo khuynh hướng phong kiến, tư sản và tiểu tư sản:

a)

Thiếu đường lối chính trị đúng đắn.

b)

Chưa có một tổ chức vững mạnh.

c)

Không tập trung giải quyết được mâu thuẫn chủ yếu trong xã hội.

d)

Không có lãnh đạo giỏi, tài tình.

5.

Chọn đáp án KHÔNG đúng. Nhiệm vụ của khoa học Lịch sử Đảng:

a)

Vận dụng bài học kinh nghiệm trong đấu tranh cách mạng.

b)

Tái hiện tiến trình lịch sử lãnh đạo, đấu tranh của Đảng.

c)

Tổng kết từng chặng đường và suốt tiến trình lịch sử của Đảng.

d)

Trình bày có hệ thống Cương lĩnh, đường lối của Đảng.

6.

Chọn đáp án KHÔNG đúng. Phương châm đường lối kháng chiến chống Pháp là:

a)

Đánh thắng những nơi chắc thắng.

b)

Kháng chiến toàn diện.

c)

Lâu dài, dựa vào sức mình là chính.

d)

Kháng chiến toàn dân.

7.

Chọn đáp án KHÔNG đúng. Phương pháp nghiên cứu khoa học Lịch sử Đảng:

a)

Phương pháp lịch sử.

b)

Phương pháp tâm lý.

c)

Phương pháp logic.

d)

Phương pháp so sánh.

8.

Chọn đáp án KHÔNG đúng. Sách lược cụ thể của Đảng ta với quân Tưởng và tay sai:

a)

Cho phép quân đội Tưởng đóng một số địa phương ở Việt Nam.

b)

Cho Việt Quốc, Việt Cách tham gia Quốc hội và Chính phủ.

c)

Cung cấp lương thực, thực phẩm cần thiết cho quân đội Tưởng.

d)

Chấp nhận cho quân Tưởng sử dụng đồng tiền Quan kim, Quốc tệ.

9.

Chọn đáp án KHÔNG đúng. Sự phân hoá xã hội Việt Nam sau chiến tranh thế giới thứ nhất:

a)

Giai cấp nông dân chiếm hơn 90% dân số.

b)

Tiểu tư sản thành thị phát triển nhanh chóng.

c)

Giai cấp tư sản Việt Nam xuất hiện muộn.

d)

Địa chủ phong kiến làm tay sai cho Pháp.

10.

Chọn đáp án KHÔNG đúng. Tính chất của xã hội Việt Nam trong báo cáo tại Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ II:

a)

Xã hội chủ nghĩa.

b)

Một phần thuộc địa.

c)

Nửa phong kiến.

d)

Dân chủ nhân dân.

11.

Chọn đáp án KHÔNG đúng. Tổng kết 10 năm (1975 – 1986), Đảng khẳng định thành tựu nổi bật:

a)

Thắng lợi chủ trương thống nhất nhà nước về mặt nhà nước.

b)

Đạt được những thành tựu quan trọng trong xây dựng CNXH.

c)

Giành thắng lợi to lớn trong bảo vệ Tổ quốc, nghĩa vụ quốc tế.

d)

Hoàn thành các mục tiêu kinh tế, xã hội đề ra trong Đại hội V.

12.

Chọn đáp án KHÔNG đúng. Thành tựu căn bản trong xây dựng, củng cố chính quyền cách mạng sau 1945:

a)

Củng cố và mở rộng mặt trận dân tộc thống nhất.

b)

Tổng tuyển cử bầu ra Quốc Hội và ban hành Hiến pháp.

c)

Giải quyết được nạn đói, nạn mù chữ cho người dân.

d)

Xây dựng và phát triển các lực lượng vũ trang nhân dân.

13.

Chọn đáp án KHÔNG đúng. Thuận lợi giúp Việt Nam sau năm 1975:

a)

Các nước XHCN có sự phát triển mạnh mẽ về kinh tế, khoa học kỹ thuật.

b)

Đất nước đã hoà bình, thống nhất, độc lập, cả nước quá độ lên CNXH.

c)

Tinh thần đoàn kết, hợp tác của 3 nước Đông Dương được tăng cao.

d)

Lòng dân, ý Đảng được qui tụ, đồng sức, đồng lòng xây dựng đất nước.

14.

Chủ tịch Hồ Chí Minh ra Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến vào thời gian nào?

a)

Đêm ngày 19/12/1946.

b)

Đêm ngày 18/12/1946.

c)

Sáng ngày 19/12/1946.

d)

Sáng ngày 18/12/1946.

15.

Chuyển biến quan trọng ở các nước tư bản Âu-Mỹ ảnh hưởng đến cách mạng Việt Nam là gì?

a)

Chủ nghĩa tư bản phương Tây chuyển nhanh sang giai đoạn xuất khẩu tư bản.

b)

Chủ nghĩa tư bản phương Tây chuyển từ tự do cạnh tranh sang độc quyền.

c)

Chủ nghĩa tư bản phương Tây chuyển nhanh sang giai đoạn xâm chiếm thuộc địa.

d)

Chủ nghĩa tư bản tăng cường khai thác thuộc địa, nhanh chóng chạy đua vũ trang.

16.

Chương trình hành động của Đảng Cộng sản Đông Dương nhằm khôi phục hệ thống tổ chức Đảng được đưa ra:

a)

Tháng 03/1932.

b)

Tháng 06/1932.

c)

Tháng 05/1932.

d)

Tháng 04/1932.

17.

Do đâu Nguyễn ái Quốc đã triệu tập và chủ trì Hội nghị thành lập Đảng?

a)

Được sự ủy nhiệm của các tổ chức Đảng trong nước.

b)

Sự chủ động, mong muốn của Nguyễn ái Quốc.

c)

Sự đòi hỏi khách quan của các phong trào trong nước.

d)

Nhận được chỉ thị hướng dẫn của Quốc tế Cộng sản.

18.

Dưới chế độ phong kiến, xã hội Việt Nam có mấy giai cấp cơ bản?

a)

Hai giai cấp: Phong kiến; Nông dân.

b)

Hai giai cấp: Nông dân; Địa chủ.

c)

Hai giai cấp: Phong kiến; Nhân dân.

d)

Hai giai cấp: Phú nông; Bần nông.

19.

Dưới chế độ thực dân phong kiến, giai cấp nông dân Việt Nam có yêu cầu bức thiết nhất là gì?

a)

Ruộng đất cho dân cày.

b)

Quyền bình đẳng, tự do.

c)

Độc lập dân tộc, tự do.

d)

Được giảm tô, giảm tức.

20.

Đại diện cho trào lưu dân chủ tư sản là:

a)

Đảng dân chủ lập hiến.

b)

Việt Nam Quốc dân đảng.

c)

Việt Nam Quang phục hội.

d)

Việt Nam Nghĩa đoàn.

21.

Đại diện cho xu hướng cách mạng bạo động trong trào lưu dân chủ tư sản là ai?

a)

Phan Bội Châu

b)

Phan Châu Trinh

c)

Nguyễn Thái Học

d)

Hoàng Hoa Thám

22.

Đại diện cho xu hướng cải cách trong trào lưu dân chủ tư sản là ai?

a)

Phan Châu Trinh

b)

Phan Bội Châu

c)

Nguyễn Thái Học

d)

Hoàng Hoa Thám

23.

Đại đoàn quân tiên phong của lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam là đơn vị nào?

a)

Đại đoàn 308

b)

Đại đoàn 316

c)

Đại đoàn 320

d)

Đại đoàn 304

24.

Đại hội đại biểu lần thứ nhất của Đảng diễn ra vào thời gian nào, ở đâu?

a)

Tháng 12/1930, Hương Cảng (Trung Quốc)

b)

Tháng 03/1935, Ma Cao (Trung Quốc)

c)

Tháng 02/1934, Hồng Kông (Trung Quốc)

d)

Tháng 05/1933, Quảng Châu (Trung Quốc)

25.

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III của Đảng diễn ra vào thời gian nào?

a)

Tháng 06/1960, tại Cao Bằng

b)

Tháng 09/1960, tại Hà Nội

c)

Tháng 10/1960, tại Hà Nội

d)

Tháng 11/1960, tại Hà Tây

26.

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ IV bầu ai làm Tổng Bí thư của Đảng?

a)

Nguyễn Lương Bằng

b)

Phạm Văn Đồng

c)

Lê Duẩn

d)

Nguyễn Văn Linh

27.

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ IV của Đảng diễn ra vào thời gian nào?

a)

Từ ngày 14/12 đến 20/12/1976, tại Hà Nội

b)

Từ ngày 08/12 đến 14/12/1975, tại Hà Nội

c)

Từ ngày 26/04 đến 30/04/1976, tại Hà Nội

d)

Từ ngày 14/12 đến 20/12/1975, tại Hà Nội

28.

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ V bầu ai làm Tổng Bí thư của Đảng?

a)

Lê Duẩn

b)

Đỗ Mười

c)

Tôn Đức Thắng

d)

Trường Chinh

29.

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ V của Đảng diễn ra vào thời gian nào?

a)

Từ ngày 27/03 đến 31/03/1981, tại Hà Nội

b)

Từ ngày 14/12 đến 20/12/1976, tại Hà Nội

c)

Từ ngày 14/12 đến 20/12/1982, tại Hà Nội

d)

Từ ngày 27/03 đến 31/03/1982, tại Hà Nội

30.

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VI bầu ai làm Tổng Bí thư của Đảng?

a)

Tôn Đức Thắng

b)

Đỗ Mười

c)

Nguyễn Văn Linh

d)

Trường Chinh

31.

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XII của Đảng là Đại hội với phương châm nào?

a)

Trí tuệ, đổi mới, dân chủ, kỷ cương và đoàn kết

b)

Đổi mới, dân chủ, kỷ cương và đoàn kết

c)

Đoàn kết, dân chủ, kỷ cương, đổi mới

d)

Đoàn kết, trí tuệ, đổi mới, dân chủ, kỷ cương

32.

Đại hội nào lần đầu tiên khẳng định mô hình kinh tế tổng quát của Việt Nam là “kinh tế thị trường định hướng XHCN”?

a)

Đại hội VI (1986)

b)

Đại hội VII (1991)

c)

Đại hội IX (2001)

d)

Đại hội VI (2011)

33.

Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ II đã bầu ai làm Tổng Bí thư?

a)

Hồ Chí Minh

b)

Tôn Đức Thắng

c)

Lê Duẩn

d)

Trường Chinh

34.

Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ II thông qua văn kiện nào?

a)

Cương lĩnh của cách mạng Việt Nam

b)

Chính cương của Đảng Lao động Việt Nam

c)

Luận cương về cách mạng Việt Nam

d)

Cương lĩnh của Đảng Lao động Việt Nam

35.

Đại hội IV đề ra đường lối xây dựng, phát triển kinh tế có điểm nổi bật là gì?

a)

Phát triển công nghiệp nặng trên cơ sở nông nghiệp

b)

Ưu tiên phát triển công nghiệp nặng một cách hợp lý

c)

Phát triển công nghiệp nặng trên cơ sở công nghiệp nhẹ

d)

Ưu tiên phát triển nông nghiệp, coi nông nghiệp là hàng đầu

36.

Đại hội IV nhận thức mới về đặc trưng CNXH ở Việt Nam nêu những đặc trưng nào?

a)

Chế độ làm chủ tập thể, nền sản xuất lớn, nền văn hoá mới, con người mới XHCN

b)

Chế độ do nhân dân lao động làm chủ, xây dựng CNXH là sự nghiệp của toàn dân

c)

Nền kinh tế phát triển cao, khoa học kỹ thuật phát triển, giáo dục đào tạo chú trọng

d)

Chế độ chuyên chính vô sản, phát huy quyền làm chủ tập thể của nhân dân lao động

37.

Đại hội nào của Đảng được gọi là Đại hội “Trí tuệ, đổi mới, dân chủ, kỷ cương và đoàn kết”?

a)

Đại hội VII

b)

Đại hội VI

c)

Đại hội VIII

d)

Đại hội XII

38.

Đại hội V đề ra nhiệm vụ chiến lược cho cách mạng Việt Nam là gì?

a)

Thực hiện công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước; xây dựng thành công CNXH

b)

Thực hiện công nghiệp hoá nông nghiệp, nông thôn; xây dựng thành công CNXH

c)

Thực hiện công nghiệp hoá XHCN; bảo vệ vững chắc Tổ quốc Việt Nam XHCN

d)

Xây dựng thành công CNXH; bảo vệ vững chắc Tổ quốc Việt Nam XHCN

39.

Đại hội VI tổng kết thời kỳ 1975–1986, rút ra bao nhiêu bài học kinh nghiệm?

a)

Bảy bài học quý báu

b)

Năm bài học quý báu

c)

Sáu bài học quý báu

d)

Bốn bài học quý báu

40.

Đại hội VII nhận thức xã hội XHCN mà nhân dân ta xây dựng có bao nhiêu đặc trưng?

a)

Bốn đặc trưng

b)

Bảy đặc trưng

c)

Sáu đặc trưng

d)

Tám đặc trưng

41.

Đại hội X nhận thức xã hội XHCN mà nhân dân ta xây dựng có bao nhiêu đặc trưng?

a)

Bốn đặc trưng

b)

Sáu đặc trưng

c)

Tám đặc trưng

d)

Bảy đặc trưng

42.

Đại hội XI (2011) của Đảng đã thông qua văn kiện nào?

a)

Chiến lược phát triển kinh tế, xã hội giai đoạn 2021 đến 2030

b)

Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên CNXH

c)

Chiến lược phát triển kinh tế, xã hội giai đoạn 2011 đến 2021

d)

Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên CNXH bổ sung

43.

Đảng Cộng sản Việt Nam khẳng định quy luật riêng của cách mạng Việt Nam là gì?

a)

Đi lên CNXH ở nước ta là phù hợp với thực tiễn của Việt Nam và xu thế phát triển của lịch sử

b)

Tiến hành cách mạng dân tộc, dân chủ nhân dân sau đó tiến lên cách mạng xã hội chủ nghĩa

c)

Đi lên CNXH ở nước ta là đúng với quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin và tư tưởng Hồ Chí Minh

d)

Độc lập dân tộc phải gắn liền với con đường đi lên xã hội chủ nghĩa là đúng với xu thế thời đại

44.

Đảng Cộng sản Việt Nam là Đảng cầm quyền duy nhất lãnh đạo Nhà nước và xã hội từ thời gian nào?

a)

Tháng 02/1930.

b)

Tháng 12/1954.

c)

Tháng 08/1945.

d)

Tháng 04/1975.

45.

Đảng Cộng sản Việt Nam là tổ chức lãnh đạo duy nhất của cách mạng Việt Nam từ thời gian nào?

a)

Năm 1946.

b)

Năm 1930.

c)

Năm 1954.

d)

Năm 1975.

46.

Đảng đề ra chủ trương hoàn thành thống nhất nước nhà về mặt nhà nước trong sự kiện nào?

a)

Hội nghị Trung ương 24 (Khoá III – 08/1975).

b)

Hội nghị Trung ương 23 (Khoá III – 12/1974).

c)

Hội nghị Trung ương 24 (Khoá IV – 05/1976).

d)

Hội nghị Trung ương 25 (Khoá III – 09/1975).

47.

Đảng lãnh đạo cách mạng giải phóng dân tộc, xây dựng và phát triển đất nước bằng điều gì?

a)

Sự lãnh đạo tài tình, sáng suốt; sự đoàn kết toàn dân.

b)

Tiên phong, gương mẫu trong tổ chức, hành động.

c)

Chủ trương, chính sách đúng đắn trong từng thời kỳ.

d)

Cương lĩnh, đường lối, chủ trương, chính sách lớn.

48.

Đảng lần đầu tiên đưa ra chủ trương tự đổi mới, tự chỉnh đốn trong sự kiện nào?

a)

Hội nghị Trung ương 4 (Khoá VII – 12/1992).

b)

Hội nghị Trung ương 3 (Khoá VII – 06/1992).

c)

Hội nghị Trung ương 5 (Khoá VII – 06/1993).

d)

Hội nghị Trung ương 8 (Khoá VII – 01/1995).

49.

Đảng ta đã lựa chọn giải pháp gì khi biết Pháp và Tưởng ký Hiệp ước Trùng Khánh?

a)

Thương lượng hoà bình với Pháp.

b)

Thương lượng hợp tác với Tưởng.

c)

Chống cả quân đội Tưởng và Pháp.

d)

Dàn hoà với quân đội Pháp.

50.

Đảng ta đã phát động phong trào gì để ủng hộ nhân lực cho Nam Bộ kháng chiến?

a)

Nam tiến.

b)

Miền Nam ruột thịt.

c)

Thành đồng Tổ quốc.

d)

Miền Nam máu thịt.

51.

Đảng ta thực hiện đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hoá và hội nhập quốc tế trong kỳ Đại hội Đảng lần thứ mấy?

a)

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VIII (1986).

b)

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ IX (1991).

c)

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ IX (2001).

d)

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VIII (1996).

52.

Đảng ta thực hiện đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hoá trong kỳ Đại hội Đảng nào?

a)

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VI (1986).

b)

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VII (1991).

c)

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ IX (2001).

d)

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VIII (1996).

53.

Đảng và Nhà nước ta coi trọng việc bảo tồn, tôn tạo các di tích lịch sử, di sản văn hóa của đất nước là việc làm thể hiện điều gì?

a)

Tạo điều kiện để nhân dân được tham gia các hoạt động văn hóa.

b)

Kế thừa, phát huy những di sản và truyền thống văn hóa của dân tộc.

c)

Giữ nguyên các di sản và truyền thống văn hóa của dân tộc.

d)

Bảo vệ những gì thuộc về dân tộc.

54.

Đảng xác định mối quan hệ ngoại giao giữa Việt Nam và Liên Xô trong giai đoạn 1976 - 1985 là gì?

a)

Mối quan hệ đặc biệt.

b)

Mối quan hệ hơn cả đồng minh.

c)

Mối quan hệ anh em.

d)

Mối quan hệ hợp tác cùng phát triển.

55.

Đảng xác định mối quan hệ ngoại giao giữa Việt Nam, Lào, Campuchia trong giai đoạn 1976 - 1985 là gì?

a)

Mối quan hệ đặc biệt.

b)

Mối quan hệ anh em.

c)

Mối quan hệ đa phương hợp tác cùng phát triển.

d)

Mối quan hệ hữu nghị, hợp tác.

56.

Đặc điểm nào của cơ chế quản lí kinh tế thời kì trước đổi mới đã triệt tiêu các yếu tố của thị trường?

a)

Nhà nước quản lí kinh tế thông qua chế độ “cấp phát giao nộp” và cơ chế “xin cho”.

b)

Các doanh nghiệp không có quyền tự chủ sản xuất kinh doanh. Giá cả do nhà nước quy định.

c)

Nhà nước quản lí kinh tế chủ yếu bằng hệ thống chỉ tiêu pháp lệnh chi tiết áp đặt từ trên xuống dưới.

d)

Bộ máy quản lí cồng kềnh, phong cách cửa quyền, quan liêu.

57.

Đâu là cơ hội của Việt Nam khi tham gia hội nhập quốc tế?

a)

Phát triển mạnh về kinh tế, chính trị.

b)

Mở rộng quan hệ đối ngoại, hợp tác phát triển kinh tế, quân sự, văn hóa.

c)

Mở rộng quan hệ đối ngoại nhưng không tham gia hợp tác quân sự.

d)

Bảo vệ hoà bình, ổn định đất nước.

58.

Đâu là nơi được coi là căn cứ địa cách mạng của cả nước trong kháng chiến chống Pháp năm 1947?

a)

Tây Bắc.

b)

Điện Biên Phủ.

c)

Hà Nội.

d)

Việt Bắc.

59.

Đâu là yếu tố quyết định cho sự phát triển bền vững của quá trình CNH, HĐH tri thức?

a)

Vốn.

b)

Con người.

c)

Cơ cấu kinh tế.

d)

Thể chế chính trị và quản lí nhà nước.

60.

Để đối phó với cuộc tấn công của Pháp lên căn cứ địa cách mạng của cả nước, Ban Thường vụ Trung ương Đảng đã đề ra văn kiện nào?

a)

Chủ trương Tiến công quân Pháp ở vùng sau lưng chúng.

b)

Lời kêu gọi Đánh tan cuộc tấn công của thực dân Pháp.

c)

Chỉ thị Phá tan cuộc tấn công mùa Đông của giặc Pháp.

d)

Lời kêu gọi Tất cả vì Tổ quốc quyết sinh, tiến lên, tiến lên!

61.

Để gạt mũi nhọn tiến công kẻ thù, Đảng Cộng sản Đông Dương đã thống cáo tự giải tán vào thời gian nào và lấy tên gọi là gì?

a)

Ngày 02/09/1945; Hội nghiên cứu lý luận Đông Dương.

b)

Ngày 25/11/1945; Hội nghiên cứu chủ nghĩa Mác – Lênin.

c)

Ngày 03/02/1946; Hội Những người Lao động Việt Nam.

d)

Ngày 11/11/1945; Hội nghiên cứu Chủ nghĩa Mác ở Đông Dương.

62.

Để làm thất bại âm mưu “diệt Cộng, cầm Hồ, phá Việt Minh”, Đảng thực hiện sách lược gì với quân Tưởng?

a)

Hoa - Việt thân thiện, hợp tác, phát triển.

b)

Dĩ hòa vi quý, biến xung đột lớn thành nhỏ.

c)

Hòa hoãn, nhân nhượng có nguyên tắc.

d)

Biến xung đột nhỏ thành không có xung đột.

63.

Để phá kế hoạch phong toả của tướng Rơve, Đảng quyết định mở chiến dịch tiến công quy mô lớn. Đó là

a)

Chiến dịch Biên giới Thu Đông.

b)

Chiến dịch Tây Bắc Thu Đông.

c)

Chiến dịch Việt Bắc Thu Đông.

d)

Chiến dịch Biên giới thượng Lào.

64.

Để phát triển nguồn lực con người, đáp ứng yêu cầu của CNH, HĐH đất nước cần

a)

Đặc biệt chú ý đến những yêu cầu về tinh thần con người.

b)

Đặc biệt chú trọng đào tạo công nghệ cao.

c)

Đặc biệt chú ý đến phát triển giáo dục, đào tạo.

d)

Đặc biệt chú trọng đến điều kiện sống của con người.

65.

Để tăng cường sự lãnh đạo, nâng cao sức chiến đấu thì quy luật phát triển của Đảng

a)

Công chính và nghiêm minh.

b)

Tự chỉnh đốn và tự đổi mới.

c)

Tự phê bình và phê bình.

d)

Kỷ luật và nghiêm minh.

66.

Để thúc đẩy cuộc kháng chiến tiến lên, ngày 27/03/1948, Ban Thường vụ Trung ương Đảng ra chỉ thị

a)

Chống âm mưu dùng người Việt đánh người Việt.

b)

Chống âm mưu lấy chiến tranh nuôi chiến tranh.

c)

Tiến hành chiến tranh du kích trên cả nước.

d)

Phát động phong trào Thi đua ái quốc.

67.

Điểm khác nhau cơ bản giữa Cương lĩnh chính trị đầu tiên và Luận cương chính trị là gì

a)

Mối liên hệ giữa cách mạng Đông Dương và thế giới.

b)

Chủ trương tập hợp lực lượng cách mạng.

c)

Vai trò của giai cấp lãnh đạo cách mạng.

d)

Phương pháp thực hiện cuộc cách mạng.

68.

Động lực của cách mạng Việt Nam trong báo cáo tại Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ II là

a)

Công nhân, nông dân, tiểu tư sản, tư sản dân tộc.

b)

Giai cấp công nhân, nông dân, lao động trí thức.

c)

Công nhân, trí thức, nông dân, tư sản dân tộc.

d)

Công nhân, nông dân, tư sản dân tộc, địa chủ.

69.

Đường lối cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc được thông qua tại

a)

Hội nghị lần thứ nhất (Khoá III).

b)

Hội nghị lần thứ bảy (Khoá II).

c)

Hội nghị lần thứ mười (Khoá II).

d)

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III.

70.

Giữa 1953, nhằm tìm lối thoát trong danh dự, Pháp lập kế hoạch quân sự mới mang tên là gì

a)

Kế hoạch Nava.

b)

Kế hoạch Rove.

c)

Quả đấm thép.

d)

Pháo đài thép.

71.

Giữa 1953, Pháp lập kế hoạch quân sự mới ở đâu

a)

Điện Biên Phủ.

b)

Thượng Lào, Hạ Lào.

c)

Lai Châu, Sơn La.

d)

Đông Bắc Campuchia.

72.

Hạn chế lớn nhất trong chính sách ruộng đất của Đảng ta từ 1953 – 1954 là gì

a)

Nhận thức, tiếp thu giáo điều kinh nghiệm của nước ngoài.

b)

Không kế thừa kinh nghiệm của quá trình cải cách từng phần.

c)

Độc đoán, chuyên quyền, định kiến chủ quan, quan liêu.

d)

Không thấy hết được chuyển biến của sở hữu ruộng đất.

73.

Hiến pháp đầu tiên của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà được thông qua vào

a)

Ngày 09/11/1946.

b)

Ngày 09/11/1945.

c)

Ngày 10/10/1946.

d)

Ngày 10/10/1945.

74.

Hiệp định sơ bộ được Hồ Chí Minh ký với Jean Sainteny vào thời gian nào

a)

Ngày 06/03/1946.

b)

Ngày 04/03/1946.

c)

Ngày 05/03/1946.

d)

Ngày 03/03/1946.

75.

Hiệp định về chấm dứt chiến tranh, lập lại hoà bình ở Việt Nam được ký thời gian nào

a)

Ngày 27/01/1973.

b)

Ngày 27/02/1973.

c)

Ngày 27/03/1973.

d)

Ngày 27/04/1975.

76.

Hội nghị Ban Thường vụ Trung Đảng họp mở rộng tại Làng Vạn Phúc họp vào thời gian nào

a)

Ngày 16/12/1946.

b)

Ngày 17/12/1946.

c)

Ngày 19/12/1946.

d)

Ngày 18/12/1946.

77.

Hội nghị lần thứ 8 Ban chấp hành Trung ương Đảng diễn ra thời gian nào? Ai là Tổng Bí thư

a)

Tháng 08/1941, Hà Huy Tập.

b)

Tháng 08/1941, Hồ Chí Minh.

c)

Tháng 05/1941, Nguyễn Văn Cừ.

d)

Tháng 05/1941, Trường Chinh.

78.

Hội nghị lần thứ 8 Ban chấp hành Trung ương Đảng nhấn mạnh nhiệm vụ nào là bức thiết nhất

a)

Giải phóng dân tộc.

b)

Giải phóng giai cấp.

c)

Giải phóng con người.

d)

Giải phóng dân cày.

79.

Hội nghị lần thứ nhất Ban Chấp hành Trung ương bầu ai làm Tổng Bí thư

a)

Hồ Chí Minh.

b)

Trần Phú.

c)

Hà Huy Tập.

d)

Lê Hồng Phong.

80.

Hội nghị nào của Đảng thông qua cuộc Tổng tấn công và nổi dậy Tết Mậu Thân 1968

a)

Hội nghị Trung ương 13, tháng 01/1967.

b)

Hội nghị Trung ương 14, tháng 01/1968.

c)

Hội nghị Bộ Chính trị, tháng 12/1967.

d)

Hội nghị Bộ Chính trị, tháng 10/1967.