wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Pháp luật đại cương

Total questions: 177

Worksheet time: 1hrs 29mins

Name
Class
Date
1.

Khẳng định nào dưới đây là đúng về nhà nước?

a)

Nhà nước là một tổ chức ngoài hệ thống chính trị, một bộ máy có chức năng cưỡng chế xã hội

b)

Nhà nước là một tổ chức đặc biệt của quyền lực chính trị, một bộ máy có chức năng cưỡng chế và quản lý xã hội

c)

Nhà nước là một tổ chức đặc biệt của quyền lực chính trị, một bộ máy có chức năng quản lý xã hội

d)

Nhà nước là một tổ chức đặc biệt chỉ nhằm thực hiện chức năng cưỡng chế xã hội

2.

Trong bộ máy Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam cơ quan nào là cơ quan có chức năng xét xử?

a)

Tòa án

b)

Cơ quan thi hành án dân sự

c)

Ủy ban nhân dân

d)

Viện Kiểm sát nhân dân

3.

Khẳng định nào dưới đây là đúng về đặc trưng của chính thể quân chủ hạn chế?

a)

Quyền lực tối cao của nhà nước tập trung một phần trong tay người đứng đầu nhà nước

b)

Người đứng đầu nhà nước có quyền lực vô hạn.

c)

Chỉ tầng lớp quý tộc mới có quyền bầu cử để lập ra cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất.

d)

Mọi công dân đủ điều kiện pháp luật quy định có quyền bầu cử để lập ra cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất.

4.

Phương án nào sau đây KHÔNG phải là chức năng đối ngoại của nhà nước?

a)

Thiết lập quan hệ ngoại giao với các quốc gia khác

b)

Phòng thủ đất nước

c)

Xây dựng hệ thống sân bay quốc tế

d)

Tiến hành chiến tranh xâm lược

5.

Trong các phương án dưới đây, phương án nào không phải là đặc trưng của Nhà nước?

a)

Nhà nước là tổ chức được hình thành để bảo vệ lợi ích của giai cấp thống trị

b)

Nhà nước ban hành pháp luật

c)

Nhà nước có chủ quyền quốc gia

d)

Nhà nước quy định và thực hiện việc thu các loại thuế

6.

Hình thức nhà nước được cấu tạo bởi các yếu tố nào sau đây?

a)

Hình thức chính thể, hình thức cấu trúc nhà nước, chức năng của nhà nước

b)

Hình thức cấu trúc nhà nước, kiểu nhà nước

c)

Hình thức chính thể, hình thức cấu trúc nhà nước, chế độ chính trị

d)

Hình thức chính thể, hình thức cấu trúc nhà nước, chế độ chính trị, kiểu nhà nước

7.

Vai trò của Ủy ban thường vụ Quốc hội là gì?

a)

Cơ quan thường trực của Quốc hội

b)

Cơ quan giám sát Quốc hội

c)

Cơ quan chấp hành của Quốc hội

d)

Cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất

8.

Phương án nào sau đây KHÔNG phải là chức năng đối nội của nhà nước?

a)

Bảo đảm trật tự chung của xã hội

b)

Bảo vệ và phát triển chế độ kinh tế - văn hóa – xã hội

c)

Trấn áp phần tử chống đối chế độ

d)

Phòng thủ đất nước

9.

Đảng Cộng sản Việt Nam là thiết chế thuộc cơ quan nào dưới đây?

a)

Hệ thống chính trị

b)

Hệ thống cơ quan quyền lực nhà nước

c)

Cơ quan hành pháp

d)

Hệ thống cơ quan quản lý nhà nước

10.

Phương án nào xác định đúng về nguồn gốc ra đời của nhà nước theo quan điểm Mác-xít?

a)

A.Sự thỏa thuận của mọi giai cấp trong xã hội

b)

Sự xuất hiện chế độ tư hữu và phân hóa giai cấp

c)

Sự xuất hiện chế độ tư hữu

d)

Ý chí của giai cấp thống trị

11.

Phương án nào dưới đây là đúng về phân chia chính quyền ở địa phương?

a)

Thị xã chia thành các xã, phường Quận chia thành các thị trấn và xã

b)

Thành phố trực thuộc trung ương chia thành các quận, thị xã

c)

Quận chia thành các thị trấn và xã

d)

Huyện chia thành các phường

12.

Trong các cơ quan sau, đâu là cơ quan thường trực của Quốc hội?

a)

Ủy ban thường vụ Quốc hội

b)

Cả ba phương án đều đúng

c)

Hội đồng dân tộc

d)

Ủy ban pháp luật của Quốc hội

13.

Phương án nào sau đây KHÔNG thể hiện tính xã hội của nhà nước?

a)

Nhà nước duy trì trật tự an toàn xã hội

b)

Nhà nước bảo vệ quyền, lợi ích của những người yếu thế trong xã hội

c)

Nhà nước giải quyết những vấn đề nảy sinh từ đời sống xã hội, bảo vệ lợi ích chung của toàn xã hội

d)

Nhà nước là bộ máy trấn áp đặc biệt của giai cấp cầm quyền đối với các giai cấp, tầng lớp khác trong xã hội

14.

Hệ thống cơ quan quyền lực của nhà nước CHXHCN Việt Nam bao gồm những cơ quan nào?

a)

Quốc hội và hội đồng nhân dân các cấp

b)

Quốc hội và Chính phủ

c)

Quốc hội và Chính phủQuốc hội và Chính phủ

d)

Quốc hội và Tòa án nhân dân

15.

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng khi nói về chủ tịch nước?

a)

Chủ tịch nước có quyền lực tối cao trong Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

b)

Chủ tịch nước do Chính phủ bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm

c)

Chủ tịch nước là chức danh bắt buộc trong bộ máy quyền lực nhà nước của mọi quốc gia

d)

Chủ tịch nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là người đứng đầu Nhà nước, thay mặt nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam về đối nội và đối ngoại.

16.

Mặt trận tổ quốc Việt Nam là cơ quan thuộc hệ thống nào dưới đây?

a)

Hệ thống chính trị

b)

Hệ thống cơ quan lập pháp

c)

Hệ thống cơ quan hành pháp

d)

Hệ thống cơ quan tư pháp

17.

Cơ quan nào dưới đây không thuộc cơ quan quản lý hành chính nhà nước?

a)

Ủy ban nhân dân cấp xã

b)

Sở Kế hoạch và đầu tư

c)

Ngân hàng thương mại

d)

Bộ Xây dựng

18.

Trong lịch sử có các kiểu nhà nước nào?

a)

hủ nô, phong kiến, tư bản chủ nghĩa, xã hội chủ nghĩa

b)

Chủ nô, phong kiến, tư sản, xã hội chủ nghĩa

c)

Thị tộc, chủ nô, phong kiến, tư sản, xã hội chủ nghĩa

d)

Chiếm hữu nô lệ, phong kiến, tư sản, xã hội chủ nghĩa

19.

Trong các phương án dưới đây, cơ quan nào là cơ quan tư pháp?

a)

Thanh tra Chính phủ

b)

Bộ Tư pháp

c)

Viện kiểm sát nhân dân Thành phố Hà Nội

d)

Bộ Công an

20.

Trong bộ máy Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, cơ quan nào sau đây KHÔNG phải là cơ quan hành chính nhà nước?

a)

Ủy ban nhân dân tỉnh

b)

Bộ Xây dựng

c)

Hội đồng nhân dân các cấp Văn phòng Chính phủ

d)

Văn phòng Chính phủ

21.

Trong các đặc tính sau, đặc tính nào thể hiện bản chất của nhà nước?

a)

Tính công bằng

b)

Tính xã hội

c)

Tính văn minh

d)

Tính dân chủ

22.

Cơ quan nào sau đây là cơ quan hành chính của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam?

a)


Tòa án nhân dân

b)

Ủy ban nhân dân

c)

Viện kiểm sát nhân dân

d)

Hội đồng nhân dân

23.

Hình thức chính thể của nhà nước được phân thành những loại nào sau đây?

a)

Chính thể quân chủ và chính thể cộng hòa

b)

Hình thức cấu trúc và chế độ chính trị

c)

Chính thể quân chủ chuyên chế và chính thể cộng hòa dân chủ

d)

Chính thể quân chủ và chế độ chính trị

24.

Cơ quan xét xử của nước CHXHCN Việt Nam gồm những cơ quan nào dưới đây?

a)

Tất cả các phương án đều sai

b)

Tòa án nhân dân, Viện kiểm sát nhân dân

c)

Tòa án nhân dân, Cơ quan công an

d)

Tòa án nhân dân

25.

Phương án nào là đúng về hình thức chính thể của nhà nước CHXHCN Việt Nam?

a)

Chính thể quân chủ hạn chế

b)

Chính thể cộng hòa quý tộc.

c)

Chính thể cộng hòa xã hội.

d)

Chính thể cộng hòa dân chủ.

26.

Phương án nào là đúng về nguồn gốc ra đời của nhà nước Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin?

a)

Nhà nước là kết quả phát triển của gia đình và quyền gia trưởng

b)

Nhà nước là sản phẩm của một xã hội đã phát triển đến một giai đoạn nhất định, gắn với hai yếu tố cơ bản là tư hữu và giai cấp

c)

Nhà nước do Thượng đế sáng tạo ra để bảo vệ trật tự chung

d)

Nhà nước là sản phẩm của “khế ước” xã hội được thỏa thuận và ký kết giữa các thành viên trong xã hội

27.

Trong bộ máy nhà nước Việt Nam, cơ quan thực hiện quyền lập hiến, lập pháp là cơ quan nào?

a)

Quốc hội

b)

Chính phủ

c)

Mặt trận Tổ quốc Việt Nam

d)

Bộ Chính trị

28.

Hình thức chính thể của nhà nước được phân chia thành những loại hình thức chính thể nào?

a)

Chính thể quân chủ và chính thể cộng hòa dân chủ

b)

Chính thể quân chủ và chính thể cộng hòa

c)

Chính thể quân chủ và chế độ chính trị

d)

Hình thức cấu trúc và chế độ chính trị

29.

Phương án nào dưới đây nêu lên một trong các chức năng của Viện kiểm sát nhân dân?

a)

Giám sát hoạt động tư pháp

b)

Giám sát hoạt động của các cơ quan nhà nước

c)

Kiểm sát hoạt động của các cơ quan nhà nước

d)

Kiểm sát hoạt động tư pháp

30.

Chủ quyền quốc gia gồm những nội dung nào dưới đây?

a)

Quyền độc lập tự quyết của quốc gia trong lĩnh vực đối ngoại

b)

Tất cả các phương án đã nêu

c)

Quyền độc lập tự quyết của quốc gia trong vùng lãnh thổ quốc gia

d)

Quyền độc lập tự quyết của quốc gia trong lĩnh vực đối nội

31.

Năng lực pháp luật của cá nhân xuất hiện khi cá nhân đó:

a)


Được sinh ra (có ngoại lệ là cá nhân được bảo lưu quyền thừa kế khi còn là thai nhi)

b)

Được khai sinh

c)

Đạt đến một độ tuổi nhất định

d)

Có khả năng nhận thức

32.

Khẳng định nào sau đây là ĐÚNG?


a)

Một quy phạm pháp luật có thể được trình bày trong nhiều điều luật khác nhau

b)

Trật tự của các bộ phận trong quy phạm pháp luật luôn được sắp xếp theo thứ tự giả định – quy định – chế tài

c)

Một quy phạm pháp luật phải có đủ 3 bộ phận cấu thành: Giả định – Quy định – Chế tài

d)

Chế tài là hình phạt đối với chủ thể không tuân thủ những mệnh lệnh của nhà nước

33.

Mặt khách quan của vi phạm pháp luật bao gồm các yếu tố:

a)

Hành vi trái pháp luật, hậu quả gây ra cho xã hội, mối quan hệ nhân quả giữa hành vi trái pháp luật và hậu quả gây ra cho xã hội…

b)

Mục đích

c)

Lỗi, động cơ, năng lực trách nhiệm pháp lý

d)

Động cơ

34.

Phương án nào sau đây KHÔNG thể hiện tính xã hội của pháp luật?

a)


Pháp luật hướng các quan hệ xã hội phát triển theo một “trật tự” phù hợp với ý chí của giai cấp thống trị

b)

Pháp luật bảo vệ quyền, lợi ích của những người yếu thế trong xã hội

c)

Pháp luật ghi nhận kết quả của quá trình “chọn lọc tự nhiên” trong xã hội

d)

Pháp luật là công cụ để duy trì trật tự an toàn xã hội

35.

Cấu trúc của hệ thống pháp luật gồm:

a)

Giả định, quy định, chế định pháp luật, ngành luật

b)

Quy phạm pháp luật, chế định pháp luật, ngành luật.

c)

Áp dụng pháp luật, chế định pháp luật và ngành luật.

d)

Quy phạm pháp luật và chế định pháp luật.

36.

Cơ quan nào có thẩm quyền giám sát việc thực thi pháp luật?

a)

Quốc hội

b)

Viện kiểm sát nhân dân

c)

Tòa án nhân dân

d)

Chính phủ

37.

Chủ thể của quan hệ pháp luật bao gồm:

a)

Công dân, Nhà nước

b)

Các cá nhân và pháp nhân đáp ứng các điều kiện do pháp luật quy định, họ tham gia quan hệ pháp luật với những quyền và nghĩa vụ pháp lý nhất định.

c)

Các cá nhân và tổ chức đáp ứng các điều kiện do pháp luật quy định, họ tham gia quan hệ pháp luật với những quyền và nghĩa vụ pháp lý nhất định.

d)


Công dân, người nước ngoài, người không quốc tịch đáp ứng các điều kiện do pháp luật quy định, họ tham gia quan hệ pháp luật với những quyền và nghĩa vụ pháp lý nhất định

38.

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải của pháp luật?

a)

Tính linh hoạt tùy ý

b)

Tính quy phạm phổ biến

c)

Tính bắt buộc chung

d)

Tính quyền lực nhà nước

39.

Chế tài của quy phạm pháp luật được chia thành các nhóm:

a)

Chế tài hình sự, chế tài dân sự, chế tài hành chính, chế tài kỷ luật

b)

Hình phạt, chế tài hành chính, chế tài dân sự

c)

Chế tài hình sự, chế tài dân sự

d)

hế tài hình sự, chế tài dân sự, chế tài tài chính, chế tài kỷ luật

40.

Hiệu lực của văn bản quy phạm pháp luật có thể bị ảnh hưởng bởi yếu tố nào?

a)

Không gian

b)

Đối tượng áp dụng

c)

Thời gian, không gian, đối tượng áp dụng

d)

Thời gian

41.

Khẳng định nào sau đây là ĐÚNG?

a)

Hành vi trái pháp luật luôn luôn là vi phạm pháp luật

b)

Trách nhiệm pháp lý không chỉ phát sinh khi có vi phạm pháp luật mà còn phát sinh khi có thiệt hại xảy ra do những nguyên nhân khác được pháp luật quy định

c)

Mọi hành vi vi phạm pháp luật đều là tội phạm

d)

Những hành vi trái với đạo đức xã hội cũng được coi là vi phạm pháp luật

42.

Khẳng định nào sau đây là ĐÚNG?

a)

Sự kiện thực tế luôn luôn là sự kiện pháp lý

b)

Mọi quan hệ xã hội đều là quan hệ pháp luật

c)

Nhà nước là chủ thể của mọi quan hệ pháp luật

d)

Sự kiện pháp lý là những sự kiện xảy ra trong thực tế

43.

Khẳng định nào sau đây là SAI?

a)


Hình thức pháp luật bao gồm tập quán pháp, tiền lệ pháp và văn bản quy phạm pháp luật

b)

Nội dung và hình thức của pháp luật thường phản ánh đúng trình độ phát triển kinh tế

c)

Pháp luật không thể lạc hậu hơn trình độ phát triển của kinh tế

d)

Pháp luật chỉ phát sinh, tồn tại và có hiệu lực khi dựa trên cơ sở sức mạnh của quyền lực nhà nước

44.

Trong số các văn bản sau, văn bản nào là văn bản quy phạm pháp luật:

a)

Quyết định của Tổng Kiểm toán Nhà nước

b)

Chỉ thị của Thủ tướng Chính Phủ.

c)

Thông báo của Văn phòng Chính phủ

d)

Bản tuyên ngôn nhân quyền

45.

Bản tuyên ngôn nhân quyền

a)

Chủ thể, khách thể và nội dung

b)

Chủ thể, khách thể, nghĩa vụ của chủ thể

c)

Chủ thể, khách thể, mặt khách quan, mặt chủ quan, quyền của chủ thể

d)

Chủ thể, khách thể, mặt khách quan và mặt chủ quan

46.

Ủy ban Thường vụ Quốc hội được quyền ban hành:

a)

Pháp lệnh

b)

Quyết định

c)

Bộ luật

d)

Luật

47.

Tính bắt buộc chung là đặc trưng của:

a)

Quy phạm pháp luật

b)

Quy phạm tôn giáo

c)

Quy phạm đạo đức

d)

Quy phạm của cộng đồng dân cư

48.

Hình thức thể hiện của pháp luật bao gồm những yếu tố nào?

a)

Chỉ có án lệ

b)

Chỉ có tập quán pháp

c)

Chỉ có văn bản pháp luật

d)

Tập quán pháp, án lệ và văn bản quy phạm pháp luật

49.

Mặt chủ quan của vi phạm pháp luật bao gồm:

a)


Hành vi trái pháp luật

b)

Lỗi, động cơ, mục đích

c)

Chủ thể của vi phạm pháp luật

d)

Những quan hệ xã hội được pháp luật điều chỉnh và bảo vệ nhưng bị hành vi vi phạm pháp luật xâm hại

50.

Hoạt động chứng thực sơ yếu lý lịch công dân của Ủy ban nhân cấp xã thuộc hình thức thực hiện pháp luật nào sau đây:

a)

Chấp hành pháp luật

b)

Sử dụng pháp luật

c)

Áp dụng pháp luật

d)

Tuân thủ pháp luật

51.

Quy phạm pháp luật bao gồm mấy bộ phận cấu thành?

a)

Bốn

b)

Một

c)

Ba

d)

Hai

52.

Pháp luật được hình thành dựa trên yếu tố nào?

a)

Quyền lực của quân đội

b)

Sự phát triển của nền kinh tế và xã hội

c)

Ý chí của cá nhân cầm quyền

d)

Các quy định từ thời cổ đại

53.

Thủ tướng Chính phủ được quyền ban hành:

a)

Quyết định

b)

Thông tư

c)

Pháp lệnh

d)

Nghị quyết

54.

Pháp luật là gì?

a)

Là quy tắc do kẻ chiến thắng đặt ra để nô dịch kẻ chiến bại

b)


Là sản phẩm của một xã hội đã phát triển đến một giai đoạn nhất định (có tư hữu và giai cấp)

c)

Do tạo hóa ban tặng cho con người

d)

Là sản phẩm hiện thực của ý niệm đạo đức

55.

Cơ quan nào có quyền lập pháp ở Việt Nam?

a)

Chính phủ

b)

Ủy ban nhân dân

c)

Tòa án nhân dân tối cao

d)

Quốc hội

56.

Áp dụng pháp luật là hình thức thực hiện pháp luật, trong đó:

a)

Nhà nước thông qua các cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc các tổ chức, cá nhân đc Nhà nước trao quyền để ra một quyết định cá biệt làm phát sinh, thay đổi hay chấm dứt một quan hệ pháp luật

b)

Các chủ thể pháp luật tích cực, chủ động thực hiện quyền tự do pháp lý của mình.

c)

Các chủ thể pháp luật kiềm chế, không tiến hành những hoạt động mà pháp luật ngăn cấm

d)

Các chủ thể pháp luật thực hiện nghĩa vụ pháp lý của mình bằng những hành động tích cực

57.

Pháp luật có mối quan hệ chặt chẽ với yếu tố nào trong xã hội?

a)

Kinh tế, chính trị, đạo đức và nhà nước

b)

Đạo đức

c)

Chính trị

d)

Kinh tế

58.

Pháp luật có mối quan hệ chặt chẽ với yếu tố nào trong xã hội?

a)

Kinh tế, chính trị, đạo đức và nhà nước

b)

Đạo đức

c)

Chính trị

d)


Kinh tế

59.

Quy phạm pháp luật có đặc điểm nào?

a)


Không có giá trị bắt buộc

b)

Có tính bắt buộc chung

c)


Áp dụng riêng lẻ cho từng cá nhân

d)

Mang tính cá nhân

60.

A đi nộp đơn tố cáo hành vi vi phạm pháp luật của A đã thực hiện pháp luật dưới dạng:

a)

Tuân thủ pháp luật.

b)

Sử dụng pháp luật.

c)

Thực hiện pháp luật.

d)

Áp dụng pháp luật.

61.

Chủ thể nào sau đây KHÔNG có quyền định đoạt tài sản?

a)

Người thuê tài sản từ chủ sở hữu.

b)

Người được chủ sở hữu ủy quyền định đoạt tài sản.

c)

Chủ sở hữu tài sản

d)

Người được chủ sở hữu tặng cho tài sản.

62.

Chủ thể nào sau đây không có quyền thừa kế?

a)

Con của người để lại di sản.

b)

Cha mẹ của người để lại di sản.

c)

Người bị kết án về hành vi cố ý xâm phạm tính mạng, sức khỏe của người để lại di sản.

d)

Vợ/chồng của người để lại di sản.Vợ/chồng của người để lại di sản.

63.

Trường hợp nào dưới đây là giao dịch dân sự vô hiệu?

a)

Giao dịch do một bên bị lừa dối.

b)

Giao dịch có sự đồng ý của các bên tham gia.

c)

Giao dịch có sự chứng nhận của công chứng viên.

d)

Giao dịch được thực hiện đúng trình tự pháp luật.

64.

Tài sản nào sau đây có thể KHÔNG phải là bất động sản?

a)

Cây cổ thụ gắn liền với đất đai.

b)

Nhà, công trình xây dựng khác.

c)

Đất đai.

d)

Tài sản khác gắn liền với đất đai, nhà, công trình xây dựng.

65.

Người thừa kế bao gồm?

a)

Phải là các cá nhân từ đủ 18 tuổi trở lên.

b)

Cá nhân và các chủ thể khác không phải là cá nhân đảm bảo các điều kiện theo quy định của pháp luật

c)

Cá nhân đã chết hoặc bị tuyên bố chết.

d)

Pháp nhân đã có quyết định tuyên bố phá sản của cơ quan nhà nước có thẩm quyền

66.

Minh (40 tuổi) nghiện ma túy dẫn đến phá tán tài sản của gia đình. Theo yêu cầu của Bố mẹ Minh, Tòa án có thể xác định năng lực hành vi dân sự của Minh sẽ thuộc trường hợp?

a)

Vẫn có đầy đủ năng lực hành vi dân sự.

b)

Bị hạn chế năng lực hành vi dân sự.

c)

Bị mất năng lực hành vi dân sự.

d)

Có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi.

67.

Theo quy định của Bộ luật Dân sự, trường hợp nào sau đây được coi là chiếm hữu bất hợp pháp nhưng ngay tình?

a)

Nam là sinh viên, nhặt được điện thoại di động ở lớp đã giữ lại để sử dụng

b)

Nam mua xe đạp của Hoàng mặc dù đã biết chiếc xe đó do Hoàng lấy trộm của người khác

c)

Nam đã mua lại xe máy của Hoàng nhưng xe không có giấy tờ.

d)

Nam mua xe đạp của Hoàng nhưng không biết chiếc xe đó do Hoàng lấy trộm của người khác

68.

Tất cả các quan hệ nhân thân?

a)

Là đối tượng điều chỉnh của Luật Dân sự.

b)

Không là đối tượng điều chỉnh của Luật Dân sự.

c)

Chỉ là đối tượng điều chỉnh của Luật Dân sự khi đáp ứng các điều kiện luật định.

d)


Chỉ là đối tượng điều chỉnh của Luật Dân sự mà không chịu sự điều chỉnh của các ngành luật khác.

69.

Thời điểm mở thừa kế là?

a)

Thời điểm phân chia di sản.

b)

Thời điểm người để lại di sản thừa kế chết.

c)

Thời điểm hoàn tất thủ tục làm đám tang cho người để lại di sản thừa kế.

d)

Thời điểm xác minh được tổng số di sản thừa kế.

70.

Theo quy định của Bộ luật Dân sự, ai có quyền lập di chúc?

a)

Mọi cá nhân không phân biệt độ tuổi.

b)


Người từ đủ 18 tuổi trở lên, minh mẫn, tự nguyện.

c)

Người chưa thành niên

d)

Người bị hạn chế năng lực hành vi dân sự.

71.

Tài sản nào sau đây không thuộc quyền sở hữu chung hợp nhất?

a)

Tài sản của vợ chồng.

b)

Tài sản của hộ gia đình.

c)

Tài sản của công ty hợp danh.

d)

Tài sản của doanh nghiệp tư nhân

72.

Phương pháp điều chỉnh của Luật Dân sự có đặc trưng là?

a)

Quyền uy.

b)

Cưỡng chế, phục tùng.

c)

Bình đẳng, thỏa thuận, tự định đoạt.

d)


Mệnh lệnh, phục tùng.

73.

Mọi giấy tờ có giá là?

a)

Giấy tờ có giá trị.

b)

Do các bên thỏa thuận lựa chọn.

c)

Giấy tờ trị giá được bằng tiền.

d)

Giấy tờ do Nhà nước phát hành.

74.

Giao dịch dân sự là?

a)

Quá trình các chủ thể trong xã hội thực hiện những cam kết của mình với nhà nước

b)

Thỏa thuận của các bên chủ thể trong trạng thái không nhận thức và làm chủ được hành vi của mình.

c)

Hợp đồng hoặc hành vi pháp lý đơn phương làm phát sinh, thay đổi hoặc chấm dứt quyền, nghĩa vụ dân sự.

d)

Nghĩa vụ của một bên trong quan hệ mua bán

75.

Hợp đồng dân sự có hiệu lực khi nào?

a)

Khi có sự chứng nhận của tòa án.

b)

Khi đáp ứng đủ điều kiện về chủ thể, nội dung, hình thức và tự nguyện.

c)

Khi hai bên thỏa thuận miệng

d)

Khi một bên thực hiện nghĩa vụ.v

76.

Chủ thể nào sau đây KHÔNG có quyền lập di chúc?

a)

Người bị hạn chế năng lực hành vi dân sự.

b)

Người đang ở tình trạng khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi.

c)

Người đủ 15 tuổi trở lên

d)

Người từ đủ 18 tuổi trở lên.

77.

Những người thuộc hàng thừa kế thứ 2 chỉ được hưởng thừa kế theo luật trong trường hợp?


a)

Người ở hàng thừa kế thứ nhất còn một chủ thể duy nhất.

b)

Người chết không còn cha mẹ.

c)

Không còn người thừa kế ở hàng thứ nhất.

d)

Người chết không có vợ con.

78.

Thời điểm có hiệu lực của di chúc là khi nào?

a)

Khi có quyết định của tòa án

b)

Khi được công chứng

c)

Khi người lập di chúc tuyên bố

d)

Khi người lập di chúc qua đời

79.

Đối tượng điều chỉnh của Luật Dân sự là?

a)

Mọi quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân phát sinh trong đời sống xã hội.

b)

Các quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân phát sinh giữa các cá nhân, tổ chức trong quá trình tiến hành hoạt động thương mại.

c)

Quan hệ tài sản và các quan hệ nhân thân hình thành trên cơ sở bình đẳng, tự do ý chí, độc lập về tài sản và tự chịu trách nhiệm

d)

Các quan hệ xã hội phát sinh trong lĩnh vực mua bán, trao đổi hàng hóa.

80.

Khi một bên vi phạm hợp đồng dân sự, bên bị vi phạm có thể yêu cầu biện pháp nào?

a)

Buộc thực hiện đúng hợp đồng.

b)

Tự ý thay đổi nội dung hợp đồng.

c)

Đơn phương hủy hợp đồng mà không cần lý do.

d)

Không thực hiện nghĩa vụ của mình.

81.

Người mất năng lực hành vi dân sự là người?

a)

Nghiện ma túy hoặc các chất kích thích khác dẫn đến phá tán tài sản của gia đình.

b)

Bị bệnh tâm thần hoặc mắc bệnh khác mà không thể nhận thức, làm chủ được hành vi của mình.

c)

Say rượu không nhận thức và làm chủ được hành vi của mình.

d)

Chưa thành niên.

82.

Người mất năng lực hành vi dân sự là người?

a)

Nghiện ma túy hoặc các chất kích thích khác dẫn đến phá tán tài sản của gia đình.

b)

Bị bệnh tâm thần hoặc mắc bệnh khác mà không thể nhận thức, làm chủ được hành vi của mình.

c)

Say rượu không nhận thức và làm chủ được hành vi của mình.

d)

Chưa thành niên.

83.

Điều kiện nào sau đây KHÔNG PHẢI là điều kiện bắt buộc phải có để phát sinh hiệu lực của mọi giao dịch dân sự?

a)

Hình thức của giao dịch dân sự.

b)

Chủ thể tham gia giao dịch dân sự hoàn toàn tự nguyện.

c)

Chủ thể có năng lực pháp luật dân sự, năng lực hành vi dân sự phù hợp với giao dịch dân sự được xác lập.

d)

Mục đích và nội dung của giao dịch dân sự không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.

84.

Người chưa đủ 18 tuổi có thể thực hiện giao dịch dân sự nào dưới đây?

a)

Tự mình lập di chúc mà không có sự giám hộ.

b)

Vay tiền từ ngân hàng mà không cần người bảo lãnh.

c)

Mua bán tài sản với sự đồng ý của người đại diện hợp pháp.

d)

Tự mình ký hợp đồng mua bán nhà đất.

85.

Phần tài sản nào sau đây KHÔNG nằm trong di sản thừa kế?

a)

Tài sản riêng của người chết

b)

Phần tài sản của người chết trong khối tài sản chung theo phần với các cá nhân khác.

c)

Phần tài sản mà người chết chỉ có nghĩa vụ quản lý tài sản đó.

d)

Phần tài sản của người chết trong khối tài sản chung hợp nhất của vợ chồng.

86.

Hàng thừa kế thứ nhất của người chết KHÔNG gồm người nào sau đây?

a)

Bố mẹ nuôi.

b)

Vợ chồng.

c)

Con ngoài giá thú

d)

Con dâu

87.

Ai là người được hưởng ít nhất là 2/3 của một suất thừa kế theo pháp luật mà không phụ thuộc vào nội dung của di chúc?

a)

Con chưa thành niên.

b)

Ông bà của người để lại di sản thừa kế.

c)

Cháu của người để lại di sản thừa kế.

d)

Anh, chị, em ruột của người để lại di sản thừa kế mà không có khả năng lao động.

88.

Hình thức nào dưới đây là một giao dịch dân sự hợp pháp?

a)

Hợp đồng bị ép buộc ký kết.

b)

Hợp đồng mua bán nhà đất bằng lời nói.

c)

Thỏa thuận miệng về vay tiền.

d)

Hợp đồng được công chứng theo quy định pháp luật.

89.

Độ tuổi để một cá nhân được quy định là người thành niên?

a)

Từ đủ 17 tuổi trở lên.

b)

Từ đủ 18 tuổi trở lên.

c)

Từ 18 tuổi.

d)

Từ 17 tuổi.

90.

A là chủ sở hữu chiếc xe máy, bị B ăn trộm. Sau đó, B nói dối C là làm mất giấy tờ xe nên bán rẻ cho C với giá 7 triệu đồng. Sau một thời gian vì cần tiền, C mang chiếc xe đi cầm đồ tại hiệu cầm đồ của Câu khẳng định nào sau đây đúng?

a)

Việc chiếm hữu của C là không có căn cứ pháp luật nhưng ngay tình.

b)

Việc chiếm hữu của tất cả các chủ thể trong tình huống đều là không có căn cứ pháp luật nhưng ngay tình.

c)

Việc chiếm hữu của D là không có căn cứ pháp luật nhưng ngay tình.

d)

Việc chiếm hữu của B, C, D là không có căn cứ pháp luật và không ngay tình.

91.

Khẳng định nào sau đây là ĐÚNG?

a)


Đối với cùng một hành vi vi phạm, mức phạt tiền đối với tổ chức bằng 1/2 mức phạt tiền đối với cá nhân.

b)

Đối với cùng một hành vi vi phạm, mức phạt tiền đối với tổ chức và cá nhân bằng nhau.

c)

Đối với cùng một hành vi vi phạm, mức phạt tiền đối với tổ chức gấp ba lần cá nhân

d)

Đối với cùng một hành vi vi phạm pháp luật hành chính, mức phạt tiền đối với tổ chức gấp đôi mức phạt tiền đối với cá nhân.

92.

Phương án nào sau đây KHÔNG phải đặc trưng của quan hệ hành chính?

a)

Quan hệ pháp luật hành chính có thể phát sinh do đề nghị hợp pháp của bất kỳ bên nào.

b)


Quan hệ pháp luật hành chính chủ yếu phát sinh trong quá trình quản lý hành chính nhà nước.

c)

Các tranh chấp phát sinh trong quan hệ pháp luật hành chính phần lớn được giải quyết theo trình tự hành chính

d)


Trong quan hệ pháp luật hành chính, bên vi phạm phải chịu trách nhiệm trước bên kia

93.

Phương án nào sau đây KHÔNG phải là yếu tố cấu thành của vi phạm pháp luật hành chính?

a)

Giả định.

b)

Mặt khách quan.

c)

Chủ thể.

d)

Khách thể.

94.

Hành vi gây thiệt hại được thực hiện bởi một người chưa đủ 14 tuổi không phải là vi phạm hành chính, vì?

a)


Hành vi đó không nguy hiểm cho xã hội.

b)

Người thực hiện hành vi không có lỗi.

c)

Người thực hiện hành vi không có năng lực trách nhiệm hành chính.

d)

Hành vi đó không trái pháp luật.

95.

Hình thức xử phạt trong xử phạt vi phạm hành chính là gì?

a)

Tiêu hủy vật phẩm gây hại.

b)

Cảnh cáo.

c)

Giáo dục tại xã, phường.

d)

Khắc phục hậu quả.

96.

Phương pháp điều chỉnh của Luật Hành chính là gì?

a)

Phương pháp bình đẳng.

b)

Phương pháp tự do ý chí.

c)

Phương pháp thỏa thuận.

d)

Phương pháp mệnh lệnh – đơn phương.

97.

Loại chế tài nào đã được áp dụng trong trường hợp Sơn bị cảnh sát giao thông phạt 400.000 đồng về hành vi không cài quai đúng quy cách khi đội mũ bảo hiểm tham gia giao thông?

a)

Chế tài hành chính.

b)

Chế tài dân sự.

c)

Chế tài kỷ luật.

d)

Chế tài hình sự.

98.

Khẳng định nào sau đây là ĐÚNG?

a)

Đối tượng quản lý trong quan hệ pháp luật hành chính có thể là cá nhân, tổ chức.

b)

Người nước ngoài, người không quốc tịch không thể là đối tượng quản lý trong quan hệ pháp luật hành chính

c)

Viện kiểm sát nhân dân, Tòa án nhân dân không thể là đối tượng quản lý trong quan hệ pháp luật hành chính

d)

Ngoài Đảng Cộng sản Việt Nam, mọi tổ chức khác đều là đối tượng quản lý trong quan hệ pháp luật hành chính

99.

Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính thuộc về cơ quan nào?

a)

Viện kiểm sát.

b)

Hội đồng nhân dân

c)

Đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh.

d)

Cơ quan hành chính nhà nước.

100.

Biện pháp nào sau đây KHÔNG phải là một trong những biện pháp ngăn chặn và đảm bảo việc xử phạt vi phạm pháp luật hành chính?

a)

Khám người.

b)

Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính.

c)

Tạm giữ tang vật, phương tiện vi phạm.

d)

Quản lý người nước ngoài vi phạm pháp luật Việt Nam.

101.

Luật Hành chính là gì?

a)

Ngành luật điều chỉnh quan hệ dân sự.

b)

Ngành luật điều chỉnh quan hệ lao động.

c)

Ngành luật điều chỉnh hoạt động quản lý hành chính nhà nước.

d)

Ngành luật điều chỉnh quan hệ thương mại.

102.

Đối tượng điều chỉnh của Luật Hành chính là gì?

a)

Quan hệ dân sự.

b)

Quan hệ lao động.

c)

Quan hệ thương mại.

d)

Quan hệ quản lý hành chính nhà nước.

103.

Quan hệ pháp luật hành chính là gì?

a)

Quan hệ xã hội phát sinh trong hoạt động lao động.

b)

Quan hệ xã hội phát sinh trong hoạt động thương mại.

c)

Quan hệ xã hội phát sinh trong hoạt động quản lý hành chính nhà nước.

d)

Quan hệ xã hội phát sinh trong hoạt động dân sự.

104.

Hình thức nào sau đây KHÔNG phải là một trong những hình thức xử phạt vi phạm hành chính?

a)

Phạt tiền.

b)

Cải tạo không giam giữ.

c)

Tước quyền sử dụng giấy phép.

d)

Cảnh cáo.

105.

Khẳng định nào sau đây là ĐÚNG?

a)

Giáo dục tại xã, phường, thị trấn là một trong những biện pháp xử lý hành chính

b)


Giáo dục tại xã, phường, thị trấn là hình thức phạt chính.

c)

Giáo dục tại xã, phường, thị trấn là biện pháp đảm bảo việc xử phạt.

d)


Giáo dục tại xã, phường, thị trấn là hình thức phạt bổ sung

106.

Nhận định nào sau đây ĐÚNG?

a)

Trật tự quản lý hành chính nhà nước.

b)

Khách thể chung của quan hệ pháp luật hành chính là sức lao động của người công ăn lương

c)

Khách thể chung của quan hệ pháp luật hành chính là trật tự quản lý hành chính nhà nước

d)

Khách thể chung của quan hệ pháp luật hành chính là lợi ích tinh thần.

107.

Phương án nào sau đây KHÔNG phải là đặc trưng của quản lý hành chính nhà nước?

a)

Quản lý hành chính nhà nước là hoạt động có tính chấp hành và điều hành

b)

Quản lý hành chính nhà nước là hoạt động có tính thống nhất, được tổ chức chặt chẽ

c)

Quản lý hành chính nhà nước là hoạt động mang tính quyền lực nhà nước

d)

Quản lý hành chính nhà nước là hoạt động được tiến hành bởi Quốc hội và Hội đồng nhân dân các cấp.

108.

Tịch thu tang vật, phương tiện được sử dụng để vi phạm hành chính là?

a)

Biện pháp khắc phục hậu quả do vi phạm hành chính gây ra.

b)


Biện pháp ngăn chặn và đảm bảo việc xử phạt vi phạm hành chính.

c)

Biện pháp xử lý hành chính.

d)

Hình thức xử phạt vi phạm hành chính.

109.

Khẳng định nào sau đây là ĐÚNG?

a)

Khách thể chung của các quan hệ pháp luật hành chính là trật tự xã hội.

b)

Khách thể chung của các quan hệ pháp luật hành chính là lợi ích của nhà nước

c)

Khách thể chung của các quan hệ pháp luật hành chính là lợi ích của nhà nước và xã hội.

d)

Khách thể chung của các quan hệ pháp luật hành chính là trật tự quản lí hành chính nhà nước

110.

Phương pháp điều chỉnh đặc trưng nhất của Luật Hành chính là?

a)

Mệnh lệnh

b)

Thỏa thuận

c)

Quyền uy.

d)

Bình đẳng.

111.

Quan hệ pháp luật hành chính chấm dứt khi nào?

a)

Khi có sự kiện pháp lý phù hợp với quy định của pháp luật.

b)

Khi một bên vi phạm nghĩa vụ.

c)

Khi có tranh chấp giữa các bên.

d)


Khi các bên thỏa thuận chấm dứt.

112.

Nhận định nào sau đây là ĐÚNG?

a)

Chủ thể vi phạm hành chính chỉ bao gồm công dân Việt Nam.

b)

Cá nhân, tổ chức nước ngoài không phải là chủ thể vi phạm hành chính.

c)

Chủ thể vi phạm hành chính chỉ bao gồm tổ chức trong nước.

d)

Cá nhân, tổ chức nước ngoài cũng là chủ thể vi phạm hành chính theo quy định của pháp luật Việt Nam, trừ trường hợp điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết có quy định khác

113.

Nhận định nào sau đây ĐÚNG?

a)

Chủ thể của quan hệ pháp luật hành chính chỉ bao gồm cá nhân và tổ chức.

b)

Chủ thể của quan hệ pháp luật hành chính chỉ bao gồm cá nhân, pháp nhân.

c)

Chủ thể của quan hệ pháp luật hành chính bao gồm cơ quan, tổ chức, cá nhân

d)

Chủ thể của quan hệ pháp luật hành chính chỉ bao gồm cơ quan, tổ chức không có tư cách pháp nhân.

114.

Đưa vào trường giáo dưỡng là?

a)

Một biện pháp ngăn chặn và đảm bảo xử lý vi phạm hành chính.

b)

Một hình thức xử phạt vi phạm hành chính.

c)

Một biện pháp xử lý vi phạm hành chính.

d)

Một biện pháp thay thế xử lý vi phạm hành chính với người chưa thành niên.

115.

Văn bản nào dưới đây thuộc hệ thống văn bản quy phạm pháp luật hành chính?

a)

Công văn hướng dẫn

b)


Biên bản họp cơ quan.

c)

Hợp đồng lao động.

d)

Nghị định của Chính phủ.

116.

Biện pháp nào sau đây làbiện pháp ngăn chặn hành chính?

a)

Phạt tiền.

b)

Cải tạo không giam giữ.

c)

Tạm giữ người.

d)

Khôi phục hiện trạng.

117.

Cơ quan KHÔNG có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính là?

a)

Cơ quan thanh tra chuyên ngành.

b)

Tòa án nhân dân.

c)

Hội đồng nhân dân.

d)

Ủy ban nhân dân các cấp.

118.

Năng lực chủ thể của cán bộ công chức phát sinh và chấm dứt khi nào?

a)

Phát sinh khi được tuyển dụng và chấm dứt khi không còn làm việc trong cơ quan hành chính

b)

Phát sinh ngay khi được tuyển dụng và chấm dứt khi nghỉ hưu

c)

Phát sinh khi được nhà nước giao đảm nhiệm một chức vụ nhất định và chấm dứt khi không đảm nhận chức vụ

d)


Phát sinh khi được nhà nước giao đảm nhiệm một công vụ, chức vụ nhất định và chấm dứt khi không đảm nhận công vụ, chức vụ

119.

Biện pháp nào sau đây là một trong những biện pháp khắc phục hậu quả do vi phạm pháp luật hành chính?

a)

Khám nơi cất giấu tang vật.

b)


Tạm giữ tang vật, phương tiện vi phạm.

c)

Buộc đưa ra khỏi lãnh thổ Việt Nam hoặc buộc tái xuất hàng hóa, vật phẩm, phương tiện.

d)

Tạm giữ người.

120.

Trong cấu thành tội phạm, lỗi cố ý trực tiếp và cố ý gián tiếp giống nhau ở điểm nào?

a)

Người thực hiện hành vi đều không nhận thức được tính nguy hiểm cho xã hội của hành vi.

b)

Người thực hiện hành vi tuy thấy trước hành vi của mình có thể gây ra hậu quả nguy hại cho xã hội nhưng cho rằng hậu quả đó sẽ không xảy ra hoặc có thể ngăn ngừa được.

c)

Người thực hiện hành vi không thấy trước hậu quả của hành vi mặc dù phải thấy trước và có thể thấy trước hậu quả cho xã hội.

d)

Người thực hiện hành vi đều nhận thức được tính nguy hiểm cho xã hội của hành vi.

121.

Loại chế tài nào sau đây KHÔNG phải là hình phạt?

a)

Án treo.

b)

Phạt tiền.

c)

Tù có thời hạn.

d)

Cảnh báo

122.

Trong các phương án sau, phương án nào khẳng định đúng về tội phạm rất nghiêm trọng?

a)

Tội phạm có tính chất và mức độ nguy hiểm cho xã hội lớn mà mức cao nhất của khung hình phạt có thể là từ trên 15 năm đến 20 năm tù.

b)

Tội phạm có tính chất và mức độ nguy hiểm cho xã hội rất lớn mà mức cao nhất của khung hình phạt là từ trên 07 năm đến 15 năm tù.

c)

Tội phạm có tính chất và mức độ nguy hiểm cho xã hội lớn mà mức cao nhất của khung hình phạt là phạt tù đến 03 năm.

d)

Tội phạm có tính chất và mức độ nguy hiểm cho xã hội lớn mà mức cao nhất của khung hình phạt là từ trên 03 năm đến 07 năm tù.

123.

Trong các hình phạt sau, đâu không phải là hình phạt được áp dụng với pháp nhân thương mại?

a)

Cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định.

b)

Đình chỉ hoạt động vĩnh viễn.

c)

Cấm huy động vốn.

d)


Cấm kinh doanh, cấm hoạt động trong một số lĩnh vực nhất định.

124.

Hình phạt chính đối với pháp nhân thương mại gồm những hình phạt nào?

a)

Phạt tiền, đình chỉ hoạt động có thời hạn, đình chỉ hoạt động vĩnh viễn, cấm huy động vốn.

b)

Đình chỉ hoạt động có thời hạn, đình chỉ hoạt động vĩnh viễn, cấm kinh doanh trong một số lĩnh vực nhất định.

c)

Phạt tiền, đình chỉ hoạt động có thời hạn, đình chỉ hoạt động vĩnh viễn.

d)

Phạt tiền, đình chỉ hoạt động có thời hạn, đình chỉ hoạt động vĩnh viễn, tước giấy phép hành nghề.

125.

Hình phạt nào KHÔNG phải là hình phạt bổ sung áp dụng đối với pháp nhân thương mại phạm tội?

a)

Phạt tiền khi không áp dụng là hình phạt chính.

b)

Cấm huy động vốn.

c)

Đình chỉ hoạt động vĩnh viễn.

d)

Cấm kinh doanh, cấm hoạt động trong một số lĩnh vực nhất định.

126.

Hình phạt là biện pháp pháp lý mà nhà nước dự kiến sẽ áp dụng đối với chủ thể nào?

a)

Cá nhân phạm tội

b)

Cán bộ, công chức, người lao động, học sinh, sinh viên vi phạm kỷ luật.

c)

Các tổ chức, cá nhân vi phạm hành chính.

d)

Cá nhân vi phạm pháp luật dân sự

127.

Chế tài hình sự được áp dụng đối với chủ thể nào sau đây?

a)

Tổ chức phi chính phủ

b)

Tổ chức

c)

Cá nhân

d)

Pháp nhân phi thương mại

128.

Trường hợp nào sau đây không phải chịu trách nhiệm hình sự về tội phạm nghiêm trọng?

a)

Cả 3 phương án đã nêu

b)

Người từ đủ 18 tuổi trở lên

c)

Người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi

d)

Người từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi

129.

Trường hợp nào sau đây KHÔNG loại trừ trách nhiệm hình sự?

a)

Hoàn cảnh thay đổi cơ bản.

b)

Gây thiệt hại trong khi bắt giữ tội phạm.

c)

Rủi ro trong nghiên cứu, thử nghiệm, áp dụng tiến bộ khoa học kỹ thuật và công nghệ.

d)

Tình thế cấp thiết.

130.

Chế tài hình sự được áp dụng đối với những đối tượng nào?

a)

Cá nhân và pháp nhân thương mại.

b)

Cá nhân và pháp nhân

c)

Pháp nhân thương mại và pháp nhân phi thương mại.

d)

Cá nhân và pháp nhân phi thương mại.

131.

Tội phạm nghiêm trọng là tội phạm có mức cao nhất của khung hình phạt là bao nhiêu năm?

a)

Mức cao nhất của khung hình phạt là từ trên 03 năm đến 05 năm tù.

b)

Mức cao nhất của khung hình phạt là từ trên 05 năm đến 09 năm tù.

c)

Mức cao nhất của khung hình phạt là từ trên 07 năm đến 15 năm tù.

d)

Mức cao nhất của khung hình phạt là từ trên 03 năm đến 07 năm tù.

132.

Đối với mỗi tội phạm, kèm theo hình phạt chính có thể tuyên bao nhiêu hình phạt bổ sung?

a)

Không áp dụng hình phạt bổ sung nào

b)

Cả ba phương án đã nêu

c)

Nhiều hình phạt bổ sung

d)

Một hình phạt bổ sung

133.

Loại chế tài nào sau đây không áp dụng đối với pháp nhân thương mại phạm tội?

a)

Tù có thời hạn

b)

Phạt tiền

c)

Cảnh báo

d)

Tịch thu tài sản

134.

Nhận định nào sau đây đúng về trường hợp người từ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi phạm tội?

a)

Người từ đủ 14 đến dưới 16 tuổi phải chịu trách nhiệm hình sự về tội giết người.

b)

Người từ đủ 14 tuổi trở lên nhưng chưa đủ 16 tuổi được miến trách nhiệm hình sự với mọi tội phạm

c)

Người từ đủ 14 tuổi trở lên nhưng chưa đủ 16 tuổi phải chịu trách nhiệm hình sự về tội phạm ít nghiêm trọng.

d)

Người từ đủ 14 đến dưới 16 tuổi phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi tội phạm.

135.

Trong luật hình sự, phạt tiền có thể thuộc loại hình phạt nào?

a)

Hình phạt chính hoặc hình phạt bổ sung Hình phạt bổ sung

b)

Biện pháp tư pháp khác

c)

Hình phạt chính

d)

Hình phạt bổ sung

136.

Cải tạo không giam giữ là hình thức nào dưới đây?

a)

Biện pháp xử phạt hành chính.

b)

Biện pháp tư pháp khác

c)

Hình phạt chính

d)

Hình phạt bổ sung

137.

Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là yếu tố cấu thành của tội phạm?

a)

Khách thể

b)

Chủ thể

c)

Hành vi

d)

Mặt khách quan

138.

Đối với mỗi tội phạm, người phạm tội có thể bị áp dụng những hình phạt nào?

a)

Nhiều hình phạt chính và nhiều hình phạt bổ sung.

b)

Nhiều hình phạt chính và một hình phạt bổ sung.

c)

Một hình phạt chính và một hình phạt bổ sung.

d)

Một hình phạt chính và có thể bị áp dụng một hoặc một số hình phạt bổ sung.

139.

Trong các phương án sau, phương án nào đúng về trường hợp người phạm tội trong tình trạng mất khả năng nhận thức hoặc khả năng điều khiển hành vi của mình do dùng rượu, bia?

a)

Không phải chịu trách nhiệm hình sự.

b)

Chỉ phải chịu trách nhiệm hình sự một phần.

c)

Vẫn phải chịu trách nhiệm hình sự.

d)

Chỉ phải chịu trách nhiệm hình sự nếu xảy ra hậu quả nghiêm trọng.

140.

Phương pháp nào được xác định là phương pháp điều chỉnh của Luật hình sự?

a)

Phương pháp thỏa thuận.

b)

Phương pháp quyền uy.

c)

Phương pháp thương lượng.

d)

Phương pháp hòa giải.

141.

Chủ thể nào sau đây phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi tội phạm là?

a)

Người từ đủ 14 tuổi trở lên

b)

Người từ đủ 12 tuổi trở lên

c)

Người từ đủ 16 tuổi trở lên

d)

Người từ đủ 14 tuổi trở lên nhưng chưa đủ 16 tuổi

142.

Biện pháp nào sau đây KHÔNG phải là biện pháp tư pháp được áp dụng với người phạm tội?

a)

Khôi phục lại tình trạng ban đầu.

b)

Trả lại tài sản, sửa chữa hoặc bồi thường thiệt hại; buộc công khai xin lỗi.

c)

Tịch thu vật, tiền trực tiếp liên quan đến tội phạm.

d)

Bắt buộc chữa bệnh.

143.

Để xác định được một người có năng lực trách nhiệm hình sự tại thời điểm thực hiện hành vi cần phải dựa vào các tiêu chí nào?

a)

Khả năng điều khiển hành vi và độ tuổi chịu trách nhiệm hình sự.

b)

Khả năng nhận thức, khả năng điều khiển hành vi và độ tuổi chịu trách nhiệm hình sự.

c)

Khả năng nhận thức và độ tuổi chịu trách nhiệm hình sự.

d)

Khả năng nhận thức và khả năng điều khiển hành vi.

144.

Trong các phương án sau, khẳng định nào là đúng về pháp nhân thương mại?

a)

Pháp nhân thương mại chỉ phải chịu trách nhiệm hình sự khi hành vi phạm tội được thực hiện nhân danh pháp nhân thương mại, vì lợi ích của pháp nhân thương mại.

b)

Trách nhiệm hình sự của pháp nhân thương mại không loại trừ trách nhiệm hình sự của cá nhân.

c)

Pháp nhân thương mại phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi tội phạm.

d)

Pháp nhân thương mại không phải chịu trách nhiệm hình sự.

145.

Chế tài nào sau đây luôn là chế tài hình sự?

a)

Cảnh bảo

b)

Phạt tiền

c)

Khiển trách

d)

Tù có thời hạn

146.

Đối tượng điều chỉnh của Luật hình sự là những đối tượng nào?

a)

Các quan hệ xã hội phát sinh giữa Nhà nước và cá nhân hay pháp nhân thương mại khi chủ thể này vi phạm trật tự quản lý hành chính nhà nước

b)

Các quan hệ xã hội phát sinh giữa Nhà nước và cá nhân hay pháp nhân thương mại khi chủ thể này thực hiện hành vi vi phạm pháp luật hình sự.

c)

Các quan hệ xã hội phát sinh giữa pháp nhân thương mại và cá nhân khi chủ thể này thực hiện hành vi vi phạm pháp luật hình sự.

d)

Các quan hệ xã hội dân sự phát sinh giữa tổ chức và cá nhân khi chủ thể này thực hiện tội phạm.

147.

Người phạm tội tuy thấy trước hành vi của mình có thể gây ra hậu quả nguy hại cho xã hội nhưng cho rằng hậu quả đó sẽ không xảy ra hoặc có thể ngăn ngừa được là trường hợp phạm tội với loại lỗi nào dưới đây?

a)

Vô ý do quá tự tin

b)

Cố ý gián tiếp

c)

Vô ý do cẩu thả

d)

Cố ý trực tiếp

148.

Cải tạo không giam giữ thuộc hình thức xử lý nào?

a)

Biện pháp xử phạt hành chính

b)

Hình phạt bổ sung

c)

Biện pháp tư pháp khác

d)

Hình phạt chính

149.

Theo quy định của Luật phòng chống tham nhũng 2018, hành vi nào sau đây không phải là hành vi tham nhũng trong khu vực ngoài nhà nước?

a)

Tham ô tài sản

b)

Nhận hối lộ

c)

Nhũng nhiễu vì vụ lợi

d)

Đưa hối lộ, môi giới hối lộ

150.

Phương án nào KHÔNG phải là đặc điểm của tham nhũng?

a)

Mục đích của tham nhũng là vụ lợi.

b)

Chủ thể tham nhũng lợi dụng chức vụ, quyền hạn được giao.

c)

Chủ thể của tham nhũng cố ý làm trái các quy định của pháp luật về quản lý nhà nước.

d)

Chủ thể tham nhũng là người có chức vụ, quyền hạn.

151.

Theo quy định của Luật phòng chống tham nhũng 2018, hành vi nào sau đây không phải là hành vi tham nhũng?

a)

Không thực hiện, thực hiện không đúng hoặc không đầy đủ nhiệm vụ, công vụ vì vụ lợi

b)

Giả mạo trong công tác

c)

Rửa tiền

d)

Nhận hối lộ

152.

Khi nói về chủ thể của hành vi tham nhũng, khẳng định nào dưới đây là đúng?

a)

Chủ thể của tham nhũng chỉ có thể là công chức, viên chức.

b)

Chủ thể của tham nhũng chỉ có thể là người có chức vụ trong cơ quan nhà nước

c)

Chủ thể của tham nhũng là người có chức vụ, quyền hạn.

d)

Chủ thể của tham nhũng chỉ có thể là người giữ chức danh, chức vụ quản lý trong doanh nghiệp, tổ chức.

153.

Phương án nào sau đây là ĐÚNG khi nói về hành vi tham nhũng?

a)

Chủ thể thực hiện hành vi tham nhũng là người có chức vụ, quyền hạn.

b)

Hành vi tham nhũng bao gồm hành vi chiếm giữ trái phép tài sản.

c)

Hành vi tham nhũng bao gồm hành vi lừa đảo nhằm chiếm đoạt tài sản.

d)

Chủ thể thực hiện hành vi tham nhũng phải là người đã nhận hối lộ.

154.

Dấu hiệu nào dưới đây không phải là dấu hiệu pháp lý cơ bản của tham nhũng?

a)

Chủ thể tham nhũng lợi dụng chức vụ, quyền hạn được giao

b)

Chủ thể tham nhũng là người có chức vụ, quyền hạn

c)

Phải có tài sản tham nhũng

d)

Mục đích của tham nhũng là vụ lợi

155.

Nhận định nào sau đây là đúng về khái niệm tham nhũng?

a)

Tham nhũng là hành vi của người có chức vụ, quyền hạn đã lợi dụng chức vụ, quyền hạn để tư lợi.

b)

Tham nhũng là hành vi của người có chức vụ, quyền hạn đã lợi dụng chức vụ, quyền hạn để làm trái các quy định của pháp luật.

c)

Tham nhũng là hành vi của người có chức vụ, quyền hạn đã làm trái các quy định của pháp luật về quản lý nhà nước.

d)

Tham nhũng là hành vi của người có chức vụ, quyền hạn đã lợi dụng chức vụ, quyền hạn đó vì vụ lợi.

156.

Luật Phòng, chống tham nhũng năm 2018 có hiệu lực thì hành khi nào?

a)

23/11/2019

b)

04/12/2018

c)

01/07/2019

d)

20/11/2018

157.

Hành vi vi phạm pháp luật nào sau đây KHÔNG thuộc loại hành vi tham nhũng?

a)

Nhận hối lộ

b)

Giả mạo trong công tác

c)

Tham ô tài sản

d)

Trốn thuế Tham ô tài sản

158.

Chủ thể nào sau đây không được quy định là người có chức vụ, quyền hạn?

a)

Người đại diện phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp.

b)

Cán bộ, công chức, viên chức.

c)

Sỹ quan, quân nhân chuyên nghiệp, công nhân, viên chức quốc phòng trong cơ quan, đơn vị thuộc Quân đội nhân dân.

d)

Người lao động trong cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp

159.

Theo quy định của Luật phòng chống tham nhũng 2018, với những hành vi được liệt kê dưới đây, loại hành vi nào KHÔNG thuộc loại hành vi tham nhũng?

a)

Giả mạo trong công tác vì vụ lợi

b)

Lợi dụng chức vụ, quyền hạn trong khi thi hành nhiệm vụ, công vụ vì vụ lợi.

c)

Lợi dụng chức vụ, quyền hạn gây ảnh hưởng đối với người khác để trục lợi.

d)

Sử dụng trái phép tài sản vì vụ lợi.

160.

Cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân khi phát hiện hành vi tham nhũng trong doanh nghiệp, tổ chức khu vực ngoài nhà nước có trách nhiệm gì?

a)

Tố cáo, báo cáo theo quy định của Luật phòng, chống tham nhũng

b)

Phản ánh, tố cáo, báo cáo theo quy định của Luật phòng, chống tham nhũng

c)

Báo cáo theo quy định của Luật phòng, chống tham nhũng

d)

Phản ánh, tố cáo theo quy định của Luật phòng, chống tham nhũng

161.

Theo quy định của Luật phòng chống tham nhũng 2018, hành vi nào sau đây là hành vi tham nhũng?

a)

Làm giả con dấu, tài liệu của cơ quan, tổ chức.

b)

Đưa hối lộ, môi giới hối lộ để giải quyết công việc của cơ quan, tổ chức, đơn vị hoặc địa phương vì vụ lợi.

c)

Thu lợi bất chính từ hoạt động buôn lậu.

d)

Vi phạm quy định về quản lý, sử dụng tài sản của Nhà nước gây thất thoát, lãng phí tài sản

162.

Theo quy định của Luật phòng chống tham nhũng 2018, hành vi cửa quyền, hách dịch, đòi hỏi, gây khó khăn, phiền hà của người có chức vụ, quyền hạn trong khi thực hiện nhiệm vụ, công vụ là hành vi nào dưới đây?

a)

Tham nhũng

b)

Tham ô

c)

Nhũng nhiễu

d)

Vụ lợi

163.

Theo quy định của Luật Phòng, chống tham nhũng, tài sản tham nhũng phải được xử lý như thế nào?

a)


Thu hồi hoặc trả lại cho chủ sở hữu, người quản lý hợp pháp

b)

Tịch thu theo quy định của pháp luật

c)

Thu hồi theo quy định của pháp luật

d)


Thu hồi, trả lại cho chủ sở hữu, người quản lý hợp pháp hoặc tịch thu theo quy định của pháp luật

164.

Phương án nào sau đây SAI khi nói về hành vi tham nhũng?

a)

Hành vi tham nhũng bao gồm hành vi giả mạo trong công tác.

b)

Hành vi tham nhũng bao gồm hành vi lạm quyền khi thi hành công vụ.

c)

Không tham ô tài sản thì sẽ không có hành vi tham nhũng

d)

Chủ thể thực hiện hành vi tham nhũng là người có chức vụ, quyền hạn.

165.

Hành vi nào sau đây KHÔNG phải là hành vi tham nhũng?

a)

Thiếu trách nhiệm gây hậu quả nghiêm trọng

b)

Nhũng nhiễu vì vụ lợi.

c)

Nhận hối lộ.

d)

Lợi dụng chức vụ, quyền hạn gây ảnh hưởng đối với người khác để trục lợi.

166.

Hành vi tham nhũng có thể xảy ra ở đâu?

a)

Trong cơ quan nhà nước và doanh nghiệp nhà nước

b)

Trong doanh nghiệp, tổ chức khu vực ngoài nhà nước.

c)

Trong cơ quan, tổ chức của nhà nước

d)

Trong cơ quan, tổ chức, đơn vị khu vực nhà nước và doanh nghiệp, tổ chức khu
vực ngoài nhà nước

167.

Người kê khai tài sản, thu nhập phải có nghĩa vụ gì?

a)

Người có nghĩa vụ kê khai phải kê khai tài sản, thu nhập và biến động về tài sản, thu nhập của mình, con chưa thành niên.

b)

Người có nghĩa vụ kê khai phải kê khai tài sản, thu nhập và biến động về tài sản, thu nhập của mình.

c)

Người có nghĩa vụ kê khai phải kê khai tài sản, thu nhập và biến động về tài sản, thu nhập của mình, của vợ hoặc chồng, con chưa thành niên theo quy định của Luật phòng, chống tham nhũng

d)

Người có nghĩa vụ kê khai phải kê khai tài sản, thu nhập và biến động về tài sản, thu nhập của mình, của vợ hoặc chồng.

168.

Thời hạn định kỳ chuyển đổi vị trí công tác theo Luật Phòng chống tham nhũng 2018 là bao lâu?

a)

Từ đủ 02 năm đến 05 năm theo đặc thù của từng ngành, lĩnh vực.

b)

Từ đủ 03 năm đến 05 năm theo đặc thù của từng ngành, lĩnh vực

c)

Từ đủ 01 năm đến 03 năm theo đặc thù của từng ngành, lĩnh vực

d)


Từ đủ 05 năm đến 07 năm theo đặc thù của từng ngành, lĩnh vực

169.

Những chủ thể nào sau đây không được xác định là người có chức vụ, quyền hạn theo quy định của Luật phòng, chống tham nhũng 2018?

a)

Người nước ngoài, người không quốc tịch

b)

Cán bộ, công chức, viên chức

c)

Người giữ chức danh, chức vụ quản lý trong doanh nghiệp, tổ chức

d)


Người được giao thực hiện nhiệm vụ, công vụ có quyền hạn trong khi thực hiện nhiệm vụ, công vụ đó

170.

Phương án nào sau đây SAI khi nói về hành vi tham nhũng?

a)

Không có hành vi tham nhũng nếu chủ thể không tham ô tài sản

b)

Hành vi tham nhũng là hành vi của người có chức vụ, quyền hạn.

c)

Hành vi tham nhũng bao gồm hành vi giả mạo trong công tác.

d)

Hành vi tham nhũng bao gồm hành vi lạm quyền khi thi hành công vụ

171.

Hành vi của người có chức vụ, quyền hạn đã lợi dụng chức vụ quyền hạn nhằm đạt được những lợi ích vật chất hoặc lợi ích phi vật chất không chính đáng là loại hành vi tham nhũng nào?

a)

Vụ lợi.

b)

Nhũng nhiễu vì vụ lợi.

c)

Tham ô

d)

Lạm quyền

172.

Theo Luật phòng, chống tham nhũng, khi phát hiện có dấu hiệu tham nhũng trong cơ quan, tổ chức, đơn vị thì cán bộ, công chức, viên chức phải báo cáo với ai?

a)

Báo cáo ngay cho cơ quan cảnh sát điều tra.

b)

Báo cáo ngay với người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị đó; trường hợp người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị có liên quan đến hành vi tham nhũng thì phải báo cáo với người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị có thẩm quyền quản lý cán bộ

c)

Báo cáo ngay cho cơ quan thanh tra.

d)

Báo cáo ngay cho lãnh đạo trực tiếp của mình.

173.

Hành vi hách dịch, cửa quyền, đòi hỏi, gây khó khăn phiền hà của người có chức vụ, quyền hạn trong khi thực hiện nhiệm vụ, công vụ là loại hành vi tham nhũng nào?

a)

Tham ô

b)

Nhận hối lộ

c)

Nhũng nhiễu.

d)

Vụ lợi.

174.

Cơ quan nào có trách nhiệm báo cáo Quốc hội về công tác phòng, chống tham nhũng hằng năm trong phạm vi cả nước?

a)

Kiểm toán nhà nước

b)

Chính phủ

c)

Tòa án nhân dân tối cao

d)

Viện kiểm sát nhân dân tối cao

175.

Hành vi nào sau đây được xác định là hành vi tham nhũng?

a)

Đào nhiệm

b)

Lạm quyền trong khi thi hành nhiệm vụ, công vụ vì vụ lợi

c)

Thiếu trách nhiệm gây hậu quả nghiêm trọng

d)

Vô ý làm lộ bí mật côngtác, làm mất tài liệu bí mật công tác.

176.

Luật Phòng, chống tham nhũng 2018 xác định hành vi tham nhũng trong khu vực nhà nước bao gồmbao nhiêu hành vi?

a)

12 hành vi

b)

9 hành vi

c)

10 hành vi

d)

15 hành vi

177.

Khẳng định nào sau đây là đúng về chủ thể có trách nhiệm đấu tranh, phòng, chống tham nhũng?

a)

Trách nhiệm đấu tranh, phòng, chống tham nhũng là trách nhiệm duy nhất của công dân

b)

Trách nhiệm đấu tranh, phòng, chống tham nhũng là trách nhiệm duy nhất của cơ quan nhà nước

c)

Đấu tranh phòng, chống tham nhũng không phải trách nhiệm duy nhất của cơ quan nhà nước mà còn là trách nhiệm của các chủ thể khác trong xã hội như công dân, cơ quan báo chí, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức xã hội…

d)

Trách nhiệm đấu tranh, phòng, chống tham nhũng là trách nhiệm duy nhất của hệ thống chính trị