wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz Khoa Học Tự Nhiên_Ôn cuối kì

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Đối tượng nghiên cứu nào sau đây là của khoa học tự nhiên?

a)

Nghiên cứu về tâm lý của vận động viên bóng đá.

b)

Nghiên cứu về lịch sử hình thành vũ trụ.

c)

Nghiên cứu về ngoại ngữ.

d)

Nghiên cứu về luật đi đường.

2.

Cho các vật sau: (1) Con người (2) Trái Đất (3) Cái bàn (4) Cây lúa (5) Con voi (6) Cây cầu Các vật sống là:

a)

(1), (4), (5).

b)

(1), (2), (5).

c)

(2), (5), (6).

d)

(4), (5), (6).

3.

Cho các tình huống sau: (1) Nếm hóa chất bằng miệng. (2) Đùa nghịch trong phòng thí nghiệm. (3) Khi đã có găng tay thì không cần phải rửa tay sau khi làm thí nghiệm. (4) Đọc kĩ nhãn ghi trên mỗi lọ đựng hóa chất. (5) Dọn dẹp và cất thiết bị sau khi hoàn thành thí nghiệm. (6) Cẩn thận khi cầm dụng cụ thủy tinh, dao và các dụng cụ sắc nhọn khác. Các tình huống thể hiện an toàn trong phòng thí nghiệm là:

a)

(1), (3), (4).

b)

(2), (4), (5).

c)

(1), (2), (3).

d)

(4), (5), (6).

4.

Tấm kính dùng làm kính lúp

a)

có phần rìa dày hơn phần giữa.

b)

có phần rìa mỏng hơn phần giữa.

c)

lồi hoặc lõm.

d)

có hai mặt phẳng.

5.

Hệ thống phóng đại của kính hiển vi bao gồm

a)

thị kính, vật kính.

b)

chân kính, thân kính, bàn kính, kẹp giữ mẫu.

c)

ốc to, ốc nhỏ.

d)

đèn chiếu sáng, gương, màn chắn sáng.

6.

Độ chia nhỏ nhất của một thước là

a)

số nhỏ nhất ghi trên thước.

b)

độ dài giữa hai vạch chia liên tiếp trên thước.

c)

độ dài giữa hai vạch dài, giữa chúng còn có các vạch ngắn hơn.

d)

giá trị lớn nhất ghi trên thước.

7.

Chọn phương án sai. Việc ước lượng chiều dài trước khi đo giúp ta

a)

chọn thước đo phù hợp với kích thước và hình dạng của vật cần đo.

b)

dùng thước có GHĐ và ĐCNN thích hợp để giảm số lần đo, tránh bị sai số lớn.

c)

chọn dụng cụ đo có ĐCNN phù hợp.

d)

đặt mắt nhìn theo hướng vuông góc với cạnh thước ở đầu kia của vật.

8.

Trong Hệ đơn vị đo lường hợp pháp của nước ta, đơn vị cơ bản đo khối lượng là

a)

kilôgam.

b)

gam.

c)

tạ.

d)

tấn.

9.

Cho các thao tác sau:

(1)  Đặt cân trên bề mặt không bằng phẳng.

(2)  Đặt mắt nhìn theo hướng vuông góc với mặt đồng hồ.

(3)  Để vật cồng kềnh trên đĩa cân.

(4)  Để vật lệch một bên trên đĩa cân.

(5)  Đọc kết quả khi cân ổn định.

Các thao tác sai khi dùng cân đồng hồ hoặc cân điện tử là:

a)

(1), (3), (4).

b)

(2), (4), (5).

c)

(1), (2), (3).

d)

(3), (4), (5).

10.

Thời gian từ khi bắt đầu đến lúc kết thúc hành trình là

a)

1 giờ 3 phút.

b)

1 giờ 27 phút.

c)

2 giờ 33 phút.

d)

10 giờ 33 phút.

11.

Hãy sắp xếp các thao tác trên theo thứ tự hợp lí nhất.

a)

c, d, a, b.

b)

a, b, c, d.

c)

b, a, c, d.

d)

d, c, b, d.

12.

Người ta sử dụng dụng cụ nào để đo nhiệt độ?

a)

Thước thẳng.

b)

Cân.

c)

Đồng hồ.

d)

Nhiệt kế.

13.

Oxygen có tính chất nào sau đây?

a)

Ở điều kiện thường oxygen là khí không màu, không mùi, không vị, tan ít trong nước, nặng hơn không khí, không duy trì sự cháy.

b)

Ở điều kiện thường oxygen là khí không màu, không mùi, không vị, tan ít trong nước, nặng hơn không khí, duy trì sự cháy và sự sống.

14.

Thành phần nào của không khí là nguyên nhân chủ yếu gây ra hiệu ứng nhà kính?

a)

Oxygen.

b)

Hydrogen.

c)

Carbon dioxide.

d)

Nitrogen.

15.

Phương tiện giao thông nào sau đây ít gây hại cho môi trường không khí nhất?

a)

Máy bay.

b)

Ô tô.

c)

Tàu hoả.

d)

Xe đạp.

16.

Quá trình nào sau đây cần oxygen?

a)

Quang hợp.

b)

Hô hấp.

c)

Hòa tan.

d)

Nóng chảy.

17.

Nhiệt độ lạnh nhất trên Trái Đất từng ghi lại được là -89oC. Ở nhiệt độ đó, oxygen tồn tại ở

a)

thể khí.

b)

thể lỏng.

c)

thể rắn và thể lỏng.

d)

thể rắn.

18.

Thành phần phần trăm thể tích của không khí:

a)

21% oxygen, 1% nitrogen, 78% các khí khác (carbon dioxide, hơi nước,… ).

b)

21% nitrogen, 78% oxygen, 1% các khí khác (carbon dioxide, hơi nước,… ).

c)

78% nitrogen, 1% oxygen, 78% các khí khác (carbon dioxide, hơi nước,… ).

d)

21% oxygen, 78% nitrogen, 1% các khí khác (carbon dioxide, hơi nước,… ).

19.

Để bảo vệ không khí trong lành, chúng ta nên

a)

xây thêm nhiều khu công nghiệp.

b)

đổ chất thải chưa xử lí ra môi trường.

c)

trồng thêm nhiều cây xanh.

d)

phá rừng để xây các khu vui chơi giải trí.

20.

Nitrogen trong không khí có vai trò nào sau đây?

a)

Cung cấp đạm tự nhiên cho cây trồng.

b)

Hình thành sấm sét.

c)

Tham gia quá trình quang hợp của cây.

d)

Tham gia quá trình tạo mưa.

21.

Cho các vật liệu sau: nhựa, thủy tinh, gốm, đá, thép. Số vật liệu nhân tạo là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

22.

Trong các vật liệu sau, vật liệu nào dẫn điện tốt?

a)

Thủy tinh

b)

Gốm

c)

Kim loại

d)

Cao su

23.

Việc làm nào nên thực hiện khi sử dụng các đồ vật bằng gỗ?

a)

Đặt các vật sắc nhọn trên bề mặt

b)

Cho tiếp xúc nhiều với nước

c)

Để trong môi trường khô thoáng

d)

Dùng các chất tẩy rửa mạnh để lau bề mặt

24.

Cho các tính chất sau: (1) ở thể rắn trong điều kiện thường (2) tan trong nước (3) tan trong acid (4) dễ để lại vết trầy xước khi cọ sát. Các tính chất của đá vôi là:

a)

(1), (2), (3)

b)

(1), (3), (4)

c)

(2), (3), (4)

d)

(1), (2), (4)

25.

Từ dầu mỏ điều chế ra các hóa chất cơ bản, đó là nguyên liệu nhân tạo, dùng để sản xuất

a)

vôi sống

b)

sắt, nhôm, đồng,…

c)

phân bón, thuốc trừ sâu, dược phẩm, mĩ phẩm,…

d)

xi măng, gạch ngói, đồ gốm, thủy tinh,…

26.

Biện pháp nào dưới đây không góp phần sử dụng các nguyên liệu an toàn, hiệu quả, đảm bảo sự phát triển bền vững?

a)

Thực hiện các quy định an toàn lao động

b)

Xử lí tiếng ồn, bụi trong quá trình sản xuất

c)

Khai thác tùy ý, không theo kế hoạch

d)

Xử lí nước thải, chất thải nguy hại

27.

Việc làm nào có thể đảm bảo an toàn khi sử dụng xăng?

a)

Vận chuyển xăng trong các thiết bị chuyên dụng

b)

Để xăng gần nguồn nhiệt

c)

Lưu trữ xăng trong các chai nhựa để tiện sử dụng

d)

Sử dụng điện thoại tại các trạm xăng

28.

Nhiên liệu hóa thạch

a)

là nguồn nhiên liệu tái tạo

b)

là đá chứa ít nhất 50% xác động và thực vật

c)

chỉ bao gồm dầu mỏ, than đá

d)

là nhiên liệu hình thành từ xác sinh vật bị chôn vùi và biến đổi hàng triệu năm trước

29.

Lứa tuổi từ 11-15 là lứa tuổi có sự phát triển nhanh chóng về chiều cao. Chất quan trọng nhất cho sự phát triển của xương là

a)

carbohydrate.

b)

protein.

c)

calcium.

d)

chất béo.

30.

Phát biểu nào dưới đây đúng?

a)

Trong thành phần của ngô, khoai, sắn không chứa tinh bột.

b)

Bảo quản thực phẩm không đúng cách làm giảm chất lượng thực phẩm.

c)

Thực phẩm bị biến đổi tính chất vẫn sử dụng được.

d)

Tất cả các thực phẩm phải nấu chín mới sử dụng được.

31.

Cho các nhóm chất sau: (1) Chất đạm (2) Chất béo (3) Tinh bột, đường (4) Chất khoáng (5) Vitamin. Những nhóm chất nào cung cấp năng lượng cho cơ thể?

a)

(1), (2), (4).

b)

(2), (3), (4).

c)

(1), (2), (3).

d)

(2), (3), (5).

32.

Việc làm nào dưới đây không phải cách bảo quản lương thực – thực phẩm đúng?

a)

Chế biến cá và để trong tủ lạnh.

b)

Để thịt ngoài không khí trong thời gian dài.

c)

Sấy khô các loại trái cây.

d)

Ướp muối cho cá.

33.

Tế bào là đơn vị

a)

cấu tạo nên mọi vật xung quanh ta.

b)

cấu trúc cơ bản của sự sống.

c)

cấu tạo nên thế giới vật chất.

d)

nhỏ nhất cấu tạo nên Trái Đất.

34.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về kích thước của tế bào?

a)

Phần lớn các tế bào có kích thước nhỏ, chỉ quan sát được bằng kính hiển vi.

b)

Các loại tế bào trong cơ thể đều có kích thước như nhau.

c)

Kích thước tế bào phản ánh chức năng của tế bào.

d)

Tế bào có kích thước càng nhỏ thì càng ít chức năng.

35.

Phát biểu nào là sai khi kết luận về hình dạng của tế bào?

a)

Hình dạng của tế bào sẽ phản ánh chức năng của tế bào.

b)

Các tế bào trong cùng một cơ thể sinh vật thì có hình dạng giống nhau.

c)

Kính hiển vi giúp quan sát được hình dạng.

36.

Tế bào có mặt trong đối tượng nào sau đây?

a)

Bức tường gạch.

b)

Thùng sữa.

c)

Con gà.

d)

Khối rubik.

37.

Chọn nhận định sai.

a)

Các loại tế bào đều có hình đa giác.

b)

Mọi sinh vật đều được cấu tạo từ đơn vị cơ bản là tế bào.

c)

Hầu hết các tế bào đều không thể quan sát được bằng mắt thường.

d)

Lớp biểu bì vảy hành và lá hành đều được cấu tạo từ tế bào.

38.

Thành phần nào dưới đây có ở mọi tế bào?

a)

Màng tế bào.

b)

Lục lạp.

c)

Không bào.

d)

Hệ thống nội màng.

39.

Cho các thành phần sau: (I) Màng tế bào (II) Vật chất di truyền (III) Bào quan có màng (IV) Hệ thống nội màng (V) Màng nhân (VI) Tế bào chất Các thành phần đều có ở tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực là:

a)

(I), (II), (III).

b)

(I), (II), (VI).

c)

(I), (II), (IV).

d)

(I), (II), (V).

40.

Tế bào chất của tế bào nhân sơ có đặc điểm

a)

không có hệ thống nội màng và không có các bào quan có màng.

b)

không có hệ thống nội màng nhưng có các bào quan có màng.

c)

có hệ thống nội màng nhưng không có các bào quan có màng.

d)

có hệ thống nội màng và có các bào quan có màng.

41.

Thành phần nào giúp thực vật cứng cáp dù không có hệ xương nâng đỡ như ở động vật?

a)

Thành tế bào.

b)

Màng tế bào.

c)

Tế bào chất.

d)

Nhân tế bào.

42.

Dùng kính hiển vi, một bạn quan sát thấy mẫu tế bào A chứa thành tế bào, lục lạp và nhân. Tế bào A có thể thuộc loại tế bào nào dưới đây?

a)

Tế bào hồng cầu

b)

Tế bào da người

c)

Tế bào trứng cá

d)

Tế bào lá hướng dương

43.

Phát biểu nào là đúng khi nói về sự sinh sản của tế bào?

a)

Sự sinh sản của tế bào chỉ xảy ra khi cơ thể đang lớn lên.

b)

Tất cả các tế bào trong cơ thể đều có khả năng sinh sản.

c)

Các vết thương hở có khả năng liền lại là nhờ sự sinh sản của tế bào.

d)

Các tế bào trong cơ thể có tốc độ sinh sản như nhau.

44.

Một tế bào mô phân sinh ở thực vật tiến hành phân chia liên tiếp 3 lần. Hỏi sau quá trình này, số tế bào con được tạo thành là bao nhiêu?

a)

4

b)

16

c)

8

d)

32

45.

Một con lợn con lúc mới đẻ được 0,8 kg. Sau 1 tháng nặng 3,0 kg. Theo em tại sao lại có sự tăng khối lượng như vậy?

a)

Do tế bào tăng kích thước.

b)

Do sự tăng lên về kích thước và số lượng các tế bào trong cơ thể

c)

Do tăng số lượng tế bào.

d)

Do tế bào phân chia.

46.

Sự lớn lên của tế bào có liên quan mật thiết đến quá trình nào dưới đây?

a)

Vận động

b)

Trao đổi chất

c)

Sinh sản

d)

Cảm ứng

47.

Điều gì xảy ra với dạ dày nếu quá trình thay thế các tế bào không diễn ra?

a)

Dạ dày vẫn hoạt động bình thường

b)

Thành dạ dày trở nên mỏng hơn.

c)

Dạ dày hoạt động tốt hơn

d)

Dạ dày bị ăn mòn đến viêm loét

48.

Cho các sự kiện sau:

(1)  Hai tế bào mới được tạo thành từ tế bào ban đầu.

(2)  Từ một nhân phân chia thành hai nhân, tách xa nhau.

(3)  Vách tế bào hình thành ngăn đôi tế bào cũ thành hai tế bào con.

(4)  Tế bào lớn lên đến một kích thước nhất định.

Em hãy sắp xếp thứ tự diễn biến của quá trình phân chia tế bào sao cho phù hợp.

a)

(1), (2), (3), (4).

b)

(2), (3), (1), (4).

c)

(4), (3), (2), (1). 

d)

(4), (2), (3), (1).

49.

Cho các thao tác sau:

(1)  Đậy lamen và sử dụng giấy thấm để thấm phần nước thừa.

(2)  Dùng kim mũi mác khoanh một mảnh biểu bì có kích thước 1 cm × 1 cm và khẽ tách lấy lớp tế bào biểu bì.

(3)  Đặt lớp biểu bì lên lam kính.

(4)  Nhỏ một giọt nước cất lên lớp biểu bì trên lam kính.

(5)  Vẽ hình quan sát được dưới kính hiển vi.

(6)  Quan sát tiêu bản bằng kính hiển vi quang học.

Sắp xếp các bước theo thứ tự quy trình quan sát tế bào biểu hành tây.

a)

(1), (3), (4), (6), (5), (2).

b)

(2), (3), (4), (1), (6), (5).

c)

(2), (1), (3), (5), (6), (4).

d)

(4), (6), (5), (1), (3), (2).

50.

Trong các loại tế bào sau, loại tế bào nào có thể quan sát bằng mắt thường hoặc bằng kính lúp?

a)

Tế bào biểu bì hành tây.

b)

Tế bào da người.

c)

Tế bào hồng cầu.

d)

Tế bào trứng cá.