WorksheetsChuyên đề 3
Total questions: 30
Worksheet time: 15mins
Hãy chọn phương án đúng nhất: Trẻ rối loạn phổ tự kỉ là ....Chọn đáp án đúng.
Khiếm khuyết về tương tác xã hội; Khiếm khuyết về ngôn ngữ/giao tiếp
Khiếm khuyết về tính linh hoạt; Khiếm khuyết về thể chất; Khiếm khuyết về ngôn ngữ/giao tiếp
Khiếm khuyết về tương tác xã hội; Khiếm khuyết về ngôn ngữ/giao tiếp; Khiếm khuyết về tính linh hoạt
Khiếm khuyết về tính linh hoạt; Khiếm khuyết về thể chất; Khiếm khuyết về tương tác xã hội
Hãy chọn phương án đúng nhất: Dấu hiệu nào thường gặp nhất ở trẻ rối loạn phổ tự kỉ.
Hành vi rập khuôn, máy móc
Khi nói, thường nói câu rút gọn
La hét khi không vừa ý
Không hợp tác với giáo viên
Hãy chọn phương án đúng nhất: Nguyên nhân chủ yếu gây ra rối loạn phổ tự kỉ.
Não bộ bất thường
Di truyền, gen
Mất cân bằng sinh hóa trong cơ thể (thiếu chất)
Tất cả các phương án đã cho
Hãy chọn phương án đúng nhất: Nguyên nhân nào không gây ra tự kỉ ở trẻ em.
Cha mẹ cho con xem ti vi nhiều
Não bộ bị tổn thương
Di truyền
Thiếu chất và dị ứng
Hãy chọn phương án đúng nhất: Các khó khăn thường gặp ở trẻ rối loạn phổ tự kỉ.
(1) Tương tác xã hội, hành vi
(2) Ngôn ngữ, giao tiếp
(3) Vận động thô và vận động tinh
Bao gồm phương án (1) và phương án (2)
Hãy chọn phương án đúng nhất: Dấu hiệu nào không phải điển hình của trẻ rối loạn phổ tự kỉ.
Nói vô thức
Nhại lời người khác
Không tập trung
Không giao tiếp, không chơi với bạn
Hãy chọn phương án đúng nhất: Để sàng lọc trẻ có nguy cơ tự kỷ trong độ tuổi 16 – 30 tháng, cần sử dụng công cụ nào dưới đây.
Các tiêu chí đánh giá trong DSM-5
M-CHAT-R/F
CARS
ASQ-2
Hãy chọn phương án đúng nhất: Công cụ sử dụng để chẩn đoán trẻ rối loạn phổ tự kỉ.
M-CHAT
Denver II
Các tiêu chí đánh giá trong DSM-5
Chương trình can thiệp
Hãy chọn phương án đúng nhất: Mục đích của chẩn đoán trẻ rối loạn phổ tự kỉ gồm xác định trẻ có bị rối loạn phổ tự kỉ; xác định mức độ rối loạn phổ tự kỉ; đánh giá toàn diện các vấn đề/rối loạn đi kèm, hoạt động chức năng, mức độ phát triển của trẻ, điểm mạnh, điểm yếu. Chọn đáp án đúng.
(1) Xác định trẻ có bị rối loạn phổ tự kỉ
(2) Xác định mức độ rối loạn phổ tự kỉ
(3) Đánh giá toàn diện các vấn đề/rối loạn đi kèm, hoạt động chức năng, mức độ phát triển của trẻ, điểm mạnh, điểm yếu
Bao gồm (1), (2), (3)
Hãy chọn phương án đúng nhất: Công cụ sử dụng để đánh giá lập kế hoạch cho trẻ rối loạn phổ tự kỉ.
M-CHAT
Denver II
Các tiêu chí đánh giá trong DSM-5
Chương trình can thiệp
Hãy chọn phương án đúng nhất: Đánh giá trẻ rối loạn phổ tự kỉ gồm những hình thức đánh giá nào.
Đánh giá chính thức; Đánh giá sàng lọc; Đánh giá chẩn đoán
Đánh giá không chính thức; Đánh giá sàng lọc; Đánh giá chẩn đoán
Đánh giá chính thức và đánh giá không chính thức
Đánh giá sàng lọc; Đánh giá chẩn đoán
Hãy chọn phương án đúng nhất: Theo DSM-5, trẻ rối loạn phổ tự kỉ được chia ra làm mấy mức độ hỗ trợ.
Hai mức độ cần hỗ trợ
Ba mức độ cần hỗ trợ
Bốn mức độ cần hỗ trợ
Năm mức độ cần hỗ trợ
Hãy chọn phương án đúng nhất: Căn cứ vào mục đích đánh giá và công cụ đánh giá trẻ rối loạn phổ tự kỉ, có các loại đánh giá nào dưới đây.
(1) Đánh giá sàng lọc; Đánh giá lập kế hoạch
(2) Đánh giá sàng lọc; Đánh giá chẩn đoán
(3) Đánh giá chẩn đoán; Đánh giá lập kế hoạch
Tất cả các phương án (1), (2) và (3)
Hãy chọn phương án đúng nhất: Trẻ rối loạn tự kỉ có biểu hiện nói vô thức, nhại lời người khác là của đặc điểm nào dưới đây.
Đặc điểm hành vi
Đặc điểm ngôn ngữ
Đặc điểm nhận thức
Đặc điểm giao tiếp
Hãy chọn phương án đúng nhất: Trẻ rối loạn phổ tự kỉ có IQ từ 35 - 40 đến 50 - 55 , thuộc nhóm khuyết tật trí tuệ nào dưới đây.
Khuyết tật trí tuệ nhẹ
Khuyết tật trí tuệ trung bình (vừa)
Khuyết tật trí tuệ nặng
Khuyết tật trí tuệ rất nặng
Hãy chọn phương án đúng nhất: Theo DSM-5, trẻ rối loạn phổ tự kỉ gồm có những mức độ hỗ trợ nào.
Cần sự hỗ trợ; Cần nhiều sự hỗ trợ; Cần rất nhiều sự hỗ trợ
Cần sự hỗ trợ; Cần nhiều sự hỗ trợ; Không cần sự hỗ trợ
Cần nhiều sự hỗ trợ; Cần rất nhiều sự hỗ trợ; Không cần sự hỗ trợ
Cần sự hỗ trợ; Cần nhiều sự hỗ trợ; Không cần sự hỗ trợ
Hãy chọn phương án đúng nhất: Nội dung đánh giá trẻ rối loạn phổ tự kỉ để lập kế hoạch can thiệp.
(1) Đánh giá khả năng và nhu cầu
(2) Đánh giá sở thích
(3) Đánh giá môi trường
Tất cả các phương án (1), (2) và (3)
Hãy chọn phương án đúng nhất: Khi can thiệp cho trẻ rối loạn phổ tự kỉ, nên lựa chọn phương án nào sau đây.
Một số lĩnh vực phát triển
Tất cả các lĩnh vực phát triển
Lĩnh vực tương tác xã hội, giao tiếp, hành vi
Tùy vào khả năng và nhu cầu từng trẻ
Hãy chọn phương án đúng nhất: Các khó khăn của trẻ rối loạn phổ tự kỉ bị khuyết tật trí tuệ.
(1) Tất cả lĩnh vực phát triển
(2) Lĩnh vực ngôn ngữ/giao tiếp
(3) Lĩnh vực tương tác xã hội, hành vi
Bao gồm các phương án (2) và phương án (3)
Hãy chọn phương án đúng nhất: Cơ sở để thay đổi mục tiêu can thiệp cho trẻ khuyết tật trí tuệ và tự kỉ.
Mục tiêu trẻ đã đạt được; Mục tiêu khó; Mục tiêu trẻ chán
Mục tiêu quá khó; Mục tiêu trẻ chán; Mục tiêu trẻ chưa đạt được
Mục tiêu trẻ chán; Mục tiêu trẻ đã đạt được; Mục tiêu trẻ chưa đạt được
Tất cả các phương án trả lời
Hãy chọn phương án đúng nhất: Nhân tố ảnh hưởng tới xây dựng mục tiêu ngắn hạn trong can thiệp cho trẻ rối loạn phổ tự kỉ.
Dựa vào mục tiêu dài hạn – chúng ta muốn trẻ làm được gì trong tương lai
Kết quả đánh giá sự phát triển hiện tại của trẻ – trẻ hiện đã làm được gì
Thời gian và khả năng chúng ta thực hiện mục tiêu
Tất cả các phương án
Hãy chọn phương án đúng nhất: Giáo viên sử dụng chương trình nào dưới đây để đánh giá và xây dựng kế hoạch giáo dục cho trẻ rối loạn phổ tự kỉ.
Chương trình mầm non; Chương trình can thiệp cho trẻ rối loạn phổ tự kỉ
Chương trình từng bước nhỏ; Chương trình mầm non
100 bài can thiệp hành vi cho trẻ tự kỉ; Chương trình từng bước nhỏ
Những hoạt động dạy học cho trẻ tự kỉ; 100 bài can thiệp hành vi cho trẻ tự kỉ; Chương trình từng bước nhỏ
Hãy chọn phương án đúng nhất: Các hướng can thiệp chính cho trẻ rối loạn phổ tự kỉ.
Can thiệp tâm lí – giáo dục; Can thiệp y sinh
Sử dụng thuốc, Ăn kiêng; Can thiệp hành vi
Can thiệp hành vi; Âm nhạc trị liệu; Trị liệu giác quan
Can thiệp hành vi; PECS; Âm nhạc trị liệu; Trị liệu giác quan
Hãy chọn phương án đúng nhất: Để đánh giá khả năng phát triển hiện tại của trẻ rối loạn phổ tự kỉ, giáo viên có thể sử dụng chương trình can thiệp nào dưới đây.
(1) Chương trình mầm non
(2) Chương trình mầm non; Chương trình từng bước nhỏ
(3) 100 bài can thiệp hành vi cho trẻ tự kỉ; Những hoạt động dạy học cho trẻ tự kỉ; Chương trình từng bước nhỏ
Tất cả các phương án (1), (2) và (3)
Hãy chọn phương án đúng nhất: Trẻ rối loạn phổ tự kỉ không bị khuyết tật trí tuệ, ít gặp khó khăn trong lĩnh vực nào dưới đây.
Vận động thô, vận động tinh
Giao tiếp, xã hội, hành vi
Hành vi, giao tiếp
Giao tiếp, vận động tinh
Quy trình giáo dục trẻ rối loạn phổ tự kỉ (RLPTK) có giống các trẻ khuyết tật khác không?
Có giống nhau
Không giống nhau
Tùy từng trẻ
Giống một phần
Nội dung can thiệp cho trẻ rối loạn phổ tự kỉ có mức độ trí tuệ khác nhau có giống nhau không?
Giống nhau
Giống một phần
Khác nhau
Tùy từng trẻ
“Dạy nhận biết vật, dạy màu sắc, hình dạng kích thước…” nằm trong nội dung giáo dục nào dưới đây?
Nhận thức
Ngôn ngữ
Xã hội
Cá nhân
Theo chương trình can thiệp Từng bước nhỏ, nội dung “Nhìn, cảm nắm, tính ổn định của vật…” thuộc lĩnh vực nào dưới đây?
Vận động thô
Vận động tinh
Cá nhân và xã hội
Ngôn ngữ
Khi đánh giá trẻ để lập kế hoạch giáo dục, giáo viên cần lưu ý gì?
(1) Đánh giá lại các kĩ năng mà chưa chắc về trẻ
(2) Trạng thái cảm xúc của trẻ khi đánh giá
(3) Thời gian tiến hành đánh giá trẻ trong một buổi
Tất cả các phương án (1), (2) và (3)
