wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Bản chất của Nhà nước

Total questions: 91

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Bản chất của nhà nước được thể hiện:

a)

Bản chất giai cấp

b)

Bản chất xã hội

c)

Bản chất giai cấp và bản chất xã hội

d)

Bản chất giai cấp hoặc bản chất xã hội

2.

Xét từ gốc độ giai cấp, nhà nước ra đời là do:

a)

Không có sự xuất hiện giai cấp

b)

Sự xuất hiện giai cấp và đấu tranh giai cấp

c)

Nhu cầu giải quyết mối quan hệ xã hội

d)

Nhu cầu của giai cấp bị bóc lột

3.

Những yếu tố nào sau đây KHÔNG tác động đến sự ra đời của nhà nước:

a)

Giai cấp và đấu tranh giai cấp

b)

Hoạt động chiến tranh

c)

Chống thiên tai, trị thủy

d)

Hoạt động tôn giáo của thị tộc, bộ lạc

4.

Bản chất nhà nước mang đặc tính nào trong các đặc tính sau:

a)

Tính văn hoá và xã hội

b)

Tính xã hội và tính giai cấp

c)

Tính địa phương và giai cấp

d)

Tính cộng đồng và tính văn hóa

5.

Tính xã hội trong bản chất của nhà nước xuất phát từ:

a)

Các công việc xã hội mà nhà nước thực hiện.

b)

Những nhu cầu khách quan để quản lí xã hội.

c)

Những mục đích mang tính xã hội của nhà nước

d)

Việc thiết lập trật tự xã hội

6.

Nhà nước mang bản chất xã hội vì lý do nào sau đây?

a)

Nhà nước xuất hiện bởi nhu cầu quản lí xã hội.

b)

Nhà nước xuất hiện bởi nhu cầu trấn áp giai cấp để bóc lột.

c)

Nhà nước bảo vệ lợi ích chung của giai cấp bị thống trị.

d)

Nhà nước chính là một hiện tượng xã hội.

7.

Các chức năng cơ bản của nhà nước là gì?

a)

Chức năng đối nội

b)

Chức năng đối ngoại

c)

Chức năng đối nội hoặc chức năng đối ngoại

d)

Chức năng đối nội và chức năng đối ngoại

8.

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là đặc điểm của nhà nước?

a)

Quản lí dân cư theo lãnh thổ

b)

Mở rộng lãnh thổ theo tôn giáo

c)

Có chủ quyền quốc gia độc lập không trùng với quốc gia khác

d)

Ban hành thuế, thu thuế

9.

Chủ quyền quốc gia là gì?

a)

Quyền quyết định cao nhất về đối ngoại

b)

Quyền quyết định độc lập và cao nhất về kinh tế, xã hội

c)

Quyền xử lí các hành vi xâm phạm lãnh thổ

d)

Quyền quyết định độc lập và cao nhất về đối nội và đối ngoại

10.

Lịch sử xã hội đã tồn tại các kiểu nhà nước nào sau đây?

a)

Nhà nước chiếm hữu nô lệ, nhà nước phong kiến, nhà nước tư sản và nhà nước cộng sản chủ nghĩa.

b)

Nhà nước cộng sản nguyên thuỷ, nhà nước phong kiến, nhà nước tư sản và nhà nước xã hội chủ nghĩa

c)

Nhà nước chiếm hữu nô lệ, nhà nước phong kiến, nhà nước tư sản và nhà nước xã hội chủ nghĩa

d)

Nhà nước chiếm hữu nô lệ, nhà nước phong kiến, nhà nước quân chủ và nhà nước xã hội chủ nghĩa

11.

Sự thay thế kiểu nhà nước này bằng một kiểu nhà nước khác là một quá trình gì?

a)

Lịch sử tự nhiên

b)

Cách mạng xã hội

c)

Cách mạng giai cấp

d)

Mâu thuẫn giai cấp

12.

Chọn nhận định ĐÚNG NHẤT thể hiện mối quan hệ của nhà nước trong mối quan hệ với pháp luật:

a)

Nhà nước xây dựng và thực hiện pháp luật nhưng không quản lí bằng pháp luật.

b)

Pháp luật là phương tiện quản lí của nhà nước bởi vì nó do nhà nước đặt ra.

c)

Nhà nước ban hành và quản lí xã hội bằng pháp luật và bị ràng buộc bởi pháp luật.

d)

Pháp luật do nhà nước ban hành nên nó là phương tiện để nhà nước quản lí.

13.

Nhà nước phân chia và quản lý cư dân theo yếu tố nào?

a)

Theo tôn giáo

b)

Đơn vị hành chính lãnh thổ

c)

Theo dân tộc

d)

Theo giới tính

14.

Chức năng của nhà nước là gì?

a)

Những mặt hoạt động của nhà nước nhằm cai trị xã hội.

b)

Những công việc và mục đích của nhà nước để dàn xếp mâu thuẫn trong xã hội

c)

Những hoạt động của nhà nước để mở rộng hoạt động quốc tế

d)

Những mặt hoạt động cơ bản nhằm thực hiện nhiệm vụ của nhà nước.

15.

Sự phân chia chức năng nhà nước nào sau đây dựa trên cơ sở pháp lí:

a)

Chức năng đối nội, đối ngoại.

b)

Chức năng kinh tế, giáo dục.

c)

Chức năng của bộ máy nhà nước, cơ quan nhà nước.

d)

Chức năng xây dựng, thực hiện và bảo vệ pháp luật

16.

Chức năng đối nội là:

a)

Là chức năng quản lý, điều hành các công việc chung trong một quốc gia

b)

Là chức năng về hợp tác kinh tế quốc tế

c)

Là chức năng tham gia các hoạt động chiến tranh vì hòa bình

d)

Là chức năng bảo vệ tổ quốc

17.

Vai trò của Chính phủ là:

a)

Thực hiện hoạt động lập pháp.

b)

Thực hiện hoạt động quản lý nhà nước

c)

Thực hiện hoạt động xét xử

d)

Thực hiện hoạt động kiểm tra, giám sát.

18.

Chức năng nào sau đây KHÔNG PHẢI là chức năng đối ngoại:

a)

Chức năng về quản lý văn hóa, xã hội, giáo dục, y tế trên phạm vi quốc gia

b)

Chức năng về bảo vệ tổ quốc

c)

Chức năng về mở rộng quan hệ quốc tế

d)

Chức năng về hợp tác kinh tế trên trường quốc tế

19.

Chức năng nào sau đây KHÔNG PHẢI là chức năng đối nội:

a)

Thiết lập quan hệ hợp tác về giáo dục với các nước ASEAN

b)

Thiết lập các hoạt động kinh tế, xã hội

c)

Thiết lập hợp tác với các doanh nghiệp cùng ngành hàng

d)

Thiết lập quan hệ hợp tác giữa các cơ sở y tế trong phạm vi cả nước

20.

Cơ quan nhà nước nào sau đây thực hiện chức năng xét xử?

a)

Quốc hội

b)

Chính phủ

c)

Viện kiểm sát nhân dân

d)

Tòa án

21.

Khẳng định nào ĐÚNG NHẤT trong các khẳng định sau về nhà nước liên bang?

a)

Nhà nước liên bang là nhà nước được hợp bởi nhiều quốc gia thành viên độc lập

b)

Nhà nước liên bang là nhà nước được hợp bởi nhiều quốc gia láng giềng

c)

Nhà nước liên bang là nhà nước được hợp bởi các quốc gia sau khi giành độc lập

d)

Nhà nước liên bang là nhà nước được hợp bởi các quốc gia đã tham chiến

22.

Hình thức của nhà nước bao gồm những yếu tố nào?

a)

Hình thức chính thể, bộ máy nhà nước và chế độ chính trị

b)

Hình thức chính thể, cơ quan nhà nước và chế độ chính trị

c)

Hình thức chính thể, hình thức cấu trúc nhà nước và chế độ chính trị

d)

Hình thức chính thể, cấu trúc quyền lực nhà nước và chế độ chính trị

23.

Cơ quan nhà nước nào sau đây thực hiện chức năng xây dựng pháp luật?

a)

Quốc hội

b)

Chính phủ

c)

Viện kiểm sát nhân dân

d)

Tòa án

24.

Cơ quan nào sau đây thực hiện chức năng bảo vệ pháp luật?

a)

Quốc hội

b)

Chính phủ

c)

Nguyên thủ quốc gia

d)

Tòa án

25.

Cơ quan thực hiện chức năng thực thi pháp luật ở Việt Nam hiện nay là:

a)

Quốc hội.

b)

Chính phủ.

c)

Tòa án.

d)

Nguyên thủ quốc gia.

26.

Cơ quan nào sau đây thuộc hệ thống các cơ quan tư pháp:

a)

Chính phủ và tòa án

b)

Chính phủ và Hội đồng nhân dân các cấp

c)

Quốc hội và Chủ tịch nước

d)

Tòa án nhân dân và Viện kiểm sát nhân dân

27.

Cơ quan nào sau đây thuộc hệ thống các cơ quan quyền lực của nhà nước CHXHCN Việt Nam:

a)

Hội đồng nhân dân và ủy ban nhân dân

b)

Tòa án nhân dân và Viện kiểm sát nhân dân

c)

Chính phủ và ủy ban nhân dân

d)

Hội đồng nhân dân và Quốc hội

28.

Cơ quan nào sau đây KHÔNG thuộc hệ thống các cơ quan quyền lực của nhà nước CHXHCN Việt Nam:

a)

Chính phủ

b)

Quốc hội

c)

Hội đồng nhân dân các cấp

d)

Quốc hội và hội đồng nhân dân các cấp

29.

Chế độ chính trị dân chủ KHÔNG tồn tại trong kiểu nhà nước:

a)

Nhà nước theo hình thức cộng hòa hỗn hợp

b)

Nhà nước quân chủ lập hiến

c)

Nhà nước dân chủ cộng hòa

d)

Nhà nước quân chủ chuyên chế

30.

Nhà nước theo mô hình nào sau đây là nhà nước chuyên chế?

a)

Nhà nước theo hình thức cộng hòa đại nghị.

b)

Nhà nước theo hình thức cộng hòa tổng thống.

c)

Nhà nước theo mô hình cộng hòa đại nghị.

d)

Nhà nước chuyên chế.

31.

Phân loại kiểu nhà nước dựa trên yếu tố nào?

a)

Bản chất của nhà nước.

b)

Sự thay thế các kiểu nhà nước.

c)

Hình thái kinh tế – xã hội.

d)

Phương thức thay thế giữa các kiểu nhà nước.

32.

Nội dung nào KHÔNG thể hiện bản chất của Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam?

a)

Tính dân chủ.

b)

Tính pháp quyền.

c)

Tính nhân dân.

d)

Tính đại diện.

33.

Một trong những nguyên tắc tổ chức và hoạt động của Bộ máy nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là:

a)

Quyền lực nhà nước là thống nhất, có sự phối hợp, phân công và kiểm soát giữa các cơ quan trong việc thực hiện các quyền lập pháp, hành pháp, tư pháp.

b)

Quyền lực nhà nước là cao nhất, có sự phối hợp, phân công và kiểm soát giữa các cơ quan trong việc thực hiện các quyền lập pháp, hành pháp, tư pháp.

c)

Quyền lực nhà nước là thống nhất, có sự phối hợp, phân công và kiểm soát giữa các cơ quan trong việc điều hành nền kinh tế, xã hội.

d)

Quyền lực nhà nước là thống nhất, có sự phối hợp, phân công và kiểm soát giữa các cơ quan trong thực thi chủ quyền quốc gia.

34.

Quốc hội thực hiện chức năng nào sau đây?

a)

Thực hiện chức năng hành pháp, bầu ra các chức vụ cao nhất trong bộ máy nhà nước và quyết định các vấn đề quan trọng của đất nước

b)

Thực hiện chức năng tư pháp, bầu ra các cơ quan nhà nước khác và quyết định các vấn đề quan trọng của đất nước

c)

Thực hiện chức năng thực thi pháp luật, giám sát tối cao và quyết định các vấn đề quan trọng của đất nước

d)

Thực hiện chức năng lập pháp, giám sát tối cao và quyết định các vấn đề quan trọng của đất nước

35.

Theo quy định của pháp luật hiện hành, cơ quan quyền lực của nhà nước CHXHCN Việt Nam là gì?

a)

Chính phủ và Ủy ban nhân dân các cấp

b)

Quốc hội và Hội đồng nhân dân các cấp

c)

Tòa án nhân dân và Viện kiểm sát nhân dân

d)

Chủ tịch nước

36.

Theo quy định của pháp luật hiện hành, cơ quan hành chính nhà nước cao nhất của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là gì?

a)

Chủ tịch nước

b)

Quốc hội

c)

Chính phủ

d)

Hội đồng bầu cử quốc gia

37.

Theo quy định của pháp luật hiện hành, thành phần Chính phủ nước CHXHCN Việt Nam bao gồm những ai?

a)

Thủ tướng, Chủ tịch nước, Phó Thủ tướng Chính phủ, các Bộ trưởng và Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ.

b)

Chủ tịch nước, Thủ tướng và các Phó Thủ tướng.

c)

Thủ tướng, Phó Thủ tướng, Chủ tịch Quốc hội, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ.

d)

Thủ tướng, các Phó Thủ tướng, các Bộ trưởng và Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ.

38.

Theo quy định của pháp luật hiện hành, Viện kiểm sát nhân dân có chức năng:

a)

Điều tra, kiểm sát hoạt động tư pháp

b)

Thực hành quyền công tố, kiểm sát hoạt động tư pháp

c)

Thực hành quyền công tố, kiểm tra hoạt động tư pháp

d)

Thực hành quyền công tố, kiểm sát hoạt động xét xử

39.

Theo quy định của pháp luật hiện hành, Quốc hội là cơ quan:

a)

Quyền lực cao nhất của nhân dân

b)

Đại diện cao nhất của nhân dân

c)

Bảo lãnh cao nhất của nhân dân

d)

Quản lý nhà nước cao nhất của nhân dân

40.

Theo quy định của pháp luật hiện hành, Ủy ban nhân dân các cấp là cơ quan thực hiện chức năng:

a)

Chấp hành của Hội đồng nhân dân cùng cấp

b)

Giám sát của Hội đồng nhân dân cùng cấp

c)

Lãnh đạo của Hội đồng nhân dân cùng cấp

d)

Kiểm tra của Hội đồng nhân dân cùng cấp

41.

Theo quy định của pháp luật hiện hành, hệ thống tòa án nhân dân ở nước ta hiện nay bao gồm:

a)

Tòa án nhân dân tối cao, tòa án nhân dân cấp tỉnh, tòa án nhân dân cấp huyện, tòa án nhân dân cấp xã.

b)

Tòa án nhân dân tối cao, tòa án nhân dân cấp cao, tòa án nhân dân cấp tỉnh, tòa án nhân dân cấp huyện

c)

Tòa án nhân dân tối cao, tòa án nhân dân cấp cao, tòa án nhân dân cấp tỉnh, tòa án nhân dân cấp huyện,

d)

Tòa án nhân dân tối cao, tòa án nhân dân cấp cao, tòa án nhân dân cấp huyện, tòa án nhân dân cấp xã

42.

Theo quy định của pháp luật hiện hành, cơ quan nào có thẩm quyền ban hành Hiến pháp, Bộ luật, Luật là:

a)

Chủ tịch nước

b)

Quốc hội

c)

Chính phủ

d)

Tòa án nhân dân

43.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: “Pháp luật là hệ thống … có tính bắt buộc chung do nhà nước đặt ra và bảo đảm thực hiện, thể hiện ý chí của giai cấp thống trị và nhu cầu tồn tại của xã hội nhằm điều chỉnh các quan hệ xã hội, tạo lập trật tự, ổn định cho sự phát triển xã hội”

a)

Các quy tắc xử sự

b)

Các quy tắc đạo đức

c)

Các tập quán

d)

Các nguyên tắc

44.

Bản chất của pháp luật bao gồm:

a)

Tính giai cấp và tính đạo đức

b)

Tính giai cấp và tính xã hội

c)

Tính xã hội và tính đạo đức

d)

Tính giai cấp và tính bắt buộc

45.

Cơ quan nào có thẩm quyền ban hành Nghị định theo quy định của pháp luật Việt Nam:

a)

Quốc hội

b)

Ủy ban nhân dân tỉnh

c)

Chính phủ

d)

Mặt trận tổ quốc

46.

Đặc tính nào sau đây KHÔNG PHẢI là đặc điểm của pháp luật:

a)

Tính xã hội

b)

Tính giai cấp

c)

Tính bắt buộc chung

d)

Tính đạo đức

47.

Nội dung tính quy phạm của pháp luật bao gồm những gì?

a)

Tính bắt buộc và tính địa phương

b)

Tính bắt buộc và tính phổ biến

c)

Tính địa phương và tính đặc thù

d)

Tính đặc thù và tính bắt buộc

48.

Pháp luật là hệ thống quy tắc xử sự do ai đặt ra và bảo đảm thực hiện?

a)

Quốc hội

b)

Chính phủ

c)

Tòa án

d)

Nhà nước

49.

Trong lịch sử phát triển xã hội loài người, có bốn kiểu pháp luật, trừ:

a)

Pháp luật chiếm hữu nô lệ

b)

Pháp luật tư sản

c)

Pháp luật phong kiến

d)

Pháp luật thời kì đồ đá

50.

Khẳng định nào ĐÚNG NHẤT trong các khẳng định sau: Pháp luật ra đời dựa trên sự phân chia gì trong xã hội?

a)

Pháp luật ra đời dựa trên sự phân chia giai cấp trong xã hội

b)

Pháp luật ra đời dựa trên sự phân công lao động xã hội

c)

Pháp luật ra đời dựa trên sự phân chia các giai tầng trong xã hội

d)

Pháp luật ra đời dựa trên sự phân chia theo địa giới hành chính

51.

Mối quan hệ giữa pháp luật với các quy tắc xử sự khác trong xã hội thể hiện như thế nào?

a)

Mối quan hệ biện chứng, hỗ trợ, bổ sung cho nhau

b)

Mối quan hệ xung đột, triệt tiêu nhau

c)

Mối quan hệ đối lập, loại trừ nhau

d)

Mối quan hệ cạnh tranh, phủ định nhau

52.

Khẳng định nào KHÔNG ĐÚNG trong các khẳng định sau:

a)

Pháp luật có vai trò đối với sự lãnh đạo của Đảng cầm quyền

b)

Pháp luật có vai trò đối với nền kinh tế

c)

Pháp luật có vai trò đối với xã hội nguyên thủy

d)

Pháp luật có vai trò đối với quyền làm chủ của nhân dân

53.

Khẳng định nào ĐÚNG NHẤT trong các khẳng định sau:

a)

Pháp luật thực hiện chức năng điều chỉnh, giáo dục và bảo vệ

b)

Pháp luật thực hiện chức năng giáo dục, bảo vệ và cưỡng chế

c)

Pháp luật thực hiện chức năng cưỡng chế và đảm bảo quyền lợi cho cá nhân

d)

Pháp luật thực hiện chức năng cưỡng chế, giáo dục và điều chỉnh

54.

Khẳng định nào KHÔNG ĐÚNG trong các khẳng định sau:

a)

Pháp luật là công cụ của giai cấp cầm quyền để đàn áp, bóc lột các giai cấp khác trong xã hội

b)

Pháp luật là công cụ quản lý xã hội quan trọng và hiệu quả

c)

Pháp luật là một phương tiện, công cụ quan trọng để duy trì, bảo vệ trật tự xã hội

d)

Pháp luật có vai trò to lớn trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ Quốc

55.

Khẳng định nào KHÔNG ĐÚNG trong các khẳng định sau:

a)

Quy phạm pháp luật là những quy tắc xử sự do Nhà nước đặt ra và đảm bảo thực hiện

b)

Mục đích của quy phạm pháp luật là điều chỉnh các quan hệ xã hội, tạo lập trật tự ổn định cho sự phát triển xã hội

c)

Nội dung của quy phạm pháp luật thể hiện ý chí của giai cấp thống trị và nhu cầu tồn tại của xã hội

d)

Quy phạm pháp luật là những quy tắc xử sự do cá nhân tự đặt ra và đảm bảo thực hiện

56.

Quy phạm pháp luật thông thường bao gồm các bộ phận cấu thành nào?

a)

3 bộ phận cấu thành

b)

4 bộ phận cấu thành

c)

5 bộ phận cấu thành

d)

6 bộ phận cấu thành

57.

Mọi quy phạm pháp luật đều bao gồm ba bộ phận cấu thành. Nhận định này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không đầy đủ

d)

Không xác định

58.

Bộ phận giả định của quy phạm pháp luật là gì?

a)

Là bộ phận trong đó nêu rõ với những đặc điểm, hoàn cảnh hoặc những đối tượng nào thì thuộc phạm vi điều chỉnh của quy phạm pháp luật đó.

b)

Là bộ phận nêu rõ địa điểm, thời gian mà con người thực hiện hành vi

c)

Là bộ phận chỉ ra trong hoàn cảnh cụ thể, con người được làm gì, phải làm gì và không được làm gì

d)

Là bộ phận chỉ rõ nếu làm hay không làm theo quy định của pháp luật thì sẽ phải chịu hậu quả như nào

59.

Quy phạm pháp luật đặc biệt gồm những loại nào?

a)

Quy phạm xung đột, quy phạm định nghĩa

b)

Quy phạm định nghĩa, quy phạm bắt buộc

c)

Quy phạm nguyên tắc, quy phạm định nghĩa

d)

Quy phạm nguyên tắc, quy phạm xung đột

60.

Chế tài nào sau đây không phải là chế tài của quy phạm pháp luật?

a)

Chế tài dân sự

b)

Chế tài hình sự

c)

Chế tài hành chính

d)

Chế tài đạo đức

61.

Trong các chế tài sau, chế tài nào KHÔNG PHẢI là chế tài pháp luật?

a)

Chế tài nguyên tắc

b)

Chế tài kỉ luật

c)

Chế tài hình sự

d)

Chế tài dân sự

62.

Trong các quy phạm sau, quy phạm nào KHÔNG PHẢI là quy phạm định nghĩa?

a)

Công dân từ 18 tuổi trở lên phải tham gia nghĩa vụ quân sự

b)

Lao động là nhiệm vụ hàng đầu của công dân

c)

Người lao động là người làm việc cho người sử dụng lao động theo thỏa thuận, được trả lương và chịu sự quản lý, điều hành, giám sát của người sử dụng lao động

d)

Nhà ở là công trình xây dựng với mục đích để ở và phục vụ các nhu cầu sinh hoạt của hộ gia đình, cá nhân

63.

Xác định quy phạm nguyên tắc trong các khẳng định sau:

a)

Trọng tài thương mại là phương thức giải quyết tranh chấp do các bên thỏa thuận và được tiến hành theo quy định

b)

Nhà ở thương mại là nhà ở được đầu tư xây dựng để bán, cho thuê, cho thuê mua theo cơ chế thị trường

c)

Nhãn hiệu nổi tiếng là nhãn hiệu được người tiêu dùng biết đến rộng rãi trên toàn lãnh thổ Việt Nam

d)

Cá nhân, pháp nhân phải xác lập, thực hiện, chấm dứt quyền, nghĩa vụ dân sự của mình một cách thiện chí, trung thực

64.

Trong các hành vi sau, hành vi nào là vi phạm pháp luật kỉ luật?

a)

Không thực hiện đúng các quy định về an toàn trong lao động khi làm việc tại doanh nghiệp

b)

Không bồi thường thiệt hại khi làm hư hỏng tài sản công ty

c)

Gây rối trật tự công cộng tại nơi làm việc

d)

Lừa đảo để chiếm đoạt tài sản của người khác

65.

Trong các hành vi sau, hành vi nào là vi phạm pháp luật dân sự:

a)

Vay tiền của người khác không trả

b)

Không thực hiện đúng nội dung trong hợp đồng lao động

c)

Trộm cắp tài sản của người khác

d)

Chở hàng cồng kềnh khi tham gia giao thông

66.

Chỉ ra thứ tự chính xác trong cơ cấu của quy phạm pháp luật:

a)

Giả định, quy định, chế tài

b)

Giả định, chế tài, quy định

c)

Quy định, chế tài, giả định

d)

Không nhất thiết phải sắp xếp theo trật tự nhất định

67.

Vi phạm pháp luật là hành vi thực hiện bằng:

a)

Hành động

b)

Không hành động

c)

Hành động và không hành động

d)

Hành động hoặc không hành động

68.

Chủ thể trong quan hệ pháp luật là:

a)

Cá nhân, nhà nước

b)

Tổ chức, cá nhân

c)

Nhà nước, cá nhân

d)

Cá nhân, tổ chức, nhà nước

69.

Trong các hành vi sau, hành vi nào là vi phạm pháp luật hành chính?

a)

Không bật tín hiệu sang đường khi tham gia giao thông

b)

Giết người

c)

Buôn bán trái phép chất ma túy

d)

Cố ý làm hư hỏng máy móc, thiết bị của doanh nghiệp

70.

Vì phạm pháp luật là hành vi thực hiện trái pháp luật do:

a)

Chủ thể đạt từ 18 tuổi trở lên

b)

Chủ thể đạt từ 16 tuổi trở lên

c)

Chủ thể đạt từ 14 tuổi trở lên

d)

Tùy thuộc vào mỗi ngành luật

71.

Nội dung của quan hệ pháp luật bao gồm các bộ phận cấu thành sau:

a)

2 bộ phận cấu thành

b)

3 bộ phận cấu thành

c)

4 bộ phận cấu thành

d)

5 bộ phận cấu thành

72.

Hành vi nào sau đây là vi phạm pháp luật hành chính:

a)

Đánh người gây thương tích trên 30%

b)

Đánh người và bị xử phạt với tội danh gây rối trật tự công cộng

c)

Đánh người gây thương tích trên 11%

d)

Đánh người gây hậu quả chết người

73.

Hành vi nào sau đây KHÔNG PHẢI là vi phạm pháp luật hình sự:

a)

Lấn chiếm đất đai nhà hàng xóm

b)

Cướp tài sản tại tiệm vàng trên phố Hàng Gai

c)

Giết người

d)

Buôn bán trái phép chất ma túy

74.

Hành vi nào sau đây là vi phạm pháp luật hình sự?

a)

Xả nước thải ra sông gây hậu quả nghiêm trọng

b)

Có ý vượt đèn đỏ khi tham gia giao thông

c)

Tổ chức đánh bạc xuyên quốc gia với số tiền lớn

d)

Thuê nhà không trả tiền

75.

Hành vi nào sau đây KHÔNG PHẢI là vi phạm pháp luật kỉ luật?

a)

Không chấp hành nghiêm quy định về an toàn trong lao động

b)

Tiến hành đình công khi không có sự lãnh đạo của tổ chức công đoàn

c)

Vi phạm bản quyền tác giả, tác phẩm

d)

Không mặc đồ bảo hộ lao động khi làm việc

76.

Hành vi nào sau đây KHÔNG PHẢI là vi phạm pháp luật dân sự?

a)

Không bồi thường thiệt hại khi làm hư hỏng máy móc của doanh nghiệp

b)

Vay tiền không trả đúng hạn

c)

Chuyển giao tài sản khi không có sự đồng ý của chủ sở hữu

d)

Gây tai nạn gây hậu quả chết người và bỏ trốn

77.

Khi hợp đồng lao động được ký kết giữa người lao động với người sử dụng lao động thì đó là:

a)

Quan hệ pháp luật hình sự

b)

Quan hệ pháp luật lao động

c)

Quan hệ pháp luật hành chính

d)

Quan hệ pháp luật dân sự

78.

Hành vi của anh Nam đi xe máy vượt đèn đỏ khi tham gia giao thông được xác định là:

a)

Vi phạm pháp luật dân sự

b)

Vi phạm pháp luật hình sự

c)

Vi phạm pháp luật hành chính

d)

Vi phạm pháp luật lao động

79.

Người tham gia giao thông không đội mũ bảo hiểm thì phải chịu:

a)

Trách nhiệm hình sự

b)

Trách nhiệm dân sự

c)

Trách nhiệm hành chính

d)

Trách nhiệm kỷ luật

80.

Nam thanh niên A có hành vi trộm cắp tài sản của người khác nhiều lần phải chịu trách nhiệm pháp lý:

a)

Trách nhiệm hình sự

b)

Trách nhiệm dân sự

c)

Trách nhiệm hành chính

d)

Trách nhiệm kỷ luật

81.

Anh Thắng gây tai nạn giao thông khiến anh Bình bị thương, anh Thắng phải chịu trách nhiệm gì với Bình:

a)

Trách nhiệm hình sự

b)

Trách nhiệm dân sự

c)

Trách nhiệm hành chính

d)

Trách nhiệm kỷ luật

82.

Kế toán trưởng của công ty chiếm đoạt tiền của người đến gửi tiết kiệm tại ngân hàng, vậy kế toán trưởng này phải chịu trách nhiệm:

a)

Trách nhiệm hình sự

b)

Trách nhiệm dân sự

c)

Trách nhiệm hành chính

d)

Trách nhiệm kỷ luật

83.

Hành vi công nhiên chiếm đoạt tài sản của người khác là hành vi vi phạm pháp luật:

a)

Vi phạm hình sự

b)

Vi phạm hành chính

c)

Vi phạm dân sự

d)

Vi phạm kỷ luật

84.

Chị An tổ chức đưa người sang biên giới trái phép, hành vi của chị An là:

a)

Vi phạm pháp luật hình sự

b)

Vi phạm pháp luật hành chính

c)

Vi phạm pháp luật dân sự

d)

Vi phạm pháp luật kỷ luật

85.

Anh Nam (cán bộ quỹ tín dụng tại huyện X) mượn xe ô tô của anh Vũ sau đó làm hư hỏng máy, Nam không chịu sửa chữa xe cho anh Vũ, hành vi của Nam sẽ chịu trách nhiệm pháp lý về:

a)

Trách nhiệm pháp lý hình sự

b)

Trách nhiệm pháp lý dân sự

c)

Trách nhiệm pháp lý hành chính

d)

Trách nhiệm pháp lý kỷ luật

86.

Anh Hùng đến công ty Honda Việt Nam để mua xe máy nhãn hiệu SH. Quan hệ giữa anh Hùng với công ty Honda Việt Nam là quan hệ pháp luật:

a)

Quan hệ pháp luật dân sự

b)

Quan hệ pháp luật hình sự

c)

Quan hệ pháp luật hành chính

d)

Quan hệ pháp luật kỷ luật

87.

Thẩm quyền xử phạt người tham gia giao thông khi đi vào đường một chiều là:

a)

Tòa án nhân dân

b)

Công an giao thông

c)

Viện kiểm sát nhân dân

d)

Thanh tra giao thông

88.

Thẩm quyền quyết định hình phạt đối hành vi cướp tiệm vàng của anh T thuộc về cơ quan nào?

a)

Viện kiểm sát nhân dân

b)

Tòa án nhân dân

c)

Công an nhân dân

d)

Hội đồng nhân dân

89.

Thẩm quyền xử phạt công ty khi có hành vi xả nước thải ra sông gây ô nhiễm môi trường cho nhân dân quanh khu vực thuộc về cơ quan nào?

a)

Tòa án nhân dân

b)

Hội đồng nhân dân

c)

Cơ quan quản lý hành chính nhà nước

d)

Viện kiểm sát nhân dân

90.

Hành vi không tuân thủ vệ sinh an toàn thực phẩm trong chế biến đồ ăn kinh doanh là vi phạm pháp luật nào?

a)

Vi phạm pháp luật hành chính

b)

Vi phạm pháp luật dân sự

c)

Vi phạm pháp luật hình sự

d)

Vi phạm pháp luật kỷ luật

91.

Hành vi gây rối trật tự tại nơi công cộng là vi phạm pháp luật nào?

a)

Vi phạm pháp luật hành chính

b)

Vi phạm pháp luật hình sự

c)

Vi phạm pháp luật kỉ luật

d)

Vi phạm pháp luật dân sự