wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI HK1

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Vị trí địa lí nước ta nằm gần trung tâm

a)

Tây Nam Á.

b)

Đông Nam Á.

c)

Đông Bắc Á.

d)

Tây Bắc Á.

2.

Điểm Cực Bắc của Nước ta nằm ở tỉnh nào dưới đây?

a)

Tuyên Quang.

b)

Hà Giang.

c)

Cao Bằng.

d)

Lạng Sơn.

3.

Vùng đất Việt Nam gồm toàn bộ phần đất liền và các

a)

hải đảo.

b)

đảo ven bờ.

c)

đảo xa bờ.

d)

quần đảo.

4.

Gió mùa đông bắc xuất phát từ

a)

biển Đông.

b)

Ấn Độ Dương.

c)

áp cao Xi-bia.

d)

vùng núi cao.

5.

Khu vực chịu ảnh hưởng mạnh nhất của gió phơn Tây Nam là

a)

Tây Bắc.

b)

Đông Bắc.

c)

Đồng bằng sông Hồng.

d)

Bắc Trung Bộ.

6.

Thành phần loài sinh vật chiếm ưu thế ở nước ta là

a)

Xích đạo.

b)

cận đới.

c)

nhiệt đới.

d)

ôn đới.

7.

Sự phân hóa thiên nhiên theo độ cao mang lại lợi thế lớn nhất cho hoạt động nào sau đây ở nước ta?

a)

Khai khoáng.

b)

Khai thác lâm sản.

c)

Giao thông vận tải.

d)

Du lịch.

8.

Mật độ dân số cao nhất ở nước ta hiện nay thuộc vùng

a)

Đông Nam Bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

9.

Ngành có tỉ trọng lao động cao nhất nước ta là

a)

nông nghiệp.

b)

du lịch.

c)

công nghiệp.

d)

dịch vụ.

10.

Chiếm diện tích lớn nhất khu vực đồi núi nước ta là đất

a)

feralit.

b)

phù sa.

c)

xám phù sa cổ.

d)

mùn thô.

11.

Đô thị nào sau đây được hình thành sớm nhất ở nước ta?

a)

Cổ Loa.

b)

Thăng Long.

c)

Phú Xuân.

d)

Hội An.

12.

Số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị ở nước ta trong những năm qua thay đổi theo hướng

a)

số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị đều tăng.

b)

số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị đều giảm.

c)

số dân thành thị tăng nhưng tỉ lệ dân thành thị giảm.

d)

số dân thành thị giảm nhưng tỉ lệ dân thành thị tăng.

13.

Tỉ lệ dân thành thị tăng nhanh trong những năm gần đây do

a)

A. kết quả của việc di dân tự do từ nông thôn vào thành thị.

b)

B. tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên ở thành thị cao hơn nông thôn.

c)

C. sự dịch chuyển cơ cấu kinh tế và quy hoạch, mở rộng đô thị.

d)

D. cơ sở hạ tầng đô thị phát triển cao so với khu vực và thế giới.

14.

Tác động tích cực của đô thị hóa đến chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta là

a)

thúc đẩy công nghiệp và dịch vụ phát triển.

b)

làm thay đổi sự phân bố dân cư và lao động.

c)

tăng nhanh cả về số lượng và quy mô đô thị.

d)

tạo nhiều việc làm và thu nhập cho nhân dân.

15.

Các đô thị ở nước ta có sức hút đối với các nhà đầu tư chủ yếu do

a)

dân số tăng lên nhanh, kết cấu hạ tầng hoàn thiện.

b)

cơ cấu kinh tế hiện đại, dịch vụ chiếm tỉ trọng cao.

c)

lao động đông, hạ tầng tốt, thị trường tiêu thụ lớn.

d)

cơ sở vật chất kĩ thuật hiện đại, dân nhập cư nhiều.

16.

Đô thị hóa ở nước ta hiện nay không có đặc điểm nào dưới đây?

a)

tỉ lệ dân thành thị giảm nhanh.

b)

Không gian mở rộng theo chiều cao.

c)

Đang phát triển theo hướng xanh.

d)

Tỉ lệ gia tăng cơ học cao hơn tự nhiên.

17.

Tác động tích cực của đô thị hóa đến chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta là

a)

thúc đẩy công nghiệp và dịch vụ phát triển.

b)

làm thay đổi sự phân bố dân cư và lao động.

c)

tăng nhanh cả về số lượng và quy mô đô thị.

d)

tạo nhiều việc làm và thu nhập cho nhân dân.

18.

Vai trò của kinh tế Nhà nước là

a)

cung cấp dịch vụ, tạo điều kiện để các thành phần kinh tế sản xuất, kinh doanh.

b)

ổn định kinh tế vĩ mô, định hướng và dẫn dắt phát triển kinh tế - xã hội.

c)

động lực quan trọng của nền kinh tế với các tập đoàn tư nhân lớn mạnh.

d)

huy động nguồn đầu tư, công nghệ, phương thức quản lí từ nước ngoài.

19.

Vai trò quan trọng của khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thể hiện ở

a)

đóng góp cao nhất trong cơ cấu GDP.

b)

tỉ trọng tăng nhanh trong cơ cấu GDP.

c)

giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế.

d)

tỉ trọng trong cơ cấu GDP ổn định.

20.

Tỉ trọng ngành dịch vụ nước ta tăng lên trong cơ cấu kinh tế theo ngành là biểu hiện của

a)

sự phát triển nông nghiệp hàng hóa.

b)

phát triển khu công nghiệp tập trung.

c)

cơ cấu kinh tế theo thành phần đa dạng.

d)

sự phát triển kinh tế, mức sống tăng.

21.

Nhân tố nào sau đây là chủ yếu nhằm đảm bảo cho sự tăng trưởng bền vững của nền kinh tế nước ta hiện nay?

a)

Xác định cơ cấu kinh tế hợp lí, đảm bảo tốc độ tăng trưởng kinh tế cao.

b)

Giảm tỉ trọng khu vực nông - lâm - ngư nghiệp, tăng công nghiệp - xây dựng.

c)

Chuyển dịch cơ cấu ngành sản xuất, tiến hành đa dạng hóa cơ cấu sản phẩm.

d)

Hình thành các vùng động lực phát triển và các vùng trọng điểm về kinh tế.

22.

Tỉ trọng ngành dịch vụ nước ta tăng lên trong cơ cấu kinh tế theo ngành là biểu hiện của

a)

sự phát triển nông nghiệp hàng hóa.

b)

phát triển khu công nghiệp tập trung.

c)

cơ cấu kinh tế theo thành phần đa dạng.

d)

sự phát triển kinh tế, mức sống tăng.

23.

Xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta là

a)

giảm tỉ trọng nông-lâm-ngư nghiệp, tăng tỉ trọng công nghiệp, dịch vụ.

b)

tăng tỉ trọng nông-lâm-ngư nghiệp, giảm tỉ trọng công nghiệp, dịch vụ.

c)

tăng tỉ trọng dịch vụ, giảm tỉ trọng công nghiệp và nông-lâm-ngư nghiệp.

d)

giảm tỉ trọng công nghiệp, tăng tỉ trọng dịch vụ và nông-lâm-ngư nghiệp.

24.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm đô thị hóa ở nước ta?

a)

phát triển theo hướng nhanh.

b)

Tỉ lệ dân thành thị giảm.

c)

Hạn chế lối sống thành thị.

d)

không gian đô thị thu hẹp.

25.

Nhân tố có tính chất quyết định đến sự phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới của nước ta là

a)

địa hình đa dạng.

b)

đất feralit.

c)

khí hậu nhiệt đới.

d)

nguồn nước.

26.

Sản phẩm nông nghiệp của nước ta chủ yếu có nguồn gốc

a)

nhiệt đới.

b)

ôn đới.

c)

cận nhiệt.

d)

hàn đới.

27.

Chăn nuôi bò sữa của nước ta phát triển mạnh ở khu vực nào sau đây?

a)

Đồng bằng duyên hải.

b)

Các đồng bằng ven sông.

c)

Các vùng cao nguyên.

d)

Khu vực núi cao hiểm trở.

28.

Vùng nào có số lượng đàn trâu lớn nhất nước ta?

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Tây Nguyên.

29.

Nguồn thức ăn cho chăn nuôi gia súc lớn ở trung du và miền núi nước ta chủ yếu dựa vào

a)

hoa màu lương thực.

b)

phụ phẩm thủy sản.

c)

thức ăn công nghiệp.

d)

đồng cỏ tự nhiên.

30.

Vùng có sản lượng lúa lớn nhất nước ta là

a)

Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Đồng bằng sông Hồng.

31.

Trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt ở nước ta, loại cây trồng chiếm tỉ trọng cao nhất là

a)

cây lương thực.

b)

cây rau đậu.

c)

cây công nghiệp.

d)

cây ăn quả.

32.

Trong cơ cấu giá trị ngành trồng trọt ở nước ta, loại cây trồng có xu hướng tăng nhanh về tỉ trọng những năm gần đây là

a)

cây lương thực và cây công nghiệp.

b)

cây rau đậu và cây công nghiệp.

c)

cây lương thực và cây ăn quả.

d)

cây rau đậu và cây lương thực.

33.

Cây công nghiệp ở nước ta có nguồn gốc chủ yếu là

a)

ôn đới.

b)

nhiệt đới.

c)

cận nhiệt.

d)

xích đạo.

34.

Vùng chuyên canh cây cao su lớn nhất của nước ta hiện nay là

a)

Tây Nguyên.

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Đồng bằng sông Hồng.

35.

Vùng trồng cây ăn quả lớn nhất ở nước ta là

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Bắc Trung Bộ.

36.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi ở nước ta?

a)

tỉ trọng trong sản xuất nông nghiệp ngày càng tăng.

b)

số lượng tất cả các loài vật nuôi ở đều tăng ổn định.

c)

hình thức chăn nuôi trang trại ngày càng phổ biến.

d)

sản xuất hàng hóa là xu hướng nổi bật trong chăn nuôi.

37.

Nguồn cung cấp thịt chủ yếu trên thị trường nước ta hiện nay là từ chăn nuôi

a)

lợn

b)

gia cầm

c)

trâu

d)

38.

Vùng sản xuất lương thực lớn nhất nước ta là

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

39.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi của nước ta hiện nay?

a)

Tỉ trọng trong giá trị sản xuất nông nghiệp tăng.

b)

Xu hướng nổi bật là chăn nuôi theo hướng hàng hoá.

c)

Sản phẩm không qua giết thịt chiếm tỉ trọng tăng.

d)

Hiệu quả chăn nuôi đã ở mức độ cao và ổn định.

40.

Ở vùng trung du và miền núi nước ta có thể mạnh phát triển hoạt động nông nghiệp nào sau đây?

        

a)

Cây lâu năm và nuôi trồng thuỷ sản.

b)

Cây hàng năm và chăn nuôi gia súc lớn

c)

B. Cây hàng năm và nuôi trồng thủy sản.

d)

D. Cây lâu năm và chăn nuôi gia súc lớn.

41.

Biện pháp quan trọng nhất để bảo vệ tài nguyên rừng ở nước ta hiện nay là

a)

hạn chế tình trạng du cư.

b)

trồng rừng trên đất trống, đồi trọc.

c)

triển khai Luật Lâm nghiệp.

d)

giao quyền sử dụng, bảo vệ rừng.

42.

Vùng nào sau đây có nghề nuôi tôm phát triển nhất nước ta?

a)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Bắc Trung Bộ.

43.

Hoạt động nuôi trồng thủy sản của nước ta hiện nay

a)

chịu sự chi phối của nhân tố thị trường.

b)

chưa đa dạng về đối tượng nuôi trồng.

c)

sản lượng nuôi trồng ngày càng giảm.

d)

các vùng nước ngọt chủ yếu nuôi tôm.

44.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành thủy sản ở nước ta?

a)

Khai thác thủy sản nội địa chiếm tỉ trọng nhỏ.

b)

Sản lượng khai thác luôn cao hơn nuôi trồng.

c)

Sản lượng khai thác các biển chiếm tỉ trọng lớn.

d)

Khai thác hải sản xa bờ đang được đẩy mạnh.

45.

Phát biểu nào sau đây đúng về tài nguyên rừng của nước ta hiện nay?

a)

Trong rừng có nhiều gỗ và lâm sản quý.

b)

Diện tích rừng giàu được phục hồi nhanh.

c)

Tỉ lệ che phủ rừng giảm sút nhanh chóng.

d)

Tài nguyên rừng phân bố đều khắp các vùng.

46.

Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho việc phát triển nuôi trồng thủy sản ở nước ta là

a)

đường bờ biển dài, nhiều ngư trường.

b)

nhiều sông suối, chế độ nước theo mùa.

c)

có nhiều hồ thủy điện, nhiều thác ghềnh.

d)

nhiều sông, ao hồ, bãi triều, vịnh, vũng.

47.

Nuôi trồng thủy sản nước lợ của nước ta phát triển thuận lợi ở những nơi nào sau đây?

a)

Hồ thủy lợi, ruộng lúa ở các đồng bằng.

b)

Sông ngòi, hồ, vùng trũng ở đồng bằng.

c)

Bãi triều, đầm, phá, dải rừng ngập mặn.

d)

Vùng, vịnh và vùng biển ven các đảo.

48.

Khó khăn tự nhiên nào sau đây có ảnh hưởng lớn nhất đến hoạt động khai thác hải sản xa bờ của nước ta?

a)

Hải sản ven bờ ngày càng cạn kiệt.

b)

Hoạt động của bão và áp thấp nhiệt đới.

c)

Môi trường biển và hải đảo ô nhiễm.

d)

Hoạt động mạnh của gió mùa Đông Bắc.

49.

Điều kiện nào sau đây thuận lợi cho nước ta phát triển đánh bắt thủy sản?

a)

Nhiều cửa sông, đầm phá.

b)

Sông ngòi, ao hồ dày đặc.

c)

Đồng bằng có nhiều ô trũng.

d)

Biển có nhiều ngư trường lớn.

50.

Khu vực nào sau đây ở nước ta không thích hợp cho nuôi trồng thủy sản nước lợ?

a)

Bãi triều.

b)

Đầm phá.

c)

Ô trũng ở đồng bằng.

d)

Rừng ngập mặn.

51.

Phát biểu nào sau đây không đúng về sản xuất thủy sản của nước ta hiện nay?

a)

Diện tích nuôi trồng được mở rộng.

b)

Sản phẩm qua chế biến càng nhiều.

c)

Đánh bắt ở ven bờ được chú trọng.

d)

Phương tiện sản xuất được đầu tư.

52.

Để tăng sản lượng thủy sản đánh bắt, vấn đề quan trọng nhất cần phải giải quyết là

a)

tìm kiếm các ngư trường mới.

b)

mở rộng quy mô nuôi trồng thủy sản.

c)

trang bị kiến thức mới cho ngư dân.

d)

đầu tư phương tiện đánh bắt hiện đại.

53.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho sản lượng khai thác hải sản ở nước ta tăng nhanh trong thời gian gần đây là

a)

mở rộng thị trường trong và ngoài nước

b)

phát triển công nghiệp chế biến.

c)

tàu thuyền và ngư cụ ngày càng hiện đại.

d)

Ngư dân có nhiều kinh nghiệm.

54.

Trong nghề nuôi trồng thủy sản, nghề nào có tốc độ phát triển nhanh nhất?

a)

Nuôi cá tra.

b)

Nuôi cá ba sa.

c)

Nuôi sò huyết.

d)

Nuôi tôm.

55.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho hoạt động nuôi trồng thủy sản ở nước ta hiện nay phát triển nhanh?

a)

Thị trường tiêu thụ ngày càng được mở rộng.

b)

Diện tích mặt nước nuôi trồng thủy sản tăng.

c)

Công nghiệp chế biến đáp ứng được nhu cầu.

d)

Ứng dụng nhiều tiến bộ của khoa học kĩ thuật.

56.

Yếu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến sự đa dạng của đối tượng thủy sản nuôi trồng ở nước ta hiện nay?

a)

Yêu cầu nâng cao chất lượng sản phẩm.

b)

Diện tích mặt nước được mở rộng thêm.

c)

Nhu cầu khác nhau của các thị trường.

d)

Điều kiện nuôi khác nhau ở các cơ sở.

57.

Ý nghĩa sinh thái to lớn của các hoạt động làm nghiệp ở nước ta là

a)

Bảo vệ môi trường và cân bằng sinh thái.

b)

Tăng trưởng kinh tế.

c)

Phát triển bền vững.

d)

Giảm thiểu ô nhiễm môi trường.

58.

Vấn đề đặt ra đối với hoạt động chế biến lâm sản ở nước ta là

a)

khai thác thật hợp lí đi đôi với trồng mới rừng.

b)

tăng cường giao đất, giao rừng cho người dân.

c)

đẩy mạnh chế biến, hạn chế xuất khẩu gỗ tròn.

d)

tích cực ngăn chặn nạn chặt phá rừng tự nhiên.

59.

Sản lượng thủy sản khai thác có tốc độ tăng chậm hơn sản lượng thủy sản nuôi trồng chủ yếu là do

a)

gặp khó khăn về phương tiện, nguồn lợi hải sản ven bờ suy giảm, thiên tai.

b)

thị trường tiêu thụ nhỏ, có ít tiềm năng để đánh bắt thủy sản ở ngoài khơi.

c)

điều kiện tự nhiên không thích hợp cho đánh bắt, ngư dân ít kinh nghiệm.

d)

vốn đầu tư ít, điều kiện tự nhiên không thuận lợi, bão thường xuyên xảy ra.

60.

Giai pháp nào sau đây là chủ yếu để giảm thiểu rủi ro trong tiêu thụ sản phẩm nông sản nước ta?

a)

Đa dạng hóa sản phẩm, đẩy mạnh chế biến.

b)

Đẩy mạnh chế biến, sản xuất chuyên canh.

c)

Đa dạng hóa sản phẩm, sử dụng giống mới.

d)

Đẩy mạnh chế biến, sử dụng giống mới.

61.

Vùng có số lượng trang trại nhiều nhất của nước ta hiện nay là

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Tây Nguyên.

c)

Đồng Nam Bộ.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

62.

Việc hình thành các vùng chuyên canh ở nước ta thể hiện xu hướng

a)

tăng cường tính trang độc canh.

b)

tăng cường chuyên môn hóa sản xuất.

c)

đẩy mạnh đa dạng hóa nông nghiệp.

d)

tăng cường sự phân hóa lãnh thổ.

63.

Việc hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp gắn với công nghiệp chế biến sẽ có tác động

a)

tạo thêm nhiều nguồn hàng xuất khẩu có giá trị.

b)

thực hiện cơ giới hóa, hóa học hóa, thủy lợi hóa.

c)

nâng cao chất lượng và hạ giá thành sản phẩm.

d)

khai thác tốt hơn tiềm năng về đất đai, khí hậu.

64.

Dựa vào tính chất tác động đến đối tượng lao động, công nghiệp nước ta được chia thành

a)

2 nhóm với 28 ngành.

b)

4 nhóm với 34 ngành.

65.

Cơ cấu ngành công nghiệp nước ta hiện nay gồm:

a)

3 nhóm với 25 ngành.

b)

2 nhóm với 20 ngành.

c)

4 nhóm với 30 ngành.

d)

5 nhóm với 31 ngành.

66.

Cơ cấu ngành công nghiệp nước ta đang được cơ cấu lại theo hướng:

a)

nâng cao trình độ công nghệ.

b)

phát triển theo chiều rộng.

c)

phát triển mạnh khai khoáng.

d)

chú trọng thị trường trong nước.

67.

Yếu tố quan trọng nhất ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp theo lãnh thổ nước ta là:

a)

nguồn tài nguyên thiên nhiên.

b)

nguồn nhân lực trình độ cao.

c)

vị trí địa lý, thị trường tiêu thụ.

d)

sự đồng bộ của các điều kiện.

68.

Cơ cấu công nghiệp theo lãnh thổ của nước ta có sự chuyển dịch nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Tăng cường hội nhập với thế giới.

b)

Khai thác thế mạnh của từng vùng.

c)

Giải quyết việc làm, tăng thu nhập.

d)

Phát triển đồng đều giữa các vùng.

69.

Vùng nào sau đây có tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp lớn nhất ở nước ta hiện nay?

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

70.

Cơ cấu sản xuất công nghiệp của nước ta đang chuyển dịch theo hướng nào sau đây?

a)

Tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến.

b)

Tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác.

c)

Tăng tỉ trọng sản phẩm chất lượng thấp.

d)

Giảm tỉ trọng của các sản phẩm cao cấp.

71.

Cơ cấu sản phẩm công nghiệp của nước ta ngày càng đa dạng chủ yếu là để:

a)

khai thác tốt hơn thế mạnh về khoáng sản.

b)

tận dụng tối đa nguồn vốn từ nước ngoài.

c)

phù hợp hơn với yêu cầu của thị trường.

d)

sử dụng có hiệu quả hơn nguồn lao động.

72.

Công nghiệp ở trung du và miền núi nước ta còn gặp nhiều hạn chế trong phát triển là do:

a)

vị trí địa lí không thuận lợi.

b)

nghèo tài nguyên khoáng sản.

c)

thiếu lao động có tay nghề.

d)

điều kiện phát triển thiếu đồng bộ.

73.

Biểu hiện rõ nét nhất của quá trình chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp ở nước ta thời gian gần đây là:

a)

đẩy mạnh ngành công nghiệp khai khoáng để tạo nguồn hàng xuất khẩu.

b)

tỉ trọng ngành công nghiệp chế biến tăng, ngành công nghiệp khai thác giảm.

c)

giá trị ngành công nghiệp chế biến tăng, ngành công nghiệp khai thác giảm.

d)

ngành công nghiệp chế biến có tỉ trọng thấp hơn ngành công nghiệp khai thác.

74.

Thế mạnh chủ yếu để phát triển công nghiệp của vùng núi là:

                  

                    

a)

A. đất trồng đa dạng, diện tích rừng lớn.  

b)

B. đa dạng sinh vật, nhiều cảnh quan đẹp.

c)

C. sông ngòi có trữ năng thủy điện lớn.  

d)

D. nhiều đồng cỏ để chăn nuôi đại gia súc.

75.

Chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp nước ta hiện nay là khu vực

a)

có vốn đầu tư nước ngoài.

b)

Nhà nước.

c)

ngoài nhà nước.

d)

kinh tế tập thể.

76.

Đồng bằng sông Hồng trở thành vùng dẫn đầu cả nước về hoạt động công nghiệp chủ yếu do

a)

Có mức độ tập trung công nghiệp cao nhất nước, thưa dân.

b)

Giàu có nhất nước về nguồn tài nguyên thiên nhiên, vốn lớn.

c)

Khai thác triệt để các lợi thế tài nguyên thiên nhiên, lao động.

d)

Dân số đông, lao động dồi dào, trình độ tay nghề cao, vốn lớn.

77.

Việc chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp theo hướng đa dạng hóa sản phẩm nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Tạo ra các sản phẩm giá rẻ, phù hợp với yêu cầu của thị trường.

b)

Tạo ra các sản phẩm có chất lượng và cạnh tranh được về giá cả.

c)

Phù hợp với khả năng lao động và tăng hiệu quả sản xuất, đầu tư.

d)

Phù hợp với yêu cầu của thị trường và tăng cường hiệu quả đầu tư.

78.

Cơ cấu công nghiệp theo thành phần kinh tế đã có những thay đổi sâu sắc nhờ

a)

có nguồn tài nguyên khoáng sản.

b)

kết quả của công cuộc đổi mới.

c)

đổi mới trang thiết bị, công nghệ.

d)

nâng cao chất lượng lao động.

79.

Biện pháp chủ yếu để phát triển bền vững công nghiệp nước ta là

a)

phát triển giao thông vận tải, thông tin.

b)

nâng cao chất lượng, hạ giá thành.

c)

đầu tư công nghệ, giảm thiểu ô nhiễm.

d)

đào tạo nhân lực, đảm bảo nguyên liệu.

80.

Tỉ trọng công nghiệp chế biến tăng trong giá trị sản xuất công nghiệp nước ta chủ yếu do

a)

nguồn nguyên liệu phong phú, vốn đầu tư rất lớn, thị trường rộng.

b)

lực lượng lao động trình độ cao, thị trường tiêu thụ được mở rộng.

c)

có nhiều ngành, hiệu quả kinh tế cao, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

d)

nguồn nguyên liệu phong phú, thị trường rộng, lao động trình độ.

81.

Tài nguyên được sử dụng cho tổ hợp nhà máy điện Phú Mỹ là

a)

than đá.

b)

dầu mỏ.

c)

khí đốt.

d)

thủy năng.

82.

Chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu sản lượng điện của nước ta hiện nay là

a)

than đá.

b)

dầu mỏ.

c)

khí đốt.

d)

thủy năng.

83.

Các nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc nước ta hoạt động chủ yếu dựa vào nguồn nhiên liệu nào sau đây?

a)

Khí đốt.

b)

Dầu.

c)

Than.

d)

Gỗ.

84.

Nhà máy thuỷ điện có công suất lớn nhất nước ta hiện nay là

a)

Sơn La.

b)

Hoà Bình.

c)

Trị An.

d)

Yaly.

85.

Sản phẩm nào sau đây của nước ta thuộc công nghiệp chế biến thuỷ, hải sản?

a)

Tôm hộp.

b)

Lạp xưởng.

c)

Gạo, ngô.

d)

Đường mía.

86.

Sản phẩm nào sau đây thuộc công nghiệp chế biến thịt và các sản phẩm từ thịt?

a)

Xúc xích.

b)

Rượu, bia.

c)

Gạo, ngô.

d)

Nước mắm.

87.

Mạng lưới sông ngòi nước ta có thể mạnh cho phát triển

a)

điện gió.

b)

nhiệt điện.

c)

thuỷ điện.

d)

điện hạt nhân.

88.

Nhà máy lọc dầu được xây dựng đầu tiên ở nước ta là

a)

Nghi Sơn.

b)

Bình Sơn.

c)

Côn Sơn.

d)

Dung Quất.

89.

Ngành nào sau đây không thuộc công nghiệp sản xuất, chế biến thực phẩm?

a)

Xay xát gạo.

b)

Dệt, may.

c)

Chế biến thịt.

d)

Chế biến hải sản.

90.

Nhiều nhà máy thuỷ điện được xây dựng ở nước ta vì

a)

vốn đầu tư xây dựng nhà máy ít.

b)

có tiềm năng thuỷ điện rất lớn.

c)

không tác động tới môi trường.

d)

trình độ khoa học - kĩ thuật cao.

91.

Trong quá trình khai thác, vận chuyển và chế biến dầu khí ở nước ta cần đặc biệt chú ý giải quyết vấn đề nào sau đây?

a)

Thu hồi khí đồng hành.

b)

Liên doanh với nước ngoài.

c)

Tác động của thiên tai.

d)

Các sự cố về môi trường.

92.

Phát biểu nào sau đây đúng với ngành công nghiệp sản xuất điện tử, máy vi tính?

a)

Sử dụng lực lượng lao động đông đảo.

b)

Cần lao động trẻ, trình độ chuyên môn.

c)

Sử dụng nguồn nguyên, nhiên liệu lớn.

d)

Cần một không gian sản xuất rộng lớn.

93.

Công nghiệp sản xuất giấy, dép của nước ta phát triển dựa trên các thế mạnh chủ yếu nào sau đây?

a)

Nguồn nguyên liệu dồi dào và lao động phong phú

b)

Cơ sở hạ tầng hiện đại và công nghệ tiên tiến

c)

Thị trường xuất khẩu rộng lớn và vốn đầu tư nước ngoài

d)

Vị trí địa lý thuận lợi và khí hậu ôn hòa

94.

Ngành công nghiệp nào sau đây của nước ta cần phát triển đi trước một bước?

a)

Điện tử.

b)

Hóa chất.

c)

Cơ khí.

d)

Điện.

95.

Sản phẩm dầu khí là nguyên liệu cho

a)

luyện kim đen.

b)

sản xuất bột giấy.

c)

luyện kim màu.

d)

sản xuất phân đạm.

96.

Tiềm năng thủy điện nước ta tập trung nhiều nhất ở vùng

a)

Trung du và miền núi phía Bắc.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Duyên hải miền Trung.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

97.

Hoạt động của các nhà máy thủy điện nước ta gặp khó khăn chủ yếu nào sau đây?

a)

Sông ngòi ngắn và rất dốc.

b)

Cơ sở hạ tầng yếu kém.

c)

Sự phân mùa của khí hậu.

d)

Thiếu lao động kĩ thuật.

98.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây khiến cơ cấu công nghiệp sản xuất, chế biến thực phẩm của nước ta đa dạng?

a)

Thị trường phân kinh tế tham gia sản xuất.

b)

Nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú.

c)

Có nguồn lao động được nâng cao tay nghề.

d)

Cơ sở vật chất kĩ thuật được nâng cấp.

99.

Công nghiệp dệt, may của nước ta phát triển mạnh dựa trên thế mạnh nổi bật nào sau đây?

a)

Nguồn lao động dồi dào, giá rẻ.

b)

Kĩ thuật, công nghệ sản xuất cao.

c)

Nguồn vốn đầu tư nước ngoài.

d)

Nguyên liệu trong nước dồi dào.

100.

Công nghiệp sản xuất đồ uống phát triển mạnh xung quanh các thành phố lớn do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Lao động có kĩ thuật cao.

b)

Có cơ sở vật chất kĩ thuật tốt.

c)

Giao thông vận tải phát triển.

d)

Thị trường tiêu thụ rộng lớn.