wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tiếng Việt cùng cô Thương

Total questions: 30

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào dưới đây không phải là danh từ riêng?

a)

biển cả

b)

Nghệ An

c)

Hà Nội

d)

Thu Bồn

2.

Từ nào viết sai chính tả?

a)

Đà lạt

b)

Nha Trang

c)

Đà Nẵng

d)

Vũng Tàu

3.

Từ nào cùng nghĩa với từ "trung thực"?

a)

hiền lành

b)

mạnh mẽ

c)

Thành thật

d)

Dũng cảm

4.

Đáp án nào dưới đây là thành ngữ?

a)

Hiền như thần

b)

Hiền như tiên

c)

Hiền như trời

d)

Hiền như bụt

5.

Em hãy tìm các danh từ có trong câu ca dao sau: Trăng mờ còn tỏ hơn sao Dầu rằng núi lở còn cao hơn đồi.

a)

A. trăng, mờ, núi, lở

b)

B. mờ, tỏ, hơn, cao

c)

C. trăng, sao, núi, đồi

d)

D. mờ, tỏ, lở, cao

6.

Câu ca dao, tục ngữ nào dưới đây nói về công lao của cha mẹ?

a)

An em như thể chân tay Rách lành đùm bọc, dở hay đỡ đần.

b)

Khôn ngoan đối đáp người ngoài Gà cùng một mẹ chớ hoài đá nhau.

c)

Lên non mới biết non cao Nuôi con mới biết công lao mẹ thầy.

d)

Con người có tổ có tông Như cây có cội, như sông có nguồn.

7.

Câu văn nào dưới đây sử dụng biện pháp so sánh?

a)

Sáng sớm, chị ong nâu đã chăm chỉ tìm mật ngọt trên những bông hoa còn đẫm hơi sương.

b)

Vào mùa xuân, đàn chim én vun vút chao liệng trên cánh đồng.

c)

Xa quê đã ngót chục năm, tôi vẫn nhớ những cây bàng lá đỏ đầu làng.

d)

Sáng sớm, làn sương mỏng như khói vẫn còn vương trên mặt đất

8.

Những từ nào là tính từ trong câu văn dưới đây? Mẹ hái một bó cúc vàng tươi ngoài vườn rồi cắm trong chiếc bình nhỏ.

a)

hái, nhỏ

b)

hái, cắm

c)

vàng tươi, nhỏ

d)

bình, nhỏ

9.

Từ nào là động từ trong câu văn sau? Chiều tà, mặt trời núp sau rặng tre đầu làng.

a)

mặt trời

b)

núp

c)

làng

d)

tre

10.

Tiếng "Bảo" thể ghép được với những tiếng nào dưới đây để tạo thành động từ?

a)

bới, vặt

b)

niên, nếu

c)

ban, chỉ

d)

học, cận

11.

Từ nào dưới đây là tính từ?

a)

công bằng

b)

công bố

c)

công trường

d)

công trình

12.

Từ nào dưới đây thường dùng để miêu tả mái tóc

a)

mượt mà

b)

mênh mông

c)

mũm mỉm

d)

man

13.

Thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây nói về lòng nhân ái?

a)

Tôn ti trật tự

b)

Chia ngọt sẻ bùi

c)

Ước sao được vậy

d)

Một nắng hai sương

14.

Câu văn dưới đây có bao nhiêu động từ?

Cô dược sĩ đang nghiên cứu một loại thuốc mới.

a)

1 từ

b)

4 từ

c)

2 từ

d)

3 từ

15.

Đáp án nào dưới đây chỉ gồm tính từ?

a)

khát vọng, ước mơ

b)

sang trọng, trân trọng

c)

thanh cao, ung dung

d)

mát mẻ, lang thang

16.

Từ "phi" trong câu "Ngựa phi nước đại trên thảo nguyên." thuộc từ loại gì?

a)

danh từ

b)

tính từ

c)

động từ

17.

Đáp án nào dưới đây là thành ngữ?

a)

Quang minh chính diện

b)

Quang minh chính đạo

c)

Quang minh chính đại

d)

Quang minh chính nghĩa

18.

Câu nào sau đây có sử dụng biện pháp nhân hóa?

a)

Mặt trời mỉm cười trên cánh đồng.

b)

Trời xanh bao la rộng lớn.

c)

Con mèo nằm ngủ trên ghế.

d)

Gió thổi qua hàng cây.

19.

Câu văn nào dưới dây có sử dụng biện pháp nhân hóa?

a)

A. Những đám mây trắng bồng bềnh trên bầu trời.

b)

B. Mùa thu, bầu trời trong xanh và cao vời vợi.

c)

C. Ông mặt trời ló rạng ở phía chân trời xa xa.

d)

D. Chiều về, gió thổi mát rượi trên triền đê.

20.

Khổ thơ dưới đây nói lên mong ước gì của các bạn nhỏ?

Nếu chúng mình có phép lạ

trái bom thành trái ngon

Trong ruột không còn thuốc nổ

Chỉ toàn kẹo với bi tròn.

a)

Các bạn nhỏ mong ước lớn thật nhanh để cống hiến cho đất nước giàu mạnh.

b)

Các bạn nhỏ mong ước trái đất không còn bom đạn, chiến tranh

c)

Các bạn nhỏ mong ước cảnh vật thiên nhiên luôn tươi đẹp.

d)

Các bạn nhỏ mong ước sẽ có được cuộc sống sung túc, ấm no.

21.

Tiếng nào có thể ghép với tiếng "bình" để tạo thành từ?

a)

sao

b)

đêm

c)

hôm

d)

luận

22.

Câu tục ngữ nào dưới đây nói về lòng tự trọng?

a)

Có công mài sắt, có ngày nên kim.

b)

Giấy rách phải giữ lấy lề.

c)

Đi một ngày đàng, học một sàng khôn.

d)

Ăn trông nồi, ngồi trông hướng.

23.

Từ 3 tiếng "trung, trọng, kiên", em có thể ghép được bao nhiêu từ ngữ?

a)

2 từ

b)

3 từ

c)

4 từ

d)

1 từ

24.

Câu hỏi 24: Điền "l" hoặc "n" vào chỗ trống: ........ úng túng ........ ung nấu

(a)  

25.

Câu hỏi 25: Chọn tiếng thích hợp trong ngoặc đơn để điền vào chỗ trống: (danh, động) Các từ "ngắm nghĩa, học hành" đều là ........ từ.

a)

động từ

b)

danh từ

c)

tính từ

d)

trạng từ

26.

Câu hỏi 26: Điền "l" hoặc "n" vào chỗ trống:

Bên này là ........ ũi uy nghiêm
Bên kia là cánh đồng ........ iền chân mây
Xóm ........ àng xanh mát bóng cây
Sông xa trắng cánh buồm bay ........ ưng trời


a)

A. núi, liền, làng, lưng

b)

B. núi, liền, làng, nưng

c)

C. nũi, liền, làng, lưng

d)

D. núi, niền, làng, lưng

27.

Câu: "Cuối tuần, Hoa giúp mẹ dọn dẹp nhà cửa rồi trang trí lại căn phòng nhỏ của mình." có .......... động từ.

a)

có 2 động từ.

b)

có 1 động từ.

c)

có 3 động từ.

d)

có 4 động từ.

28.

Câu hỏi 28: Điền "r/d" hoặc "gi" vào chỗ trống: Trong .......... a đình Lan, chị Hoa là người có làn .......... a trắng hồng, mịn màng nhất.

(a)  

29.

Câu hỏi 29: Điền tiếng bắt đầu bằng "s" hoặc "x" vào chỗ trống sau: Nhà làm lưng chừng trên các cột, cách mặt đất hay mặt nước một khoảng, thường thấy ở vùng miền núi hoặc sông nước gọi là nhà ..........

a)

nhà sàn

b)

nhà sắt

c)

nhà xanh

d)

nhà xốp

30.

Câu hỏi 30: Giải câu đố sau:

Có huyền làm nhẫn gỗ cây,

Thay sắc chăm chỉ hằng ngày đưa tin,

Thay hỏi là tỏ lời khuyên,

Thay ngã mưa gió mọi miền đi qua.

Từ có dấu ngã là từ (a)