Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Ngôn Ngữ Việt Nam

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Chọn đáp án có cặp từ đồng nghĩa.

a)

trọng lực – trân trọng

b)

chán dung – bao dung

c)

quan tâm – tâm tình

d)

chân lí – lẽ phải

2.

Điền số thích hợp vào chỗ trống: 1. Buổi sáng, đàn ong chăm chỉ rủ nhau đi tìm hoa lấy mật. 2. Mặt hồ phẳng lặng, không một gợn sóng. 3. Tiếng chim hót ríu rít khiến tôi bừng tỉnh. Câu số ... có sử dụng hình ảnh nhân hoá.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

Không câu nào

3.

Đây là từ gì?

a)

trí tuệ

b)

nhà báo

c)

tác giả

d)

tái bản

4.

Chọn những động từ chỉ hoạt động trạng thái.

a)

bồn chồn

b)

hồi hộp

c)

háo hức

d)

nấu nướng

5.

Điền r, d hoặc gi vào chỗ trống để được các từ đúng chính tả: ...ang sơn, ...ở dang, ...ang lạc.

a)

răng sơn, rở dang, rang lạc

b)

giang sơn, dở dang, răng lạc

c)

răng sơn, dở dang, rang lạc

d)

giang sơn, rở dang, rang lạc

e)

giang sơn, dở dang, rang lạc

6.

Có thể dùng những thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây để nói về lòng tự trọng?

a)

Thẳng như ruột ngựa

b)

Giấy rách phải giữ lấy lề

c)

Thuốc đắng dã tật

d)

Cày ngay không sợ chết đứng

e)

Đói cho sạch, rách cho thơm

7.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn chỉnh đoạn văn sau. Ai cũng khen bạn Minh, lớp trưởng lớp em, là con ngoan trò giỏi. Minh phụ giúp bố mẹ nhiều việc nhà, nhưng luôn luôn đi học đúng giờ, làm bài đầy đủ, chưa bao giờ để ai phiền trách điều gì. Cô chủ nhiệm lớp em thường bảo: "Minh là một học sinh có lòng ________." Là học sinh giỏi nhất trường nhưng Minh không ________. Minh giúp đỡ các bạn học kém rất nhiệt tình và có kết quả, khiến những bạn hay mặc cảm, ________ ít nhất cũng dần thấy ________ hơn vì học hành tiến bộ. Khi phê bình, nhắc nhở những bạn mắc khuyết điểm, Minh có cách góp ý rất chân tình, nên không làm bạn nào ________. Lớp 4A chúng em rất ________ về bạn Minh.

a)

tự trọng, tự hào, tự ti, tự kiêu, tự ái, tự tin

b)

tự lập, tự mãn, tự do, tự giác, tự nhiên, tự động

c)

tự trọng, tự kiêu, tự ti, tự tin, tự ái, tự hào

d)

tự ti, tự trọng, tự hào, tự kiêu, tự ái, tự tin

e)

tự hào, tự trọng, tự kiêu, tự ti, tự ái, tự tin

8.

Từ nào là từ mà tiếng "trung" có nghĩa là "giữa"?

a)

trung thành

b)

trung hiếu

c)

trung thu

d)

trung nghĩa

9.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống. Sao chào không về với bà Chào mào... hót vườn na mỗi chiều. Sót ruột, bà nghe chim kêu Tiếng chim rơi vội rất nhiều hạt na. Hết hè, chào vẫn...... xa Chào mào vẫn hót. Mùa na...... tàn.

a)

đã...sắp...đang

b)

đang đã sắp

c)

sắp...đang đã

d)

đã...dang...sắp

e)

đang...sắp...đã

10.

Câu thơ nào thể hiện tình cảm của mẹ đối với con?

a)

Hương thơm vạn đóa hoa hồng Đâu bằng tình mẹ mặn nồng thương con.

b)

Cửa sổ là mắt của nhà Nhìn lên trời rộng, nhìn ra sông dài.

c)

Em mơ mình là cánh én Gọi nắng xuân về muôn nơi.

d)

Qua sông gửi lại nụ cười Tình yêu xin tặng người thầy kính thương.

11.

Tìm từ phù hợp để điền vào chỗ trống trong 3 câu sau. Bàn thắng ..........mắt. Một ngày........trời.

a)

đã, trong

b)

rơi, xanh

c)

đã, xanh

d)

đã, đỏ

e)

rơi, trong

12.

Động từ nào thích hợp để nói về hoạt động trong bức tranh sau?

a)

nấu nướng

b)

làm việc

c)

ăn uống

d)

quét dọn

13.

Sắp xếp lại các từ sau để tạo thành câu có hình ảnh nhân hóa.

a)

Bé hoa gửi tặng cho hồng mùi hương tuyệt vời.

b)

Hoa hồng cho bé mùi hương tuyệt vời.

c)

Hoa hồng gửi tặng cho bé mùi hương tuyệt vời.

d)

Hoa hồng gửi cho bé mùi hương tuyệt vời.

14.

Từ nào không cùng nhóm với các từ còn lại?

a)

bàn luận

b)

bàn ghế

c)

bàn chải

d)

bàn chân

15.

Đáp án nào dưới đây có từ viết sai chính tả?

a)

phấn đấu, cần ngăn

b)

tràn đầy, chắng nản

c)

làng quê, văn trượt

d)

hang động, buôn bán

16.

Đáp án nào dưới đây chỉ gồm danh từ?

a)

năm học, giáo viên

b)

thư viện, chăm chỉ

c)

mùa thu, chào cờ

d)

sách vở, ghi chép

17.

Từ nào dưới đây có nghĩa giống với từ "trình bày"?

a)

sáng tác

b)

thu hút

c)

gợi ý

d)

thể hiện

18.

Tiếng "tạo" có thể ghép với tiếng nào dưới đây để tạo thành từ?

a)

hiền

b)

dụng

c)

chế

d)

chia

19.

Đáp án nào dưới đây là cặp từ có nghĩa trái ngược nhau?

a)

gọn gàng - bừa bộn

b)

bình tĩnh - mạnh mẽ

c)

rõ ràng - nói bậy

d)

vững chãi - lớn lao

20.

Từ nào dưới đây viết sai chính tả?

a)

dứt khoát

b)

giòn giã

c)

rõ ràng

d)

dạng dở

21.

Hình ảnh nào sau đây gợi nhắc đến thành ngữ "Bình minh rực rỡ"?

a)

Hình ảnh A

b)

Hình ảnh B

c)

Hình ảnh C

d)

Hình ảnh D

22.

Hình ảnh nào sau đây gợi nhắc đến thành ngữ "Làng quê yên bình dưới ánh trăng"?

a)

Hình ảnh A

b)

Hình ảnh B

c)

Hình ảnh C

d)

Hình ảnh D

23.

Hình ảnh nào sau đây gợi nhắc đến thành ngữ "Hoàng hôn đỏ rực"?

a)

Hình ảnh A

b)

Hình ảnh B

c)

Hình ảnh C

d)

Hình ảnh D

24.

Hình ảnh nào sau đây gợi nhắc đến thành ngữ "Con đường hoa dẫn đến thiên nhiên tươi đẹp"?

a)

Hình ảnh A

b)

Hình ảnh B

c)

Hình ảnh C

d)

Hình ảnh D

25.

Hình ảnh sau gợi nhắc đến thành ngữ nào?

a)

"Nắng mưa là chuyện của trời"

b)

"Mưa thuận gió hòa"

c)

"Trời nắng chang chang"

d)

"Mưa dầm thấm lâu"

26.

Từ ngữ nào thích hợp điền vào chỗ trống trong câu văn miêu tả hình ảnh sau? Vịnh Hạ Long có hàng trăm nghìn hòn đảo [...], trông xa như một bàn cờ thế bày trên mặt biển với những quân cờ xanh biếc màu cây.

a)

lô nhô

b)

vun vút

c)

chót vót

d)

mềm mại

27.

Câu văn nào dưới đây sử dụng biện pháp so sánh mô tả đúng đoạn phim sau?

a)

Cây đào bật những chiếc chồi non xanh mướt ra đón gió xuân.

b)

Năm cánh hoa đào xếp e ấp cạnh nhau, mỏng manh như cánh bướm hồng.

c)

Hoa đào xoè năm cánh hồng tươi, rung rinh trong gió xuân.

d)

Mùa xuân sang, hoa đào đua nhau khoe sắc.

28.

Chọn từ thích hợp trong ngoặc đơn điền vào chỗ trống để hoàn thành câu văn miêu tả hình ảnh sau: Mùa hạ đến, bầu trời trở nên (xám xịt, âm u, trong xanh) ....... hơn, ông mặt trời chiếu những tia nắng (rực rỡ, vàng vọt, le lói) .......... xuống cánh đồng lúa xanh mướt.

a)

trong xanh, rực rỡ

b)

âm u, vàng vọt

c)

xám xịt, le lói

d)

trong xanh, le lói

29.

Điền dấu câu thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành đoạn hội thoại sau: Các bạn học sinh đang ngồi trò chuyện với nhau thì Huy hỏi: - Sau này lớn, các bạn muốn làm nghề gì( ? ) Lan trả lời: - Tớ muốn làm phóng viên. Khoa tiếp:

a)

. (dấu chấm)

b)

? (dấu hỏi)

c)

! (dấu chấm than)

d)

, (dấu phẩy)

30.

Câu hỏi 220. Điền số thích hợp vào chỗ trống: Cần Thơ gạo trắng nước trong, Ai về xứ Bạc thong dong cuộc đời. Câu ca dao trên có ...... danh từ riêng.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

31.

Câu hỏi 221. Điền cặp từ có nghĩa trái ngược nhau để hoàn thành câu tục ngữ sau: Đi hỏi ...già....., về nhà hỏi...trẻ...

a)

người - em bé

b)

ông - cháu

c)

bà - trẻ

d)

già - trẻ

32.

Câu hỏi 222. Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Cặp sách mang trên vai Thơm lừng hương vở mới Tiếng trống trường vang gọi Hương mùa thu ngất ngây. (Theo Nguyễn Lâm Thắng) Từ viết sai chính tả trong đoạn thơ trên là từ ...nghất...., sửa lại là ...ngất......... Hãy chọn đáp án đúng.

a)

ngất - ngất ngây

b)

ngất - ngất ngất

c)

ngất - ngất ngất ngây

d)

ngất - ngất ngất ngất

33.

Câu hỏi 223. Điền số thích hợp vào chỗ trống: Từ các tiếng "năng, tài, nghi, để" có thể ghép được tất cả ... từ.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

34.

Câu hỏi 224. Giải câu đố sau: Giữ nguyên xuân đến nở bừng Thêm ngã liên tục, chẳng ngưng, kéo dài. Từ giữ nguyên là từ gì?

a)

mai

b)

mãi

c)

mái

d)

mại

35.

Đọc đoạn văn dưới đây và chọn đáp án đúng. Dòng sông Năm Căn mênh mông, nước ầm ầm đổ ra biển ngày đêm như thác, cá nước bơi hàng đàn đen trũi nổi lên hụp xuống như người bơi ếch giữa những đầu sóng trắng. Thuyền xuôi giữa dòng con sông rộng hơn ngàn thước, trông hai bên bờ, rừng đước dựng lên cao ngất như hai dãy trường thành vô tận. (Theo Đoàn Giỏi) Đoạn văn có một câu sử dụng biện pháp so sánh.

a)

Đoạn văn có một câu sử dụng biện pháp so sánh.

b)

Đoạn văn trên có ba danh từ riêng.

c)

Tất cả các từ in đậm đều là từ chỉ hoạt động.

d)

Tất cả các từ in đậm đều là danh từ.

36.

Câu văn nào miêu tả đúng khung cảnh trong đoạn phim dưới đây?

a)

Dòng sông Năm Căn mênh mông, nước ầm ầm đổ ra biển ngày đêm như thác.

b)

Những ngôi nhà cổ ven bờ sông, thuyền xuôi dòng nước trong xanh.

c)

Cá nước bơi hàng đàn đen trũi nổi lên hụp xuống giữa những đầu sóng trắng.

d)

Rừng đước dựng lên cao ngất như hai dãy trường thành vô tận.

37.

Nhà rông là biểu tượng văn hoá của dân tộc nào?

a)

Dân tộc miền núi phía Bắc

b)

Dân tộc Tây Nguyên

c)

Dân tộc đồng bằng sông Cửu Long

d)

Dân tộc miền Trung

38.

Hoa phượng thường nở vào mùa nào trong năm?

a)

Mùa xuân

b)

Mùa hè

c)

Mùa thu

d)

Mùa đông

39.

Từ nào thuộc nhóm từ chỉ đặc điểm?

a)

Kiên cường

b)

Xây dựng

c)

Bút bi

d)

Máy tính

40.

Cặp từ nào có nghĩa trái ngược nhau?

a)

Đồng ý - từ chối

b)

Bất khuất - quật cường

c)

Sáng suốt - minh mẫn

d)

Hiền lành - nhân hậu

41.

Từ nào thuộc nhóm từ chỉ sự vật?

a)

Máy tính

b)

Trung thực

c)

Khuyên nhủ

d)

Kiên cường

42.

Sắp xếp các tiếng sau thành câu văn hoàn chỉnh. tham, cây, gia, lớp, trào, phong, trồng, em

a)

Lớp em tham gia phong trào trồng cây.

b)

Trồng cây lớp em tham gia phong trào.

c)

Phong trào lớp em tham gia trồng cây.

d)

Em tham gia lớp trồng cây phong trào.

43.

Từ nào dưới đây chỉ trạng thái cảm xúc?

a)

dũng cảm

b)

hối hận

c)

hiền lành

d)

can đảm

44.

Từ nào dưới đây viết sai chính tả?

a)

chữa trị

b)

chí hướng

c)

truyển đổi

d)

trang trí

45.

Câu thơ nào dưới đây sử dụng biện pháp nhân hóa?

a)

Đi qua xóm núi Thắm Thình

b)

Lặng thầm đất cũng say sưa

c)

Con ở miền Nam ra thăm lăng Bác

d)

Đêm nay trăng lại sáng rồi

46.

Đoạn thơ dưới đây thể hiện điều gì? "Những ngôi sao thức ngoài kia Chẳng bằng mẹ đã thức vì chúng con Đêm nay con ngủ giấc tròn, Mẹ là ngọn gió của con suốt đời." (Trần Quốc Minh)

a)

Tình yêu, nỗi nhớ mong của người con dành cho mẹ

b)

Tình yêu thương, sự hi sinh của mẹ dành cho con

c)

Niềm tự hào của mẹ khi thấy con trưởng thành, khôn lớn

d)

Sự quan tâm của mẹ đối với gia đình

47.

Nam nhìn thấy một em nhỏ đổ rác xuống hồ nước nên muốn nhắc nhở. Trong trường hợp này, Nam nên nói như thế nào?

a)

Em đã biết cách nhận biết rác hữu cơ chưa?

b)

Em phải vứt rác đúng nơi quy định, đừng vứt xuống hồ!

c)

Em có biết hồ nước này rất đẹp không?

d)

Em nên giữ gìn vệ sinh chung, không được xả rác bừa bãi!

48.

Câu văn nào dưới đây sử dụng biện pháp so sánh miêu tả đúng hình ảnh sau?

a)

Chú chuồn chuồn dang đôi cánh mỏng, bay lả lướt mặt nước.

b)

Chú chuồn chuồn như một chiếc máy bay tí hon.

c)

Chú cánh cam mũm mĩm, mặc áo sặc sỡ, đậu trên chiếc lá xanh.

d)

Chú bọ ngựa có đôi càng như chiếc kim tí hon.

49.

Câu văn nào sử dụng biện pháp so sánh và nhân hoá miêu tả đúng hình ảnh dưới đây?

a)

Ngôi làng nhỏ như một bức tranh sơn dầu tuyệt đẹp.

b)

Mặt trời đỏ rực như một quả cầu lửa khổng lồ.

c)

Những ngọn núi đứng lặng lẽ như những người khổng lồ canh giữ làng.

d)

Tất cả các câu trên.

50.

Những chùm vải thích hợp ghép với đáp án nào dưới đây để tạo thành câu hoàn chỉnh?

a)

Đỏ tươi, thơm ngọt, được thu hoạch ở huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang

b)

Có vị ngọt béo, bên trong chứa nhiều múi vàng ươm

c)

Vàng ươm, được gieo trồng tại vùng đất đỏ ở Tây Nguyên

d)

Xanh mướt, được trồng ở vùng núi cao phía Bắc

51.

Đọc đoạn văn sau và chọn đáp án đúng. Đoạn văn trên có sử dụng biện pháp nào?

a)

Đoạn văn trên có 2 câu sử dụng biện pháp so sánh.

b)

Tất cả các từ in đậm trong đoạn văn trên là tính từ.

c)

Câu (1) là câu nêu đặc điểm.

d)

Đoạn văn trên có 2 câu giới thiệu.

52.

Điền dấu câu thích hợp vào chỗ trống: Gia đình em cùng nhau đi chợ nổi Cái Răng( ) Bạn đã từng đến thăm Địa đạo Củ Chi chưa( ? ) Ôi, làng hoa Sa Đéc đẹp quá( ! )

a)

Dấu chấm, dấu hỏi, dấu chấm than

b)

Dấu phẩy, dấu chấm, dấu chấm than

c)

Dấu chấm, dấu chấm, dấu hỏi

d)

Dấu chấm than, dấu hỏi, dấu chấm

53.

Điền số thích hợp vào chỗ trống: Hải Vân bát ngát nghìn trùng Hòn Hồng sừng sững đứng trong vịnh Hàn. Câu ca dao trên có bao nhiêu danh từ riêng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

54.

Điền cặp từ có nghĩa giống nhau để hoàn thành câu tục ngữ sau: Ăn …nhai…. nói …nghĩ…, mọi tật mọi lành.

a)

Ăn nhai kỹ, nói nghĩ kỹ

b)

Ăn nhai kỹ, nói nghĩ sâu

c)

Ăn nhai chậm, nói nghĩ nhanh

d)

Ăn nhai vội, nói nghĩ cạn

e)

Ăn nhai nhanh, nói nghĩ kỹ

55.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Bạn có thấy lạ không Mỗi đứa mình một khác Cùng ngân nga câu hát Chẳng dòng nào giống nhau. (Theo Huỳnh Mai Liên) Đoạn thơ trên có từ ………viết sai chính tả, sửa lại đúng là………. .

a)

dòng - giọng

b)

dòng - giống

c)

dòng - giang

d)

dòng - giang hồ

56.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Mặt trời đầy lúc ban mai Canh cho trăng ngủ ngày ………… Mặt trời lặn, mặt trăng lên Thay nhau trực nhật có đêm, có ngày. (Lê Hồng Thiện) Đoạn thơ trên có ……… tính từ.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

57.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Từ các tiếng "trăng, hùng, hậu, vị" có thể ghép được tất cả ……… từ.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

58.

Từ nào khi giữ nguyên là bộ phận để bay, khi bỏ dấu sắc thành món ăn hàng ngày chan cơm?

a)

cánh

b)

cành

c)

cánh đồng

d)

cánh tay

59.

Đọc đoạn văn sau và ghép nội dung tương ứng ở hai vế với nhau: "Quanh thân, từ gốc trở lên, rải rác những trái mít to bự. Trái nhỏ nhất cũng bằng một vòng hai bàn tay tôi. Vỏ có màu xanh pha vàng, xù xì những chiếc gai dày và nhọn. Lúc sắp chín, trái mít ngả sang màu vàng đậm, gai dần thưa ra. Mít chín, bổ ra thơm lựng, cả múi và xơ đều vàng óng, vị ngọt ngào thật dễ chịu trên đầu lưỡi." (Sưu tầm)

a)

Mít chín - thơm lựng, ngọt ngào

b)

Trái nhỏ nhất - bằng một vòng hai bàn tay

c)

Vỏ mít - xanh pha vàng, xù xì

d)

Tất cả các đáp án trên

60.

Từ nào thuộc nhóm danh từ trong các từ sau: anh hùng, anh dũng, hùng tráng, thương binh, chiến sĩ?

a)

Anh dũng

b)

Hùng tráng

c)

Chiến sĩ

d)

Thương binh

61.

Cặp từ nào có nghĩa trái ngược nhau trong các cặp từ sau: hẹp hòi - rộng lượng, hòa bình - chiến tranh, thật thà - gian dối, khỏe mạnh - yếu ớt?

a)

Hẹp hòi - rộng lượng

b)

Hòa bình - chiến tranh

c)

Thật thà - gian dối

d)

Tất cả các cặp từ trên

62.

Sắp xếp các chữ sau thành từ chỉ phẩm chất của con người: c, ư, đ, m, n, á, g.

a)

Đúng mực

b)

Cứng cáp

c)

Cương nghị

d)

Cứng đầu

63.

Sắp xếp các câu văn sau thành một câu chuyện hoàn chỉnh.

a)

(4), (3), (6), (5), (2), (1), (7)

b)

(2), (4), (3), (6), (5), (1), (7)

c)

(4), (2), (3), (6), (5), (1), (7)

d)

(4), (3), (2), (6), (5), (1), (7)

64.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống sau: Từ …..(khoan thai, giãn dị, chậm chạp) có nghĩa giống với từ "ung dung".

a)

Từ từ

b)

Thong thả

c)

Vội vàng

d)

Nhanh nhẹn

65.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống sau: Từ ….(tốt đẹp, kiệt xuất, ý nghĩa) có nghĩa là "vượt trội hẳn lên về giá trị, tài năng so với bình thường".

a)

Xuất sắc

b)

Bình thường

c)

Tầm thường

d)

Kém cỏi

66.

Chọn tiếng thích hợp điền vào chỗ trống sau: Tiếng "danh" ghép với tiếng ….(tướng, địa, điểm) để tạo thành động từ.

a)

Địa

b)

Tướng

c)

Điểm

d)

Hiệu

67.

Chọn thành ngữ thích hợp điền vào chỗ trống: Đất nước ta có ……….(năm nắng mười mưa, rừng vàng biển bạc, chân lấm tay bùn), đất đai màu mỡ.

a)

Năm nắng mười mưa

b)

Rừng vàng biển bạc

c)

Chân lấm tay bùn

d)

Đất cằn sỏi đá

68.

Từ nào dưới đây viết sai chính tả?

a)

bao trùm

b)

chăm sóc

c)

trỏ truyện

d)

chuyên cần

69.

Câu thơ nào dưới đây sử dụng biện pháp so sánh?

a)

Nghẹn ngào thương mẹ nhiều hơn

b)

Đêm nay con ngủ giấc tròn, Mẹ là ngọn gió của con suốt đời.

c)

Mẹ ngồi chải tóc bên thềm

d)

Bàn tay mẹ chặn mưa sa

70.

Câu thơ nào dưới đây sử dụng biện pháp so sánh?

a)

Làng quê - gốc của tình người Sáng trong sâu nặng như lời mẹ ru. (Phan Thị Thanh Nhàn)

b)

Đất nghèo nuôi những anh hùng Chim trong máu chảy lại vùng đứng lên. (Nguyễn Đình Thi)

c)

Lặng thầm đất cũng say sưa Chắt chiu màu mỡ bón mùa nuôi cây. (Lê Hồng Thiện)

d)

Yêu biết mấy, những con đường ca hát Qua công trường mới dựng mái nhà son! (Tố Hữu)

71.

Đoạn thơ nào dưới đây sử dụng biện pháp nhân hóa?

a)

Chiếc đèn lồng xinh xắn Tặng bạn nhỏ vùng cao Mong các bạn vui hơn Trong đêm rằm tháng Tám. (Sưu tầm)

b)

Hôm qua em tới trường Mẹ dắt tay từng bước

72.

Trên đường, Nam thấy một cụ già đi lại chậm chạp, tay xách nhiều túi đồ lớn nên muốn giúp đỡ. Trong trường hợp này, Nam nên nói như thế nào?

a)

Ông ơi, độ này ông có khỏe không ạ?

b)

Ông ơi, ông mua những đồ này ở đâu thế ạ?

c)

Ông ơi, để cháu giúp ông đi mua đồ ạ!

d)

Ông ơi, để cháu xách giúp ông cho đồ nặng ạ!

73.

Bạn nên làm gì để bảo vệ tổ chim non trong công viên?

a)

Bạn muốn chăm sóc những chú chim non này à?

b)

Bạn có biết đây là loài chim nào không?

c)

Bạn đừng hái hoa, bẻ cành cây trong công viên.

d)

Bạn đừng phá tổ chim, chúng ta nên bảo vệ chúng!

74.

Câu văn nào dưới đây sử dụng biện pháp so sánh miêu tả đúng hình ảnh sau?

a)

Mặt hồ như một tấm gương khổng lồ màu ngọc thạch được núi rừng cất giấu.

b)

Trên mặt hồ, những cánh buồm căng gió lao vun vút như cánh chim.

c)

Gió lướt qua mặt hồ yên tĩnh rồi lại về reo hát trên những ngọn cây cao.

d)

Mặt hồ phang lang, lan tan những gợn sóng nhỏ vỗ nhẹ nhẹ vào bờ.

75.

Câu văn nào dưới đây sử dụng biện pháp so sánh miêu tả đúng hình ảnh sau?

a)

Chuồn chuồn đỏ như một viên ngọc nhỏ lấp lánh trên lá cây.

b)

Chuồn chuồn đỏ bay lượn như một chiếc máy bay nhỏ.

c)

Chuồn chuồn đỏ đậu trên lá cây như một bông hoa nhỏ.

d)

Chuồn chuồn đỏ như một ánh sáng đỏ rực giữa thiên nhiên.

76.

Câu nào sau đây sử dụng biện pháp so sánh và nhân hóa miêu tả đúng hình ảnh trong đoạn văn?

a)

Trong đêm rằm, dòng sông sáng lấp lánh bởi ánh trăng vàng lung linh huyền diệu.

b)

Trăng rằm tròn và sáng như một chiếc đĩa bạc, dịu dàng soi bóng xuống dòng sông êm đềm.

c)

Làng quê trở nên huyền diệu hơn bởi ánh sáng của những chú đom đóm.

d)

Càng về khuya, không gian càng yên tĩnh hơn, chỉ nghe thấy tiếng dế kêu và tiếng lá sen xào xạc.

77.

Đoạn văn trên có sử dụng biện pháp nào để miêu tả nhân vật anh hùng Núp?

a)

Biện pháp so sánh và nhân hóa.

b)

Biện pháp liệt kê và miêu tả.

c)

Biện pháp ẩn dụ và đối lập.

d)

Biện pháp so sánh và điệp ngữ.

78.

Anh hùng Núp là biểu tượng cho điều gì của người dân Tây Nguyên?

a)

Sự đoàn kết và lòng yêu nước.

b)

Tinh thần bất khuất, kiên cường.

c)

Sự sáng tạo và thông minh.

d)

Tình yêu thiên nhiên và môi trường.

79.

Điền số thích hợp vào chỗ trống: Ai về Hà Tĩnh thì về Mặc lụa chợ Hạ, uống chè Hương Sơn. Câu ca dao trên có ……. danh từ riêng.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

80.

Điền số thích hợp vào chỗ trống: Quê hương là con diều biếc Tuổi thơ con thả trên đồng Quê hương là con đò nhỏ Êm đềm khua nước ven sông. (Theo Đỗ Trung Quân) Đoạn thơ trên có ……. tính từ.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4