wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Mối quan hệ xã hội và ý thức xã hội

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Mối quan hệ biện chứng giữa tồn tại xã hội và ý thức xã hội được biểu hiện như thế nào?

a)

Tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội, ý thức xã hội là sự phản ánh của tồn tại xã hội, phụ thuộc vào tồn tại xã hội

b)

Ý thức xã hội quyết định tồn tại xã hội, đặc điểm của tồn tại xã hội như thế nào là do ý thức xã hội quy định, thông qua ý thức xã hội để hình thành và phát triển

c)

Ý thức xã hội là sự phản ánh của tồn tại xã hội một cách thụ động, tồn tại xã hội như thế nào thì được phản ánh qua ý thức xã hội như thế ấy

d)

Ý thức xã hội là sự phản ánh của tồn tại xã hội, phụ thuộc vào tồn tại xã hội, tuy nhiên ý thức xã hội cũng có tính độc lập tương đối trong mối quan hệ với tồn tại xã hội

2.

Trong xã hội có giai cấp, vì sao ý thức xã hội lại mang tính giai cấp?

a)

Vì nó truyền tải tư tưởng của giai cấp thống trị

b)

Các giai cấp có quan niệm khác nhau về các giá trị

c)

Do điều kiện sinh hoạt vật chất, địa vị và lợi ích các giai cấp khác nhau

d)

Sự áp đặt tư tưởng của giai cấp thống trị

3.

Sự tác động của ý thức chính trị đối với các hình thái ý thức xã hội khác và với tồn tại xã hội thông qua yếu tố nào?

a)

Đảng phái

b)

Quyền lực nhà nước

c)

Quyền lực kinh tế

d)

Lãnh tụ

4.

Mắc viết: “tôi coi sự phát triển của những hình thái kinh tế - xã hội là một quá trình lịch sử - tự nhiên”. Luận điểm này được hiểu như thế nào?

a)

Sự phát triển của các hình thái – kinh tế xã hội cũng giống như sự phát triển của tự nhiên, không phụ thuộc vào ý muốn chủ quan của con người

b)

Sự phát triển của các hình thái – kinh tế xã hội là tuần theo tuần tự phát triển của lịch sử xã hội loài người từ thấp đến cao

c)

Sự phát triển của các hình thái – kinh tế xã hội chỉ bị chi phối bởi quy luật xã hội

d)

Sự phát triển của các hình thái – kinh tế xã hội ngoài tuần theo các quy luật khách quan chung, còn bị chi phối bởi các điều kiện lịch sử cụ thể của mỗi quốc gia, dân tộc

5.

Yếu tố nào được phản ánh trong câu là “khi quan của bộ óc con người”, là “sức mạnh của trí thức đã được vật thể hóa” có tác dụng “nối dài bàn tay” và nhân lên sức mạnh trí tuệ của con người?

a)

Công cụ lao động

b)

Lực lượng sản xuất

c)

Tri thức

d)

Khoa học công nghệ

6.

Thực chất của quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng là gì?

a)

Cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thượng tầng

b)

Kiến trúc thượng tầng quyết định cơ sở hạ tầng

c)

Cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng tác động qua lại lẫn nhau

d)

Kiến trúc thượng tầng là sự phản ánh của cơ sở hạ tầng

7.

Quan hệ giữa kinh tế và chính trị là gì?

a)

Quan hệ giữa đời sống và tự nhiên

b)

Quan hệ giữa tồn tại xã hội với ý thức xã hội

c)

Quan hệ giữa lực lượng sản xuất – quan hệ sản xuất

d)

Quan hệ giữa kinh tế và chính trị

8.

Giai cấp thống trị về kinh tế có thể trở thành giai cấp thống trị về chính trị là nhờ yếu tố nào?

a)

Nhà nước

b)

Hệ tư tưởng

c)

Vị thế chính trị

d)

Hệ thống luật pháp

9.

Tính chất đối kháng của kiến trúc thượng tầng do yếu tố nào quy định?

a)

Khác nhau về tư tưởng

b)

Đối kháng của cơ sở hạ tầng

c)

Tranh giành địa vị thống trị

d)

Khác nhau về đường lối

10.

Tính chất nào biểu hiện sự độc lập tương đối của ý thức xã hội đối với tồn tại xã hội?

a)

Tính phản ánh

b)

Tính cực đoan

c)

Tính tích cực, sáng tạo

d)

Tính bảo thủ

11.

Trong các hình thái ý thức xã hội sau, hình thái nào tác động đến kinh tế một cách trực tiếp?

a)

Ý thức chính trị

b)

Ý thức đạo đức

c)

Ý thức thẩm mỹ

d)

Ý thức pháp quyền

12.

Ý thức xã hội thường lạc hậu hơn so với tồn tại xã hội là vì?

a)

Phản ánh kịp thời những biến đổi trong tồn tại xã hội

b)

Không gắn liền với lợi ích của các lực lượng xã hội phản tiến bộ

c)

Ý thức xã hội quyết định tồn tại xã hội sinh ra nó

d)

Do sức ỳ của các thói quen, tập quán, tư duy cũ kỹ, bảo thủ

13.

Trong các luận điểm dưới đây, luận điểm nào không đúng?

a)

Công cụ lao động là yếu tố động nhất của lực lượng sản xuất

b)

Đối tượng lao động là yếu tố động nhất và cách mạng nhất trong lực lượng sản xuất

c)

"Cái cối xay chạy bằng hơi nước đưa lại xã hội có tính tư bản công nghiệp"

d)

Năng suất lao động xã hội là thước đo trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

14.

Yếu tố nào được xem là quyết định để phát huy nhân tố con người, ổn định và phát triển kinh tế, đáp ứng nguyện vọng chính đáng của nhân dân?

a)

Xóa mù chữ

b)

Giải quyết việc làm

c)

Tăng cường giáo dục

d)

Đầu tư cơ sở hạ tầng

15.

Điều kiện nào để quá trình sản xuất (qhsx) có tác động thúc đẩy sự phát triển lực lượng sản xuất (llsx)?

a)

Qhsx phù hợp với llsx

b)

Qhsx tiến bộ hơn so với llsx

c)

Qhsx lạc hậu hơn so với llsx

d)

Khi qhsx ưu việt nhất

16.

Phương diện kỹ thuật của phương thức sản xuất dùng để chỉ quá trình nào?

a)

Quá trình sản xuất được tiến hành bằng cách thức kỹ thuật, công nghệ nào để làm biến đổi các đối tượng sản xuất

b)

Quá trình sản xuất được thực hiện theo những phát minh công nghệ nào đó

c)

Quá trình sản xuất được tiến hành với những cách thức tổ chức kinh tế nào đó

d)

Quá trình sản xuất được quản lý bởi những tổ chức khoa học công nghệ nào đó

17.

Yếu tố quy định hành vi lịch sử đầu tiên và là động lực thúc đẩy con người hoạt động là gì?

a)

Lý tưởng sống

b)

Mục tiêu, lý tưởng

c)

Khát vọng về quyền lực

d)

Nhu cầu và lợi ích vật chất

18.

Phương thức tồn tại của nhân loại là gì?

a)

Sản xuất vật chất

b)

Quan hệ vật chất

c)

Ăn, ở và mặc

d)

Của cải vật chất

19.

Yếu tố nào quyết định đến sự biến đổi xã hội?

a)

Sự biến đổi, phát triển của cách thức sản xuất

b)

Sự biến đổi, phát triển của kỹ thuật sản xuất

c)

Sự phát triển của khoa học kỹ thuật

d)

Sự biến đổi, phát triển của lực lượng sản xuất

20.

Theo quan điểm triết học Mác - Lênin, muốn thay đổi một chế độ xã hội thì phải bắt đầu từ đâu?

a)

Thay đổi lực lượng sản xuất

b)

Tạo ra nhiều của cải

c)

Thay đổi quan hệ sản xuất

d)

Thay đổi lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

21.

Trong những năm đổi mới, Đảng và Nhà nước đã có nhiều chủ trương, chính sách nhằm tăng cường, mở rộng hợp tác quốc tế. Vai trò của yếu tố nào được nhấn mạnh?

a)

Vai trò quyết định của quan hệ sản xuất đối với lực lượng sản xuất

b)

Vai trò quyết định của cơ sở hạ tầng kỹ thuật

c)

Vai trò của các tổ chức quốc tế

d)

Vai trò của các chính sách kinh tế

22.

Theo luận điểm của Lenin, "không có một lập trường chính trị đúng thì một giai cấp nhất định nào đó không thể nào giữ vững được sự thống trị của mình, và do đó, cũng không thể hoàn thành được nhiệm vụ của mình trong lĩnh vực sản xuất". Điều này khẳng định điều gì?

a)

Sự tác động trở lại của chính trị đối với vật chất

b)

Sự tác động trở lại của quan hệ sản xuất đối với lực lượng sản xuất

c)

Sự quyết định của cơ sở hạ tầng đối với kiến trúc thượng tầng

d)

Sự tác động trở lại của chính trị đối với kinh tế

23.

Chủ trương "kết hợp chặt chẽ ngay từ đầu đổi mới kinh tế với đổi mới chính trị, lấy đổi mới kinh tế làm trọng tâm, đồng thời từng bước đổi mới chính trị" nhấn mạnh yếu tố nào?

a)

Quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng

b)

Tính quyết định của tồn tại xã hội đối với ý thức xã hội

c)

Vai trò của vật chất đối với ý thức

d)

Mối quan hệ giữa kinh tế và chính trị

24.

Yếu tố nào tác động trực tiếp trong việc phát huy nguồn lực con người?

a)

Phát triển kinh tế – xã hội

b)

Chính trị

c)

Giáo dục và đào tạo, khoa học

d)

Giải quyết việc làm

25.

Trong xã hội có giai cấp, quy luật nào giữ vai trò là động lực thúc đẩy sự phát triển của xã hội?

a)

Quy luật đấu tranh giai cấp

b)

Quy luật cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thượng tầng

c)

Quy luật tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội

d)

Quy luật mâu thuẫn

26.

Vì sao ý thức xã hội thường lạc hậu so với tồn tại xã hội?

a)

Vì ý thức xã hội chỉ có thể biến đổi sau khi cơ sở biến đổi của tồn tại xã hội

b)

Vì ý thức xã hội có thể tác động trở lại tồn tại xã hội

c)

Vì ý thức xã hội là một hiện tượng khách quan

d)

Vì ý thức xã hội có sự bảo thủ trì trệ trong quá trình tồn tại

27.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lenin, phạm trù nào dùng để chỉ toàn bộ đời sống tinh cảm, tâm trạng, khát vọng, ý chí của những cộng đồng người nhất định, là sự phản ánh trực tiếp và tự phát đối với hoàn cảnh sống của họ?

a)

Ý thức lý luận

b)

Ý thức thông thường

c)

Tâm lý xã hội

d)

Hệ tư tưởng

28.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lenin, dạng ý thức nào là trình độ nhận thức lý luận về tồn tại xã hội, là hệ thống những quan điểm, tư tưởng chính?

a)

Ý thức lý luận

b)

Ý thức thông thường

c)

Tâm lý xã hội

d)

Hệ tư tưởng

29.

Ý thức nào là sự phản ánh gián tiếp và tự giác đối với tồn tại xã hội?

a)

Ý thức thông thường

b)

Ý thức lý luận

c)

Tâm lý xã hội

d)

Hệ tư tưởng

30.

Theo quan điểm chủ nghĩa Mác - Lênin, dạng ý thức nào là những tư tưởng, quan điểm đã được hệ thống hóa, khái quát hóa thành các học thuyết xã hội, được trình bày dưới dạng những khái niệm, phạm trù, quy luật?

a)

Ý thức xã hội thông thường

b)

Ý thức lý luận

c)

Tâm lý xã hội

d)

Hệ tư tưởng

31.

Theo quan điểm chủ nghĩa Mác – Lênin, dạng ý thức nào là toàn bộ tri thức, quan niệm của con người trong một cộng đồng người nhất định, được hình thành một cách trực tiếp từ hoạt động thực tiễn hàng ngày, chưa được hệ thống hóa, khái quát hóa thành lý luận?

a)

Ý thức thông thường

b)

Ý thức lý luận

c)

Tâm lý xã hội

d)

Hệ tư tưởng

32.

Tiêu chuẩn khách quan để phân biệt các chế độ xã hội trong lịch sử theo quan điểm duy vật lịch sử là gì?

a)

Lực lượng sản xuất

b)

Phương thức sản xuất

c)

Chính trị tư tưởng

d)

Quan hệ sản xuất đặc trưng

33.

Nhận định nào sau là đúng về chủ nghĩa duy vật lịch sử?

a)

Chủ nghĩa duy vật lịch sử là hệ thống quan điểm duy vật biện chứng về tự nhiên

b)

Chủ nghĩa duy vật lịch sử là kết quả của sự vận dụng phương pháp luận của chủ nghĩa duy vật biện chứng và phép biện chứng duy vật và việc nghiên cứu đời sống xã hội lịch sử nhân loại

c)

Chủ nghĩa duy vật lịch sử là một trong những phát hiện vĩ đại nhất của chủ nghĩa duy vật trước Mác

d)

Chỉ ra sự phát triển của thế giới vật chất tuân theo quy luật tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội

34.

Lênin coi yếu tố nào là lực lượng sản xuất hàng đầu của nhân loại?

a)

Người lao động

b)

Con người

c)

Công cụ lao động

d)

Ý thức

35.

Trong công cuộc đổi mới đất nước, vai trò quyết định của kinh tế đối với pháp quyền được nhấn mạnh đến mức nào?

a)

Mối quan hệ biện chứng giữa tồn tại xã hội và ý thức xã hội

b)

Vai trò quyết định của kinh tế đối với pháp quyền

c)

Xây dựng đảng có ý nghĩa quyết định

d)

Vai trò quyết định của chính trị đối với kinh tế

36.

Trong các xã hội nông nghiệp truyền thống, phương thức kỹ thuật và phương diện kinh tế chủ yếu của quá trình sản xuất là gì?

a)

Sử dụng công cụ kỹ thuật thủ công với những tổ chức kinh tế quy mô nhỏ và khép kín

b)

Sử dụng máy móc công nghiệp và theo kinh tế thị trường với những quy mô ngày càng mở rộng và không ngừng phát triển

c)

Sử dụng công cụ có sẵn trong tự nhiên, kỹ thuật lao động tùy tiện cảm tính với những cá nhân riêng lẻ độc lập

d)

Sử dụng công cụ hiện đại, kỹ thuật lao động tiên tiến

37.

Theo quan điểm của Đảng Cộng sản Việt Nam, lực lượng chủ yếu nhất của sự phát triển đất nước hiện nay là gì?

a)

Khoa học kỹ thuật, cùng với sự hội nhập quốc tế

b)

Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa, nhà nước quản lý

c)

Đại đoàn kết dân tộc

d)

Liên minh công - nông - trí thức do Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo

38.

Đảng ta quan niệm như thế nào về việc phát triển lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất trong thời kỳ quá độ lên CNXH ở nước ta hiện nay?

a)

Phát triển lực lượng sản xuất đạt trình độ tiên tiến để tạo cơ sở cho việc xây dựng quan hệ sản xuất mới

b)

Chủ động xây dựng quan hệ sản xuất mới để tạo cơ sở thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển

c)

Kết hợp đồng thời giữa phát triển lực lượng sản xuất với từng bước xây dựng quan hệ sản xuất mới phù hợp với trình độ của lực lượng sản xuất

d)

Quan hệ sản xuất phải đi trước một bước để mở đường cho lực lượng sản xuất phát triển

39.

Ánhghen đã dự báo như thế nào về sự phát triển của lực lượng sản xuất trong tương lai?

a)

Máy móc sẽ thay thế lao động của con người

b)

Khoa học kỹ thuật sẽ trở thành một lực lượng sản xuất trực tiếp

c)

Khoa học sẽ thay thế con người bằng những thiết bị máy móc siêu việt, nó sẽ giúp con người có khả năng lao động không giới hạn

d)

Khoa học sẽ trở thành lực lượng sản xuất cơ bản của xã hội

40.

Trong thời đại ngày nay, yếu tố nào trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp?

a)

Khoa học và công nghệ hiện đại

b)

Thể chế chính trị của một quốc gia

c)

Giá trị văn hóa truyền thống

d)

Tinh thần yêu nước

41.

Phát biểu: “những thời đại kinh tế khác nhau không phải ở chỗ chúng sản xuất ra cái gì mà là ở chỗ chúng sản xuất bằng cách nào, với những tư liệu lao động nào”, chủ nghĩa Mác-Lênin muốn đề cập đến phạm trù nào?

a)

Quan hệ sản xuất

b)

Phương thức sản xuất

c)

Lực lượng sản xuất

d)

Sản xuất vật chất

42.

Điểm xuất phát để nghiên cứu xã hội và lịch sử của Mác, Ăngghen là gì?

a)

Các quan hệ sản xuất

b)

Con người hiện thực

c)

Đời sống xã hội

d)

Sản xuất vật chất

43.

Quy luật nào giữ vai trò quyết định đối với sự vận động, phát triển của xã hội?

a)

Quy luật tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội

b)

Quy luật cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thượng tầng

c)

Quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

d)

Quy luật đấu tranh giai cấp

44.

Trong chủ nghĩa duy vật lịch sử, học thuyết nào đóng vai trò trọng tâm?

a)

Học thuyết về giai cấp công nhân

b)

Học thuyết về đấu tranh giai cấp

c)

Học thuyết về biện chứng giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

d)

Học thuyết hình thái kinh tế - xã hội

45.

Yếu tố nào giữ vai trò quyết định sự thắng lợi của một trật tự xã hội mới?

a)

Sự điều hành và quản lý xã hội của nhà nước

b)

Sức mạnh của luật pháp

c)

Năng suất lao động

d)

Hiệu quả hoạt động của hệ thống chính trị

46.

Mâu thuẫn giữa hai giai cấp đối kháng về lợi ích là sự thể hiện về mặt xã hội của mâu thuẫn nào?

a)

Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

b)

Kinh tế và chính trị

c)

Cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng

d)

Lý luận và thực tiễn

47.

Mối quan hệ giữa lĩnh vực kinh tế và lĩnh vực chính trị của xã hội được khái quát trong quy luật nào?

a)

Quy luật đấu tranh giai cấp

b)

Quy luật tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội

c)

Quy luật về mối quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng

d)

Quy luật về sự phù hợp giữa quan hệ sản xuất với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

48.

Tác dụng của cách mạng khoa học công nghệ đối với nền sản xuất xã hội hiện nay là gì?

a)

Thay đổi chủ nghĩa tư bản cho phù hợp với xu thế của thời đại

b)

Cải biến về chất lực lượng sản xuất hiện có, từng bước biến khoa học thành lực lượng sản xuất trực tiếp

c)

Tạo ra nền kinh tế hậu công nghiệp

d)

Xây dựng quan hệ cộng hữu đối với tư liệu sản xuất

49.

Công cuộc đổi mới đất nước bắt đầu từ năm 1986 do Đảng Cộng sản Việt Nam khởi xướng là sự vận dụng quy luật nào?

a)

Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập

b)

Quy luật về mối quan hệ giữa tồn tại xã hội và ý thức xã hội

c)

Quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

d)

Quy luật về đấu tranh giai cấp

50.

Tư tưởng nông nông muốn đưa Việt Nam tiến nhanh, tiến thẳng lên chủ nghĩa xã hội trong bối cảnh đất nước nghèo nàn, lạc hậu, thể hiện điều gì?

a)

Sự vi phạm quy luật phát triển

b)

Không tuân thủ nguyên tắc lịch sử - cụ thể

c)

Không tuân thủ quy luật về sự phù hợp giữa quan hệ sản xuất với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

d)

Không tuân thủ nguyên tắc toàn diện

51.

Khẳng định của Lê-nin: “Chúng ta chưa tính toán đầy đủ mà đã tưởng là - có thể trực tiếp dùng pháp lệnh của nhà nước vô sản, để tổ chức theo kiểu cộng sản chủ nghĩa, trong một nước tiêu nông, việc nhà nước sản xuất và phân phối sản phẩm. Đời sống thực tế đã vạch rõ sai lầm của chúng ta”, nhấn mạnh điều gì?

a)

Mối quan hệ giữa kinh tế và chính trị

b)

Tính biện chứng giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

c)

Quan hệ giữa nhà nước và pháp luật

d)

Quan hệ giữa vật chất và tinh thần