wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CÂU HỎI QUẢN LÝ KINH TẾ DƯỢC

Total questions: 88

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Bài 1: Các yếu tố cơ bản cấu thành nền kinh tế bao gồm các yếu tố sau đây, ngoại trừ:

a)

Tác nhân kinh tế

b)

Môi trường kinh tế

c)

Giao dịch kinh tế

d)

Hoạt động kinh tế

2.

Bài 1: Có …… khu vực chính của hoạt động kinh tế hiện đại:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

3.

Bài 1: Kinh tế học là môn khoa học xã hội nghiên cứu cách thức sử dụng hợp lý các nguồn lực vào các việc sau đây, ngoại trừ:

a)

Dịch vụ

b)

Sản xuất

c)

Phân phối

d)

Kinh doanh

4.

Bài 1: Kinh tế học có thể chia thành hai phân ngành cơ bản là:

a)

Kinh tế nhà nước và tư nhân

b)

Kinh tế tập thể và cá thể

c)

Kinh tế vĩ mô và vi mô

d)

Kinh tế tập trung và bao cấp

5.

Bài 1: Kinh tế học thường chia các yếu tố sản xuất thành các nhóm sau đây, ngoại trừ:

a)

Đất đai

b)

Tư bản

c)

Nguồn lực

d)

Lao động

6.

Bài 1: Sau đây là các hệ thống kinh tế đã học, ngoại trừ:

a)

Hệ thống kinh tế thị trường

b)

Hệ thống kinh tế hiện đại

c)

Hệ thống kinh tế chỉ huy

d)

Hệ thống kinh tế hỗn hợp

7.

Bài 1: Có …… thời kỳ lịch sử của nền kinh tế:

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

8.

Bài 1: Đối tượng của kinh tế học là:

a)

Các nguồn lực kinh tế

b)

Các tổ chức kinh tế trong và ngoài nước

c)

Các hành vi trong sản xuất và phân phối

d)

Các doanh nghiệp

9.

Bài 1: Sau đây là những vấn đề cơ bản của kinh tế học, ngoại trừ:

a)

Sản xuất cái gì?

b)

Sản xuất như thế nào?

c)

Sản xuất khi nào?

d)

Sản xuất cho ai?

10.

Bài 1: Các quy luật kinh tế cơ bản đã học bao gồm những quy luật sau đây, ngoại trừ:

a)

Quy luật giá trị thặng dư

b)

Quy luật cung cầu

c)

Quy luật giá trị

d)

Quy luật hiệu suất giảm dần

11.

Bài 2: Kinh tế vĩ mô là môn học nghiên cứu tổng thể nền kinh tế thông qua …… biến số kinh tế cơ bản:

a)

5

b)

6

c)

4

d)

3

12.

Bài 2: Chính sách mà chính phủ sử dụng để điều hành hệ thống tiền tệ, tín dụng và ngân hàng quốc gia:

a)

Chính sách tài khóa

b)

Chính sách tiền tệ

c)

Chính sách ngành nghề

d)

Chính sách thu nhập

13.

Bài 2: Chính sách khuyến khích hoặc hạn chế xuất nhập khẩu và quản lý thị trường ngoại hối thông qua các công cụ như thuế quan, quota, tỷ giá hối đoái:

a)

Chính sách đối ngoại

b)

Chính sách tiền tệ

c)

Chính sách thu nhập

d)

Chính sách tài khóa

14.

Bài 2: Chỉ tiêu phản ánh giá trị bằng tiền của tất cả hàng hóa, dịch vụ cuối cùng được sản xuất trong phạm vi lãnh thổ một quốc gia trong một thời kỳ nhất định:

a)

Tổng sản phẩm quốc dân

b)

Tổng sản phẩm quốc nội

c)

Tổng sản phẩm xuất khẩu

d)

Tổng sản phẩm nhập khẩu

15.

Bài 2: Có …… yếu tố ảnh hưởng đến tổng cầu đã học:

a)

8

b)

5

c)

6

d)

7

16.

Bài 2: Tổng cung là:

a)

Tổng khối lượng hàng hóa, dịch vụ mà các tác nhân trong nền kinh tế dự kiến sẽ mua lại mức giá chung đã cho, trong một thời kỳ nhất định

b)

Tổng khối lượng hàng hóa và dịch vụ mà nền kinh tế có thể sản xuất ra tương ứng với các mức giá khác nhau trong một thời kỳ nhất định

c)

Tổng khối lượng hàng hóa, dịch vụ mà các tác nhân trong nền kinh tế dự kiến sẽ bán tại mức giá chung đã cho, trong một thời kỳ nhất định

d)

Tổng khối lượng hàng hóa và dịch vụ mà nền kinh tế có thể mua bán với các mức giá khác nhau trong một thời kỳ nhất định

17.

Bài 2: Sau đây là các hình thức lạm phát, ngoại trừ:

a)

Lạm phát phi mã

b)

Lạm phát thấp

c)

Lạm phát cao

d)

Siêu lạm phát

18.

Bài 2: Phân loại theo nguồn gốc thất nghiệp có các loại sau đây, ngoại trừ:

a)

Thất nghiệp cơ cấu

b)

Thất nghiệp tạm thời

c)

Thất nghiệp vĩnh viễn

d)

Thất nghiệp chu kỳ

19.

Bài 2: Vay mượn hôm nay, thanh toán về sau là chức năng nào sau đây của tiền tệ:

a)

Phương tiện trao đổi

b)

Đo lường giá trị

c)

Cất trữ giá trị

d)

Phương tiện thanh toán

20.

Bài 2: Hoạt động ngân hàng là việc kinh doanh, cung ứng thường xuyên một hoặc một số nghiệp vụ sau đây, ngoại trừ:

a)

Phát hành trái phiếu

b)

Nhận tiền gửi

c)

Cấp tín dụng

d)

Cung ứng dịch vụ thanh toán qua tài khoản

21.

Bài 3: Ý nào sau đây là sai khi đề cập đến Kinh tế vi mô:

a)

Nghiên cứu các hành vi cụ thể của các cá thể trong việc lựa chọn quyết định các vấn đề kinh tế cơ bản

b)

Tổng thể nền kinh tế qua các biến số

c)

Xác định giá và lượng sản phẩm trong các thị trường cụ thể

d)

Hành vi kinh tế của các cá thể riêng lẻ

22.

Bài 3: Thị trường trong kinh tế học được chia thành các loại sau đây, ngoại trừ:

a)

Thị trường kinh doanh

b)

Thị trường tiền tệ

c)

Thị trường lao động

d)

Thị trường hàng hóa - dịch vụ

23.

Bài 3: Dựa trên góc độ cạnh tranh, thị trường được phân loại thành các thị trường sau:

a)

Thị trường độc quyền

b)

Thị trường tự do

c)

Thị trường cạnh tranh hoàn hảo

d)

Thị trường cạnh tranh không hoàn hảo

24.

Bài 3: Thị trường có …… chức năng:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

25.

Bài 3: Cầu của người tiêu dùng đối với một hàng hóa nào đó phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây:

a)

Số lượng của hàng hóa

b)

Giá của hàng hóa

c)

Chất lượng của hàng hóa

d)

Tiện ích của hàng hóa

26.

Bài 3: Đường biểu diễn của hàm số cầu có những đặc tính sau đây, ngoại trừ:

a)

Có hướng dốc xuống từ trái sang phải

b)

Có hướng dốc lên từ trái sang phải

c)

Biểu thị của hàm số tuyến tính

d)

Biểu thị hàm số có dạng: P=α+βQDP = \alpha + \beta \cdot Q_D

27.

Bài 3: Hàng hóa nào sau đây có cầu thị trường giảm khi thu nhập của người tiêu dùng tăng:

a)

Xe máy

b)

Xe đạp

c)

Thuốc bổ

d)

Mỹ phẩm cao cấp

28.

Bài 3: Đường biểu diễn của hàm số cung có những đặc tính sau đây, ngoại trừ:

a)

Có hướng dốc xuống từ trái sang phải

b)

Có hướng dốc lên từ trái sang phải

c)

Biểu thị của hàm số tuyến tính

d)

Biểu thị hàm số có dạng: QD=α+βPQ_D = \alpha + \beta \cdot P

29.

Bài 3: Sau đây là các yếu tố ảnh hưởng đến cung thị trường, ngoại trừ:

a)

Chính sách thuế

b)

Thiên tai, dịch bệnh

c)

Trình độ công nghệ

d)

Thu nhập của người tiêu dùng

30.

Bài 3: Trên đồ thị, khi hàm cung và hàm cầu giao, ta gọi đó là:

a)

Điểm cân bằng

b)

Điểm cân đối

c)

Điểm B

d)

Điểm C

31.

Bài 4: Thuế nào sau đây là thuế gián thu

a)

Thuế thu nhập cá nhân

b)

Thuế tiêu thụ đặc biệt

c)

Thuế chuyển quyền sử dụng đất

d)

Thuế doanh nghiệp

32.

Bài 4: Căn cứ tính thuế môn bài dựa vào:

a)

Doanh thu, quy mô cơ sở

b)

Hoạt động cơ sở

c)

Tổng thu nhập trước thuế

d)

Đối tượng

33.

Bài 4: Thuế nào sau đây là thuế trực thu:

a)

Thuế giá trị gia tăng

b)

Thuế doanh nghiệp

c)

Thuế tiêu thụ đặc biệt

d)

Thuế xuất nhập khẩu

34.

Bài 4: Có …… loại thuế suất lũy tiến:

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

35.

Bài 4: Tất cả các hàng hóa dịch vụ được sử dụng vào các mục đích sau đây là đối tượng chịu thuế VAT, ngoại trừ:

a)

Sản xuất

b)

Nghiên cứu

c)

Kinh doanh

d)

Tiêu dùng cá nhân

36.

Bài 4: Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp là:

a)

5%

b)

10%

c)

15%

d)

20%

37.

Trong biểu thuế thu nhập cá nhân, bậc thuế 2 với thu nhập tính thuế là 5 - 10 triệu đồng/tháng thì thuế suất là:

a)

5%

b)

10%

c)

15%

d)

20%

38.

Đối tượng nào sau đây phải chịu thuế GTGT:

a)

Chăn nuôi gia cầm

b)

Sản xuất dược phẩm

c)

Sản xuất phân bón

d)

Kinh doanh ngoại tệ

39.

Thuế suất thuế thu nhập cá nhân cao nhất là:

a)

20%

b)

25%

c)

35%

d)

40%

40.

Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp đối với hoạt động tìm kiếm, thăm dò, khai thác dầu khí là:

a)

Từ 20 - 30%

b)

Từ 20 - 25%

c)

Từ 25 - 32%

d)

Từ 32 - 50%

41.

Có …… loại hợp đồng chủ yếu:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

42.

Hợp đồng mà chỉ một bên có nghĩa vụ gọi là:

a)

Hợp đồng chính

b)

Hợp đồng song vụ

c)

Hợp đồng đơn vụ

d)

Hợp đồng cá nhân

43.

Pháp nhân nào sau đây là pháp nhân phi thương mại:

a)

Công ty TNHH Dược Phẩm Khang Minh

b)

Công ty TNHH MTV Dược Phẩm Sài Gòn

c)

Hội chữ thập đỏ Quận 4

d)

Công ty CP Dược Phẩm 2/9

44.

Hợp đồng mà mỗi bên đều có nghĩa vụ với nhau gọi là:

a)

Hợp đồng chính

b)

Hợp đồng song vụ

c)

Hợp đồng đơn vụ

d)

Hợp đồng phụ

45.

Pháp nhân nào sau đây là pháp nhân thương mại:

a)

Ủy ban nhân dân Phường 3 Quận 11

b)

Quận ủy Quận Phú Nhuận

c)

Công ty TNHH Dược Phẩm OPC

d)

Công an Phường 6 Quận Tân Bình

46.

Hợp đồng là sự thỏa thuận giữa các bên về các việc sau đây về quyền và nghĩa vụ dân sự, ngoại trừ:

a)

Xác lập

b)

Bổ sung

c)

Thay đổi

d)

Chấm dứt

47.

Hợp đồng mà việc thực hiện phụ thuộc vào việc phát sinh, thay đổi hoặc chấm dứt một sự kiện nhất định, gọi là:

a)

Hợp đồng song vụ

b)

Hợp đồng có điều kiện

c)

Hợp đồng đơn vụ

d)

Hợp đồng vì lợi ích người thứ ba

48.

Có …… loại pháp nhân:

a)

5

b)

4

c)

3

d)

Tất cả đều sai

49.

Đại diện theo pháp luật của pháp nhân chấm dứt khi:

a)

Pháp nhân chấm dứt tồn tại

b)

Công việc đã hoàn thành

c)

Người đại diện đơn phương chấm dứt việc ủy quyền

d)

Theo thỏa thuận

50.

Hợp đồng mà các bên giao kết đều phải thực hiện nghĩa vụ với người thứ ba được hưởng lợi ích gọi là:

a)

Hợp đồng tam vụ

b)

Hợp đồng vì lợi ích của người thứ ba

c)

Hợp đồng song vụ

d)

Hợp đồng có điều kiện

51.

Luật Doanh nghiệp có hiệu lực từ ngày:

a)

01/01/2015

b)

01/03/2015

c)

01/04/2015

d)

01/07/2015

52.

Cá nhân nào sau đây có quyền thành lập và quản lý doanh nghiệp tại VN:

a)

Phó chủ tịch UBND Xã

b)

Thương nhân

c)

Sĩ quan Công an

d)

Người đang bị cai nghiện

53.

Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh, thành phố là:

a)

Phòng Đăng ký doanh nghiệp thuộc UBND Tỉnh, TP

b)

Phòng Kế hoạch thuộc UBND Tỉnh, TP

c)

Phòng Tài chính thuộc UBND Tỉnh, TP

d)

Phòng Đăng ký kinh doanh thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư

54.

Tên Doanh nghiệp phải được thực hiện các yêu cầu sau đây, ngoại trừ:

a)

Thông báo trên các phương tiện truyền thông

b)

Gắn tại trụ sở chính

c)

In trên các giấy tờ giao dịch

d)

Gắn tại văn phòng đại diện

55.

Doanh nghiệp nào sau đây được phép phát hành cổ phần:

a)

Doanh nghiệp tư nhân

b)

Công ty TNHH 2 thành viên trở lên

c)

Công ty cổ phần

d)

Doanh nghiệp Nhà nước

56.

Có …… loại hình doanh nghiệp:

a)

6

b)

4

c)

8

d)

5

57.

Tên doanh nghiệp bao gồm các thành tố theo thứ tự sau đây:

a)

Tên giao dịch - Tên riêng

b)

Tên riêng - Tên giao dịch

c)

Tên riêng - Loại hình doanh nghiệp

d)

Loại hình doanh nghiệp - Tên riêng

58.

Nhiệm kỳ của Chủ tịch Hội Đồng Thành Viên Công ty TNHH không quá:

a)

3 năm

b)

4 năm

c)

5 năm

d)

6 năm

59.

Những người được quyền nắm giữ cổ phần ưu đãi biểu quyết là:

a)

Cổ đông phổ thông

b)

Cổ đông ưu đãi

c)

Cổ đông sáng lập

d)

Tất cả đều sai

60.

Thành viên của công ty hợp danh phải là:

a)

Doanh nghiệp

b)

Cá nhân

c)

Nhóm công ty

d)

Tất cả đều sai

61.

Có …… mục tiêu của doanh nghiệp

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

62.

Hồ sơ đăng ký của công ty cổ phần gồm những giấy tờ sau đây, ngoại trừ:

a)

Điều lệ công ty

b)

Danh sách cổ đông sáng lập

c)

Giấy phép xuất nhập khẩu

d)

Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp

63.

Cổ phần là:

a)

Số tiền mà một cổ đông góp vào

b)

Vốn mà một số người sáng lập công ty bỏ ra

c)

Vốn điều lệ được chia thành nhiều thành phần bằng nhau

d)

Tất cả đều sai

64.

Có …… loại cổ phần ưu đãi:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

65.

Có thể tạo lập doanh nghiệp bằng các cách sau đây, ngoại trừ:

a)

Thuê doanh nghiệp có sẵn

b)

Tạo lập doanh nghiệp mới

c)

Mua lại doanh nghiệp có sẵn

d)

Thừa kế doanh nghiệp

66.

Luật Doanh nghiệp có …… chương và …… điều:

a)

10/215

b)

10/213

c)

15/215

d)

15/210

67.

Công ty TNHH hai thành viên trở lên có số lượng thành viên không vượt quá bao nhiêu?

a)

10

b)

20

c)

30

d)

Tất cả đều sai

68.

Chủ tịch Hội đồng thành viên của Doanh nghiệp nhà nước do cơ quan nào bổ nhiệm?

a)

Cơ quan đại diện chủ sở hữu

b)

Chủ tịch Công ty

c)

Cơ quan quản lý Nhà nước

d)

Các thành viên trong Hội đồng thành viên

69.

Chu kỳ phát triển của một Doanh nghiệp có bao nhiêu pha?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

70.

Sau đây là các đặc điểm của tài chính doanh nghiệp, ngoại trừ lựa chọn nào?

a)

Hoạt động của tài chính doanh nghiệp luôn luôn gắn liền và đảm bảo cho việc phục vụ các hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp.

b)

Hoạt động của tài chính doanh nghiệp chịu sự chi phối bởi tính chất sở hữu nguồn vốn trong mỗi doanh nghiệp.

c)

Hoạt động của tài chính doanh nghiệp luôn bị chi phối bởi mục tiêu lợi nhuận của doanh nghiệp.

d)

Hoạt động của tài chính doanh nghiệp luôn chịu sự chi phối bởi kinh tế thị trường.

71.

Tài chính doanh nghiệp có bao nhiêu vai trò cơ bản?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

72.

Vốn kinh doanh thường bao gồm các đối tượng sau đây, ngoại trừ lựa chọn nào?

a)

Trang thiết bị, máy móc, kho bãi

b)

Tiền tệ

c)

Thương hiệu của doanh nghiệp

d)

Bản quyền sở hữu công nghiệp của doanh nghiệp

73.

Vốn kinh doanh của doanh nghiệp là gì?

a)

Số tiền ứng trước về toàn bộ tài sản hữu hình và vô hình phục vụ cho sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp nhằm mục đích sinh lời

b)

Số tiền mặt và số tiền trong tài khoản mà doanh nghiệp hiện có

c)

Số tài sản phục vụ cho sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp nhằm mục đích sinh lời

d)

Toàn bộ tài sản hữu hình và vô hình của doanh nghiệp

74.

Tiền sẽ cấu thành vốn khi thỏa mãn những điều kiện sau đây, ngoại trừ lựa chọn nào?

a)

Tiền phải đại diện cho một lượng hàng hóa nhất định.

b)

Tiền phải được tích lũy đến một lượng nhất định, đủ để đáp ứng việc đầu tư cho một dự án sản xuất kinh doanh

c)

Tiền phải được đảm bảo bằng tín chấp của ngân hàng

d)

Khi đã được tích lũy đủ, tiền phải được sử dụng đầu tư với mục tiêu tạo ra lợi nhuận cho doanh nghiệp

75.

Có bao nhiêu cách phân loại vốn kinh doanh của doanh nghiệp?

a)

7

b)

6

c)

5

d)

4

76.

Vốn kinh doanh của doanh nghiệp có bao nhiêu đặc trưng?

a)

8

b)

7

c)

5

d)

Tất cả đều sai

77.

Vốn kinh doanh có bao nhiêu vai trò quyết định đến quá trình sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp?

a)

4

b)

6

c)

5

d)

Tất cả đều sai

78.

Sau đây là các dạng vốn tồn tại dưới hình thái tài sản vô hình, ngoại trừ lựa chọn nào?

a)

Bản quyền sản phẩm

b)

Sổ đăng ký thuốc

c)

Trái phiếu

d)

Quy trình công nghệ

79.

Căn cứ vào hình thái tài sản, người ta phân loại vốn kinh doanh của doanh nghiệp làm các loại nào?

a)

Vốn tài trợ ngắn hạn và vốn dài hạn

b)

Vốn bên trong doanh nghiệp và bên ngoài doanh nghiệp

c)

Vốn chủ sở hữu và khoản nợ

d)

Vốn cố định và vốn lưu động

80.

Sau đây là các đặc điểm của vốn cố định, ngoại trừ lựa chọn nào?

a)

Vốn cố định tham gia nhiều chu kỳ sản xuất kinh doanh

b)

Vốn cố định được thu hồi dần từng phần trong mỗi chu kỳ sản xuất, đến khi tài sản cố định hết thời gian sử dụng, thì vốn cố định mới hoàn thành một vòng luân chuyển

c)

Vốn cố định luôn được luân chuyển qua nhiều hình thái vật chất khác nhau

d)

Vốn cố định được bù đắp bằng biện pháp khấu hao, tức là trích lại phần giá trị hao mòn của tài sản cố định

81.

Tài sản cố định hữu hình được phân thành bao nhiêu loại?

a)

2

b)

3

c)

5

d)

6

82.

Hao mòn tài sản cố định được phân thành các loại nào?

a)

Hao mòn trước và sau hư hỏng

b)

Hao mòn hữu hình và vô hình

c)

Hao mòn có khấu hao và không khấu hao

d)

Hao mòn vô tình và cố ý

83.

Sau đây là các phương pháp cơ bản để tính khấu hao, ngoại trừ lựa chọn nào?

a)

Khấu hao đường cong

b)

Khấu hai đường thẳng

c)

Khấu hao theo số dư

d)

Khấu hao theo sản lượng

84.

Khung thời gian trích khấu hao máy móc thiết bị sản xuất được phẩm có thời gian tối thiểu và tối đa tương ứng là bao nhiêu năm?

a)

6 và 10

b)

6 và 15

c)

7 và 10

d)

5 và 15

85.

Chi phí hoạt động sản xuất tiêu thụ sản phẩm bao gồm các chi phí sau đây, ngoại trừ lựa chọn nào?

a)

Chi phí hoạt động sản xuất

b)

Chi phí bán hàng

c)

Chi phí quản lý doanh nghiệp

d)

Chi phí hoạt động tài chính

86.

Chi phí gián tiếp bao gồm các chi phí sau đây, ngoại trừ lựa chọn nào?

a)

Chi phí quản lý phân xưởng

b)

Chi phí quản lý doanh nghiệp

c)

Chi phí tiền lương

d)

Chi phí bán hàng

87.

Có …… biện pháp tăng doanh thu cho doanh nghiệp đã học:

a)

5

b)

6

c)

7

d)

4

88.

Ý nào sau đây là sai khi đề cập đến lợi nhuận:

a)

Là phần thu nhập còn lại của doanh nghiệp sau khi bù đắp các khoản chi phí phát sinh trong kỳ của doanh nghiệp

b)

Là đòn bẩy kinh tế quan trọng

c)

Là phần chênh lệch giữa doanh thu và thu nhập

d)

Là chỉ tiêu cơ bản đánh giá hiệu quả sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp