WorksheetsKT vĩ mô 1
Total questions: 91
Worksheet time: 46mins
1. Khan hiếm đòi hỏi con người phải
a. Hợp tác
b. Cạnh tranh
c. Giao thương
d. Lựa chọn
2 Kinh tế học là môn khoa học nguyên cứu cách thức cá nhân, doanh nghiệp, chính phủ và xã hội:
a. Lựa chọn sự trù phú thay cho sự khan hiếm
b. Lựa chọn để đối phó với tình trạng khan hiếm
c. Sử dụng nguồn lực vô hạn của mình
d. Mưu cầu sự thịnh vượng
3 Phát biểu nào sau đây có tính thực chứng?
a. Chính phủ không nên tái phân phối thu nhập
b. Doanh nghiệp phải đóng góp sự từ thiện nhiều hơn
c. Hộ gia đình là nguồn tiết kiệm trọng yếu của nền kinh tế
d. Thành phần nước ngoài cần phải được quản lý chặt chẽ hơn
4 Phát biểu nào sau đây có tính chuẩn tắc?
a. Chi tiêu của hộ gia đình chiếm phần lớn trong tổng chi tiêu
b. Chi ngân sách của chính phủ tăng mạnh năm 2009
c. Thành phần doanh nghiệp là nguồn cung việc làm của nền kinh tế
d. Hộ gia đình nên gia tăng tiết kiệm
5. Đường giới hạn khả năng sản xuất (PPF) thể hiện
a. Tất cả các sản phẩm một nền kinh tế có thể sản xuất được
b. Các kết hợp hàng hóa dịch vụ đầu ra có thể được sản xuất một cách hiệu quả
c. Tất cả hàng hóa dịch vụ cần sử dụng nhưng không thể sản xuất do khan hiếm nguồn lực
d. Tất cả đầu ra của tư liệu sản xuất
6. Chi phí cơ hội của một lựa chọn là
a. Tất cả lựa chọn khác bị bỏ qua
b. Lựa chọn mang lại giá trị cao nhất đã bị bỏ qua
c. Lựa chọn mang lại giá trị thấp nhất đã bị bỏ qua
d. Số tiền phải bỏ ra để có được lựa chọn
1. Giảm phát là tình trạng
a. Chỉ số giá năm hiện hành thấp hơn chỉ số giá năm trước đó
b. Tỷ lệ lạm phát < 0
c. Cả hai đều đúng
d. Cả hai đều sai
1. Phát biểu nào sau đây đúng?
a. Sản lượng thực dao động quanh sản lượng tiềm năng
b. Sản lượng tiềm năng dao động quanh sản lượng thực
c. Sản lượng tiềm năng chính là sản lượng thực
d. Sản lượng tiềm năng là sản lượng tối đa của nền kinh tế
1. Định luật Okun mô tả mối quan hệ giữa hai biến kinh tế nào?
a. Lãi suất và tỷ lệ thất nghiệp
b. Lạm phát và tỷ lệ thất nghiệp
c. Tăng trưởng GDP và tỷ lệ thất nghiệp
d. Lạm phát và tăng trưởng GDP
1. Nếu tỷ lệ thất nghiệp giảm 1%, định luật Okun dự đoán GDP thực sẽ:
a. Giảm khoảng 2%
b. Tăng khoảng 2%
c. Giảm khoảng 1%
d. Tăng khoảng 1%
1. Định luật Okun thường được sử dụng để:
a. Dự đoán lạm phát
b. Dự đoán tỷ lệ thất nghiệp từ tăng trưởng GDP
c. Dự đoán lãi suất
d. Dự đoán tăng trưởng GDP từ lạm phát
1. Một sự suy giảm trong tăng trưởng GDP thường sẽ ảnh hưởng như thế nào đến tỷ lệ thất nghiệp theo định luật Okun?
a. Không ảnh hưởng
b. Làm giảm tỷ lệ thất nghiệp
c. Làm tăng tỷ lệ thất nghiệp
d. Làm tăng lạm phát
10. Theo định luật Okun, một tỷ lệ tăng trưởng GDP cao hơn thường liên quan đến:
a. Tỷ lệ thất nghiệp cao hơn
b. Tỷ lệ thất nghiệp thấp hơn
c. Tỷ lệ lạm phát cao hơn
d. Tỷ lệ lạm phát thấp hơn
14. Kinh tế học thực chứng là gì?
a. Nghiên cứu về các giá trị và đạo đức và đề xuất chính sách trong kinh tế học
b. Nghiên cứu về các sự kiện và hiện tượng kinh tế có thể kiểm chứng được
c. Nghiên cứu về cách chính sách kinh tế ảnh hưởng đến xã hội
d. Nghiên cứu về các mô hình lý thuyết kinh tế
1. Đặc điểm chính của kinh tế học thực chứng là gì?
a. Đưa ra các phán xét giá trị và đề xuất chính sách về kinh tế
b. Mô tả và giải thích các hiện tượng kinh tế mà không phán xét
c. Tập trung vào các chính sách kinh tế
d. Đề xuất các biện pháp cải thiện kinh tế
1. Ví dụ nào sau đây thuộc về kinh tế học thực chứng?
a. Thu nhập bình quân đầu người tăng sẽ cải thiện hạnh phúc
b. Lạm phát tăng có thể làm giảm sức mua của đồng tiền
c. Chính phủ nên tăng lương tối thiểu để giảm nghèo
d. Thuế cao là không công bằng đối với người giàu
1. Kinh tế học thực chứng khác với kinh tế học chuẩn tắc ở điểm nào?
a. Kinh tế học thực chứng không dựa trên dữ liệu
b. Kinh tế học chuẩn tắc không đưa ra các phán xét giá trị
c. Kinh tế học thực chứng không đưa ra các đề xuất chính sách
d. Kinh tế học chuẩn tắc chỉ mô tả các hiện tượng kinh tế
1. Phương pháp nào chủ yếu được sử dụng trong kinh tế học thực chứng?
a. Phân tích lý thuyết
b. Phân tích dữ liệu thực nghiệm
c. Đánh giá chính sách dựa trên giá trị đạo đức và xã hội
d. Phân tích đạo đức và giá trị
1. Kinh tế học chuẩn tắc là gì?
a. Nghiên cứu về các sự kiện và hiện tượng kinh tế có thể kiểm chứng được
b. Nghiên cứu về các giá trị, đạo đức và đề xuất chính sách trong kinh tế
c. Nghiên cứu về cách các hiện tượng kinh tế tác động đến xã hội
d. Nghiên cứu về các mô hình kinh tế lý thuyết
1. Đặc điểm chính của kinh tế học chuẩn tắc là gì?
a. Mô tả và giải thích các hiện tượng kinh tế mà không phán xét
b. Đưa ra các phán xét giá trị và đề xuất chính sách kinh tế
c. Tập trung vào các dữ liệu và sự kiện có thể kiểm chứng
d. Phân tích các mô hình kinh tế lý thuyết
1. Ví dụ nào sau đây thuộc về kinh tế học chuẩn tắc?
a. Lạm phát tăng có thể làm giảm sức mua của đồng tiền
b. Thu nhập bình quân đầu người tăng sẽ cải thiện hạnh phúc
c. Chính phủ nên tăng lương tối thiểu để giảm nghèo
d. Sản lượng công nghiệp giảm do suy thoái kinh tế
1. Kinh tế học chuẩn tắc khác với kinh tế học thực chứng ở điểm nào?
a. Kinh tế học chuẩn tắc không dựa trên dữ liệu thực nghiệm.
b. Kinh tế học thực chứng đưa ra các phán xét giá trị
c. Kinh tế học chuẩn tắc đưa ra các đề xuất chính sách dựa trên giá trị
d. Kinh tế học thực chứng chỉ mô tả các hiện tượng kinh tế
1. Phương pháp nào chủ yếu được sử dụng trong kinh tế học chuẩn tắc?
b. Đánh giá chính sách dựa trên giá trị đạo đức và xã hội
a. Phân tích lý thuyết
d. Mô tả các hiện tượng kinh tế mà không phán xét
c. Phân tích dữ liệu thực nghiệm
1. Mục tiêu của kinh tế vĩ mô của các nước hiện nay:
a. Hạn chế sự dao động của chu kỳ kinh doanh
b. Tăng trưởng kinh tế để thỏa mãn nhu cầu ngày càng tăng của xã hội
c. Với nguồn tài nguyên có giới hạn, tổ chức sản xuất sao cho có hiệu quả để thỏa mãn nhu cầu cao nhất của xã hội
d. Tất cả đều đúng
1. Câu nào thuộc về kinh tế vĩ mô và có tính thực chứng
a. Lạm phát ở Việt nam tăng nhanh làm cho lượng thuế thu được nhiều hơn trước
b.Giá xe ô tô giảm do tăng thuế xăng dầu
c. Chính phủ không nên đánh thuế thu nhập cao vì GNP/đầu người ở Việt nam còn quá thấp
d. Khi suy thoái kinh tế chính phủ nên tăng trợ cấp thất nghiệp
1. “Tỷ lệ thất nghiệp ở nhiều nước rất cao”, câu nói này thuộc:
a. Kinh tế vi mô và thực chứng
b. Kinh tế vĩ mô và chuẩn tắc
c. Kinh tế vi mô và chuẩn tắc
d. Kinh tế vĩ mô và thực chứng
1. Chu kỳ kinh doanh là hiện tượng:
a. Sản lượng tiềm năng tăng giảm đều theo thời gian
b. Sản lượng quốc gia dao động lên xuống đều đặn theo thời gian
c. Sản lượng quốc gia dao động lên xuống xoay quanh sản lượng tiềm năng
d. Doanh thu của doanh nghiệp dao động theo mùa
1. Chi phí cơ hội của việc tăng chi tiêu quốc phòng là:
a. Số lượng hàng hóa khác có thể được sản xuất với cùng nguồn lực dành cho quốc phòng.
b. 4% GDP
c. 300 tỷ đồng
d. Số tiền đã chi cho quốc phòng
1. Đường giới hạn khả năng sản xuất (PPF) dịch chuyển song song ra ngoài đươc giải thích bởi:
a. Người bán giảm giá một loại sản phẩm
b. Sở thích của xã hội chuyển sang một loại sản phẩm khác
c. Lũ lụt lớn
d. Phát minh ra công nghệ mới làm tăng sản xuất cả 2 loại sản phẩm
1. Một điểm ở ngoài đường PPF miêu tả:
a. Không đủ nguồn lực sản xuất
b. Thất nghiệp
c. Sử dụng nguồn lực không hiệu quả
d. Công nghệ mới
1. Nền kinh tế có thể sản xuất ở điểm nằm ngoài đường PPF khi:
a.Cải thiện hệ thống phân phối
b. Phát minh ra công nghệ mới
c. Mọi người giới hạn sự lựa chọn
d. Không bao giờ
1. Chi phí cơ hội là:
a. Bất kỳ chi phí sản xuất ngắn hạn nào
b. Những gì mong muốn nhất phải từ bỏ khi lựa chọn một phương án sản xuất kinh doanh
c. Chi phí sản xuất trung bình
d. Chi phí sản xuất sản lượng tối ưu
1. Các vấn đề kinh tế nảy sinh là do:
a. Nhu cầu thì vô hạn trong khi nguồn lực có giới hạn
b. Mọi người có nhu cầu cơ bản khác nhau
c. Các quốc gia khác nhau có các loại yếu tố sản xuất khác nhau
d. Hành vi của con người không thể dự đoán được
1. Con người phải lựa chọn cách thức sử dụng nguồn lực sản xuất vì:
a. Số lượng nguồn lực là có hạn
b. Số lượng nguồn lực là vô hạn
c. Mỗi loại nguồn lực chỉ có thể sử dụng vào một mục đích nhất định
d. Nguồn lực rất đa dạng
1. Một điểm nằm trong đường PPF diễn tả:
a. Thất nghiệp
b. Sử dụng nguồn lực hiệu quả
c. Sản lượng không thể đạt tới
d. Công nghệ mới
1. Kinh tế học là môn học nghiên cứu:
a. Sự khan hiếm
b. Nguồn nhân lực
c. Sản xuất
d. Tiền
1. Trong một nền kinh tế thị trường thuần túy
a. Việc phân bổ nguồn lực hiệu quả không được đề cao
b. Tất cả nguồn lực do cá nhân sở hữu
c. Chính phủ sở hữu các nguồn lực
d. Nguồn lực được phân bổ một cách công bằng
1. Đường tổng cung dài hạn
a. Song song trục giá
b. Dốc xuống từ trái sang phải
c. Song song trục sản lượng
d. Dốc lên từ trái sang phải
1. Chính sách tài chính sử dụng công cụ:
b. Kiểm soát tín dụng
a. Tỉ giá hối đoái
c. Thuế và chi tiêu chính phủ
d. Không có câu nào đúng
1. Đường tổng cung dài hạn dịch chuyển sang phải do:
a. Tiến bộ công nghệ
b. Giá hàng hóa tăng
c. Mọi người thay đổi sở thích
d. Tất cả đều sai
1. Đường tổng cầu dịch chuyển sang phải do:
a. Giá hàng hóa giảm
b. Chính phủ tăng mua hàng hóa và dịch vụ
c. Người tiêu dùng bi quan
d. Người nước ngoài giảm mua hàng trong nước
1. Người Việt nam mua hàng nước ngoài nhiều hơn làm cho:
a. Đường tổng cầu dịch chuyển sang phải
b. Đường tổng cầu dịch chuyển sang trái
c. Đường tổng cung dịch chuyển sang phải
d. Tất cả đều sai
1. Đường tổng cầu dịch chuyển là do:
a. Năng lực sản xuất của quốc gia thay đổi
b. Mức giá chung trong nền kinh tế thay đổi
c. Các nhân tố khác giá tác động đến tổng cầu thay đổi
d. Tất cả đều sai
1. Đường tổng cầu dịch chuyển sang phải khi:
a. Chi tiêu của hộ gia đình tăng lên nhờ những dự kiến tốt đẹp về tương lai
b. Chính phủ tăng chi cho giáo dục và quốc phòng
c. Doanh nghiệp tăng đầu tư do lãi suất giảm
d. Tất cả đều đúng
1. Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng tới tổng cầu:
a. Chi tiêu của chính phủ
b. Lãi suất
c. Tiến bộ kỹ thuật và công nghệ
d. Xuất khẩu
1. Đường tổng cung dịch chuyển sang trái khi:
a. Mức giá chung giảm
b. Chi tiêu chính phủ tăng
c. Chi phí sản xuất tăng
d. Đầu tư tăng lên
1. Đường tổng cung dịch chuyển sang phải khi:
a. Giá các yếu tố sản xuất tăng lên
b. Mức giá chung của hàng hóa tăng lên
c. Mất mùa
d. Thuế đánh vào các yếu tố sản xuất giảm
1. Yếu tố nào sau đây không làm đường tổng cung dài hạn dịch chuyển:
a. Một sự cải thiện về công nghệ
b. Một sự tăng lên trong nguồn lao động
c. Một sự tăng lên trong mức giá
d. Một sự tăng lên trong nguồn tư bản
1. Trong mô hình tổng cung và tổng cầu, tác động ban đầu khi người tiêu dùng trở nên lạc quan hơn là làm dịch chuyển …
a. Tổng cầu sang phải
b. Tổng cầu sang trái
c. Tổng cung ngắn hạn sang trái
d. Tổng cung ngắn hạn sang phải
51. Sự kiện nào sau đây làm đường tổng cung ngắn hạn dịch chuyển sang phải:
a. Giá cả tăng
b. Chi tiêu chính phủ tăng
c. Giá dầu giảm
d. Không có câu nào
52. Theo hiệu ứng của cải, đường tổng cầu dốc xuống vì:
a. Mức giá thấp hơn làm lượng tiền đang nắm giữ tăng giá trị và tiêu dùng tăng lên
b. Mức giá thấp hơn làm giảm lựơng tiền nắm giữ, làm tăng lượng cho vay, lãi suất giảm và chi tiêu đầu tư tăng lên.
c. Mức giá thấp hơn làm tăng lựơng tiền nắm giữ, làm giảm lượng cho vay, lãi suất tăng và chi tiêu đầu tư giảm đi.
d. Mức giá thấp hơn làm lượng tiền đang nắm giữ giảm giá trị và tiêu dùng giảm xuống
1. Theo hiệu ứng lãi suất, đường tổng cầu dốc xuống vì:
a. Mức giá thấp hơn làm tăng lựơng tiền nắm giữ, làm giảm lượng cho vay, lãi suất tăng và chi tiêu đầu tư giảm đi.
b. Mức giá thấp hơn làm lượng tiền đang nắm giữ giảm giá trị và tiêu dùng giảm xuống
c. Mức giá thấp hơn làm giảm lựơng tiền nắm giữ, làm tăng lượng cho vay, lãi suất giảm và chi tiêu đầu tư tăng lên.
d. Mức giá thấp hơn làm lượng tiền đang nắm giữ tăng giá trị và tiêu dùng tăng lên
1. Khi các nhà kinh tế đề cập đến sự khan hiếm, nó có nghĩa là:
a. Mong muốn của con người về hàng hóa và dịch vụ là xác định
b. Tăng dân số sẽ dẫn đến thiếu hụt hàng hóa trong tương lai
c. Mong muốn của con người về hàng hóa và dịch vụ lớn hơn nguồn lực sẵn có
d. Số lượng nguồn lực là xác định
1. Trong hình vẽ, điểm nào thể hiện nguồn lực không được sử dụng hết
a. Điểm A
b.Điểm B
c. Điểm C
d. Điểm D
1. Trong hình vẽ , đường PPF chỉ ra những điều sau ngoại trừ:
a. Hình dạng đường PPF chỉ ra quy luật chi phí cơ hội tăng dần
b. Chi phí cơ hội không đổi
c. Tăng sản xuất nhiều hàng hóa quân sự (defense goods) hơn có nghĩa là phải sản xuất ít hàng hóa tiêu dùng (consumer goods) hơn
d. Sự khan hiếm đòi hỏi phải có sự lựa chọn kinh tế
1. Câu hỏi “cái gì” đề cập đến:
a. Chúng ta sẽ sản xuất hàng hóa quân sự hay tiêu dùng?
b. Sản phẩm được sản xuất hiệu quả hay không?
c. Hàng hóa sẽ được phân phối như thế nào?
d. Tất cả đều đúng
1. Câu hỏi “cho ai” trong nền kinh tế thị trường sẽ được trả lời bởi:
a. Cách sản xuất hàng hóa hiệu quả nhất
b. Những gì được cầu
c. Cách sản xuất hàng hóa đem lại lợi nhuận nhiều nhất
d. Tất cả đều sai
1. Thất bại thị trường xảy ra khi:
a. Giá thị trường làm tín hiệu cho tiêu dùng
b. Xã hội lựa chọn hỗn hợp sản lượng tối ưu
c. Giá thị trường làm tín hiệu cho sản xuất
d. Cơ chế thị trường không đem lại kết quả tối ưu
1. Điều gì sau đây không phải là ví dụ về thất bại thị trường:
a. Độc quyền
b. Giá hàng hóa xa xỉ cao
c. Ô nhiễm
d. Phân phối thu nhập không công bằng
1. Hàng hóa công là hàng hóa:
a. Mà sự tiêu dùng của một người nào đó sẽ loại trừ sự tiêu dùng của người khác
b. Bị đánh thuế
c. Tiêu dùng được quyết định bởi cầu
d. Mà sự tiêu dùng của một người nào đó sẽ không loại trừ sự tiêu dùng của người khác
1. Câu nào sau đây sẽ đúng với định nghĩa về hàng hóa công:
a. Quốc phòng
b. Trường Đại học
c. Trường tiểu học
d. Bệnh viện
1. Sức mạnh thị trường là một thất bại thị trường vì:
a. Sản phẩm được sản xuất quá nhiều
b. Người sản xuất sẽ kiếm lợi nhuận
c. Độc quyền tự nhiên sẽ không tồn tại
d. Người bán sẽ có thể giảm cung và làm tăng giá
1. Điều gì sau đây không phải là hiệu quả vĩ mô:
a. Cú sốc bên ngoài
b. Toàn dụng lao động (việc làm đầy đủ)
c. Tăng trưởng kinh tế
d. Sự ổn định giá cả
1. Tổng cầu không bao gồm:
a. Mua sắm hàng hóa và dịch vụ của Chính phủ
b. Mua sắm hàng hóa nhập khẩu
c. Mua sắm hàng hóa và dịch vụ của doanh nghiệp
d. Mua sắm hàng hóa và dịch vụ của hộ gia đình
1. Đường tổng cung (AS) là:
a. Dốc xuống do hiệu ứng chi phí
b. Lượng hàng hóa mà người bán có khả năng và sẵn lòng cung ứng ở mọi mức giá
c. Lượng hàng hóa mà người mua có khả năng và sẵn lòng mua ở mọi mức giá
d. Tất cả đều sai
1. Đường tổng cầu (AD) là:
a. Dốc xuống do hiệu ứng chi phí
b. Lượng hàng hóa mà người bán có khả năng và sẵn lòng cung ứng ở mọi mức giá
c. Lượng hàng hóa mà người mua có khả năng và sẵn lòng mua ở mọi mức giá
d. Tất cả đều sai
1. Nếu tổng cầu dịch chuyển sang trái và tổng cung không đổi thì:
a. Sản lượng cân bằng giảm và giá giảm
b. Sản lượng cân bằng tăng và giá tăng
c. Sản lượng vẫn không đổi nhưng giá tăng
d. Sản lượng cân bằng tăng và giá giảm
1. Nếu tổng cung dịch chuyển sang trái và tổng cầu không đổi thì:
a. Sản lượng cân bằng giảm và giá giảm
b. Sản lượng vẫn không đổi nhưng giá tăng
c. Sản lượng cân bằng tăng và giá tăng
d. Sản lượng cân bằng giảm và giá tăng
1. Các câu hỏi về kinh tế vĩ mô bao gồm những câu sau, ngoại trừ:
a. Nguyên nhân gây ra thất nghiệp là gì?
b. Tại sao lạm phát lại khác nhau theo thời gian và khác nhau giữa các quốc gia?
c. Cái gì làm cho kinh tế tăng trưởng?
d. Cái gì làm cho tiền lương giữa đàn ông và phụ nữ khác nhau?
71. Kinh tế học là môn học nghiên cứu về:
a. Cách thức làm ra tiền
b. Quá trình ra quyết định của Chính phủ.
c. Việc lựa chọn của mọi người vì vấn đề khan hiếm
d. Cách quản lý doanh nghiệp
1. Khan hiếm xảy ra:
a. Khi tiêu dùng của mọi người vượt quá nhu cầu của họ
b. Chỉ ở những quốc gia nghèo
c. Ở tất cả các quốc gia trên thế giới
d. Chỉ ở những quốc gia giàu
1. Điều gì sau đây có thể loại bỏ được vấn đề khan hiếm:
a. Không thể loại bỏ
b. Khám phá ra những nguồn năng lượng mới
c. Giảm cạnh tranh giữa các doanh nghiệp
d. Tăng năng suất lao động
1. Tình trạng khó khăn hiện nay trong việc thỏa mãn nhu cầu của cải vật chất cho xã hội, chứng tỏ rằng:
a. Có sự giới hạn của cải để đạt được mục đích là thỏa mãn những nhu cầu có giới hạn của xã hội
b. Do nguồn tài nguyên khan hiếm không thể thỏa mãn toàn bộ nhu cầu của xã hội
c. Có sự lựa chọn không quan trọng trong kinh tế học
d. Không câu nào đúng
1. Định nghĩa truyền thống của kinh tế học là:
a. Vấn đề hiệu quả rất được quan tâm
b. Tiêu thụ là vấn đề đầu tiên của hoạt động kinh tế
c. Những nhu cầu không thể thỏa mãn đầy đủ
d. Tất cả đều đúng
1. Câu nào sau đây không thể hiện tính chất quan trọng của lý thuyết kinh tế:
a. Lý thuyết kinh tế giải thích một số vấn đề
b. Lý thuyết kinh tế thiết lập mối quan hệ nhân quả
c. Lý thuyết kinh tế chỉ giải quyết với một dữ kiện đã cho
d. Lý thuyết kinh tế áp dụng với tất cả các điều kiện
1. Mục tiêu kinh tế vĩ mô ở các nước hiện nay bao gồm:
a. Với nguồn tài nguyên có giới hạn tổ chức sản xuất sao cho có hiệu quả để thỏa mãn cao nhất nhu cầu của xã hội
b. Hạn chế bớt sự dao động của chu kỳ kinh tế
c. Tăng trưởng kinh tế để thỏa mãn nhu cầu ngày càng tăng của xã hội
d. Tất cả đều đúng
1. Sản lượng tiềm năng là mức sản lượng:
a. Tương ứng với tỉ lệ thất nghiệp tự nhiên
b. Cao nhất của một quốc gia mà không đưa nền kinh tế vào tình trạng lạm phát cao
c. Cao nhất của một quốc gia đạt được
d. a,b đều đúng
1. Phát biểu nào sau đây không đúng
c. Sản lượng tiềm năng là mức sản lượng thực cao nhất mà một quốc gia đạt được
d. Tổng cầu dịch chuyển là do chịu tác động của các nhân tố ngoài mức giá chung trong nền kinh tế
a. Lạm phát là tình trạng mà mức giá chung trong nền kinh tế tăng lên cao trong một khoảng thời gian nào đó
b. Thất nghiệp là tình trạng mà những người trong độ tuổi lao động có đăng ký tìm việc nhưng chưa có việc làm hoặc chờ được gọi đi làm việc
1. Khi sản lượng thực tế (Y) nhỏ hơn sản lượng tiềm năng (Yp), thì tỷ lệ thất nghiệp thực tế (U) sẽ..... tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên (Un)
a. Nhỏ hơn
b. Bằng
c. Có thể bằng
d. Lớn hơn
1. Nếu sản lượng vượt mức sản lượng tiềm năng thì:
a. Thất nghiệp thực tế thấp hơn thất nghiệp tự nhiên
b. Lạm phát thực tế cao hơn lạm phát vừa phải
c. a,b đều đúng
d. a,b đều sai
1. Chính sách ổn định hóa kinh tế nhằm
a. Kiềm chế lạm phát, ổn định tỷ giá hối đoái
b. Giảm thất nghiệp
c. Giảm dao động của GDP thực, duy trì cán cân thương mại cân bằng
d. Tất cả đều đúng
Một quốc gia sẽ rơi tình trạng suy thoái kinh tế khi sản lượng quốc gia:
a. Giảm trong 1 quý
b. Không thay đổi
c. Giảm liên tục trong 1 năm
d. Giảm liên tục trong 2 quý
1. “Chỉ số giá tiêu dùng ở Việt Nam tăng khoảng 4% mỗi năm trong giai đoạn 2012-2015”, câu nói này thuộc:
a. Kinh tế vi mô và thực chứng
b. Kinh tế vĩ mô và thực chứng
c. Kinh tế vi mô và chuẩn tắc
d. Kinh tế vĩ mô và chuẩn tắc
1. Phát biểu nào sau đây thuộc kinh tế vĩ mô
a. Lương tối thiểu ở doanh nghiệp liên doanh với nước ngoài và doanh nghiệp trong nước chênh lệch nhau 3 lần
b. Cần tăng thuế nhiều hơn để tăng thu ngân sách
c. Năm 2016 kim ngạch xuất khẩu gạo của Việt Nam tăng
d. Không câu nào đúng
1. Sản lượng tiềm năng có xu hướng tăng theo thời gian là do:
a. Đầu tư vào máy móc, thiết bị, giáo dục làm tăng vốn
b. Tiến bộ kĩ thuật sử dụng các yếu tố đầu vào hiệu quả hơn
c. Tăng dân số làm tăng lực lượng lao động
d. Tất cả đều đúng
Câu phát biểu nào sau đây đúng?
a. GDP thực bằng GDP danh nghĩa nhân chỉ số điều chỉnh GDP
b. GDP thực bằng GDP danh nghĩa chia chỉ số điều chỉnh GDP
c. Việc tính cả hàng hoá và dịch vụ trung gian khi tính GDP sẽ tính quá thấp mức sản lượng quốc gia.
d. Phương pháp chi tiêu tính GDP bằng tổng các khoản tiền lương, tiền thuê, tiền lãi, lợi nhuận, khấu hao và thuế gián thu
138.Kế toán thu nhập quốc dân đặc biệt sử dụng để:
a. Đạt được thông tin về những nguồn tài nguyên được sử dụng
b. Đo lường tác động những chính sách kinh tế của chính phủ trên toàn bộ nền kinh tế
d. Tất cả đều đúng
c. Tiên đoán những tác động của các chính sách kinh tế đặc biệt của chính phủ về thất nghiệp và sản lượng
Yếu tố nào sau đây không phải là tính chất của GDP thực:
a. Tính theo giá hiện hành( danh nghĩa)
b. Đo lường cho toàn bộ sản phẩm cuối cùng
c. Thường tính cho một năm
d. Không tính giá trị của các sản phẩm trung gian
Tính các chỉ tiêu giá trị sản lượng thực
a. Lấy chỉ tiêu danh nghĩa chia cho chỉ số giá
b. Lấy chỉ tiêu danh nghĩa nhân cho chỉ số giá
c. Tính theo giá cố định
d. Câu (a) và (c) đúng
GNP theo giá sản xuất bằng:
a. GNP trừ đi khấu hao
b. GNP theo giá trị trường trừ đi thuế gián thu
c. NI cộng khấu hao
d. b và c đúng
GNP theo giá thị trường bằng
a. GDP theo giá thị trường cộng thu nhập ròng từ nước ngoài
b. GDP theo giá thị trường trừ thu nhập ròng từ nước ngoài
c. Sản phẩm quốc dân ròng cộng khấu hao
d. a và c đúng
