wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm lịch sử cách mạng Việt Nam 1

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam đã chấm dứt điều gì trong lịch sử cách mạng Việt Nam?

a)

Sự khủng hoảng về đường lối cứu nước và giai cấp lãnh đạo cách mạng.

b)

Sự thống trị của thực dân Pháp và phát xít Nhật.

c)

Sự chia rẽ giữa các tôn giáo và dân tộc.

d)

Sự bế tắc trong phát triển kinh tế và văn hóa.

2.

Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng (1930) xác định con đường khách quan, tất yếu của cách mạng Việt Nam là gì?

a)

Làm tư sản dân quyền cách mạng và thổ địa cách mạng để đi tới xã hội cộng sản.

b)

Làm cách mạng tư sản dân quyền sau đó tiến lên tư bản chủ nghĩa.

c)

Làm cách mạng giải phóng dân tộc và thực hiện chế độ quân chủ lập hiến.

d)

Làm cách mạng ruộng đất và xây dựng chế độ dân chủ tư sản.

3.

Theo Chánh cương vắn tắt của Đảng, nhiệm vụ về phương diện chính trị là gì?

a)

Đánh đổ đế quốc chủ nghĩa Pháp và bọn phong kiến, làm cho nước Nam được hoàn toàn độc lập.

b)

Thủ tiêu hết các thứ quốc trái và thu hết sản nghiệp lớn.

c)

Thực hiện nam nữ bình quyền và phổ thông giáo dục.

d)

Chia ruộng đất cho dân cày nghèo và bỏ sưu thuế.

4.

Sách lược vắn tắt của Đảng xác định lực lượng nòng cốt trong cách mạng là "gốc cách mệnh" là ai?

a)

Công nhân và dân cày.

b)

Công nhân và trí thức.

c)

Tư sản dân tộc.

d)

Công nhân, nông dân và tư sản dân tộc.

5.

Thành tựu lý luận nào được thể hiện trong Hội nghị Trung ương tháng 11/1939, tháng 5/1941 và Tuyên ngôn Độc lập?

a)

Giải quyết đúng đắn mối quan hệ dân tộc - giai cấp, đặt nhiệm vụ giải phóng dân tộc lên hàng đầu.

b)

Giải quyết vấn đề ruộng đất là nhiệm vụ trung tâm của cách mạng.

c)

Xác định cách mạng Việt Nam là cách mạng xã hội chủ nghĩa ngay từ đầu.

d)

Đặt nhiệm vụ đấu tranh giai cấp lên trên nhiệm vụ giải phóng dân tộc.

6.

Hình thức tổ chức nào được Đảng thành lập năm 1941 để tập hợp rộng rãi lực lượng toàn dân tộc?

a)

Mặt trận Việt Minh.

b)

Mặt trận Liên Việt.

c)

Mặt trận Dân chủ Đông Dương.

d)

Hội Phản đế đồng minh.

7.

Phương pháp cách mạng được Đảng xác định trong giai đoạn 1930-1945 là gì?

a)

Sử dụng bạo lực cách mạng của quần chúng, kết hợp đấu tranh chính trị và vũ trang.

b)

Chỉ sử dụng đấu tranh chính trị trong nội bộ.

c)

Chỉ sử dụng đấu tranh vũ trang và ám sát cá nhân.

d)

Thương lượng, hòa hoãn và cầu viện sự giúp đỡ từ bên ngoài.

8.

Thắng lợi của Cách mạng Tháng Tám năm 1945 đã đưa nhân dân ta từ thân phận nô lệ lên địa vị nào?

a)

Người làm chủ đất nước, làm chủ vận mệnh của mình.

b)

Người làm chủ tư liệu sản xuất và công cụ lao động.

c)

Người lãnh đạo toàn diện khu vực Đông Nam Á.

d)

Người đứng đầu phe xã hội chủ nghĩa trên thế giới.

9.

Nhà nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa ra đời sau Cách mạng Tháng Tám là nhà nước như thế nào?

a)

Nhà nước dân chủ nhân dân đầu tiên ở Đông Nam Á.

b)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa đầu tiên ở châu Á.

c)

Nhà nước quân chủ lập hiến đầu tiên ở Đông Dương.

d)

Nhà nước tư bản chủ nghĩa đầu tiên ở Đông Nam Á.

10.

Bài học kinh nghiệm về tập hợp lực lượng trong Cách mạng Tháng Tám là gì?

a)

Củng cố và tăng cường sức mạnh của khối đại đoàn kết toàn dân tộc trong Mặt trận dân tộc thống nhất.

b)

Chỉ dựa vào giai cấp công nhân và nông dân.

c)

Chỉ đoàn kết với các tầng lớp trí thức và tiểu tư sản.

d)

Dựa hoàn toàn vào sự giúp đỡ của lực lượng Đồng minh.

11.

Văn kiện nào đánh dấu sự trưởng thành vượt bậc của Đảng về tư duy cách mạng trong giai đoạn 1930-1945?

a)

Tất cả các phương án còn lại (Luận cương chính trị tháng 10-1930, Nghị quyết Hội nghị Trung ương 8 và Tuyên ngôn Độc lập).

b)

Luận cương chính trị tháng 10-1930.

c)

Nghị quyết Hội nghị Trung ương 8 (5-1941).

d)

Tuyên ngôn Độc lập (2-9-1945).

12.

Về quan hệ quốc tế trong Cách mạng Tháng Tám, Đảng đã vận dụng sáng tạo luận điểm nào?

a)

Kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại.

b)

Dựa hoàn toàn vào sức mạnh của Quốc tế Cộng sản.

c)

Đứng trung lập, không quan hệ với phe Đồng minh.

d)

Chỉ quan hệ với các nước láng giềng Đông Dương.

13.

Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời là sản phẩm của sự kết hợp các yếu tố nào?

a)

Chủ nghĩa Mác-Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh, phong trào công nhân và phong trào yêu nước.

b)

Chủ nghĩa Mác-Lênin, phong trào công nhân và phong trào tư sản.

c)

Tư tưởng Hồ Chí Minh, phong trào yêu nước và phong trào nông dân.

d)

Chủ nghĩa Mác-Lênin, phong trào yêu nước và phong trào trí thức.

14.

Trong Cương lĩnh chính trị đầu tiên, Đảng chủ trương "thâu hết ruộng đất của đế quốc chủ nghĩa làm của công" để làm gì?

a)

Chia cho dân cày nghèo.

b)

Lập các đồn điền của Nhà nước.

c)

Bán lại cho địa chủ vừa và nhỏ.

d)

Chia cho công nhân và binh lính.

15.

Đội Việt Nam Tuyên truyền Giải phóng quân được thành lập vào thời gian nào?

a)

Ngày 22-12-1944.

b)

Ngày 19-8-1945.

c)

Ngày 03-02-1930.

d)

Ngày 15-9-1941.

16.

Tính chất của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp được Đại hội II (1951) xác định là gì?

a)

Cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân

b)

Cách mạng xã hội chủ nghĩa

c)

Cách mạng tư sản dân quyền

d)

Cách mạng thổ địa và phân đế

17.

Đường lối kháng chiến chống thực dân Pháp của Đảng là gì?

a)

Toàn dân, toàn diện, lâu dài, dựa vào sức mình là chính

b)

Đánh nhanh, thắng nhanh, dựa vào viện trợ quốc tế

c)

Phòng ngự chiến lược, chờ thời cơ, tranh thủ ngoại giao

d)

Khởi nghĩa từng phần, tiến lên tổng khởi nghĩa

18.

Phương châm tác chiến độc đáo trong kháng chiến chống Mỹ cứu nước ở miền Nam là gì?

a)

Hai chân, ba mũi giáp công, ba vùng địa bàn chiến lược

b)

Đánh nhanh giải quyết nhanh, lấy ít địch nhiều

c)

Tiêu diệt sinh lực địch là chính, không cần giữ đất

d)

Phòng ngự tích cực, kết hợp đấu tranh ngoại giao

19.

"Ba mũi giáp công" trong kháng chiến chống Mỹ gồm những mặt nào?

a)

Quân sự, ngoại giao, kinh tế

b)

Chính trị, tư tưởng, tổ chức

c)

Quân sự, dân vận, pháp lý

d)

Quân sự, dân vận, chính trị

20.

"Ba vùng địa bàn chiến lược" trong kháng chiến chống Mỹ là những vùng nào?

a)

Đô thị, nông thôn đồng bằng, rừng núi

b)

Biên giới, hải đảo, đất liền

c)

Miền Bắc, miền Trung, miền Nam

d)

Vùng tự do, vùng tranh chấp, vùng địch chiếm

21.

Thành tựu thực tiễn lớn nhất của kháng chiến chống thực dân Pháp (1945–1954) là gì?

a)

Giải phóng hoàn toàn miền Bắc, tạo cơ sở cho thống nhất đất nước

b)

Giải phóng hoàn toàn miền Nam, thống nhất đất nước

c)

Giải phóng vùng biên giới Việt – Trung

d)

Giải phóng thủ đô Hà Nội và các thành phố lớn

22.

Thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước (1954–1975) có ý nghĩa lịch sử gì đối với dân tộc?

a)

Kết thúc 30 năm chiến tranh giải phóng, hoàn thành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân, thống nhất Tổ quốc

b)

Đưa Việt Nam trở thành nước công nghiệp phát triển

c)

Chấm dứt chế độ phong kiến tồn tại hàng ngàn năm

d)

Mở đầu kỷ nguyên hội nhập quốc tế toàn diện

23.

Chiến thắng nào là mốc son chói lọi, "lừng lẫy năm châu, chấn động địa cầu" trong kháng chiến chống Pháp?

a)

Chiến thắng Điện Biên Phủ (1954)

b)

Chiến thắng Biên giới Thu Đông (1950)

c)

Chiến thắng Việt Bắc Thu Đông (1947)

d)

Chiến thắng Đông Xuân (1953–1954)

24.

Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy nào đã giải phóng hoàn toàn miền Nam?

a)

Tổng tiến công và nổi dậy mùa Xuân 1975

b)

Tổng tiến công và nổi dậy Tết Mậu Thân 1968

c)

Cuộc tiến công chiến lược năm 1972

d)

Phong trào Đồng khởi năm 1960

25.

Trong kháng chiến chống Mỹ, miền Bắc đóng vai trò gì?

a)

Hậu phương lớn xã hội chủ nghĩa chi viện cho tiền tuyến liền miền Nam

b)

Tiền tuyến lớn trực tiếp chiến đấu chống Mỹ

c)

Vùng đệm trung lập giữa các phe tham chiến

d)

Căn cứ địa duy nhất của cách mạng cả nước

26.

Luận điểm về xây dựng căn cứ địa trong kháng chiến chống Pháp là gì?

a)

Xây dựng căn cứ địa liên hoàn, trên nhiều địa bàn

b)

Chỉ xây dựng căn cứ địa ở vùng rừng núi hiểm trở

c)

Chỉ xây dựng căn cứ địa ở vùng đồng bằng đông dân

d)

Dựa hoàn toàn vào căn cứ địa ở nước ngoài

27.

Quan điểm của Đảng về xây dựng hậu phương trong kháng chiến chống Mỹ là gì?

a)

Xây dựng các căn cứ, vùng giải phóng miền Nam gắn liền với hậu phương miền Bắc

b)

Tách rời hậu phương miền Bắc và chiến trường miền Nam

c)

Chỉ tập trung xây dựng hậu phương tại chỗ ở miền Nam

d)

Dựa hoàn toàn vào sự chi viện của các nước xã hội chủ nghĩa

28.

Trong kháng chiến chống Pháp, Chính cương Đảng Lao động Việt Nam (1951) xác định giai cấp nào là lãnh đạo cách mạng?

a)

Giai cấp công nhân

b)

Giai cấp nông dân

c)

Tầng lớp trí thức

d)

Giai cấp tư sản dân tộc

29.

Chiến lược chiến tranh nào của Mỹ bị đánh bại bởi phong trào Đồng Khởi (1960)?

a)

Chiến lược thực dân mới đơn phương (Chiến tranh đơn phương)

b)

Chiến lược Chiến tranh đặc biệt

c)

Chiến lược Chiến tranh cục bộ

d)

Chiến lược Việt Nam hóa chiến tranh

30.

Chiến thắng nào đã đánh bại chiến lược "Chiến tranh đặc biệt" của Mỹ?

a)

Các chiến thắng Ấp Bắc, Bình Giã, Ba Gia, Đồng Xoài...

b)

Chiến thắng Vạn Tường và Núi Thành

c)

Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Tết Mậu Thân 1968

d)

Chiến thắng Điện Biên Phủ trên không 1972

31.

Chiến thắng nào buộc Mỹ phải xuống thang chiến tranh, chấp nhận đàm phán tại Paris?

a)

Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Tết Mậu Thân 1968

b)

Cuộc tiến công chiến lược năm 1972

c)

Chiến thắng Điện Biên Phủ trên không 1972

d)

Đại thắng mùa Xuân 1975

32.

Hiệp định Paris về chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Việt Nam được ký kết vào ngày nào?

a)

27-01-1973

b)

21-07-1954

c)

30-04-1975

d)

02-09-1945

33.

Lý luận về chiến tranh nhân dân của Đảng bao gồm quan điểm nào về lực lượng vũ trang?

a)

Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân ba thứ quân làm nòng cốt.

b)

Chỉ xây dựng quân đội chủ lực chính quy.

c)

Chỉ dựa vào lực lượng dân quân du kích.

d)

Dựa vào quân đội của các nước đồng minh.

34.

Đảng xác định yếu tố nào quyết định thắng lợi của chiến tranh cách mạng?

a)

Sự lãnh đạo của Đảng.

b)

Sự giúp đỡ của quốc tế.

c)

Vũ khí hiện đại.

d)

Địa hình hiểm trở.

35.

Chiến dịch Hồ Chí Minh lịch sử giải phóng Sài Gòn diễn ra vào thời gian nào?

a)

Từ 26-4 đến 30-4-1975.

b)

Từ 10-3 đến 30-4-1975.

c)

Từ 04-3 đến 29-3-1975.

d)

Từ 01-1 đến 30-4-1975.

36.

Đặc điểm lớn nhất của cách mạng Việt Nam trong giai đoạn 1954-1975 là gì?

a)

Đất nước tạm thời bị chia cắt làm hai miền, thực hiện hai chiến lược cách mạng khác nhau.

b)

Cả nước thống nhất đi lên chủ nghĩa xã hội.

c)

Cả nước tiến hành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.

d)

Đất nước hoàn toàn hòa bình và tập trung xây dựng kinh tế.

37.

Vai trò của cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc đối với sự nghiệp cách mạng cả nước (1954-1975)?

a)

Giữ vai trò quyết định nhất.

b)

Giữ vai trò quyết định trực tiếp.

c)

Giữ vai trò hỗ trợ, phụ thuộc.

d)

Giữ vai trò quan trọng thứ yếu.

38.

Vai trò của cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam (1954-1975)?

a)

Giữ vai trò quyết định trực tiếp đối với sự nghiệp giải phóng miền Nam.

b)

Giữ vai trò quyết định nhất đối với cách mạng cả nước.

c)

Giữ vai trò hậu phương cho miền Bắc.

d)

Giữ vai trò quyết định đối với cách mạng xã hội chủ nghĩa.

39.

Bước đột phá thứ nhất trong đổi mới tư duy kinh tế của Đảng (giai đoạn 1979-1986) là tại hội nghị nào?

a)

Hội nghị Trung ương 6 khóa IV (8-1979).

b)

Hội nghị Trung ương 8 khóa V (6-1985).

c)

Hội nghị Bộ Chính trị (8-1986).

d)

Đại hội VI (12-1986).

40.

Nội dung nổi bật của Hội nghị Trung ương 6 khóa IV (8-1979) là gì?

a)

“Làm cho sản xuất bung ra”, chú trọng vai trò của thị trường.

b)

Xóa bỏ hoàn toàn cơ chế tập trung bao cấp.

c)

Thực hiện cơ chế một giá.

d)

Chuyển sang kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa.

41.

Bước đột phá thứ hai về đổi mới tư duy kinh tế (Hội nghị Trung ương 8 khóa V, 6-1985) chủ trương vấn đề gì?

a)

Giải quyết vấn đề Giá - Lương - Tiền, xóa bỏ cơ chế tập trung quan liêu bao cấp.

b)

Khoán sản phẩm trong nông nghiệp (Khoán 10).

c)

Khuyến khích kinh tế tư nhân phát triển không hạn chế.

d)

Mở cửa hội nhập kinh tế quốc tế toàn diện.

42.

Bước đột phá thứ ba trong tìm tòi đường lối đổi mới là hội nghị nào?

a)

Hội nghị Bộ Chính trị khóa V (8-1986).

b)

Đại hội V (1982).

c)

Hội nghị Trung ương 6 khóa VI (1989).

d)

Đại hội VII (1991).

43.

Kết luận của Bộ Chính trị (8-1986) về cơ cấu kinh tế đã xác định điều gì?

a)

Lấy nông nghiệp là mặt trận hàng đầu, ra sức phát triển công nghiệp nhẹ.

b)

Ưu tiên phát triển công nghiệp nặng một cách hợp lý.

c)

Tập trung phát triển công nghiệp hóa dầu và công nghệ cao.

d)

Xóa bỏ các thành phần kinh tế phi xã hội chủ nghĩa.

44.

Thành tựu quan trọng của miền Bắc trong 21 năm xây dựng chủ nghĩa xã hội (1954-1975) là gì?

a)

Xây dựng được cơ sở vật chất - kỹ thuật ban đầu của chủ nghĩa xã hội và hoàn thành xuất sắc nghĩa vụ hậu phương.

b)

Đã hoàn thành công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

c)

Đã đưa Việt Nam trở thành nước có nền kinh tế thị trường.

d)

Đã bảo toàn lãnh thổ sau chiến tranh lệch quá nghiêm trọng.

45.

Sau năm 1975, thành tựu nổi bật trong bảo vệ Tổ quốc là gì?

a)

Bảo vệ vững chắc biên giới Tây Nam và biên giới phía Bắc, bảo vệ độc lập chủ quyền.

b)

Trở thành thành viên chính thức của ASEAN năm 1975.

c)

Bình thường hóa quan hệ với Mỹ ngay sau chiến tranh.

d)

Không còn bất kỳ sự chống phá nào của các thế lực thù địch.

46.

Công trình thủy điện lớn nào được xây dựng trong thời kỳ 1975-1986 với sự giúp đỡ của Liên Xô?

a)

Thủy điện Hòa Bình.

b)

Thủy điện Sơn La.

c)

Thủy điện Lai Châu.

d)

Thủy điện Yaly.

47.

Ngày 20-9-1977 đánh dấu sự kiện ngoại giao quan trọng nào của Việt Nam?

a)

Việt Nam trở thành thành viên thứ 149 của Liên hợp quốc.

b)

Việt Nam gia nhập ASEAN.

c)

Việt Nam gia nhập WTO.

d)

Việt Nam bình thường hóa quan hệ với Trung Quốc.

48.

Hiệp ước hữu nghị và hợp tác Việt Nam - Liên Xô được ký kết vào năm nào?

a)

Năm 1978.

b)

Năm 1975.

c)

Năm 1986.

d)

Năm 1991.

49.

Sai lầm chủ yếu của Đảng trong giai đoạn 1975-1986 là gì?

a)

Chủ quan, duy ý chí, nóng vội, muốn bỏ qua các bước đi cần thiết.

b)

Quá thận trọng, không dám đổi mới.

c)

Buông lỏng vai trò lãnh đạo của Đảng.

d)

Phụ thuộc quá nhiều vào kinh tế thị trường.

50.

Trong giai đoạn 1975-1986, về quan hệ sản xuất, Đảng đã mắc sai lầm gì?

a)

Muốn nhanh chóng xóa bỏ các thành phần kinh tế phi xã hội chủ nghĩa.

b)

Khuyến khích phát triển mạnh mẽ kinh tế tư nhân.

c)

Duy trì quá lâu nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần.

d)

Không coi trọng vai trò của kinh tế quốc doanh.

51.

Đại hội nào của Đảng khởi xướng công cuộc đổi mới toàn diện đất nước?

a)

Đại hội VI (12-1986).

b)

Đại hội V (1982).

c)

Đại hội VII (1991).

d)

Đại hội VIII (1996).

52.

Phương châm của Đại hội VI (1986) là gì?

a)

Nhìn thẳng vào sự thật, đánh giá đúng sự thật, nói rõ sự thật.

b)

Đổi mới, hội nhập và phát triển.

c)

Đoàn kết, dân chủ, kỷ cương, sáng tạo.

d)

Ổn định để phát triển, phát triển để ổn định.

53.

Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội (Cương lĩnh năm 1991) được thông qua tại Đại hội nào?

a)

Đại hội VII.

b)

Đại hội VI.

c)

Đại hội VIII.

d)

Đại hội IX.

54.

Cương lĩnh năm 1991 xác định mô hình chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam có bao nhiêu đặc trưng?

a)

6 đặc trưng.

b)

8 đặc trưng.

c)

5 đặc trưng.

d)

7 đặc trưng.

55.

Cương lĩnh bổ sung, phát triển năm 2011 xác định mô hình chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam có bao nhiêu đặc trưng?

a)

8 đặc trưng.

b)

6 đặc trưng.

c)

7 đặc trưng.

d)

9 đặc trưng.

56.

Đặc trưng nào sau đây có trong Cương lĩnh 2011 mà Cương lĩnh 1991 chưa nêu rõ?

a)

Có Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa của nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân.

b)

Do nhân dân lao động làm chủ.

c)

Có nền văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc.

d)

Có quan hệ hữu nghị và hợp tác với nhân dân tất cả các nước.

57.

Đảng xác định nền kinh tế Việt Nam trong thời kỳ đổi mới là nền kinh tế gì?

a)

Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa.

b)

Kinh tế kế hoạch hóa tập trung.

c)

Kinh tế thị trường tự do tư bản chủ nghĩa.

d)

Kinh tế bao cấp hoàn toàn.

58.

Thành phần kinh tế nào được Đảng xác định giữ vai trò chủ đạo?

a)

Kinh tế nhà nước.

b)

Kinh tế tư nhân.

c)

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.

d)

Kinh tế tập thể.

59.

Quan điểm của Đảng về văn hóa trong thời kỳ đổi mới là gì?

a)

Văn hóa là nền tảng tinh thần vững chắc, sức mạnh nội sinh quan trọng.

b)

Văn hóa chỉ là hoạt động giải trí bé nhỏ.

c)

Văn hóa đi sau sự phát triển kinh tế.

d)

Văn hóa hoàn toàn phụ thuộc vào kinh tế.

60.

Đảng xác định nhiệm vụ trung tâm trong thời kỳ đổi mới là gì?

a)

Phát triển kinh tế.

b)

Xây dựng Đảng.

c)

Phát triển văn hóa.

d)

Bảo đảm quốc phòng, an ninh.

61.

Đảng xác định nhiệm vụ then chốt trong thời kỳ đổi mới là gì?

a)

Xây dựng Đảng.

b)

Phát triển kinh tế.

c)

Hội nhập quốc tế.

d)

Giáo dục và đào tạo.

62.

Quan điểm của Đảng về đối tác, đối tượng trong bảo vệ Tổ quốc dựa trên cơ sở nào?

a)

Lợi ích quốc gia, dân tộc.

b)

Hệ tư tưởng chính trị.

c)

Vị trí địa lý.

d)

Tiềm lực quân sự.

63.

Mục tiêu tổng quát của công nghiệp hóa, hiện đại hóa được Đại hội VIII (1996) xác định là gì?

a)

Phấn đấu đến năm 2020 đưa nước ta cơ bản trở thành một nước công nghiệp.

b)

Phấn đấu đến năm 2010 ra khỏi tình trạng kém phát triển.

c)

Phấn đấu đến năm 2030 trở thành nước phát triển.

d)

Phấn đấu đến năm 2045 trở thành nước thu nhập cao.

64.

Việt Nam bình thường hóa quan hệ với Trung Quốc vào năm nào?

a)

Năm 1991.

b)

Năm 1990.

c)

Năm 1995.

d)

Năm 1986.

65.

Việt Nam bình thường hóa quan hệ với Hoa Kỳ và gia nhập ASEAN vào năm nào?

a)

Năm 1995.

b)

Năm 1991.

c)

Năm 2000.

d)

Năm 2006.

66.

Việt Nam gia nhập Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO) vào năm nào?

a)

Năm 2006 (chính thức 2007).

b)

Năm 1995.

c)

Năm 2000.

d)

Năm 2006.

67.

Tăng trưởng kinh tế bình quân hàng năm của Việt Nam giai đoạn 1986-1990 là bao nhiêu?

a)

Khoảng 4,4%.

b)

Khoảng 7,5%.

c)

Khoảng 8,2%.

d)

Khoảng 6,0%.

68.

Giai đoạn 1991-1995, tốc độ tăng trưởng GDP bình quân hàng năm đạt bao nhiêu?

a)

8,2%.

b)

4,4%.

c)

6,5%.

d)

9,5%.

69.

Đến năm 2010, Việt Nam đã đạt được thành tựu gì về vị thế kinh tế?

a)

Ra khỏi tình trạng nước nghèo kém phát triển, trở thành nước có thu nhập trung bình.

b)

Trở thành nước công nghiệp phát triển.

c)

Trở thành nước có thu nhập cao.

d)

Trở thành nền kinh tế lớn nhất Đông Nam Á.

70.

Năm 2019, quy mô nền kinh tế Việt Nam gấp bao nhiêu lần so với năm 2001?

a)

12,5 lần

b)

5 lần

c)

20 lần

d)

8 lần

71.

Đến năm 2020, Việt Nam có quan hệ ngoại giao với bao nhiêu quốc gia?

a)

189/193 quốc gia

b)

150/193 quốc gia

c)

170/193 quốc gia

d)

193/193 quốc gia

72.

Đến năm 2020, Việt Nam đã ký kết bao nhiêu hiệp định thương mại tự do (FTA), tính cả đang đàm phán?

a)

16 FTA

b)

10 FTA

c)

5 FTA

d)

20 FTA

73.

Hiệp định thương mại tự do giữa Việt Nam và Liên minh châu Âu (EVFTA) có hiệu lực từ thời gian nào?

a)

Tháng 8-2020

b)

Tháng 1-2019

c)

Tháng 12-2020

d)

Tháng 6-2021

74.

Về công tác xóa đói giảm nghèo, tỷ lệ hộ nghèo đa chiều năm 2019 giảm còn bao nhiêu?

a)

6,83%

b)

15%

c)

24,4%

d)

10%

75.

Tuổi thọ trung bình của người dân Việt Nam năm 2020 là bao nhiêu?

a)

Gần 74 tuổi

b)

63 tuổi

c)

70 tuổi

d)

80 tuổi

76.

Đại hội XIII của Đảng (2021) xác định mục tiêu đến năm 2025 là gì?

a)

Là nước đang phát triển, có công nghiệp theo hướng hiện đại, vượt qua mức thu nhập trung bình thấp

b)

Là nước đang phát triển, có công nghiệp hiện đại, thu nhập trung bình cao

c)

Là nước phát triển, thu nhập cao

d)

Là nước có bản trở thành nước công nghiệp

77.

Mục tiêu đến năm 2030 (kỷ niệm 100 năm thành lập Đảng) được Đại hội XIII xác định là gì?

a)

Là nước đang phát triển, có công nghiệp hiện đại, thu nhập trung bình cao

b)

Là nước phát triển, thu nhập cao

c)

Là nước có thu nhập trung bình thấp

d)

Là nước nông nghiệp phát triển

78.

Mục tiêu đến năm 2045 (kỷ niệm 100 năm thành lập nước) được Đại hội XIII xác định là gì?

a)

Trở thành nước phát triển, thu nhập cao

b)

Trở thành nước đang phát triển, thu nhập trung bình cao

c)

Trở thành nước công nghiệp mới

d)

Hoàn thành công nghiệp hóa, hiện đại hóa

79.

Trong xây dựng Đảng về chính trị, Đảng chủ trương kiên định những vấn đề gì?

a)

Kiên định chủ nghĩa Mác-Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh, mục tiêu độc lập dân tộc và CNXH, đường lối đổi mới

b)

Kiên định kinh tế tập trung bao cấp và chuyên chính vô sản

c)

Kiên định đa nguyên chính trị và đa đảng đối lập

d)

Kiên định mở cửa hội nhập bằng mọi giá

80.

Nghị quyết Trung ương 4 khóa XI và khóa XII tập trung vào vấn đề cấp bách nào trong xây dựng Đảng?

a)

Ngăn chặn, đẩy lùi suy thoái về tư tưởng chính trị, đạo đức, lối sống, "tự diễn biến", "tự chuyển hóa"

b)

Phát triển số lượng đảng viên trẻ

c)

Đổi mới phương thức bầu cử trong Đảng

d)

Tăng cường quan hệ quốc tế của Đảng

81.

Quan điểm "Dân biết, dân bàn, dân làm, dân kiểm tra" được Đại hội XIII bổ sung thêm nội dung gì?

a)

Dân giám sát, dân thụ hưởng

b)

Dân quản lý, dân quyết định

c)

Dân phản biện, dân làm chủ

d)

Dân đối thoại, dân đồng thuận

82.

Ba đột phá chiến lược được xác định trong Chiến lược phát triển kinh tế - xã hội 2011-2020 là gì?

a)

Hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường, phát triển nguồn nhân lực, xây dựng kết cấu hạ tầng

b)

Phát triển công nghiệp nặng, nông nghiệp công nghệ cao, dịch vụ du lịch

c)

Cải cách hành chính, chống tham nhũng, phát triển văn hóa

d)

Hội nhập quốc tế, phát triển kinh tế tư nhân, bảo vệ môi trường

83.

Trong mối quan hệ giữa các thành phần kinh tế, kinh tế nhà nước giữ vai trò gì?

a)

Vai trò chủ đạo

b)

Vai trò động lực quan trọng

c)

Vai trò nòng cốt

d)

Vai trò hỗ trợ

84.

Kinh tế tư nhân được Đảng xác định có vai trò gì trong thời kỳ mới?

a)

Là một động lực quan trọng của nền kinh tế

b)

Là thành phần kinh tế chủ đạo

c)

Là thành phần kinh tế bổ sung

d)

Là nền tảng của nền kinh tế quốc dân

85.

"Nền tảng tư tưởng của Đảng" được xác định là gì?

a)

Chủ nghĩa Mác-Lênin và tư tưởng Hồ Chí Minh

b)

Truyền thống văn hóa dân tộc

c)

Tinh hoa trí tuệ nhân loại

d)

Triết học phương Đông và phương Tây

86.

Nội dung cốt lõi của đường lối đối ngoại trong thời kỳ đổi mới là gì?

a)

Độc lập, tự chủ, hòa bình, hợp tác và phát triển; đa phương hóa, đa dạng hóa

b)

Liên minh quân sự với các nước lớn

c)

Khép kín, tự cung tự cấp để bảo vệ độc lập

d)

Chỉ quan hệ với các nước xã hội chủ nghĩa

87.

Thành tựu về xóa đói giảm nghèo của Việt Nam được Liên hợp quốc đánh giá như thế nào?

a)

Là điểm sáng, hoàn thành sớm mục tiêu Thiên niên kỷ

b)

Còn chậm so với các nước trong khu vực

c)

Chưa đạt yêu cầu đề ra

d)

Chỉ đạt được ở khu vực thành thị

88.

Quan điểm về "văn hóa" được Đại hội XII bổ sung trong mối quan hệ lớn nào?

a)

Kết hợp chặt chẽ kinh tế, văn hóa, xã hội với quốc phòng, an ninh

b)

Kết hợp văn hóa với du lịch và dịch vụ

c)

Kết hợp văn hóa truyền thống với văn hóa hiện đại

d)

Kết hợp văn hóa với giáo dục và đào tạo

89.

Một trong những bài học kinh nghiệm của công cuộc đổi mới là phải lấy ai làm “gốc”?

a)

Lấy dân làm gốc.

b)

Lấy cán bộ làm gốc.

c)

Lấy kinh tế làm gốc.

d)

Lấy văn hóa làm gốc.

90.

Trong công tác xây dựng Đảng, nhiệm vụ nào được coi là “trọng yếu, thường xuyên”? Lưu ý: Câu hỏi này theo văn kiện là Quốc phòng An ninh, nếu hỏi về Xây dựng Đảng thì là Then chốt. Chỉnh sửa câu hỏi để khớp: Nhiệm vụ “trọng yếu, thường xuyên” trong các mối quan hệ lớn là nhiệm vụ nào?

a)

Bảo đảm quốc phòng, an ninh.

b)

Phát triển kinh tế.

c)

Xây dựng Đảng.

d)

Phát triển văn hóa.

91.

Hệ thống chính trị ở Việt Nam bao gồm những thành tố nào?

a)

Đảng Cộng sản Việt Nam, Nhà nước pháp quyền XHCN, Mặt trận Tổ quốc và các đoàn thể chính trị - xã hội.

b)

Đảng Cộng sản, Quốc hội, Chính phủ.

c)

Nhà nước, các doanh nghiệp, người dân.

d)

Đảng Cộng sản, Quân đội, Công an.

92.

Cơ chế vận hành của hệ thống chính trị ở Việt Nam là gì?

a)

Sự lãnh đạo, Nhà nước quản lý, Nhân dân làm chủ.

b)

Nhà nước lãnh đạo, Đảng lãnh đạo, Nhân dân làm chủ.

c)

Nhân dân lãnh đạo, Nhân dân quản lý, Nhà nước quản lý.

d)

Đảng lãnh đạo toàn diện và trực tiếp quản lý mọi mặt.

93.

Một trong những quan điểm chỉ đạo của Nghị quyết Trung ương 8 khóa XI về giáo dục là gì?

a)

Đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục và đào tạo.

b)

Giữ nguyên chương trình giáo dục hiện hành.

c)

Chỉ tập trung đổi mới giáo dục đại học.

d)

Tư nhân hóa hoàn toàn nền giáo dục.

94.

Nghị quyết Trung ương 9 khóa XI (2014) bàn về vấn đề gì?

a)

Xây dựng và phát triển văn hóa, con người Việt Nam.

b)

Chiến lược bảo vệ Tổ quốc trong tình hình mới.

c)

Đổi mới căn bản toàn diện giáo dục đào tạo.

d)

Hội nhập quốc tế.

95.

Số lượng đảng viên của Đảng Cộng sản Việt Nam tại thời điểm Đại hội XIII (2021) là khoảng bao nhiêu?

a)

Khoảng 5,2 triệu đảng viên.

b)

Khoảng 3 triệu đảng viên.

c)

Khoảng 4,5 triệu đảng viên.

d)

Khoảng 6 triệu đảng viên.

96.

Chủ đề của Đại hội XIII nhấn mạnh yếu tố nào để phát triển đất nước?

a)

Khơi dậy khát vọng phát triển đất nước phồn vinh, hạnh phúc.

b)

Tăng cường khai thác tài nguyên thiên nhiên.

c)

Đẩy mạnh xuất khẩu lao động.

d)

Dựa vào nguồn vốn vay nước ngoài.

97.

Việt Nam đã tham gia lực lượng gìn giữ hòa bình của Liên hợp quốc, điều này thể hiện điều gì?

a)

Việt Nam là thành viên có trách nhiệm của cộng đồng quốc tế.

b)

Việt Nam muốn phô trương sức mạnh quân sự.

c)

Việt Nam thay đổi chính sách quốc phòng “bốn không”.

d)

Việt Nam chịu sức ép từ các nước lớn.

98.

Thu nhập bình quân đầu người của Việt Nam năm 2020 đạt khoảng bao nhiêu USD?

a)

2.779 USD.

b)

1.168 USD.

c)

3.500 USD.

d)

4.000 USD.

99.

Chỉ số phát triển con người (HDI) của Việt Nam năm 2019 xếp thứ bao nhiêu?

a)

118/189 nước.

b)

100/189 nước.

c)

130/189 nước.

d)

90/189 nước.

100.

Đánh giá tổng quát về 35 năm đổi mới (1986-2021), Đại hội XIII khẳng định điều gì?

a)

Đất nước ta chưa bao giờ có được cơ đồ, tiềm lực, vị thế và uy tín quốc tế như ngày nay.

b)

Đất nước ta đã trở thành một nước công nghiệp hiện đại hoàn chỉnh.

c)

Đất nước ta đã vượt qua mọi nguy cơ và thách thức.

d)

Đất nước ta đã hoàn thành xong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội.