wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phiếu bài tập - Tiêu thể và ty thể

Total questions: 94

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Bào quan tiêu hóa chính của TB

a)

SER

b)

Tiêu thể

c)

Ty thể

d)

Bộ Golgi

2.

Độ pH trong tiêu thể

a)

4.8

b)

7-7.3

c)

8

d)

5

3.

Độ pH trong TB chất

a)

4.8

b)

7-7.3

c)

8

d)

5

4.

Hình dạng tiêu thể

a)

Hệ thống ống nhỏ và túi dẹt

b)

Hệ thống ống nhỏ chia nhánh nối với nhau

c)

Hình túi như quả bí đao nhỏ

d)

Dạng túi cầu nhỏ

5.

Tiêu thể có mấy lớp màng sinh chất

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

6.

Tỷ lệ P/L của màng tiêu thể

a)

Thấp hơn màng TB, tức nhỏ hơn 1

b)

Tương tự màng TB, tức xấp xỉ 1

c)

Cao hơn màng TB, từ 1-2

d)

Cao hơn màng TB, bằng 3

7.

Tỷ lệ Cholesterol trong thành phần lipid của màng tiêu thể

a)

Một nửa so với màng TB

b)

Tương tự màng TB

c)

Gấp đôi màng TB

d)

Gấp 3 màng TB

8.

Tiêu thể có khả năng tiêu hóa mọi loại chất hữu cơ của TB

a)

Đ

b)

S

9.

Lòng tiêu thể chứa các enzym tiêu hóa gọi là các enzym thủy phân acid

a)

Đ

b)

S

10.

Tại tiêu thể, các enzym thủy phân dạng tiền thân gặp pH 4.8 bị giáng cấp thành các peptid ngắn hơn để trở thành các enzym thủy phân hoạt động

a)

Đ

b)

S

11.

Sự làm trong sạch TB là

a)

Sự tiêu hóa tạo các đường đơn, acid amin, Nucleotid…..

b)

Sự đưa ra khỏi TB các chất cặn bã, chất độc

c)

Sự tiêu hóa các mảnh màng thanh thải

d)

A và C đúng

12.

Loại bào quan có nhiều ở các TB hoạt động mạnh

a)

Tiêu thể

b)

RER

c)

Ty thể

d)

Bộ Golgi

13.

Ty thể có mấy lớp màng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

14.

Bệnh Tay-Sachs (di truyền lặn) là bệnh của

a)

Tiêu thể

b)

RER

c)

Ty thể

15.

Bệnh Tay-Sachs do thiếu enzym thủy phân… gây tích tụ trong não, gây rối loạn TKTW, chậm phát triển trí tuệ và chết ở tuổi thứ 5

a)

Sphingomyelin

b)

Cerebrosid

c)

Gangliosid

d)

Mucoprotein

16.

Trong tế bào, ty thể thường nằm gần các vị trí sử dụng nhiều năng lượng như RER

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Tỷ lệ P/L ở màng ngoài ty thể

a)

Thấp hơn màng tế bào, tức nhỏ hơn 1

b)

Tương tự màng tế bào, tức xấp xỉ 1

c)

Cao hơn màng tế bào, từ 1–2

d)

Cao hơn màng tế bào, bằng 3

18.

Tỷ lệ P/L ở màng trong ty thể

a)

Thấp hơn màng tế bào, tức nhỏ hơn 1

b)

Tương tự màng tế bào, tức xấp xỉ 1

c)

Cao hơn màng tế bào, từ 1–2

d)

Cao hơn màng tế bào, bằng 3

19.

Tỷ lệ Cholesterol trong màng ngoài ty thể…, bằng… so với hồng cầu

a)

Thấp, 12\tfrac{1}{2}

b)

Thấp, 16\tfrac{1}{6}

c)

Cao, gấp đôi

d)

Cao, gấp 6

20.

Tỷ lệ Cholesterol trong màng trong ty thể…, bằng… so với màng ngoài ty thể

a)

Thấp, 12\tfrac{1}{2}

b)

Thấp, 16\tfrac{1}{6}

c)

Cao, gấp đôi

d)

Cao, gấp 6

21.

Môi trường gian màng ty thể tương tự và cân bằng với tế bào chất

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Ty thể là cơ quan hô hấp yếm khí

a)

Đ

b)

S

23.

1 phân tử glucose tạo ra bao nhiêu ATP

a)

4

b)

28

c)

38

d)

44

24.

Chọn đúng sai về ADN ty thể

a)

Ty thể có ADN riêng, ribosom riêng tuy nhiên không đủ cho nhu cầu của ty thể

b)

Sự phân chia của ty thể tuân theo nhịp phân bào của tế bào mang ty thể

c)

ADN ty thể giống với ADN của vi khuẩn, hình vòng

d)

Ở người, bộ gen ty thể không ổn định

e)

Ở người, bộ gen ty thể có chút đa hình mang tính chủng tộc

25.

Tỷ lệ protein ty thể do nhân tế bào phụ trách

a)

10%10\%

b)

30%30\%

c)

70%70\%

d)

90%90\%

26.

Tỷ lệ protein ty thể do ty thể tự mã hóa

a)

10%10\%

b)

30%30\%

c)

70%70\%

d)

90%90\%

27.

Trong tinh trùng có … ty thể, quấn quanh cổ tinh trùng

a)

1

b)

4

c)

9

d)

Rất nhiều

28.

Trong noãn bào có bao nhiêu ty thể

a)

1

b)

4

c)

9

d)

Rất nhiều

29.

Khi thụ tinh, ty thể của tinh trùng không vào noãn bào nên trong hợp tử chỉ có ty thể của noãn bào

a)

Đ

b)

S

30.

Trung thể có ở mọi tế bào động vật, trừ

a)

Tế bào gan

b)

Tế bào cơ

c)

Tế bào ruột

d)

Tế bào thần kinh

31.

Trung thể có ở

a)

Tế bào thực vật bậc cao

b)

Tế bào thực vật bậc thấp

c)

Tế bào Prokaryota

d)

Tế bào Prokaryota và Eukaryota

32.

Trung thể có ở mọi loài sinh vật bậc cao có ít nhất một giai đoạn có tế bào di động

a)

Đ

b)

S

33.

Về mặt cấu tạo, không bào là những túi lớn chủ yếu chứa

a)

Protein

b)

Lipid

c)

Carbohydrat

d)

Nước

34.

Nhân tế bào Eukaryota thường chiếm khoảng … toàn bộ thể tích tế bào

a)

10%10\%

b)

30%30\%

c)

70%70\%

d)

90%90\%

35.

Mỗi tế bào thông thường có mấy nhân

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

36.

Tỷ lệ tế bào gan có 2 nhân so với tổng số tế bào gan là bao nhiêu?

a)

15%

b)

30%

c)

70%

d)

85%

37.

Cộng bào là hiện tượng gì?

a)

Có sự phân chia tế bào chất nhưng không có sự phân chia nhân

b)

Có sự phân chia nhân nhưng không có sự phân chia tế bào chất

c)

Do sự hợp nhất nhiều tế bào thành một khối chung

d)

A và B đúng

38.

Hợp bào là hiện tượng gì?

a)

Có sự phân chia tế bào chất nhưng không có sự phân chia nhân

b)

Có sự phân chia nhân nhưng không có sự phân chia tế bào chất

c)

Do sự hợp nhất nhiều tế bào thành một khối chung

d)

A và B đúng

39.

Những tế bào hủy xương là do sự hợp nhất của các tế bào tạo xương.

a)

Đ

b)

S

40.

Tế bào nào trong máu ngoại vi ở động vật có vú không có nhân?

a)

Tế bào gan

b)

Tế bào cơ

c)

Hồng cầu

d)

Bạch cầu

41.

Màng nhân gồm mấy lớp?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

42.

Về thành phần hóa học, màng nhân ngoài giống với……, nghĩa là Cholesterol chiếm……thành phần lipid và các thành phần khác giống hệt

a)

RER, 6%6\%

b)

RER, 10%10\%

c)

SER, 6%6\%

d)

SER, 10%10\%

43.

Màng nhân ngoài không nối liền với màng lưới nội sinh chất

a)

Đ

b)

S

44.

Khoang quanh nhân là khoang giữa 2 màng nhân, có bề dày……, thông với….

a)

Không đều, SER

b)

Không đều, RER

c)

Đều, SER

d)

Đều, RER

45.

Sự trao đổi chất giữa RER và khoang quanh nhân là 1 chiều

a)

Đ

b)

S

46.

Màng nhân của tất cả Eukaryota đều có lỗ

a)

Đ

b)

S

47.

Đảm nhiệm chức năng tái tạo, tổng hợp màng sinh chất của tế bào (màng nhân, màng nội bào)

a)

Màng ngoài nhân

b)

Màng trong nhân

c)

Lỗ màng nhân

d)

Khoang quanh nhân

48.

Nhiễm sắc thể (NST) chỉ tồn tại về hình thái dưới kính hiển vi quang học ở thời kỳ từ cuối kỳ đầu đến đầu kỳ cuối

a)

Đ

b)

S

49.

Nhánh ngắn của NST được ký hiệu là

a)

p

b)

q

c)

m

d)

n

50.

Nhánh dài của NST được ký hiệu là

a)

p

b)

q

c)

m

d)

n

51.

NST tâm giữa là NST có

a)

p=qp = q

b)

p<qp < q

c)

p>qp > q

d)

p0p \approx 0 (p rất ngắn)

52.

NST tâm gần giữa (tâm lệch) là NST có

a)

p=qp = q

b)

p<qp < q

c)

p>qp > q

d)

p0p \approx 0 (p rất ngắn)

53.

NST tâm đầu là NST có

a)

p=qp = q

b)

p<qp < q

c)

p>qp > q

d)

p0p \approx 0 (p rất ngắn)

54.

Vệ tinh (S) là các núm hình…..nối tiếp với…..

a)

Cấu, nhánh ngắn

b)

Cầu, nhánh dài

c)

Đa giác, nhánh dài

d)

Đa giác, nhánh ngắn

55.

Tế bào người có mấy hạch nhân

a)

1 hạch nhân do 5 NST tâm giữa thuộc các cặp 3,4,5,7,9 chụm lại

b)

1 hạch nhân do 10 NST tâm đầu thuộc các cặp 13,14,15,21,22 chụm lại

c)

2 hạch nhân do do 5 NST tâm đầu thuộc các cặp 3,4,5,7,9 chụm lại

d)

2 hạch nhân do 10 NST tâm giữa thuộc các cặp 13,14,15,21,22 chụm lại

56.

Hạch nhân biến mất trong thời gian nào

a)

Pha G1

b)

Pha G2

c)

Pha S

d)

Pha M

57.

Pha phân bào

a)

Pha G1

b)

Pha G2

c)

Pha S

d)

Pha M

58.

Chu kỳ phân bào được chia thành mấy thời kỳ chính

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

59.

Chu kỳ phân bào gồm 2 thời kỳ chính là gian kỳ (thời kỳ giữa 2 lần phân bào) và kỳ phân bào (M)

a)

Đ

b)

S

60.

TB ruột phân bào

a)

2 lần 1 ngày

b)

2 ngày 1 lần

c)

2 lần 1 năm

d)

Không phân bào

61.

TB gan phân bào

a)

2 lần 1 ngày

b)

2 ngày 1 lần

c)

2 lần 1 năm

d)

Không phân bào

62.

TB TK phân bào

a)

2 lần 1 ngày

b)

2 ngày 1 lần

c)

2 lần 1 năm

d)

Không phân bào

63.

Gian kỳ gồm….giai đoạn, lần lượt là….

a)

2, G1-G2

b)

2, G-S

c)

3, G1-G2-S

d)

3, G1-S-G2

64.

Các giai đoạn của chu kỳ phân bào khá ổn định, trừ giai đoạn….rất biến thiên

a)

G1

b)

S

c)

G2

d)

M

65.

Giai đoạn ADN được nhân đôi đồng thời với sự tổng hợp của histon

a)

G1

b)

S

c)

G2

d)

M

66.

Giai đoạn sửa chữa các sai sót sau khi nhân đôi ADN và chuẩn bị cho phân bào

a)

G1

b)

S

c)

G2

d)

M

67.

Có mấy dạng phân bào

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

68.

Dạng phân bào phổ biến nhất ở Eukaryota

a)

Trực phân

b)

Nội phân

c)

Phân bào giảm nhiễm

d)

Phân bào nguyên nhiễm

69.

Phân bào (M) gồm mấy kỳ

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

70.

Phân bào nguyên nhiễm xảy ra ở đâu

a)

Tế bào sinh dưỡng

b)

Tế bào thuộc giai đoạn đầu của quá trình phát sinh giao tử

c)

Hai lần phân bào sau cùng của các tế bào sinh dục để tạo nên giao tử

d)

A và B đúng

71.

Phân bào giảm nhiễm xảy ra ở đâu

a)

Tế bào sinh dưỡng

b)

Tế bào thuộc giai đoạn đầu của quá trình phát sinh giao tử

c)

Hai lần phân bào sau cùng của các tế bào sinh dục để tạo nên giao tử

d)

A và B đúng

72.

Các giai đoạn hình thành tinh trùng

a)

Tinh tử, tinh nguyên bào, tinh bào I, tinh bào II, tinh trùng

b)

Tinh tử, tinh bào I, tinh nguyên bào, tinh bào II, tinh trùng

c)

Tinh nguyên bào, tinh bào I, tinh bào II, tinh tử, tinh trùng

d)

Tinh nguyên bào, tinh tử, tinh bào I, tinh bào II, tinh trùng

73.

Giai đoạn nào của quá trình hình thành tinh trùng có kích thước lớn nhất

a)

Tinh nguyên bào

b)

Tinh bào I

c)

Tinh bào II

d)

Tinh tử

74.

Giảm nhiễm I là quá trình nào

a)

Tinh nguyên bào trở thành tinh bào I

b)

Tinh bào I trở thành tinh bào II

c)

Tinh bào II trở thành tinh tử

d)

Tinh tử trở thành tinh trùng

75.

Giảm nhiễm II là quá trình nào

a)

Tinh nguyên bào trở thành tinh bào I

b)

Tinh bào I trở thành tinh bào II

c)

Tinh bào II trở thành tinh tử

d)

Tinh tử trở thành tinh trùng

76.

Các giai đoạn hình thành noãn cầu

a)

Cực cầu, noãn nguyên bào, noãn bào I, noãn bào II, noãn cầu

b)

Cực cầu, noãn bào I, noãn nguyên bào, noãn bào II, noãn cầu

c)

Noãn nguyên bào, noãn bào I, noãn bào II, noãn cầu

d)

Noãn nguyên bào, cực cầu, tinh bào I, tinh bào II, tinh trùng

77.

Giai đoạn nào của quá trình hình thành noãn cầu có kích thước lớn nhất

a)

Noãn nguyên bào

b)

Noãn bào I

c)

Noãn bào II

d)

Noãn tử

78.

Giảm nhiễm I là quá trình nào (ở noãn)

a)

Noãn nguyên bào trở thành noãn bào I

b)

Noãn bào I trở thành noãn bào II

c)

Noãn bào II trở thành noãn cầu

d)

Noãn bào II trở thành cực cầu II

79.

Giảm nhiễm II là quá trình nào (ở noãn)

a)

Noãn nguyên bào trở thành noãn bào I

b)

Noãn bào I trở thành noãn bào II

c)

Noãn bào II trở thành noãn cầu

d)

Noãn bào II trở thành cực cầu II

80.

Noãn bào I được hình thành ở giai đoạn phôi muộn, khoảng tháng thứ bao nhiêu sau khi hợp tử hình thành

a)

2

b)

4

c)

5

d)

7

81.

Noãn bào I dừng lại ở giai đoạn nào; đến tuổi dậy thì, trứng sẽ rụng ở thời điểm nào

a)

Kỳ đầu giảm nhiễm I, kỳ giữa giảm nhiễm II

b)

Kỳ giữa giảm nhiễm I, kỳ đầu giảm nhiễm II

82.

Phát biểu: Chỉ khi thụ tinh thì noãn bào II mới hoàn tất quá trình giảm nhiễm II để tạo noãn cầu và một cực cầu II. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

83.

Noãn bào bị thoái hóa nhiều, chỉ có một số ít đi đến đích. Trong số ít đó, có bao nhiêu phần trăm trở thành trứng?

a)

25%

b)

50%

c)

75%

d)

100%

84.

Phát biểu: Sự phân chia để tạo noãn bào vừa không nhiều bằng tạo tinh, vừa dừng lại ở trong phôi. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Từ noãn bào I, sau hai lần phân bào thu được bốn tế bào đơn bội; có bao nhiêu tế bào có khả năng phát triển thành noãn cầu thành thục, các tế bào còn lại là cực cầu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

86.

Phát biểu: Các cực cầu hầu như không có tế bào chất. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

87.

Phát biểu: Sự chết tế bào gồm hai loại là chết bệnh và chết tự nhiên (chết theo chương trình). Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

88.

Hình thái tế bào chết bệnh là gì?

a)

Tế bào bị xẹp lại, màng tế bào co lại kèm theo sự phá hủy của nhân tế bào

b)

Tế bào trương lên, màng tế bào nứt, rách và tế bào bị vỡ bung ra

c)

Màng tế bào sần sùi và lồi ra, nhân tế bào bị vỡ, những mảnh ADN thoát ra, tế bào vỡ ra và chết

d)

Màng tế bào lõm vào và chèn ép nhân làm vỡ nhân, dẫn đến vỡ tế bào và chết

89.

Hình thái tế bào chết theo chương trình là gì?

a)

Tế bào bị xẹp lại, màng tế bào co lại kèm theo sự phá hủy của nhân tế bào

b)

Tế bào trương lên, màng tế bào nứt, rách và tế bào bị vỡ bung ra

c)

Màng tế bào sần sùi và lồi ra, nhân tế bào bị vỡ, những mảnh ADN thoát ra, tế bào vỡ ra và chết

d)

Màng tế bào lõm vào và chèn ép nhân làm vỡ nhân, dẫn đến vỡ tế bào và chết

90.

Giai đoạn sửa chữa trước khi nhân đôi ADN là giai đoạn nào?

a)

G1

b)

S

c)

G2

d)

M

91.

Sự chết có chương trình của tế bào là do những sai sót không khắc phục được trong giai đoạn nào?

a)

G1

b)

S

c)

G2

d)

M

92.

Phát biểu: Chết tế bào theo chương trình thì tế bào cũng bị trương lên. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

93.

Phát biểu: Sự chết có chương trình không phải là một quá trình liên tục. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

94.

Phát biểu: Gen p53 là gen gây ra chết tế bào theo chương trình. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai