wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI KÌ 1 MÔN ĐỊA LÍ 11

Total questions: 62

Worksheet time: 1hrs 27mins

Name
Class
Date
1.

Sự tương phản về trình độ phát triển KT-XH của hai nhóm nước phát triển và đang phát triển thể hiện rõ nhất qua các yếu tố nào?

a)

GDP/người - FDI – HDI

b)

GDP/người - HDI - cơ cấu kinh tế

c)

GDP/người - tuổi thọ trung bình – HDI

d)

GDP/người - tỉ lệ biết chữ - HDI

2.

Ý nào sau đây không phải là biểu hiện về trình độ phát triển kinh tế - xã hội của các nước phát triển?

a)

Đầu tư ra nước ngoài nhiều.

b)

Dân số đông và tăng nhanh.

c)

GDP bình quân đầu người cao.

d)

Chỉ số phát triển con người ở mức cao.

3.

Biểu hiện nào sau đây không thuộc toàn cầu hóa kinh tế?

a)

Các dòng hàng hóa - dịch vụ tự do di chuyển.

b)

Gia dịch thương mại quốc tế tăng nhanh.

c)

Áp dụng rộng rãi nhiều tiêu chuẩn toàn cầu.

d)

Các tổ chức liên kết khu vực được ra đời.

4.

Phát biểu nào sau đây không đúng với lợi ích do khu vực hóa kinh tế mang lại?

a)

Thúc đẩy quá trình mở cửa thị trường của các quốc gia.

b)

Tạo lập những thị trường chung của khu vực rộng lớn.

c)

Gia tăng sức ép cho mỗi quốc gia về tính tự chủ kinh tế.

d)

Tăng cường thêm quá trình toàn cầu hóa kinh tế thế giới.

5.

Muốn có sức cạnh tranh kinh tế mạnh các nước đang phát triển cần phải:

a)

bài bỏ hoàn toàn hàng rào thuế quan.

b)

làm chủ ngành công nghệ mũi nhọn.

c)

đón đầu được các công nghệ hiện đại.

d)

đa phương hóa trong quan hệ quốc tế.

6.

Vấn đề nào dưới đây không phải là mối đe dọa đến hòa bình và an ninh quốc tế hiện nay?

a)

Thiếu lương thực.

b)

Tranh chấp biên giới.

c)

Biến đổi khí hậu.

d)

Tai nạn giao thông.

7.

Giải pháp quan trọng nhất để đảm bảo an ninh năng lượng và phát triển bền vững ở các quốc gia là:

a)

tăng cường sử dụng các nguồn năng lượng tái tạo.

b)

chủ động kiểm soát tốt việc sử dụng năng lượng.

c)

biến đổi khí hậu.

d)

tai nạn giao thông.

8.

Khu vực Mỹ La-tinh có:

a)

dân số ít, cơ cấu dân số già.

b)

gia tăng dân số rất cao, dân trẻ.

c)

dân số đông và cơ cấu già hóa.

d)

gia tăng dân số rất nhỏ, dân già.

9.

Những siêu đô thị nào sau đây nằm ở khu vực Mỹ La-tinh?

a)

Bu-ê-nôt Ai-ret, Mê-hi-cô, Tô-ky-ô.

b)

Bu-ê-nôt Ai-ret, Đê-li, Thượng Hải.

c)

Bu-ê-nôt Ai-ret, Mê-hi-cô, Xao Pao-lô.

d)

Bu-ê-nôt Ai-ret, Bắc Kinh, Xao Pao-lô.

10.

Đặc điểm kinh tế nổi bật của hầu hết các nước Mỹ Latinh là:

a)

phát triển ổn định và tự chủ.

b)

xuất khẩu hàng công nghiệp.

c)

có tốc độ tăng trưởng cao.

d)

tốc độ phát triển không đều.

11.

Đối với thị trường nội địa, các nước thuộc Liên minh châu Âu (EU) đã:

a)

kí kết các hiệp định thương mại tự do.

b)

tăng thuế quan và kiểm soát biên giới.

c)

áp dụng cùng một mức thuế hàng hóa.

d)

dỡ bỏ các rào cản đối với thương mại.

12.

Trong thị trường chung châu Âu được tự do lưu thông về:

a)

con người, hàng hóa, cư trú, dịch vụ.

b)

dịch vụ, hàng hóa, tiền vốn, con người.

c)

dịch vụ, tiền vốn, chọn nơi làm việc.

d)

tiền vốn, con người, dịch vụ, cư trú.

13.

Mục tiêu chủ yếu của Liên minh châu Âu (EU) là:

a)

xây dựng EU thành khu vực tự do và liên kết chặt chẽ.

b)

ngăn chặn nguy cơ xung đột giữa các dân tộc, tôn giáo.

c)

cùng nhau hạn chế các dòng nhập cư trái phép xảy ra.

d)

bảo vệ an ninh, phòng chống nguy cơ biến đổi khí hậu.

14.

Tự do lưu thông hàng hóa trong Liên minh châu Âu (EU) là:

a)

tự do đi lại, cư trú, lựa chọn nơi làm việc.

b)

tự do đối với các dịch vụ vận tải, du lịch.

c)

bài bỏ các hạn chế trong giao dịch thanh toán.

d)

hàng hóa các nước không thuế giá trị gia tăng.

15.

Tự do di chuyển trong Liên minh châu Âu (EU) bao gồm tự do:

a)

cư trú và dịch vụ kiểm toán.

b)

đi lại, cư trú, dịch vụ vận tải.

c)

đi lại, cư trú, lựa chọn nơi làm việc.

d)

đi lại, dịch vụ thông tin liên lạc.

16.

Tự do lưu thông dịch vụ trong Liên minh châu Âu (EU) không bao gồm:

a)

giao thông vận tải.

b)

thông tin liên lạc.

c)

chọn nơi làm việc.

d)

ngân hàng, du lịch.

17.

Tự do thông tin tiền vốn trong Liên minh châu Âu (EU) không phải là việc:

a)

bài bỏ các rào cản đối với giao dịch thanh toán.

b)

các nhà đầu tư có thể chọn nơi đầu tư lợi nhất.

c)

nhà đầu tư mở tài khoản tại các nước EU khác.

d)

bỏ thuế giá trị gia tăng hàng hóa của mỗi nước.

18.

Phát biểu nào sau đây không đúng về Liên minh châu Âu (EU)?

a)

Là một trung tâm kinh tế hàng đầu của thế giới.

b)

Có sự phát triển kinh tế chênh lệch giữa các nước.

c)

Là bạn hàng lớn của một số nước đang phát triển.

d)

Tất cả các nước ở châu Âu đều tham gia liên minh.

19.

Ý nào nào sau đây không đúng khi nói về ngành thương mại của EU?

a)

Thương mại nội khối diễn ra mạnh.

b)

Hoạt động thương mại dẫn đầu thế giới.

c)

Cán cân thương mại chủ yếu là nhập siêu.

d)

Cán cân thương mại chủ yếu là xuất siêu.

20.

Ý nghĩa chủ yếu của việc thiết lập một EU tự do và hình thành liên minh kinh tế không phải là:

a)

kích thích cạnh tranh và thương mại.

b)

nâng cao chất lượng và hạ giá thành.

c)

góp phần thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

d)

tạo mức sống đồng đều cho người dân.

21.

Đông Nam Á nằm ở vị trí cầu nối giữa các lục địa nào sau đây?

a)

Á - Âu và Phi.

b)

Á - Âu và Ô-xtrây-li-a.

c)

Á - Âu và Nam Mĩ.

d)

Á - Âu và Bắc Mĩ.

22.

Khu vực Đông Nam Á tiếp giáp hai đại dương là:

a)

Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương.

b)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

c)

Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương.

d)

Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương.

23.

Phát biểu nào sau đây không đúng về Đông Nam Á?

a)

Là nơi giao thoa giữa các nền văn hóa lớn.

b)

Là nơi các cường quốc luôn gây ảnh hưởng.

c)

Vị trí cầu nối lục địa Á - Âu và Ô-xtrây-li-a.

d)

Nằm ở sâu trong lục địa châu Á rộng lớn.

24.

Tự nhiên Đông Nam Á hai đảo có:

a)

địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi.

b)

nhiều đồng bằng, cao nguyên, ít đồi núi.

c)

Các đồng bằng đều do sông lớn bồi đắp.

d)

Đảo và quần đảo nhiều nhất thế giới.

25.

Đông Nam Á biến đảo nằm trong các dải khí hậu nào sau đây?

a)

Nhiệt đới gió mùa và cận xích đạo.

b)

Nhiệt đới, cận xích đạo và xích đạo.

c)

Cận xích đạo và xích đạo.

d)

Cận nhiệt, nhiệt đới và cận xích đạo.

26.

Điểm giống nhau về tự nhiên của Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á hải đảo là đều có:

a)

khí hậu nhiệt đới gió mùa.

b)

nhiệt đới bằng phẳng là lớn.

c)

các sông lớn hướng bắc nam.

d)

các dãy núi và thung lũng rộng.

27.

Đông Nam Á có diện tích rừng nhiệt đới ẩm lớn chủ yếu do:

a)

nằm trong vành đai sinh khoáng.

b)

hầu hết các nước đều giáp biển.

c)

có nhiệt lượng dồi dào, độ ẩm lớn.

d)

nhiệt độ trung bình cao quanh năm.

28.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Đông Nam Á lục địa?

a)

Địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi.

b)

Có nhiều địa điểm núi ăn lan ra sát biển.

c)

Có các đồng bằng do sông lớn bồi đắp.

d)

Có đảo và quần đảo nhiều nhất thế giới.

29.

Đông Nam Á chịu ảnh hưởng nhiều của động đất là do:

a)

nằm ở nơi gặp gỡ giữa các luồng sinh vật.

b)

nơi giao thoa giữa các vành đai sinh khoáng.

c)

liên kết với vành đai lửa Thái Bình Dương.

d)

nằm trong đới khí hậu nhiệt đới gió mùa.

30.

Phát biểu nào sau đây đúng với dân cư Đông Nam Á hiện nay?

a)

Tỉ suất sinh giảm, tỉ suất tử giảm.

b)

Tỉ suất sinh tăng, tỉ suất tử tăng.

c)

Tỉ suất sinh giảm, tỉ suất tử tăng.

d)

Tỉ suất sinh tăng, tỉ suất tử giảm.

31.

Tỉ trọng ngoài về dân cư đối với phát triển kinh tế - xã hội ở nhiều nước Đông Nam Á là:

a)

dân số đông, tỉ lệ gia tăng còn cao.

b)

dân số đông, gia tăng rất chậm.

c)

dân số không đông, gia tăng nhanh.

d)

dân số không đông, gia tăng chậm.

32.

Cơ cấu kinh tế ở các nước Đông Nam Á chuyển dịch theo hướng từ nông nghiệp là chủ yếu sang phát triển công nghiệp và dịch vụ, chủ yếu do tác động của:

a)

quá trình công nghiệp hóa.

b)

quá trình đô thị hóa.

c)

xu hướng toàn cầu hóa.

d)

xu hướng khu vực hóa.

33.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp của Đông Nam Á hiện nay?

a)

Phát triển theo hướng tăng cường liên doanh với nước ngoài.

b)

Chủ trọng nhiều phát triển sản xuất các mặt hàng xuất khẩu.

c)

Công nghiệp có khí là động lực thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

d)

Công nghiệp chế biến chưa sản xuất được mặt hàng xuất khẩu.

34.

Phát biểu nào sau đây không đúng về cây lúa nước ở Đông Nam Á?

a)

Là cây lương thực truyền thống và quan trọng nhất.

b)

Sản lượng lúa của khu vực đã vượt tăng lên khá cao.

c)

Các nước trong khu vực đều xuất khẩu với sản lượng lớn.

d)

Thái Lan và Việt Nam đứng đầu thế giới về xuất khẩu gạo.

35.

Theo Hiến chương, mục tiêu chung của ASEAN là:

a)

Đoàn kết, hợp tác vì một ASEAN hòa bình, an ninh, ổn định, cùng phát triển.

b)

Xây dựng ASEAN thành một nhà nước liên bang theo mô hình của Liên minh châu Âu.

c)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, tiến bộ xã hội và phát triển văn hóa các nước thành viên.

d)

Thúc đẩy hòa bình, ổn định trong khu vực, duy trì khu vực không có vũ khí hạt nhân, vũ khí hủy diệt hàng loạt.

36.

Ý nào sau đây không phải là thành tựu của ASEAN đạt được về lĩnh vực kinh tế?

a)

Tổ thành khu vực kinh tế năng động.

b)

Hội nhập sâu rộng vào nền kinh tế toàn cầu.

c)

Phân hóa về trình độ phát triển giữa các quốc gia.

d)

Thông qua nhiều thỏa thuận, hiệp định quan trọng.

37.

Thách thức nào mà ASEAN không phải đối mặt hiện nay?

a)

Vấn đề người nhập cư.

b)

Liên kết kinh tế chưa cao.

c)

Các vấn đề tôn giáo, dân tộc, ô nhiễm môi trường.

d)

Tình trạng đối nghèo và đô thị hóa tự phát.

38.

Địa hình của khu vực Tây Nam Á chủ yếu là:

a)

núi, sơn nguyên và đồng bằng.

b)

cao nguyên, đồi thấp, đồng bằng rộng.

c)

đồi thấp, sơn nguyên, đầm lầy.

d)

sơn nguyên, đầm lầy, đồng bằng.

39.

Loại khoáng sản có trữ lượng lớn và mang về nguồn thu cao ở Tây Nam Á là:

a)

quặng sắt và crom.

b)

dầu mỏ và khí đốt.

c)

altimoan và đồng.

d)

apatit và than đá.

40.

Đặc điểm nổi bật về tự nhiên khu vực Tây Nam Á là:

a)

khí hậu nhiệt đới, đất đai màu mỡ và nguồn nước dồi dào.

b)

có khí hậu khô nóng, nhiều núi, cao nguyên và hoang mạc.

c)

khí hậu thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp, nhất là trồng trọt.

d)

phân lớn lưu vực có khí hậu ôn đới lục địa, nhiều thảo nguyên.

41.

Khu vực Tây Nam Á không có đặc điểm tự nhiên nào sau đây?

a)

Có vị trí địa lí – khí hậu thuận lợi.

b)

Tài nguyên dầu mỏ, khí tự nhiên giàu có.

c)

Cảnh quan chủ yếu hoang mạc và bán hoang mạc.

d)

Có kênh đào Pa-na-ma thuận lợi cho giao lưu kinh tế.

42.

Phát biểu nào sau đây không đúng về Tây Nam Á?

a)

Là nơi ra đời của nền văn minh Lưỡng Hà.

b)

Dân cư thưa thớt nhưng phân bố không đều.

c)

Người theo đạo Hồi chiếm phần lớn dân số.

d)

Là nơi thống nhất các giáo phái và ổn định.

43.

Nước nào sau đây có trữ lượng dầu mỏ lớn nhất ở Tây Nam Á?

a)

Cô-oét.

b)

I-rắc.

c)

A-rập Xê-út.

d)

Các Tiểu vương quốc A-rập Thống nhất.

44.

Phần lớn dân cư trong khu vực Tây Nam Á theo:

a)

Phật giáo.

b)

Thiên chúa giáo.

c)

Hồi giáo.

d)

Do thái giáo.

45.

Khu vực Tây Nam Á có vị trí nằm ở ngã ba của ba châu lục nào?

a)

Châu Á – châu Âu – châu Phi.

b)

Châu Âu – châu Phi – châu Mỹ.

c)

Châu Phi – châu Á – châu Mỹ.

d)

Châu Á – châu Âu – châu Đại Dương.

46.

Tây Nam Á là khu vực có:

a)

tốc độ tăng dân số rất nhỏ.

b)

gia tăng tự nhiên rất cao.

c)

dân số trẻ, lao động dồi dào.

d)

tỉ lệ dân thành thị thấp.

47.

Theo bảng số liệu, để thể hiện số dân và GDP của EU, Hoa Kỳ và Nhật Bản năm 2021, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

a)

Đường.

b)

Tròn.

c)

Miền.

d)

Cột.

48.

Cho biểu đồ về xuất, nhập khẩu của EU. Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

Cơ cấu trị giá xuất nhập khẩu.

b)

Quy mô trị giá xuất nhập khẩu.

c)

Tốc độ tăng trị giá xuất nhập khẩu.

d)

Chuyển dịch cơ cấu xuất nhập khẩu.

49.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với cán cân xuất khẩu, nhập khẩu của các quốc gia, năm 2019?

a)

Ma-lai-xi-a nhập siêu, Phi-lip-pin xuất siêu.

b)

Ma-lai-xi-a nhập siêu, Phi-lip-pin nhập siêu.

c)

Ma-lai-xi-a xuất siêu, Phi-lip-pin xuất siêu.

d)

Ma-lai-xi-a xuất siêu, Phi-lip-pin nhập siêu.

50.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về tỉ trọng các ngành trong cơ cấu nền kinh tế của các nước đang

phát triển?

a)

Tỉ trọng nông - lâm - ngư của Việt Nam thấp nhất.

b)

Tỉ trọng dịch vụ của Nam Phi cao thứ hai.

c)

Tỉ trọng công nghiệp và xây dựng của Việt Nam cao nhất.

d)

Tỉ trọng dịch vụ của Việt Nam cao hơn Braxin.

51.

EU là một tổ chức kinh tế khu vực có vị trí quan trọng trên thế giới. Mục tiêu của EU là thúc đẩy tự do lưu thông, tăng cường liên kết giữa các quốc gia thành viên về mọi mặt. Việc thúc đẩy thị trường chung châu Âu không chỉ mang lại lợi ích cho các doanh nghiệp mà còn góp phần vào sự phát triển bền vững và cân bằng của khu vực, từ đó tạo ra cơ hội mới cho sự phát triển kinh tế và xã hội của toàn bộ EU…

a) Mục đích của thiết lập thị trường chung là tăng cường liên kết giữa các quốc gia thành viên về mọi mặt.

b) EU là trung tâm kinh tế đứng thứ 1 thế giới.

c) Mặt hàng nhập khẩu của EU chủ yếu là hàng tiêu dùng, máy móc thiết bị, khoáng sản.

d) EU đã thiết lập một thị trường chung với 4 mặt tự do lưu thông: hàng hoá, con người, dịch vụ và tiền vốn.

(a)  

52.

Cho bảng số liệu: a) EU có GDP cao nhất thế giới.

b) EU có đầu tư ra nước ngoài cao nhất thế giới.

c) EU có tỉ trọng giá trị xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ lớn nhất thế giới.

d) GDP của EU gấp đôi GDP của Hoa Kì.

(a)  

53.

Việt Nam có vai trò quan trọng trong việc thúc đẩy sự phát triển kinh tế, văn hoá, xã hội và giải quyết các vấn đề của khu vực, như tham gia vào quá trình hình thành các liên kết kinh tế, quảng bá hình ảnh du lịch ASEAN như một điểm đến chung, thúc đẩy giáo dục về biến đổi khí hậu,…

a) Việt Nam là thành viên chính thức của ASEAN năm 1995.

b) Việt Nam chỉ tham gia hợp tác với ASEAN trong lĩnh vực kinh tế.

c) Việt Nam cần hoàn thiện cơ sở hạ tầng, nâng cao chất lượng nhân lực, chất lượng sản phẩm để có thể nâng cao vị trí trong ASEAN.

d) Là thành viên của ASEAN, Việt Nam sẽ có cơ hội tăng cường thu hút FDI cũng như mở rộng cơ hội đầu tư sang các nước ASEAN.

(a)  

54.

Cho bảng số liệu: a) Dân số đô thị của Bru-nây lớn hơn Cam-pu-chia.

b) Dân số đô thị của Cam-pu-chia lớn hơn In-đô-nê-xi-a.

c) Dân số đô thị của In-đô-nê-xi-a nhỏ hơn Lào.

d) Dân số đô thị của Lào lớn hơn Bru-nây.

(a)  

55.

Khu vực Tây Nam Á sở hữu trên 50% trữ lượng dầu mỏ và khoảng trên 40% trữ lượng khí tự nhiên trên thế

giới (năm 2020), tâp trung ở các quốc gia quanh vịnh Péc-Xich. Ngoài ra Tây Nam Á còn có những tài nguyên khoáng sản khác như than đá, sắt , crôm , đồng , phốt phát,...

a) Kinh tế của nhiều quốc gia trong khu vưc không phụ thuôc vào việc khai thác, chế biến, xuất khẩu dầu mỏ.

b) Tây Nam Á là điểm nóng của thế giới do chiếm 50% trữ lượng dầu mỏ trên thế giới.

c) Trữ lượng dầu mỏ của Tây Nam Á phân bố đồng đều ở các quốc gia trong khu vưc. ̣

d) Dầu mỏ là một trong những nguyên nhân chính dẫn đến mâu thuẫn, tranh chấp trong khu vưc.

(a)  

56.

Tính mật độ dân số của EU năm 2021 biết dân số là 447,1 triệu người và diện tích là 4,233 triệu km²? (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của người/km²)

(a)  

57.

Tính GDP bình quân trên người của EU năm 2021 biết số dân là 447,1 triệu người và GDP là 17,2 nghìn tỉ USD? (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của nghìn USD/người)

(a)  

58.

Biết trị giá xuất khẩu của khu vực Đông Nam Á là 1676,3 tỉ USD, trị giá nhập khẩu là 1526,6 tỉ USD (năm 2020). Hãy cho biết cán cân xuất nhập khẩu của Đông Nam Á năm 2020 là bao nhiêu tỉ USD (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của tỉ USD).

(a)  

59.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của Bru-nây năm 2019? (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất).

(a)  

60.

Cho biết năm 2019, dân số nước ta là 96208984 người, số người trong độ tuổi dưới 15 là 23371882 người, số

người trong độ tuổi từ 60 tuổi trở lên là 11408685 người. Tính tỉ lệ dân số trong độ tuổi lao động của nước ta năm 2019 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %).

(a)  

61.

Biết tổng giá xuất nhập khẩu của khu vực Đông Nam Á là 3780,9 tỉ USD, cán cân xuất nhập khẩu

của khu vực Đông Nam Á là 203,7 tỉ USD (năm 2021). Giá trị nhập khẩu của Đông Nam Á năm 2021 là bao nhiêu tỉ USD? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của tỉ USD).

(a)  

62.

Tính tốc độ tăng trưởng doanh thu du lịch ở khu vực Đông Nam Á năm 2019 so với năm 2005 (Làm tròn đến hàng đơn vị của %)

(a)