wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Page 1

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Vật liệu học là môn khoa học khảo sát điều gì?

a)

Sự hình thành các cấu trúc khác nhau trong vật liệu

b)

Quy luật thay đổi các tính chất của vật liệu

c)

Cấu trúc và mối quan hệ với các tính chất của vật liệu

d)

Các nguyên lý cơ bản của vật liệu

2.

Vì sao vật liệu kim loại là nhóm vật liệu sử dụng rộng rãi nhất trong kỹ thuật?

a)

Vì chúng dễ chế tạo

b)

Vì chúng có tính tổng hợp cao

c)

Vì chúng dễ tạo hình

d)

Vì chúng có độ bền cao

3.

Các nhóm vật liệu chính sử dụng rộng rãi trong công nghiệp là những nhóm nào?

a)

Vật liệu kim loại và vật liệu polyme

b)

Vật liệu ceramic, polyme và compozit

c)

Vật liệu kim loại và ceramic

d)

Vật liệu kim loại, ceramic, polyme và compozit

4.

Vật liệu kim loại gồm những gì?

a)

Các kim loại có trong thiên nhiên

b)

Các kim loại và hợp kim mang các tính chất đặc trưng của kim loại

c)

Các hợp kim từ các nguyên tố khác nhau

d)

Các hợp kim và các hợp chất của chúng

5.

Kim loại là gì?

a)

Các nguyên tố hóa học không phải là á kim

b)

Các chất dẫn điện tốt

c)

Những vật thể dễ biến dạng dẻo, dẫn điện và dẫn nhiệt tốt, có ánh kim đặc trưng

d)

Những vật thể có hình dạng và dễ biến dạng

6.

Liên kết kim loại trong vật liệu là liên kết được tạo ra giữa các thành phần nào?

a)

Giữa các ion dương và các điện tử tự do

b)

Giữa khí điện tử tự do và các ion dương

c)

Giữa các proton và điện tử tự do

d)

Giữa các nguyên tử trong kim loại

7.

Liên kết ion trong vật liệu tạo ra điều gì?

a)

Trường lực giữa các ion

b)

Lực hút giữa các ion tạo thành

c)

Một tính tính điện giữa các ion dương và ion âm

d)

Lực hút và lực đẩy giữa các ion

8.

Khi tăng nhiệt độ, điện trở của vật liệu kim loại thay đổi như thế nào?

a)

Giảm tuyến tính

b)

Giảm theo hàm số mũ

c)

Tăng theo hàm số mũ

d)

Tăng tuyến tính

9.

Kim loại nào có độ dẫn điện cao nhất?

a)

Cu

b)

Ag

c)

Au

d)

Al

10.

Trong mẫu đồng (Cu) nguyên chất có các dạng liên kết nào sau đây?

a)

Kim loại và đồng hóa trị

b)

Ion và đồng hóa trị

c)

Kim loại và liên kết ion

d)

Kim loại

11.

Mạng tinh thể là gì?

a)

Mạng của các nguyên tử trong tinh thể

b)

Mô hình không gian mô tả sự sắp xếp của các điểm đại diện cho mạng tinh thể

c)

Mạng mô tả quy luật hình học của tinh thể

d)

Mạng của các nguyên tử hoặc phân tử trong vật liệu

12.

Ô cơ sở của mạng tinh thể là gì?

a)

Khối thể tích nhỏ nhất có cách sắp xếp các điểm đại diện cho mạng tinh thể

b)

Đơn vị thể tích của mạng tinh thể

c)

Khối thể tích nhỏ nhất của mạng tinh thể

d)

Khối thể tích đề nghị cần quy luật sắp xếp trong tinh thể

13.

Các kiểu mạng thường gặp trong vật liệu kim loại là gì?

a)

Lập phương tâm mặt và sáu phương xếp chặt

b)

Lập phương tâm mặt, lập phương tâm khối và sáu phương xếp chặt

c)

Lập phương tâm mặt, lập phương đơn giản và sáu phương

d)

Chính phương, lập phương tâm mặt và lập phương tâm khối

14.

Sắt (Fe) ở nhiệt độ phòng có kiểu mạng tinh thể nào?

a)

Lập phương tâm mặt

b)

Chính phương tâm khối

c)

Lập phương tâm khối

d)

Lục phương xếp chặt

15.

Khi tăng nhiệt độ, Fe thay đổi dạng thù hình theo sơ đồ nào sau đây?

a)

Feγ -- Feδ -- Feα

b)

Feδ -- Feα -- Feγ

c)

Feα -- Feγ -- Feδ

d)

Feδ -- Feγ -- Feα

16.

Hình vẽ bên (hình a) là ô cơ sở của mạng nào?

a)

Lập phương tâm khối

b)

Lập phương tâm mặt

c)

Chính phương tâm khối

d)

Sáu phương xếp chặt

17.

Hình vẽ bên (hình b) là ô cơ sở của mạng nào?

a)

Lập phương tâm khối

b)

Lập phương tâm mặt

c)

Chính phương tâm khối

d)

Sáu phương xếp chặt

18.

Hình vẽ bên (hình c) là ô cơ sở của mạng nào?

a)

Lập phương tâm khối

b)

Lập phương tâm mặt

c)

Chính phương tâm khối

d)

Sáu phương xếp chặt

19.

Hình vẽ bên (hình d) là ô cơ sở của mạng nào?

a)

Lập phương tâm khối

b)

Lập phương tâm mặt

c)

Chính phương tâm khối

d)

Sáu phương xếp chặt

20.

Trong bốn hình vẽ a, b, c, d ở dưới, Fe ở nhiệt độ thường có kiểu mạng nào?

a)

Hình a

b)

Hình b

c)

Hình c

d)

Hình d

21.

Trong bốn hình vẽ a, b, c, d ở dưới, Feγ có kiểu mạng nào?

a)

Hình a

b)

Hình b

c)

Hình c

d)

Hình d

22.

Trong bốn hình vẽ a, b, c, d ở dưới, Fe ở 950950^\circ C có kiểu mạng nào?

a)

Hình a

b)

Hình b

c)

Hình c

d)

Hình d

23.

Trong bốn hình vẽ a, b, c, d ở dưới, Feγ có kiểu mạng nào?

a)

Hình a

b)

Hình b

c)

Hình c

d)

Hình d

24.

Trong bốn hình vẽ a, b, c, d ở dưới, Fe ở 14501450^\circ C có kiểu mạng nào? Chọn một hình tương ứng với kiểu mạng tinh thể của Fe tại nhiệt độ này.

a)

Hình a

b)

Hình b

c)

Hình c

d)

Hình d

25.

Trong bốn hình vẽ a, b, c, d ở dưới, Fe 3_3 C có kiểu mạng nào? Chọn một hình phù hợp với cấu trúc mạng của hợp chất này.

a)

Hình a

b)

Hình b

c)

Hình c

d)

Hình d

26.

Trong bốn hình vẽ a, b, c, d ở dưới, Fe ở nhiệt độ 0K0\,\mathrm{K} ( 273-273^\circ C) có kiểu mạng nào? Chọn một hình tương ứng với kiểu mạng tinh thể của Fe ở nhiệt độ này.

a)

Hình a

b)

Hình b

c)

Hình c

d)

Hình d

27.

Trong bốn hình vẽ a, b, c, d ở dưới, Al, Cu, Ag, Au, Ni ở nhiệt độ thường có kiểu mạng nào? Chọn một hình tương ứng với kiểu mạng tinh thể chung của các kim loại này.

a)

Hình a

b)

Hình b

c)

Hình c

d)

Hình d

28.

Trong bốn hình vẽ a, b, c, d ở dưới, Al, Cu, Ag, Au, Ni ở 500500^\circ C có kiểu mạng nào? Chọn một hình tương ứng với kiểu mạng tinh thể của các kim loại này tại nhiệt độ này.

a)

Hình a

b)

Hình b

c)

Hình c

d)

Hình d

29.

Trong bốn hình vẽ a, b, c, d ở dưới, Cr, Mo, W, V ở nhiệt độ thường có kiểu mạng nào? Chọn một hình tương ứng với kiểu mạng tinh thể chung của các kim loại này.

a)

Hình a

b)

Hình b

c)

Hình c

d)

Hình d

30.

Trong bốn hình vẽ a, b, c, d ở dưới, Cr, Mo, W, V ở 10001000^\circ C có kiểu mạng nào? Chọn một hình tương ứng với kiểu mạng tinh thể của các kim loại này tại nhiệt độ này.

a)

Hình a

b)

Hình b

c)

Hình c

d)

Hình d

31.

Trong bốn hình vẽ a, b, c, d ở dưới, khi tôi trong thép xuất hiện kiểu mạng nào? Chọn một hình tương ứng với kiểu mạng phát sinh khi tôi thép.

a)

Hình a

b)

Hình b

c)

Hình c

d)

Hình d

32.

Trạng thái tinh thể nếu trên hình H01-1 là:

a)

Tinh thể thực tế có chứa lệch biên

b)

Tinh thể thực tế có chứa lệch

c)

Tinh thể lý tưởng có chứa nửa mặt nguyên tử

d)

Tinh thể lý tưởng có chứa lệch biên

33.

Trạng thái tinh thể nếu trên hình H01-2 là:

a)

Tinh thể thực tế có chứa lệch

b)

Tinh thể thực tế có chứa lệch xoắn

c)

Tinh thể lý tưởng có chứa bậc cấp

d)

Tinh thể lý tưởng có chứa lệch xoắn

34.

Trên hình vẽ (H01-3) là:

a)

Mô hình tinh thể có chứa sai lệch

b)

Mô hình mạng tinh thể có chứa lỗ hổng

c)

Mô hình mạng tinh thể 2 chiều có chứa nút trống

d)

Mô hình mạng tinh thể 2 chiều có chứa lệch

35.

Trên hình vẽ (hình H01-4) là:

a)

Mạng tinh thể chứa các nguyên tử A và B

b)

Mạng 2 chiều có chứa sai lệch điểm dạng nguyên tử lạ thay thế và nguyên tử xen kẽ

c)

Mạng lý tưởng 2 chiều có chứa nguyên tử A và B

d)

Mạng 2 chiều chứa nút trống A và nguyên tử B

36.

Các tính chất cơ lý hóa của đơn tinh thể theo các phương khác nhau là không giống nhau. Điều đó nói lên:

a)

Tính đẳng hướng

b)

Tính dị hướng

c)

Tính vô hướng

d)

Tính dải trục

37.

Mầm tự sinh (mầm đông kết) khi chuyển pha là:

a)

Mầm được hình thành trong lòng pha mẹ

b)

Mầm được hình thành và lớn lên trong lòng pha mẹ

c)

Mầm được hình thành từ các nguyên tử của pha mẹ

d)

Mầm được hình thành giống như pha mẹ

38.

Mầm ký sinh (mầm dị thể) khi chuyển pha là:

a)

Mầm lớn lên nhờ bậc thang

b)

Mầm được hình thành trên bề mặt pha rắn

c)

Mầm được hình thành và lớn lên trên bề mặt pha rắn có sẵn

d)

Mầm dạng như cầu trên bề mặt vật rắn

39.

So sánh khả năng kết tinh từ pha lỏng theo các mầm ký sinh và tự sinh là:

a)

Giống nhau

b)

Mầm tự sinh dễ hơn

c)

Mầm ký sinh dễ hơn

d)

Muốn so sánh phải biết thêm góc θ\theta

40.

Hiệu ứng có ích tích khi kết tinh gây ra những khuyết tật gì trong phôi thỏi đúc?

a)

Lõm co

b)

Rỗ co và rỗ khí

c)

Lõm co và rỗ khí

d)

Lõm co và rỗ co

41.

Quá trình kết tinh trong thép thường xảy ra theo hình nhánh cây, có nghĩa là:

a)

Tinh thể có dạng hình nhánh cây

b)

Tinh thể phát triển ưu tiên theo một số phương xác định

c)

Tinh thể phát triển theo các hướng vuông góc với nhau

d)

Tinh thể có dạng nhánh cây hình chóp

42.

Tổ chức của thỏi đúc gồm 3 vùng: hạt to đều trục (1), vùng tinh thể hình trụ (2), vùng hạt nhánh (3). Xếp các vùng theo thứ tự từ ngoài vào trong của thỏi:

a)

(2)→(3)→(1)

b)

(1)→(2)→(3)

c)

(1)→(3)→(2)

d)

(3)→(2)→(1)

43.

Thế nào là tính liên kết trong vật đúc?

a)

Là hiện tượng không đồng đều tổ chức trong vật đúc

b)

Là sự dính kết giữa khuôn và kim loại lỏng

c)

Là khả năng chống nứt nóng của vật đúc

d)

Là mức độ liên tục về thành phần hóa học trong vật đúc

44.

Khi đúc kim loại, người ta cho thêm chất biến tính với mục đích gì?

a)

Làm nhỏ hạt tinh thể

b)

Dễ dẻo

c)

Dễ kết tinh

d)

Dễ điền đầy khuôn

45.

Đối với các vật liệu kim loại thông dụng như Fe, Al, Cu thì hợp kim của chúng được dùng rộng rãi vì lý do nào?

a)

Chúng có độ bền, độ cứng và độ dẻo cao

b)

Chúng có tính công nghệ và tính tổng hợp cao

c)

Chúng có độ bền, độ cứng và khả năng gia công cao

d)

Chế tạo và gia công dễ hơn

46.

Thép là vật liệu có khả năng biến dạng dẻo tốt vì sao?

a)

Ở trạng thái nóng không phụ thuộc vào thành phần cacbon

b)

Ở trạng thái nguội không phụ thuộc vào thành phần cacbon

c)

Ở trạng thái nóng phụ thuộc vào thành phần cacbon

d)

Ở trạng thái nóng lẫn trạng thái nguội không phụ thuộc vào thành phần cacbon

47.

Sơ đồ austenit dẻo, dễ biến dạng do là nhờ đặc điểm nào?

a)

Có mạng lập phương tâm khối

b)

Có mạng lập phương tâm mặt

c)

Tồn tại ở nhiệt độ cao

d)

Hoà tan được nhiều cacbon

48.

So với trước khi biến dạng dẻo, sau khi biến dạng dẻo kim loại sẽ có đặc trưng nào?

a)

Độ bền cao hơn

b)

Độ bền, độ cứng cao hơn nhưng độ dẻo đã giảm đi

c)

Độ cứng cao hơn

d)

Độ bền, độ cứng, độ dẻo, độ dai đều tăng lên

49.

Một cách tổng quát, định luật Hooke (phương trình cơ sở của biến dạng đàn hồi) nói lên quan hệ tuyến tính giữa đại lượng nào?

a)

Ứng suất kéo và độ biến dạng

b)

Ứng suất nén và độ biến dạng

c)

Ứng suất và độ biến dạng

d)

Ứng suất tiếp và độ xê dịch

50.

Biến dạng đàn hồi là gì?

a)

Biến dạng không đàn hồi

b)

Biến dạng dẻo

c)

Biến dạng chảy dẻo

d)

Biến dạng tạm thời, vật liệu trở về trạng thái ban đầu khi bỏ tải

51.

Quá trình trượt gây ra biến dạng dẻo xảy ra dưới tác dụng của đại lượng nào?

a)

Ứng suất tiếp trong vật liệu

b)

Ứng suất pháp trong vật liệu

c)

Ứng suất tiếp trên mặt trượt

d)

Ứng suất pháp trên mặt trượt

52.

Quá trình trượt (khi biến dạng dẻo) trong tinh thể xảy ra bằng cách nào?

a)

Tạo các bậc trên mặt trượt

b)

Các nguyên tử trên mặt trượt dịch chuyển về 2 phía ngược nhau

c)

Các nguyên tử dịch chuyển theo mặt trượt một khoảng bằng khoảng cách nguyên tử

d)

Các nguyên tử trên bề mặt trượt dịch chuyển cùng một lúc

53.

Thế nào là hoá bền biến dạng?

a)

Là sự tăng độ bền của vật liệu

b)

Là hiện tượng vật liệu sau biến dạng dẻo trở nên bền hơn

c)

Là hiện tượng khó phá huỷ khi biến dạng

d)

Là sự tăng độ bền, độ cứng và giảm độ dẻo khi biến dạng

54.

Đường cong biểu diễn dạng uốn của vật liệu khi kéo nếu trên hình H04-2. Giai đoạn nào trên đường cong vật liệu được hoá bền biến dạng mạnh nhất?

a)

AB

b)

AP

c)

BC

d)

CD

55.

Vật liệu kim loại sau khi biến dạng dẻo với mức độ đáng kể thường xuất hiện tex tua biểu hiện chủ yếu ở đặc điểm nào?

a)

Sự định hướng ưu tiên về phương mang của các hạt

b)

Sự định hướng ưu tiên của hạt tinh thể

c)

Các hạt tinh thể sắp xếp theo một hướng

d)

Các tính chất sắp xếp theo một hướng

56.

Tổ chức textura sau biến dạng dẻo ảnh hưởng đến các tính chất như thế nào?

a)

Tạo nên dị hướng về cơ tính và lý tính

b)

Làm cho độ bền không giống nhau ở các tinh thể khác nhau

c)

Tạo ra sự không đồng đều về lý và hóa tính

d)

Tạo ra sự không đồng đều tính chất nói chung

57.

Dựa vào đồ thị H04-3 (bốn đường 1–4 biểu diễn các xu thế thay đổi tính chất của kim loại hoặc polyme tinh thể), độ bền thay đổi theo xu hướng nào?

a)

(1)

b)

(2)

c)

(3)

d)

(4)

58.

Dựa vào đồ thị H04-3 (bốn đường 1–4 biểu diễn các xu thế thay đổi tính chất của kim loại hoặc polyme tinh thể), độ dẻo thay đổi theo xu hướng nào?

a)

(1)

b)

(2)

c)

(3)

d)

(4)

59.

Những chi tiết máy sau khi chế tạo xong được phun bi (dùng khí nén, bắn hạt). Tác dụng chủ yếu của loại gia công này là gì?

a)

Làm sạch bề mặt

b)

Làm nhẵn bóng bề mặt

c)

Hóa bền biến dạng lớp bề mặt

d)

Điều chỉnh kích thước

60.

Phá hủy giòn của vật liệu được gọi là dạng phá hủy có đặc điểm nào? (chọn tất cả đáp án đúng)

a)

Xảy ra từ từ

b)

Hầu như không có biến dạng dư

c)

Kèm theo sự vỡ vụn của vật liệu

d)

Vết gãy dạng phẳng

61.

Phá hủy dai của vật liệu là dạng phá hủy có đặc điểm nào? (chọn tất cả đáp án đúng)

a)

Xảy ra từ từ

b)

Có tạo ra vùng thắt trên mẫu

c)

Kèm theo biến dạng dẻo dư đáng kể

d)

Vết gãy có dạng mặt côn

62.

Nguyên nhân dẫn đến phá hủy vật liệu là gì? (chọn tất cả đáp án đúng)

a)

Sự tập trung ứng suất

b)

Sự tồn tại các vết nứt

c)

Sự hình thành và phát triển các vết nứt

d)

Sự liên kết kém của vật liệu

63.

Trang bị bề mặt như thế nào là tốt nhất để chi tiết có khả năng chịu mỏi cao?

a)

Độ cứng bề mặt cao

b)

Độ bóng bề mặt cao

c)

Ứng suất dư nén thuận lợi

d)

Bề mặt không có vết nứt

64.

Tại sao ứng suất dư trên vỏ lớp bề mặt có tác dụng làm tăng độ bền mỏi? (chọn tất cả đáp án đúng)

a)

Vì làm tăng độ bền tổng thể

b)

Vì hạn chế phát triển vết nứt

c)

Vì làm tăng độ sít chặt vật liệu

d)

Vì hạn chế chuyển động của lệch

65.

Vì sao môi trường ăn mòn thúc đẩy phá hủy mỏi? (chọn tất cả đáp án đúng)

a)

Vì lỗ sản phẩm ăn mòn làm yếu chi tiết

b)

Vì lớp oxyt có tính chống ăn mòn mạnh

c)

Vì bề mặt mòn nhấp nhô thúc đẩy tập trung vết nứt mỏi

d)

Vì ăn mòn tạo ra các vùng tập trung ứng suất

66.

Biến dạng dẻo trong đơn tinh thể xảy ra bằng cách nào?

a)

Trượt theo thế tinh thể

b)

Trượt trong các mặt tinh thể bất kỳ

c)

Trượt theo phương tinh thể bất kỳ

d)

Trượt theo các mặt và phương tinh thể xác định

67.

Khi tác dụng lên đơn tinh thể một lực kéo hoặc nén, để biến dạng dẻo xảy ra dễ dàng nhất thì mặt trượt phải có góc định hướng với ngoại lực bằng bao nhiêu?

a)

2020^\circ

b)

4545^\circ

c)

00^\circ

d)

8080^\circ

68.

Phương trượt ưu tiên trong tinh thể lập phương tâm mặt là hướng nào?

a)

[110][110]

b)

[111][111]

c)

[100][100]

d)

[121][121]

69.

Phương trượt ưu tiên trong mạng lập phương tâm khối là

a)

[110]

b)

[111]

c)

[100]

d)

[121]

70.

Trong số Al, Fe, Zn, Ag, khả năng biến dạng dẻo của kim loại nào là tốt nhất?

a)

Al (lập phương tâm mặt)

b)

Zn (sáu phương xếp chặt)

c)

Ag (lập phương tâm mặt)

d)

Fe (lập phương tâm khối)

71.

Khi chế tạo thép tấm silic (lõi biến thế) thường tạo phương từ hóa song song mặt phẳng tấm nếu trong quy trình chế tạo có công đoạn nào sau đây?

a)

Ủ đồng đều hóa

b)

Ủ kết tinh lại

c)

Tạo textura biến dạng và ủ kết tinh lại

d)

Biến dạng và ủ

72.

Kéo một sợi dây đồng có đường kính d = 2 mm lần lượt qua các lỗ 1,9 mm rồi 1,8 mm. Ứng suất để kéo dây của lần sau so với lần trước thay đổi như thế nào?

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Giảm mạnh

73.

Gập dao nhiều lần sợi kim loại khiến nó gãy. Đây là kết quả của tính chất nào?

a)

Độ bền tăng mạnh khi biến dạng dẻo

b)

Độ cứng tăng mạnh khi biến dạng dẻo

c)

Độ bền tăng mạnh khi biến dạng dẻo

d)

Môđun đàn hồi thay đổi đáng kể khi biến dạng dẻo

74.

Độ bền của kim loại sau biến dạng dẻo được nâng cao chủ yếu là do

a)

Kích thước hạt nhỏ

b)

Có tổ chức textura

c)

Mật độ lệch cao

d)

Tiết pha phân tán

75.

Chọn phương pháp đo độ cứng phù hợp nhất cho một chi tiết bằng thép sau khi được tôi cứng

a)

HB

b)

HRA

c)

HRC

d)

HV

76.

Phá hủy mỏi mô tả dạng phá hủy của vật liệu khi

a)

Tải trọng thay đổi theo thời gian

b)

Tải trọng thay đổi theo hình sin

c)

Tải trọng thay đổi theo chu kỳ

d)

Tải trọng thay đổi theo chu kỳ (viết khác)

77.

Độ bền mỏi là

a)

Ứng suất trung bình của chu kỳ mà vật liệu chưa bị phá hủy

b)

Ứng suất mà vật liệu chịu được cho chu kỳ tải trọng theo chu kỳ

c)

Ứng suất dư của ứng suất chu kỳ mà vật liệu chịu được với số chu kỳ lớn

d)

Ứng suất tối đa mà vật liệu chịu được cho chu kỳ tải trọng theo chu kỳ

78.

Trong các phương pháp xử lý bề mặt: thấm cacbon, mạ crom, nhôm hóa, phun kim loại; phương pháp nào làm tăng đáng kể độ bền mỏi?

a)

Thấm C

b)

Mạ Cr

c)

Thấm N

d)

Phủ epoxy

79.

Các ứng suất dư trong điều kiện làm việc lớn thường được tạo ép với mục đích

a)

Tăng độ cứng

b)

Tăng độ bền

c)

Tăng độ bền nóng

d)

Tăng độ bền mỏi

80.

Khi chọn vật liệu và chế độ nhiệt luyện cho dụng cụ cắt gọt, hai yêu cầu quan trọng nhất là

a)

Độ bền và độ cứng

b)

Độ cứng và độ dai va đập

c)

Độ bền và độ dai va đập

d)

Độ cứng và khả năng chịu mài mòn

81.

Trong các loại thép, nguyên tố thường gây ảnh hưởng mạnh nhất đến cơ tính và quyết định công dụng của thép là

a)

Crôm

b)

Niken

c)

Cacbon

d)

Vonfram

82.

So với kim loại hạt lớn, kim loại hạt nhỏ có

a)

Độ bền cao hơn, song độ dẻo và độ dai thấp hơn

b)

Độ bền, độ dẻo và độ dai đều cao hơn

c)

Độ bền, độ dẻo và độ dai đều thấp hơn

d)

Độ bền thấp hơn, song độ dẻo và độ dai cao hơn

83.

Trong số các chỉ tiêu cơ tính, kích thước hạt ảnh hưởng mạnh nhất đến

a)

Độ cứng

b)

Giới hạn bền, giới hạn chảy, giới hạn đàn hồi

c)

Độ giãn dài và độ thắt tiết diện

d)

Độ dai va đập

84.

Tương quan giữa độ bền lý thuyết của vật liệu tính theo so với độ bền thực tế là:

a)

Cao hơn hàng chục lần

b)

Cao hơn hàng trăm lần

c)

Thấp hơn hàng chục lần

d)

Thấp hơn hàng trăm lần

85.

Yếu tố hóa bền chủ yếu trong thép hạt nhỏ là:

a)

Mật độ lệch cao

b)

Kích thước hạt nhỏ

c)

Tiết pha phân tán

d)

Dung dịch rắn

86.

Yếu tố hóa bền chủ yếu trong hợp kim nhôm độ bền cao là:

a)

Dung dịch rắn

b)

Kích thước hạt nhỏ

c)

Tiết pha phân tán

d)

Mật độ lệch cao

87.

Ba phương pháp thử độ cứng thông dụng là Rockwell, Brinell, Vickers. Hãy nêu ký hiệu của ba loại độ cứng đó:

a)

RC BR VC

b)

HR BR VC

c)

HR HB HV

d)

HB HV HR

88.

Độ cứng Rockwell có 3 thang đo A, B, C tương ứng với HRA, HRB, HRC. Hãy cho biết hình dạng và vật liệu mũi đo khi sử dụng thang C:

a)

Hình tháp kim cương

b)

Hình chóp kim cương hoặc hợp kim cứng

c)

Hình tháp kim cương hoặc hợp kim cứng

d)

Viên bi thép tôi

89.

Trong những chi tiết có tất cả các loại máy đo độ cứng. Hãy chọn phương pháp đo phù hợp và đơn giản nhất cho một mẫu đồng dày 3 mm:

a)

HRB

b)

UHB

c)

HB

d)

HRC

90.

Kết tinh lại trong vật liệu tinh thể đã qua biến dạng dẻo là gì?

a)

Quá trình biến thành pha tinh thể của kim loại ít khuyết tật

b)

Là quá trình chuyển sang cấu trúc kim loại mới

c)

Là một quá trình chuyển pha ở trạng thái rắn

d)

Là sự tái tạo pha tinh thể từ tổ chức nền

91.

Nhiệt độ kết tinh lại TKTLT_{KTL} của kim loại sạch có thể xác định gần đúng theo nhiệt độ nóng chảy TncT_{nc} như sau:

a)

TKTL(0,1 ⁣ ⁣0,2)TncT_{KTL}\approx(0{,}1\!\text{–}\!0{,}2)\,T_{nc}

b)

TKTL(0,3 ⁣ ⁣0,4)TncT_{KTL}\approx(0{,}3\!\text{–}\!0{,}4)\,T_{nc}

c)

TKTL(0,5 ⁣ ⁣0,6)TncT_{KTL}\approx(0{,}5\!\text{–}\!0{,}6)\,T_{nc}

d)

TKTL(0,7 ⁣ ⁣0,8)TncT_{KTL}\approx(0{,}7\!\text{–}\!0{,}8)\,T_{nc}

92.

Cán, kéo, dập ở nhiệt độ phòng là biến dạng nóng đối với vật liệu:

a)

Nhôm ( Tnc=660CT_{nc}=660^{\circ}\text{C} )

b)

Đồng ( Tnc=1083CT_{nc}=1083^{\circ}\text{C} )

c)

Chì ( Tnc=327CT_{nc}=327^{\circ}\text{C} )

d)

Sắt ( Tnc=1539CT_{nc}=1539^{\circ}\text{C} )

93.

Thép tấm sau khi cán nguội + ủ có khả năng chống ăn mòn tốt hơn hay xấu hơn so với môi trường?

a)

Giống nhau

b)

Tốt hơn

c)

Xấu hơn

d)

Xấu hơn đáng kể

94.

Cơ tính của kim loại sau khi tinh luyện thay đổi như thế nào?

a)

Độ cứng tăng, độ bền tăng, độ dẻo giảm

b)

Độ cứng tăng, độ bền giảm, độ dẻo tăng

c)

Độ cứng giảm, độ bền giảm, độ dẻo tăng

d)

Độ cứng tăng, độ bền tăng, độ dẻo tăng

95.

Thế nào là biến dạng nóng?

a)

Là biến dạng ở nhiệt độ cao

b)

Là biến dạng do nhiệt độ cao

c)

Là biến dạng do nhiệt độ thấp hơn TKTLT_{KTL}

d)

Là biến dạng do nhiệt độ cao hơn TKTLT_{KTL}

96.

Thế nào là hợp kim?

a)

Là vật thể được tạo thành bằng cách nấu chảy từ nhiều kim loại

b)

Là hợp chất giữa nhiều nguyên tố kim loại

c)

Là vật liệu kim loại gồm từ hai nguyên tố trở lên (có thể là kim loại và phi kim)

d)

Là kim loại tinh khiết có một số tạp chất

97.

Dung dịch rắn thay thế được hiểu là dung dịch rắn khi:

a)

Nguyên tử các chất thay thế lẫn nhau trong mạng

b)

Nguyên tử chất tan thay thế vị trí nút mạng trong mạng dung môi

c)

Nguyên tử chất tan nằm trong mạng tinh thể dung môi

d)

Nguyên tử chất tan thay thế một số vị trí nút mạng trong mạng dung môi

98.

Dung dịch rắn xen kẽ là:

a)

Pha rắn trong đó nguyên tử chất tan nằm ở các lỗ hổng trong mạng dung môi

b)

Dung dịch rắn trong đó nguyên tử dung môi và chất tan nằm xen kẽ nhau

c)

Dung dịch rắn trong đó nguyên tử chất tan nằm xen kẽ trong mạng dung môi

d)

Pha rắn trong đó các loại nguyên tử nằm xen kẽ lẫn nhau

99.

Xem hai hình mạng tinh thể 2 chiều HO2-1 và HO2-2. Những hình này biểu diễn cấu trúc của:

a)

Dung dịch rắn thay thế (HO2-1) và dung dịch rắn có tạp chất (HO2-2)

b)

Hợp kim A–B (HO2-1) và nguyên tố A chứa tạp chất B (HO2-2)

c)

Dung dịch rắn xen kẽ (HO2-1) và dung dịch rắn thay thế (HO2-2)

d)

Dung dịch rắn thay thế (HO2-1) và dung dịch rắn xen kẽ (HO2-2)

100.

Khả năng hòa tan vô hạn có thể có ở:

a)

Tất cả các loại dung dịch rắn

b)

Dung dịch rắn xen kẽ và dung dịch rắn thay thế

c)

Dung dịch rắn thay thế

d)

Dung dịch rắn xen kẽ

101.

Khả năng hòa tan của dung dịch rắn xen kẽ có thể là:

a)

Vô hạn hoặc có hạn

b)

Vô hạn

c)

Có hạn

d)

Không xác định được vì phụ thuộc nhiệt độ và áp suất

102.

Các pha xen kẽ cacbit, nitrit, borit thường được sử dụng để chế tạo:

a)

Chi tiết máy chịu lực

b)

Bệ máy chịu lực

c)

Chi tiết chịu va đập

d)

Dụng cụ cắt gọt và khuôn mẫu

103.

Pha Hume-Rothery (hợp chất điện tử) là pha được tạo nên:

a)

Giữa 2 nguyên tố theo quy tắc nồng độ điện tử

b)

Giữa 2 kim loại theo quy tắc nồng độ điện tử

c)

Giữa 2 nguyên tố do điện tử tự do

d)

Giữa kim loại và 1 nguyên tố khác do nồng độ điện tử xác định

104.

Các hợp chất cacbit, nitrit, của các kim loại (ví dụ TiC, WC) thông thường là:

a)

Các pha hợp chất hóa học hóa trị

b)

Các pha điện tử

c)

Các pha xen kẽ

d)

Hợp chất ion

105.

Phản ứng cùng tinh là phản ứng khi:

a)

Từ pha lỏng tạo ra 2 pha rắn khác nhau

b)

Từ 1 pha rắn tạo ra 2 pha rắn khác nhau

c)

Từ 1 pha lỏng cùng lúc tạo ra 2 hay nhiều pha rắn khác nhau

d)

Từ 1 pha rắn tạo ra 2 pha lỏng

106.

Phản ứng cùng đẳng tích là phản ứng khi:

a)

Từ 1 pha rắn tạo thành 2 pha rắn khác

b)

Từ 1 pha rắn tạo thành cùng lúc 2 hay nhiều pha rắn khác

c)

Từ 1 pha lỏng cùng lúc tạo thành 2 hoặc nhiều pha rắn khác

d)

Từ 1 pha rắn và 1 pha lỏng tạo thành 2 pha rắn khác

107.

Cho giản đồ trạng thái Fe-C trên hình H02-9. Tổ chức của hợp kim có 0,2%0{,}2\% C ở nhiệt độ trong phòng là:

a)

50%F + 50%P

b)

90%F + 10%P

c)

100%F

d)

100%P

108.

Cho giản đồ trạng thái Fe-C trên hình H02-9. Tổ chức của hợp kim có 1,2%1{,}2\% C ở nhiệt độ trong phòng là:

a)

F + P

b)

100%P

c)

100%F

d)

Xêlit

109.

Cho giản đồ trạng thái Fe-C trên hình H02-9. Tổ chức của hợp kim có 0,8%0{,}8\% C ở nhiệt độ trong phòng là:

a)

50%F + 50%P

b)

90%F + 10%P

c)

100%F

d)

100%P

110.

Hợp kim Fe-C có thành phần 4,1%4{,}1\% C gọi là:

a)

Gang trước cùng tinh

b)

Gang cùng tinh

c)

Thép trước cùng tích

d)

Thép sau cùng tích

111.

Hợp kim Fe-C có thành phần 4,8%4{,}8\% C gọi là:

a)

Gang trước cùng tinh

b)

Gang sau cùng tinh

c)

Thép trước cùng tích

d)

Thép sau cùng tích

112.

Hợp kim Fe-C có thành phần 4,3%4{,}3\% C gọi là:

a)

Gang trước cùng tinh

b)

Gang cùng tinh

c)

Thép trước cùng tích

d)

Thép sau cùng tích

113.

Trong hợp kim Fe-C, pha Ferrit là:

a)

Dung dịch rắn của C trong Feγ

b)

Dung dịch rắn của C trong Feα

c)

Dung dịch rắn của C trong Feβ

d)

Hợp chất của C và Fe

114.

Trong hợp kim Fe-C, pha austenit (A) là dung dịch rắn của C trong:

a)

Feα

b)

Feβ

c)

Feγ

d)

Feδ

115.

Trong hợp kim Fe–C, pha Xêmenit (Xê) là gì?

a)

Fe3C

b)

Fe2C

c)

FeC

d)

FexCy

116.

Tổ chức peclit trong hợp kim Fe–C là gì?

a)

Hỗn hợp cùng tinh của ferit và austenit

b)

Hỗn hợp cùng tinh của ferit và xêmenit

c)

Hỗn hợp cơ học của ferit và xêmenit

d)

Hỗn hợp cùng tinh của ferit và xêmenit (lặp)

117.

Tổ chức lêđêburit trên nhiệt độ cùng tích trong hợp kim Fe–C là gì?

a)

Hỗn hợp cơ học của austenit và xêmenit

b)

Hỗn hợp cùng tinh của austenit và xêmenit

c)

Hỗn hợp cơ học của ferit và xêmenit

d)

Hỗn hợp cùng tinh của austenit và ferit

118.

Phản ứng cùng tinh của hợp kim Fe–C xảy ra ở nhiệt độ nào?

a)

1300°C

b)

1247°C

c)

1147°C

d)

927°C

119.

Phản ứng cùng tích của hợp kim Fe–C xảy ra ở nhiệt độ nào?

a)

827°C

b)

727°C

c)

927°C

d)

700°C

120.

Phản ứng cùng tích trong hợp kim Fe–C xảy ra như sau (chọn biểu thức đúng):

a)

A1,8 → F + Xê

b)

A → F + Xê

c)

A2,14 → F + Xê

d)

A0,8 → F + Xê

121.

Phản ứng cùng tinh trong hợp kim Fe–C xảy ra như sau (chọn biểu thức đúng):

a)

L4,3 → A2,14 + Xê

b)

L3,4 → A2,14 + C

c)

L3,4 → A + Xê

d)

L3,4 → A + C

122.

Theo tổ chức tế vi, thép là hợp kim Fe–C có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Có peclit và xêmenit

b)

Có peclit và không có lêđêburit

c)

Không có lêđêburit

d)

Có peclit và ferit

123.

Theo tổ chức tế vi, gang là hợp kim Fe–C có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Có peclit và lêđêburit

b)

Có xêmenit và lêđêburit

c)

Có peclit và ferit

d)

Có xêmenit và lêđêburit (nhấn mạnh xêmenit)

124.

Theo tổ chức tế vi, thép cacbon với 0,8%C được gọi là loại thép nào?

a)

Sau cùng tinh

b)

Cùng tích

c)

Trước cùng tích

d)

Cùng tinh

125.

Theo tổ chức tế vi, thép cacbon có hàm lượng C < 0,8% được gọi là loại thép nào?

a)

Trước cùng tích

b)

Trước cùng tinh

c)

Trước cùng tích (lặp)

d)

Sau cùng tinh

126.

Theo tổ chức tế vi, thép cacbon có hàm lượng C > 0,8% được gọi là loại thép nào?

a)

Sau cùng tinh

b)

Sau cùng tích

c)

Trước cùng tinh

d)

Trước cùng tích

127.

Gang trắng là gang có tổ chức nào?

a)

Màu trắng

b)

Phù hợp với giản đồ cân bằng Fe–C

c)

Lêđêburit

d)

Lêđêburit và peclit

128.

Gang cứng tính là loại gang nào?

a)

Có tổ chức 100% lêđêburit

b)

Có phản ứng cùng tinh khi kết tinh

c)

Có tổ chức lêđêburit và xêmenit

d)

Có phản ứng cùng tinh không cân bằng

129.

Mn và C đều có thể hoà tan trong Feα\mathrm{Fe_\alpha} để tạo các dung dịch rắn Fe(Mn)\mathrm{Fe(Mn)}Fe(C)\mathrm{Fe(C)} . Hãy xác định loại dung dịch rắn tương ứng.

a)

Cả hai đều là dung dịch rắn thay thế

b)

Cả hai đều là dung dịch rắn xen kẽ

c)

Fe(Mn) là dung dịch rắn thay thế

d)

Fe(C) là dung dịch rắn thay thế

130.

Nếu giữa một kim loại và một kim loại khác tạo thành dung dịch rắn thì phát biểu nào đúng nhất?

a)

Luôn là dung dịch rắn thay thế

b)

Luôn là dung dịch rắn xen kẽ

c)

Cần xét tương quan kích thước nguyên tử để xác định kiểu dung dịch rắn

d)

Không thể tạo thành dung dịch rắn

131.

Nếu pha một ít Al vào Cu (tổ chức nhận được là dung dịch rắn), nhận định nào đúng?

a)

Độ bền tăng, độ dẫn điện giảm

b)

Độ bền tăng, độ dẫn điện tăng

c)

Độ bền giảm, độ dẫn điện tăng

d)

Độ bền giảm, độ dẫn điện giảm

132.

Về cơ tính, pha austenit (mạng lập phương tâm mặt) có đặc điểm là:

a)

Rất cứng

b)

Khó biến dạng dẻo

c)

Dễ biến dạng dẻo

d)

Rất bền

133.

Cơ tính, pha xêmentit ( Fe3C\mathrm{Fe_3C} ) có đặc điểm là:

a)

Rất bền

b)

Rất cứng

c)

Rất mềm

d)

Rất dẻo

134.

Về cơ tính, tổ chức peclit có đặc điểm là:

a)

Dễ biến dạng dẻo

b)

Khó biến dạng dẻo

c)

Có độ cứng cao

d)

Có độ bền cao

135.

Về cơ tính, tổ chức lêđêburit có đặc điểm là:

a)

Có độ bền cao

b)

Có độ cứng cao

c)

Có độ dẻo cao

d)

Có độ dai va đập cao

136.

Hình 10 là tổ chức của:

a)

Thép trước cùng tích

b)

Thép peclit hạt

c)

Gang cầu

d)

Gang xám

137.

Hình 11 là tổ chức của:

a)

Thép cùng tích

b)

Gang dẻo

c)

Gang cầu

d)

Gang xám

138.

Hình 12 là tổ chức của:

a)

Gang cùng tinh

b)

Gang dẻo

c)

Gang cầu

d)

Gang xám

139.

Hình 13 là tổ chức của:

a)

Thép cùng tích

b)

Gang dẻo

c)

Gang cầu

d)

Gang xám

140.

Hình 14 là tổ chức của:

a)

Gang sau cùng tinh

b)

Gang trước cùng tinh

c)

Gang cầu

d)

Gang xám

141.

Hình 15 là tổ chức của:

a)

Gang sau cùng tinh

b)

Gang trước cùng tinh

c)

Gang cầu

d)

Gang xám

142.

Hình 10 là tổ chức của:

a)

Thép trước cùng tích

b)

Thép peclit hạt

c)

Gang cầu

d)

Gang xám

143.

Hình 12 là tổ chức của:

a)

Gang cùng tinh

b)

Gang dẻo

c)

Gang cầu

d)

Gang xám

144.

Hình 13 là tổ chức của:

a)

Thép cùng tích

b)

Gang dẻo

c)

Gang cầu

d)

Gang xám

145.

Hình 14 là tổ chức của: (Chọn một đáp án đúng)

a)

Gang sau cùng tinh

b)

Gang trước cùng tinh

c)

Gang cầu

d)

Gang xám

146.

Hình 15 là tổ chức của: (Chọn một đáp án đúng)

a)

Gang sau cùng tinh

b)

Gang trước cùng tinh

c)

Gang cầu

d)

Gang xám

147.

Hình 16 là tổ chức của: (Chọn một đáp án đúng)

a)

Gang sau cùng tinh

b)

Gang trước cùng tinh

c)

Thép trước cùng tích

d)

Thép sau cùng tích

148.

Hình 17 là tổ chức: (Chọn một đáp án đúng)

a)

Peclit

b)

Mactenxit

c)

Lêđêburit

d)

Ferit

149.

Hình 18 là tổ chức: (Chọn một đáp án đúng)

a)

Peclit

b)

Mactenxit

c)

Lêđêburit

d)

Ferit

150.

Hình 19 là tổ chức: (Chọn một đáp án đúng)

a)

Peclit hạt

b)

Xoocbit

c)

Lêđêburit

d)

Ferit