Font size
WorksheetsPage 1
Total questions: 150
Worksheet time: 1hrs 15mins
Vật liệu học là môn khoa học khảo sát điều gì?
Sự hình thành các cấu trúc khác nhau trong vật liệu
Quy luật thay đổi các tính chất của vật liệu
Cấu trúc và mối quan hệ với các tính chất của vật liệu
Các nguyên lý cơ bản của vật liệu
Vì sao vật liệu kim loại là nhóm vật liệu sử dụng rộng rãi nhất trong kỹ thuật?
Vì chúng dễ chế tạo
Vì chúng có tính tổng hợp cao
Vì chúng dễ tạo hình
Vì chúng có độ bền cao
Các nhóm vật liệu chính sử dụng rộng rãi trong công nghiệp là những nhóm nào?
Vật liệu kim loại và vật liệu polyme
Vật liệu ceramic, polyme và compozit
Vật liệu kim loại và ceramic
Vật liệu kim loại, ceramic, polyme và compozit
Vật liệu kim loại gồm những gì?
Các kim loại có trong thiên nhiên
Các kim loại và hợp kim mang các tính chất đặc trưng của kim loại
Các hợp kim từ các nguyên tố khác nhau
Các hợp kim và các hợp chất của chúng
Kim loại là gì?
Các nguyên tố hóa học không phải là á kim
Các chất dẫn điện tốt
Những vật thể dễ biến dạng dẻo, dẫn điện và dẫn nhiệt tốt, có ánh kim đặc trưng
Những vật thể có hình dạng và dễ biến dạng
Liên kết kim loại trong vật liệu là liên kết được tạo ra giữa các thành phần nào?
Giữa các ion dương và các điện tử tự do
Giữa khí điện tử tự do và các ion dương
Giữa các proton và điện tử tự do
Giữa các nguyên tử trong kim loại
Liên kết ion trong vật liệu tạo ra điều gì?
Trường lực giữa các ion
Lực hút giữa các ion tạo thành
Một tính tính điện giữa các ion dương và ion âm
Lực hút và lực đẩy giữa các ion
Khi tăng nhiệt độ, điện trở của vật liệu kim loại thay đổi như thế nào?
Giảm tuyến tính
Giảm theo hàm số mũ
Tăng theo hàm số mũ
Tăng tuyến tính
Kim loại nào có độ dẫn điện cao nhất?
Cu
Ag
Au
Al
Trong mẫu đồng (Cu) nguyên chất có các dạng liên kết nào sau đây?
Kim loại và đồng hóa trị
Ion và đồng hóa trị
Kim loại và liên kết ion
Kim loại
Mạng tinh thể là gì?
Mạng của các nguyên tử trong tinh thể
Mô hình không gian mô tả sự sắp xếp của các điểm đại diện cho mạng tinh thể
Mạng mô tả quy luật hình học của tinh thể
Mạng của các nguyên tử hoặc phân tử trong vật liệu
Ô cơ sở của mạng tinh thể là gì?
Khối thể tích nhỏ nhất có cách sắp xếp các điểm đại diện cho mạng tinh thể
Đơn vị thể tích của mạng tinh thể
Khối thể tích nhỏ nhất của mạng tinh thể
Khối thể tích đề nghị cần quy luật sắp xếp trong tinh thể
Các kiểu mạng thường gặp trong vật liệu kim loại là gì?
Lập phương tâm mặt và sáu phương xếp chặt
Lập phương tâm mặt, lập phương tâm khối và sáu phương xếp chặt
Lập phương tâm mặt, lập phương đơn giản và sáu phương
Chính phương, lập phương tâm mặt và lập phương tâm khối
Sắt (Fe) ở nhiệt độ phòng có kiểu mạng tinh thể nào?
Lập phương tâm mặt
Chính phương tâm khối
Lập phương tâm khối
Lục phương xếp chặt
Khi tăng nhiệt độ, Fe thay đổi dạng thù hình theo sơ đồ nào sau đây?
Feγ -- Feδ -- Feα
Feδ -- Feα -- Feγ
Feα -- Feγ -- Feδ
Feδ -- Feγ -- Feα
Hình vẽ bên (hình a) là ô cơ sở của mạng nào?
Lập phương tâm khối
Lập phương tâm mặt
Chính phương tâm khối
Sáu phương xếp chặt
Hình vẽ bên (hình b) là ô cơ sở của mạng nào?
Lập phương tâm khối
Lập phương tâm mặt
Chính phương tâm khối
Sáu phương xếp chặt
Hình vẽ bên (hình c) là ô cơ sở của mạng nào?
Lập phương tâm khối
Lập phương tâm mặt
Chính phương tâm khối
Sáu phương xếp chặt
Hình vẽ bên (hình d) là ô cơ sở của mạng nào?
Lập phương tâm khối
Lập phương tâm mặt
Chính phương tâm khối
Sáu phương xếp chặt
Trong bốn hình vẽ a, b, c, d ở dưới, Fe ở nhiệt độ thường có kiểu mạng nào?
Hình a
Hình b
Hình c
Hình d
Trong bốn hình vẽ a, b, c, d ở dưới, Feγ có kiểu mạng nào?
Hình a
Hình b
Hình c
Hình d
Trong bốn hình vẽ a, b, c, d ở dưới, Fe ở 950∘ C có kiểu mạng nào?
Hình a
Hình b
Hình c
Hình d
Trong bốn hình vẽ a, b, c, d ở dưới, Feγ có kiểu mạng nào?
Hình a
Hình b
Hình c
Hình d
Trong bốn hình vẽ a, b, c, d ở dưới, Fe ở 1450∘ C có kiểu mạng nào? Chọn một hình tương ứng với kiểu mạng tinh thể của Fe tại nhiệt độ này.
Hình a
Hình b
Hình c
Hình d
Trong bốn hình vẽ a, b, c, d ở dưới, Fe 3 C có kiểu mạng nào? Chọn một hình phù hợp với cấu trúc mạng của hợp chất này.
Hình a
Hình b
Hình c
Hình d
Trong bốn hình vẽ a, b, c, d ở dưới, Fe ở nhiệt độ 0K ( −273∘ C) có kiểu mạng nào? Chọn một hình tương ứng với kiểu mạng tinh thể của Fe ở nhiệt độ này.
Hình a
Hình b
Hình c
Hình d
Trong bốn hình vẽ a, b, c, d ở dưới, Al, Cu, Ag, Au, Ni ở nhiệt độ thường có kiểu mạng nào? Chọn một hình tương ứng với kiểu mạng tinh thể chung của các kim loại này.
Hình a
Hình b
Hình c
Hình d
Trong bốn hình vẽ a, b, c, d ở dưới, Al, Cu, Ag, Au, Ni ở 500∘ C có kiểu mạng nào? Chọn một hình tương ứng với kiểu mạng tinh thể của các kim loại này tại nhiệt độ này.
Hình a
Hình b
Hình c
Hình d
Trong bốn hình vẽ a, b, c, d ở dưới, Cr, Mo, W, V ở nhiệt độ thường có kiểu mạng nào? Chọn một hình tương ứng với kiểu mạng tinh thể chung của các kim loại này.
Hình a
Hình b
Hình c
Hình d
Trong bốn hình vẽ a, b, c, d ở dưới, Cr, Mo, W, V ở 1000∘ C có kiểu mạng nào? Chọn một hình tương ứng với kiểu mạng tinh thể của các kim loại này tại nhiệt độ này.
Hình a
Hình b
Hình c
Hình d
Trong bốn hình vẽ a, b, c, d ở dưới, khi tôi trong thép xuất hiện kiểu mạng nào? Chọn một hình tương ứng với kiểu mạng phát sinh khi tôi thép.
Hình a
Hình b
Hình c
Hình d
Trạng thái tinh thể nếu trên hình H01-1 là:
Tinh thể thực tế có chứa lệch biên
Tinh thể thực tế có chứa lệch
Tinh thể lý tưởng có chứa nửa mặt nguyên tử
Tinh thể lý tưởng có chứa lệch biên
Trạng thái tinh thể nếu trên hình H01-2 là:
Tinh thể thực tế có chứa lệch
Tinh thể thực tế có chứa lệch xoắn
Tinh thể lý tưởng có chứa bậc cấp
Tinh thể lý tưởng có chứa lệch xoắn
Trên hình vẽ (H01-3) là:
Mô hình tinh thể có chứa sai lệch
Mô hình mạng tinh thể có chứa lỗ hổng
Mô hình mạng tinh thể 2 chiều có chứa nút trống
Mô hình mạng tinh thể 2 chiều có chứa lệch
Trên hình vẽ (hình H01-4) là:
Mạng tinh thể chứa các nguyên tử A và B
Mạng 2 chiều có chứa sai lệch điểm dạng nguyên tử lạ thay thế và nguyên tử xen kẽ
Mạng lý tưởng 2 chiều có chứa nguyên tử A và B
Mạng 2 chiều chứa nút trống A và nguyên tử B
Các tính chất cơ lý hóa của đơn tinh thể theo các phương khác nhau là không giống nhau. Điều đó nói lên:
Tính đẳng hướng
Tính dị hướng
Tính vô hướng
Tính dải trục
Mầm tự sinh (mầm đông kết) khi chuyển pha là:
Mầm được hình thành trong lòng pha mẹ
Mầm được hình thành và lớn lên trong lòng pha mẹ
Mầm được hình thành từ các nguyên tử của pha mẹ
Mầm được hình thành giống như pha mẹ
Mầm ký sinh (mầm dị thể) khi chuyển pha là:
Mầm lớn lên nhờ bậc thang
Mầm được hình thành trên bề mặt pha rắn
Mầm được hình thành và lớn lên trên bề mặt pha rắn có sẵn
Mầm dạng như cầu trên bề mặt vật rắn
So sánh khả năng kết tinh từ pha lỏng theo các mầm ký sinh và tự sinh là:
Giống nhau
Mầm tự sinh dễ hơn
Mầm ký sinh dễ hơn
Muốn so sánh phải biết thêm góc θ
Hiệu ứng có ích tích khi kết tinh gây ra những khuyết tật gì trong phôi thỏi đúc?
Lõm co
Rỗ co và rỗ khí
Lõm co và rỗ khí
Lõm co và rỗ co
Quá trình kết tinh trong thép thường xảy ra theo hình nhánh cây, có nghĩa là:
Tinh thể có dạng hình nhánh cây
Tinh thể phát triển ưu tiên theo một số phương xác định
Tinh thể phát triển theo các hướng vuông góc với nhau
Tinh thể có dạng nhánh cây hình chóp
Tổ chức của thỏi đúc gồm 3 vùng: hạt to đều trục (1), vùng tinh thể hình trụ (2), vùng hạt nhánh (3). Xếp các vùng theo thứ tự từ ngoài vào trong của thỏi:
(2)→(3)→(1)
(1)→(2)→(3)
(1)→(3)→(2)
(3)→(2)→(1)
Thế nào là tính liên kết trong vật đúc?
Là hiện tượng không đồng đều tổ chức trong vật đúc
Là sự dính kết giữa khuôn và kim loại lỏng
Là khả năng chống nứt nóng của vật đúc
Là mức độ liên tục về thành phần hóa học trong vật đúc
Khi đúc kim loại, người ta cho thêm chất biến tính với mục đích gì?
Làm nhỏ hạt tinh thể
Dễ dẻo
Dễ kết tinh
Dễ điền đầy khuôn
Đối với các vật liệu kim loại thông dụng như Fe, Al, Cu thì hợp kim của chúng được dùng rộng rãi vì lý do nào?
Chúng có độ bền, độ cứng và độ dẻo cao
Chúng có tính công nghệ và tính tổng hợp cao
Chúng có độ bền, độ cứng và khả năng gia công cao
Chế tạo và gia công dễ hơn
Thép là vật liệu có khả năng biến dạng dẻo tốt vì sao?
Ở trạng thái nóng không phụ thuộc vào thành phần cacbon
Ở trạng thái nguội không phụ thuộc vào thành phần cacbon
Ở trạng thái nóng phụ thuộc vào thành phần cacbon
Ở trạng thái nóng lẫn trạng thái nguội không phụ thuộc vào thành phần cacbon
Sơ đồ austenit dẻo, dễ biến dạng do là nhờ đặc điểm nào?
Có mạng lập phương tâm khối
Có mạng lập phương tâm mặt
Tồn tại ở nhiệt độ cao
Hoà tan được nhiều cacbon
So với trước khi biến dạng dẻo, sau khi biến dạng dẻo kim loại sẽ có đặc trưng nào?
Độ bền cao hơn
Độ bền, độ cứng cao hơn nhưng độ dẻo đã giảm đi
Độ cứng cao hơn
Độ bền, độ cứng, độ dẻo, độ dai đều tăng lên
Một cách tổng quát, định luật Hooke (phương trình cơ sở của biến dạng đàn hồi) nói lên quan hệ tuyến tính giữa đại lượng nào?
Ứng suất kéo và độ biến dạng
Ứng suất nén và độ biến dạng
Ứng suất và độ biến dạng
Ứng suất tiếp và độ xê dịch
Biến dạng đàn hồi là gì?
Biến dạng không đàn hồi
Biến dạng dẻo
Biến dạng chảy dẻo
Biến dạng tạm thời, vật liệu trở về trạng thái ban đầu khi bỏ tải
Quá trình trượt gây ra biến dạng dẻo xảy ra dưới tác dụng của đại lượng nào?
Ứng suất tiếp trong vật liệu
Ứng suất pháp trong vật liệu
Ứng suất tiếp trên mặt trượt
Ứng suất pháp trên mặt trượt
Quá trình trượt (khi biến dạng dẻo) trong tinh thể xảy ra bằng cách nào?
Tạo các bậc trên mặt trượt
Các nguyên tử trên mặt trượt dịch chuyển về 2 phía ngược nhau
Các nguyên tử dịch chuyển theo mặt trượt một khoảng bằng khoảng cách nguyên tử
Các nguyên tử trên bề mặt trượt dịch chuyển cùng một lúc
Thế nào là hoá bền biến dạng?
Là sự tăng độ bền của vật liệu
Là hiện tượng vật liệu sau biến dạng dẻo trở nên bền hơn
Là hiện tượng khó phá huỷ khi biến dạng
Là sự tăng độ bền, độ cứng và giảm độ dẻo khi biến dạng
Đường cong biểu diễn dạng uốn của vật liệu khi kéo nếu trên hình H04-2. Giai đoạn nào trên đường cong vật liệu được hoá bền biến dạng mạnh nhất?
AB
AP
BC
CD
Vật liệu kim loại sau khi biến dạng dẻo với mức độ đáng kể thường xuất hiện tex tua biểu hiện chủ yếu ở đặc điểm nào?
Sự định hướng ưu tiên về phương mang của các hạt
Sự định hướng ưu tiên của hạt tinh thể
Các hạt tinh thể sắp xếp theo một hướng
Các tính chất sắp xếp theo một hướng
Tổ chức textura sau biến dạng dẻo ảnh hưởng đến các tính chất như thế nào?
Tạo nên dị hướng về cơ tính và lý tính
Làm cho độ bền không giống nhau ở các tinh thể khác nhau
Tạo ra sự không đồng đều về lý và hóa tính
Tạo ra sự không đồng đều tính chất nói chung
Dựa vào đồ thị H04-3 (bốn đường 1–4 biểu diễn các xu thế thay đổi tính chất của kim loại hoặc polyme tinh thể), độ bền thay đổi theo xu hướng nào?
(1)
(2)
(3)
(4)
Dựa vào đồ thị H04-3 (bốn đường 1–4 biểu diễn các xu thế thay đổi tính chất của kim loại hoặc polyme tinh thể), độ dẻo thay đổi theo xu hướng nào?
(1)
(2)
(3)
(4)
Những chi tiết máy sau khi chế tạo xong được phun bi (dùng khí nén, bắn hạt). Tác dụng chủ yếu của loại gia công này là gì?
Làm sạch bề mặt
Làm nhẵn bóng bề mặt
Hóa bền biến dạng lớp bề mặt
Điều chỉnh kích thước
Phá hủy giòn của vật liệu được gọi là dạng phá hủy có đặc điểm nào? (chọn tất cả đáp án đúng)
Xảy ra từ từ
Hầu như không có biến dạng dư
Kèm theo sự vỡ vụn của vật liệu
Vết gãy dạng phẳng
Phá hủy dai của vật liệu là dạng phá hủy có đặc điểm nào? (chọn tất cả đáp án đúng)
Xảy ra từ từ
Có tạo ra vùng thắt trên mẫu
Kèm theo biến dạng dẻo dư đáng kể
Vết gãy có dạng mặt côn
Nguyên nhân dẫn đến phá hủy vật liệu là gì? (chọn tất cả đáp án đúng)
Sự tập trung ứng suất
Sự tồn tại các vết nứt
Sự hình thành và phát triển các vết nứt
Sự liên kết kém của vật liệu
Trang bị bề mặt như thế nào là tốt nhất để chi tiết có khả năng chịu mỏi cao?
Độ cứng bề mặt cao
Độ bóng bề mặt cao
Ứng suất dư nén thuận lợi
Bề mặt không có vết nứt
Tại sao ứng suất dư trên vỏ lớp bề mặt có tác dụng làm tăng độ bền mỏi? (chọn tất cả đáp án đúng)
Vì làm tăng độ bền tổng thể
Vì hạn chế phát triển vết nứt
Vì làm tăng độ sít chặt vật liệu
Vì hạn chế chuyển động của lệch
Vì sao môi trường ăn mòn thúc đẩy phá hủy mỏi? (chọn tất cả đáp án đúng)
Vì lỗ sản phẩm ăn mòn làm yếu chi tiết
Vì lớp oxyt có tính chống ăn mòn mạnh
Vì bề mặt mòn nhấp nhô thúc đẩy tập trung vết nứt mỏi
Vì ăn mòn tạo ra các vùng tập trung ứng suất
Biến dạng dẻo trong đơn tinh thể xảy ra bằng cách nào?
Trượt theo thế tinh thể
Trượt trong các mặt tinh thể bất kỳ
Trượt theo phương tinh thể bất kỳ
Trượt theo các mặt và phương tinh thể xác định
Khi tác dụng lên đơn tinh thể một lực kéo hoặc nén, để biến dạng dẻo xảy ra dễ dàng nhất thì mặt trượt phải có góc định hướng với ngoại lực bằng bao nhiêu?
20∘
45∘
0∘
80∘
Phương trượt ưu tiên trong tinh thể lập phương tâm mặt là hướng nào?
[110]
[111]
[100]
[121]
Phương trượt ưu tiên trong mạng lập phương tâm khối là
[110]
[111]
[100]
[121]
Trong số Al, Fe, Zn, Ag, khả năng biến dạng dẻo của kim loại nào là tốt nhất?
Al (lập phương tâm mặt)
Zn (sáu phương xếp chặt)
Ag (lập phương tâm mặt)
Fe (lập phương tâm khối)
Khi chế tạo thép tấm silic (lõi biến thế) thường tạo phương từ hóa song song mặt phẳng tấm nếu trong quy trình chế tạo có công đoạn nào sau đây?
Ủ đồng đều hóa
Ủ kết tinh lại
Tạo textura biến dạng và ủ kết tinh lại
Biến dạng và ủ
Kéo một sợi dây đồng có đường kính d = 2 mm lần lượt qua các lỗ 1,9 mm rồi 1,8 mm. Ứng suất để kéo dây của lần sau so với lần trước thay đổi như thế nào?
Tăng
Giảm
Không đổi
Giảm mạnh
Gập dao nhiều lần sợi kim loại khiến nó gãy. Đây là kết quả của tính chất nào?
Độ bền tăng mạnh khi biến dạng dẻo
Độ cứng tăng mạnh khi biến dạng dẻo
Độ bền tăng mạnh khi biến dạng dẻo
Môđun đàn hồi thay đổi đáng kể khi biến dạng dẻo
Độ bền của kim loại sau biến dạng dẻo được nâng cao chủ yếu là do
Kích thước hạt nhỏ
Có tổ chức textura
Mật độ lệch cao
Tiết pha phân tán
Chọn phương pháp đo độ cứng phù hợp nhất cho một chi tiết bằng thép sau khi được tôi cứng
HB
HRA
HRC
HV
Phá hủy mỏi mô tả dạng phá hủy của vật liệu khi
Tải trọng thay đổi theo thời gian
Tải trọng thay đổi theo hình sin
Tải trọng thay đổi theo chu kỳ
Tải trọng thay đổi theo chu kỳ (viết khác)
Độ bền mỏi là
Ứng suất trung bình của chu kỳ mà vật liệu chưa bị phá hủy
Ứng suất mà vật liệu chịu được cho chu kỳ tải trọng theo chu kỳ
Ứng suất dư của ứng suất chu kỳ mà vật liệu chịu được với số chu kỳ lớn
Ứng suất tối đa mà vật liệu chịu được cho chu kỳ tải trọng theo chu kỳ
Trong các phương pháp xử lý bề mặt: thấm cacbon, mạ crom, nhôm hóa, phun kim loại; phương pháp nào làm tăng đáng kể độ bền mỏi?
Thấm C
Mạ Cr
Thấm N
Phủ epoxy
Các ứng suất dư trong điều kiện làm việc lớn thường được tạo ép với mục đích
Tăng độ cứng
Tăng độ bền
Tăng độ bền nóng
Tăng độ bền mỏi
Khi chọn vật liệu và chế độ nhiệt luyện cho dụng cụ cắt gọt, hai yêu cầu quan trọng nhất là
Độ bền và độ cứng
Độ cứng và độ dai va đập
Độ bền và độ dai va đập
Độ cứng và khả năng chịu mài mòn
Trong các loại thép, nguyên tố thường gây ảnh hưởng mạnh nhất đến cơ tính và quyết định công dụng của thép là
Crôm
Niken
Cacbon
Vonfram
So với kim loại hạt lớn, kim loại hạt nhỏ có
Độ bền cao hơn, song độ dẻo và độ dai thấp hơn
Độ bền, độ dẻo và độ dai đều cao hơn
Độ bền, độ dẻo và độ dai đều thấp hơn
Độ bền thấp hơn, song độ dẻo và độ dai cao hơn
Trong số các chỉ tiêu cơ tính, kích thước hạt ảnh hưởng mạnh nhất đến
Độ cứng
Giới hạn bền, giới hạn chảy, giới hạn đàn hồi
Độ giãn dài và độ thắt tiết diện
Độ dai va đập
Tương quan giữa độ bền lý thuyết của vật liệu tính theo so với độ bền thực tế là:
Cao hơn hàng chục lần
Cao hơn hàng trăm lần
Thấp hơn hàng chục lần
Thấp hơn hàng trăm lần
Yếu tố hóa bền chủ yếu trong thép hạt nhỏ là:
Mật độ lệch cao
Kích thước hạt nhỏ
Tiết pha phân tán
Dung dịch rắn
Yếu tố hóa bền chủ yếu trong hợp kim nhôm độ bền cao là:
Dung dịch rắn
Kích thước hạt nhỏ
Tiết pha phân tán
Mật độ lệch cao
Ba phương pháp thử độ cứng thông dụng là Rockwell, Brinell, Vickers. Hãy nêu ký hiệu của ba loại độ cứng đó:
RC BR VC
HR BR VC
HR HB HV
HB HV HR
Độ cứng Rockwell có 3 thang đo A, B, C tương ứng với HRA, HRB, HRC. Hãy cho biết hình dạng và vật liệu mũi đo khi sử dụng thang C:
Hình tháp kim cương
Hình chóp kim cương hoặc hợp kim cứng
Hình tháp kim cương hoặc hợp kim cứng
Viên bi thép tôi
Trong những chi tiết có tất cả các loại máy đo độ cứng. Hãy chọn phương pháp đo phù hợp và đơn giản nhất cho một mẫu đồng dày 3 mm:
HRB
UHB
HB
HRC
Kết tinh lại trong vật liệu tinh thể đã qua biến dạng dẻo là gì?
Quá trình biến thành pha tinh thể của kim loại ít khuyết tật
Là quá trình chuyển sang cấu trúc kim loại mới
Là một quá trình chuyển pha ở trạng thái rắn
Là sự tái tạo pha tinh thể từ tổ chức nền
Nhiệt độ kết tinh lại TKTL của kim loại sạch có thể xác định gần đúng theo nhiệt độ nóng chảy Tnc như sau:
TKTL≈(0,1–0,2)Tnc
TKTL≈(0,3–0,4)Tnc
TKTL≈(0,5–0,6)Tnc
TKTL≈(0,7–0,8)Tnc
Cán, kéo, dập ở nhiệt độ phòng là biến dạng nóng đối với vật liệu:
Nhôm ( Tnc=660∘C )
Đồng ( Tnc=1083∘C )
Chì ( Tnc=327∘C )
Sắt ( Tnc=1539∘C )
Thép tấm sau khi cán nguội + ủ có khả năng chống ăn mòn tốt hơn hay xấu hơn so với môi trường?
Giống nhau
Tốt hơn
Xấu hơn
Xấu hơn đáng kể
Cơ tính của kim loại sau khi tinh luyện thay đổi như thế nào?
Độ cứng tăng, độ bền tăng, độ dẻo giảm
Độ cứng tăng, độ bền giảm, độ dẻo tăng
Độ cứng giảm, độ bền giảm, độ dẻo tăng
Độ cứng tăng, độ bền tăng, độ dẻo tăng
Thế nào là biến dạng nóng?
Là biến dạng ở nhiệt độ cao
Là biến dạng do nhiệt độ cao
Là biến dạng do nhiệt độ thấp hơn TKTL
Là biến dạng do nhiệt độ cao hơn TKTL
Thế nào là hợp kim?
Là vật thể được tạo thành bằng cách nấu chảy từ nhiều kim loại
Là hợp chất giữa nhiều nguyên tố kim loại
Là vật liệu kim loại gồm từ hai nguyên tố trở lên (có thể là kim loại và phi kim)
Là kim loại tinh khiết có một số tạp chất
Dung dịch rắn thay thế được hiểu là dung dịch rắn khi:
Nguyên tử các chất thay thế lẫn nhau trong mạng
Nguyên tử chất tan thay thế vị trí nút mạng trong mạng dung môi
Nguyên tử chất tan nằm trong mạng tinh thể dung môi
Nguyên tử chất tan thay thế một số vị trí nút mạng trong mạng dung môi
Dung dịch rắn xen kẽ là:
Pha rắn trong đó nguyên tử chất tan nằm ở các lỗ hổng trong mạng dung môi
Dung dịch rắn trong đó nguyên tử dung môi và chất tan nằm xen kẽ nhau
Dung dịch rắn trong đó nguyên tử chất tan nằm xen kẽ trong mạng dung môi
Pha rắn trong đó các loại nguyên tử nằm xen kẽ lẫn nhau
Xem hai hình mạng tinh thể 2 chiều HO2-1 và HO2-2. Những hình này biểu diễn cấu trúc của:
Dung dịch rắn thay thế (HO2-1) và dung dịch rắn có tạp chất (HO2-2)
Hợp kim A–B (HO2-1) và nguyên tố A chứa tạp chất B (HO2-2)
Dung dịch rắn xen kẽ (HO2-1) và dung dịch rắn thay thế (HO2-2)
Dung dịch rắn thay thế (HO2-1) và dung dịch rắn xen kẽ (HO2-2)
Khả năng hòa tan vô hạn có thể có ở:
Tất cả các loại dung dịch rắn
Dung dịch rắn xen kẽ và dung dịch rắn thay thế
Dung dịch rắn thay thế
Dung dịch rắn xen kẽ
Khả năng hòa tan của dung dịch rắn xen kẽ có thể là:
Vô hạn hoặc có hạn
Vô hạn
Có hạn
Không xác định được vì phụ thuộc nhiệt độ và áp suất
Các pha xen kẽ cacbit, nitrit, borit thường được sử dụng để chế tạo:
Chi tiết máy chịu lực
Bệ máy chịu lực
Chi tiết chịu va đập
Dụng cụ cắt gọt và khuôn mẫu
Pha Hume-Rothery (hợp chất điện tử) là pha được tạo nên:
Giữa 2 nguyên tố theo quy tắc nồng độ điện tử
Giữa 2 kim loại theo quy tắc nồng độ điện tử
Giữa 2 nguyên tố do điện tử tự do
Giữa kim loại và 1 nguyên tố khác do nồng độ điện tử xác định
Các hợp chất cacbit, nitrit, của các kim loại (ví dụ TiC, WC) thông thường là:
Các pha hợp chất hóa học hóa trị
Các pha điện tử
Các pha xen kẽ
Hợp chất ion
Phản ứng cùng tinh là phản ứng khi:
Từ pha lỏng tạo ra 2 pha rắn khác nhau
Từ 1 pha rắn tạo ra 2 pha rắn khác nhau
Từ 1 pha lỏng cùng lúc tạo ra 2 hay nhiều pha rắn khác nhau
Từ 1 pha rắn tạo ra 2 pha lỏng
Phản ứng cùng đẳng tích là phản ứng khi:
Từ 1 pha rắn tạo thành 2 pha rắn khác
Từ 1 pha rắn tạo thành cùng lúc 2 hay nhiều pha rắn khác
Từ 1 pha lỏng cùng lúc tạo thành 2 hoặc nhiều pha rắn khác
Từ 1 pha rắn và 1 pha lỏng tạo thành 2 pha rắn khác
Cho giản đồ trạng thái Fe-C trên hình H02-9. Tổ chức của hợp kim có 0,2% C ở nhiệt độ trong phòng là:
50%F + 50%P
90%F + 10%P
100%F
100%P
Cho giản đồ trạng thái Fe-C trên hình H02-9. Tổ chức của hợp kim có 1,2% C ở nhiệt độ trong phòng là:
F + P
100%P
100%F
Xêlit
Cho giản đồ trạng thái Fe-C trên hình H02-9. Tổ chức của hợp kim có 0,8% C ở nhiệt độ trong phòng là:
50%F + 50%P
90%F + 10%P
100%F
100%P
Hợp kim Fe-C có thành phần 4,1% C gọi là:
Gang trước cùng tinh
Gang cùng tinh
Thép trước cùng tích
Thép sau cùng tích
Hợp kim Fe-C có thành phần 4,8% C gọi là:
Gang trước cùng tinh
Gang sau cùng tinh
Thép trước cùng tích
Thép sau cùng tích
Hợp kim Fe-C có thành phần 4,3% C gọi là:
Gang trước cùng tinh
Gang cùng tinh
Thép trước cùng tích
Thép sau cùng tích
Trong hợp kim Fe-C, pha Ferrit là:
Dung dịch rắn của C trong Feγ
Dung dịch rắn của C trong Feα
Dung dịch rắn của C trong Feβ
Hợp chất của C và Fe
Trong hợp kim Fe-C, pha austenit (A) là dung dịch rắn của C trong:
Feα
Feβ
Feγ
Feδ
Trong hợp kim Fe–C, pha Xêmenit (Xê) là gì?
Fe3C
Fe2C
FeC
FexCy
Tổ chức peclit trong hợp kim Fe–C là gì?
Hỗn hợp cùng tinh của ferit và austenit
Hỗn hợp cùng tinh của ferit và xêmenit
Hỗn hợp cơ học của ferit và xêmenit
Hỗn hợp cùng tinh của ferit và xêmenit (lặp)
Tổ chức lêđêburit trên nhiệt độ cùng tích trong hợp kim Fe–C là gì?
Hỗn hợp cơ học của austenit và xêmenit
Hỗn hợp cùng tinh của austenit và xêmenit
Hỗn hợp cơ học của ferit và xêmenit
Hỗn hợp cùng tinh của austenit và ferit
Phản ứng cùng tinh của hợp kim Fe–C xảy ra ở nhiệt độ nào?
1300°C
1247°C
1147°C
927°C
Phản ứng cùng tích của hợp kim Fe–C xảy ra ở nhiệt độ nào?
827°C
727°C
927°C
700°C
Phản ứng cùng tích trong hợp kim Fe–C xảy ra như sau (chọn biểu thức đúng):
A1,8 → F + Xê
A → F + Xê
A2,14 → F + Xê
A0,8 → F + Xê
Phản ứng cùng tinh trong hợp kim Fe–C xảy ra như sau (chọn biểu thức đúng):
L4,3 → A2,14 + Xê
L3,4 → A2,14 + C
L3,4 → A + Xê
L3,4 → A + C
Theo tổ chức tế vi, thép là hợp kim Fe–C có đặc điểm nào dưới đây?
Có peclit và xêmenit
Có peclit và không có lêđêburit
Không có lêđêburit
Có peclit và ferit
Theo tổ chức tế vi, gang là hợp kim Fe–C có đặc điểm nào dưới đây?
Có peclit và lêđêburit
Có xêmenit và lêđêburit
Có peclit và ferit
Có xêmenit và lêđêburit (nhấn mạnh xêmenit)
Theo tổ chức tế vi, thép cacbon với 0,8%C được gọi là loại thép nào?
Sau cùng tinh
Cùng tích
Trước cùng tích
Cùng tinh
Theo tổ chức tế vi, thép cacbon có hàm lượng C < 0,8% được gọi là loại thép nào?
Trước cùng tích
Trước cùng tinh
Trước cùng tích (lặp)
Sau cùng tinh
Theo tổ chức tế vi, thép cacbon có hàm lượng C > 0,8% được gọi là loại thép nào?
Sau cùng tinh
Sau cùng tích
Trước cùng tinh
Trước cùng tích
Gang trắng là gang có tổ chức nào?
Màu trắng
Phù hợp với giản đồ cân bằng Fe–C
Lêđêburit
Lêđêburit và peclit
Gang cứng tính là loại gang nào?
Có tổ chức 100% lêđêburit
Có phản ứng cùng tinh khi kết tinh
Có tổ chức lêđêburit và xêmenit
Có phản ứng cùng tinh không cân bằng
Mn và C đều có thể hoà tan trong Feα để tạo các dung dịch rắn Fe(Mn) và Fe(C) . Hãy xác định loại dung dịch rắn tương ứng.
Cả hai đều là dung dịch rắn thay thế
Cả hai đều là dung dịch rắn xen kẽ
Fe(Mn) là dung dịch rắn thay thế
Fe(C) là dung dịch rắn thay thế
Nếu giữa một kim loại và một kim loại khác tạo thành dung dịch rắn thì phát biểu nào đúng nhất?
Luôn là dung dịch rắn thay thế
Luôn là dung dịch rắn xen kẽ
Cần xét tương quan kích thước nguyên tử để xác định kiểu dung dịch rắn
Không thể tạo thành dung dịch rắn
Nếu pha một ít Al vào Cu (tổ chức nhận được là dung dịch rắn), nhận định nào đúng?
Độ bền tăng, độ dẫn điện giảm
Độ bền tăng, độ dẫn điện tăng
Độ bền giảm, độ dẫn điện tăng
Độ bền giảm, độ dẫn điện giảm
Về cơ tính, pha austenit (mạng lập phương tâm mặt) có đặc điểm là:
Rất cứng
Khó biến dạng dẻo
Dễ biến dạng dẻo
Rất bền
Cơ tính, pha xêmentit ( Fe3C ) có đặc điểm là:
Rất bền
Rất cứng
Rất mềm
Rất dẻo
Về cơ tính, tổ chức peclit có đặc điểm là:
Dễ biến dạng dẻo
Khó biến dạng dẻo
Có độ cứng cao
Có độ bền cao
Về cơ tính, tổ chức lêđêburit có đặc điểm là:
Có độ bền cao
Có độ cứng cao
Có độ dẻo cao
Có độ dai va đập cao
Hình 10 là tổ chức của:
Thép trước cùng tích
Thép peclit hạt
Gang cầu
Gang xám
Hình 11 là tổ chức của:
Thép cùng tích
Gang dẻo
Gang cầu
Gang xám
Hình 12 là tổ chức của:
Gang cùng tinh
Gang dẻo
Gang cầu
Gang xám
Hình 13 là tổ chức của:
Thép cùng tích
Gang dẻo
Gang cầu
Gang xám
Hình 14 là tổ chức của:
Gang sau cùng tinh
Gang trước cùng tinh
Gang cầu
Gang xám
Hình 15 là tổ chức của:
Gang sau cùng tinh
Gang trước cùng tinh
Gang cầu
Gang xám
Hình 10 là tổ chức của:
Thép trước cùng tích
Thép peclit hạt
Gang cầu
Gang xám
Hình 12 là tổ chức của:
Gang cùng tinh
Gang dẻo
Gang cầu
Gang xám
Hình 13 là tổ chức của:
Thép cùng tích
Gang dẻo
Gang cầu
Gang xám
Hình 14 là tổ chức của: (Chọn một đáp án đúng)
Gang sau cùng tinh
Gang trước cùng tinh
Gang cầu
Gang xám
Hình 15 là tổ chức của: (Chọn một đáp án đúng)
Gang sau cùng tinh
Gang trước cùng tinh
Gang cầu
Gang xám
Hình 16 là tổ chức của: (Chọn một đáp án đúng)
Gang sau cùng tinh
Gang trước cùng tinh
Thép trước cùng tích
Thép sau cùng tích
Hình 17 là tổ chức: (Chọn một đáp án đúng)
Peclit
Mactenxit
Lêđêburit
Ferit
Hình 18 là tổ chức: (Chọn một đáp án đúng)
Peclit
Mactenxit
Lêđêburit
Ferit
Hình 19 là tổ chức: (Chọn một đáp án đúng)
Peclit hạt
Xoocbit
Lêđêburit
Ferit
