wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TN NVNH CHƯƠNG 34

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Nội dung của khái niệm tín dụng nào dưới đây là chính xác nhất?

a)

Chuyển nhượng tạm thời 1 lượng giá trị

b)

Chuyển nhượng tạm thời 1 lượng giá trị, thời hạn chuyển nhượng

c)

Chuyển nhượng tạm thời 1 lượng giá trị, tính hoàn trả

d)

Chuyển nhượng quyền sử dụng tạm thời 1 lượng giá trị, thời hạn chuyển nhượng, tính hoàn trả

2.

Theo quy định hiện hành ở Việt Nam, đối tượng cho vay của tín dụng ngân hàng là gì?

a)

Là tất cả các nhu cầu vay vốn của nền kinh tế – xã hội

b)

Là nhu cầu vay vốn trung, trung và dài hạn của nền kinh tế – xã hội

c)

Là những nhu cầu vay vốn hợp pháp theo quy định của pháp luật

d)

Là nhu cầu vay vốn của doanh nghiệp, cá nhân, tổ chức và hộ gia đình

3.

Tổ chức tín dụng không được cho vay vốn những nhu cầu nào?

a)

Nhu cầu mua sắm tài sản và chi phí hình thành nên tài sản mà pháp luật cấm mua bán, chuyển nhượng, chuyển đổi

b)

Nhu cầu thanh toán các chi phí, thực hiện các giao dịch mà pháp luật cấm

c)

A và B đúng

d)

Nhu cầu tài chính để giao dịch mà pháp luật cấm; nhu cầu thanh toán các chi phí, thực hiện các giao dịch mà pháp luật cấm và A

4.

Tín dụng ngân hàng có những nguyên tắc nào?

a)

Tiền vay sử dụng đúng mục đích đã thỏa thuận và có tài sản đảm bảo cho vốn vay

b)

Tiền vay sử dụng đúng mục đích đã thỏa thuận; tiền vay hoàn trả đúng hạn cả gốc và lãi.

c)

Tiền vay sử dụng đúng mục đích đã thỏa thuận, có tài sản làm đảm bảo, trả nợ đúng hạn.

d)

Tiền vay sử dụng đúng mục đích đã thỏa thuận, có tài sản làm đảm bảo, trả đúng hạn cả gốc và lãi.

5.

Những căn cứ định giá lãi cho vay nào dưới đây của khoản vay là đúng nhất?

a)

Chi phí huy động vốn, dự phòng tổn thất rủi ro.

b)

Chi phí huy động vốn, mức vay, các phân tích về người vay vốn.

c)

Chi phí huy động vốn, mức vay, thời hạn vay.

d)

Dự phòng tổn thất, thời hạn vay, yếu tố cạnh tranh, lãi suất trên thị trường.

6.

Điều kiện vay vốn gồm những nội dung nào?

a)

Địa vị pháp lý của những khách hàng vay vốn, có tài sản cầm cố, thế chấp có giá trị lớn.

b)

Khách hàng có phương án sản xuất – kinh doanh khả thi, có hiệu quả.

c)

B; khách hàng vay thực hiện đảm bảo tiền vay theo quy định; địa vị pháp lý của khách hàng vay; sử dụng vốn vay hợp pháp.

d)

Khách hàng phải có tài sản đảm bảo tiền vay theo quy định; có vốn tự có lớn.

7.

Thế nào là cho vay đảm bảo bằng tài sản?

a)

Là việc cho vay vốn của TCTD mà khách hàng vay phải cam kết đảm bảo bằng tài sản thế chấp, cầm cố hoặc có uy tín lớn.

b)

A và tài sản hình thành từ vốn vay; tài sản cầm cố.

c)

Là việc cho vay vốn của TCTD mà khách hàng vay phải cam kết đảm bảo bằng tài sản thế chấp, cầm cố hoặc có bảo lãnh của bên thứ 3 bằng tài sản.

d)

C; tài sản hình thành từ vốn vay.

8.

Các tài sản cầm cố, thế chấp chủ yếu là gì?

a)

Cầm cố bằng chứng khoán, cầm cố bằng thương phiếu, thế chấp bất động sản.

b)

Cầm cố bằng thương phiếu, cầm cố bằng hàng hóa, thế chấp bất động sản.

c)

B, cầm cố bằng chứng khoán, cầm cố bằng hợp đồng thầu khoán.

d)

A và cầm cố bằng hợp đồng thầu khoán.

9.

Cho vay không có đảm bảo bằng tài sản thì dựa vào tiêu chí nào?

a)

Dựa vào năng lực tài chính của khách hàng

b)

Dựa vào uy tín của khách hàng

c)

Khả năng hoàn trả gốc và lãi đúng hạn

d)

Sử dụng vốn vay có hiệu quả

10.

Thế nào là cho vay ngắn hạn?

a)

Là khoản cho vay có thời hạn 12 tháng, trong trường hợp đặc biệt có thể kéo dài tới 15 tháng.

b)

Là khoản cho vay dưới 12 tháng nhằm cung ứng vốn cho khách hàng để sản xuất kinh doanh và phục vụ đời sống.

c)

Cả A và B

d)

Là khoản cho vay có thời hạn tới 12 tháng nhằm cung ứng vốn cho khách hàng để sản xuất kinh doanh và phục vụ đời sống.

11.

Phát biểu nào dưới đây là chính xác nhất về khách hàng có uy tín?

a)

Hoàn trả nợ đúng hạn

b)

Quản trị kinh doanh có hiệu quả

c)

Có tín nhiệm với TCTD trong sử dụng vốn vay.

d)

Có năng lực tài chính lành mạnh, trung thực trong kinh doanh, A và B

12.

Quy trình cho vay là gì?

a)

Quy trình cho vay là thủ tục giải quyết món vay

b)

Quy trình cho vay là phương pháp giải quyết món vay

c)

Quy trình cho vay là trình tự các bước mà ngân hàng thực hiện cho vay đối với khách hàng

d)

A và B

13.

Quy trình cho vay phản ánh những vấn đề gì?

a)

Phản ánh nguyên tắc, phương pháp cho vay; đối tượng vay vốn

b)

Phản ánh nguyên tắc, phương pháp cho vay, trình tự giải quyết các công việc.

c)

Phương pháp cho vay, trình tự giải quyết các công việc

d)

B; thủ tục hành chính và thẩm quyền giải quyết các vấn đề liên quan đến cho vay

14.

Phát biểu dưới đây về quy trình cấp tín dụng là đầy đủ nhất?

a)

Thiết lập hồ sơ tín dụng, quyết định cấp tín dụng, thu hồi vốn vay.

b)

Thiết lập hồ sơ tín dụng, phân tích tín dụng, quyết định cấp tín dụng, thẩm định dự án vay.

c)

Thiết lập hồ sơ tín dụng, phân tích tín dụng, quyết định cấp tín dụng, giám sát và quản lý tín dụng.

d)

Thiết lập hồ sơ tín dụng, quyết định cấp tín dụng, giám sát và quản lý tín dụng.

15.

Hồ sơ do khách hàng lập và cung cấp cho ngân hàng gồm loại nào?

a)

Hồ sơ pháp lý, hồ sơ về đối tượng vay vốn.

b)

Hồ sơ pháp lý, hồ sơ dự án, hồ sơ kỹ thuật.

c)

Hồ sơ pháp lý, hồ sơ kinh tế, hồ sơ dự án (đối với cho vay trung và dài hạn).

d)

Hồ sơ kinh tế, hồ sơ pháp lý.

16.

Hồ sơ do ngân hàng cho vay lập gồm những tài liệu chủ yếu nào?

a)

Các báo cáo về thẩm định, tài thẩm định.

b)

Các báo cáo về thẩm định, các loại thông báo như: thông báo cho vay, thông báo từ chối cho vay, thông báo đến hạn nợ, thông báo ngừng cho vay, thông báo chấm dứt cho vay.

c)

Như B; báo cáo kiểm tra sử dụng vốn vay; các báo cáo về thẩm định, tài thẩm định.

d)

C và phân tích tài chính, sổ theo dõi cho vay và thu nợ.

17.

Các giấy tờ có giá ngắn hạn thuộc đối tượng chiết khấu gồm những loại gì?

a)

Tín phiếu, kỳ phiếu, thương phiếu.

b)

Thương phiếu, chứng chỉ tiền gửi, sổ tiết kiệm, bộ chứng từ hàng xuất, các trái phiếu có thời hạn lưu hành còn lại tới 12 tháng.

c)

Tín phiếu, kỳ phiếu, B, các giấy tờ có giá khác.

d)

B, tín phiếu, kỳ phiếu.

18.

Việc xem xét cho vay nếu quá chú trọng và lệ thuộc vào tài sản thế chấp hoặc cầm cố có thể đưa đến ảnh hưởng tiêu cực gì trong hoạt động tín dụng ngân hàng?

a)

Chẳng có ảnh hưởng tiêu cực gì cả vì đã có tài sản thế chấp và cầm cố đảm bảo nợ vay

b)

Tâm lý ỷ lại trong khi xem xét cho vay và theo dõi thu nợ

c)

Tốn kém chi phí quản lý tài sản thế chấp hoặc cầm cố

d)

Tốn kém chi phí thẩm lý tài sản thế chấp hoặc cầm cố

19.

Phát biểu nào không chính xác?

a)

Bảo đảm tín dụng bằng tài sản hình thành từ vốn vay được áp dụng ở nước ngoài

b)

Bảo đảm tín dụng bằng tài sản hình thành từ vốn vay được áp dụng tại Việt Nam

c)

Bảo đảm tín dụng bằng tài sản hình thành từ vốn vay chưa được phép áp dụng ở Việt Nam

d)

Bảo đảm tín dụng bằng tài sản hình thành từ vốn vay chưa được phép áp dụng nước ngoài lẫn Việt Nam

20.

Tiêu chuẩn 5 C tín dụng bao gồm:

a)

Tính cách người đi vay, năng lực của khách hàng; Chi phí vay; tài sản đảm bảo, điều kiện vay vốn

b)

Tính cách người đi vay, năng lực của khách hàng; Vốn tự có; tài sản đảm bảo, điều kiện vay vốn

c)

Tính cách người đi vay, năng lực của khách hàng; Chi phí vay; tài sản đảm bảo, nhu cầu vay vốn

d)

Năng lực pháp luật dân sự, khả năng tài chính, mục đích sử dụng vốn, vốn tự có

21.

Tiêu chuẩn 5P bao gồm:

a)

Mục đích, Thanh toán, Bảo hộ; Chính sách, Định giá;

b)

Cá nhân khách hàng; Thanh toán, Bảo hộ; Chính sách, Định giá;

c)

Con người, Thanh toán, Địa điểm; Chính sách, Định giá;

d)

Không có đáp án nào đúng

22.

Để phân tích đánh giá khách hàng vay ngân hàng dựa vào nguồn tài liệu nào?

a)

Tài liệu thuyết minh về vay vốn như kế hoạch, phương án sản xuất kinh doanh,

b)

Tài liệu thuyết minh về vay vốn, các tài liệu kế toán để đánh giá tài chính.

c)

Các tài liệu liên quan đến đảm bảo tín dụng; tài liệu thuyết minh về vay vốn, các tài liệu về vay vốn như kế hoạch, phương án sản xuất kinh doanh...

d)

C, phỏng vấn trực tiếp, thông qua hồ sơ lưu trữ về người vay,...

23.

Ngân hàng thường phân tích đánh giá những nội dung chủ yếu nào khi cho khách hàng vay?

a)

Năng lực pháp lý của khách hàng, địa điểm kinh doanh của khách hàng

b)

Năng lực pháp lý và uy tín của khách hàng, nơi giao hàng của khách hàng

c)

Năng lực pháp lý, tình hình tài chính của khách hàng, năng lực điều hành sản xuất kinh doanh của ban lãnh đạo đơn vị, uy tín của khách hàng.

d)

Năng lực pháp lý, uy tín của khách hàng, tình hình tài chính của khách hàng.

24.

Hồ sơ do ngân hàng và khách hàng cùng lập gồm những loại chủ yếu nào?

a)

Hợp đồng tín dụng, đơn vay vốn.

b)

Sổ vay vốn, đơn vay vốn, khế ước nhận nợ.

c)

Hợp đồng tín dụng hoặc sổ vay vốn, hợp đồng đảm bảo tiền vay (nếu có).

d)

Hợp đồng tín dụng và sổ vay vốn.

25.

Cho vay tiêu dùng có những hình thức nào?

a)

Cho vay cầm đồ.

b)

Cho vay đảm bảo bằng thu nhập của người lao động.

c)

Cho vay có đảm bảo bằng tài sản hình thành từ vốn vay, A và B.

d)

A và B.

26.

Cho vay theo hạn mức tín dụng là gì?

a)

Là phương pháp mà ngân hàng quy định một hạn mức cho khách hàng vay, không cần có ý kiến của khách hàng.

b)

Là phương pháp của người vay yêu cầu ngân hàng cấp cho một hạn mức.

c)

Là phương pháp cho vay mà ngân hàng và khách hàng thỏa thuận một dư nợ tối đa duy trì trong một thời gian nhất định.

d)

Gồm A và B.

27.

Thế nào là cho vay từng lần?

a)

Là mỗi lần vay khách hàng phải làm thủ tục vay nhưng không phải ký hợp đồng tín dụng.

b)

Là mỗi lần vay khách hàng phải làm thủ tục vay và ký hợp đồng vay từng lần.

c)

Là mỗi lần vay khách hàng phải ký hợp đồng vay từng lần, từ lần hai trở đi không phải làm đơn xin vay.

d)

Là A và C.

28.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất dưới đây về chiết khấu chứng từ có giá?

a)

Là nghiệp vụ tín dụng ngắn hạn của ngân hàng thương mại.

b)

Là nghiệp vụ chuyển nhượng quyền sở hữu những chứng từ có giá.

c)

A, B, lấy một khoản tiền bằng mệnh giá - (trừ đi) lợi tức chiết khấu và hoa hồng phí.

d)

A và B.

29.

Cho vay tiêu dùng có những đặc điểm gì?

a)

Nhu cầu tiêu dùng phong phú, đa dạng, mục đích sử dụng vốn linh hoạt.

b)

Nhu cầu tiêu dùng phong phú, đa dạng, mục đích sử dụng vốn linh hoạt, có rủi ro cao hơn các loại tín dụng khác.

c)

Nhu cầu tiêu dùng phong phú, đa dạng, mục đích sử dụng vốn linh hoạt, có rủi ro cao hơn các loại tín dụng khác, lãi suất thường cao hơn tín dụng khác, thời hạn cho vay cả ngắn, trung và dài hạn.

d)

Nhu cầu tiêu dùng phong phú, đa dạng, mục đích sử dụng vốn linh hoạt, lãi suất thường cao hơn tín dụng khác.

30.

Thế nào là cho vay theo hạn mức thấu chi?

a)

Là loại tín dụng mà ngân hàng cho phép khách hàng sử dụng vượt quá số tiền mà họ đã ký gửi ở ngân hàng trên tài khoản vãng lai với một số lượng và thời gian nhất định.

b)

Là loại tín dụng mà ngân hàng cho phép khách hàng sử dụng vượt quá số tiền mà họ đã ký gửi ở ngân hàng trên tài khoản thanh toán với 1 lượng nhất định.

c)

Là loại tín dụng mà khách hàng cho phép khách hàng sử dụng vượt quá số tiền mà họ đã ký gửi ở ngân hàng trên tài khoản tiền gửi.

d)

Gồm cả B và C.

31.

Tại sao cần thẩm định hồ sơ tín dụng trước khi quyết định cho khách hàng vay?

a)

Xem hồ sơ của khách hàng có đúng hạn hay không?

b)

Xem hồ sơ của khách hàng có đầy đủ hay không?

c)

Xem hồ sơ của khách hàng có chính xác hay không?

d)

Xem hồ sơ của khách hàng có thỏa mãn yêu cầu hay không?

32.

Việc thẩm định kỹ hồ sơ cho vay có tránh hết nợ quá hạn hay không? Tại sao?

a)

Được nếu nhân viên tín dụng biết cách thẩm định.

b)

Được nếu ngân hàng biết quy định chính xác hồ sơ gồm những thứ giấy tờ nào.

c)

Không vì nhân viên tín dụng không thể thẩm định hết hồ sơ được.

d)

Không vì việc thu hồi nợ xảy ra sau thẩm định.

33.

Sự khác nhau giữa cho vay theo món và cho vay theo hạn mức tín dụng

a)

Cho vay theo món phải lập giấy đề nghị vay vốn, trong khi cho vay theo hạn mức tín dụng không cần lập giấy đề nghị vay vốn.

b)

Cho vay theo món là cho vay theo nhu cầu khách hàng, trong khi cho vay theo hạn mức là cho vay theo khả năng của ngân hàng.

c)

Cho vay theo món là cho vay của các tổ chức tín dụng phi ngân hàng, trong khi cho vay theo hạn mức tín dụng là cho vay của ngân hàng thương mại.

d)

Cho vay theo món khách hàng phải làm hồ sơ vay mỗi khi có nhu cầu vay vốn, trong khi cho vay theo hạn mức khách hàng chỉ làm hồ sơ một lần vào đầu ký kế hoạch.

34.

Trong hoàn cảnh nào khách hàng nên sử dụng phương thức cho vay theo món?

a)

Khách hàng chưa muốn vay theo hạn mức tín dụng.

b)

Khách hàng chưa đủ điều kiện vay theo hạn mức tín dụng.

c)

Khách hàng chưa có nhu cầu vay thường xuyên.

d)

Khách hàng có nhu cầu vay tiền với khối lượng lớn.

35.

Trong hoàn cảnh nào khách hàng các tổ chức nên sử dụng phương thức cho vay theo hạn mức tín dụng

a)

Khách hàng không muốn vay theo món.

b)

Khách hàng có nhu cầu vay vốn thường xuyên.

c)

Khách hàng có nhu cầu vay vốn dài hạn.

d)

Khách hàng có nhu cầu vay vốn với khối lượng lớn.

36.

Thế nào là bao thanh toán?

a)

Là một dịch vụ trong đó một tổ chức đứng ra thanh toán cho nhà xuất khẩu một phần tiền về hàng hoá đã bán cho nhà nhập khẩu.

b)

Là A và đòi nợ ở nhà xuất khẩu.

c)

Là một dịch vụ trong đó một tổ chức đứng ra cho vay cho nhà xuất khẩu một phần tiền về hàng hoá đã bán cho nhà nhập khẩu.

d)

Là một dịch vụ trong đó một tổ chức đứng ra thanh toán cho nhà xuất khẩu toàn bộ tiền về hàng hoá đã bán cho nhà nhập khẩu và sau đó đòi nợ nhà xuất khẩu.

37.

Dịch vụ bao thanh toán có những chức năng nào?

a)

Quản lý nợ.

b)

Cấp tín dụng dưới hình thức ứng trước khoản tiền 80% - 90% giá trị hoá đơn, số còn lại được nhận khi tổ chức làm dịch vụ bao thanh toán thu được nợ.

c)

A và B.

d)

B: phòng ngừa rủi ro; quản lý nợ.

38.

Bao thanh toán xuất khẩu mang lại những lợi ích gì cho khách hàng sử dụng dịch vụ bao thanh toán?

a)

Giúp khách hàng tránh được những phiền toái và trở ngại của việc mở thư tín dụng

b)

Giúp khách hàng nhận được tài trợ vốn từ đơn vị bao thanh toán

c)

Giúp khách hàng theo dõi và thu hồi nợ từ đơn vị bao thanh toán

d)

Tất cả các ý trên đều đúng

39.

Bao thanh toán xuất khẩu mang lại những lợi ích gì cho ngân hàng cung cấp dịch vụ bao thanh toán?

a)

Giúp ngân hàng tránh được những phiền toái và trở ngại của việc mở thư tín dụng

b)

Giúp ngân hàng sử dụng được vốn để tạo ra thu nhập cho ngân hàng

c)

Giúp ngân hàng theo dõi và thu hồi nợ đối với khoản phải thu

d)

Tất cả các ý trên đều đúng

40.

Phát biểu nào dưới đây về bao thanh toán truy đòi là đúng?

a)

Bao thanh toán miễn truy đòi chính là chính là bao thanh toán truy đòi miễn đối lại nợ gốc

b)

Bao thanh toán truy đòi là bao thanh toán trong đó đơn vị bao thanh toán có quyền đòi nợ nhà xuất khẩu nếu nhà nhập khẩu không thanh toán được khoản phải thu đến hạn

c)

Bao thanh toán truy đòi là bao thanh toán trong đó đơn vị bao thanh toán có quyền đòi nợ đơn vị bao thanh toán bên phía nhà nhập khẩu nếu nhà nhập khẩu không thanh toán được khoản phải thu đến hạn

d)

Tất cả các ý trên đều sai

41.

Bao thanh toán là hình thức gì trong ngân hàng thương mại?

a)

Ngân hàng cấp tín dụng cho doanh nghiệp

b)

Ngân hàng mua lại hóa đơn chưa thu tiền của doanh nghiệp

c)

Ngân hàng cho vay vốn đầu tư

d)

Ngân hàng cung cấp dịch vụ chuyển tiền

42.

Một trong những lợi ích của bao thanh toán là:

a)

Giảm chi phí sản xuất

b)

Tăng cường dòng tiền cho doanh nghiệp

c)

Tăng lợi nhuận từ bán hàng

d)

Cải thiện mối quan hệ với đối tác

43.

Phí bao thanh toán thường được tính dựa trên yếu tố nào?

a)

Giá trị hóa đơn

b)

Thời gian bao thanh toán

c)

Đánh giá tín dụng của doanh nghiệp

d)

Tất cả các yếu tố trên

44.

Thời gian bao thanh toán thông thường là bao lâu?

a)

1 tháng

b)

3 tháng

c)

6 tháng

d)

12 tháng

45.

Khi doanh nghiệp thực hiện bao thanh toán, ngân hàng sẽ:

a)

Không yêu cầu tài liệu gì

b)

Chỉ yêu cầu hóa đơn

c)

Cần đánh giá tình hình tài chính của doanh nghiệp

d)

Cần ký hợp đồng mới

46.

Một trong những yếu tố quyết định đến việc ngân hàng có bao thanh toán hay không là:

a)

Khách hàng

b)

Giá trị hóa đơn

c)

Lịch sử tín dụng của doanh nghiệp

d)

Mối quan hệ với đối tác

47.

Bao thanh toán có thể giúp doanh nghiệp:

a)

Tăng cường khả năng thanh khoản

b)

Giảm chi phí vận chuyển

c)

Cải thiện chất lượng sản phẩm

d)

Tăng lợi nhuận từ bán hàng

48.

Rủi ro lớn nhất mà ngân hàng phải đối mặt khi thực hiện bao thanh toán là gì?

a)

Khách hàng không thanh toán hóa đơn

b)

Chi phí vận chuyển tăng

c)

Thời gian xử lý chậm

d)

Tăng trưởng kinh tế giảm

49.

Ngân hàng sẽ không thực hiện bao thanh toán trong trường hợp nào?

a)

Hóa đơn không có chữ ký của bên bán

b)

Khách hàng không có lịch sử tín dụng tốt

c)

Hóa đơn có giá trị quá thấp

d)

Tất cả các lý do trên

50.

Tài liệu nào ngân hàng thường yêu cầu khi thực hiện bao thanh toán?

a)

Hợp đồng lao động

b)

Hóa đơn bán hàng

c)

Giấy phép kinh doanh

d)

Báo cáo tài chính

51.

Nghiệp vụ chiết khấu của ngân hàng là gì?

a)

Ngân hàng cho vay tiền

b)

Ngân hàng mua lại các giấy tờ có giá trị trước thời hạn

c)

Ngân hàng bán trái phiếu

d)

Ngân hàng đầu tư vào cổ phiếu

52.

Chiết khấu có thể áp dụng cho loại giấy tờ nào?

a)

Hóa đơn thương mại

b)

Séc

c)

Chứng từ xuất khẩu

d)

Tất cả các loại giấy tờ trên

53.

Mục đích chính của ngân hàng khi thực hiện nghiệp vụ chiết khấu là gì?

a)

Tăng trưởng doanh thu

b)

Giảm rủi ro tín dụng

c)

Tạo dòng tiền tức thời

d)

Mở rộng thị trường

54.

Khách hàng sẽ nhận được gì khi ngân hàng thực hiện chiết khấu?

a)

Toàn bộ giá trị của hóa đơn

b)

Một phần giá trị của hóa đơn đã trừ chiết khấu

c)

Một khoản vay cố định

d)

Không nhận được gì

55.

Yếu tố nào ảnh hưởng đến tỷ lệ chiết khấu mà ngân hàng áp dụng?

a)

Thời gian còn lại của hóa đơn

b)

Đánh giá tín dụng của khách hàng

c)

Lãi suất thị trường

d)

Tất cả các yếu tố trên

56.

Lợi ích chính của chiết khấu đối với doanh nghiệp là gì?

a)

Giảm chi phí sản xuất

b)

Tăng cường khả năng thanh khoản

c)

Tăng doanh thu bán hàng

d)

Cải thiện chất lượng sản phẩm

57.

Chi phí chiết khấu thường được ghi nhận như thế nào?

a)

Chi phí hoạt động

b)

Chi phí tài chính

c)

Chi phí sản xuất

d)

Chi phí bán hàng

58.

Chiết khấu có thể được thực hiện trên hóa đơn nào?

a)

Hóa đơn chưa thanh toán

b)

Hóa đơn đã thanh toán

c)

Hóa đơn sai lệch

d)

Hóa đơn không hợp lệ

59.

Ngân hàng sẽ từ chối chiết khấu nếu:

a)

Hóa đơn không có chữ ký của bên bán

b)

Giá trị hóa đơn quá thấp

c)

Khách hàng có lịch sử tín dụng kém

d)

Tất cả các lý do trên

60.

Các giấy tờ có giá ngắn hạn thuộc đối tượng chiết khấu gồm những loại gì?

a)

Tin phiếu, kỳ phiếu, thương phiếu.

b)

Thương phiếu, chứng chỉ tiền gửi, sổ tiết kiệm, bộ chứng từ hàng xuất, các trái phiếu có thời hạn lưu hành còn lại tới 12 tháng.

c)

Tin phiếu, kỳ phiếu, B, các giấy tờ có giá khác

d)

B, tin phiếu, kỳ phiếu

61.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất dưới đây về chiết khấu chứng từ có giá?

a)

Là nghiệp vụ tín dụng ngắn hạn của ngân hàng thương mại.

b)

Là nghiệp vụ chuyển nhượng quyền sở hữu những chứng từ có giá.

c)

A, B, lấy một khoản tiền bằng mệnh giá – (trừ đi) lợi tức chiết khấu và hoa hồng phí.

d)

A và B

62.

Chi phí chiết khấu và phí bao thanh toán thường được ngân hàng xác định dựa trên yếu tố nào?

a)

Giá trị hóa đơn và thời gian thanh toán

b)

Lãi suất thị trường và đánh giá tín dụng

c)

Tình hình tài chính của doanh nghiệp

d)

Tất cả các yếu tố trên

63.

Doanh nghiệp nào thường có nhu cầu cao về chiết khấu và bao thanh toán?

a)

Doanh nghiệp sản xuất lớn

b)

Doanh nghiệp xuất khẩu và thương mại

c)

Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ

d)

Doanh nghiệp không có nhu cầu vay vốn

64.

Khi một ngân hàng thực hiện bao thanh toán cho doanh nghiệp, điều gì sẽ xảy ra với dòng tiền của doanh nghiệp?

a)

Dòng tiền sẽ giảm ngay lập tức

b)

Doanh nghiệp sẽ nhận được tiền ngay từ ngân hàng

c)

Dòng tiền không thay đổi

d)

Doanh nghiệp sẽ phải chờ lâu để nhận tiền

65.

Khi áp dụng nghiệp vụ chiết khấu, ngân hàng cần xem xét điều gì để đánh giá rủi ro?

a)

Chỉ cần xem xét giá trị hóa đơn

b)

Đánh giá lịch sử tín dụng và khả năng thanh toán của khách hàng

c)

Chỉ cần xem xét loại hàng hóa

d)

Chỉ cần đánh giá thị trường