wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về mạch điện tử

Total questions: 62

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Trước khi sử dụng transistor, linh kiện dùng cho mạch chuyển (switch) là:

a)

Kim loại

b)

Bóng đèn chân không

c)

Bóng đèn bình thường

d)

IC điện tử

2.

Chip thường được đóng gói bằng vỏ nhựa và giao tiếp với bên ngoài thông qua:

a)

các cổng

b)

các transistor

c)

các IC

d)

các pin

3.

Chip DIP có cấu tạo pin:

a)

2 bộ pin xếp cạnh nhau

b)

Xoay quanh tâm vuông ở đáy chip

c)

Phủ ở 4 cạnh

d)

Tất cả đều sai

4.

Chip PGA có cấu tạo pin:

a)

2 bộ pin xếp cạnh nhau

b)

Xoay quanh tâm vuông ở đáy chip

c)

Phủ ở 4 cạnh

d)

Tất cả đều sai

5.

Chip PQFP có cấu tạo pin:

a)

2 bộ pin xếp cạnh nhau

b)

Xoay quanh tâm vuông ở đáy chip

c)

Phủ ở 4 cạnh

d)

Tất cả đều sai

6.

Số lượng pin trên một chip là:

a)

0

b)

1

c)

Khá nhiều, thường không quá 1000

d)

Rất nhiều, trên 1000

7.

Số transistor trên một cổng là:

a)

0

b)

1

c)

Thường từ 0 đến 6

d)

Thường nhiều hơn 6

8.

Số lượng pin trên một mạch chuyển là:

a)

0

b)

1

c)

Khá nhiều, thường không quá 1000

d)

Rất nhiều, trên 1000

9.

Cổng (gate):

a)

Là phần tử lôgic cơ bản

b)

Gồm nhiều tín hiệu vào và 1 tín hiệu ra

c)

Cả a và b đều sai

d)

Cả a và b đều đúng

10.

Các phép lôgic cơ bản là:

a)

AND, OR, NOT, NAND

b)

XOR, OR, AND, NOR

c)

AND, OR, NOT, XOR

d)

AND, OR, NAND, NOR

11.

Mạch lôgic tổ hợp là mạch:

a)

Không lặp, không nhớ

b)

Có lặp, có nhớ

c)

Không lặp, có nhớ

d)

Có lặp, không nhớ

12.

Mạch giải mã nhị phân (binary decoder) là mạch:

a)

Đổi số nhị phân thành số thập phân

b)

Đổi số nhị phân thành số thập lục phân

c)

Đổi số nhị phân thành số nhất phân

d)

Đổi số thập phân thành số nhị phân

13.

Mạch phân kênh (Demultiplextor) là mạch:

a)

Dùng trong điện thoại

b)

Dùng trong TV

c)

Nối nhiều thiết bị xuất với 1 nhập

d)

Nối nhiều thiết bị nhập với 1 xuất

14.

Mạch dồn kênh (Multiplextor) là mạch:

a)

Dùng trong điện thoại

b)

Dùng trong TV

c)

Nối nhiều thiết bị xuất với 1 nhập

d)

Nối nhiều thiết bị nhập với 1 xuất

15.

Mạch lôgic tuần tự là mạch:

a)

Không lặp, không nhớ

b)

Có lặp, có nhớ

c)

Không lặp, có nhớ

d)

Có lặp, không nhớ

16.

Mạch lật (Flipflop) là:

a)

Mạch nhớ đơn giản nhất

b)

Mạch lật chỉ có thể lưu 1 bit

c)

Lưu một trị luận lý đúng hoặc sai

d)

Tất cả đều đúng

17.

Mạch lật (Flipflop) có thể:

a)

Lưu trữ 1 byte

b)

Lưu trữ 1 bit

c)

Điều chỉnh tốc độ dữ liệu

d)

Điều chỉnh số lượng dữ liệu

18.

Mạch lật (Flipflop) SR có:

a)

1 đường vào và 1 đường ra

b)

1 đường vào và 2 đường ra

c)

2 đường vào và 2 đường ra

d)

số đường vào ra tùy theo thiết kế

19.

Mạch lật SR có ngõ vào S và R đều cao thì:

a)

Không thay đổi trạng thái

b)

Chuyển sang trạng thái 1

c)

Chuyển sang trạng thái 0

d)

Trạng thái không xác định

20.

Mạch lật SR có ngõ vào S và R đều bằng 0 thì:

a)

Không thay đổi trạng thái

b)

Chuyển sang trạng thái 1

c)

Chuyển sang trạng thái 0

d)

Trạng thái không xác định

21.

Mạch lật SR có ngõ vào S = 1 và R = 0 thì:

a)

Không thay đổi trạng thái

b)

Chuyển sang trạng thái 1

c)

Chuyển sang trạng thái 0

d)

Trạng thái không xác định

22.

Mạch lật SR có ngõ vào S = 0 và R = 1 thì:

a)

Không thay đổi trạng thái

b)

Chuyển sang trạng thái 1

c)

Chuyển sang trạng thái 0

d)

Trạng thái không xác định

23.

Mạch tạo đồng hồ (Clock generator) là:

a)

Phát tín hiệu thời gian

b)

Ghi nhịp

c)

Phát tín hiệu dạng đồng nhất và cùng khoản thời gian

d)

Ghi giờ

24.

Mạch đếm là:

a)

Thanh ghi có thể tăng hoặc giảm nội dung của nó

b)

Thanh ghi có thể dịch các bit về trái hoặc phải

c)

Mạch nhị phân n bit

d)

Mạch làm tăng kích thước của mạch đếm khác

25.

Ngăn xếp cứng (Stack) là thiết bị lưu trữ danh sách các phần tử theo kiểu:

a)

Vào trước ra trước

b)

Vào sau ra trước

c)

Vào sau ra sau

d)

Tất cả đều sai

26.

Hệ thống gồm: đơn vị xử lý trung tâm, hệ thống lưu trữ, hệ thống nhập xuất thuộc về:

a)

Kiến trúc bộ lệnh (ISA)

b)

Kiến trúc hệ thống phần cứng (HSA)

c)

Kiến trúc hệ thống phần mềm

d)

Kiến trúc hệ máy tính

27.

Các đặc tả quy định cách thức lập trình viên ngôn ngữ máy giao tiếp với máy thuộc về:

a)

Kiến trúc bộ lệnh (ISA)

b)

Kiến trúc hệ thống phần cứng (HSA)

c)

Kiến trúc hệ thống phần mềm

d)

Kiến trúc hệ máy tính

28.

Họ máy tính là tập hợp các cài đặt có cùng:

a)

HSA

b)

ISA

c)

CPU

d)

RAM

29.

Kiến trúc máy tính có thể phân loại gồm các loại sau:

a)

Tuần tự và song song

b)

Đơn tác và đa tác

c)

Đơn lệnh và đa lệnh

d)

Von Neumann và phi Von Neumann

30.

Thanh ghi (register) là:

a)

Thiết bị lưu trữ dữ liệu và cung cấp chúng cho các mạch khác

b)

Thiết bị điều khiển mạch lật và ngỏ ra

c)

Thiết bị lưu 1 bit

d)

Tất cả đều đúng

31.

Ích lợi quan trọng nhất của tính tương thích về phần mềm là

a)

Tiết kiệm thời gian phát triển phần mềm khi mua máy tính mới

b)

Bảo toàn phí tổn đã đầu tư về phần mềm cho khách hàng

c)

Đẩy mạnh sự phát triển của công nghệ chế tạo máy tính

d)

Tất cả đều đúng

32.

Thanh ghi được tổ chức ở:

a)

ROM BIOS

b)

CPU

c)

RAM

d)

Bộ nhớ phụ

33.

Thanh ghi dịch là thanh ghi có khả năng dịch thông tin nhị phân

a)

sang thập phân

b)

sang thập lục phân

c)

sang thập phân và ngược lại

d)

theo 1 hoặc cả 2 hướng

34.

Đối với máy tính, chương trình là:

a)

Một tập hợp các phép toán

b)

Dãy lệnh nhị phân máy tính phải thi hành chính xác

c)

Dãy những con số nguyên nhị phân 8 bit

d)

Những gì máy tính hiểu

35.

Mỗi đơn vị cơ bản của thông tin trên máy tính thường dùng để lưu:

a)

Một số nguyên lớn

b)

Một ký tự hoặc một số nguyên nhỏ

c)

Một chuỗi ký tự

d)

Một số chấm động

36.

Kích thước từ (word) của máy là:

a)

8 bit

b)

16 bit

c)

kích thước của thanh ghi tác vụ

d)

Do ngôn ngữ lập trình quy định

37.

Bộ nhớ có 4096 từ 16 bit, số bit địa chỉ là:

a)

10

b)

12

c)

14

d)

16

38.

Số nhị phân 1011110001 có biểu diễn tương ứng bên hệ thập lục phân là

a)

2F1

b)

BC1

c)

BC4

d)

2E1

39.

Bit dấu của số nguyên lượng có dấu là:

a)

Bit trái nhất

b)

Bit phải nhất

c)

Bit 1 đầu tiên

d)

Tùy thiết kế

40.

Mã ASCII mở rộng sử dụng

a)

7 bit

b)

8 bit

c)

12 bit

d)

16 bit

41.

Hệ thống bus dùng cho k thanh ghi n bit sẽ có:

a)

k mạch dồn n - 1

b)

n mạch dồn k - 1

c)

k mạch dồn 1 - n

d)

n mạch dồn 1 - k

42.

Hệ thống bus cho 16 thanh ghi 32 bit tạo từ các mạch dồn. Số ngõ nhập chọn cho mỗi mạch dồn là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

43.

Hệ thống bus cho 16 thanh ghi 32 bit tạo từ các mạch dồn. Kích cở các mạch dồn là:

a)

16 - 32

b)

32 - 16

c)

16 - 1

d)

32 - 1

44.

Trong các thanh ghi trong máy tính cơ bản, thanh ghi AR để:

a)

chứa địa chỉ bộ nhớ

b)

chứa dữ liệu cần tính toán

c)

chứa kết quả tính toán

d)

tất cả đều sai

45.

Trong các thanh ghi trong máy tính cơ bản, thanh ghi DR để:

a)

chứa địa chỉ bộ nhớ

b)

chứa dữ liệu cần tính toán

c)

chứa kết quả tính toán

d)

tất cả đều sai

46.

Trong các thanh ghi trong máy tính cơ bản, thanh ghi AC để:

a)

chứa địa chỉ bộ nhớ

b)

chứa dữ liệu cần tính toán

c)

chứa kết quả tính toán

d)

tất cả đều sai

47.

Trong các thanh ghi trong máy tính cơ bản, thanh ghi PC để:

a)

chứa địa chỉ bộ nhớ

b)

chứa dữ liệu cần tính toán

c)

chứa kết quả tính toán

d)

tất cả đều sai

48.

Khi phần 2 của mã lệnh là địa chỉ của từ nhớ chứa tác tố, đó là địa chỉ:

a)

gián tiếp

b)

trực tiếp

c)

nối tiếp

d)

liên kết

49.

Hệ thống bus cho 16 thanh ghi 32 bit tạo từ các mạch dồn. Số mạch dồn trong bus là:

a)

32

b)

16

c)

16 x 32

d)

16 - 1

50.

Mã lệnh 111 và I = 0 ứng với lệnh:

a)

tham chiếu thanh ghi

b)

nhập xuất

c)

tham chiếu bộ nhớ

d)

tham chiếu bộ nhớ địa chỉ gián tiếp

51.

Mã lệnh 111 và I = 1 ứng với lệnh:

a)

tham chiếu thanh ghi

b)

nhập xuất

c)

tham chiếu bộ nhớ

d)

tham chiếu bộ nhớ địa chỉ gián tiếp

52.

Mã lệnh khác 111 và I = 0 ứng với lệnh:

a)

tham chiếu thanh ghi

b)

nhập xuất

c)

tham chiếu bộ nhớ

d)

tham chiếu bộ nhớ địa chỉ gián tiếp

53.

Mã lệnh khác 111 và I = 1 ứng với lệnh:

a)

tham chiếu thanh ghi

b)

nhập xuất

c)

tham chiếu bộ nhớ

d)

tham chiếu bộ nhớ địa chỉ gián tiếp

54.

Khi phần 2 của mã lệnh là địa chỉ của từ nhớ chứa địa chỉ của tác tố, đó là địa chỉ:

a)

gián tiếp

b)

trực tiếp

c)

nối tiếp

d)

liên kết

55.

Trong quá trình truyền thông, tính năng ngắt là khi:

a)

máy báo cho thiết bị khi nào sẵn sàng truyền

b)

thiết bị báo cho máy khi nào sẵn sàng truyền

c)

thiết bị này báo cho thiết bị kia khi nào sẵn sàng truyền

d)

tất cả đều sai

56.

Trạm cuối gửi và nhận thông tin dưới hình thức:

a)

nối tiếp

b)

song song

c)

tuần tự

d)

ngắt quãng

57.

Đơn vị gửi thông tin với thiết bị xuất là:

a)

1 bit

b)

4 bit

c)

8 bit

d)

16 bit

58.

Đơn vị nhận thông tin từ thiết bị nhập là:

a)

1 bit

b)

4 bit

c)

8 bit

d)

16 bit

59.

Tác vụ truyền thông tin từ một từ nhớ ra ngoài gọi là tác vụ:

a)

ghi

b)

đọc

c)

nạp

d)

tải

60.

Tác vụ đưa thông tin mới vào bộ nhớ gọi là tác vụ:

a)

ghi

b)

đọc

c)

nạp

d)

tải

61.

Tác vụ truyền nội dung bộ nhớ đến thanh ghi R1 có ký hiệu là:

a)

R1 <- M[AC]

b)

M[R1] <- R1

c)

M[AC] <- R1

d)

R1 <- M[AR]

62.

Tác vụ truyền nội dung thanh ghi R1

vào bộ nhớ có ký hiệu là:

a)

M[AC] <- R1

b)

M[R1] <- R1

c)

M[AR] <- R1

d)

R1 -> M[R1]