Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lịch sử

Total questions: 77

Worksheet time: 1hrs 17mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Những nền văn minh đầu tiên trên thế giới được hình thành vào khoảng nửa sau thiên niên kỉ thứ IV TCN ở khu vực nào dưới đây?

a)

A. Châu Âu và Tây Phi.

b)

B. Tây Âu và châu Mĩ

c)

C. Châu Phi và Tây Á

d)

D. Nam Mĩ và châu Đại Dương.

2.

Câu 2. Nền văn minh Ai Cập, ra đời ở châu Phi, trên lưu lực

a)

A. sông Nin.

b)

B. sông Hằng

c)

C. sông Ơ-phơ-grat

d)

D. sông Hoàng Hà.

3.

Câu 3. Hoạt động kinh tế cơ bản của Ai Cập vào thời cổ đại là ngành nào?

a)

A. Thương nghiệp.

b)

B. Thủ công nghiệp

c)

C. Nông nghiệp

d)

D. Đánh bắt cá

4.

Câu 4. Hệ thống chữ viết cổ nhất của người Ai Cập được gọi là

a)

A. chữ tượng thanh.

b)

B. chữ tượng hình.

c)

C. chữ tượng ý

d)

D. Chữ cái Rô-ma.

5.

Câu 5. Loại hình kiến trúc tiêu biểu nhất của người Ai Cập cổ đại là

a)

A. Tháp Thạt Luổng.

b)

B. các kim tự tháp.

c)

C. Đấu trường Rô-ma.

d)

D. Vạn lí trường thành.

6.

Câu 6. Nhà nước đầu tiên của người Ấn Độ vào thời cổ đại được xây dựng ở lưu vực

a)

A. sông Hoàng Hà.

b)

B. sông Ấn

c)

C. sông Hằng.

d)

D. sông Trường Giang.

7.

Câu 7. Hai dòng sông: Sông Hằng và sông Ấn ở đất nước Ấn Độ, nằm ở khu vực nào của quốc gia này?

a)

A. Bắc Ấn Độ.

b)

B. Tây Ấn Độ.

c)

C. Đông Ấn Độ

d)

D. Nam Ấn Độ.

8.

Câu 8. Chủ nhân đầu tiên của nền văn minh Ấn Độ là người

a)

A. Đra-vi-đa.

b)

B. A-ri-a.

c)

C. Ba Tư

d)

D. Hy Lạp.

9.

Câu 9. Văn học Ấn Độ trở thành nguồn cảm hứng không chỉ trong nước mà nó còn lan một số nơi khác trên thế giới, tiêu biểu là ở khu vực nào?

a)

A. Phía Tây châu Á.

b)

B. Đông Bắc Á

c)

C. Đông Nam Á.

d)

D. Châu Đại Dương.

10.

Câu 10. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm để hoàn thiện khái niệm sau:“…… là sự tiến bộ về vật chất và tinh thần của xã hội loài người; là trạng thái phát triển cao của nền văn hóa, khi xã hội loài người vượt quan trình độ của thời kì dã man”

a)

A. Văn minh.

b)

B. Văn tự.

c)

C. Văn vật

d)

D. Văn hiến.

11.

Câu 11. Bốn trung tâm văn minh lớn ở phương Đông thời kì cổ đại là

a)

A. Trung Hoa, Ai Cập, Lưỡng Hà và La Mã.

b)

B. Hy Lạp, La Mã, Lưỡng Hà và Ấn Độ

c)

C. Ai Cập, Ấn Độ, Trung Hoa và Hy Lạp

d)

D. Ai Cập, Lưỡng Hà, Ấn Độ và Trung Hoa.

12.

Câu 12. Công trình kiến trúc tiêu biểu nhất của Ai Cập cổ đại là

a)

A. Kim tự tháp.

b)

B. chùa hang

c)

C. nhà thờ

d)

D. tượng Nhân sư.

13.

Câu 13. “Trong một tam giác vuông, bình phương cạnh huyền bằng tổng bình phương hai cạnh góc vuông”. Đó là định lí của ai?

a)

A. Pi-ta-go.

b)

B. Ơ-clít.

c)

C. Ta-lét

d)

D. Ác-si-mét.

14.

Câu 14. Tôn giáo nào ra đời ở Ấn Độ vào thế kỉ I TCN và trở thành một trong những tôn giáo lớn nhất thế giới?

a)

A. Nho giáo.

b)

B. Bà La Môn giáo

c)

C. Hin-đu giáo.

d)

D. Phật giáo.

15.

Câu 15. Yếu tố cơ bản của nền văn minh Trung Hoa thời cổ - trung đại là ngành

a)

A. thủ công nghiệp.

b)

B. chăn nuôi.

c)

C. nông nghiệp.

d)

D. thương nghiệp

16.

Câu 16. Từ rất sớm, các thuyết tư tưởng, tôn giáo ra đời ở Trung Hoa với

mục đích gì?

a)

A. Hướng con người đến cái thiện, tránh cái ác

b)

B. Giải thích về thế giới và các biện pháp cai trị đất nước

c)

C. Giáo dục con người yêu quê hương, đất nước.

d)

D. Giải thích sự ra đời của con người trên thế giới.

17.

Câu 17. Tiêu biểu nhất cho nền văn học Trung Hoa thời cổ - trung địa là loại hình nào?

a)

A. Truyền thuyết, truyện ngắn.

b)

B. Thơ Đường, tiểu thuyết

c)

C. Thơ ca, truyện ngụ ngôn.

d)

D. Văn học viết, thần thoại.

18.

Câu 18. Văn minh Ấn Độ cổ - trung đại gắn liền với những dòng sông nào?

a)

A. Sông Nin và sông Ấn.

b)

B. Hoàng Hà và Trường Giang.

c)

C. Sông Ấn và sông Hằng

d)

D. Sông Tigrơ và sông Ơ-phơ-rát

19.

Câu 19. Tôn giáo nào sau đây có nguồn gốc từ Ấn Độ?

a)

A. Phật giáo và Hin-đu giáo.

b)

B. Hồi giáo và Ki-tô giáo

c)

C. Đạo giáo và Hồi giáo.

d)

D. Nho giáo và Phật giáo

20.

âu 20. Văn minh Trung Hoa thời kì cổ - trung đại gắn liền với những con sông nào?

a)

A. Hắc Long và Mê Công

b)

B. Hoàng Hà và Trường Giang.

c)

D. Hắc Long và Trường Giang.

d)

C. Dương Tử và Mê Công.

21.

Câu 1. Nói đến nền văn minh cổ đại phương Tây là nói đến nền văn minh của

a)

A. Trung Quốc

b)

B. Hy Lạp- La Mã.

c)

C. Ấn Độ.

d)

D. Ai Cập

22.

VCâu 2. Cư dân đầu tiên xây dựng nền văn minh cổ Hy Lạp là người

a)

A. Mi-nô-an.

b)

B. I-ta-li-ốt

c)

D. Ê-tơ-ru-Xcơ

d)

C. A-kê –an.

23.

Câu 3. Hệ chữ cái A, B, C và hệ chữ số La Mã (I, II, III,…) là thành tựu của cư dân cổ

a)

A. Ấn Độ

b)

B. Lưỡng Hà

c)

C. Trung Quốc.

d)

D. Hy Lạp - La Mã

24.

Câu 4. Đâu là những thể loại tạo nguồn cảm hứng và phong phú cho nền

văn học cổ đại Hy Lạp - La Mã?

a)

A. Thần thoại, thơ, văn xuôi, kịch

b)

B. Kí sự, thần thoại, truyện cười.

c)

C. Văn học dân gian, truyện ngắn.

d)

D. Tiểu thuyết, thơ ca,

25.

Câu 5. Trong nghệ thuật, người Hy Lạp - La Mã cổ đại đã đạt được những thành tựu rực rỡ trong lĩnh vực nào dưới đây?

a)

A. Xây chùa.

b)

B. Kiến trúc

c)

C. Sân khấu

d)

D. Dân gian

26.

Câu 6. Đền Pác-tê-nông, đền thờ thần Dớt, đấu trường Cô-li-dê… là những

thành tựu của người Hy Lạp - La Mã cổ đại trên lĩnh vực:

a)

A. kiến trúc.

b)

B. điêu khắc

c)

C. hội họa.

d)

D. xây dựng

27.

Câu 7. Thành tựu tính lịch 1 năm có 365 ngày và ¼ ngày là thành quả r

lớn của người

a)

A. Hy Lạp.

b)

B. La Mã

c)

C. Ai Cập

d)

D. Trung Quốc.

28.

Câu 8. Tôn giáo cổ xưa nhất và được coi là chính thống giáo của người Hy Lạp - La Mã cổ đại là

a)

A. Phật giáo

b)

B. Nho giáo.

c)

C. Cơ Đốc giáo (Ki tô giáo)

d)

D. Hin-đu giáo.

29.

Câu 10. Năm 776 TCN, tại đền thờ thần Dớt ở Ô-lim-pi-a (Hy Lạp) đã diễn ra sự kiện nào dưới đây?

a)

A. Chính quyền La Mã chính thức công nhận Cơ Đốc giáo.

b)

B. Các cuộc đấu tranh của nô lệ và dân nghèo bùng nổ

c)

C. Đại hội thể thao Pa-na-thê-nai-a tại A- ten

d)

D. Đại hội Ô-lim-píc theo định kì 4 năm 1 lần

30.

Câu 11. Hai nền văn minh lớn ở phương Tây thời kì cổ đại là

a)

A. Hy Lạp và La Mã

b)

B. Ấn Độ và Trung Hoa.

c)

C. Ai Cập và Lưỡng Hà.

d)

D. La Mã và A-rập

31.

Câu 12. Nội dung nào sau đây phản ánh đúng điều kiện tự nhiên của Hy Lạp - La Mã cổ đại?

a)

A. Có nhiều đồng bằng châu thổ màu mỡ ven sông.

b)

. Có bờ biển dài, nhiều vũng, vịnh với các hải cảng

c)

C. Địa hình bằng phẳng, thuận lợi phát triển giao thông

d)

D. Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, mưa quanh năm.

32.

Câu 13. Những ngành kinh tế chủ đạo của người Hy Lạp - La Mã cổ đại là

a)

A. nông nghiệp và thủ công nghiệp.

b)

B. công nghiệp và thương nghiệp

c)

C. thương nghiệp và nông nghiệp.

d)

D. thủ công nghiệp và thương nghiệp

33.

Câu 14. Nhà nước ở Hy Lạp thời cổ đại được tổ chức theo hình thức nào sau đây?

a)

A. Thành bang.

b)

B. Đế chế.

c)

C. Thành thị

d)

D. Đế quốc

34.

Câu 15. Người La Mã cổ đại đã sáng tạo ra loại chữ viết nào sau đây?

a)

A. Chữ Hán.

b)

B. Chữ hình nêm.

c)

C. Chữ Phạn.

d)

D. Chữ La-tinh.

35.

Câu 16. Tôn giáo chính thức của đế quốc La Mã thời kì cổ đại (từ đầu thế kỉ IV) là

a)

A. Phật giáo.

b)

B. Cơ Đốc giáo.

c)

C. Hồi giáo.

d)

D. Hin-đu giáo

36.

Câu 17. Phong trào Văn hóa Phục hưng (thế kỉ XV - XVII) diễn ra đầu tiên ở quốc gia nào?

a)

A. Anh

b)

B. I-ta-li-a.

c)

C. Tây Ban Nha.

d)

D. Pháp.

37.

Câu 18. Phong trào Văn hóa Phục hưng (thế kỉ XV - XVII) ở Tây Âu ra đời trong bối cảnh nào sau đây?

a)

A. Tầng lớp tư sản Tây Âu tiến hành cách mạng lật đổ chế độ phong kiến

b)

B. Giáo hội Hindu giáo lũng đoạn nền văn hóa, tư tưởng ở các nước Tây Âu.

c)

C. Những thành tựu văn minh Hy Lạp - La Mã cổ đại được chính quyền đề cao.

d)

D. Quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa hình thành ở các nước Tây Âu

38.

Câu 19. Ai là tác giả của tác phẩm kịch Rô-mê-ô và Giu-li-ét?

a)

A. Uy-li-am Sếch-xpia

b)

B. Đan-tê A-li-ghê-ri.

c)

C. Phơ-răng-xoa Ra-bơ-le.

d)

D. Mi-quen-đơ Xéc-van-téc

39.

Câu 20. Một trong những danh hoạ kiệt xuất của thời kì Phục hưng ở Tây Âu là

a)

A. Ni-cô-lai Cô-péc-ních.

b)

B. Lê-ô-na đờ Vanh-xi.

c)

C. Phơ-răng-xoa Ra-bơ-le.

d)

D. Ga-li-lê-ô Ga-li-lê

40.

Câu 21. Năm 476, đế quốc nào ở Địa Trung Hải một thời oai hùng, bị sụp đổ?

a)

A. Đế quốc Hy Lạp

b)

B. Đế quốc Rô-ma

c)

C. Đế quốc Ba Tư

d)

D. Đế quốc Nam Tư

41.

Câu 22. Nước nào đã phát minh ra hệ thống chữ cái A, B, C?

a)

A. Ai Cập.

b)

B. Hi Lạp.

c)

D. Ai Cập, Ấn Độ

d)

C. Hi Lạp, Rô-ma

42.

Câu 23. Nước nào đi đầu trong việc hiểu biết chính xác về Trái Đất và Hệ mặt trời? Nhờ đâu?

a)

A. Rô-ma. Nhờ canh tác nông nghiệp.


b)

B. Hi Lạp. Nhờ đi biển

c)

C. Hi Lạp. Nhờ buôn bán giữa các thị quốc

d)

D. Ba Tư. Nhờ khoa học - kĩ thuật phát triển

43.

Câu 24. Người nước nào đã tính được một năm có 365 ngày và 1⁄4, nên họ định một tháng có 30 ngày và 31 ngày, riêng tháng Hai có 29 ngày?

a)

A. Hi Lạp.

b)

B. Ai Cập

c)

C. Trung Quốc.

d)

D. Rô-ma.

44.

Câu 25. Thành phố nào của Hy Lạp cổ đại có ngày bán hàng vạn nô lệ?

a)

A. A-ten.

b)

B. At-tich.

c)

C. Pi-re.

d)

C. Pi-re.

45.

Câu 26. Rô-ma trở thành quốc gia mạnh nhất khu vực Địa Trung Hải vào thời gian nào?
Câu 26. Rô-ma trở thành quốc gia mạnh nhất khu vực Địa Trung Hải vào thời gian nào?

a)

A. Thế kỉ III TCN.

b)

B. Thế kỉ II TCN.

c)

C. Thế kỉ IV TCN.

d)

D. Thế kỉ V TCN

46.

Câu 27. Tác phẩm nghệ thuật nổi tiếng thế giới “Người lực sĩ ném đĩa”, “Thần Vệ nữ Mi lô” của nước nào?

a)

A. Hi Lạp.

b)

B. Ấn Độ

c)

C. Trung Quốc.

d)

D. Rô-ma

47.

Câu 28. Ngành kinh tế chủ đạo của người Hy lạp - La Mã cổ đại là

a)

A. nông nghiệp, thủ công nghiệp

b)

B. nông nghiệp, thương nghiệ

c)

C. lâm nghiệp, ngư nghiệp

d)

D. thủ công nghiệp, thương nghiệp

48.

âu 29. Nội dung nào phản ánh không đúng những khó khăn về điều kiện tự nhiên của vùng Địa Trung Hải?

a)

A. Nhiều núi và cao nguyên

b)


B. Đất đai khô rắn, không màu mỡ

c)

C. Bờ biển dài, nhiều vũng, vịnh với các thương cảng.

d)

D. Không có nhiều đồng bằng rộng lớn để trồng lúa

49.

Câu 30. Nền văn hóa cổ đại Hy Lạp và La Mã hình thành và phát triển không dựa trên cơ sở nào sau đây?

a)

A. Nghề nông trồng lúa tương đối phát triển

b)

B. Nền sản xuất thủ công nghiệp phát triển cao.

c)

C. Hoạt động thương mại rất phát đạt

d)

D. Thể chế dân chủ tiến bộ.

50.

Câu 31. Người Hy Lạp cổ đại đã có hiểu biết về Trái Đất và hệ Mặt Trời như thế nào?

a)

A. Trái Đất có hình đĩa dẹt và Trái Đất chuyển động quanh Mặt troiưf

b)

B. Trái Đất có hình quả cầu tròn và Mặt Trời chuyển động quanh Trái Đất.

c)

C. Trái Đất có hình quả cầu tròn và Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời

d)

D. Trái Đất có hình đĩa dẹt và Mặt Trời chuyển động quanh Trái Đất.

51.

Câu 32. Ý không phản ánh đúng nguyên nhân xuất hiện của phong trào Văn hóa Phục hưng là

a)

A. ý thức hệ phong kiến và giáo lí của Giáo hội Cơ Đốc mang nặng những quan điểm lỗi thời.

b)

B. tầng lớp tư sản mới ra đời có thế lực về kinh tế xong lại chưa có địa vị xã hội tương ứng

c)

C. con người bước đầu có những nhận thức khoa học về bản chất của thế giới xung quanh

d)

D. sự xuất hiện trào lưu Triết học Ánh sáng thế kỉ XVIII đã tạo tiền đề cho phong trào

52.

Câu 33. Đâu là đặc điểm nổi bật của quá trình hình thành và phát triển của triết học Hy Lạp - La Mã cổ đại?

a)

A. Gắn liền với cuộc đấu tranh giữa hai trường phái chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa duy tâm.

b)

B. Hy Lạp – La Mã là quê hương của triết học phương Tây với nhiều nhà triết học nổi tiếng.

c)

C. Là nền tảng cho nhiều thành tựu về tư tưởng, tri thức phương Tây thời cận và hiện đại.

d)

D. Ra đời và phát triển trong bối cảnh các cuộc đấu tranh của nô lệ và dân nghèo diễn ra mạnh mẽ

53.

Câu 34. Lê-ô-na đờ Vanh-xi là một nhà danh họa, nhà điêu khắc nổi tiếng nhất trong thời kì văn hóa

a)

A. cổ đại Hy Lạp - La Mã

b)

B. Phục hưng đầu cận đại.

c)

C. phương Tây hiện đại.

d)

D. phương Đông cổ đại

54.

Câu 35. Giai cấp tư sản khởi xướng phong trào Văn hóa Phục hưng với mục đích quan trọng nhất là gì?

a)

A. Khôi phục tinh hoa văn hóa của Hi Lạp – La Mã cổ đại

b)

B. Chống lại tư tưởng, văn hóa lạc hậu của Giáo hội Kitô và phong kiến.

c)

C. Đề cao giá trị con người, quyền tự do cá nhân và tri thức khoa học.

d)

D. Xây dựng nền văn hóa mới, phù hợp của giai cấp tư sản.

55.

Câu 37. Nội dung nào không phản ánh đúng những nội dung cơ bản của phong trào văn hóa Phục hưng?

a)

A. Lên án, đả kích Giáo hội Cơ Đốc và giai cấp thống trị phong kiến

b)

B. Đòi quyền tự do cá nhân và đề cao giá trị con người, tinh thần dân tộc

c)

C. Giải phóng con người khỏi trật tự, lễ giáo phong kiến thối nát.

d)

C. Giải phóng con người khỏi trật tự, lễ giáo phong kiến thối nát.

56.

Câu 38. Hai bộ sử thi nào sau đây đã đặt nền móng cho văn học Hy Lạp - La Mã cổ đại?

a)

A. I-li-át và Ô-đi-xê.

b)

B. A-chi-lút và Xô-phô-clơ.

c)

C. Ma-ha-bha-ra-ta và Ra-ma-y-a-na.

d)

D. Vua Ơ-đíp và Những phụ nữ thành Tơ-roa.

57.

Câu 39. Những thành tựu khoa học, kĩ thuật của người Hy Lạp - La Mã cổ đại có ý nghĩa như thế nào?

a)

A. Là nguồn gốc của những thành tựu khoa học kĩ - thuật phương Đông cổ đại

b)

B. Đưa loài người bước vào kỉ nguyên công nghiệp hóa và hiện đại hóa

c)

C. Đặt nền tảng cho sự phát triển của khoa học, kĩ thuật thế giới giai đoạn sau

d)

D. Là một trong những cơ sở dẫn tới sự ra đời của văn minh phương Tây cổ đại

58.

Câu 40. Nhà Thiên văn học nào sau đây đã chứng minh Mặt Trời chỉ là trung tâm của Thái dương hệ và tồn tại trong vũ trụ vô tận?

a)

A. Ni-cô-lai Cô-péc-ních.

b)

B. Ga-li-lê-ô Ga-li-lê

c)

C. Phơ-răng-xoa Ra-bơ-le

d)

D. Gioóc-đa-nô Brunô.

59.

Câu 1. Cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất diễn ra đầu tiên ở quốc gia nào?

a)

A. Anh.

b)

B. Pháp.

c)

C. Hà Lan

d)

DD. Mĩ.

60.

Câu 2. Ai là người chế tạo thành công máy kéo sợi Gien-ni (1764)?

a)

A. Giêm Oát

b)

B. Giêm Ha-gri-vơ.

c)

C. Ri-chác Ác-rai.

d)

D. Ét-mơn Các-rai.

61.

Câu 3. Người phát minh máy hơi nước (năm 1784) là

a)

A. Giôn Cay.

b)

B. Ét-mơn Các-rai.

c)

C. Giêm Oát.

d)

D. Hen-ri Cót

62.

Câu 4. Người chế tạo thành công đầu máy xe lửa chạy trên đường ray đầu tiên (năm 1804) là

a)

A. Ri-chác Tơ-re-vi-thích

b)

B. Hen-ri Cót

c)

C. Ét-mơn Các-rai.

d)

D. Ri-chác Ác-rai.

63.

Câu 5. Người đầu tiên chế tạo thành công tàu thủy chở khách chạy bằng hơi nước (năm 1807) là

a)

A. Ét-mơn Các-rai.

b)

B. Ri-chác Ác-rai.

c)

C. Giôn Cay.

d)

D. Rô-bớt Phơn-tơn

64.

Câu 6. Đến nửa sau thế kỉ XIX, việc phát minh ra phương pháp nào trong luyện kim đã dẫn đến sự ra đời của các nguyên liệu mới?

a)

A. Phương pháp nung nhiệt độ cao

b)

B. Phương pháp rèn dũa.

c)

C. Phương pháp sử dụng lò cao

d)

D. Phương pháp cán kim loại.

65.

Câu 7. Ai là người phát minh ra bóng đèn sợi đốt trong (năm 1879)?

a)

A. Mai-cơn Pha-ra-đây.

b)

B. Tô-mát Ê-đi-xơn

c)

C. Giô-dép Goan.

d)

D. Ni-cô-la Tét-la.

66.

âu 8. Người có công lớn trong việc đưa xe hơi trở nên phổ biến là

a)

A. Hen-ri Pho

b)

B. Can Ben.

c)

C. Mác-cô-ni

d)

D. Gra-ham Beo.

67.

Câu 9. Năm 1903, hai anh em nhà Rai (Mỹ) đã thử nghiệm thành công loại phương tiện nào sau đây?

a)

A. Tàu thủy.

b)

B. Xe lửa.

c)

C. Ô tô.

d)

D. Máy bay.

68.

Câu 10. Việc phát minh ra loại động cơ nào sau đây đã tạo tiền đề cho sự

ra đời và phát triển của ô tô, máy bay?

a)

A. Động cơ sức nước.

b)

B. Động cơ đốt trong.

c)

C. Động cơ hơi nước.

d)

D. Động cơ sức gió

69.

Câu 11. Các cuộc cách mạng công nghiệp thời cận đại đã dẫn tới sự hình thành của hai giai cấp nào?

a)

A. Địa chủ và nông dân.

b)

B. Lãnh chúa và nông nô

c)

C. Tư sản và tiểu tư sản.

d)

D. Tư sản và vô sản

70.

Câu 12. Một trong những tác động tiêu cực mà các cuộc cách mạng công nghiệp thời cận đại đem lại là

a)

A. dẫn đến tình trạng ô nhiễm môi trường.

b)

B. tạo ra lượng sản phẩm vật chất khổng lồ

c)

C. dẫn tới sự giao lưu văn hóa giữa các quốc gia.

d)

D. làm đa dạng đời sống tinh thần của con người

71.

Câu 13. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng ý nghĩa của các cuộc cách mạng công nghiệp thời cận đại đối với sự phát triển kinh tế?

a)

A. Tự động hóa hoàn toàn quá trình sản xuất.

b)

B. Góp phần cải thiện cuộc sống con người.

c)

C. Thúc đẩy ngành công nghiệp phát triển.

d)

D. Làm thay đổi cách thức tổ chức sản xuất.

72.

Câu 14. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng bối cảnh dẫn tới cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ hai (từ giữa thế kỉ XIX đến năm 1914)?

a)

A. Nước Anh đang tiếp tục đẩy mạnh quá trình công nghiệp hóa đất nước

b)

B. Các nước tư bản có nhiều điều kiện thuận lợi cho phát triển công nghiệp.

c)

C. Các ngành khoa học Vật lí, Hóa học, Sinh học đạt được nhiều thành tựu.

d)

D. Các cuộc cách mạng tư sản bắt đầu bùng nổ ở châu Âu và Bắc Mĩ

73.

Câu 15. Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất diễn ra trong bối cảnh nào?

a)

A. Giai cấp tư sản lên cầm quyền sau các cuộc cách mạng tư sản.

b)

B. Các nước Âu - Mỹ đã hoàn thành cách mạng tư sản

c)

C. Chủ nghĩa tư bản chuyển sang giai đoạn độc quyền

d)

D. Quá trình toàn cầu hóa đang diễn ra mạnh mẽ

74.

Câu 16. Một trong những thành tựu tiêu biểu của cuộc cách mạng công

nghiệp lần thứ nhất là

a)

A. máy tính điện tử

b)

B. Internet kết nối vạn vật.

c)

C. động cơ hơi nước.

d)

. động cơ điện.

75.

Câu 18. Đặc điểm cơ bản của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai là gì?

a)

A. Ứng dụng năng lượng hơi nước vào sản xuất để tăng năng suất lao động.

b)

B. Ứng dụng điện năng vào sản xuất hàng loạt, dây chuyền trên quy mô lớn

c)

C. Ứng dụng điện tử và công nghệ thông tin vào tự động hóa sản xuất.

d)

D. Vạn vật kết nối dựa trên nền tảng công nghệ sinh học, kĩ thuật số.

76.

Câu 19. Các cuộc cách mạng công nghiệp thời cận đại có ý nghĩa như thế nào đối với sự phát triển kinh tế?

a)

A. Tăng năng suất lao động, sản lượng công nghiệp tăng lên nhanh chóng

b)

B. Hình thành hai giai cấp cơ bản của xã hội tư bản là: tư sản và vô sản

c)

C. Nâng cao đời sống vật chất và tinh thần của con người.

d)

D. Đưa nhân loại bước sang nền văn minh hậu công nghiệp.

77.

Câu 20. Các cuộc cách mạng công nghiệp thời cận đại có tác động như

ế nào đến đời sống xã hội

a)

A. Thúc đẩy sự giao lưu, kết nối văn hóa giữa các quốc gia, châu lục

b)

B. Làm xuất hiện nhiều trung tâm công nghiệp, thành thị đông dân.

c)

C. Chuyển nền sản xuất của nhân loại từ cơ khí hoá sang điện khí hoá

d)

. Thúc đẩy sự phát triển của ngành nông nghiệp và giao thông vận t