Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm PowerPoint

Total questions: 118

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Sau khi đã thiết kế xong bài trình diễn, cách làm nào sau đây không phải để trình chiếu ngay bài trình diễn đó?

a)

Chọn Slide Show -> Custom Show

b)

Chọn Slide Show -> View Show

c)

Chọn đồng thời phím Shift + F5

d)

Nhấn phím F5

2.

Thao tác chọn File -> Close dùng để

a)

Lưu tập tin hiện tại

b)

Mở tập tin nào đó

c)

Đóng tập tin hiện tại

d)

Thoát khỏi PowerPoint

3.

Sau khi đã chọn một đoạn văn bản, cách nào sau đây không phải để làm mất đi đoạn văn bản đó?

a)

Nhấn tổ hợp phím Alt + X

b)

Nhấp chuột trái vào nút lệnh Cut (biểu tượng là cái kéo) trên thanh công cụ

c)

Nhấn phím Delete

d)

Chọn Edit -> Cut

4.

Đang trình chiếu một bài trình diễn, muốn dừng trình diễn ta nhấn phím

a)

Tab

b)

Esc

c)

Home

d)

End

5.

Muốn mở một tập tin đã tồn tại trên đĩa, đầu tiên ta phải

a)

chọn File -> Open

b)

chọn File -> New

c)

chọn File -> Save

d)

chọn File -> Save As

6.

Để định dạng dòng chữ “Giáo án điện tử” thành “Giáo án điện tử” (kiểu chữ đậm, nghiêng, gạch dưới), toàn bộ các thao tác phải thực hiện là

a)

đưa con trỏ văn bản vào giữa dòng chữ đó, nhấn Ctrl + U, Ctrl + I và Ctrl + B

b)

đưa con trỏ văn bản vào giữa dòng chữ đó, nhấn Ctrl + B, Ctrl + U và Ctrl + I

c)

chọn dòng chữ đó, nhấn Ctrl + U, Ctrl + I và Ctrl + B

d)

nhấn Ctrl + U, Ctrl + I và Ctrl + B

7.

Để lưu lại tập tin GADT.PPTX đang mở, ta có thể

a)

chọn File -> Save

b)

chọn File -> Save As

c)

chọn File -> Save hoặc File -> Save As đều được

d)

chọn File -> Close

8.

Để hủy bỏ thao tác vừa thực hiện ta nhấn tổ hợp phím

a)

Ctrl + X

b)

Ctrl + Z

c)

Ctrl + C

d)

Ctrl + V

9.

Thao tác chọn File -> Open là để

a)

mở một presentation đã có trên đĩa

b)

tạo mới một presentation để thiết kế bài trình diễn

c)

lưu lại presentation đang thiết kế

d)

lưu lại presentation đang thiết kế với một tên khác

10.

Trong khi thiết kế một bài trình chiếu, thực hiện thao tác chọn Insert -> New Slide là để

a)

chèn thêm một slide mới vào ngay trước slide hiện hành

b)

chèn thêm một slide mới vào ngay sau slide hiện hành

c)

chèn thêm một slide mới vào ngay trước slide đầu tiên

d)

chèn thêm một slide mới vào ngay sau slide cuối cùng

11.

Để tạo một slide giống hệt như slide hiện hành mà không phải thiết kế lại, người sử dụng

a)

chọn Insert -> Duplicate

b)

chọn Insert -> New Slide

c)

chọn Insert -> Duplicate Slide

d)

không thực hiện được

12.

Để căn lề cho một đoạn văn bản nào đó trong bài trình chiếu đang thiết kế, trước tiên ta phải

a)

đưa con trỏ văn bản vào giữa đoạn văn bản cần căn lề

b)

chọn cả đoạn văn bản cần căn lề

c)

chọn một dòng bất kỳ trong đoạn văn bản cần căn lề

d)

cả 3 cách nêu trong câu này đều đúng

13.

Muốn xóa slide hiện thời khỏi, người thiết kế phải

a)

chọn tất cả các đối tượng trên slide và nhấn phím Delete

b)

chọn tất cả các đối tượng trên slide và nhấn phím Backspace

c)

chọn tất cả các đối tượng trên slide và chọn cut

d)

nhấn chuột phải lên slide và chọn Delete slide

14.

Để lưu một đoạn văn bản đã được chọn vào vùng nhớ đệm (clipboard) mà không làm mất đi đoạn văn bản đó ta nhấn tổ hợp phím

a)

Ctrl + X

b)

Ctrl + Z

c)

Ctrl + C

d)

Ctrl + V

15.

Đang thiết kế giáo án điện tử, trước khi thoát khỏi PowerPoint nếu người sử dụng chưa lưu lại tập tin thì máy sẽ hiện một thông báo. Để lưu lại tập tin này ta sẽ kích chuột trái vào nút nào trong bảng thông báo này?

a)

Nút Yes

b)

Nút No

c)

Nút Cancel

d)

Nút Save

16.

Muốn sao chép một phần của đoạn văn bản trong một Text Box, ta phải

a)

chọn phần văn bản cần sao chép, nhấn Ctrl + C rồi đưa con trỏ văn bản đến vị trí cần sao chép, nhấn Ctrl + V

b)

chọn phần văn bản cần sao chép, nhấn Ctrl + V rồi đưa con trỏ văn bản đến vị trí cần sao chép, nhấn Ctrl + C

c)

chọn Text Box chứa đoạn văn bản đó, nhấn Ctrl + C rồi đưa con trỏ văn bản đến vị trí cần sao chép, nhấn Ctrl + V

d)

chọn Text Box chứa đoạn văn bản đó, nhấn Ctrl + V rồi đưa con trỏ văn bản đến vị trí cần sao chép, nhấn Ctrl + C

17.

Thao tác chọn chuột phải lên Slide -> Delete Slide là để

a)

xóa slide hiện hành

b)

xóa tập tin có nội dung là bài trình diễn hiện hành

c)

xóa tất cả các slide trong bài trình diễn đang thiết kế

d)

xóa tất cả các đối tượng trong slide hiện hành

18.

Khi thực hiện thao tác chọn Insert -> Movies người sử dụng

a)

chỉ được phép chèn hình ảnh vào giáo án

b)

chỉ được phép chèn âm thanh vào giáo án

c)

chỉ được phép chèn phim vào giáo án

d)

có thể chèn âm thanh hoặc phim vào giáo án

19.

Để thiết lập các thông số trang in ta thực hiện

a)

chọn File -> Page Setup

b)

chọn File -> Print

c)

chọn File -> Print Preview

d)

chọn File -> Properties

20.

Để tô màu nền cho một slide trong bài trình diễn ta thực hiện

a)

chọn View -> Background

b)

chọn Design -> Format Background

c)

chọn Insert -> Background

d)

chọn Slide Show -> Background

21.

Để thực hiện việc chèn bảng biểu vào slide ta phải

a)

chọn Table -> Insert Table

b)

chọn Table -> Insert

c)

chọn Insert -> Table

d)

chọn Format -> Table

22.

Sau khi đã chọn một số đối tượng trên slide hiện hành, nhấn tổ hợp phím nào sau đây sẽ làm mất đi các đối tượng đó?

a)

Alt + X

b)

Shift + X

c)

Ctrl + X

d)

Ctrl + Shift + X

23.

Thực hiện thao tác chọn Slide Show -> Custom Animation là để

a)

tạo hiệu ứng động cho một đối tượng trong slide

b)

tạo hiệu ứng chuyển trang cho các slide trong bài trình diễn

c)

đưa hình ảnh hoặc âm thanh vào bài trình diễn

d)

định dạng cách bố trí các khối văn bản, hình ảnh, đồ thị ... cho một slide

24.

PowerPoint cho phép người sử dụng thiết kế một slide chủ chứa các định dạng chung của toàn bộ các slide trong bài trình diễn. Để thực hiện điều này, người dùng phải

a)

chọn Insert -> Master Slide

b)

chọn Insert -> Slide Master

c)

chọn View -> Master -> Slide Master

d)

chọn View -> Slide Master

25.

Sau khi đã chèn một bảng biểu vào slide, muốn chia một ô nào đó thành 2 ô ta

a)

kích chuột phải vào ô đó và chọn Split Cells

b)

chọn ô đó rồi chọn Table -> Split Cells

c)

chọn ô đó và nhấp chuột trái vào nút lệnh Split Cells trên thanh công cụ Tables and Borders

d)

các cách nêu trong câu này đều đúng

26.

Chọn câu sai trong các câu sau Trong khi thiết kế bài trình chiếu bằng PowerPoint,

a)

không thể tạo chỉ số trên (ví dụ số 2 trong X2) như trong MS-Word

b)

có thể sao chép (copy/paste) một đoạn văn bản từ tập tin Word sang

c)

có thể dùng WordArt để tạo chữ nghệ thuật trang trí cho giáo án

d)

có thể chèn các biểu đồ vào giáo án điện tử

27.

Máy tính đang kết nối Internet, sử dụng siêu liên kết (Hyperlink) sẽ cho phép người dùng liên kết đến

a)

chỉ các tập tin có sẵn trong các ổ đĩa của máy tính đang soạn thảo

b)

chỉ các slide đã có trong giáo án đang soạn thảo

c)

chỉ các trang Web có trên mạng

d)

tất cả các tập tin, các slide đã có trong máy và các trang Web

28.

Nếu chọn 3 ô liên tiếp trên cùng một cột của bảng biểu, đưa chuột vào vùng ô đó, nhấn chuột phải và chọn Insert Rows thì ta đã

a)

thêm vào bảng 3 ô

b)

thêm vào bảng 3 dòng

c)

thêm vào bảng 3 cột

d)

thêm vào bảng 1 dòng

29.

Muốn mở một tập tin đã tồn tại trên đĩa, sau khi khởi động PowerPoint ta nhấn tổ hợp phím

a)

Ctrl + O

b)

Ctrl + N

c)

Ctrl + S

d)

Ctrl + C

30.

Muốn dùng một hình ảnh nào đó đã có trong đĩa để làm nền cho các slide trong giáo án điện tử, sau khi chọn Design -> Format -> Background -> Fill ta chọn

a)

Picture or texture fill

b)

Solid fill

c)

Pattern fill

d)

Gradient fill

31.

Khi đang trình chiếu (Slide Show) một bài trình diễn, muốn chuyển sang màn hình của một chương trình ứng dụng khác (đã mở trước) để minh họa mà không kết thúc việc trình chiếu, ta phải

a)

nhấn tổ hợp phím Ctrl + Tab

b)

nhấn tổ hợp phím Shift + Tab

c)

nhấn tổ hợp phím Alt + Tab

d)

nhấn tổ hợp phím Esc + Tab

32.

Chọn phát biểu sai:

a)

Khi tạo hiệu ứng động cho một khối văn bản ta có thể cho xuất hiện lần lượt từng từ trong khối văn bản khi trình chiếu

b)

Sau khi tạo hiệu ứng động cho một đối tượng nào đó ta không thể thay đổi kiểu hiệu ứng cho đối tượng đó

c)

Có thể thực hiện hiệu ứng chuyển trang cho 1 slide bất kỳ trong bài trình diễn

d)

Có thể thực hiện hiệu ứng chuyển trang cho tất cả các slide trong bài trình diễn

33.

Các kiểu dữ liệu thông dụng của Excel là gì?

a)

Kiểu chuỗi, kiểu văn bản, kiểu ngày tháng

b)

Kiểu chuỗi, kiểu số, kiểu logic, kiểu ngày tháng, kiểu công thức

c)

Kiểu số, kiểu logic, kiểu ngày tháng

d)

Kiểu công thức, kiểu hàm, kiểu số, kiểu ngày tháng

34.

Trong bảng tính Excel, để sửa dữ liệu trong một ô mà không cần nhập lại, thực hiện thao tác nào?

a)

Nháy chuột chọn ô cần sửa, rồi bấm phím F2

b)

Nháy chuột chọn ô cần sửa, rồi bấm phím F4

c)

Nháy chuột chọn ô cần sửa, rồi bấm phím F10

d)

Nháy chuột chọn ô cần sửa, rồi bấm phím F12

35.

Khi sao chép công thức, địa chỉ được .......... mà không bị điều chỉnh lại.

a)

Điều chỉnh

b)

Không sử dụng

c)

Giữ nguyên

d)

Tuyệt đối một phần

36.

Khi di chuyển công thức, địa chỉ được .......... để giữ nguyên vị trí tương đối.

a)

Điều chỉnh

b)

Không sử dụng

c)

Không điều chỉnh

d)

Tuyệt đối một phần

37.

Khi sao chép công thức, địa chỉ tuyệt đối trong công thức được xử lý thế nào?

a)

Điều chỉnh

b)

Không sử dụng

c)

Giữ nguyên

d)

Tuyệt đối một phần

38.

Khi sao chép công thức (địa chỉ hỗn hợp), địa chỉ tuyệt đối .........., còn địa chỉ tương đối sẽ .......... lại.

a)

Điều chỉnh / giữ nguyên

b)

Không sử dụng / tuyệt đối một phần

c)

Giữ nguyên / điều chỉnh

d)

Tuyệt đối một phần / không sử dụng

39.

Để khởi động vào Excel, ta nháy chuột vào mục nào trên hệ điều hành Windows?

a)

Start → All Programs → Microsoft Word

b)

Start → Run → Microsoft → Word

c)

Start → All Programs → Microsoft Excel

d)

Start → Run → Microsoft Excel

40.

Phần mở rộng của tệp bảng tính Excel là gì?

a)

.DOC

b)

.XLSX

c)

.PAS

d)

.JPG

41.

Để thoát khỏi Excel, thực hiện theo đường dẫn menu nào?

a)

File → Exit

b)

Edit → Exit

c)

Format → Exit

d)

View → Exit

42.

Để đóng lại tập tin của bảng tính hiện hành, chọn lệnh nào?

a)

File → Exit

b)

File → Close

c)

Format → Close

d)

View → Exit

43.

Thanh công thức (Formula Bar) là thành phần có trên màn hình làm việc của phần mềm nào?

a)

Microsoft Excel

b)

Microsoft Word

c)

Microsoft Access

d)

Microsoft PowerPoint

44.

Để nhập dữ liệu vào một ô, cần thực hiện các bước theo thứ tự đúng?

a)

Nháy chuột tại ô cần kích hoạt → Nhập dữ liệu → Nhấn phím Enter

b)

Nhập dữ liệu → Nháy chuột tại ô cần kích hoạt → Nhấn phím Enter

c)

Nháy chuột tại ô cần kích hoạt → Nhập dữ liệu

d)

Nháy chuột tại ô cần kích hoạt → Nhấn phím Enter → Nhập dữ liệu

45.

Trong bảng tính Excel để kẻ đường biên cho ô hoặc cho khối, thao tác đúng là gì?

a)

Format → Cells → Border → Border → Ok

b)

Format → Cells → Alignment → Border → Ok

c)

Format → Cells → Font → Border → Ok

d)

Format → Cells → Patterns → Border → Ok

46.

Trong bảng tính Excel để tô màu nền cho ô hoặc cho khối, thực hiện theo đường dẫn nào?

a)

Home → Cells → Border → Ok

b)

Home → Cells → Alignment → Border → Ok

c)

Home → Cells → Font → Border → Ok

d)

Home → Font → Fill → Ok

47.

Thực hiện xong bảng tính đã lưu trước đó, để lưu lại nội dung vừa chỉnh sửa, chọn lệnh nào?

a)

File → Save As hoặc Ctrl + S

b)

Edit → Save hoặc Ctrl + S

c)

Edit → Save hoặc Ctrl + S

d)

File → Save hoặc Ctrl + S

48.

Thực hiện xong bảng tính, muốn lưu với tên khác, chọn lệnh nào?

a)

File → Save As hoặc F12

b)

Edit → Save As hoặc Ctrl + S

c)

Edit → Save hoặc Ctrl + S

d)

File → Save hoặc Ctrl + S

49.

Để mở một bảng tính đã có trên đĩa, thao tác đúng là gì?

a)

File → Save As hoặc F12

b)

File → Open hoặc Ctrl + O

c)

Edit → Save hoặc Ctrl + S

d)

File → Save hoặc Ctrl + S

50.

Để chọn toàn bộ các ô trên bảng tính, nhấn tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl + A

b)

Ctrl + B

c)

Ctrl + I

d)

Ctrl + X

51.

Trong chương trình bảng tính, khi nhập hàm hoặc công thức vào một ô, bắt buộc phải gõ ký hiệu nào đầu tiên?

a)

#

b)

=

c)

+

d)

Cả B và C đều đúng

52.

Muốn chọn nhiều đối tượng không kề nhau, sau khi chọn đối tượng đầu tiên thì giữ phím nào để tiếp tục chọn các đối tượng khác?

a)

Ctrl

b)

Shift

c)

Alt

d)

Tab

53.

Để chọn một khối theo hình minh họa, hãy chọn cặp địa chỉ tương ứng của hai góc đối nhau.

a)

B1:A1

b)

A1:A2

c)

A1:B1

d)

A1:B2

54.

Căn cứ vào hình minh họa: dữ liệu trong các ô A1 đến A3 được căn lề bên phải. Đây là kiểu dữ liệu nào?

a)

Số

b)

Văn bản

c)

Ngày

55.

Căn cứ vào hình minh họa: dữ liệu trong các ô B1 đến B3 được căn lề bên trái. Đây là kiểu dữ liệu nào?

a)

Số

b)

Văn bản

c)

Ngày

56.

Căn cứ vào hình minh họa: dữ liệu trong các ô C1 đến C3 được căn lề bên phải. Đây là kiểu dữ liệu nào?

a)

Số

b)

Văn bản

c)

Ngày

57.

Trong một ô tính xuất hiện các ký hiệu ####, điều đó có ý nghĩa gì?

a)

Cột quá hẹp nên không hiển thị hết dữ liệu

b)

Hàng quá hẹp nên không hiển thị hết dữ liệu

c)

Do định dạng dấu #

d)

Bảng tính quá hẹp

58.

Cho địa chỉ $A$1, đây là loại địa chỉ nào trong Excel?

a)

Địa chỉ tương đối

b)

Địa chỉ hỗn hợp

c)

Địa chỉ tuyệt đối

d)

Địa chỉ tuyệt đối theo cột

59.

Cho hai địa chỉ $A1, A$1, đây là loại địa chỉ nào?

a)

Địa chỉ tương đối

b)

Địa chỉ hỗn hợp

c)

Địa chỉ tuyệt đối

d)

Địa chỉ cột

60.

Mở một trang tính mới, hãy chọn phương án đúng để nhập công thức cho một ô.

a)

=!16+20*4

b)

$16+20*4

c)

=16+20*4

d)

=-16+20x4

61.

Dựa vào hình minh hoạ, tại ô D1 lập công thức: A1 + B1 → kết quả?

a)

15

b)

10

c)

20

d)

5

62.

Dựa vào hình minh hoạ, tại ô D1 lập công thức: A1 + C1 → kết quả?

a)

15

b)

10

c)

#Value

d)

5

63.

Dựa vào hình minh hoạ, tại ô D1 lập công thức: C1 + C2 → kết quả?

a)

15

b)

10

c)

#Value

d)

5

64.

Để tính trung bình cộng của các giá trị, ta sử dụng hàm nào?

a)

SUM

b)

MAX

c)

MIN

d)

AVERAGE

65.

Cho công thức: =MAX(1,2,0,4). Kết quả bằng bao nhiêu?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

4

66.

Cho công thức: =MIN(1,2,0,4). Kết quả bằng bao nhiêu?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

4

67.

Cho công thức: =SQRT(4). Kết quả bằng bao nhiêu?

a)

0

b)

Báo lỗi

c)

2

d)

4

68.

Cho công thức: =SQRT(-4). Kết quả bằng bao nhiêu?

a)

0

b)

Báo lỗi

c)

2

d)

4

69.

Cho công thức: =SUM(1,2,3,4). Kết quả bằng bao nhiêu?

a)

10

b)

1

c)

2

d)

4

70.

Cho công thức: =SUM(1,2,,4). Kết quả bằng bao nhiêu?

a)

10

b)

7

c)

2

d)

4

71.

Cho công thức: =AVERAGE(6,2,,4). Kết quả bằng bao nhiêu?

a)

1.75

b)

3

c)

2

d)

4

72.

Trên màn hình hiển thị 2E+6. Kết quả bằng bao nhiêu?

a)

2.105

b)

2.10

c)

2

d)

2000000

73.

Trong một bảng tính, công thức =2^4*3+5*2+(20-10)/2 cho giá trị là bao nhiêu?

a)

42

b)

79

c)

63

d)

64

74.

Giả sử ngày hiện hành là 20/06/2008. Kết quả của công thức =TODAY() là gì?

a)

21/06/2008

b)

19/06/2008

c)

22/06/2008

d)

20/06/2008

75.

Trong ô C5 có công thức =A5 + B5, chọn công thức đúng sau khi sao chép đến ô C6:

a)

=B5 + A5

b)

=A6 + B6

c)

=A7 + B7

d)

=A5 + A6

76.

Tiến hành định dạng dữ liệu trong ô bảng tính được thực hiện bằng lệnh:

a)

Home → Row…

b)

Home → Column

c)

Home → Cells

d)

Home → Style

77.

Thao tác chọn một hàng, tiếp tục chọn Edit → Delete để thực hiện:

a)

Chèn cột

b)

Xoá ô

c)

Xoá cột

d)

Xoá hàng

78.

Để gộp các ô liền nhau thành một ô, thực hiện:

a)

Chọn ô → lệnh Home → Alignment → chọn ô Merge cells → Ok

b)

Chọn ô → lệnh Insert → Cells → Chọn Alignment → chọn ô Merge cells → Ok

c)

Chọn ô → lệnh File → Cells → Chọn Alignment → chọn ô Merge cells → Ok

d)

Chọn ô → lệnh Edit → Cells → Chọn Alignment → chọn ô Merge cells → Ok

79.

Chọn thao tác đúng để tiến hành tách một ô đã gộp:

a)

Home → Alignment → Merge Cells → Cells

b)

Home → Cells → Merge Cells → Alignment

c)

Home → Alignment → Merge Cells

d)

Home → Merge Cells → Alignment

80.

Trong bảng tính Excel, để lọc dữ liệu tự động sau khi chọn khối cần lọc, ta thực hiện:

a)

Format - Filter - AutoFilter

b)

Insert - Filter - AutoFilter

c)

Data - Filter - AutoFilter

d)

View - Filter - AutoFilter

81.

Trong bảng tính Excel, hàm nào cho phép tính tổng các giá trị kiểu số thỏa mãn một điều kiện cho trước?

a)

SUM

b)

COUNTIF

c)

COUNT

d)

SUMIF

82.

Khi đang làm việc với Excel, có thể di chuyển từ sheet này sang sheet khác bằng cách sử dụng các phím hoặc các tổ hợp phím nào?

a)

Page Up; Page Down

b)

Ctrl-Page Up; Ctrl-Page Down

c)

Cả 2 câu đều đúng

d)

Cả 2 câu đều sai

83.

Trong Excel, khi viết sai tên hàm trong tính toán, chương trình thông báo lỗi nào?

a)

#NAME!

b)

#VALUE!

c)

#N/A!

d)

#DIV/0!

84.

Trong bảng tính Excel, muốn sắp xếp danh sách dữ liệu theo thứ tự tăng (giảm), ta thực hiện:

a)

Tools - Sort

b)

File - Sort

c)

Data - Sort

d)

Format - Sort

85.

Trong bảng tính Excel, khối ô là tập hợp nhiều ô kề cận tạo thành hình chữ nhật, địa chỉ khối ô được thể hiện:

a)

B1...H15

b)

B1:H15

c)

B1-H15

d)

B1..H15

86.

Mục đích của việc lập trang tính là:

a)

Xem dữ liệu

b)

In ấn dễ dàng

c)

Lưu dữ liệu vào máy tính

d)

Lưu số liệu và tính toán các số liệu đó

87.

Để chuẩn bị in một bảng tính Excel ra giấy?

a)

Excel bắt buộc phải đánh số trang ở vị trí bên phải đầu mỗi trang

b)

Có thể khai báo đánh số trang hoặc không

c)

Chỉ đánh số trang in nếu bảng tính gồm nhiều trang

d)

Vị trí của số trang luôn ở góc dưới bên phải

88.

Khi đang làm việc với WinWord (Excel), nếu lưu tệp vào đĩa, thì tệp ở đâu?

a)

Luôn luôn ở trong thư mục OFFICE

b)

Luôn luôn ở trong thư mục My Documents

c)

Bắt buộc ở trong thư mục WINWORD (EXCEL)

d)

Cả 3 câu đều sai

89.

Để thiết lập công thức tính cột XEPLOAI như sau: Nếu LOAI là A thì XEPLOAI là Ưu tiên, ngược lại XEPLOAI là Thường

a)

=IF(A2="A","Ưu tiên","Thường")

b)

=IF(A1="A","Ưu tiên","Thường")

c)

=IF(B1="A","Ưu tiên","Thường")

d)

=IF(B2="A","Ưu tiên","Thường")

90.

Để thiết lập công thức tính cột XEPLOAI như sau: Nếu LOAI là A thì XEPLOAI là LOAI1, nếu LOAI là B thì XEPLOAI là LOAI2, ngược lại XEPLOAI là LOAI3

a)

=IF(A2="A","LOAI1",IF(A2="B","LOAI2","LOAI3"))

b)

=IF(A3="A","LOAI1",IF(A3="B","LOAI2","LOAI3"))

c)

=IF(A2="A","LOAI3",IF(A2="B","LOAI2","LOAI1"))

d)

=IF(A3="A","LOAI3",IF(A2="B","LOAI2","LOAI1"))

91.

Cho biết công thức tại ô C3 (Tổng điểm = Điểm Toán + Điểm Văn) là gì?

a)

C3 + B3

b)

A3 + B3

c)

A4 + B4

d)

A3 + C3

92.

Cho biết công thức tính tổng cho cột điểm Toán:

a)

Sum(A3:A5)

b)

Sum(B3:B5)

c)

Sum(C3:C5)

d)

Sum(A3:C3)

93.

Giả sử tại ô A1 có giá trị là 5, xét điều kiện: Nếu A1 > 2, giá trị trả về là "A", Nếu A1 ≤ 2, giá trị trả về là "B". Công thức nào đúng?

a)

=IF(A1<2,"A","B")

b)

=IF(A1>2,"A","B")

c)

=IF(A1>=2,"A","B")

d)

=IF(A1<=2,"A","B")

94.

Giả sử tại ô A1 có giá trị là 2, kết quả của công thức =IF(A1>=2,"đúng","sai") bằng:

a)

sai

b)

đúng

c)

#N/A

d)

#Value

95.

Tính tổng thành tiền cho mặt hàng có số lượng > 300 trong dữ liệu minh hoạ:

a)

SUM(B2:B6)

b)

SUMIF(A2:A6,">300",B2:B6)

c)

SUM(A2:A6)

d)

SUMIF(B2:B6,">300",A2:A6)

96.

Kết quả của công thức =SUMIF(A2:A6,"<=200",B2:B6) là bao nhiêu?

a)

150

b)

250

c)

350

d)

450

97.

Để điền dữ liệu cho cột ĐTB (cả 2 môn Toán, Văn đều hệ số 1), dùng công thức nào?

a)

Average(A3:B3)

b)

Average($A$3:$B$3)

c)

Sum($A$3:$B$3)

d)

Sum(A3:B3)

98.

Để lập thống kê tổng cộng cho cột ĐTB, dùng công thức nào?

a)

Average(C3:C7)

b)

Average($C$3:$C$7)

c)

Sum(C3:C7)

d)

Sum($C$3:$C$)

99.

Để lập thống kê trung bình cho cột ĐTB, dùng công thức nào?

a)

Average(C3:C8)

b)

Average(C3:C7)

c)

Sum(C3:C8)

d)

Sum(C3:C7)

100.

Để lập thống kê tìm giá trị lớn nhất trong cột ĐTB, dùng công thức nào?

a)

Min(C3:C8)

b)

Max(C3:C9)

c)

Min(C3:C7)

d)

Max(C3:C7)

101.

Để lập thống kê tìm giá trị nhỏ nhất trong cột ĐTB, dùng công thức nào?

a)

Min(C3:C8)

b)

Max(C3:C9)

c)

Min(C3:C7)

d)

Max(C3:C7)

102.

Tính tổng ĐTB cho học sinh có xếp loại là TB trong dữ liệu minh hoạ:

a)

SUMIF(C2:C6,TB,B2:B6)

b)

SUMIF(B2:B6,"TB",C2:C6)

c)

SUMIF(C2:C6,"TB",B2:B6)

d)

SUMIF(A2:C6,TB,B2:B6)

103.

Trong bảng tính Excel, tại ô A2 có sẵn giá trị chuỗi "Tin học"; ô B2 có giá trị số 2008. Tại ô C2 gõ vào công thức =A2 + B2 thì nhận được kết quả:

a)

#VALUE!

b)

Tin hoc

c)

2008

d)

Tin hoc2008

104.

Trong bảng tính Excel, tại ô A2 có sẵn giá trị số không 00 ; tại ô B2 gõ vào công thức =5/A2=5/A2 thì nhận được kết quả:

a)

0

b)

5

c)

#VALUE!

d)

#DIV/0!

105.

Trong bảng tính Excel, điều kiện trong hàm IF được phát biểu dưới dạng một phép so sánh. Khi cần so sánh khác nhau thì sử dụng kí hiệu nào?

a)

#

b)

<>

c)

><

d)

&

106.

Trong bảng tính Excel, tại ô A2 gõ vào công thức =IF(3>5,100,IF(5<6,200,300))=IF(3>5,100,IF(5<6,200,300)) thì kết quả nhận được tại ô A2 là:

a)

200

b)

100

c)

300

d)

False

107.

Trong bảng tính Excel, tại ô A2 có sẵn dãy kí tự "1Angiang2". Nếu sử dụng nút điền để điền dữ liệu đến các cột B2, C2, D2, E2; thì kết quả nhận được tại ô E2 là:

a)

1Angiang6

b)

5Angiang6

c)

5Angiang2

d)

1Angiang2

108.

Trong bảng tính Excel, tại ô A2 có sẵn giá trị dãy kí tự "1 Angiang 2". Nếu sử dụng nút điền để điền dữ liệu đến các ô B2, C2, D2, E2; thì kết quả nhận được tại ô E2 là:

a)

5 Angiang 2

b)

1 Angiang 2

c)

1 Angiang 6

d)

2 Angiang 2

109.

Trong bảng tính Excel, tại ô D2 có công thức =B2∗C2/100=B2*C2/100 . Nếu sao chép công thức đến ô G6 thì sẽ có công thức là:

a)

=E7*F7/100

b)

=B6*C6/100

c)

=E6*F6/100

d)

=E2*C2/100

110.

Trong các giá trị của các công thức sau giá trị nào đúng:

a)

=AND(5>1,6<1) = True

b)

=AND(7>2, 2<4) = False

c)

OR(6<2,7>3) = True

d)

OR(7>2,3>6) = False

111.

Trong Excel số sheet tối đa trong 1 Workbook là:

a)

16

b)

255

c)

32

d)

256

112.

Trong Excel số sheet mặc nhiên trong 1 Workbook là:

a)

3

b)

4

c)

16

d)

Tùy theo thiết lập của người dùng.

113.

Trong Excel sau khi nhập công thức sau: == ta sẽ kết quả:

a)

100

b)

"1"

c)

"100"

d)

Máy sẽ báo lỗi.

114.

Trong Excel, tổ hợp phím Shift + cc phím mũi tên có thể có công dụng:

a)

Di chuyển con trỏ đến ô cuối

b)

Di chuyển con trỏ đến cuối một từ

c)

Đánh dấu chọn ô (select cells)

d)

Chọn cả bảng tính

115.

Trong Excel hàm SUM(“3”,2,1) sẽ trả về trị:

a)

6

b)

2

c)

3

d)

Báo lỗi do không cộng được chuỗi.

116.

Trong Excel chèn thêm Sheet mới vào bảng tính chọn:

a)

Edit → Move or Copy Sheet ...

b)

Insert → Worksheet

c)

Home → Insert → Sheet

d)

Edit → Delete Sheet

117.

Muốn xóa định dạng trong Excel sau khi chọn Home → Edit → Clear ta chọn:

a)

All

b)

Formats

c)

Contents

d)

Comments

118.

Trong Excel muốn trích các mẫu tin thỏa mãn điều kiện nào đó ta chọn:

a)

Data → Sort…

b)

Data → Filter…

c)

Data → Form…

d)

Data → Index…