WorksheetsCâu hỏi trắc nghiệm PowerPoint
Total questions: 118
Worksheet time: 59mins
Sau khi đã thiết kế xong bài trình diễn, cách làm nào sau đây không phải để trình chiếu ngay bài trình diễn đó?
Chọn Slide Show -> Custom Show
Chọn Slide Show -> View Show
Chọn đồng thời phím Shift + F5
Nhấn phím F5
Thao tác chọn File -> Close dùng để
Lưu tập tin hiện tại
Mở tập tin nào đó
Đóng tập tin hiện tại
Thoát khỏi PowerPoint
Sau khi đã chọn một đoạn văn bản, cách nào sau đây không phải để làm mất đi đoạn văn bản đó?
Nhấn tổ hợp phím Alt + X
Nhấp chuột trái vào nút lệnh Cut (biểu tượng là cái kéo) trên thanh công cụ
Nhấn phím Delete
Chọn Edit -> Cut
Đang trình chiếu một bài trình diễn, muốn dừng trình diễn ta nhấn phím
Tab
Esc
Home
End
Muốn mở một tập tin đã tồn tại trên đĩa, đầu tiên ta phải
chọn File -> Open
chọn File -> New
chọn File -> Save
chọn File -> Save As
Để định dạng dòng chữ “Giáo án điện tử” thành “Giáo án điện tử” (kiểu chữ đậm, nghiêng, gạch dưới), toàn bộ các thao tác phải thực hiện là
đưa con trỏ văn bản vào giữa dòng chữ đó, nhấn Ctrl + U, Ctrl + I và Ctrl + B
đưa con trỏ văn bản vào giữa dòng chữ đó, nhấn Ctrl + B, Ctrl + U và Ctrl + I
chọn dòng chữ đó, nhấn Ctrl + U, Ctrl + I và Ctrl + B
nhấn Ctrl + U, Ctrl + I và Ctrl + B
Để lưu lại tập tin GADT.PPTX đang mở, ta có thể
chọn File -> Save
chọn File -> Save As
chọn File -> Save hoặc File -> Save As đều được
chọn File -> Close
Để hủy bỏ thao tác vừa thực hiện ta nhấn tổ hợp phím
Ctrl + X
Ctrl + Z
Ctrl + C
Ctrl + V
Thao tác chọn File -> Open là để
mở một presentation đã có trên đĩa
tạo mới một presentation để thiết kế bài trình diễn
lưu lại presentation đang thiết kế
lưu lại presentation đang thiết kế với một tên khác
Trong khi thiết kế một bài trình chiếu, thực hiện thao tác chọn Insert -> New Slide là để
chèn thêm một slide mới vào ngay trước slide hiện hành
chèn thêm một slide mới vào ngay sau slide hiện hành
chèn thêm một slide mới vào ngay trước slide đầu tiên
chèn thêm một slide mới vào ngay sau slide cuối cùng
Để tạo một slide giống hệt như slide hiện hành mà không phải thiết kế lại, người sử dụng
chọn Insert -> Duplicate
chọn Insert -> New Slide
chọn Insert -> Duplicate Slide
không thực hiện được
Để căn lề cho một đoạn văn bản nào đó trong bài trình chiếu đang thiết kế, trước tiên ta phải
đưa con trỏ văn bản vào giữa đoạn văn bản cần căn lề
chọn cả đoạn văn bản cần căn lề
chọn một dòng bất kỳ trong đoạn văn bản cần căn lề
cả 3 cách nêu trong câu này đều đúng
Muốn xóa slide hiện thời khỏi, người thiết kế phải
chọn tất cả các đối tượng trên slide và nhấn phím Delete
chọn tất cả các đối tượng trên slide và nhấn phím Backspace
chọn tất cả các đối tượng trên slide và chọn cut
nhấn chuột phải lên slide và chọn Delete slide
Để lưu một đoạn văn bản đã được chọn vào vùng nhớ đệm (clipboard) mà không làm mất đi đoạn văn bản đó ta nhấn tổ hợp phím
Ctrl + X
Ctrl + Z
Ctrl + C
Ctrl + V
Đang thiết kế giáo án điện tử, trước khi thoát khỏi PowerPoint nếu người sử dụng chưa lưu lại tập tin thì máy sẽ hiện một thông báo. Để lưu lại tập tin này ta sẽ kích chuột trái vào nút nào trong bảng thông báo này?
Nút Yes
Nút No
Nút Cancel
Nút Save
Muốn sao chép một phần của đoạn văn bản trong một Text Box, ta phải
chọn phần văn bản cần sao chép, nhấn Ctrl + C rồi đưa con trỏ văn bản đến vị trí cần sao chép, nhấn Ctrl + V
chọn phần văn bản cần sao chép, nhấn Ctrl + V rồi đưa con trỏ văn bản đến vị trí cần sao chép, nhấn Ctrl + C
chọn Text Box chứa đoạn văn bản đó, nhấn Ctrl + C rồi đưa con trỏ văn bản đến vị trí cần sao chép, nhấn Ctrl + V
chọn Text Box chứa đoạn văn bản đó, nhấn Ctrl + V rồi đưa con trỏ văn bản đến vị trí cần sao chép, nhấn Ctrl + C
Thao tác chọn chuột phải lên Slide -> Delete Slide là để
xóa slide hiện hành
xóa tập tin có nội dung là bài trình diễn hiện hành
xóa tất cả các slide trong bài trình diễn đang thiết kế
xóa tất cả các đối tượng trong slide hiện hành
Khi thực hiện thao tác chọn Insert -> Movies người sử dụng
chỉ được phép chèn hình ảnh vào giáo án
chỉ được phép chèn âm thanh vào giáo án
chỉ được phép chèn phim vào giáo án
có thể chèn âm thanh hoặc phim vào giáo án
Để thiết lập các thông số trang in ta thực hiện
chọn File -> Page Setup
chọn File -> Print
chọn File -> Print Preview
chọn File -> Properties
Để tô màu nền cho một slide trong bài trình diễn ta thực hiện
chọn View -> Background
chọn Design -> Format Background
chọn Insert -> Background
chọn Slide Show -> Background
Để thực hiện việc chèn bảng biểu vào slide ta phải
chọn Table -> Insert Table
chọn Table -> Insert
chọn Insert -> Table
chọn Format -> Table
Sau khi đã chọn một số đối tượng trên slide hiện hành, nhấn tổ hợp phím nào sau đây sẽ làm mất đi các đối tượng đó?
Alt + X
Shift + X
Ctrl + X
Ctrl + Shift + X
Thực hiện thao tác chọn Slide Show -> Custom Animation là để
tạo hiệu ứng động cho một đối tượng trong slide
tạo hiệu ứng chuyển trang cho các slide trong bài trình diễn
đưa hình ảnh hoặc âm thanh vào bài trình diễn
định dạng cách bố trí các khối văn bản, hình ảnh, đồ thị ... cho một slide
PowerPoint cho phép người sử dụng thiết kế một slide chủ chứa các định dạng chung của toàn bộ các slide trong bài trình diễn. Để thực hiện điều này, người dùng phải
chọn Insert -> Master Slide
chọn Insert -> Slide Master
chọn View -> Master -> Slide Master
chọn View -> Slide Master
Sau khi đã chèn một bảng biểu vào slide, muốn chia một ô nào đó thành 2 ô ta
kích chuột phải vào ô đó và chọn Split Cells
chọn ô đó rồi chọn Table -> Split Cells
chọn ô đó và nhấp chuột trái vào nút lệnh Split Cells trên thanh công cụ Tables and Borders
các cách nêu trong câu này đều đúng
Chọn câu sai trong các câu sau Trong khi thiết kế bài trình chiếu bằng PowerPoint,
không thể tạo chỉ số trên (ví dụ số 2 trong X2) như trong MS-Word
có thể sao chép (copy/paste) một đoạn văn bản từ tập tin Word sang
có thể dùng WordArt để tạo chữ nghệ thuật trang trí cho giáo án
có thể chèn các biểu đồ vào giáo án điện tử
Máy tính đang kết nối Internet, sử dụng siêu liên kết (Hyperlink) sẽ cho phép người dùng liên kết đến
chỉ các tập tin có sẵn trong các ổ đĩa của máy tính đang soạn thảo
chỉ các slide đã có trong giáo án đang soạn thảo
chỉ các trang Web có trên mạng
tất cả các tập tin, các slide đã có trong máy và các trang Web
Nếu chọn 3 ô liên tiếp trên cùng một cột của bảng biểu, đưa chuột vào vùng ô đó, nhấn chuột phải và chọn Insert Rows thì ta đã
thêm vào bảng 3 ô
thêm vào bảng 3 dòng
thêm vào bảng 3 cột
thêm vào bảng 1 dòng
Muốn mở một tập tin đã tồn tại trên đĩa, sau khi khởi động PowerPoint ta nhấn tổ hợp phím
Ctrl + O
Ctrl + N
Ctrl + S
Ctrl + C
Muốn dùng một hình ảnh nào đó đã có trong đĩa để làm nền cho các slide trong giáo án điện tử, sau khi chọn Design -> Format -> Background -> Fill ta chọn
Picture or texture fill
Solid fill
Pattern fill
Gradient fill
Khi đang trình chiếu (Slide Show) một bài trình diễn, muốn chuyển sang màn hình của một chương trình ứng dụng khác (đã mở trước) để minh họa mà không kết thúc việc trình chiếu, ta phải
nhấn tổ hợp phím Ctrl + Tab
nhấn tổ hợp phím Shift + Tab
nhấn tổ hợp phím Alt + Tab
nhấn tổ hợp phím Esc + Tab
Chọn phát biểu sai:
Khi tạo hiệu ứng động cho một khối văn bản ta có thể cho xuất hiện lần lượt từng từ trong khối văn bản khi trình chiếu
Sau khi tạo hiệu ứng động cho một đối tượng nào đó ta không thể thay đổi kiểu hiệu ứng cho đối tượng đó
Có thể thực hiện hiệu ứng chuyển trang cho 1 slide bất kỳ trong bài trình diễn
Có thể thực hiện hiệu ứng chuyển trang cho tất cả các slide trong bài trình diễn
Các kiểu dữ liệu thông dụng của Excel là gì?
Kiểu chuỗi, kiểu văn bản, kiểu ngày tháng
Kiểu chuỗi, kiểu số, kiểu logic, kiểu ngày tháng, kiểu công thức
Kiểu số, kiểu logic, kiểu ngày tháng
Kiểu công thức, kiểu hàm, kiểu số, kiểu ngày tháng
Trong bảng tính Excel, để sửa dữ liệu trong một ô mà không cần nhập lại, thực hiện thao tác nào?
Nháy chuột chọn ô cần sửa, rồi bấm phím F2
Nháy chuột chọn ô cần sửa, rồi bấm phím F4
Nháy chuột chọn ô cần sửa, rồi bấm phím F10
Nháy chuột chọn ô cần sửa, rồi bấm phím F12
Khi sao chép công thức, địa chỉ được .......... mà không bị điều chỉnh lại.
Điều chỉnh
Không sử dụng
Giữ nguyên
Tuyệt đối một phần
Khi di chuyển công thức, địa chỉ được .......... để giữ nguyên vị trí tương đối.
Điều chỉnh
Không sử dụng
Không điều chỉnh
Tuyệt đối một phần
Khi sao chép công thức, địa chỉ tuyệt đối trong công thức được xử lý thế nào?
Điều chỉnh
Không sử dụng
Giữ nguyên
Tuyệt đối một phần
Khi sao chép công thức (địa chỉ hỗn hợp), địa chỉ tuyệt đối .........., còn địa chỉ tương đối sẽ .......... lại.
Điều chỉnh / giữ nguyên
Không sử dụng / tuyệt đối một phần
Giữ nguyên / điều chỉnh
Tuyệt đối một phần / không sử dụng
Để khởi động vào Excel, ta nháy chuột vào mục nào trên hệ điều hành Windows?
Start → All Programs → Microsoft Word
Start → Run → Microsoft → Word
Start → All Programs → Microsoft Excel
Start → Run → Microsoft Excel
Phần mở rộng của tệp bảng tính Excel là gì?
.DOC
.XLSX
.PAS
.JPG
Để thoát khỏi Excel, thực hiện theo đường dẫn menu nào?
File → Exit
Edit → Exit
Format → Exit
View → Exit
Để đóng lại tập tin của bảng tính hiện hành, chọn lệnh nào?
File → Exit
File → Close
Format → Close
View → Exit
Thanh công thức (Formula Bar) là thành phần có trên màn hình làm việc của phần mềm nào?
Microsoft Excel
Microsoft Word
Microsoft Access
Microsoft PowerPoint
Để nhập dữ liệu vào một ô, cần thực hiện các bước theo thứ tự đúng?
Nháy chuột tại ô cần kích hoạt → Nhập dữ liệu → Nhấn phím Enter
Nhập dữ liệu → Nháy chuột tại ô cần kích hoạt → Nhấn phím Enter
Nháy chuột tại ô cần kích hoạt → Nhập dữ liệu
Nháy chuột tại ô cần kích hoạt → Nhấn phím Enter → Nhập dữ liệu
Trong bảng tính Excel để kẻ đường biên cho ô hoặc cho khối, thao tác đúng là gì?
Format → Cells → Border → Border → Ok
Format → Cells → Alignment → Border → Ok
Format → Cells → Font → Border → Ok
Format → Cells → Patterns → Border → Ok
Trong bảng tính Excel để tô màu nền cho ô hoặc cho khối, thực hiện theo đường dẫn nào?
Home → Cells → Border → Ok
Home → Cells → Alignment → Border → Ok
Home → Cells → Font → Border → Ok
Home → Font → Fill → Ok
Thực hiện xong bảng tính đã lưu trước đó, để lưu lại nội dung vừa chỉnh sửa, chọn lệnh nào?
File → Save As hoặc Ctrl + S
Edit → Save hoặc Ctrl + S
Edit → Save hoặc Ctrl + S
File → Save hoặc Ctrl + S
Thực hiện xong bảng tính, muốn lưu với tên khác, chọn lệnh nào?
File → Save As hoặc F12
Edit → Save As hoặc Ctrl + S
Edit → Save hoặc Ctrl + S
File → Save hoặc Ctrl + S
Để mở một bảng tính đã có trên đĩa, thao tác đúng là gì?
File → Save As hoặc F12
File → Open hoặc Ctrl + O
Edit → Save hoặc Ctrl + S
File → Save hoặc Ctrl + S
Để chọn toàn bộ các ô trên bảng tính, nhấn tổ hợp phím nào?
Ctrl + A
Ctrl + B
Ctrl + I
Ctrl + X
Trong chương trình bảng tính, khi nhập hàm hoặc công thức vào một ô, bắt buộc phải gõ ký hiệu nào đầu tiên?
#
=
+
Cả B và C đều đúng
Muốn chọn nhiều đối tượng không kề nhau, sau khi chọn đối tượng đầu tiên thì giữ phím nào để tiếp tục chọn các đối tượng khác?
Ctrl
Shift
Alt
Tab
Để chọn một khối theo hình minh họa, hãy chọn cặp địa chỉ tương ứng của hai góc đối nhau.
B1:A1
A1:A2
A1:B1
A1:B2
Căn cứ vào hình minh họa: dữ liệu trong các ô A1 đến A3 được căn lề bên phải. Đây là kiểu dữ liệu nào?
Số
Văn bản
Ngày
Căn cứ vào hình minh họa: dữ liệu trong các ô B1 đến B3 được căn lề bên trái. Đây là kiểu dữ liệu nào?
Số
Văn bản
Ngày
Căn cứ vào hình minh họa: dữ liệu trong các ô C1 đến C3 được căn lề bên phải. Đây là kiểu dữ liệu nào?
Số
Văn bản
Ngày
Trong một ô tính xuất hiện các ký hiệu ####, điều đó có ý nghĩa gì?
Cột quá hẹp nên không hiển thị hết dữ liệu
Hàng quá hẹp nên không hiển thị hết dữ liệu
Do định dạng dấu #
Bảng tính quá hẹp
Cho địa chỉ $A$1, đây là loại địa chỉ nào trong Excel?
Địa chỉ tương đối
Địa chỉ hỗn hợp
Địa chỉ tuyệt đối
Địa chỉ tuyệt đối theo cột
Cho hai địa chỉ $A1, A$1, đây là loại địa chỉ nào?
Địa chỉ tương đối
Địa chỉ hỗn hợp
Địa chỉ tuyệt đối
Địa chỉ cột
Mở một trang tính mới, hãy chọn phương án đúng để nhập công thức cho một ô.
=!16+20*4
$16+20*4
=16+20*4
=-16+20x4
Dựa vào hình minh hoạ, tại ô D1 lập công thức: A1 + B1 → kết quả?
15
10
20
5
Dựa vào hình minh hoạ, tại ô D1 lập công thức: A1 + C1 → kết quả?
15
10
#Value
5
Dựa vào hình minh hoạ, tại ô D1 lập công thức: C1 + C2 → kết quả?
15
10
#Value
5
Để tính trung bình cộng của các giá trị, ta sử dụng hàm nào?
SUM
MAX
MIN
AVERAGE
Cho công thức: =MAX(1,2,0,4). Kết quả bằng bao nhiêu?
0
1
2
4
Cho công thức: =MIN(1,2,0,4). Kết quả bằng bao nhiêu?
0
1
2
4
Cho công thức: =SQRT(4). Kết quả bằng bao nhiêu?
0
Báo lỗi
2
4
Cho công thức: =SQRT(-4). Kết quả bằng bao nhiêu?
0
Báo lỗi
2
4
Cho công thức: =SUM(1,2,3,4). Kết quả bằng bao nhiêu?
10
1
2
4
Cho công thức: =SUM(1,2,,4). Kết quả bằng bao nhiêu?
10
7
2
4
Cho công thức: =AVERAGE(6,2,,4). Kết quả bằng bao nhiêu?
1.75
3
2
4
Trên màn hình hiển thị 2E+6. Kết quả bằng bao nhiêu?
2.105
2.10
2
2000000
Trong một bảng tính, công thức =2^4*3+5*2+(20-10)/2 cho giá trị là bao nhiêu?
42
79
63
64
Giả sử ngày hiện hành là 20/06/2008. Kết quả của công thức =TODAY() là gì?
21/06/2008
19/06/2008
22/06/2008
20/06/2008
Trong ô C5 có công thức =A5 + B5, chọn công thức đúng sau khi sao chép đến ô C6:
=B5 + A5
=A6 + B6
=A7 + B7
=A5 + A6
Tiến hành định dạng dữ liệu trong ô bảng tính được thực hiện bằng lệnh:
Home → Row…
Home → Column
Home → Cells
Home → Style
Thao tác chọn một hàng, tiếp tục chọn Edit → Delete để thực hiện:
Chèn cột
Xoá ô
Xoá cột
Xoá hàng
Để gộp các ô liền nhau thành một ô, thực hiện:
Chọn ô → lệnh Home → Alignment → chọn ô Merge cells → Ok
Chọn ô → lệnh Insert → Cells → Chọn Alignment → chọn ô Merge cells → Ok
Chọn ô → lệnh File → Cells → Chọn Alignment → chọn ô Merge cells → Ok
Chọn ô → lệnh Edit → Cells → Chọn Alignment → chọn ô Merge cells → Ok
Chọn thao tác đúng để tiến hành tách một ô đã gộp:
Home → Alignment → Merge Cells → Cells
Home → Cells → Merge Cells → Alignment
Home → Alignment → Merge Cells
Home → Merge Cells → Alignment
Trong bảng tính Excel, để lọc dữ liệu tự động sau khi chọn khối cần lọc, ta thực hiện:
Format - Filter - AutoFilter
Insert - Filter - AutoFilter
Data - Filter - AutoFilter
View - Filter - AutoFilter
Trong bảng tính Excel, hàm nào cho phép tính tổng các giá trị kiểu số thỏa mãn một điều kiện cho trước?
SUM
COUNTIF
COUNT
SUMIF
Khi đang làm việc với Excel, có thể di chuyển từ sheet này sang sheet khác bằng cách sử dụng các phím hoặc các tổ hợp phím nào?
Page Up; Page Down
Ctrl-Page Up; Ctrl-Page Down
Cả 2 câu đều đúng
Cả 2 câu đều sai
Trong Excel, khi viết sai tên hàm trong tính toán, chương trình thông báo lỗi nào?
#NAME!
#VALUE!
#N/A!
#DIV/0!
Trong bảng tính Excel, muốn sắp xếp danh sách dữ liệu theo thứ tự tăng (giảm), ta thực hiện:
Tools - Sort
File - Sort
Data - Sort
Format - Sort
Trong bảng tính Excel, khối ô là tập hợp nhiều ô kề cận tạo thành hình chữ nhật, địa chỉ khối ô được thể hiện:
B1...H15
B1:H15
B1-H15
B1..H15
Mục đích của việc lập trang tính là:
Xem dữ liệu
In ấn dễ dàng
Lưu dữ liệu vào máy tính
Lưu số liệu và tính toán các số liệu đó
Để chuẩn bị in một bảng tính Excel ra giấy?
Excel bắt buộc phải đánh số trang ở vị trí bên phải đầu mỗi trang
Có thể khai báo đánh số trang hoặc không
Chỉ đánh số trang in nếu bảng tính gồm nhiều trang
Vị trí của số trang luôn ở góc dưới bên phải
Khi đang làm việc với WinWord (Excel), nếu lưu tệp vào đĩa, thì tệp ở đâu?
Luôn luôn ở trong thư mục OFFICE
Luôn luôn ở trong thư mục My Documents
Bắt buộc ở trong thư mục WINWORD (EXCEL)
Cả 3 câu đều sai
Để thiết lập công thức tính cột XEPLOAI như sau: Nếu LOAI là A thì XEPLOAI là Ưu tiên, ngược lại XEPLOAI là Thường
=IF(A2="A","Ưu tiên","Thường")
=IF(A1="A","Ưu tiên","Thường")
=IF(B1="A","Ưu tiên","Thường")
=IF(B2="A","Ưu tiên","Thường")
Để thiết lập công thức tính cột XEPLOAI như sau: Nếu LOAI là A thì XEPLOAI là LOAI1, nếu LOAI là B thì XEPLOAI là LOAI2, ngược lại XEPLOAI là LOAI3
=IF(A2="A","LOAI1",IF(A2="B","LOAI2","LOAI3"))
=IF(A3="A","LOAI1",IF(A3="B","LOAI2","LOAI3"))
=IF(A2="A","LOAI3",IF(A2="B","LOAI2","LOAI1"))
=IF(A3="A","LOAI3",IF(A2="B","LOAI2","LOAI1"))
Cho biết công thức tại ô C3 (Tổng điểm = Điểm Toán + Điểm Văn) là gì?
C3 + B3
A3 + B3
A4 + B4
A3 + C3
Cho biết công thức tính tổng cho cột điểm Toán:
Sum(A3:A5)
Sum(B3:B5)
Sum(C3:C5)
Sum(A3:C3)
Giả sử tại ô A1 có giá trị là 5, xét điều kiện: Nếu A1 > 2, giá trị trả về là "A", Nếu A1 ≤ 2, giá trị trả về là "B". Công thức nào đúng?
=IF(A1<2,"A","B")
=IF(A1>2,"A","B")
=IF(A1>=2,"A","B")
=IF(A1<=2,"A","B")
Giả sử tại ô A1 có giá trị là 2, kết quả của công thức =IF(A1>=2,"đúng","sai") bằng:
sai
đúng
#N/A
#Value
Tính tổng thành tiền cho mặt hàng có số lượng > 300 trong dữ liệu minh hoạ:
SUM(B2:B6)
SUMIF(A2:A6,">300",B2:B6)
SUM(A2:A6)
SUMIF(B2:B6,">300",A2:A6)
Kết quả của công thức =SUMIF(A2:A6,"<=200",B2:B6) là bao nhiêu?
150
250
350
450
Để điền dữ liệu cho cột ĐTB (cả 2 môn Toán, Văn đều hệ số 1), dùng công thức nào?
Average(A3:B3)
Average($A$3:$B$3)
Sum($A$3:$B$3)
Sum(A3:B3)
Để lập thống kê tổng cộng cho cột ĐTB, dùng công thức nào?
Average(C3:C7)
Average($C$3:$C$7)
Sum(C3:C7)
Sum($C$3:$C$)
Để lập thống kê trung bình cho cột ĐTB, dùng công thức nào?
Average(C3:C8)
Average(C3:C7)
Sum(C3:C8)
Sum(C3:C7)
Để lập thống kê tìm giá trị lớn nhất trong cột ĐTB, dùng công thức nào?
Min(C3:C8)
Max(C3:C9)
Min(C3:C7)
Max(C3:C7)
Để lập thống kê tìm giá trị nhỏ nhất trong cột ĐTB, dùng công thức nào?
Min(C3:C8)
Max(C3:C9)
Min(C3:C7)
Max(C3:C7)
Tính tổng ĐTB cho học sinh có xếp loại là TB trong dữ liệu minh hoạ:
SUMIF(C2:C6,TB,B2:B6)
SUMIF(B2:B6,"TB",C2:C6)
SUMIF(C2:C6,"TB",B2:B6)
SUMIF(A2:C6,TB,B2:B6)
Trong bảng tính Excel, tại ô A2 có sẵn giá trị chuỗi "Tin học"; ô B2 có giá trị số 2008. Tại ô C2 gõ vào công thức =A2 + B2 thì nhận được kết quả:
#VALUE!
Tin hoc
2008
Tin hoc2008
Trong bảng tính Excel, tại ô A2 có sẵn giá trị số không 0 ; tại ô B2 gõ vào công thức =5/A2 thì nhận được kết quả:
0
5
#VALUE!
#DIV/0!
Trong bảng tính Excel, điều kiện trong hàm IF được phát biểu dưới dạng một phép so sánh. Khi cần so sánh khác nhau thì sử dụng kí hiệu nào?
#
<>
><
&
Trong bảng tính Excel, tại ô A2 gõ vào công thức =IF(3>5,100,IF(5<6,200,300)) thì kết quả nhận được tại ô A2 là:
200
100
300
False
Trong bảng tính Excel, tại ô A2 có sẵn dãy kí tự "1Angiang2". Nếu sử dụng nút điền để điền dữ liệu đến các cột B2, C2, D2, E2; thì kết quả nhận được tại ô E2 là:
1Angiang6
5Angiang6
5Angiang2
1Angiang2
Trong bảng tính Excel, tại ô A2 có sẵn giá trị dãy kí tự "1 Angiang 2". Nếu sử dụng nút điền để điền dữ liệu đến các ô B2, C2, D2, E2; thì kết quả nhận được tại ô E2 là:
5 Angiang 2
1 Angiang 2
1 Angiang 6
2 Angiang 2
Trong bảng tính Excel, tại ô D2 có công thức =B2∗C2/100 . Nếu sao chép công thức đến ô G6 thì sẽ có công thức là:
=E7*F7/100
=B6*C6/100
=E6*F6/100
=E2*C2/100
Trong các giá trị của các công thức sau giá trị nào đúng:
=AND(5>1,6<1) = True
=AND(7>2, 2<4) = False
OR(6<2,7>3) = True
OR(7>2,3>6) = False
Trong Excel số sheet tối đa trong 1 Workbook là:
16
255
32
256
Trong Excel số sheet mặc nhiên trong 1 Workbook là:
3
4
16
Tùy theo thiết lập của người dùng.
Trong Excel sau khi nhập công thức sau: = ta sẽ kết quả:
100
"1"
"100"
Máy sẽ báo lỗi.
Trong Excel, tổ hợp phím Shift + cc phím mũi tên có thể có công dụng:
Di chuyển con trỏ đến ô cuối
Di chuyển con trỏ đến cuối một từ
Đánh dấu chọn ô (select cells)
Chọn cả bảng tính
Trong Excel hàm SUM(“3”,2,1) sẽ trả về trị:
6
2
3
Báo lỗi do không cộng được chuỗi.
Trong Excel chèn thêm Sheet mới vào bảng tính chọn:
Edit → Move or Copy Sheet ...
Insert → Worksheet
Home → Insert → Sheet
Edit → Delete Sheet
Muốn xóa định dạng trong Excel sau khi chọn Home → Edit → Clear ta chọn:
All
Formats
Contents
Comments
Trong Excel muốn trích các mẫu tin thỏa mãn điều kiện nào đó ta chọn:
Data → Sort…
Data → Filter…
Data → Form…
Data → Index…
