wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trích xuất câu hỏi từ phiếu bài tập (lớp 13)

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Mạng một cửa như hình vẽ có nguồn E1E_1 = 120 V120\text{ V} , các điện trở R1=R2=R3=20ΩR_1 = R_2 = R_3 = 20\,\Omega . Hỏi điện áp hở mạch trên cổng ra bằng bao nhiêu?

a)

50 V

b)

40 V

c)

60 V

d)

70 V

2.

Phương trình trạng thái của mạng một cửa U=AI+BU = A\,I + BA=50+j30ΩA = 50 + j30\,\Omega , B=17+j25VB = 17 + j25\,\text{V} . Điện áp hở mạch của mạng một cửa có trị số là bao nhiêu?

a)

17 + j25 V

b)

50 + j30 V

c)

17 + j20 V

d)

50 + j32 V

3.

Mạng một cửa như hình vẽ có các tổng dẫn: Y1Y_1 không cho trước rõ trên hình, Y2=0,1+j0,2SY_2 = 0{,}1 + j0{,}2\,\text{S} . Hỏi tổng dẫn vào của mạng một cửa bằng bao nhiêu?

a)

0,2 + j0,4 S

b)

0,05 + j0,1 S

c)

0,1 + j0,2 S

d)

0,5 + j0,4 S

4.

Phương trình trạng thái của mạng một cửa U=AI+BU = A\,I + BA=5+j6ΩA = 5 + j6\,\Omega , B=10+j12VB = 10 + j12\,\text{V} . Điện áp hở mạch của mạng một cửa có trị số là bao nhiêu?

a)

5 + j6 V

b)

10 + j12 V

c)

15 + j18 V

d)

20 + j24 V

5.

Phương trình trạng thái của mạng một cửa có hệ số C=8+j10C = 8 + j10 , D=15+j20D = 15 + j20 . Dòng điện ngắn mạch của mạng một cửa có trị số là bao nhiêu?

a)

15 + j20 A

b)

8 + j10 A

c)

23 + j30 A

d)

30 + j34 A

6.

Phương trình trạng thái của mạng một cửa U=AI+BU = A\,I + BA=5+j6ΩA = 5 + j6\,\Omega , B=10+j12VB = 10 + j12\,\text{V} . Tổng trở vào của mạng một cửa có trị số là bao nhiêu?

a)

5 + j6 Ω

b)

10 + j12 Ω

c)

15 + j18 Ω

d)

20 + j24 Ω

7.

Phương trình trạng thái của mạng một cửa có hệ số C=8+j10C = 8 + j10 , D=15+j20D = 15 + j20 . Tổng dẫn vào của mạng một cửa có trị số là bao nhiêu?

a)

8 + j10 S

b)

15 + j20 S

c)

23 + j30 S

d)

30 + j34 S

8.

Tổng trở vào của mạng một cửa sau có giá trị bằng bao nhiêu?

a)

2,36 + j4,98 Ω

b)

5,36 + j10,06 Ω

c)

7,24 + j8,15 Ω

d)

11,4 + j5,36 Ω

9.

Tổng dẫn vào của mạng một cửa sau có giá trị bằng bao nhiêu?

a)

0,084 − j0,2 S

b)

0,284 − j0,12 S

c)

0,584 − j0,32 S

d)

0,984 − j0,62 S

10.

Điện áp hở mạch của mạng một cửa có giá trị bằng bao nhiêu?

a)

219,12 + j86,73 V

b)

215,12 + j85,64 V

c)

212,12 + j82,64 V

d)

220,12 + j56,64 V

11.

Dòng điện ngắn mạch của mạng một cửa có giá trị bằng bao nhiêu?

a)

25,17 − j9,5 A

b)

20,56 − j10,96 A

c)

30,15 − j20,42 A

d)

45,77 − j32,63 A

12.

Sức điện động 3 pha được coi là đối xứng khi nào?

a)

Cùng tần số

b)

Cùng biên độ, cùng tần số và lệch pha lần lượt 120°

c)

Cùng biên độ

d)

Lệch pha lần lượt 120°

13.

Mạng điện ba pha được coi là đối xứng khi nào?

a)

Các sức điện động của nguồn ba pha và phụ tải pha đối xứng

b)

Các phụ tải pha đối xứng

c)

Đường dây dẫn điện đối xứng

d)

Các sức điện động của nguồn, đường dây và phụ tải ba pha đối xứng

14.

Mạng điện ba pha đối xứng có đặc điểm nào đúng?

a)

Biết lượng của một pha sẽ suy ra lượng của hai pha còn lại

b)

Biết lượng dây không thể suy ra lượng pha và ngược lại

c)

Điện thế của các điểm trung tính khác không

d)

Các sức điện động của nguồn lệch pha lần lượt 150°

15.

Tải của mạng điện ba pha được coi là tĩnh khi nào?

a)

Tổng trở của tải thay theo tần số

b)

Tổng trở của tải thay đổi theo điện áp

c)

Tổng trở của tải thay đổi theo thời gian

d)

Tổng trở của tải không đổi

16.

Các cuộn dây của nguồn điện ba pha được đấu Y khi nào?

a)

Các cực cuối X, Y và Z của ba cuộn dây nối chụm lại với nhau thành một

b)

Điểm đầu của cuộn dây này nối với điểm cuối của cuộn dây kia

c)

Điểm đầu và cuối của cùng một cuộn dây được nối với nhau

d)

Điểm đầu và cuối của các cuộn dây đều được nối với phụ tải

17.

Khi phụ tải đấu Y, mối quan hệ giữa dòng điện dây và dòng điện pha là

a)

I_d = I_f

b)

I_d = 3If\sqrt{3}\,I_f

c)

I_d = 3Ifej30\sqrt{3}\,I_f\,e^{j30^\circ}

d)

I_d = 3Ifej30\sqrt{3}\,I_f\,e^{j30^\circ}

18.

Khi phụ tải đấu Δ đối xứng, mối quan hệ giữa dòng điện dây và dòng điện pha là

a)

I_d = I_f

b)

I_d = 3If\sqrt{3}\,I_f

c)

I_d = 3If-\sqrt{3}\,I_f

d)

I_d = 2If2\,I_f

19.

Công suất biểu kiến S của mạch ba pha đối xứng tải tính được theo công thức nào sau đây

a)

S=UdIdS = U_d\,I_d

b)

S=UfIfS = U_f\,I_f

c)

S=3UdIdS = \sqrt{3}\,U_d\,I_d

d)

S=4UfIfS = 4\,U_f\,I_f

20.

Công suất biểu kiến S của mạch ba pha không đối xứng tải tính được theo công thức nào sau đây

a)

S=3UlIlS = \sqrt{3}\,U_l\,I_l

b)

S=3UlIlS = 3\,U_l\,I_l

c)

S=UaIa+UbIb+UcIcS = U_a I_a + U_b I_b + U_c I_c

d)

S=3(UaIa+UbIb+UcIc)S = \sqrt{3}(U_a I_a + U_b I_b + U_c I_c)

21.

Các cấu hình dùng của mạng điện ba pha là

a)

Mạng điện ba pha hai dây

b)

Mạng điện ba pha năm dây

c)

Mạng điện ba pha sáu dây

d)

Mạng điện ba pha ba dây và mạng điện ba pha bốn dây

22.

Cho mạch ba pha đối xứng. Biết điện áp trên phụ tải pha A là 981298\angle-12^\circ , điện áp trên phụ tải pha B có giá trị là

a)

9813298\angle-132^\circ

b)

9810898\angle108^\circ

c)

9812098\angle120^\circ

d)

9815098\angle150^\circ

23.

Cho mạch điện ba pha đối xứng có điện áp dây Ud=380VU_d = 380\,\text{V} cung cấp cho tải ba pha nối tam giác có tổng trở các pha tải bằng Z=100ΩZ = 100\,\Omega . Hãy xác định dòng điện pha của tải

a)

3,83A3{,}8\sqrt{3}\,\text{A}

b)

3,8A3{,}8\,\text{A}

c)

2,19A2{,}19\,\text{A}

d)

4A4\,\text{A}

24.

Cho mạch ba pha đối xứng có sức điện động pha A bằng EA=22030E_A = 220\angle30^\circ cung cấp cho tải ba pha nối sao có tổng trở các pha là Z=8+j6ΩZ = 8 + j6\,\Omega . Xác định công suất tiêu thụ của mạch

a)

11616+j8712VA11616 + j8712\,\text{VA}

b)

11616+j8712VA11616 + j8712\,\text{VA}

c)

3872j2904VA3872 - j2904\,\text{VA}

d)

3872j2904VA3872 - j2904\,\text{VA}

25.

Cho mạch ba pha đối xứng có sức điện động pha A bằng EA=20030E_A = 200\angle30^\circ cung cấp cho tải ba pha nối sao có tổng trở các pha là Z=8+j6ΩZ = 8 + j6\,\Omega qua đường dây có tổng trở Zd=10ΩZ_d = 10\,\Omega . Xác định điện áp trên tải pha B

a)

130113,13130\angle-113{,}13^\circ

b)

10571,57105\angle-71{,}57^\circ

c)

100120100\angle-120^\circ

d)

110150110\angle-150^\circ

26.

Để đo công suất mạch ba pha đối xứng cần dùng ít nhất bao nhiêu Wattmet một pha

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

27.

Để đo công suất mạch ba pha không đối xứng tải tính cần dùng ít nhất bao nhiêu Wattmet một pha

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

28.

Cho điện áp nguồn pha A là UA=2200U_A = 220\angle0^\circ trong mạch ba pha đối xứng, biểu thức nào sau đây là đúng

a)

Ub=220120;  Uc=220120U_b = 220\angle120^\circ;\; U_c = 220\angle-120^\circ

b)

Ub=220120;  Uc=220120U_b = 220\angle-120^\circ;\; U_c = 220\angle120^\circ

c)

Ub=220240;  Uc=220240U_b = 220\angle240^\circ;\; U_c = 220\angle240^\circ

d)
29.

Các tổng trở Z1=j30ΩZ_1 = j30\,\Omega , Z2=20+j10ΩZ_2 = 20 + j10\,\Omega , Z3=15+j20ΩZ_3 = 15 + j20\,\Omega được đấu tam giác. Các giá trị của tổng trở biến đổi tương đương Z12Z_{12} , Z23Z_{23}Z13Z_{13} đấu sao theo như hình vẽ là

a)

Z12=5,285+j8,083Ω;  Z23=7,565+2,746Ω;  Z13=1,244+j10,725ΩZ_{12} = 5{,}285 + j8{,}083\,\Omega;\; Z_{23} = 7{,}565 + 2{,}746\,\Omega;\; Z_{13} = 1{,}244 + j10{,}725\,\Omega

b)

Z12=7,891+j8,083Ω;  Z23=7,565+8,746Ω;  Z13=9,244+j5,725ΩZ_{12} = 7{,}891 + j8{,}083\,\Omega;\; Z_{23} = 7{,}565 + 8{,}746\,\Omega;\; Z_{13} = 9{,}244 + j5{,}725\,\Omega

c)

Z12=8,145+j8,083Ω;  Z23=2,565+2,746Ω;  Z13=12,244+j6,725ΩZ_{12} = 8{,}145 + j8{,}083\,\Omega;\; Z_{23} = 2{,}565 + 2{,}746\,\Omega;\; Z_{13} = 12{,}244 + j6{,}725\,\Omega

d)

Z12=10,285+j8,083Ω;  Z23=4,565+2,746Ω;  Z13=1,244+j9,725ΩZ_{12} = 10{,}285 + j8{,}083\,\Omega;\; Z_{23} = 4{,}565 + 2{,}746\,\Omega;\; Z_{13} = 1{,}244 + j9{,}725\,\Omega

30.

Các tổng trở Z=j30ΩZ' = j30\,\Omega được đấu sao, giá trị của tổng trở biến đổi tương đương ZZ' khi chuyển sang đấu tam giác là

a)

j90Ωj90\,\Omega

b)

j70Ωj70\,\Omega

c)

j60Ωj60\,\Omega

d)

j50Ωj50\,\Omega

31.

Mạch điện ba pha đối xứng có Ud=220VU_d = 220\,\text{V} cung cấp cho tải nối Y có tổng trở các pha Z=4+j3ΩZ = 4 + j3\,\Omega , dòng điện pha của tải có trị số hiệu dụng

a)

25,4A25{,}4\,\text{A}

b)

22,4A22{,}4\,\text{A}

c)

26,8A26{,}8\,\text{A}

d)

24,6A24{,}6\,\text{A}

32.

Mạch điện ba pha đối xứng có Ud=220VU_d = 220\,\text{V} cung cấp cho tải là động cơ có P=7kWP = 7\,\text{kW} , cosφ=0,6\cos\varphi = 0{,}6 nối Δ, dòng điện trên đường dây có trị số hiệu dụng

a)

30,6A30{,}6\,\text{A}

b)

53A53\,\text{A}

c)

91,9A91{,}9\,\text{A}

d)

60A60\,\text{A}

33.

Mạch điện ba pha ba dây đối xứng có Ua = 220V220\text{V} cung cấp cho tải nối Y với tổng trở mỗi pha Z=4+j3ΩZ = 4 + j3\,\Omega . Pha A bị ngắn mạch. Hỏi trị số hiệu dụng của dòng điện pha A.

a)

76,2A76{,}2\,\text{A}

b)

80A80\,\text{A}

c)

72A72\,\text{A}

d)

68A68\,\text{A}

34.

Mạch điện ba pha có hệ điện áp dây UBC=2200U_{BC} = 220\angle 0^\circ , UAC=22060U_{AC} = 220\angle 60^\circ tại đầu sao, tổng trở mỗi pha Z=5+j6ΩZ = 5 + j6\,\Omega . Hỏi dòng điện pha A có trị số hiệu dụng (dạng số phức).

a)

12,49+j10,41A12{,}49 + j10{,}41\,\text{A}

b)

22,89+j20,51A22{,}89 + j20{,}51\,\text{A}

c)

15,45+j11,45A15{,}45 + j11{,}45\,\text{A}

d)

14,45+j16,68A14{,}45 + j16{,}68\,\text{A}

35.

Khóa K trong mạch điện ở hình (RC) được mở ra tại thời điểm t=0t = 0 . Cho nguồn một chiều 48V48\,\text{V} , điện trở 10Ω10\,\Omega nối song song hai nhánh với tụ C=5μFC = 5\,\mu\text{F} ; điện áp trên tụ ký hiệu ucu_c . Hỏi giá trị điện áp trên điện dung uc(+0)u_c(+0) .

a)

48V48\,\text{V}

b)

0V0\,\text{V}

c)

24V24\,\text{V}

d)

48V-48\,\text{V}

36.

Khóa K trong mạch điện ở hình (RL) được đóng vào tại thời điểm t=0t = 0 . Cho nguồn một chiều 18V18\,\text{V} , điện trở 8Ω8\,\Omega ở nhánh trái, điện cảm L=6mHL = 6\,\text{mH} nối tiếp khóa K và điện trở 10Ω10\,\Omega ở nhánh phải. Hỏi giá trị dòng điện chạy qua điện cảm iL(+0)i_L(+0) .

a)

0A0\,\text{A}

b)

1A1\,\text{A}

c)

188A\dfrac{18}{8}\,\text{A}

d)

1,8A1{,}8\,\text{A}

37.

Khóa K trong mạch điện ở hình (R–L–R, nguồn E2) được mở ra tại thời điểm t=0t = 0 . Cho các phần tử R1R_1 , R2R_2 , R3R_3 , nguồn E2E_2 và cuộn cảm LL . Hỏi phương trình đặc trưng của mạch điện là gì?

a)

R1+R2+pL=0R_1 + R_2 + pL = 0

b)

R1+R2R3R2+R3+pL=0R_1 + \dfrac{R_2 R_3}{R_2 + R_3} + pL = 0

c)

R1+R2+1pL=0R_1 + R_2 + \dfrac{1}{pL} = 0

d)

(R1+pL)R2(R1+pL)+R2=0\dfrac{(R_1 + pL)R_2}{(R_1 + pL)} + R_2 = 0

38.

Khóa K trong mạch điện ở hình (RL) được mở ra tại thời điểm t=0t = 0 . Cho nguồn một chiều 36V36\,\text{V} , điện trở 50Ω50\,\Omega ở nhánh trái, cuộn cảm L=3mHL = 3\,\text{mH} nối tiếp và điện trở 22Ω22\,\Omega ở nhánh phải. Hỏi giá trị dòng điện chạy qua điện cảm iL(+0)i_L(+0) .

a)

0,5A0{,}5\,\text{A}

b)

0A0\,\text{A}

c)

3A3\,\text{A}

d)

0,72A0{,}72\,\text{A}

39.

Khóa K trong mạch điện ở hình (RC) được mở ra tại thời điểm t=0t = 0 . Cho nguồn một chiều 48V48\,\text{V} , hai điện trở 10Ω10\,\Omega , tụ C=5μFC = 5\,\mu\text{F} với điện áp ucu_c . Hỏi giá trị điện áp trên điện dung tại thời điểm mở khóa K uc(+0)u_c(+0) .

a)

24V24\,\text{V}

b)

4,8V4{,}8\,\text{V}

c)

9,6V9{,}6\,\text{V}

d)

48V48\,\text{V}

40.

Khóa K trong mạch điện ở hình (RC) được đóng vào tại thời điểm t=0t = 0 . Cho nguồn một chiều 96V96\,\text{V} , hai điện trở 10Ω10\,\Omega , tụ C=5μFC = 5\,\mu\text{F} với điện áp ucu_c . Hỏi giá trị điện áp trên điện dung tại thời điểm đóng vào uc(+0)u_c(+0) .

a)

96V96\,\text{V}

b)

0V0\,\text{V}

c)

9,6V9{,}6\,\text{V}

d)

48V48\,\text{V}

41.

Khóa K trong mạch điện ở hình dưới được mở ra tại thời điểm t = 0. Điện áp quá độ trên điện dung C có dạng uc(t)=24+Ae5tu_c(t)=24 + A\,e^{-5t} . Biết uc(+0)=14Vu_c(+0)=14\,\text{V} . Giá trị hằng số A là

a)

-15 V

b)

-10 V

c)

-5 V

d)

-20 V

42.

Khóa K trong mạch điện ở hình dưới được đóng vào tại thời điểm t = 0. Cho mạch gồm nguồn 12 V, điện trở 10Ω nối tiếp nguồn, cuộn cảm 5 mH trên nhánh trên cùng có khóa K, và hai điện trở 2Ω ở nhánh phải. Giá trị của dòng điện chạy qua điện cảm iL(+0)i_L(+0)

a)

1 A

b)

12/11 A

c)

1,2 A

d)

6 A

43.

Khóa K trong mạch điện ở hình dưới được mở ra tại thời điểm t = 0. Cho mạch gồm nguồn 24 V, điện trở 10Ω, cuộn cảm 5 mH và hai điện trở 4Ω ở nhánh phải. Giá trị của dòng điện chạy qua điện cảm iL(+0)i_L(+0)

a)

-2 A

b)

2 A

c)

-24/14 A

d)

2,4 A

44.

Với mạch ở hình dưới: nguồn 2019 V, điện trở 100Ω ở hai nhánh, cuộn cảm 2 H nối với khóa K. Dòng điện quá độ iL(t)i_L(t) chạy trong mạch có dạng (với I0I_0 là hằng số dương):

a)

I0(1e100t)I_0(1 - e^{-100t}) , A

b)

I0(1e50t)I_0(1 - e^{-50t}) , A

c)

I0(1+e100t)I_0(1 + e^{-100t}) , A

d)

I0(1+e50t)I_0(1 + e^{-50t}) , A

45.

Khóa K trong mạch điện hình dưới chuyển từ vị trí 1 sang vị trí 2 tại thời điểm t = 0. Cho tụ điện 2 mF và hai điện trở 50Ω. Điện áp quá độ trên điện dung uC(t)u_C(t) có dạng (với A là hằng số):

a)

Ae10tA\,e^{-10t} , kV

b)

Ae20tA\,e^{-20t} , kV

c)

A(1e20t)A(1\,e^{-20t}) , kV

d)

A(1e10t)A(1\,e^{-10t}) , kV

46.

Khóa K trong mạch điện hình dưới chuyển từ vị trí 1 sang vị trí 2 tại thời điểm t = 0. Cho cuộn cảm 2 H, điện trở 50Ω và 20Ω, nguồn 100 V. Dòng điện quá độ chạy trong mạch iL(t)i_L(t) sau khi khóa K tác động có dạng (với I0I_0 là hằng số):

a)

I0e25tI_0\,e^{-25t} , A

b)

I0e10tI_0\,e^{-10t} , A

c)

I0(1e25t)I_0(1 - e^{-25t}) , A

d)

I0(1e10t)I_0(1 - e^{-10t}) , A

47.

Khóa K trong mạch điện hình dưới được đóng vào tại thời điểm t = 0. Cho tụ điện 1 mF, hai điện trở 50Ω và nguồn 2018 V. Điện áp quá độ trên điện dung uC(t)u_C(t) có dạng (với A, B là các hằng số khác 0):

a)

A+Be10tA + B\,e^{-10t} , V

b)

Ae20tA\,e^{-20t} , V

c)

A+Be20tA + B\,e^{-20t} , V

d)

Ae10tA\,e^{-10t} , V

48.

Khóa K trong mạch điện ở hình dưới được mở ra tại thời điểm t = 0. Sơ kiện độc lập của bài toán phân tích quá trình quá độ của mạch là

a)

uC(+0)u_C(+0)

b)

uR2(+0)u_{R2}(+0)

c)

i(+0)i(+0)

d)

uR1(+0)u_{R1}(+0)