Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

no title

Total questions: 58

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Khái niệm nào nhấn mạnh việc học sinh tự đánh giá và điều chỉnh học tập của mình trong suốt quá trình học?

a)

Đánh giá tổng kết truyền thống

b)

Đánh giá kết quả học tập

c)

Đánh giá như là hoạt động học tập

d)

Đánh giá vì sự tiến bộ của người học

2.

Mục tiêu chính của đánh giá vì sự tiến bộ của người học là gì?

a)

Xác nhận mức độ đạt chuẩn cuối cùng

b)

Chứng nhận xếp loại học sinh

c)

Nhận diện điểm mạnh, điểm yếu để điều chỉnh dạy học

d)

Phân loại học sinh cuối kỳ

3.

Trong mô hình hiện đại, vai trò của học sinh trong đánh giá như là hoạt động học tập là gì?

a)

Giữ vai trò chủ đạo, tự đánh giá và đồng đánh giá

b)

Chỉ làm bài kiểm tra cuối kỳ

c)

Nhận kết quả từ giáo viên

d)

Không tham gia quá trình đánh giá

4.

Điểm khác biệt cơ bản giữa đánh giá hiện đại và đánh giá truyền thống là trọng tâm đặt vào đâu?

a)

Quá trình học tập và sự phát triển năng lực

b)

Điểm số và xếp loại học sinh

c)

Chuẩn đầu ra môn học

d)

Kết quả cuối cùng của học tập

5.

Hoạt động nào mô tả đúng đánh giá kết quả học tập?

a)

Theo dõi tiến bộ trong quá trình học

b)

Tổ chức đồng đánh giá giữa học sinh

c)

Kiểm tra mức độ hoàn thành mục tiêu ở cuối giai đoạn

d)

Khuyến khích học sinh tự đặt mục tiêu học tập

6.

BLANK: Thuật ngữ tiếng Anh của "đánh giá như là hoạt động học tập" là (a)   .

7.

BLANK: Thuật ngữ tiếng Anh của "đánh giá vì sự tiến bộ của người học" là (a)   .

8.

MATCH: Ghép mỗi triết lí đánh giá với trọng tâm chính.

a)

Đánh giá như là hoạt động học tập

1.

Tự đánh giá và điều chỉnh học tập

b)

Đánh giá vì sự tiến bộ của người học

2.

Nhận diện tiến bộ để cải thiện dạy học

c)

Đánh giá kết quả học tập

3.

Xác nhận mức độ đạt chuẩn cuối kỳ

9.

Trong đánh giá vì sự tiến bộ của người học, thời điểm đánh giá thường diễn ra khi nào?

a)

Chỉ ở giữa học kỳ

b)

Chỉ trước khi bắt đầu học

c)

Trước, trong và sau quá trình học tập

d)

Chỉ sau quá trình học tập

10.

Theo bảng so sánh, ai là người sử dụng kết quả trong đánh giá kết quả học tập?

a)

Chỉ học sinh

b)

Chỉ giáo viên

c)

Giáo viên, học sinh, cha mẹ

d)

Giáo viên và cha mẹ

11.

Trong đánh giá truyền thống, giáo viên thường nhấn mạnh điều gì?

a)

Thiết lập mục tiêu cá nhân của học sinh

b)

Đồng đánh giá và tự đánh giá

c)

Điểm số và so sánh giữa các học sinh

d)

Quá trình tự điều chỉnh của người học

12.

Tình huống: Một giáo viên cho học sinh viết nhật ký học tập, tự đánh giá hàng tuần và đặt mục tiêu mới. Đây thuộc loại đánh giá nào?

a)

Đánh giá như là hoạt động học tập

b)

Đánh giá kết quả học tập

c)

Đánh giá vì sự tiến bộ của người học

d)

Đánh giá truyền thống

13.

Tình huống: Trong khi dạy, giáo viên thu thập bằng chứng về khó khăn của học sinh để điều chỉnh hoạt động dạy. Đây là dạng đánh giá nào?

a)

Đánh giá tổng kết cuối kỳ

b)

Đánh giá vì sự tiến bộ của người học

c)

Đánh giá như là hoạt động học tập

d)

Xếp loại học sinh

14.

Căn cứ đánh giá của "đánh giá như là hoạt động học tập" theo bảng là gì?

a)

Nhận xét, so sánh với tiêu chí xác định

b)

Điểm số, so sánh giữa học sinh với nhau

c)

So sánh với tiêu chí đánh giá xác định

d)

Bài kiểm tra chuẩn hóa

15.

OPEN: Phân tích vì sao đánh giá như là hoạt động học tập có thể phát triển tư duy phản biện và siêu nhận thức của học sinh. Nêu ít nhất hai cơ chế và minh họa ngắn.

4 lines
16.

Khái niệm nào mô tả việc thu thập minh chứng về những gì học sinh nói, viết, làm trong một lĩnh vực học tập để xác định mức độ phát triển năng lực?

a)

Đánh giá năng lực học sinh

b)

Đánh giá chuẩn đầu ra

c)

Kiểm tra định kì học kì

d)

Xếp loại hạnh kiểm cuối kì

17.

Điền vào chỗ trống: Đánh giá năng lực nhấn mạnh thu thập thông tin trong cả quá trình thực hiện nhiệm vụ chứ không chỉ dựa vào (a)   cuối cùng.

18.

Bước nào thuộc quy trình đánh giá năng lực: xác định mục đích đánh giá và lựa chọn năng lực cần đánh giá?

a)

Bước 5 trong quy trình

b)

Bước 3 trong quy trình

c)

Bước 1 trong quy trình

d)

Khâu chuẩn hóa công cụ

19.

Ghép mỗi công cụ với mô tả ngắn gọn phù hợp trong đánh giá năng lực học sinh.

a)

Quan sát theo tiêu chí

1.

Theo dõi quá trình thực hiện

b)

Phỏng vấn, hỏi đáp

2.

Khai thác suy nghĩ người học

c)

Bài tập tình huống

3.

Đặt nhiệm vụ gắn thực tế

d)

Rubric chấm điểm

4.

Mô tả mức độ đạt được

20.

Trong đánh giá năng lực, giáo viên cần chú ý thêm yếu tố nào về người học trong suốt quá trình thực hiện nhiệm vụ?

a)

Tâm lí và nỗ lực của học sinh

b)

Điểm số tuyệt đối cuối kì

c)

Số lần nộp bài tập

d)

Số trang vở ghi chép

21.

So sánh công cụ đánh giá: Đánh giá là học tập thường dùng công cụ linh hoạt, vừa sức và không đòi hỏi tính chuẩn; còn đánh giá kết quả học tập yêu cầu công cụ như thế nào?

a)

Chỉ định tính linh hoạt

b)

Hoàn toàn không chuẩn

c)

Không cần tiêu chí rõ ràng

d)

Đòi hỏi tính chuẩn cao

22.

Chọn nhận định đúng: Đánh giá năng lực tập trung vào gì khi xem xét kết quả học sinh?

a)

Thứ hạng trong lớp

b)

Điểm trung bình môn học

c)

Số lượng câu hỏi làm được

d)

Mức độ khó, phức tạp nhiệm vụ hoàn thành

23.

Điều nào phản ánh nội dung đánh giá trong đánh giá kiến thức, kĩ năng?

a)

Khả năng đạt được nội dung đã dạy

b)

Thái độ với môn học ngoài chương

c)

Mức độ tham gia hoạt động ngoại khóa

d)

Mức độ hợp tác với bạn bè

24.

Thời điểm đánh giá thường thấy trong đánh giá năng lực là gì?

a)

Duy nhất giữa học kì

b)

Chỉ trước khi bắt đầu môn học

c)

Nhiều thời điểm suốt quá trình học

d)

Chỉ sau khi kết thúc khóa học

25.

Điền vào chỗ trống: Trong đánh giá kiến thức, kĩ năng, kết quả thường thể hiện ở số lượng câu hỏi, bài tập hoặc nhiệm vụ đã (a)   .

26.

Phân biệt nhanh: Công cụ nào thường xuất hiện trong cả hai loại đánh giá nhưng cách dùng khác nhau tùy bối cảnh?

a)

Phiếu điểm danh

b)

Thư giới thiệu phụ huynh

c)

Sổ đầu bài lớp

d)

Câu hỏi và bài tập

27.

Nêu ngắn gọn quy trình 5 bước đánh giá năng lực học sinh và giải thích vì sao cần xác định tiêu chí ngay từ đầu.

4 lines
28.

Tình huống: Một học sinh hoàn thành nhiệm vụ ngày càng khó, phức tạp với mức hỗ trợ giảm dần. Kết luận phù hợp nhất về năng lực của học sinh là gì?

a)

Có năng lực ngày càng cao

b)

Chỉ học thuộc kiến thức

c)

Phụ thuộc hoàn toàn vào trợ giúp

d)

Không tiến bộ suốt quá trình

29.

Phân tích sự khác biệt về bối cảnh đánh giá giữa hai cách tiếp cận: năng lực và kiến thức, kĩ năng.

4 lines
30.

Trong đánh giá theo định hướng phát triển năng lực, hai hình thức đánh giá phổ biến là gì?

a)

Đánh giá định tính và định lượng

b)

Đánh giá thường xuyên và định kì

c)

Đánh giá nội bộ và bên ngoài

d)

Đánh giá chẩn đoán và tổng kết

31.

Điền vào chỗ trống: Triết lí "đánh giá vì học tập" nhấn mạnh việc sử dụng (a)   để điều chỉnh hoạt động dạy học.

32.

Phương pháp chủ đạo của "đánh giá vì học tập" là gì?

a)

Phỏng vấn phụ huynh

b)

Thi viết và phần mềm

c)

Khảo sát trực tuyến

d)

Hỏi – đáp và quan sát

33.

Công cụ thường dùng cho phương pháp quan sát trong đánh giá là học tập là gì?

a)

Thi nói với ban giám khảo

b)

Bài luận tự do dài hạn

c)

Phiếu trắc nghiệm đa lựa chọn

d)

Bảng quan sát, thang đo, bảng kiểm

34.

Ghép đúng cặp giữa phương pháp và công cụ đánh giá trong bảng mô tả.

a)

Phương pháp hỏi – đáp

1.

Câu hỏi

b)

Phương pháp quan sát

2.

Bảng kiểm, thang đo

c)

Đánh giá qua sản phẩm học tập

3.

Sản phẩm học tập, bảng kiểm

35.

Mục tiêu của đánh giá kết quả giáo dục theo GDPT 2018 là gì?

a)

Loại bỏ hoàn toàn đánh giá định tính

b)

Giảm chi phí ngân sách giáo dục tối đa

c)

Xếp hạng trường theo chuẩn quốc tế

d)

Cung cấp thông tin chính xác kịp thời về mức độ đạt yêu cầu cần đạt

36.

Phạm vi đánh giá kết quả giáo dục theo GDPT 2018 bao gồm những thành phần nào?

4 lines
37.

Đối tượng của đánh giá kết quả giáo dục theo GDPT 2018 là ai?

a)

Sản phẩm và quá trình học tập, rèn luyện của học sinh

b)

Giáo viên và cán bộ quản lí

c)

Cơ sở vật chất và thiết bị

d)

Chương trình và sách giáo khoa

38.

Điền vào chỗ trống: Kết quả giáo dục được đánh giá bằng các hình thức định tính và (a)   .

39.

Theo các xu hướng dịch chuyển hiện đại, trọng tâm đánh giá chuyển như thế nào?

a)

Từ minh bạch sang bí mật hóa tiêu chí

b)

Từ năng lực sang ghi nhớ máy móc

c)

Từ trách nhiệm người học sang bỏ qua phản hồi

d)

Từ kết quả cuối cùng sang cả quá trình học tập

40.

Phương thức đánh giá hiện đại cần đảm bảo những yêu cầu nào?

4 lines
41.

Ghép đúng cặp giữa phương pháp và hồ sơ/công cụ trong "đánh giá kết quả học tập".

a)

Đánh giá qua hồ sơ học tập

1.

Hồ sơ học tập, phiếu đánh giá theo tiêu chí

b)

Kiểm tra viết trên giấy hoặc máy tính

2.

Đề kiểm tra, bài luận, phần mềm

c)

Đánh giá qua hồ sơ học tập (rubrics)

3.

Hồ sơ học tập, rubrics

42.

Vì sao xu hướng coi đánh giá là hoạt động nằm trong quá trình dạy học lại phù hợp với đổi mới phương pháp dạy học?

4 lines
43.

Trong đánh giá hiện đại, việc công khai tiêu chí có tác động gì đến người học?

a)

Không ảnh hưởng đến học sinh

b)

Tăng tính minh bạch và trách nhiệm, mở cơ hội tự đánh giá

c)

Gây áp lực cực lớn và làm giảm động lực

d)

Chỉ có lợi cho giáo viên, không liên quan người học

44.

Nêu sự khác biệt chính giữa "đánh giá vì học tập" và "đánh giá là học tập".

4 lines
45.

Một hiểu lầm phổ biến là chỉ dùng kiểm tra viết để đánh giá năng lực. Hãy đề xuất bộ công cụ phù hợp hơn theo triết lí hiện đại.

4 lines
46.

Theo GDPT 2018, hệ thống năng lực của học sinh gồm bao nhiêu năng lực chung và bao nhiêu năng lực đặc thù?

a)

3 năng lực chung, 7 năng lực đặc thù

b)

4 năng lực chung, 6 năng lực đặc thù

c)

5 năng lực chung, 5 năng lực đặc thù

d)

2 năng lực chung, 8 năng lực đặc thù

47.

Chọn phương án liệt kê đúng ba năng lực chung trong GDPT 2018.

a)

Ngôn ngữ; tính toán; khoa học

b)

Tự chủ và tự học; giao tiếp và hợp tác; giải quyết vấn đề và sáng tạo

c)

Thể chất; nghệ thuật; quốc phòng

d)

Công nghệ; tin học; thẩm mỹ

48.

Năng lực đặc thù trong GDPT 2018 KHÔNG bao gồm lựa chọn nào dưới đây?

a)

Năng lực thẩm mỹ

b)

Năng lực giao tiếp và hợp tác

c)

Năng lực khoa học

d)

Năng lực công nghệ

49.

Điền vào chỗ trống: Hai năng lực chung nhấn mạnh khả năng quản trị bản thân và phối hợp với người khác là ______ và ______.

4 lines
50.

Ghép đúng mỗi năng lực đặc thù với lĩnh vực phù hợp.

a)

Năng lực ngôn ngữ

1.

Sử dụng tiếng Việt và ngoại ngữ

b)

Năng lực tính toán

2.

Vận dụng toán học trong đời sống

c)

Năng lực tin học

3.

Sử dụng máy tính và dữ liệu

d)

Năng lực thể chất

4.

Phát triển sức khỏe và vận động

51.

Phẩm chất nào sau đây thuộc nhóm phẩm chất học sinh theo GDPT 2018?

a)

Tỉ mỉ, thận trọng, nhanh nhạy, linh hoạt

b)

Kỷ luật, chính xác, quyết đoán, mạo hiểm

c)

Sáng tạo, hợp tác, lãnh đạo, đàm phán

d)

Yêu nước, nhân ái, trách nhiệm, trung thực, chăm chỉ

52.

Mục tiêu cốt lõi của chuyển từ đánh giá kiến thức, kĩ năng sang đánh giá năng lực là gì?

a)

Tăng thời lượng bài kiểm tra trắc nghiệm

b)

Phát triển và vận dụng kiến thức, kĩ năng vào tình huống thực

c)

Giảm yêu cầu tự học của học sinh

d)

Chuẩn hóa bài học theo chương trình cũ

53.

Phân tích ngắn: Tại sao năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo lại cần thiết trong bối cảnh học tập hiện đại?

4 lines
54.

Trong nhóm năng lực đặc thù, năng lực nào gắn trực tiếp với nghệ thuật và cảm thụ?

a)

Năng lực khoa học

b)

Năng lực thẩm mỹ

c)

Năng lực tính toán

d)

Năng lực công nghệ

55.

Chọn phát biểu đúng về năng lực tự chủ và tự học.

a)

Khả năng viết báo cáo thật dài

b)

Khả năng tự quản lí, đặt mục tiêu, học tập suốt đời

c)

Khả năng đọc to trước lớp và ghi nhớ

d)

Khả năng thực hiện thí nghiệm theo hướng dẫn

56.

Tình huống: Lớp bạn cần phối hợp tổ chức một dự án cộng đồng. Năng lực chung nào được huy động nhiều nhất?

a)

Năng lực thẩm mỹ

b)

Năng lực tính toán

c)

Năng lực giao tiếp và hợp tác

d)

Năng lực thể chất

57.

So sánh ngắn: Khác biệt chính giữa năng lực ngôn ngữ và năng lực tin học là gì?

4 lines
58.

Khi cần phân tích dữ liệu khảo sát và trình bày kết quả bằng biểu đồ, hai năng lực đặc thù nào kết hợp sẽ hiệu quả nhất?

a)

Năng lực tin học và năng lực tính toán

b)

Năng lực thẩm mỹ và năng lực thể chất

c)

Năng lực ngôn ngữ và năng lực công nghệ

d)

Năng lực khoa học và năng lực thể chất