wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bộ câu hỏi trắc nghiệm về phôi học (Trang 1–5)

Total questions: 106

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Quá trình phát triển phôi của trứng dạng hoàng và trứng đoạn hoàng có lượng noãn hoàng TB

a)

Phôi đầu – Phôi nang – Phôi vị

b)

Phôi nang – Phôi vị - Phôi đầu

c)

Phôi vị - Phôi đầu – Phôi nang

d)

Phôi nang – Phôi đầu – Phôi vị

2.

Hiện tượng lõm vào của phôi ở trứng dạng hoàng và trứng đoạn hoàng có lượng noãn hoàng TB

a)

Chuyển từ phôi nang sang phôi đầu

b)

Chuyển từ phôi đầu sang phôi nang

c)

Chuyển từ phôi nang sang phôi vị

d)

Chuyển từ phôi vị sang phôi nang

3.

Hiện tượng lõm vào của phôi nang ở trứng dạng hoàng

a)

Các TB của phôi nang phía cực sinh vật lõm dần vào xoang phôi, cuối cùng áp sát mặt trong của lớp TB cực dinh dưỡng, hình thành xoang vị

b)

Các TB của phôi nang phía cực dinh dưỡng lõm dần vào xoang phôi, cuối cùng áp sát mặt trong của lớp TB cực sinh vật, hình thành xoang vị

c)

Các TB ở phía bên của phôi nang, ngay dưới vùng xích đạo của phôi lõm vào trong rồi toà ra, lộn xuống và ra phía ngoài, cuối cùng áp sát mặt trong của lớp TB bên kia hình thành xoang vị

d)

Các TB ở phía bên của phôi nang, ngay trên vùng xích đạo của phôi lõm vào trong rồi toà ra, lộn xuống và ra phía ngoài, cuối cùng áp sát mặt trong của lớp TB bên kia hình thành xoang vị

4.

Hiện tượng lõm vào của phôi nang ở trứng đoạn hoàng có lượng noãn hoàng TB

a)

Các TB của phôi nang phía cực sinh vật lõm dần vào xoang phôi, cuối cùng áp sát mặt trong của lớp TB cực dinh dưỡng, hình thành xoang vị

b)

Các TB của phôi nang phía cực dinh dưỡng lõm dần vào xoang phôi, cuối cùng áp sát mặt trong của lớp TB cực sinh vật, hình thành xoang vị

c)

Các TB ở phía bên của phôi nang, ngay dưới vùng xích đạo của phôi lõm vào trong rồi toà ra, lộn xuống và ra phía ngoài, cuối cùng áp sát mặt trong của lớp TB bên kia hình thành xoang vị

d)

Các TB ở phía bên của phôi nang, ngay trên vùng xích đạo của phôi lõm vào trong rồi toà ra, lộn xuống và ra phía ngoài, cuối cùng áp sát mặt trong của lớp TB bên kia hình thành xoang vị

5.

Phôi vị của trứng dạng hoàng có mấy lớp TB

a)

1

b)

2

c)

3

d)

Nhiều lớp

6.

Phôi vị của trứng đoạn hoàng có lượng noãn hoàng TB có mấy lớp TB

a)

1

b)

2

c)

3

d)

Nhiều lớp

7.

Vị trí của mầm hệ TK trong phôi vị của trứng dạng hoàng

a)

Môi lưng

b)

Môi bụng

c)

Lá phôi trong

d)

Lá phôi ngoài

8.

Vị trí của mầm dây sống trong phôi vị của trứng dạng hoàng

a)

Môi lưng

b)

Môi bụng

c)

Lá phôi trong (ngay dưới mầm hệ TK)

d)

Lá phôi ngoài (ngay trên mầm hệ TK)

9.

Giai đoạn phát sinh mầm cơ quan của trứng dạng hoàng (Đ/S)

a)

TB mầm TK dẹp xuống tạo tấm TK, tâm TK lõm dần xuống tạo máng TB, TB 2 bên bờ máng phân chia lan lên trên tạo ống TK

b)

Các TB mầm dây sống uốn cong tạo thành một sợi dày hình trụ đặc là dây sống

c)

Các TB thuộc lá phôi ngoài gấp nếp tạo 2 nếp dọc theo 2 bên phôi, uốn cong xuống và khép kín tạo thành lá phôi giữa, bên trong tạo 1 xoang là xoang cơ thể nguyên thủy

d)

Các TB thuộc lá phôi trong gấp nếp tạo 2 nếp dọc theo 2 bên phôi, uốn cong lên và khép kín tạo thành lá phôi giữa, bên trong tạo 1 xoang là xoang cơ thể nguyên thủy

e)

Xoang cơ thể nguyên thủy và các phần của lá phôi giữa chia thành từng khúc dọc theo phôi gọi là khúc nguyên thủy, sắp xếp không đối xứng ở 2 bên cột sống

10.

Trong giai đoạn phát sinh mầm cơ quan của trứng dạng hoàng, nội bì ở phía dưới (thuộc lá phôi…..) tách khỏi…..kép dần lại để tạo thành 1 ống kín là ống ruột

a)

Ngoài, ống thần kinh và lá phôi ngoài

b)

Ngoài, ống thần kinh và lá phôi giữa

c)

Trong, mầm dây sống và lá phôi giữa

d)

Trong, mầm dây sống và lá phôi ngoài

11.

Trong hội chứng Claiphento và Siêu nữ, do NST bị khóa phần lớn nên biểu hiện bệnh thường nhẹ

a)

Đ

b)

S

12.

Giai đoạn phân cắt ở trứng đoạn hoàng có lượng noãn hoàng TB kết thúc khi

a)

Hình thành phôi đầu

b)

Hình thành phôi nang

c)

Hình thành phôi vị

d)

Hình thành xoang nguyên thủy

13.

Ở giai đoạn phân cắt ở trứng đoạn hoàng có lượng noãn hoàng TB, xoang phôi nang ở gần cực dinh dưỡng

a)

Đ

b)

S

14.

Ở giai đoạn phân cắt ở trứng đoạn hoàng có lượng noãn hoàng TB, thành xoang phôi nang ở phía cực sinh vật có nhiều lớp TB hơn nhưng mỏng và nhỏ hơn cực dinh dưỡng

a)

Đ

b)

S

15.

Giai đoạn phân cắt ở trứng đoạn hoàng có lượng noãn hoàng TB, từ lần phân cắt thứ mấy thì các TB ở cực sinh vật phân chia nhanh hơn cực dinh dưỡng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

16.

Giai đoạn phân cắt ở trứng đoạn hoàng có lượng noãn hoàng TB, lần phân cắt nào bắt đầu cho phôi bào ở cực sinh vật nhỏ hơn ở cực dinh dưỡng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

17.

Ở giai đoạn phân cắt ở trứng đoạn hoàng có lượng noãn hoàng TB, những TB giàu noãn hoàng ở phía ngoài tạo nên nút noãn hoàng, nút này sau này thụt vào và bị tiêu biến

a)

Đ

b)

S

18.

Sự hình thành lá phôi giữa là ở giai đoạn

a)

Phân cắt

b)

Phôi vị hóa

c)

Phát sinh mầm cơ quan

d)

Cả 3

19.

Sự hình thành lá phôi giữa của trứng đoạn hoàng có lượng noãn hoàng TB

a)

Các TB ở môi bụng vùng phôi khấu tách ra, phân chia lan dần vào phía ngoài, xen giữa lá phôi ngoài và lá phôi trong

b)

Các TB ở môi lưng vùng phôi khấu tách ra, phân chia lan dần vào phía trong, xen giữa lá phôi ngoài và lá phôi trong

c)

Theo hình thức đoạn bào: Các TB ít biệt hóa tách ra, di chuyển xen vào giữa lá phôi ngoài và lá phôi trong

d)

Theo hình thức đoạn bào: Các TB biệt hóa nhiều tách ra, di chuyển xen vào giữa lá phôi ngoài và lá phôi trong

20.

Sự hình thành lá phôi giữa của trứng đoạn hoàng có lượng noãn hoàng nhiều

a)

Các TB ở môi bụng vùng phôi khấu tách ra, phân chia lan dần vào phía ngoài, xen giữa lá phôi ngoài và lá phôi trong

b)

Các TB ở môi lưng vùng phôi khấu tách ra, phân chia lan dần vào phía trong, xen giữa lá phôi ngoài và lá phôi trong

c)

Theo hình thức đoạn bào: Các TB ít biệt hóa tách ra, di chuyển xen vào giữa lá phôi ngoài và lá phôi trong

d)

Theo hình thức đoạn bào: Các TB biệt hóa nhiều tách ra, di chuyển xen vào giữa lá phôi ngoài và lá phôi trong

21.

Loại trứng mà TB chất và nhân ở cực trên, chỉ có dạng đĩa nhỏ

a)

Trứng dạng hoàng

b)

Trứng đoạn hoàng có lượng noãn hoàng TB

c)

Trứng đoạn hoàng có lượng noãn hoàng nhiều

d)

Trứng vô hoàng

22.

Ở trứng đoạn hoàng có lượng noãn hoàng nhiều, đĩa phôi cấu tạo gồm 2 lớp: Lớp trên trở thành lá phôi ngoài, lớp dưới trở thành lá phôi trong (Đ/S)

a)

Đ

b)

S

23.

Ở trứng đoạn hoàng có lượng noãn hoàng nhiều, xoang phôi (tương đương với xoang vị) nằm giữa

a)

Lớp TB trên và lớp TB dưới

b)

Lớp TB dưới và noãn hoàng

c)

Lớp TB trên và noãn hoàng

d)

B và C đúng

24.

Ở trứng đoạn hoàng có lượng noãn hoàng nhiều, xoang dưới màng (tương đương với xoang vị) nằm giữa

a)

Lớp TB trên và lớp TB dưới

b)

Lớp TB dưới và noãn hoàng

c)

Lớp TB trên và noãn hoàng

d)

B và C đúng

25.

Quá trình phân cắt của trứng vô hoàng (Đ/S)

a)

Lần cắt thứ 1 và 2 theo mặt phẳng kinh tuyến

b)

Lần cắt thứ 3 ở mặt phẳng xích đạo

c)

Lần cắt thứ 3 song song với mặt phẳng xích đạo và ở gần cực dinh dưỡng

d)

Các tiểu phôi bào phân cắt nhanh hơn các đại phôi bào, lan ra thành 1 lớp bao lấy đại phôi bào

e)

Các tiểu phôi bào sau đó phát triển thành lá nuôi của thai, còn đại phôi bào tạo thành mầm thai

26.

Ở trứng vô hoàng, lần phân cắt thứ mấy sẽ tạo 4 tiểu phôi bào và 4 đại phôi bào

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

27.

Các tiểu phôi bào phân cắt nhanh hơn các đại phôi bào, lan ra thành… lớp bao lấy đại phôi bào

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

28.

Ở trứng vỏ hoàng, các tiểu phôi bào phân cắt nhanh hơn các đại phôi bào, lan ra thành 1 lớp bao lấy đại phôi bào, lớp này sau tạo thành…, còn đại phôi bào tạo thành…

a)

Lá phôi ngoài, lá phôi trong

b)

Lá phôi giữa, lá nuôi

c)

Lá nuôi, mầm thai

d)

Lá phôi ngoài, mầm thai

29.

Ở cực… của trứng vỏ hoàng, giữa các đại phôi bào và lá nuôi xuất hiện 1 xoang lớn dần tương đương với…

a)

Thực vật, xoang dưới mầm (xoang vị)

b)

Thực vật, xoang ối (xoang vị)

c)

Sinh vật, xoang dưới mầm (xoang nang)

d)

Sinh vật, xoang ối (xoang nang)

30.

Hình thành lá phôi trong ở trứng vỏ hoàng

a)

Phía trên đại phôi bào bè ra

b)

Phía dưới đại phôi bào bè ra

c)

Phía dưới đại phôi bào, một số tế bào thuộc đại phôi bào tách ra, phát triển nhanh, lót kín mặt dưới của khối đại phôi bào và lót mặt trong của lá nuôi

d)

Phía trên đại phôi bào, một số tế bào thuộc đại phôi bào tách ra, phát triển nhanh, lót kín mặt trên của khối đại phôi bào và lót mặt trong của lá nuôi

31.

Hình thành lá phôi ngoài ở trứng vỏ hoàng

a)

Phía trên đại phôi bào bè ra

b)

Phía dưới đại phôi bào bè ra

c)

Phía dưới đại phôi bào, một số tế bào thuộc đại phôi bào tách ra, phát triển nhanh, lót kín mặt dưới của khối đại phôi bào và lót mặt trong của lá nuôi

d)

Phía trên đại phôi bào, một số tế bào thuộc đại phôi bào tách ra, phát triển nhanh, lót kín mặt trên của khối đại phôi bào và lót mặt trong của lá nuôi

32.

Vị trí của túi noãn hoàng

a)

Nằm trong lá phôi ngoài

b)

Nằm trong lá phôi trong

c)

Giữa lá phôi ngoài và lá phôi trong

d)

Giữa lá phôi trong và lá phôi giữa

33.

Vị trí của xoang ối

a)

Nằm trong lá phôi ngoài

b)

Nằm trong lá phôi trong

c)

Giữa lá phôi ngoài và lá phôi trong

d)

Giữa lá phôi ngoài và lá nuôi

34.

Ở trứng vỏ hoàng, lá phôi giữa được hình thành bằng cách di tế bào giữa lá phôi ngoài và lá phôi trong

a)

Đ

b)

S

35.

Trứng rụng ở

a)

Noãn nguyên bào

b)

Noãn bào I

c)

Noãn bào II

d)

Noãn bào

36.

Trứng trong phôi dừng ở

a)

Noãn nguyên bào

b)

Noãn bào I

c)

Noãn bào II

d)

Noãn bào

37.

Sự phân cắt và phát triển phôi của trứng vỏ hoàng (Đ/S)

a)

Nhân phân chia liên tiếp ở trung tâm, tế bào chất ở trung tâm cũng phân chia theo

b)

Mỗi khi nhân di chuyển ra vùng ngoại vi, không mang theo tế bào chất ở nhân mà dùng tế bào chất ở ngoại vi để tạo các tế bào

c)

Mỗi khi nhân di chuyển ra vùng ngoại vi sẽ mang theo một ít tế bào chất tạo các tế bào

d)

Các tế bào mới di chuyển ra làm thành hai lớp phôi bào lót toàn bộ bề mặt trứng, tạo thành lá phôi ngoài

e)

Một số tế bào lá phôi ngoài di chuyển vào phía trong tạo lá phôi trong và lá phôi giữa

38.

Giai đoạn ấu trùng hoặc con non đã tách khỏi noãn hoàng, vỏ trứng hoặc cơ thể mẹ, dựa vào sự tự hoạt động của bản thân

a)

Giai đoạn trưởng thành

b)

Giai đoạn sinh trưởng

c)

Giai đoạn già lão

d)

Giai đoạn tử vong

39.

Giai đoạn mà sinh vật bắt đầu có khả năng hoạt động sinh dục hiệu quả

a)

Giai đoạn trưởng thành

b)

Giai đoạn sinh trưởng

c)

Giai đoạn già lão

d)

Giai đoạn tử vong

40.

Giai đoạn đồng hóa mạnh hơn dị hóa

a)

Giai đoạn trưởng thành

b)

Giai đoạn sinh trưởng

c)

Giai đoạn già lão

d)

Giai đoạn tử vong

41.

Giai đoạn đồng hóa và dị hóa đều mạnh mẽ

a)

Giai đoạn trưởng thành

b)

Giai đoạn sinh trưởng

c)

Giai đoạn già lão

d)

Giai đoạn tử vong

42.

Giai đoạn mà quá trình dị hóa mạnh hơn đồng hóa

a)

Giai đoạn trưởng thành

b)

Giai đoạn sinh trưởng

c)

Giai đoạn già lão

d)

Giai đoạn tử vong

43.

Giai đoạn cơ thể phối hợp hoạt động một cách hài hòa, cân đối nhất

a)

Giai đoạn trưởng thành

b)

Giai đoạn sinh trưởng

c)

Giai đoạn già lão

d)

Giai đoạn tử vong

44.

Giai đoạn mà khả năng thích nghi và chống đỡ với ngoại cảnh cao

a)

Giai đoạn trưởng thành

b)

Giai đoạn sinh trưởng

c)

Giai đoạn già lão

d)

Giai đoạn tử vong

45.

Giai đoạn mà một số cơ quan chưa hoàn chỉnh, có thể mất đi và bị thay thế bằng cơ quan mới

a)

Giai đoạn trưởng thành

b)

Giai đoạn sinh trưởng

c)

Giai đoạn già lão

d)

Giai đoạn tử vong

46.

Ở nhóm sinh trưởng có giới hạn, sự tăng tiến về kích thước và khối lượng thường kết thúc khi hết…

a)

Giai đoạn trưởng thành

b)

Giai đoạn sinh trưởng

c)

Giai đoạn già lão

d)

Giai đoạn tử vong

47.

Giai đoạn mà cơ thể có sự phát triển nhảy vọt về chất

a)

Giai đoạn trưởng thành

b)

Giai đoạn sinh trưởng

c)

Giai đoạn già lão

d)

Giai đoạn tử vong

48.

Sự giảm sút khả năng hoạt động sinh dục hoặc mất hẳn khả năng hoạt động sinh dục là đặc trưng của giai đoạn

a)

Giai đoạn trưởng thành

b)

Giai đoạn sinh trưởng

c)

Giai đoạn già lão

d)

Giai đoạn tử vong

49.

Trong cơ thể, từng cơ quan tuy khác nhau nhưng có thời điểm già hóa giống nhau

a)

Đ

b)

S

50.

Hoạt động xung thần kinh ở người 75 tuổi giảm đi…

a)

10%

b)

20%

c)

30%

d)

44%

51.

Hoạt động cấp máu cho não ở người 75 tuổi giảm đi…

a)

10%

b)

20%

c)

30%

d)

44%

52.

Hoạt động lọc cầu thận ở người 75 tuổi giảm đi…

a)

10%

b)

20%

c)

30%

d)

44%

53.

Cơ sở của các loại bệnh già khác nhau là do sự… của cơ quan này không đáp ứng … của cơ quan khác

a)

Suy giảm chức năng; yêu cầu chức năng

b)

Tăng hoạt tính; nhu cầu năng lượng

c)

Giảm khối lượng; nhu cầu cấu trúc

d)

Thay đổi hình thái; kích thích thần kinh

54.

Sự già hóa từ từ là khi các cơ quan già trước…..nhu cầu…..của cơ quan khác

a)

Không đáp ứng được, tối đa

b)

Không đáp ứng được, tối thiểu

c)

Vẫn đáp ứng được, tối đa

d)

Vẫn đáp ứng được, tối thiểu

55.

Quá trình già hóa kéo dài cho tới khi….các cơ quan trong cơ thể đều lão hóa ở một mức độ gần giống nhau thì cơ thể chuyển sang trạng thái cân bằng mới là trạng thái cân bằng….

a)

Toàn bộ, già hóa

b)

Toàn bộ, đại lão

c)

Đa số, tiểu lão

d)

Đa số, già hóa

56.

Ở trạng thái cân bằng đại lão, mọi cơ quan hoạt động tương đối…..và cân bằng nhưng ở mức…..so với giai đoạn trưởng thành

a)

Chậm chạp, cao hơn

b)

Chậm chạp, thấp hơn

c)

Hài hòa, cao hơn

d)

Hài hòa, thấp hơn

57.

Nếu sự già hóa của một cơ quan nào đó trong cơ thể quá nhanh, quá….., không đáp ứng được đòi hỏi……của các cơ quan khác, hoặc ngừng hoạt động thì sự sống của cá thể chuyển sang giai đoạn tử vong

a)

Khốc liệt, cơ bản

b)

Khốc liệt, tối thiểu

c)

Ác liệt, cơ bản

d)

Ác liệt, tối thiểu

58.

Khi một cơ quan hoặc 1 số cơ quan quan trọng của cơ thể không đáp ứng nhu cầu cơ bản của cơ quan khác, tính chất “tổng thể…..và phối hợp…..” của cơ thể bị phá vỡ

a)

Hài hòa, hoàn hảo

b)

Hài hòa, chặt chẽ

c)

Chặt chẽ, hài hòa

d)

Chặt chẽ, hoàn hảo

59.

Giai đoạn các TB mẫn cảm mạnh nhất với các nhân tố của môi trường

a)

Giai đoạn tạo giao tử

b)

Giai đoạn tạo hợp tử

c)

Giai đoạn phát triển phôi

d)

Giai đoạn sinh trưởng

60.

Nhiệt độ cơ thể về ban đêm cao hơn ban ngày

a)

Đ

b)

S

61.

Tần số co bóp tim ban ngày so với ban đêm

a)

Cao hơn 10%

b)

Cao hơn 30%

c)

Thấp hơn 10%

d)

Thấp hơn 30%

62.

Ở trẻ em 2-3 tuần tuổi, nhiệt độ cơ thể thấp nhất lúc

a)

21h đêm

b)

23h đêm

c)

3h sáng

d)

5h sáng

63.

Ở trẻ em 6 tháng tuổi, nhiệt độ cơ thể thấp nhất lúc

a)

21h đêm

b)

23h đêm

c)

3h sáng

d)

5h sáng

64.

Ở trẻ em 2-3 năm tuổi, nhiệt độ cơ thể thấp nhất lúc

a)

21h đêm

b)

23h đêm

c)

3h sáng

d)

5h sáng

65.

Ở trẻ em 10-14 tuổi, nhiệt độ cơ thể thấp nhất lúc

a)

23h đêm

b)

3h đêm

c)

5h sáng

d)

7h sáng

66.

Ở người lớn, nhiệt độ cơ thể thấp nhất lúc

a)

23h đêm

b)

3h đêm

c)

5h sáng

d)

7h sáng

67.

Khi nhiệt độ tăng 10 độ C thì tần số đột biến tăng…..lần

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

68.

Sự rối loạn chức năng tuyến giáp của BN Down cao hơn….so với quần thể người bình thường

a)

2 lần

b)

3 lần

c)

4 lần

d)

5 lần

69.

Thời gian ngủ của trẻ em 1 tuổi

a)

12h

b)

13h

c)

14-15h

d)

16-17h

70.

Thời gian ngủ của trẻ em 2-3 tuổi

a)

12h

b)

13h

c)

14-15h

d)

16-17h

71.

Thời gian ngủ của trẻ em 4-5 tuổi

a)

12h

b)

13h

c)

14-15h

d)

16-17h

72.

Thời gian ngủ của trẻ em từ 6 tuổi trở đi

a)

12h

b)

13h

c)

14-15h

d)

16-17h

73.

Đơn vị cơ sở của các bậc phân loại

a)

Loài

b)

Chi

c)

Họ

d)

Bộ

74.

Thường dùng làm đơn vị để phân tích mối quan hệ hệ thống sinh

a)

Loài

b)

Chi

c)

Họ

d)

Bộ

75.

Loài là

a)

Tập hợp những cá thể được cách ly về mặt sinh học trong quá trình tiến hóa, giao phối tự do với nhau để lại thế hệ con cháu hoàn toàn hữu thụ, cách ly với các loài khác bởi sự khó kết hợp với nhau về mặt sinh sản hữu tính

b)

Tập hợp những quần thể được cách ly về mặt địa lý trong quá trình tiến hóa, giao phối tự do với nhau để lại thế hệ con cháu hoàn toàn hữu thụ, cách ly với các loài khác bởi sự khó kết hợp với nhau về mặt sinh sản hữu tính

c)

Tập hợp những cá thể được cách ly về mặt địa lý trong quá trình tiến hóa, giao phối tự do với nhau để lại thế hệ con cháu hoàn toàn hữu thụ, cách ly với các loài khác bởi sự khó kết hợp với nhau về mặt sinh sản hữu tính

d)

Tập hợp những quần thể được cách ly về mặt sinh học trong quá trình tiến hóa, giao phối tự do với nhau để lại thế hệ con cháu hoàn toàn hữu thụ, cách ly với các loài khác bởi sự khó kết hợp với nhau về mặt sinh sản hữu tính

76.

Họ gồm 1 chi hay 1 số chi có nguồn gốc chung, những chi có quan hệ họ hàng được gộp thành họ, cách biệt với các họ khác bởi sự đứt quãng rõ rệt

a)

Đ

b)

S

77.

Theo R.H.Whittaker, hệ thống sinh giới gồm mấy giới

a)

2

b)

4

c)

5

d)

8

78.

Vi khuẩn có thể sống hoại sinh, ký sinh, cũng có thể vừa hoại sinh vừa ký sinh, cũng có thể tự dưỡng

a)

Đ

b)

S

79.

Thể thực khuẩn là

a)

Vi khuẩn

b)

Vi khuẩn ký sinh trong cơ thể

c)

Virus

d)

Virus ký sinh trong vi khuẩn

80.

Giới gồm các sinh vật nhân thực, đơn bào hoặc đa bào đơn giản

a)

Protista

b)

Mycetalia

c)

Monera

d)

Cả 3

81.

Giới nấm là

a)

Protista

b)

Mycetalia

c)

Monera

d)

Cả 3

82.

Lớp động vật nguyên sinh mà hoàn toàn sống ký sinh, không có cơ quan di động

a)

Lớp chân giả

b)

Lớp trùng roi

c)

Lớp bào tử trùng

d)

Lớp trùng lông

83.

Phân loại động vật nguyên sinh dựa vào

a)

Kích thước

b)

Cấu tạo

c)

ADN

d)

Cơ quan di động

84.

Hình thức sống của nấm

a)

Tự dưỡng

b)

Dị dưỡng (ký sinh, hoại sinh)

c)

A và B

d)

A hoặc B

85.

Hình thức sinh sản của nấm

a)

Sinh sản sinh dưỡng

b)

Sinh sản vô tính

c)

Sinh sản hữu tính

d)

Cả 3

86.

Ngành rêu

a)

Chưa có chồi gai, chưa có mạch dẫn

b)

Chưa có chồi gai, có mạch dẫn

c)

Có chồi gai, chưa có mạch dẫn

d)

Có chồi gai, có mạch dẫn

87.

Ngành động vật không xương sống có tổ chức thấp nhất (Đ/S)

a)

Ngành giun dẹp

b)

Ngành giun tròn

c)

Ngành thân lỗ

d)

Ngành ruột túi

e)

Ngành giun đốt

88.

Đặc điểm của lớp Sán tiêm mao

a)

Sống tự do, mình có phủ lông

b)

Sống tự do, không có lông bao phủ

c)

Sống ký sinh, mình có phủ lông

d)

Sống ký sinh, không có lông bao phủ

89.

Đặc điểm của lớp Sán lá

a)

Sống tự do, mình có phủ lông

b)

Sống tự do, không có lông bao phủ

c)

Sống ký sinh, mình có phủ lông

d)

Sống ký sinh, không có lông bao phủ

90.

Đặc điểm lớp giun nhiều tơ

a)

Các đốt đều có 1 cụm lông ở mỗi bên

b)

Trừ phần đầu và phần đuôi, các đốt đều có 1 cụm lông ở mỗi bên

c)

Mỗi đốt có lông ở ngay trong thành cơ thể

d)

Các đốt có thể không có lông

91.

Đặc điểm lớp giun ít tơ

a)

Các đốt đều có 1 cụm lông ở mỗi bên

b)

Trừ phần đầu và phần đuôi, các đốt đều có 1 cụm lông ở mỗi bên

c)

Mỗi đốt có lông ở ngay trong thành cơ thể

d)

Các đốt có thể không có lông

92.

Đặc điểm lớp đỉa

a)

Các đốt đều có 1 cụm lông ở mỗi bên

b)

Trừ phần đầu và phần đuôi, các đốt đều có 1 cụm lông ở mỗi bên

c)

Mỗi đốt có lông ở ngay trong thành cơ thể

d)

Các đốt có thể không có lông

93.

Ngành chiếm nhiều loài nhất trong giới động vật

a)

Ngành thân lỗ, ngành ruột túi

b)

Ngành giun dẹp

c)

Ngành tiết túc

d)

Ngành giun đốt

94.

Đặc điểm lớp nhện

a)

Không có râu, có 2 đôi chân

b)

Không có râu, có 4 đôi chân

c)

Có râu, có 3 đôi chân

d)

Có râu, có nhiều đôi chân

95.

Đặc điểm lớp nhiều chân

a)

Không có râu, có 2 đôi chân

b)

Không có râu, có 4 đôi chân

c)

Có râu, có 3 đôi chân

d)

Có râu, có nhiều đôi chân

96.

Đặc điểm lớp côn trùng

a)

Không có râu, có 2 đôi chân

b)

Không có râu, có 4 đôi chân

c)

Có râu, có 3 đôi chân

d)

Có râu, có nhiều đôi chân

97.

Cơ thể chia thành nhiều thùy nhỏ, bộ xương là tấm mai ở trong, đó là

a)

Lớp chân bụng

b)

Lớp chân hình rìu

c)

Lớp chân đầu

d)

Lớp nhiều chân

98.

Giới Protista gồm mấy phân giới

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

99.

Giới nấm gồm mấy ngành

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

100.

Ngành quyết thực vật gồm mấy lớp

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

101.

Ngành giun tròn có mấy lớp

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

102.

Ngành da gai có mấy lớp

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

103.

Phân ngành có xương sống gồm mấy lớp

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

104.

Ngành động vật có đối xứng phóng xạ (5 cánh)

a)

Ngành thân mềm

b)

Ngành da gai

c)

Ngành dây sống

d)

Ngành giun dẹp

105.

Ngành động vật mà bộ xương ngoài gồm nhiều tấm bằng đá vôi gắn với nhau

a)

Ngành thân mềm

b)

Ngành da gai

c)

Ngành dây sống

d)

Ngành giun dẹp

106.

Ngành động vật bắt đầu có xoang cơ thể chính thức

a)

Ngành thân lỗ, ngành ruột túi

b)

Ngành giun dẹp

c)

Ngành giun tròn

d)

Ngành giun đốt