wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập về khí hậu và mưa

Total questions: 89

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Khu vực nào sau đây thường có mưa nhiều?

a)

Nơi ở rất sâu giữa lục địa.

b)

Miền có gió Mậu dịch thổi.

c)

Miền có gió thổi theo mùa.

d)

Nơi dòng biển lạnh đi qua.

2.

Nơi nào sau đây có mưa nhiều?

a)

Khu vực có khí áp thấp.

b)

Khu vực có khí áp cao.

c)

Miền có gió Mậu dịch.

d)

Miền có gió Đông cực.

3.

Trên Trái Đất, mưa nhiều nhất ở vùng

a)

xích đạo.

b)

ôn đới.

c)

chí tuyến.

d)

cực.

4.

Trên Trái Đất, mưa ít nhất ở vùng

a)

xích đạo.

b)

ôn đới.

c)

chí tuyến.

d)

cực.

5.

Mưa được tạo thành chủ yếu do quá trình

a)

hơi nước ngưng tụ thành những giọt nước nhỏ

b)

không khí nóng bốc lên cao và giãn nở lạnh dần.

c)

hơi nước kết hợp với hạt bụi trong không khí

d)

các khối khí chuyển động theo hướng thẳng đứng.

6.

Mưa nhiều nhất thường xảy ra ở

a)

các vùng ven biển đón gió ẩm từ đại dương, hai bán cầu.

b)

những khu vực gần đường chí tuyến.

c)

các thung lũng khuất gió của dãy núi cao, của gió mùa.

d)

những nơi ít chịu ảnh hưởng của gió mùa.

7.

Các khu khí áp thấp có mưa nhiều là do

a)

Luôn có gió từ trung tâm thổi đi.

b)

Luôn có gió quanh rìa thổi ra ngoài.

c)

Không khí ẩm được đẩy lên cao.

d)

Không khí ẩm không được bốc lên.

8.

Nơi tranh chấp giữa khối khí nóng và khối khí lạnh thường có

a)

nóng.

b)

lạnh.

c)

khô.

d)

mưa.

9.

Vùng chí tuyến có mưa tương đối ít là do tác động của

a)

áp cao.

b)

áp thấp.

c)

gió mùa.

d)

địa hình.

10.

Vùng cực có mưa ít là do tác động của

a)

áp thấp, có gió mùa.

b)

áp cao, nhiệt độ thấp.

c)

rộng, gió Tây ôn đới.

d)

áp cao, nhiệt độ cao.

11.

Nơi nào sau đây có mưa ít?

a)

Nơi có dòng biển lạnh đi qua.

b)

Nơi có dòng biển nóng đi qua.

c)

Nơi có trồng hoạt động nhiều.

d)

Nơi có đai hội tụ nhiệt đới.

12.

Những địa điểm nào sau đây thường có mưa nhiều?

a)

Nơi ở rất sâu giữa lục địa, nơi có áp thấp.

b)

Miền có gió Mậu dịch thổi, nơi có áp thấp.

c)

Miền có gió thổi theo mùa, nơi có áp thấp.

d)

Nơi dòng biển lạnh đi qua, nơi có áp thấp.

13.

Tại một dãy núi, thường có mưa nhiều ở

a)

sườn khuất gió.

b)

sườn núi cao.

c)

đỉnh núi cao.

d)

sườn đón gió.

14.

Vùng chí tuyến có mưa tương đối ít, chủ yếu là do

a)

các khu vực khí áp cao hoạt động quanh năm

b)

ácác dòng biển ở cả hai bờ đại dương

c)

có gió tây ôn đới hoạt động quanh năm

d)

có nhiều khu vực địa hình núi cao đồ sộ

15.

Các nhân tố làm cho vùng xích đạo có mưa nhiều nhất là

a)

áp thấp, dải hội tụ nhiệt đới, dòng biển nóng.

b)

áp thấp, dải hội tụ nhiệt đới, dòng biển lạnh.

c)

dải hội tụ nhiệt đới, frông nóng, gió Mậu dịch.

d)

dải hội tụ nhiệt đới, các núi cao, gió Mậu dịch.

16.

Các nhân tố làm cho vùng ôn đới mưa nhiều là

a)

gió Tây ôn đới, dòng biển nóng.

b)

gió Tây ôn đới, dòng biển lạnh.

c)

áp thấp ôn đới, gió Đông cực.

d)

áp thấp ôn đới, gió Mậu dịch.

17.

Lượng mưa ở khu vực ven biển thường cao do

a)

gió từ đại dương mang theo nhiều hơi ẩm vào đất liền.

b)

địa hình bằng phẳng tạo điều kiện cho mưa kéo dài.

c)

không khí ít biến động nên hơi nước tích tụ.

d)

nhiệt độ biển thấp làm hơi nước nhanh ngưng tụ.

18.

Những địa điểm nào sau đây thường có mưa ít?

a)

Khu vực khí áp thấp, nơi có frông hoạt động, áp cao.

b)

Nơi có dải hội tụ nhiệt đới, khu vực áp cao.

c)

Sườn núi khuất gió, nơi có dòng biển lạnh.

d)

Miền có gió mùa, nơi có gió luôn thổi đến.

19.

Nhân tố nào sau đây thường gây ra mưa nhiều?

a)

Dòng biển lạnh.

b)

Dải hội tụ nhiệt đới.

c)

Gió Mậu dịch.

d)

Gió Đông cực.

20.

Phát biểu nào sau đây không đúng với phân bố lượng mưa trên Trái Đất?

a)

Mưa nhiều nhất ở vùng xích đạo.

b)

Mưa tương đối ít ở vùng chí tuyến.

c)

Mưa khá nhiều ở hai vùng ôn đới.

d)

Mưa khá nhiều ở hai vùng cực

21.

Phát biểu nào sau đây đúng với phân bố lượng mưa trên Trái Đất?

a)

Mưa không nhiều ở vùng xích đạo.

b)

Mưa tương đối ít ở vùng chí tuyến.

c)

Mưa không nhiều ở hai vùng ôn đới.

d)

Mưa tương đối nhiều ở hai vùng cực.

22.

Thủy quyển là lớp nước trên Trái Đất bao gồm nước ở

a)

biển, đại dương; nước ngầm; băng tuyết; nước sông, suối, hồ.

b)

biển, đại dương; nước trên lục địa; hơi nước trong khí quyển,

c)

sông, suối, hồ; nước ngầm; nước trong các biển và đại dương.

d)

sông, suối, hồ; băng tuyết; nước trong các đại dương, hơi nước.

23.

Nước trên lục địa gồm nước ở

a)

trên mặt, nước ngầm.

b)

trên mặt, hơi nước.

c)

nước ngầm, hơi nước.

d)

băng tuyết, sông, hồ.

24.

Nước băng tuyết ở thể nào sau đây?

a)

Rắn.

b)

Lỏng.

c)

Hơi.

d)

Khí.

25.

Băng hà có tác dụng chính trong việc

a)

dự trữ nguồn nước ngọt.

b)

điều hoà khí hậu.

c)

hạ thấp mực nước biển.

d)

nâng độ cao địa hình.

26.

Nước ngầm được gọi là

a)

kho nước mặn của Trái Đất.

b)

nền tảng nâng đỡ địa hình.

c)

nguồn gốc của sông suối.

d)

kho nước ngọt của Trái Đất.

27.

Nguồn cung cấp nước ngầm không phải là

a)

nước mưa.

b)

băng tuyết.

c)

nước trên mặt.

d)

nước ở biển.

28.

Giải pháp nào sau đây được xem là quan trọng hàng đầu trong bảo vệ nguồn nước ngọt trên Trái Đất?

a)

Nâng cao nhận thức.

b)

sử dụng nước tiết kiệm.

c)

Giữ sạch nguồn nước.

d)

xử phạt, khen thưởng.

29.

Tổng lượng nước sông chịu tác động chủ yếu của các nhân tố là

a)

lượng mưa, băng tuyết, nước ngầm.

b)

lượng mưa, băng tuyết, các hồ đầm.

c)

nước ngầm, địa hình, các hồ đầm.

d)

nước ngầm, địa hình, thảm thực vật.

30.

Ở miền khí hậu nóng, nhân tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông là

a)

nước ngầm.

b)

chế độ mưa.

c)

địa hình.

d)

thực vật.

31.

Ở miền ôn đới lạnh, nhân tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông là

a)

địa hình.

b)

chế độ mưa.

c)

băng tuyết.

d)

thực vật.

32.

Ở những vùng đất, đá thấm nước nhiều, nhân tố nào sau đây có vai trò đáng kể trong việc điều hoà chế độ nước của sông?

a)

Nước ngầm.

b)

Băng tuyết.

c)

Địa hình.

d)

Thực vật.

33.

Ý nghĩa của hồ đầm đối với sông là

a)

điều hoà chế độ nước sông.

b)

thay đổi tốc độ dòng chảy.

c)

giảm lưu lượng nước sông.

d)

chống xói mòn cho sông.

34.

Việc trồng rừng đầu nguồn góp phần bảo vệ tài nguyên nước vì

a)

rừng giữ nước và hạn chế dòng chảy mặt gây xói mòn đất.

b)

rừng làm tăng lượng bốc hơi hỗ trợ hình thành mưa nhiều.

c)

rừng tạo môi trường mát mẻ giúp giảm thất thoát nước.

d)

rừng tạo lớp phủ giúp nước mưa thấm nhanh vào đất.

35.

Một trong những biện pháp hiệu quả để giảm ô nhiễm nguồn nước ở đô thị là

a)

xử lí nước thải sinh hoạt trước khi xả vào hệ thống sông hồ.

b)

tăng công suất trạm bơm để cải thiện khả năng cấp nước sạch.

c)

mở rộng diện tích cây xanh nhằm nâng cao độ ẩm không khí.

d)

điều chỉnh lưu lượng sông để hạn chế sự lắng đọng chất bẩn.

36.

Việc khai thác nước ngầm quá mức có thể gây suy giảm tài nguyên nước vì

a)

mực nước hạ thấp khiến khả năng bổ cập tự nhiên giảm dần.

b)

dòng chảy mặt tăng lên do lớp đất bị nén chặt theo thời gian.

c)

độ mặn của nước thay đổi khi khí hậu trở nên khô hạn

d)

lượng nước bốc hơi mạnh làm thiếu hụt nước ở các tầng sâu

37.

Ở miền núi, nước sông chảy nhanh hơn đồng bằng là do có

a)

A. địa hình bằng phẳng.

b)

B. nhiều thung lũng sông.

c)

C. nhiều đỉnh núi cao.

d)

D. địa hình có độ dốc.

38.

Sông nằm trong khu vực xích đạo thường có nhiều nước

a)

vào mùa hạ.

b)

vào mùa xuân.

c)

quanh năm.

d)

theo mùa.

39.

Sông nằm trong khu vực nhiệt đới gió mùa thường có nhiều nước nhất vào các mùa

a)

xuân và hạ.

b)

hè và thu.

c)

thu và đông.

d)

đông và xuân.

40.

Sông nằm trong khu vực ôn đới lạnh thường nhiều nước nhất vào các mùa

a)

A. xuân và hạ.

b)

B. hè và thu.

c)

C. thu và đông.

d)

D. đông và xuân.

41.

Nguồn cung cấp nước cho sông ở hoang mạc chủ yếu là

a)

nước mặt.

b)

nước ngầm.

c)

băng tuyết.

d)

nước mưa.

42.

Đặc trưng của đất (thổ nhưỡng) là

a)

tơi xốp.

b)

độ phì.

c)

độ ẩm.

d)

vụn bở.

43.

Đất (thổ nhưỡng) là lớp vật chất

a)

tơi xốp ở bề mặt lục địa.

b)

rắn ở bề mặt vỏ Trái Đất.

c)

mềm bở ở bề mặt lục địa.

d)

vụn ở bề mặt vỏ Trái Đất.

44.

Độ phì của đất là khả năng cung cấp nước, nhiệt, khí và các chất dinh dưỡng cần thiết cho

a)

sinh vật.

b)

động vật.

c)

thực vật.

d)

vi sinh vật.

45.

Nhân tố nào sau đây có tác động đến việc tạo nên thành phần vô cơ cho đất?

a)

Khí hậu.

b)

Sinh vật.

c)

Địa hình.

d)

Đá mẹ.

46.

Nhân tố nào sau đây có tác động đến việc tạo nên thành phần hữu cơ cho đất?

a)

Khí hậu.

b)

Sinh vật.

c)

Địa hình.

d)

Đá mẹ.

47.

Loại đất nào sau đây không thuộc nhóm feralit?

a)

đất feralit trên đá vôi.

b)

đất feralit trên đá badan.

c)

đất xám phù sa cổ.

d)

đất feralit trên núi đá.

48.

Trong việc hình thành đất, khí hậu không có vai trò nào sau đây?

a)

Làm cho đá gốc bị phân huỷ về mặt vật lí.

b)

Ảnh hưởng đến hoà tan, rửa trôi vật chất.

c)

Tạo môi trường cho hoạt động vi sinh vật.

d)

Cung cấp vật chất hữu cơ và khí cho đất.

49.

Các yếu tố khí hậu nào sau đây có ảnh hưởng trực tiếp đến sự hình thành đất?

a)

Nhiệt và ẩm.

b)

Ẩm và khí.

c)

Khí và nhiệt.

d)

Nhiệt và nước.

50.

Vai trò quan trọng của vi sinh vật trong việc hình thành đất là

a)

cung cấp vật chất hữu cơ.

b)

góp phần làm phá huỷ đá.

c)

hạn chế sự xói mòn, rửa trôi

d)

phân giải, tổng hợp chất mùn

51.

Vai trò của địa hình trong việc hình thành đất là

a)

cung cấp chất hữu cơ.

b)

cung cấp chất vô cơ

c)

tạo các vành đai đất

d)

làm phá hủy đá gốc

52.

Phát biểu nào sau đây không đúng về vai trò của đá mẹ đối với việc hình thành đất?

a)

Nguồn cung cấp vật chất vô cơ.

b)

Nguồn cung cấp vật chất hữu cơ.

c)

Quyết định thành phần khoáng vật.

d)

Quyết định thành phần cơ giới.

53.

Nhân tố nào sau đây đóng vai trò trực tiếp trong việc hình thành đất?

a)

A. Đá mẹ.

b)

B. Khí hậu.

c)

C. Thời gian.

d)

D. Con người.

54.

Các nhân tố nào sau đây có tác động quan trọng nhất đến việc hình thành nên các thành phần chủ yếu của đất?

a)

A. Đá mẹ, khí hậu.

b)

B. Khí hậu, sinh vật.

c)

C. Sinh vật, đá mẹ.

d)

D. Địa hình, đá mẹ.

55.

Các nhân tố nào sau đây có tác động quan trọng nhất đến việc hình thành nên độ phì của đất?

a)

A. Đá mẹ, khí hậu.

b)

B. Khí hậu, sinh vật.

c)

C. Sinh vật, đá mẹ.

d)

D. Địa hình, đá mẹ.

56.

Trong việc hình thành đất, thực vật không có vai trò nào sau đây?

a)

Cung cấp vật chất hữu cơ.

b)

Góp phần làm phá huỷ đá.

c)

Hạn chế sự xói mòn, rửa trôi.

d)

Phân giải, tổng hợp chất mùn.

57.

Tác động quan trọng nhất của sinh vật đối với việc hình thành đất là

a)

làm đá gốc bị phá huỷ.

b)

cung cấp chất hữu cơ.

c)

cung cấp chất vô cơ.

d)

tạo các vành đai đất.

58.

Ở một vùng đồi núi có lượng mưa lớn quanh năm, đất dễ bị rửa trôi mạnh. Biện pháp quan trọng nhất để duy trì độ phì của đất tại khu vực này là

a)

trồng rừng để giữ nước và hạn chế xói mòn đất.

b)

tăng cường bón phân vô cơ để bổ sung chất dinh dưỡng.

c)

sử dụng giống cây trồng phù hợp với độ dốc tự nhiên.

d)

mở rộng diện tích đất trồng để tăng khả năng thấm nước.

59.

Ở vùng khô hạn, đất thường nghèo hữu cơ và bị hoang mạc hóa. Nhân tố nào cần được cải thiện trước tiên để phục hồi đất?

a)

điều chỉnh khí hậu để tăng cường bức xạ mặt trời vào đất.

b)

thay đổi cấu trúc đá mẹ để bổ sung khoáng chất cho đất.

c)

giảm độ dốc địa hình nhằm hạn chế rửa trôi vật chất.

d)

tăng độ ẩm không khí nhằm thúc đẩy hoạt động sinh vật.

60.

Tại một khu vực bị suy giảm lớp mùn nghiêm trọng, biện pháp nào dưới đây giúp phục hồi thành phần hữu cơ của đất hiệu quả nhất?

a)

giảm lượng nước mưa bằng giải pháp điều chỉnh khí hậu.

b)

mở rộng khu thác gỗ để tạo thông thoáng cho thảm thực vật.

c)

tăng cường phủ xanh bằng các loài cây bản địa giàu sinh khối.

d)

thay đổi đá mẹ bằng vật liệu có thành phần khoáng cao

61.

Một vùng thung lũng có đất phát triển yếu do lượng vật chất bồi tụ rất ít. Nhân tố nào dưới đây là nguyên nhân trực tiếp nhất?

a)

địa hình dốc làm hạn chế quá trình tích tụ

b)

khí hậu nóng ẩm khiến đất bị rửa trôi mạnh

c)

sinh vật suy giảm làm ít nguồn mùn hữu cơ

d)

đá mẹ cứng chắc nên khó phong hóa thành đất

62.

Sinh quyển là một quyển của Trái Đất có

a)

toàn bộ sinh vật sinh sống

b)

tất cả sinh vật và thổ nhưỡng

c)

toàn bộ động vật và vi sinh vật

d)

toàn bộ thực vật và vi sinh vật

63.

Yếu tố nào sau đây không có tác động tới sự phát triển và phân bố sinh vật?

a)

Khí hậu.

b)

Con người.

c)

Địa hình.

d)

Đá mẹ.

64.

Yếu tố khí hậu nào sau đây không ảnh hưởng trực tiếp tới sự phát triển và phân bố của sinh vật?

a)

Nhiệt độ.

b)

Gió.

c)

Nước.

d)

Độ ẩm.

65.

Phát biểu nào sau đây không đúng về ảnh hưởng của khí hậu tới sự phát triển và phân bố của sinh vật?

a)

Loài cây ưa nhiệt thường phân bố ở nhiệt đới, xích đạo.

b)

Những nơi khô hạn như hoang mạc có ít loài sinh vật ở.

c)

Những cây chịu bóng thường sống trong các bóng râm.

d)

Cây lá rộng sinh sống trên đất đỏ vàng ở rừng xích đạo.

66.

Phát biểu nào sau đây đúng với ảnh hưởng của đất tới sự phát triển và phân bố của sinh vật?

a)

A. Loài cây ưa nhiệt thường phân bố ở nhiệt đới, xích đạo.

b)

B. Những nơi khô hạn như hoang mạc có ít loài sinh vật ở.

c)

C. Những cây chịu bóng thường sống trong các bóng râm.

d)

D. Cây lá rộng sinh sống trên đất đỏ vàng ở rừng xích đạo.

67.

Ảnh hưởng tiêu cực của con người đối với sự phân bố sinh vật là

a)

giảm diện tích rừng tự nhiên.

b)

đưa các giống cây mới về trồng.

c)

đưa động vật mới về nuôi dưỡng.

d)

phủ xanh đất trống đồi núi trọc.

68.

Nhân tố nào sau đây có ảnh hưởng lớn nhất đến sự phân bố các thảm thực vật trên Trái Đất?

a)

Địa hình.

b)

Khí hậu.

c)

Thổ nhưỡng.

d)

Sinh vật.

69.

Yếu tố nào sau đây của địa hình tạo nên các vành đai phân bố thực vật?

a)

A. Độ cao.

b)

B. Hướng nghiêng.

c)

C. Hướng sườn.

d)

D. Độ dốc.

70.

Nhân tố sinh học quyết định đối với sự phát triển và phân bố của động vật là

a)

nhiệt độ.

b)

độ ẩm.

c)

thức ăn.

d)

nơi sống.

71.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ảnh hưởng của khí hậu tới sự phát triển và phân bố của sinh vật?

a)

Mỗi loài cây thích nghi với một giới hạn nhiệt nhất định

b)

Thực vật sinh trưởng nhờ đặc tính lí,hóa, độ phì của đất

c)

Sinh vật phát triển tốt trong môi trường tốt về nhiệt, ẩm

d)

Cây xanh nhờ ánh sáng để thực hiện quá trình quang hợp

72.

Phát biểu nào sau đây đúng với ảnh hưởng của đất tới sự phát triển và phân bố của sinh vật?

a)

Mỗi loài cây thích nghi với một giới hạn nhiệt nhất định.

b)

Thực vật sinh trưởng nhờ đặc tính lí, hoá, độ phì của đất.

c)

Sinh vật phát triển tốt trong môi trường tốt về nhiệt, ẩm.

d)

Cây xanh nhờ ánh sáng để thực hiện quá trình quang hợp.

73.

Các nhân tố nào sau đây của địa hình có ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố của sinh vật?

a)

A. Độ cao và hướng nghiêng

b)

B. Hướng nghiêng và độ dốc.

c)

C. Độ dốc và hướng sườn.

d)

D. Hướng sườn và độ cao.

74.

Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng tới độ cao xuất hiện và kết thúc của các vành đai thực vật?

a)

Độ cao.

b)

Hướng nghiêng.

c)

Hướng sườn.

d)

Độ dốc.

75.

Độ cao ảnh hưởng tới sự phân bố vành đai thực vật thông qua

a)

A. nhiệt độ và độ ẩm.

b)

B. độ ẩm và lượng mưa.

c)

C. lượng mưa và gió.

d)

D. độ ẩm và khí áp.

76.

Phát biểu nào sau đây không đúng với mối quan hệ giữa động vật và thực vật?

a)

Động vật có quan hệ với thực vật về nơi cư trú và nguồn thức ăn.

b)

Nhiều loài động vật ăn thực vật lại là thức ăn của động vật ăn thịt.

c)

Động vật ăn thực vật, động vật ăn thịt cùng sống một môi trường.

d)

Ở nơi nào động vật phong phú thì thực vật không được phát triển.

77.

Lớp vỏ địa lí là

a)

vỏ cảnh quan.

b)

vỏ Trái Đất.

c)

vỏ sinh quyển.

d)

vỏ khí quyển.

78.

Vỏ địa lí là vỏ

a)

của Trái Đất, ở đó có sự xâm nhập và tác động lẫn nhau của các quyển.

b)

của Trái Đất, ở đó có khí quyển, thạch quyển, thuỷ quyển, sinh quyển.

c)

cảnh quan, ở đó có các lớp vỏ bộ phận, quan trọng nhất là sinh quyển.

d)

vỏ cảnh quan, ở đó có khí quyển, thạch quyển, thuỷ quyển, sinh quyển.

79.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vỏ địa lí?

a)

Giới hạn ở trên là nơi tiếp giáp với tầng ô dôn.

b)

Giới hạn dưới của đại dương đến nơi sâu nhất.

c)

Ranh giới trùng hoàn toàn với lớp vỏ Trái Đất.

d)

Ranh giới có sự trùng hợp với toàn sinh quyển.

80.

Vỏ địa lí có giới hạn trùng hợp hoàn toàn với lớp vỏ bộ phận nào sau đây?

a)

Thạch quyển.

b)

Thuỷ quyển.

c)

Sinh quyển.

d)

Thổ nhưỡng quyển.

81.

Các thành phần tự nhiên trong vỏ địa lí có mối quan hệ chặt chẽ với nhau chủ yếu do

a)

phân bố ở trên cùng một lớp vỏ của Trái Đất

b)

đều chịu tác động của nội và ngoại lực

c)

luôn chịu tác động của năng lượng mặt trời

d)

có các thành phần chịu ảnh hưởng kiến tạo

82.

Quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của vỏ địa lí là quy luật về

a)

mối quan hệ lẫn nhau giữa các bộ phận tự nhiên.

b)

sự thay đổi các thành phần tự nhiên hướng vĩ độ.

c)

sự thay đổi các thành phần tự nhiên theo kinh độ.

d)

mối quan hệ lẫn nhau giữa con người và tự nhiên.

83.

Khi một thành phần tự nhiên thay đổi, các thành phần khác bị ảnh hưởng vì

a)

chúng liên kết mật thiết và tác động qua lại.

b)

chúng vận động riêng rẽ và ít ảnh hưởng nhau.

c)

chúng thay đổi đơn lẻ và không lan tỏa rộng.

d)

chúng biến đổi cục bộ và không mở rộng.

84.

Mưa giảm mạnh vào mùa khô gây ra ảnh hưởng rõ nhất đối với

a)

địa hình bị tác động yếu và biến đổi chậm suy giảm.

b)

đất khô hạn nhanh và thảm thực vật suy giảm.

c)

nội lực hoạt động mạnh và biến dạng lớp vỏ xa.

d)

dòng biến đổi hướng và dịch chuyển.

85.

Khi thảm rừng suy giảm mạnh, sự thay đổi dễ xảy ra nhất là

a)

địa hình nâng lên nhanh và biến dạng mạnh lâu.

b)

gió mùa đổi hướng rộng và kéo dài lâu.

c)

nội lực gia tăng mạnh và hoạt động nhiều biến đổi.

d)

đất thoái hóa nhanh và dòng chảy biến đổi.

86.

Hiện tượng đất đai bị xói mòn trơ sỏi đá là do các hoạt động sản xuất nào của con người gây nên?

a)

Khai thác khoáng sản.

b)

Ngăn đập làm thủy điện.

c)

Phá rừng đầu nguồn.

d)

Khí hậu biến đổi.

87.

Phá rừng mở rộng nương rẫy có thể gây ra

a)

nội lực tăng mạnh và núi mới hình thành.

b)

đất xói mòn nhanh và nguồn nước suy giảm.

c)

khí hậu toàn cầu lạnh và mưa giảm sâu lâu.

d)

gió mùa tăng cường mạnh và kéo dài lâu.

88.

Việc trồng lại rừng ở vùng đồi núi có thể giúp

a)

núi lửa giảm hoạt động và ổn định lâu dài nhiều hơn.

b)

khí hậu toàn vùng mát hơn và mưa nhiều hơn.

c)

đất phục hồi nhanh và dòng chảy ổn định lại thêm.

d)

gió mùa thay đổi hướng và kéo dài.

89.

Ô nhiễm nước ven biển do công nghiệp thường dẫn đến

a)

A. địa hình bờ biển đổi dạng và bề mặt bị suy thoái.

b)

B. mực nước biển dâng nhanh và phạm vi lan rộng.

c)

Khí hậu vùng bờ trở nên khô hạn và nhiệt độ tăng cao

d)

sinh vật ven bờ suy giảm và hệ sinh thái mất cân bằng