wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề ôn tập Trạng nguyên Tiếng Việt lớp 2 - Đề số 1

Total questions: 68

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Bài 1. Điền từ hoặc số thích hợp vào chỗ chấm
Câu 1. Nhìn ..........trông rộng.

a)

xa

b)

gần

c)

cao

d)

thấp

2.

Bài 1. Điền từ hoặc số thích hợp vào chỗ chấm Câu 2. Rồng ..........phượng múa.

a)

bay

b)

nhảy

c)

chạy

d)

bơi

3.

Bài 1. Điền từ hoặc số thích hợp vào chỗ chấm
Câu 3. Chó ..........mèo đây.

a)

b)

hay

c)

hoặc

d)

nhưng

4.

Bài 1. Điền từ hoặc số thích hợp vào chỗ chấm Câu 4. Mưa ..........uận gió hoà.

a)

thuận

b)

thẳng

c)

tròn

d)

tươi

5.

Điền từ hoặc số thích hợp vào chỗ trống: Câu 1. Nhìn ......trông rộng.

a)

xa

b)

gần

c)

cao

d)

thấp

6.

Điền từ hoặc số thích hợp vào chỗ trống: Câu 2. Rồng ...phượng múa.

a)

bay

b)

nhảy

c)

hát

d)

chạy

7.

Điền từ hoặc số thích hợp vào chỗ trống: Câu 3. Chó ......mèo đậy.

a)

treo

b)

bắt

c)

đuổi

d)

giữ

8.

Điền từ hoặc số thích hợp vào chỗ trống: Câu 4. Mưa ...th....uận gió hoà.

a)

thuận

b)

thuở

c)

thuyền

d)

thường

9.

Điền từ hoặc số thích hợp vào chỗ trống: Câu 5. Thua keo này, bày ...... ...... khác.

a)

keo

b)

trận

c)

bài

d)

chiến

10.

Điền từ hoặc số thích hợp vào chỗ trống: Câu 6. Ăn kĩ ......lâu, cày sâu tốt lúa.

a)

no

b)

nhiều

c)

ít

d)

sớm

11.

Điền từ hoặc số thích hợp vào chỗ trống: Câu 7. Đói cho sạch, ......r....ách cho thơm.

a)

rách

b)

lách

c)

mách

d)

bách

12.

Điền từ hoặc số thích hợp vào chỗ trống: Câu 8. Non ...... ...... nước biếc.

a)

xanh

b)

đỏ

c)

vàng

d)

trắng

13.

Điền từ hoặc số thích hợp vào chỗ trống: Câu 9. Mình đồng ... ... sắt.

a)

da

b)

gỗ

c)

vàng

d)

bạc

14.

Điền từ hoặc số thích hợp vào chỗ trống: Câu 10. Tre ......dễ uốn.

a)

non

b)

cứng

c)

giòn

d)

mềm

15.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

lịch xử

b)

xám sịt

c)

trắng xóa

d)

giọt sương

16.

Câu 2. "Vầng trăng của ngoại" mà bạn My nhắc đến trong đoạn văn là gì?

a)

Tình yêu thương của ngoại dành cho My

b)

Một chiếc bánh trung thu

c)

Một bức tranh vẽ trăng

d)

Một câu chuyện cổ tích

17.

Điền vào chỗ trống: Mùi hoa sữa ______ hút mật trong vườn hoa.

a)

Mùi hoa sữa hút mật trong vườn hoa.

b)

Mùi hoa sữa bay cao trong vườn hoa.

c)

Mùi hoa sữa rơi nhẹ trong vườn hoa.

d)

Mùi hoa sữa lặng im trong vườn hoa.

18.

Đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi: - Ngủ đi con! Đèn bàn của ông đây mà. My tinh hẳn. Có bé nhìn chiếc đèn được che cẩn thận. Hóa ra ông đang khâu lại cái quần của cu Bin bị rách. Cô bé mỉm cười: - Ngoại ơi, hóa ra đây là vàng trắng của ngoại! (Lê Thanh Nga) Câu 2. Vàng trắng của ngoại là gì?

a)

ngôi sao

b)

đèn bàn

c)

đom đóm

d)

bếp lửa

19.

Câu nào dưới đây là câu nêu đặc điểm?

a)

Chúng em giúp đỡ nhau cùng học hành.

b)

Các bạn học sinh bàn luận về chuyện đi chơi.

c)

Không khí của buổi chào cờ rất trang nghiêm.

d)

Bạn học sinh đang trả lời cô giáo.

20.

Giải câu đố sau: Ai người chẳng ngại nắng mưa Đi khắp mọi chốn để đưa thư về?

a)

bảo vệ

b)

thợ may

c)

bưu tá

d)

công nhân

21.

Câu nào dưới đây là câu nêu hoạt động?

a)

Mẹ em hái trái cây trong vườn.

b)

Trong vườn, hoa cúc vàng tươi.

c)

Mẹ em là nông dân.

22.

Câu nào dưới đây là câu giới thiệu?

a)

Hoa Lư là cố đô của Việt Nam.

b)

Em đang đi thăm quan cố đô Hoa Lư.

c)

Khu vui chơi rất náo nhiệt.

d)

Bé rất hào hứng khi được đi biển chơi.

23.

Câu tục ngữ nào dưới đây nói về lòng kiên trì, quyết tâm của con người?

a)

Một giọt máu đào hơn ao nước lã.

b)

Lá lành đùm lá rách.

c)

Một con ngựa đau cả tàu bỏ cỏ.

d)

Có công mài sắt có ngày nên kim.

24.

Từ nào dưới đây là từ chỉ hoạt động?

a)

môn học

b)

chuyên cần

c)

nghiêm túc

d)

luyện tập

25.

Từ nào dưới đây là từ chỉ sự vật?

a)

đồng hồ

b)

chinh phục

c)

thán phục

d)

thuyết phục

26.

Câu nào dưới đây sử dụng sai dấu chấm hỏi?

a)

Lớp bạn có bao nhiêu học sinh?

b)

Ông mua cho em bao nhiêu là đồ chơi?

c)

Chú gấu bông của bạn có xinh không?

d)

Con có muốn về quê thăm ông bà không?

27.

Tên riêng nào dưới đây viết đúng?

a)

Hồng Hạnh

b)

thanh nga

c)

Linh chi

d)

Khôi nguyên

28.

Từ nào dưới đây là từ chỉ hoạt động?

a)

bài tập

b)

chăm chỉ

c)

học kì

d)

ôn tập

29.

Từ nào dưới đây có nghĩa giống với từ "thành phố"?

a)

miền núi

b)

thành thị

c)

nông thôn

d)

làng quê

30.

Đáp án nào dưới đây gồm tên của các bạn học sinh đã được sắp xếp đúng theo thứ tự trong bảng chữ cái?

4 lines
31.

Giải câu đố sau: Con gì hai mắt trong veo Hay rình bắt chuột, leo trèo rất nhanh?

a)

con chó

b)

con khỉ

c)

con mèo

d)

con rắn

32.

Đọc đoạn thơ sau và cho biết trong đêm hè oi bức, mẹ đã làm gì để con ngủ ngon?

a)

Mẹ đọc thơ cho con ngủ.

b)

Mẹ hát ru cho con ngủ.

c)

Mẹ đọc truyện cho con ngủ.

d)

Mẹ đọc vè cho con ngủ.

33.

Câu nào dưới đây sử dụng sai dấu chấm than?

a)

Bầu trời ở đây đẹp quá!

b)

Chú mèo có bộ lông đẹp quá!

c)

Bánh mẹ làm mới ngon làm sao!

d)

Chúng em đang thả diều trên đê!

34.

Từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm?

a)

thanh long

b)

xanh

c)

quả

d)

cây

35.

Dòng nào gồm các từ chỉ đặc điểm ngoại hình?

a)

ân cần, dịu dàng

b)

xanh biếc, dũng cảm

c)

cao ráo, trắng trẻo

d)

chu đáo, cẩn thận

36.

C3: Số lượng từ viết sai chính tả trong đoạn thơ sau là bao nhiêu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

37.

Có bao nhiêu từ trong câu thơ trên?

a)

1 từ

b)

2 từ

c)

3 từ

d)

4 từ

38.

Câu nào dưới đây là một câu giới thiệu?

a)

Mẹ em đã đi làm.

b)

Em đi bộ đến trường.

c)

Cây bàng tỏa bóng mát.

d)

Em là học sinh lớp 2.

39.

C5: Từ nào dưới đây chỉ đặc điểm?

a)

mặt trời

b)

đi học

c)

mượt mà

d)

tia nắng

40.

C6: Từ nào dưới đây chỉ âm thanh?

a)

lung linh

b)

lao xao

41.

C7: Đọc đoạn thơ sau và cho biết khung cảnh sân trường giờ ra chơi như thế nào?

a)

A. Sân trường không có ai.

b)

B. Sân trường lặng im.

c)

C. Sân trường nhộn nhịp.

d)

D. Sân trường vắng lặng.

42.

Từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm?

a)

cây dừa

b)

mắt mèo

c)

thả diều

d)

bãi biển

43.

Từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm?

a)

gia đình

b)

mẹ cha

c)

hiếu thảo

d)

con cháu

44.

Câu nào dưới đây là câu nêu hoạt động?

a)

Ông em là cán bộ về hưu.

b)

Tóc ông em bạc phơ.

c)

Ông em đang trồng cây.

d)

Nhà ông em trong ngõ nhỏ.

45.

Dấu câu nào thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu văn dưới đây? Bạn đã làm bài tập về nhà chưa …

a)

Dấu phẩy

b)

Dấu chấm

c)

Dấu chấm hỏi

d)

Dấu chấm than

46.

Cái gì có áo đủ màu Thân thì trắng muốt phau phau thẳng hàng Đến trường học sinh luôn mang Thầy cô cho kiến thức vàng cất đây?

a)

cục tẩy

b)

cái bảng

c)

cái bút

d)

quyển vở

47.

Câu nào dưới đây có từ ngữ chỉ hoạt động?

a)

Cô giáo là người mẹ thứ hai của em.

b)

Linh đang lắng nghe cô giảng bài.

c)

Mái tóc của Lan dài óng ả.

d)

Bác nông dân rất chăm chỉ.

48.

C14: Đọc đoạn văn sau và cho biết khi chuyển đến lớp mới, Lam trở nên nổi bật giữa lớp vì lí do gì?

a)

Mái tóc ngắn màu nâu.

b)

Mái tóc dài suôn mượt.

c)

Mái tóc ngắn rối xù.

d)

Mái tóc xoăn bồng bềnh.

49.

C15: Đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi trong giờ học, thầy giáo đã yêu cầu cả lớp làm gì? "Thầy giáo nói: 'Chúng ta cần học cách giao tiếp tự tin. Vì thế hôm nay chúng ta sẽ tập nói trước lớp về bất cứ điều gì mình thích.'"

a)

Thầy yêu cầu cả lớp chơi đá bóng.

b)

Thầy yêu cầu học sinh tập nói trước lớp.

c)

Thầy yêu cầu cả lớp làm bài văn.

50.

C16: Từ nào dưới đây chỉ con vật?

a)

nhỏ xíu

b)

con chó

c)

đáng yêu

d)

chạy nhảy

51.

C17: Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

cây tre

b)

chàng chai

c)

tró con

d)

trú chim

52.

C18: Từ nào dưới đây chỉ một đồ dùng học tập?

a)

làm toán

b)

tẩy

c)

quần áo

d)

quả chuối

53.

C19: Đọc đoạn thơ sau và cho biết người mẹ được so sánh với hình ảnh nào?

a)

Ngọn gió

b)

Dòng sông

c)

Ánh trăng

d)

Cánh đồng

54.

Mẹ được so sánh với gì trong đoạn văn?

a)

Mẹ được so sánh với bông hoa.

b)

Mẹ được so sánh với biển lớn.

c)

Mẹ được so sánh với mặt trời.

d)

Mẹ được so sánh với ngọn gió.

55.

Từ nào dưới đây viết sai chính tả?

a)

kiên trì

b)

cây tre

c)

chia sẻ

d)

buổi chura

56.

Nhóm từ nào sau đây là từ chỉ sự vật?

a)

róc rách, sương, mưa

b)

sôi, nấu, nước

c)

nước, kem, sách

d)

tan, chảy, mắt

57.

Câu nào sau đây là câu giới thiệu?

a)

Bà em là giáo viên về hưu.

b)

Hoa sữa nở vào mùa thu.

c)

Bố em đi làm từ sáng sớm.

d)

Hôm nay trời mưa rất to.

58.

Giải câu đố sau: Con nào cổ dài, Lại rất là cao, Da có đốm sao, Sống trên đồng cỏ?

a)

hổ

b)

sư tử

c)

hươu cao cổ

d)

cá sấu

59.

Nhóm từ nào sau đây là từ chỉ sự vật?

a)

ghế, đi, phố

b)

bàn, sách, bút

c)

chạy, nhảy, hát

d)

ăn, uống, ngủ

60.

Từ nào dưới đây là từ chỉ con người?

a)

đáng yêu

b)

chạy nhảy

c)

xinh xắn

d)

em gái

61.

Đọc đoạn thơ sau và cho biết trong đêm hè oi bức, mẹ đã làm gì để con ngủ ngon?

a)

Mẹ ngồi nấu cơm.

b)

Mẹ ngồi ru con.

c)

Mẹ đi gặt lúa.

d)

Mẹ đi chợ sớm.

62.

Câu nào dưới đây là câu giới thiệu?

a)

Huế là kinh đô xưa.

b)

Em đi du lịch.

c)

Em là áo cho mẹ.

d)

Đất nước ta đẹp vô cùng.

63.

C28: Đọc bài ca dao sau và cho biết nội dung bài ca dao nói về điều gì?

a)

A. Nêu cao tinh thần đoàn kết

b)

B. Nói về công lao của cha mẹ

c)

C. Nói về công lao của thầy cô

d)

D. Nêu cao lòng yêu thương của con người

64.

Từ nào dưới đây viết sai chính tả?

a)

nghi ngút

b)

ngơ ngác

c)

nghiên cứu

d)

ngậm ngùi

65.

Từ nào dưới đây là từ chỉ tính cách con người?

a)

xanh biếc

b)

làm việc

c)

chăm chỉ

d)

công việc

66.

Bình nóng lạnh gián tiếp Ferroli QQ EVO 20 lít chống giật (ME) có giá bán là bao nhiêu?

a)

2.290.000đ

b)

1.850.000đ

c)

3.100.000đ

d)

2.750.000đ

67.

Bình nóng lạnh Ariston BLU 15 AN 2.5 (Blue 15R 2.5 FE 15L) có giá bán là bao nhiêu?

a)

2.190.000đ

b)

1.590.000đ

c)

3.250.000đ

d)

2.850.000đ

68.

Máy nước nóng trực tiếp Ariston Aures Premium + 4.5P - Có bơm có giá bán là bao nhiêu?

a)

3.100.000đ

b)

2.500.000đ

c)

4.200.000đ

d)

3.800.000đ