Font size
WorksheetsCâu Hỏi Ngữ Pháp Tiếng Hàn
Total questions: 66
Worksheet time: 3hrs 18mins
Có N ở đâu đó
Không có N ở đâu đó
Đuôi câu lịch sự
Đuôi câu thân mật
Đã
Không phải là N
Đây- đó- kia
Cái này- cái đó- cái kia
Hãy....
nhé, nhỉ?
Muốn
Nếu
Nếu muốn
Vừa...vừa....
Sẽ
Dự định, định
Để
Đi/ đến để làm
Phải
Sẽ phải, phải (ý chí nhất định)
Vì...nên/ rồi
Vì...nên
Vì...nên (왜냐하면)
Và, với
Cùng nhau
Và, rồi, còn
Không
Kính ngữ tiểu từ chủ ngữ
Đuôi kính ngữ
Nhưng
Làm gì cho ai
Tốt cho
Động từ hóa danh từ
Có thể làm gì
Không thể làm gì
Cũng
Mỗi
Chỉ phương hướng, nơi đến,
Vẫn chưa
Đã, đã...rồi
Từ đâu đến đâu
Từ bao giờ đến bao giờ
Đã từng làm gì
Chưa từng làm gì
Quyết định làm gì
Đừng làm gì
Đang
So với...thì...
Như
Hoặc, hay (V)
Thử làm việc gì đó
Chỉ....thôi
Khi
Trước khi
Sau khi
Trong lúc, trong thời gian
Làm gì đó được bao lâu
Làm gì cũng được, được làm gì
Không được làm gì
Ngoài
(Nên) làm gì thì (sẽ) tốt
Không (nên) làm gì thì tốt
“Càng ngày càng...”, “trở nên....hơn”
Nhờ có, nhờ vào
Ước gì, giá mà, nếu được như thế thì tốt biết mấy
“Cho dù...nhưng, cũng”. “dù...cũng”, “dù....”
