wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP TOÁN 8 HỌC KÌ I

Total questions: 53

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào là đơn thức?

a)

3x2y

b)

2xy + 1

c)

x - 2

d)

x2 + 7

2.

Tổng số đo bốn góc của một tứ giác bằng:

a)

90 độ

b)

180 độ

c)

270 độ

d)

360 độ

3.

Hình bình hành có 2 đường chéo vuông góc là:

a)

Hình thoi

b)

Hình thang cân

c)

Hình bình hành

d)

Hình chữ nhật

4.

Hình chữ nhật có 2 cạnh kề bằng nhau là:

a)

Hình thang vuông

b)

Hình thang cân

c)

Hình vuông

d)

Hình chữ nhật

5.

Hãy chọn câu SAI:

a)

Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với nhau.

b)

Hình bình hành có các góc đối bằng nhau.

c)

Hình bình hành có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.

d)

Hai bình hành có các cặp cạnh đối song song.

6.

Chọn câu ĐÚNG. Tứ giác nào có hai đường chéo không bằng nhau.

a)

Hình vuông

b)

Hình thang cân

c)

Hình chữ nhật

d)

Hình thoi

7.

Đường trung bình của tam giác là đoạn thẳng đi qua

a)

Trung điểm của 1 cạnh của một tam giác

b)

Trung điểm 2 cạnh của một tam giác

c)

Hai đỉnh của một tam giác

d)

Một đỉnh và 1 trung điểm của 1 cạnh của một tam giác

8.

Một tam giác cân có cạnh đáy bằng 16cm. Độ dài đường trung bình đi qua hai cạnh bên của tam giác đó là:

a)

A. 7

b)

B. 8

c)

C. 9

d)

D. 10

9.

Để biểu diễn sự thay đổi của một đại lượng theo thời gian ta dùng biểu đồ nào sau đây?

a)

A. Biểu đồ cột kép

b)

B. Biểu đồ tranh

c)

C. Biểu đồ đoạn thẳng

d)

D. Biểu đồ hình quạt tròn

10.

Giá trị không hợp lí trong dãy dữ liệu: Cân nặng (kg) của 4 bạn học sinh lớp 8B: 23; 34; 140; 28.

a)

A. 23

b)

B. 34

c)

C. 140

d)

D. 28

11.

Trong những biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?

a)

2x - 3

b)

x3y2 + x

c)

5x + 9

d)

xyz

12.

Trong các đơn thức sau, đơn thức nào là đơn thức thu gọn?

a)

-xy2z3

b)

2x

c)

-4xyzx2

d)

xyzy

13.

Bậc của đơn thức 2xyz là:

a)

2

b)

3

c)

8

d)

7

14.

Đơn thức đồng dạng với đơn thức -xy là

a)

2xy

b)

-3xy2

c)

x3y2

d)

y3

15.

Khẳng định nào sau đây là SAI?

a)

Hình vuông vừa là hình thoi vừa là hình chữ nhật.

b)

Hình vuông là hình chữ nhật nhưng không là hình thoi.

c)

Hình vuông có hai đường chéo bằng nhau và vuông góc với nhau.

d)

Hình vuông có đường chéo là phân giác các góc trong hình vuông.

16.

Tứ giác ABCD có số đo các góc A ̂=110°; B ̂=120°; D ̂=80°. Số đo góc C bằng

a)

130°

b)

50°

c)

110°

d)

120°

17.

Hình bình hành có một góc vuông là

a)

Hình thoi

b)

Hình thang cân

c)

Hình vuông

d)

Hình chữ nhật

18.

Hình bình hành có hai cạnh kề bằng nhau là

a)

Hình thang cân

b)

Hình thang

c)

Hình thoi

d)

Hình chữ nhật

19.

Tam giác ABC có BC = 8cm. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB và AC. Độ dài MN là

a)

2 cm

b)

16 cm

c)

8 cm

d)

4 cm

20.

Cho hình vẽ, trong đó DE // BC, AD = 3, DB = 6, AE = 4. Độ dài EC bằng

a)

4

b)

10

c)

6

d)

8

21.

Bạn Anh đứng ở cổng trường và ghi lại xem bạn nào ra về bằng xe đạp khi tan trường. Phương pháp bạn Anh thu được dữ liệu là

a)

Từ nguồn có sẵn

b)

Từ nguồn quan sát

c)

Lập bảng hỏi

d)

Phỏng vấn

22.

ĐƯỜNG TRUNG BÌNH của tam giác là

a)

đường thẳng đi qua trung điểm của chỉ một cạnh

b)

đường thẳng đi qua 1 đỉnh của tam giác

c)

đoạn thẳng nối từ đỉnh tới trung điểm cạnh đối diện

d)

đoạn thẳng nối trung điểm của hai cạnh

23.

ĐƯỜNG TRUNG BÌNH của tam giác có độ dài bằng

a)

một nửa đáy

b)

một phần ba đáy

c)

một phần tư đấy

d)

đáy

24.

6xy(2x23y)=6xy\left(2x^2-3y\right)=  

a)

12x2y+18xy212x^2y+18xy^2  

b)

12x3y18xy212x^3y-18xy^2  

c)

12x3y+18xy212x^3y+18xy^2  

d)

12x2y18xy212x^2y-18xy^2  

25.

Hình nào sau đây là hình thoi ?

a)

Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau

b)

Tứ giác có hai cạnh kề bằng nhau

c)

Tứ giác có một đường chéo là phân giác của một góc

d)

Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc

26.

(A+B)2\left(A+B\right)^2  =.............
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm.

a)

A2+2ABB2A^2+2AB-B^2  

b)

A2+2AB+B2A^2+2AB+B^2  

c)

A22AB+B2A^2-2AB+B^2  

d)

A22ABB2A^2-2AB-B^2  

27.

x2+2x+1= ?x^2+2x+1=\ ?  

a)

(x+1)2\left(x+1\right)^2  

b)

(x1)2\left(x-1\right)^2  

c)

x21x^2-1  

d)

x2+1x^2+1  

28.

x24x+4 = ?x^2-4x+4\ =\ ?  

a)

(x2)2\left(x-2\right)^2  

b)

(x+2)2\left(x+2\right)^2  

c)

(2x+1)2\left(2x+1\right)^2  

d)

(2x1)2\left(2x-1\right)^2  

29.

4x24x+1 = ?4x^2-4x+1\ =\ ?  

a)

(x2)2\left(x-2\right)^2  

b)

(x+2)2\left(x+2\right)^2  

c)

(2x+1)2\left(2x+1\right)^2  

d)

(2x1)2\left(2x-1\right)^2  

30.

4x21 = ?4x^2-1\ =\ ?  

a)

(2x1)(2x+1)\left(2x-1\right)\left(2x+1\right)  

b)

(x2)(x+2)\left(x-2\right)\left(x+2\right)  

c)

(2x1)2\left(2x-1\right)^2  

d)

(x2)2\left(x-2\right)^2  

31.

16x281 = ?16x^2-81\ =\ ?  

a)

(4x9)(4x+9)\left(4x-9\right)\left(4x+9\right)  

b)

(9x4)(9x+4)\left(9x-4\right)\left(9x+4\right)  

c)

(9x4)2\left(9x-4\right)^2  

d)

(9x+4)2\left(9x+4\right)^2  

32.

Cho tứ giác ABCD, có góc A bằng  1200120^0 , góc B bằng  80080^0  , góc C bằng  1000100^0  thì góc D bằng

a)

1050105^0  

b)

90090^0  

c)

40040^0  

d)

60060^0  

33.

Cho ΔABC, I, K lần lượt là trung điểm của AB và AC. Biết BC = 8 cm, AC = 7cm. Ta có độ dài IK là

a)

4 cm

b)

4,5 cm

c)

3,5 cm

d)

14 cm

34.

Biểu thức 4x2 −4x + 1 được viết dưới dạng hằng đẳng thức bình phương của một hiệu là

a)

(2x − 1)2

b)

(2x + 1)2

c)


(4x − 1)2

d)


(2x − 1)(2x + 1)

35.

Viết biểu thức 25x2 + 20xy + 4y2 dưới dạng bình phương của một tổng.

a)

(25x + 4y)2

b)

(5x + 2y)2

c)

(5x−2y)(5x+2y)

d)

(25x + 4)2

36.

Viết biểu thức x3 + 3x2 + 3x +1 dưới dạng lập phương của một tổng

a)

(x - 1)3

b)


(x + 3)3

c)


(x - 3)3

d)


(x + 1)3

37.

Cho hình vẽ, tìm y

a)

2,8

b)

6,8

c)

Đáp số khác

d)

Không giải được

38.

Tỉ số của cặp đoạn thẳng AB = 8 cm, CD = 5 cm là:

a)

ABCD=85\frac{AB}{CD}=\frac{8}{5}

b)

ABCD=58\frac{AB}{CD}=\frac{5}{8}

c)

ABCD=850\frac{AB}{CD}=\frac{8}{50}

d)

ABCD=805\frac{AB}{CD}=\frac{80}{5}

39.

Cho CDEF=83\frac{CD}{EF}=\frac{8}{3} Biết EF = 3 cm, tính CD.

a)

5 cm

b)

3 cm

c)

24 cm

d)

8 cm

40.

Cho tam giác ABC, MN // BC. Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

AMAB=ACAN\frac{AM}{AB}=\frac{AC}{AN}

b)

AMMB=ANAC\frac{AM}{MB}=\frac{AN}{AC}

c)

AMAB=ANAC\frac{AM}{AB}=\frac{AN}{AC}

d)

MBAB=ANAC\frac{MB}{AB}=\frac{AN}{AC}

41.

Cho hai dãy dữ liệu:

(1) Số học sinh các lớp 7 của trường:

50 45 47 48 46 43 44

(2) Tên các con vật nuôi yêu thích trong gia đình:

Con chó, con mèo, con chim, con sâu, con gà, con lợn, con bò

Chọn đáp án đúng trong các câu sau?


CÂU 1: Trong các dữ liệu trên, dãy nào là số liệu

a)

DÃY 1

b)

DÃY 2

42.

Bậc của đơn thức 3 x3y2zx^3y^2z bằng bao nhiêu?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

43.

Hệ số của đơn thức 5x2y-5x^2y là?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

-5

44.

Bậc của đa thức : 3 x2y4z2 xy2z6x^2y^4z^2\ -xy^2z^6 là?

a)

3

b)

7

c)

8

d)

9

45.

x2x^2- 4x+4=?

a)

(x+4)2\left(x+4\right)^2

b)

(x+2)2\left(x+2\right)^2

c)

(x2)2\left(x-2\right)^2

d)

(x4)2\left(x-4\right)^2

46.

Hằng đẳng thức (a+b)2\left(a+b\right)^2  có kết quả là

a)

a2+2ab+b2a^2+2ab+b^2  

b)

a2+b2a^2+b^2  

c)

a22ab+b2a^2-2ab+b^2  

d)

a2b2a^2-b^2  

47.

Hằng đẳng thức a2b2a^2-b^2  có kết quả là

a)

(ab)2\left(a-b\right)^2  

b)

(a+b)2\left(a+b\right)^2  

c)

(a+b)(ab)\left(a+b\right)\left(a-b\right)  

d)

a22ab+b2a^2-2ab+b^2  

48.

Hằng đẳng thức a3+b3a^3+b^3  có kết quả là

a)

(a+b)3\left(a+b\right)^3  

b)

(a+b)(a2ab+b2)\left(a+b\right)\left(a^2-ab+b^2\right)  

c)

(ab)(a22ab+b2)\left(a-b\right)\left(a^2-2ab+b^2\right)  

d)

(a+b)(a2+ab+b2)\left(a+b\right)\left(a^2+ab+b^2\right)  

49.

Hằng đẳng thức (ab)3\left(a-b\right)^3  có kết quả là

a)

a33a2b+3ab2b3a^3-3a^2b+3ab^2-b^3  

b)

a3b3a^3-b^3  

c)

(ab)(a2+ab+b2)\left(a-b\right)\left(a^2+ab+b^2\right)  

d)

(ab)(a2+2ab+b2)\left(a-b\right)\left(a^2+2ab+b^2\right)  

50.

Hằng đẳng thức (ab)2\left(a-b\right)^2  có kết quả là

a)

a2b2a^2-b^2  

b)

(ab)(a+b)\left(a-b\right)\left(a+b\right)  

c)

a22ab+b2a^2-2ab+b^2  

d)

a2+2ab+b2a^2+2ab+b^2  

51.

Hằng đẳng thức a3b3a^3-b^3  có kết quả là

a)

(ab)3\left(a-b\right)^3  

b)

(ab)(a2+ab+b2)\left(a-b\right)\left(a^2+ab+b^2\right)  

c)

a33a2b+3ab2b3a^3-3a^2b+3ab^2-b^3  

d)

(ab)(a2ab+b2)\left(a-b\right)\left(a^2-ab+b^2\right)  

52.

Kết quả tính 2x(x - 1) là

a)

2x22x2x^2-2x

b)

2x212x^2-1

c)

2x2x2x-2x

53.

Hằng đẳng thức (ab)2\left(a-b\right)^2  có kết quả là

a)

a2b2a^2-b^2  

b)

(ab)(a+b)\left(a-b\right)\left(a+b\right)  

c)

a22ab+b2a^2-2ab+b^2  

d)

a2+2ab+b2a^2+2ab+b^2