WorksheetsChương 1
Total questions: 48
Worksheet time: 1hrs 17mins
Hệ thức nhân đơn thức với đa thức
A(B+C)=AB+C
A(B+C)=AB+AC
A(B+C)=ABC
A(B+C)=AB+A
Hệ thức nhân đa thức với đa thức
(A+B)(C+D)=AC+AD+BC+BD
(A+B)(C+D)=AB+BC+CD+DA
(A+B)(C+D)=AB.AC+BC.BD
(A+B)(C+D)=AC+BD
Chọn phương án đúng: x(2x+1)=
2x2+1
2x2−1
2x2−x
2x2+x
Chọn phương án đúng: x(2x−1)=
2x2+1
2x2−1
2x2−x
2x2+x
Chọn phương án đúng: −x(2x−1)=
2x2+1
2x2−1
−2x2−x
−2x2+x
Biểu thức nào dưới đây là hằng đẳng thức "bình phương của một tổng" ?
(a−b)2
(a+b)3
(a+b)2
a3+b3
Biểu thức nào dưới đây đúng với hằng đẳng thức "bình phương của một hiệu" ?
a2+2ab+b2
a2−b2
a2−2ab+b2
a2+ab+b2
Chọn khẳng định đúng. Bình phương của một tổng (a+b)2=
a2+2ab+b2
a2−b2
a2−2ab+b2
a2+ab+b2
Chọn khẳng định đúng: (a+b)(a−b)=
a2−2ab+b2
a2−b2
a2+2ab+b2
a2+b2
Viết biểu thức sau dưới dạng hằng đẳng thức đáng nhớ: x2+4x+4
(x+4)2
(x−4)2
(x−2)2
(x+2)2
Chọn phương án đúng (a+b)3=
a3+b3
a3+3ab+b3
a3+3a2b+3ab2+b3
a3−3a2b+3ab2−b3
Chọn phương án đúng (a−b)3=
a3+b3
a3+3ab+b3
a3+3a2b+3ab2+b3
a3−3a2b+3ab2−b3
Biểu thức x2+8x+16 được viết dưới dạng hằng đẳng thức là:
(x+16)2
(x+4)2
(x+8)2
(x+2)2
Biểu thức x2−x+41 được viết dưới dạng hằng đẳng thức là:
(x−41)2
(x−1)2
(x−21)2
(x+21)2
Khai triển hằng đẳng thức (x−4)2 ta được:
x2−8x+16
x2−4x+16
x2−8x−16
x2−4x+4
Biểu thức x2−9 bằng với biểu thức nào dưới đây ?
(x+9)(x−9)
(3−x)(3+x)
(x−3)(x+3)
(x−3)2
Biểu thức x2−25 bằng với biểu thức nào dưới đây ?
(x−5)(x+5)
(x−25)(x+25)
(5−x)(5+x)
(x−5)2
Thực hiện phép tính x(2021+2022 x) ta được kết quả
2021x+2022x2
2021x+(2022x)2
2021+2022x2
2021x+2022x
Thực hiện phép tính (x+1)2022x
2022x2+2022
2022x+x2
2022x2+1
2022x2+2022x
Viết biểu thức 4x2−4x+1 dưới dạng hằng đẳng thức đáng nhớ.
(4x−1)2
(2x−1)2
(2x+1)2
(4x+1)2
khai triển biểu thức (x−5)2 ta được kết quả:
x2−10x+25
x2−10x−25
x2−25
x2+10x+25
Viết biểu thức 9x2−30x+25 dưới dạng hằng đẳng thức
(9x−25)2
(9x+25)2
(3x−5)2
(9x−5)2
Viết biểu thức x3+3x2+3x+1 dưới dạng hằng đẳng thức
(x−1)3
x3+1
(x+1)3
(x+3)3
Điền vào chỗ trống để được một hằng đẳng thức:
x2+2x+.....
1
2
4
−1
Điền vào chỗ trống để được một hằng đẳng thức:
x2+4x+.....
1
2
4
−4
Điền vào chỗ trống để được một hằng đẳng thức:
x2+........+25
10
10x
5x
20x
Điền vào chỗ trống để được một hằng đẳng thức:
.......−20x+25
x2
2x2
4x2
10x2
Điền vào chỗ trống để được một hằng đẳng thức:
.......+12x+4
9x2
3x2
6x2
x2
Phân tích đa thức x2+2x thành nhân tử
x(x+2x)
x(x+2)
x2(1+2x)
2x(x+2)
Phân tích đa thức 5x2+10x
5(x2+2x)
x(x+2)
5x(x+5)
5x(x+2)
Phân tích đa thức 5x+10
5(x+2)
5(x+5)
5x(x+5)
5x(x+2)
Phân tích đa thức 5x−10
5(x+2)
5(x−2)
5(x−5)
5x(x−2)
Phân tích đa thức 2xy−12x2y thành nhân tử
2xy(1+6x)
2(xy+6x2y)
2xy(1+10x)
2x2y(1+6x)
Phân tích đa thức 2x2−4x+8 thành nhân tử ta được 2(x2−....x+....) .
Điền vào chỗ ............... (các kết quả ngăn cách bởi dấu , hoặc ;)
(a)
Phân tích đa thức 2x2−4x thành nhân tử ta được 2x(x−.....) .
Điền vào chỗ ..........
(a)
Phân tích đa thức 21xy+28x2y thành nhân tử ta được 7xy(.......+4x) .
Điền vào chỗ ........
(a)
Phân tích đa thức −5x−5y thành nhân tử ta được .....(x+y) .
Điền vào chỗ ............... (các kết quả ngăn cách bởi dấu , hoặc ;)
(a)
Phân tích đa thức x2−4 thành nhân tử ta được:
(x−2)(x+2)
(x−4)(x+4)
(x−16)(x+16)
(x−2)2
Phân tích đa thức x2−4x+4 thành nhân tử ta được:
(x−2)(x+2)
(x−4)(x+4)
(x−16)(x+16)
(x−2)2
Phân tích đa thức 9x2−4 thành nhân tử ta được:
(9x−2)(9x+2)
(9x−4)(9x+4)
(3x−2)(3x+2)
(3x−2)2
Phân tích đa thức 2x(x−1)+3(x−1) thành nhân tử ta được:
(x−1)
(x−1)(2x+3)
(x−1)(2x−3)
(x−1)2(2x+3)
Phân tích đa thức (x−1)2−y2 thành nhân tử ta được
(x−1−y)2
[(x−1)+y]2
(x−1)−y.(x−1)+y
[(x−1)−y].[(x−1)+y]
rút gọn biểu thức 3x2(6x2+1)−9x(2x3−x) ta được biểu thức
12x2
−6x2
18x4+12x2
12x4
Rút gọn biểu thức sau x2(x−y2)−xy(1−yx)−x3
Tìm x, biết (x−1)(x+1)=0
x=1
x=−1
x=1; x=−1
x=0
Tìm x, biết (2x−1)(x+1)=0
x=1
x=−1
x=1; x=−1
x=21; x=−1
Tìm x, biết (2x+4)(x+3)=0
x=4; x=3
x=−2; x=−3
x=−4; x=−3
x=−21; x=−3
Điền vào chỗ còn trống để hoàn thành một hằng đẳng thức: (.....+4x+4)=(x+.....)2
