wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 1

Total questions: 48

Worksheet time: 1hrs 17mins

Name
Class
Date
1.

Hệ thức nhân đơn thức với đa thức

a)

A(B+C)=AB+CA\left(B+C\right)=AB+C  

b)

A(B+C)=AB+ACA\left(B+C\right)=AB+AC  

c)

A(B+C)=ABCA\left(B+C\right)=ABC  

d)

A(B+C)=AB+AA\left(B+C\right)=AB+A  

2.

Hệ thức nhân đa thức với đa thức

a)

(A+B)(C+D)=AC+AD+BC+BD\left(A+B\right)\left(C+D\right)=AC+AD+BC+BD  

b)

(A+B)(C+D)=AB+BC+CD+DA\left(A+B\right)\left(C+D\right)=AB+BC+CD+DA  

c)

(A+B)(C+D)=AB.AC+BC.BD\left(A+B\right)\left(C+D\right)=AB.AC+BC.BD  

d)

(A+B)(C+D)=AC+BD\left(A+B\right)\left(C+D\right)=AC+BD  

3.

Chọn phương án đúng: x(2x+1)=x\left(2x+1\right)=  

a)

2x2+12x^2+1  

b)

2x212x^2-1  

c)

2x2x2x^2-x  

d)

2x2+x2x^2+x  

4.

Chọn phương án đúng: x(2x1)=x\left(2x-1\right)=  

a)

2x2+12x^2+1  

b)

2x212x^2-1  

c)

2x2x2x^2-x  

d)

2x2+x2x^2+x  

5.

Chọn phương án đúng: x(2x1)=-x\left(2x-1\right)=  

a)

2x2+12x^2+1  

b)

2x212x^2-1  

c)

2x2x-2x^2-x  

d)

2x2+x-2x^2+x  

6.

Biểu thức nào dưới đây là hằng đẳng thức "bình phương của một tổng" ?

a)

(ab)2\left(a-b\right)^2  

b)

(a+b)3\left(a+b\right)^3  

c)

(a+b)2\left(a+b\right)^2  

d)

a3+b3a^3+b^3  

7.

Biểu thức nào dưới đây đúng với hằng đẳng thức "bình phương của một hiệu" ?

a)

a2+2ab+b2a^2+2ab+b^2  

b)

a2b2a^2-b^2  

c)

a22ab+b2a^2-2ab+b^2  

d)

a2+ab+b2a^2+ab+b^2  

8.

Chọn khẳng định đúng. Bình phương của một tổng (a+b)2=\left(a+b\right)^2=  

a)

a2+2ab+b2a^2+2ab+b^2  

b)

a2b2a^2-b^2  

c)

a22ab+b2a^2-2ab+b^2  

d)

a2+ab+b2a^2+ab+b^2  

9.

Chọn khẳng định đúng: (a+b)(ab)=\left(a+b\right)\left(a-b\right)=  

a)

a22ab+b2a^2-2ab+b^2  

b)

a2b2a^2-b^2  

c)

a2+2ab+b2a^2+2ab+b^2  

d)

a2+b2a^2+b^2  

10.

Viết biểu thức sau dưới dạng hằng đẳng thức đáng nhớ: x2+4x+4x^2+4x+4  

a)

(x+4)2\left(x+4\right)^2  

b)

(x4)2\left(x-4\right)^2  

c)

(x2)2\left(x-2\right)^2  

d)

(x+2)2\left(x+2\right)^2  

11.

Chọn phương án đúng (a+b)3=\left(a+b\right)^3=  

a)

a3+b3a^3+b^3  

b)

a3+3ab+b3a^3+3ab+b^3  

c)

a3+3a2b+3ab2+b3a^3+3a^2b+3ab^2+b^3  

d)

a33a2b+3ab2b3a^3-3a^2b+3ab^2-b^3  

12.

Chọn phương án đúng (ab)3=\left(a-b\right)^3=  

a)

a3+b3a^3+b^3  

b)

a3+3ab+b3a^3+3ab+b^3  

c)

a3+3a2b+3ab2+b3a^3+3a^2b+3ab^2+b^3  

d)

a33a2b+3ab2b3a^3-3a^2b+3ab^2-b^3  

13.

Biểu thức x2+8x+16x^2+8x+16   được viết dưới dạng hằng đẳng thức là:

a)

(x+16)2\left(x+16\right)^2  

b)

(x+4)2\left(x+4\right)^2  

c)

(x+8)2\left(x+8\right)^2  

d)

(x+2)2\left(x+2\right)^2  

14.

Biểu thức x2x+14x^2-x+\frac{1}{4}   được viết dưới dạng hằng đẳng thức là:

a)

(x14)2\left(x-\frac{1}{4}\right)^2  

b)

(x1)2\left(x-1\right)^2  

c)

(x12)2\left(x-\frac{1}{2}\right)^2  

d)

(x+12)2\left(x+\frac{1}{2}\right)^2  

15.

Khai triển hằng đẳng thức (x4)2\left(x-4\right)^2   ta được:

a)

x28x+16x^2-8x+16  

b)

x24x+16x^2-4x+16  

c)

x28x16x^2-8x-16  

d)

x24x+4x^2-4x+4  

16.

Biểu thức x29x^2-9   bằng với biểu thức nào dưới đây ?

a)

(x+9)(x9)\left(x+9\right)\left(x-9\right)  

b)

(3x)(3+x)\left(3-x\right)\left(3+x\right)  

c)

(x3)(x+3)\left(x-3\right)\left(x+3\right)  

d)

(x3)2\left(x-3\right)^2  

17.

Biểu thức x225x^2-25   bằng với biểu thức nào dưới đây ?

a)

(x5)(x+5)\left(x-5\right)\left(x+5\right)  

b)

(x25)(x+25)\left(x-25\right)\left(x+25\right)  

c)

(5x)(5+x)\left(5-x\right)\left(5+x\right)  

d)

(x5)2\left(x-5\right)^2  

18.

Thực hiện phép tính x(2021+2022 x)x\left(2021+2022\ x\right)   ta được kết quả

a)

2021x+2022x22021x+2022x^2  

b)

2021x+(2022x)22021x+\left(2022x\right)^2  

c)

2021+2022x22021+2022x^2  

d)

2021x+2022x2021x+2022x  

19.

Thực hiện phép tính (x+1)2022x\left(x+1\right)2022x  

a)

2022x2+20222022x^2+2022  

b)

2022x+x22022x+x^2  

c)

2022x2+12022x^2+1  

d)

2022x2+2022x2022x^2+2022x  

20.

Viết biểu thức 4x24x+14x^2-4x+1   dưới dạng hằng đẳng thức đáng nhớ.

a)

(4x1)2\left(4x-1\right)^2  

b)

(2x1)2\left(2x-1\right)^2  

c)

(2x+1)2\left(2x+1\right)^2  

d)

(4x+1)2\left(4x+1\right)^2  

21.

khai triển biểu thức (x5)2\left(x-5\right)^2   ta được kết quả:

a)

x210x+25x^2-10x+25  

b)

x210x25x^2-10x-25  

c)

x225x^2-25  

d)

x2+10x+25x^2+10x+25  

22.

Viết biểu thức 9x230x+259x^2-30x+25   dưới dạng hằng đẳng thức

a)

(9x25)2\left(9x-25\right)^2  

b)

(9x+25)2\left(9x+25\right)^2  

c)

(3x5)2\left(3x-5\right)^2  

d)

(9x5)2\left(9x-5\right)^2  

23.

Viết biểu thức x3+3x2+3x+1x^3+3x^2+3x+1   dưới dạng hằng đẳng thức

a)

(x1)3\left(x-1\right)^3  

b)

x3+1x^3+1  

c)

(x+1)3\left(x+1\right)^3  

d)

(x+3)3\left(x+3\right)^3  

24.

Điền vào chỗ trống để được một hằng đẳng thức:

x2+2x+.....x^2+2x+.....  

a)

11  

b)

22  

c)

44  

d)

1-1  

25.

Điền vào chỗ trống để được một hằng đẳng thức:

x2+4x+.....x^2+4x+.....  

a)

11  

b)

22  

c)

44  

d)

4-4  

26.

Điền vào chỗ trống để được một hằng đẳng thức:

x2+........+25x^2+........+25  

a)

1010  

b)

10x10x  

c)

  5x5x  

d)

20x20x   

27.

Điền vào chỗ trống để được một hằng đẳng thức:

.......20x+25.......-20x+25  

a)

x2x^2  

b)

2x22x^2  

c)

  4x24x^2  

d)

10x210x^2   

28.

Điền vào chỗ trống để được một hằng đẳng thức:

.......+12x+4.......+12x+4  

a)

9x29x^2  

b)

3x23x^2  

c)

  6x26x^2  

d)

x2x^2   

29.

Phân tích đa thức x2+2xx^2+2x   thành nhân tử

a)

x(x+2x)x\left(x+2x\right)  

b)

x(x+2)x\left(x+2\right)  

c)

x2(1+2x)x^2\left(1+2x\right)  

d)

2x(x+2)2x\left(x+2\right)  

30.

Phân tích đa thức 5x2+10x5x^2+10x  

a)

5(x2+2x)5\left(x^2+2x\right)  

b)

x(x+2)x\left(x+2\right)  

c)

5x(x+5)5x\left(x+5\right)  

d)

5x(x+2)5x\left(x+2\right)  

31.

Phân tích đa thức 5x+105x+10  

a)

5(x+2)5\left(x+2\right)  

b)

5(x+5)5\left(x+5\right)  

c)

5x(x+5)5x\left(x+5\right)  

d)

5x(x+2)5x\left(x+2\right)  

32.

Phân tích đa thức 5x105x-10  

a)

5(x+2)5\left(x+2\right)  

b)

5(x2)5\left(x-2\right)  

c)

5(x5)5\left(x-5\right)  

d)

5x(x2)5x\left(x-2\right)  

33.

Phân tích đa thức 2xy12x2y2xy-12x^2y   thành nhân tử

a)

2xy(1+6x)2xy\left(1+6x\right)  

b)

2(xy+6x2y)2\left(xy+6x^2y\right)  

c)

2xy(1+10x)2xy\left(1+10x\right)  

d)

2x2y(1+6x)2x^2y\left(1+6x\right)  

34.

Phân tích đa thức 2x24x+82x^2-4x+8   thành nhân tử ta được 2(x2....x+....)2\left(x^2-....x+....\right)  .

Điền vào chỗ ............... (các kết quả ngăn cách bởi dấu , hoặc ;)

(a)  

35.

Phân tích đa thức 2x24x2x^2-4x   thành nhân tử ta được 2x(x.....)2x\left(x-.....\right)  .

Điền vào chỗ ..........

(a)  

36.

Phân tích đa thức 21xy+28x2y21xy+28x^2y   thành nhân tử ta được 7xy(.......+4x)7xy\left(.......+4x\right)  .

Điền vào chỗ ........

(a)  

37.

Phân tích đa thức 5x5y-5x-5y   thành nhân tử ta được .....(x+y).....\left(x+y\right)  .

Điền vào chỗ ............... (các kết quả ngăn cách bởi dấu , hoặc ;)

(a)  

38.

Phân tích đa thức x24x^2-4   thành nhân tử ta được:

a)

(x2)(x+2)\left(x-2\right)\left(x+2\right)  

b)

(x4)(x+4)\left(x-4\right)\left(x+4\right)  

c)

(x16)(x+16)\left(x-16\right)\left(x+16\right)  

d)

(x2)2\left(x-2\right)^2  

39.

Phân tích đa thức x24x+4x^2-4x+4   thành nhân tử ta được:

a)

(x2)(x+2)\left(x-2\right)\left(x+2\right)  

b)

(x4)(x+4)\left(x-4\right)\left(x+4\right)  

c)

(x16)(x+16)\left(x-16\right)\left(x+16\right)  

d)

(x2)2\left(x-2\right)^2  

40.

Phân tích đa thức 9x249x^2-4   thành nhân tử ta được:

a)

(9x2)(9x+2)\left(9x-2\right)\left(9x+2\right)  

b)

(9x4)(9x+4)\left(9x-4\right)\left(9x+4\right)  

c)

(3x2)(3x+2)\left(3x-2\right)\left(3x+2\right)  

d)

(3x2)2\left(3x-2\right)^2  

41.

Phân tích đa thức 2x(x1)+3(x1)2x\left(x-1\right)+3\left(x-1\right)   thành nhân tử ta được:

a)

(x1)\left(x-1\right)  

b)

(x1)(2x+3)\left(x-1\right)\left(2x+3\right)  

c)

(x1)(2x3)\left(x-1\right)\left(2x-3\right)  

d)

(x1)2(2x+3)\left(x-1\right)^2\left(2x+3\right)  

42.

Phân tích đa thức (x1)2y2\left(x-1\right)^2-y^2   thành nhân tử ta được

a)

(x1y)2\left(x-1-y\right)^2  

b)

[(x1)+y]2\left[\left(x-1\right)+y\right]^2  

c)

(x1)y.(x1)+y\left(x-1\right)-y.\left(x-1\right)+y  

d)

[(x1)y].[(x1)+y]\left[\left(x-1\right)-y\right].\left[\left(x-1\right)+y\right]  

43.

rút gọn biểu thức 3x2(6x2+1)9x(2x3x)3x^2\left(6x^2+1\right)-9x\left(2x^3-x\right)  ta được biểu thức

a)

12x212x^2  

b)

6x2-6x^2  

c)

18x4+12x218x^4+12x^2  

d)

12x412x^4  

44.

Rút gọn biểu thức sau x2(xy2)xy(1yx)x3x^2\left(x-y^2\right)-xy\left(1-yx\right)-x^3  

4 lines
45.

Tìm x, biết (x1)(x+1)=0\left(x-1\right)\left(x+1\right)=0  

a)

x=1x=1  

b)

x=1x=-1  

c)

x=1;  x=1x=1;\ \ x=-1  

d)

x=0x=0  

46.

Tìm x, biết (2x1)(x+1)=0\left(2x-1\right)\left(x+1\right)=0  

a)

x=1x=1  

b)

x=1x=-1  

c)

x=1;  x=1x=1;\ \ x=-1  

d)

x=12;  x=1x=\frac{1}{2};\ \ x=-1  

47.

Tìm x, biết (2x+4)(x+3)=0\left(2x+4\right)\left(x+3\right)=0  

a)

x=4;  x=3x=4;\ \ x=3  

b)

x=2;  x=3x=-2;\ \ x=-3  

c)

x=4;  x=3x=-4;\ \ x=-3  

d)

x=12;  x=3x=-\frac{1}{2};\ \ x=-3  

48.

Điền vào chỗ còn trống để hoàn thành một hằng đẳng thức: (.....+4x+4)=(x+.....)2\left(.....+4x+4\right)=\left(x+.....\right)^2  

4 lines