wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

gdkt1

Total questions: 65

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Chính sách an sinh xã hội không có vai trò nào dưới đây đối với đối tượng được hưởng?

a)

A. Phòng ngừa biến cố.

b)

B. Ngăn ngừa rủi ro.

c)

C. Khắc phục rủi ro.

d)

D. Quản lý xã hội.

2.

Câu 2: Để thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội về giải quyết việc làm, Nhà nước khuyến khích các doanh nghiệp

a)

A. tạo ra nhiều sản phẩm.

b)

B. tạo ra nhiều việc làm mới.

c)

C. bảo vệ người lao động.

d)

D. tăng thu nhập cho người lao động.

3.

Câu 3: Trong hệ thống chính sách an sinh xã hội ở nước ta hiện nay, một trong những chính sách dịch vụ xã hội cơ bản là dịch vụ

a)

A. việc làm tối thiểu.

b)

B. thu nhập tối đa

c)

C. y tế tối thiểu.

d)

D. bảo hiểm tối thiểu.

4.

Câu 4: Nội dung nào dưới đây không thể hiện mục tiêu của chính sách an sinh xã hội về giải quyết việc làm, bảo đảm thu nhập và giảm nghèo bền vững?

a)

A. Giảm tỷ lệ hộ giàu trong xã hội.

b)

B. Cải thiện cuộc sống hộ nghèo.

c)

C. Xóa bỏ khoảng cách giàu nghèo.

d)

D. Giảm tỷ lệ người thất nghiệp.

5.

Câu 5: Một trong những vai trò của an sinh xã hội là góp phần giúp các đối tượng được hưởng chính sách an sinh xã hội có thể chủ động, ngăn ngừa và giảm bớt

a)

A. phạm tội.

b)

B. rủi ro.

c)

C. quyền lợi.

d)

D. lợi nhuận.

6.

Câu 6: Việc làm nào dưới đây góp phần thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội về vấn đề giải quyết việc làm?

a)

A. Chia đều các nguồn thu nhập.

b)

B. Đẩy mạnh xuất khẩu lao động.

c)

C. Chấp hành quy tắc công cộng.

d)

D. Bảo trợ hoạt động truyền thông.

7.

Câu 7: Một trong những mục tiêu của chính sách an sinh xã hội về bảo hiểm nhằm giúp người dân

a)

A. xóa đói giảm nghèo.

b)

B. xóa bỏ nhà tạm.

c)

C. phòng ngừa rủi ro.

d)

D. phòng ngừa thất nghiệp.

8.

Câu 8: Đối với đối tượng được hưởng chính sách an sinh xã hội, việc thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội đem lại lợi ích nào dưới đây?

a)

A. Hưởng thu nhập vô điều kiện

b)

B. Được hoàn trả lại lợi ích đã mất.

c)

C. Khắc phục và giảm thiếu rủi ro.

d)

D. Được hỗ trợ miễn phí trọn đời.

9.

Câu 9: Đối với sự phát triển kinh tế - xã hội, việc thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội sẽ góp phần

a)

A. thúc đẩy sự phân hóa giàu nghèo.

b)

B. thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hộ

c)

C. thúc đẩy tình trạng thất nghiệp.

d)

D. thúc đẩy tình trạng lạm phát.

10.

Câu 10: Hệ thống các chính sách can thiệp của Nhà nước và các lực lượng xã hội thực hiện nhằm giảm mức độ nghèo đói, nâng cao năng lực tự bảo vệ của người dân và xã hội trước những rủi ro hay nguy cơ giảm hoặc mất thu nhập, bảo đảm ổn định, phát triển và công bằng xã hội là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

A. An sinh xã hội.

b)

B. Bảo hiểm xã hội.

c)

C. Chất lượng cuộc sống.

d)

D. Thượng tầng xã hội.

11.

Câu 11: Một trong những mục tiêu của việc thực hiện chính sách trợ giúp xã hội là nhằm giúp các đối tượng yếu thế trong xã hội có thể

a)

A. ổn định cuộc sống.

b)

B. mặc cảm và tự ti.

c)

C. từ bỏ cuộc sống.

d)

D. gia tăng giàu nghèo.

12.

Câu 12: Việc làm nào dưới đây góp phần thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội về vấn đề giải quyết việc làm?

a)

A. Chia đều lợi nhuận khu vực.

b)

B. Hưởng chế độ phụ cấp khu vực.

c)

C. Xóa bỏ định kiến về giới.

d)

D. Phát triển sản xuất và dịch vụ.

13.

Câu 13: Trong hệ thống chính sách an sinh xã hội ở nước ta hiện nay, một trong những chính sách dịch vụ xã hội cơ bản là dịch vụ

a)

A. thu đổi ngoại tệ.

b)

B. hỗ trợ pháp lý.

c)

C. giáo dục tối thiểu.

d)

D. hỗ trợ việc làm.

14.

Câu 14: Việc nhà nước có chính sách hỗ trợ gạo từ nguồn ngân sách nhà nước cho nhân dân các vùng khó khăn dịp Tết nguyên đán là thực hiện chính sách an sinh xã hội nào dưới đây?

a)

A. Chính sách hỗ trợ bảo hiểm.

b)

B. Chính sách trợ giúp xã hội.

c)

C. Chính sách trợ giúp việc làm.

d)

D. Chính sách hỗ trợ thu nhập.

15.

Câu 15: Ở nước ta hiện nay, chính sách nào dưới đây không thuộc hệ thống chính sách an sinh xã hội cơ bản?

a)

A. Chính sách về bảo hiểm.

b)

B. Chính sách xuất khẩu nông sản

c)

C. Chính sách hỗ trợ thu nhập.

d)

D. Chính sách hỗ trợ giảm nghèo.

16.

Câu 16: Nội dung nào dưới đây không phản ánh chính sách dịch vụ xã hội cơ bản trong hệ thống an sinh xã hội ở nước ta?

a)

A. Dịch vụ y tế tối thiếu.

b)

B. Công tác văn hóa, thông tin.

c)

C. Dịch vụ việc làm tối thiếu.

d)

D. Dịch vụ giáo dục tối thiếu.

17.

Câu 17: Đối với mỗi quốc gia, an sinh xã hội là một trong những tiêu chí đánh giá sự

a)

A. bất công xã hội.

b)

B. vi phạm dân quyền.

c)

C. phát triển kinh tế.

d)

D. tiến bộ xã hội.

18.

Câu 18: Nội dung nào dưới đây không phản ánh vai trò của chính sách an sinh xã hội?

a)

A. Thu hẹp khoảng cách giàu nghèo.

b)

B. Thúc đẩy lạm phát, thất nghiệp.

c)

C. Góp phần xóa đói giảm nghèo.

d)

D. Phân phối lại thu nhập xã hội.

19.

Câu 19: Đối với sự phát triển kinh tế - xã hội, việc thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội sẽ góp phần

a)

A. tăng nguồn thu ngân sách.

b)

B. giảm tỷ lệ lạm phát, thất nghiệp.

c)

C. gia tăng thất nghiệp tự nhiên.

d)

D. nâng cao chất lượng cuộc sống.

20.

Câu 20: Nội dung nào dưới đây không thể hiện nội dung của chính sách an sinh xã hội về bảo hiểm ở nước ta?

a)

A. Trợ cấp tai nạn lao động.

b)

B. Trợ cấp xóa nhà tạm.

c)

C. Trợ cấp ốm đau.

d)

D. Trợ cấp thai sản.

21.

Câu 21: Việc nhà nước có chính sách trợ cấp hàng tháng cho đối tượng người cao tuổi không thuộc diện được hưởng chế độ hưu trí là thực hiện chính sách an sinh xã hội nào dưới đây?

a)

A. Chính sách hỗ trợ y tế.

b)

B. Chính sách trợ giúp việc làm.

c)

C. Chính sách hỗ trợ nhà ở.

d)

D. Chính sách trợ giúp xã hội.

22.

Câu 22: Ở nước ta hiện nay, chính sách nào dưới đây không thuộc hệ thống chính sách an sinh xã hội cơ bản?

a)

A. Chính sách thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

b)

B. Chính sách bảo đảm các dịch vụ xã hội.vv

c)

C. Chính sách hỗ trợ giảm nghèo.

d)

D. Chính sách trợ giúp xã hội.

23.

Câu 23: Chính sách trợ giúp xã hội không nhằm thực hiện mục tiêu nào dưới đây?

a)

A. Gia tăng sự phân hóa, bất bình đẳng.

b)

B. Giúp người yếu thế ổn định cuộc sống.

c)

C. Thực hiện bình đẳng trong xã hội.

d)

D. Hỗ trợ người có hoàn cảnh khó khăn.

24.

Câu 24: Một trong những vai trò của an sinh xã hội là góp phần giúp các đối tượng nào dưới đây có thể giảm thiểu rủi ro và từng bước ổn định cuộc sống cho bản thân?

a)

A. Đối tượng thu nhập cao.

b)

B. Đối tượng có lương hưu.

c)

C. Đối tượng là nam giới.

d)

D. Đối tượng yếu thế.

25.

Câu 25: Việc làm nào dưới đây góp phần thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội về vấn đề giải quyết việc làm?

a)

A. Chăm sóc sức khỏe khi ốm.v

b)

B. Chăm sóc sức khỏe ban đầu.v

c)

C. Chiếm hữu tài nguyên.

d)

D. Cho vay vốn ưu đãi để sản xuất.

26.

Câu 26: Việc nhà nước đầu tư kinh phí để phát triển hệ thống nhà ở xã hội cho người thu nhập thấp là góp phần thực hiện chính sách an sinh xã hội nào dưới đây?

a)

A. Chính sách giải quyết việc làm.

b)

B. Chính sách dịch vụ xã hội cơ bản.

c)

C. Chính sách trợ giúp xã hội.

d)

D. Chính sách bảo hiểm xã hội.

27.

Câu 27: Nhà nước có chính sách để hỗ trợ việc đẩy mạnh xuất khẩu lao động là góp phần thực hiện chính sách an sinh xã hội nào dưới đây?

a)

A. Chính sách hỗ trợ thu nhập.

b)

B. Chính sách trợ giúp xã hội.

c)

C. Chính sách bảo hiểm xã hội.

d)

D. Chính sách giải quyết việc làm.

28.

Câu 28: Đối với sự phát triển kinh tế xã hội, chính sách an sinh xã hội có vai trò nào dưới đây?

a)

A. Khắc phục rủi ro gặp phải.

b)

B. Giải quyết các vấn đề xã hội.

c)

C. Nâng cao chất lượng đời sống.

d)

D. Nâng cao vị thế của cá nhân.

29.

Câu 29: Đối với mỗi quốc gia, chính sách an sinh xã hội có vai trò như thế nào đối với Nhà nước?

a)

A. Thủ đoạn chính trị

b)

B. Chính sách tiền tệ

c)

C. Phương tiện điều hành.

d)

D. Công cụ quản lý.

30.

Câu 30: Nội dung nào dưới đây không thể hiện chính sách trợ giúp xã hội trong hệ thống chính sách an sinh xã hội ở nước ta?

a)

A. Hỗ trợ về bảo hiểm y tế.

b)

B. Hỗ trợ hoạt động tư pháp.

c)

C. Hỗ trợ dạy nghề, học nghề.v

d)

D. Hỗ trợ sinh hoạt hàng tháng.

31.

Theo thống kê, hiện nước ta có khoảng hơn 20% dân số là những đối tượng yếu thế trong xã hội, trong đó khoảng trên 12 triệu người cao tuổi, gần 7 triệu người khuyết tật, người có vấn đề sức khỏe tâm thần, 2 triệu trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt, khoảng 2 triệu lượt hộ gia đình cần được trợ giúp đột xuất hàng năm, 234.000 người nhiễm HIV được phát hiện, khoảng 30.000 nạn nhân bị bạo lực, bạo hành trong gia đình. Ngoài ra, còn các đối tượng là phụ nữ, trẻ em bị ngược đãi, bị mua bán, bị xâm hại, hoặc lang thang kiếm sống trên đường phố cần được sự trợ giúp của Nhà nước và xã hội.

Câu 31: Việc thực hiện tốt các chính sách an sinh xã hội đối với các đối tượng là người yếu thế trong xã hội có vai trò nào dưới đây?

a)

A. Tạo bình đẳng trong xã hội.

b)

B. Giúp họ bớt tự ti, mặc cảm.

c)

C. Tạo gánh nặng cho xã hội.

d)

D. Gia tăng khoảng cách giàu nghèo

32.

Câu 32: Để giúp các đối tượng yếu thế trong xã hội, nhà nước cần đẩy mạnh thực hiện chính sách an sinh xã hội nào dưới đây?

a)

A. Chính sách trợ giúp xã hội.v

b)

B. Chính sách việc làm.

c)

C. Chính sách giáo dục.

d)

D. Chính sách xóa đói giảm nghèo.

33.

Câu 1: Việc các chủ thể kinh tế xác định các vấn đề như kinh doanh mặt hàng gì, đối tượng khách hàng là ai, họ có nhu cầu gì là thực hiện nội dung nào dưới đây của việc lập kế hoạch kinh doanh?

a)

A. Xác định mục tiêu kinh doanh.

b)

B. Xác định chiến lược kinh doanh.

c)

C. Xác định ý tưởng kinh doanh.

d)

D. Xác định điều kiện thực hiện.

34.

Câu 2: Khi lập kế hoạch kinh doanh, các chủ thể cần thực hiện bước nào dưới đây?

a)

A. Xác định ý tưởng kinh doanh.

b)

B. Xác định thời gian hoàn thành.

c)

C. Xác định mức lợi nhuận đạt được.

d)

D. Xác định chủ thể sẽ đỡ đầu.

35.

Câu 3: Để quá trình kinh doanh diễn ra hiệu quả, kế hoạch kinh doanh của các chủ thể cần xác định được

a)

A. số thuế phải đóng.

b)

B. ý tưởng kinh doanh.

c)

C. số tiền sẽ thu lợi.

d)

D. thời gian thành công.

36.

Câu 4: Khi các chủ thể đặt ra những kế hoạch và mục tiêu cụ thể sẽ đạt được khi tiến hành kinh doanh là đã thực hiện nội dung nào dưới đây của lập kế hoạch kinh doanh?

a)

A. Xác định điều kiện thực hiện.

b)

B. Xác định ý tưởng kinh doanh.

c)

C. Xác định chiến lược kinh doanh.

d)

D. Xác định mục tiêu kinh doanh.

37.

Câu 5: Bước khởi đầu trong việc lập kế hoạch kinh doanh là các chủ thể phải xác định được

a)

A. ý tưởng kinh doanh.

b)

B. chiến lược kinh doanh.

c)

C. các rủi ro gặp phải.

d)

D. mục tiêu kinh doanh.

38.

Câu 6: Khi phân tích yếu tố về khách hàng để lập kế hoạch kinh doanh, các chủ thể không cần quan tâm đến nội dung nào dưới đây?

a)

A. Hành vi tiêu dùng.

b)

B. Nguồn gốc xuất thân.

c)

C. Nhu cầu khách hàng.

d)

D. Độ tuổi khách hàng.

39.

Câu 7: Khi xác định mục tiêu kinh doanh, các chủ thể không cần chú ý tới tiêu chí nào dưới đây?

a)

A. Tính có thể đo lường.

b)

B. Tính khả thi.

c)

C. Tính vô thời hạn.

d)

D. Tính cụ thể.

40.

Câu 8: Một trong những điều kiện thực hiện ý tưởng kinh doanh mà các chủ thể sản xuất cần phân tích để lập kế hoạch kinh doanh phù hợp là

a)

A. yếu tố hội nhập.

b)

B. yếu tố khách hàng.

c)

C. yếu tố xuất thân.

d)

D. yếu tố quốc tế.

41.

Câu 9: Một trong những đặc điểm của ý tưởng kinh doanh là ý tưởng đó phải có

a)

A. tính nhân đạo.

b)

B. tính sáng tạo.

c)

C. tính phi lợi nhuận

d)

D. tính xã hội.

42.

Câu 10: Khi xây dựng bản kế hoạch kinh doanh, các chủ thể không cần đưa nội dung nào dưới đây vào kế hoạch của mình?

a)

A. Phương hướng kinh doanh.

b)

B. Cách thức thực hiện.

c)

C. Thời điểm hoàn thành.

d)

D. Điều kiện thực hiện.

43.

Câu 11: Nội dung cơ bản của một bản kế hoạch kinh doanh gồm một chuỗi các biện pháp, cách thức của chủ thể kinh doanh nhằm đạt được hiệu quả tối ưu được gọi là

a)

A. kế hoạch sản xuất.

b)

B. kế hoạch tài chính.

c)

C. chiến lược đàm phán.

d)

D. chiến lược kinh doanh.

44.

Câu 12: Khi phân tích yếu tố tài chính để thực hiện ý tưởng kinh doanh, chủ thể cần phải phân tích nội dung nào dưới đây?

a)

A. Số vốn mình muốn có.

b)

B. Số vốn đã thua lỗ.

c)

C. Số vốn đã đầu tư.

d)

D. Số vốn cần huy động.

45.

Câu 13: Trong quá trình lập kế hoạch kinh doanh, một trong những điều kiện mà cần chủ thể cần phân tích là yếu tố

a)

A. Nhân sự và đối thủ.

b)

B. Tài chính và nhân sự.

c)

C. Tài chính và lợi nhuận.

d)

D. Đối thủ và lợi nhuận.

46.

Câu 14: Lập kế hoạch kinh doanh giúp các chủ thể kinh doanh xác định được

a)

A. lợi nhuận thực tế.

b)

B. thời điểm thất bại.

c)

C. thời gian thành công.

d)

D. mục tiêu hướng tới.

47.

Câu 15: Nội dung nào dưới đây không thể hiện việc xác định ý tưởng kinh doanh khi lập kế hoạch kinh doanh?

a)

A. Kinh doanh mặt hàng gì.

b)

B. Đối tượng khách hàng là ai.

c)

C. Tỷ suất lợi nhuận thu được.

d)

D. Kinh doanh bằng cách nào.

48.

Câu 16: Trong quá trình lập kế hoạch kinh doanh, một trong những điều kiện mà cần chủ thể cần phân tích là yếu tố

a)

A. Nhà nước.

b)

B. Quốc tế.

c)

C. Thị trường.

d)

D. Lợi nhuận.

49.

Câu 17: Ý tưởng kinh doanh là những suy nghĩ, hành động sáng tạo, có tính khả thi, có thể đem lại lợi nhuận trong

a)

A. nghệ thuật.

b)

B. công tác.

c)

C. học tập.

d)

D. kinh doanh.

50.

Câu 18: Khi phân tích các điều kiện thực hiện hoạt động kinh doanh, các chủ thể cần chú ý phân tích điều kiện nào dưới đây?

a)

A. Phân tích chiến lược.

b)

B. Phân tích mục tiêu.

c)

C. Phân tích sản phẩm.

d)

D. Phân tích ý tưởng.

51.

Câu 19: Bản tóm tắt kế hoạch kinh doanh không bao gồm nội dung nào dưới đây?

a)

A. Thuận lợi và khó khăn.

b)

B. Ý tưởng kinh doanh.

c)

C. Tên kế hoạch kinh doanh.

d)

D. Thời điểm thành công.

52.

Câu 20: Chị Q mở một cửa hàng quần áo và cho rằng phong cách thời trang mà chị Q yêu thích thì khách hàng cũng sẽ thích. Việc làm của chị Q đã bỏ qua bước nào trong lập kế hoạch kinh doanh?

a)

A. Xác định ý tưởng kinh doanh.

b)

B. Phân tích rủi ro tiềm ẩn và biện pháp xử lí.

c)

C. Phân tích điều kiện thực hiện ý tưởng kinh doanh.

d)

D. Xác định kế hoạch tài chính.

53.

Câu 21: Kế hoạch kinh doanh xác định rõ sứ mệnh, tầm nhìn, chiến lược, công việc dự định thực hiện và cách đạt được

a)

A. trách nhiệm xã hội.

b)

B. mục tiêu xã hội.

c)

C. mục tiêu kinh doanh.

d)

D. trách nhiệm kinh tế.

54.

Câu 22: Yếu tố nào dưới đây không phải là tiêu chí để đánh giá một ý tưởng kinh doanh tốt?

a)

A. Không có tính khả thi.

b)

B. Có tính mới mẻ, độc đáo.

c)

C. Có ưu thế vượt trội.

d)

D. Có lợi thế cạnh tranh.

55.

Câu 23: Nội dung nào dưới đây không thể hiện mục đích của việc lập kế hoạch kinh doanh?

a)

A. Xác định phương thức thực hiện.

b)

B. Thống nhất cá nhân làm chủ.

c)

C. Dự báo khó khăn, vướng mắc.

d)

D. Huy động nguồn lực tham gia

56.

Câu 24: Khi phân tích yếu tố tài chính để thực hiện ý tưởng kinh doanh, chủ thể cần phải phân tích nội dung nào dưới đây?

a)

A. Số vốn hiện có

b)

B. Số vốn lợi nhuận.

c)

C. Số vốn chưa có.

d)

D. Lợi nhuận sẽ có.

57.

Câu 25: Lập kế hoạch kinh doanh giúp các chủ thể kinh doanh xác định được

a)

A. số thuế có thể gian lận.

b)

B. chiến lược kinh doanh.

c)

C. thủ đoạn khách hàng.

d)

D. đối tác cần loại bỏ.

58.

Câu 26: Nội dung nào dưới đây không thể hiện mục đích của việc lập kế hoạch kinh doanh?

a)

A. Xác định mục tiêu kinh doanh

b)

B. Đưa ra phương hướng thực hiệ

c)

C. Xác định chiến lược thị trường.

d)

D. Đưa ra thời gian thành công.

59.

Để vận hành quán cà phê, anh H xác định ngoài chủ quán có 8 nhân viên; Chủ quán:

người trực tiếp quản lí và điều hành quản lí 24/7; Tiếp tân: thu tiền và in hoá đơn; Đầu bếp: pha chế nước uống và chế biến món ăn. Quán hoạt động từ 6 giờ đến 23 giờ nên đội ngũ được chia thành hai ca, mỗi ca 4 người. Khi quán đông khách có thể huy động thời gian rảnh của các thành viên trong gia đình để phục vụ.

Câu 27: Thông tin trên đề cập đến yếu tố nào dưới đây khi tiến hành đánh giá các điều kiện thực hiện hoạt động kinh doanh?

a)

A. Thị trường

b)

B. Khách hàng.

c)

C. Sản phẩm.

d)

D. Nhân sự.

60.

Câu 28: Anh H đã thực hiện nội dung nào dưới đây của lập kế hoạch kinh doanh?

a)

A. Xác định chiến lược kinh doanh.

b)

B. Phân tích các điều kiện kinh doanh.

c)

C. Xác định mục tiêu kinh doanh.

d)

D. Đánh giá các yếu tố rủi ro gặp phải.

61.

Nhận thấy quê hương mình rất phong phú về các loại thảo mộc và nhu cầu thị trường về dòng sản phẩm này thiên nhiên ngày càng tăng lên, anh H đã xây dựng kế hoạch kinh doanh mĩ phẩm chiết xuất từ thiên nhiên. Sau khi đánh giá những thuận lợi và khó khăn, anh H nhận thấy kế hoạch kinh doanh của mình có khả thi. Nhờ xây dựng kế hoạch kinh doanh tốt, đánh giá đúng cơ hội, đối tượng khách hàng tiềm năng,… nên việc kinh doanh của anh H đã đạt được những thành công ban đầu.

Câu 29: Anh H đã biết xác định ý tưởng kinh doanh thông qua việc làm nào dưới đây?

a)

A. Kinh doanh mĩ phẩm từ thiên nhiên.

b)

B. Nhận thấy nhu cầu cao về thảo mộc.

c)

C. Đạt hiệu quả cao trong kinh doanh.

d)

D. Đánh giá tiềm năng về khách hàng.

62.

Câu 30: Khi đánh giá những thuận lợi và khó khăn khi tiến hành kinh doanh, anh H đã thực hiện bước nào dưới đây của việc lập kế hoạch kinh doanh?

a)

A. Xác định ý tưởng kinh doanh.

b)

B. Xác định mục tiêu kinh doanh.

c)

C. Phân tích điều kiện thực hiện kinh doanh.

d)

D. Phân tích những rủi ro và biện pháp xử lý.

63.

Câu 1: Khi tiến hành hoạt động kinh doanh, các doanh nghiệp thực hiện tốt trách nhiệm pháp lý khi chủ động

a)

A. bài trừ quyền tự do tính ngưỡng.

b)

B. làm trái thỏa ước lao động tập thể.

c)

C. tham gia bảo vệ an ninh quốc gia.

d)

D. tuyển dụng lao động trực tuyến

64.

Câu 2: Nội dung nào dưới đây thể hiện trách nhiệm kinh tế của doanh nghiệp?

a)

A. Sản xuất hàng giả để thu lợi ích.

b)

B. Khuyến mại hàng kém chất lượng.

c)

C. Sản xuất hàng hóa giá cả hợp lý.

d)

D. Giới thiệu sai chất lượng sản phẩm

65.

Câu 3: Nội dung nào dưới đây thể hiện trách nhiệm pháp lý của các doanh nghiệp khi tiến hành hoạt động kinh doanh?

a)

A. Nâng cao đời sống vật chất nhân dân.

b)

B. Thực hiện chính sách, giảm nghèo.

c)

C. Nộp thuế đầy đủ theo quy định.

d)

D. Thực hiện chính sách an sinh xã hộ