wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trích xuất câu hỏi trắc nghiệm về tiền tệ và ngân hàng

Total questions: 89

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Loại tiền pháp định của Việt Nam là:

a)

Vàng

b)

Tiền giấy

c)

Tiền gửi có thể viết séc

d)

Tiền gửi tiết kiệm dài hạn

2.

Tiền là:

a)

Những đồng tiền giấy trong tay dân chúng

b)

Các khoản tiền gửi trong tài khoản ngân hàng

c)

Là một loại tài sản được sử dụng làm trung gian để thực hiện các giao dịch mua bán, trao đổi

d)

Các khoản tiền gửi có thể viết séc

3.

Trường hợp nào dưới đây sẽ làm tăng lãi suất:

a)

Giảm cung tiền

b)

Tăng cầu tiền

c)

Giảm giá trái phiếu

d)

Tất cả các câu trên

4.

Đường cầu tiền dịch phải do:

a)

Thu nhập tăng

b)

Thu nhập giảm

c)

Lãi suất tăng

d)

Lãi suất giảm

5.

Cho hàm cầu tiền ban đầu: MD = 1200 − 100i. Giả sử thu nhập giảm 10001000 tỷ đồng, biết rằng hệ số nhạy cảm của cầu tiền với thu nhập là 0,20{,}2 . Hàm cầu tiền mới là:

a)

MD = 200 − 100i

b)

MD = 1200 − 200i

c)

MD = 1000 − 100i

d)

MD = 1400 − 100i

6.

Cho hàm cầu về tiền là: MD = 1200 − 100i và mức cung tiền thực tế là 400400 tỷ đồng. Lãi suất cân bằng:

a)

6%

b)

8%

c)

10%

d)

12%

7.

Tỉ lệ dự trữ bắt buộc là 5%5\% , không có tỷ lệ dự trữ dôi ra và tỉ lệ tiền mặt ngoài ngân hàng là 20%20\% . Số nhân tiền là:

a)

4,8

b)

5

c)

4

d)

2

8.

Hàm cầu tiền (MD/P)=120080i(MD/P) = 1200 − 80i với ii là lãi suất (%). Cung tiền danh nghĩa là 20002000 và mức giá là 33 , lãi suất cân bằng là:

a)

8%

b)

6%

c)

5%

d)

3%

9.

Khoản mục nào dưới đây thuộc M2M2 , nhưng không thuộc M1M1 :

a)

Tiền gửi tiết kiệm cá nhân tại các ngân hàng thương mại và tiền gửi tiết kiệm cá nhân tại các tổ chức tín dụng

b)

Tiền mặt

c)

Tiền mặt và tiền gửi ngân hàng có thể viết séc

d)

Tiền gửi có thể viết séc tại các ngân hàng thương mại

10.

Hoạt động thị trường mở là hoạt động:

a)

Liên quan đến ngân hàng trung ương cho các ngân hàng thương mại vay tiền

b)

Liên quan đến việc ngân hàng trung ương và ngân hàng thương mại tiến hành mua bán trái phiếu chính phủ, tín phiếu kho bạc

c)

Có thể làm thay đổi lượng tiền gửi ở các ngân hàng thương mại, nhưng không làm thay đổi lượng cung tiền

d)

Liên quan đến việc ngân hàng trung ương mua bán trái phiếu của các công ty

11.

Chức năng nào dưới đây không phải là chức năng của ngân hàng trung ương:

a)

Kinh doanh tiền tệ để thu lợi nhuận

b)

Điều chỉnh lượng cung tiền trong nền kinh tế

c)

Đóng vai trò là người cho vay cuối cùng đối với các ngân hàng thương mại

d)

Điều chỉnh lãi suất thị trường

12.

Động cơ của người giữ tiền là nắm giữ tiền để:

a)

Tích lũy, giao dịch, đầu cơ

b)

Giao dịch, đầu cơ, dự phòng

c)

Dự phòng, tích lũy, đầu cơ

d)

Tích lũy, giao dịch, dự phòng

13.

Với các yếu tố khác không đổi, cầu về tiền thực tế tăng khi:

a)

Thu nhập giảm

b)

Giá cả giảm

c)

Lãi suất giảm

d)

Lãi suất tăng

14.

Cầu tiền là:

a)

Lượng tiền mà các chủ thể trong nền kinh tế muốn nắm giữ

b)

Lượng tiền mà các chủ thể trong nền kinh tế đang nắm giữ

c)

Lượng tiền mà cá nhân, hộ gia đình muốn nắm giữ

d)

Lượng tiền mà cá nhân, hộ gia đình đang nắm giữ

15.

Với các yếu tố khác không thay đổi, mức lãi suất càng cao thì:

a)

Cầu tiền càng cao

b)

Cầu tiền càng thấp

c)

Cầu tiền không thay đổi

d)

Không có mối liên hệ giữa cầu tiền và lãi suất

16.

Với các yếu tố khác không thay đổi, mức thu nhập càng thấp thì:

a)

Cầu tiền càng thấp

b)

Cầu tiền càng cao

c)

Cầu tiền không thay đổi

d)

Không có mối liên hệ giữa cầu tiền và thu nhập

17.

Cung tiền là:

a)

Tổng khối lượng tiền mặt hiện có trong nền kinh tế

b)

Tổng khối lượng tiền gửi tiết kiệm có trong nền kinh tế

c)

Tổng khối lượng tiền hiện có trong nền kinh tế

d)

Tổng khối lượng giấy tờ có giá như trái phiếu chính phủ, tín phiếu kho bạc có trong nền kinh tế

 

18.

Hoạt động nào sau đây được coi là ví dụ về chính sách tiền tệ mở rộng?

a)

Ngân hàng trung ương bán trái phiếu trên thị trường mở

b)

Một ngân hàng thương mại bán cổ phiếu của công ty cho công chúng

c)

Ngân hàng thương mại mua trái phiếu chính phủ của ngân hàng trung ương

d)

Ngân hàng thương mại bán trái phiếu chính phủ cho ngân hàng trung ương

19.

Biện pháp cắt giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc sẽ dẫn đến kết quả nào?

a)

Giảm số nhân tiền tệ

b)

Tăng số nhân tiền tệ

c)

Tăng dự trữ bắt buộc

d)

Tăng dự trữ bắt buộc và giảm số nhân tiền tệ

20.

Hàm cầu tiền là hàm của những biến nào?

a)

Nhu cầu thanh toán

b)

Lãi suất

c)

Thu nhập

d)

Lãi suất và thu nhập

21.

Khi thu nhập giảm xuống trong điều kiện lượng cung tiền không thay đổi, điều gì xảy ra với lãi suất cân bằng?

a)

Mức cầu tiền tệ tăng lên

b)

Lãi suất cân bằng tăng lên

c)

Lãi suất cân bằng giảm

d)

Lãi suất cân bằng không thay đổi

22.

Ngân hàng trung ương có thể thay đổi lượng cung ứng tiền bằng cách nào?

a)

Mua bán chứng khoán của Chính phủ trên thị trường mở

b)

Mua và bán ngoại tệ

c)

Cả a và b đều đúng

d)

Cả a và b đều sai

23.

Nếu các yếu tố khác không đổi, khi cung tiền tăng lên thì điều gì xảy ra?

a)

Lãi suất giảm, đầu tư tăng

b)

Lãi suất giảm, đầu tư giảm

c)

Lãi suất tăng, đầu tư giảm

d)

Lãi suất và đầu tư không thay đổi

24.

Tác động của chính sách tài khoá mở sẽ dẫn đến cầu tiền tệ và lãi suất như thế nào?

a)

Tăng và lãi suất tăng

b)

Giảm và lãi suất giảm

c)

Tăng và lãi suất giảm

d)

Không đổi

25.

Số nhân tiền tệ có mối quan hệ như thế nào với các tỷ lệ liên quan?

a)

Tỷ lệ nghịch với tỷ lệ tiền mặt so với tiền gửi có thể phát hành séc

b)

Tỷ lệ nghịch với tỷ lệ dự trữ quá mức

c)

Tỷ lệ nghịch với tỷ lệ dự trữ bắt buộc

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

26.

Giả sử một người chuyển 100 triệu đồng từ tài khoản tiền gửi không kỳ hạn vào tài khoản tiền gửi có kỳ hạn. Giao dịch này sẽ tác động đến M1 và M2 như thế nào?

a)

Cả M1 và M2 đều tăng

b)

M1 không đổi và M2 tăng

c)

M1 giảm và M2 tăng

d)

M1 giảm và M2 không đổi

27.

Ngân hàng thương mại có thể tạo tiền bằng cách nào?

a)

Tăng lãi suất cho vay

b)

Cho vay một phần số tiền huy động được

c)

Để mức dự trữ thực tế cao hơn dự trữ bắt buộc

d)

Huy động được lượng tiền gửi nhiều hơn

28.

Tỉ lệ dự trữ bắt buộc là 6%, tỉ lệ dự trữ dôi ra là 4% và tỉ lệ tiền mặt ngoài ngân hàng là 20%. Số nhân tiền là bao nhiêu?

a)

4,64{,}6

b)

55

c)

44

d)

33

29.

Tiền cơ sở tăng 10001000 tỉ đồng, tỉ lệ dự trữ bắt buộc là 5%5\% , tỉ lệ dự trữ dôi ra là 5%5\% và tỉ lệ tiền mặt ngoài ngân hàng là 20%20\% so với tiền gửi. Cung tiền thay đổi như thế nào?

a)

Tăng 40004000 tỉ đồng

b)

Giảm 40004000 tỉ đồng

c)

Tăng 48004800 tỉ đồng

d)

Giảm 48004800 tỉ đồng

30.

Nền kinh tế có C=200+0,9YdC = 200 + 0{,}9Y_d ; I=50020iI = 500 - 20i ; G=600G = 600 ; t=20%t = 20\% . Phương trình đường IS là gì?

a)

IS=1300+0,72Y20iIS = 1300 + 0{,}72Y - 20i

b)

IS=4642,871,43iIS = 4642{,}8 - 71{,}43i

c)

Y=4642,871,43iY = 4642{,}8 - 71{,}43i

d)

Y=4642,8+71,43iY = 4642{,}8 + 71{,}43i

31.

Nền kinh tế có C=100+0,8YdC = 100 + 0{,}8Y_d ; I=10010iI = 100 - 10i ; G=100G = 100 ; T=0,25YT = 0{,}25Y ; MD=80+0,2Y8iMD = 80 + 0{,}2Y - 8i ; MS=200MS = 200 . Phương trình đường IS là gì?

a)

Y=75025iY = 750 - 25i

b)

Y=75020iY = 750 - 20i

c)

Y=600+40iY = 600 + 40i

d)

Y=600+45Y = 600 + 45

32.

Nền kinh tế có C=100+0,8YdC = 100 + 0{,}8Y_d ; I=10010iI = 100 - 10i ; G=100G = 100 ; T=0,25YT = 0{,}25Y ; MD=80+0,2Y8iMD = 80 + 0{,}2Y - 8i ; MS=200MS = 200 . Phương trình đường LM là gì?

a)

Y=75025iY = 750 - 25i

b)

Y=75020iY = 750 - 20i

c)

Y=600+40iY = 600 + 40i

d)

Y=600+45iY = 600 + 45i

33.

Với cùng nền kinh tế trên ( C=100+0,8YdC = 100 + 0{,}8Y_d ; I=10010iI = 100 - 10i ; G=100G = 100 ; T=0,25YT = 0{,}25Y ; MD=80+0,2Y8iMD = 80 + 0{,}2Y - 8i ; MS=200MS = 200 ), mức thu nhập cân bằng là bao nhiêu?

a)

Y=692Y = 692

b)

Y=690Y = 690

c)

Y=695Y = 695

d)

Y=692,5Y = 692{,}5

34.

Với cùng nền kinh tế trên ( C=100+0,8YdC = 100 + 0{,}8Y_d ; I=10010iI = 100 - 10i ; G=100G = 100 ; T=0,25YT = 0{,}25Y ; MD=80+0,2Y8iMD = 80 + 0{,}2Y - 8i ; MS=200MS = 200 ), mức lãi suất cân bằng là bao nhiêu?

a)

i=2,1%i = 2{,}1\%

b)

i=2,3%i = 2{,}3\%

c)

i=2,5%i = 2{,}5\%

d)

i=2,7%i = 2{,}7\%

35.

Nền kinh tế có C=100+0,75YdC = 100 + 0{,}75Y_d ; I=10010i+0,2YI = 100 - 10i + 0{,}2Y ; G=100G = 100 ; T=50+0,2YT = 50 + 0{,}2Y ; MD=50+0,3Y10iMD = 50 + 0{,}3Y - 10i ; MS=200MS = 200 . Phương trình IS là gì?

a)

Y=500+35,3iY = 500 + 35{,}3i

b)

Y=500+33,3iY = 500 + 33{,}3i

c)

Y=1312,550iY = 1312{,}5 - 50i

d)

Y=1312,545iY = 1312{,}5 - 45i

36.

Với cùng nền kinh tế trên ( C=100+0,75YdC = 100 + 0{,}75Y_d ; I=10010i+0,2YI = 100 - 10i + 0{,}2Y ; G=100G = 100 ; T=50+0,2YT = 50 + 0{,}2Y ; MD=50+0,3Y10iMD = 50 + 0{,}3Y - 10i ; MS=200MS = 200 ). Phương trình LM là gì?

a)

Y=500+35,3iY = 500 + 35{,}3i

b)

Y=500+33,3iY = 500 + 33{,}3i

c)

Y=1312,550iY = 1312{,}5 - 50i

d)

Y=1312,545iY = 1312{,}5 - 45i

37.

Với cùng nền kinh tế trên ( C=100+0,75YdC = 100 + 0{,}75Y_d ; I=10010i+0,2YI = 100 - 10i + 0{,}2Y ; G=100G = 100 ; T=50+0,2YT = 50 + 0{,}2Y ; MD=50+0,3Y10iMD = 50 + 0{,}3Y - 10i ; MS=200MS = 200 ), mức thu nhập cân bằng là bao nhiêu?

a)

Y=814,8Y = 814{,}8

b)

Y=824Y = 824

c)

Y=824,8Y = 824{,}8

d)

Y=834Y = 834

38.

Với cùng nền kinh tế trên ( C=100+0,75YdC = 100 + 0{,}75Y_d ; I=10010i+0,2YI = 100 - 10i + 0{,}2Y ; G=100G = 100 ; T=50+0,2YT = 50 + 0{,}2Y ; MD=50+0,3Y10iMD = 50 + 0{,}3Y - 10i ; MS=200MS = 200 ), mức lãi suất cân bằng là bao nhiêu?

a)

i=9,72%i = 9{,}72\%

b)

i=9,73%i = 9{,}73\%

c)

i=9,74%i = 9{,}74\%

d)

i=9,75%i = 9{,}75\%

39.

Nếu GDP thực tế tăng lên, đường cầu tiền thực tế sẽ dịch chuyển theo hướng nào và tác động gì tới lãi suất?

a)

Sang trái và lãi suất sẽ giảm đi

b)

Sang trái và lãi suất sẽ tăng lên

c)

Sang phải và lãi suất không thay đổi

d)

Sang phải và lãi suất sẽ tăng lên

40.

Đường thể hiện sự phối hợp sản lượng thực tế và lãi suất mà tại đó tổng chi tiêu dự kiến bằng sản lượng thực tế được gọi là gì?

a)

Đường LM

b)

Đường cầu về đầu tư

c)

Đường IS

d)

Đường tổng cầu

41.

Đường thể hiện sự phối hợp giữa GDP thực tế và lãi suất mà tại đó cầu tiền bằng với cung tiền được gọi là gì?

a)

Đường cầu về đầu tư

b)

Đường LM

c)

Đường IS

d)

Đường cầu về tiền

42.

Trong mô hình IS-LM, chính sách tài khoá mở rộng được thể hiện bằng

a)

Sự dịch chuyển sang trái của đường IS

b)

Sự dịch chuyển sang trái của đường LM

c)

Sự dịch chuyển sang phải của đường IS

d)

Sự dịch chuyển sang phải của đường LM

43.

Trong mô hình IS - LM, chính sách tiền tệ thắt chặt được thể hiện bằng

a)

Sự dịch chuyển sang trái của đường LM

b)

Sự dịch chuyển sang phải của đường IS

c)

Sự dịch chuyển sang phải của LM

d)

Sự dịch chuyển sang trái của đường IS

44.

Sự thay đổi nào dưới đây sẽ làm thay đổi độ dốc của đường IS

a)

Thuế suất

b)

Sự nhạy cảm của cầu tiền với lãi suất

c)

Sự nhạy cảm của tổng cầu với lãi suất

d)

Xu hướng tiết kiệm cận biên

45.

Với đường IS và LM có độ dốc thông thường, chính sách tài khoá thắt chặt sẽ

a)

Dịch chuyển đường IS sang phải

b)

Làm tăng lãi suất và làm giảm thu nhập

c)

Làm giảm thu nhập và lãi suất

d)

Dịch chuyển LM sang trái

46.

Sự thay đổi của yếu tố nào dưới đây sẽ không làm thay đổi vị thế của đường IS

a)

Chi tiêu của chính phủ

b)

Tiêu dùng tự định

c)

Thuế

d)

Lãi suất

47.

Ảnh hưởng của chính sách tiền tệ thắt chặt sẽ làm giảm sản lượng đồng thời

a)

Làm giảm lãi suất và tăng đầu tư

b)

Làm tăng lãi suất và giảm đầu tư

c)

Làm tăng lãi suất và tăng đầu tư

d)

Làm giảm lãi suất và giảm đầu tư

48.

Sự cắt giảm tỷ lệ dự Parsons bắt buộc do ngân hàng trung ương quy định sẽ

a)

Dẫn tới cho vay được ít hơn và cung tiền giảm đi

b)

Dẫn tới mở rộng các khoản tiền gửi và cho vay

c)

Dẫn tới cho vay được nhiều hơn và dự trữ thực tế của ngân hàng thương mại giảm đi

d)

Không tác động để các ngân hàng thương mại không có dự trữ thừa

49.

Giá trị số nhân tiền tệ tăng khi

a)

Khi lãi suất chiết khấu giảm

b)

Khi các ngân hàng cho vay nhiều hơn và dự trữ ít hơn

c)

Khi các ngân hàng cho vay ít hơn và dự trữ nhiều lên

d)

Khi tỷ lệ dự trữ bắt buộc tăng

50.

Việc ngân hàng trung ương mua trái phiếu của chính phủ sẽ

a)

Làm tăng dự trữ và do đó mở rộng các khoản tiền cho vay của các ngân hàng thương mại

b)

Làm cho dự trữ của các ngân hàng thương mại giảm

c)

Giảm nguồn tín dụng trong nền kinh tế

d)

Là công cụ tốt để chống lạm phát

51.

Chi phí cơ hội của việc giữ tiền là

a)

Lãi suất danh nghĩa

b)

Tỷ lệ lạm phát

c)

Tiền mặt không được trả lãi

d)

Lãi suất thực tế

52.

Khi các yếu tố khác không đổi, mức giá tăng lên gấp hai lần có nghĩa là

a)

Cung tiền thực tế tăng gấp đôi

b)

Cầu tiền thực tế tăng gấp đôi

c)

Cung tiền danh nghĩa tăng gấp đôi

d)

Cầu tiền danh nghĩa tăng gấp đôi

53.

Giá trái phiếu

a)

Có quan hệ tỷ lệ thuận với lãi suất

b)

Có quan hệ tỷ lệ lệ thuận với sự thay đổi của giá

c)

Không chịu ảnh hưởng nào của cầu tiền đầu cơ

d)

Có quan hệ tỷ lệ nghịch với lãi suất

54.

Với các yếu tố khác không đổi, cầu về tiền thực tế lớn hơn khi

a)

Lãi suất thấp hơn

b)

Mức giá cao hơn

c)

Chi phí cơ hội của việc giữ tiền thấp hơn và lãi suất thấp hơn

d)

Lãi suất cao hơn

55.

Trong mô hình IS-LM, nếu chi tiêu của chính phủ và thuế tăng cùng một lượng như nhau thì

a)

Thu nhập sẽ giữ nguyên vì đường IS không thay đổi

b)

Thu nhập sẽ chỉ tăng nếu ngân hàng trung ương cũng tăng cung tiền

c)

Cầu thu nhập và lãi suất cùng tăng

d)

Thu nhập cùng tăng một lượng tương ứng

56.

Giả sử chính phủ muốn kích thích đầu tư nhưng hầu như không thay đổi thu nhập, theo bạn chính phủ cần sử dụng chính sách nào

a)

Giảm chi tiêu của chính phủ kèm với chính sách tiền tệ mở rộng

b)

Giảm thuế đi kèm với chính sách tiền tệ chặt

c)

Trợ cấp cho đầu tư đi kèm với chính sách tiền tệ mở rộng

d)

Giảm thuế thu nhập đi kèm với chính sách tài khoá mở rộng

57.

Giả sử nền kinh tế đang nằm phía trên bên trái đường LM

a)

Lãi suất sẽ tăng vì có sự cầu về tiền

b)

Lãi suất sẽ giảm vì có sự dư cung về tiền

c)

Lãi suất sẽ tăng vì có sự dư cung về tiền

d)

Lãi suất sẽ giảm vì có sự dư cầu về tiền

58.

Tại các điểm nằm phía trên và bên phải của đường IS, điều nào dưới đây là đúng

a)

Sản lượng thực tế lớn hơn tổng cầu, do đó có sự dư cung về hàng hoá

b)

Sản lượng thực tế ít hơn tổng cầu, do đó có sự dư cầu về hàng hóa

c)

Tổng cầu lớn hơn sản lượng thực tế, do đó có sự dư cầu về hàng hoá

d)

Tổng cầu lớn hơn sản lượng thực tế do đó có sự dư cầu về hàng hoá

59.

Một người chuyển 1000 ngàn đồng từ tài khoản tiết kiệm sang tài khoản tiền gửi có thể viết séc, khi đó

a)

M1 và M2 đều giảm

b)

M1 giảm còn M2 tăng lên

c)

M1 và M2 tăng lên

d)

M1 tăng, còn M2 không thay đổi

60.

Một ngân hàng có thể tạo ra tiền bằng cách

a)

Cho vay khoản dự trữ thừa

b)

Phát hành nhiều séc

c)

Bán chứng khoán của nó

d)

Tăng mức dự trữ

61.

Ngân hàng trung ương có thể kiểm soát mạnh nhất đối với

a)

Khối lượng tiền mạnh

b)

Cung tiền

c)

Số nhân tiền

d)

Khối lượng tiền dự trữ thừa mà các ngân hàng thương mại nắm giữ

62.

Nếu ngân hàng trung ương mua trái phiếu trên thị trường mở và tăng dự trữ bắt buộc thì điều gì xảy ra với cung tiền tệ?

a)

Cung ứng tiền tệ tăng

b)

Cung ứng tiền tệ giảm

c)

Cung tiền không thay đổi

d)

Không thể kết luận chắc chắn về thay đổi của cung tiền

63.

Yếu tố nào có thể ảnh hưởng đến cầu về tiền phục vụ giao dịch và dự phòng?

a)

Tốc độ lưu thông tiền tệ nhanh

b)

Lãi suất

c)

Giá cả của hàng hóa

d)

Thu nhập

64.

Ngân hàng trung ương bán công trái cho khu vực tư nhân sẽ dẫn đến hệ quả nào?

a)

Giảm cung ứng tiền tệ

b)

Hạn chế tín dụng sắp được thực hiện

c)

Giảm lãi suất

d)

Tăng cung ứng tiền tệ

65.

Tỉ lệ tiền mặt ngoài ngân hàng là 20% và tỉ lệ dự trữ thực tế là 5%. Nếu ngân hàng trung ương mua 100 đồng trái phiếu chính phủ thì cung tiền thực tế thay đổi như thế nào?

a)

Tăng 475 đồng

b)

Tăng 480 đồng

c)

Giảm 475 đồng

d)

Giảm 480 đồng

66.

Giả sử không có rò rỉ tiền mặt và các ngân hàng thương mại không có dự trữ dư thừa, tỉ lệ dự trữ bắt buộc là 6%. Nếu ngân hàng trung ương tăng tỉ lệ dự trữ bắt buộc lên 12% thì kết quả nào đúng?

a)

Cung tiền của nền kinh tế tăng gấp đôi

b)

Cung tiền của nền kinh tế giảm xuống bằng một nửa

c)

Dự trữ của các ngân hàng thương mại tăng gấp đôi

d)

(b) và (c)

67.

Giả sử ngân hàng trung ương cắt giảm cung tiền nhưng chính phủ vẫn muốn tổng cầu ở mức ban đầu. Chính phủ cần thực hiện biện pháp nào?

a)

Tăng chi tiêu chính phủ

b)

Tăng thuế

c)

Tăng đồng thời thuế và chi tiêu chính phủ cùng một lượng bằng nhau

d)

Giảm đồng thời thuế và chi tiêu chính phủ cùng một lượng bằng nhau

68.

Đường IS dốc xuống về phía phải phản ánh mối quan hệ nào giữa lãi suất và sản lượng cân bằng?

a)

Sản lượng giảm dần làm lãi suất cân bằng tăng

b)

Sản lượng giảm dần làm lãi suất cân bằng giảm

c)

Lãi suất giảm dần làm sản lượng cân bằng tăng

d)

Cả (b) và (c) đều đúng

69.

Cung tiền là 21875, tiền cơ sở là 7000, tỉ lệ tiền mặt trong lưu thông so với tiền gửi ngân hàng là 0,25. Khi ngân hàng thương mại không có dự trữ dư thừa, tỉ lệ dự trữ bắt buộc là bao nhiêu?

a)

12%

b)

13%

c)

14%

d)

15%

70.

Cung tiền là 21875, tiền cơ sở là 7000, tỉ lệ tiền mặt trong lưu thông so với tiền gửi ngân hàng là 0,25. Khi ngân hàng thương mại có dự trữ dư thừa 2%, tỉ lệ dự trữ bắt buộc là bao nhiêu?

a)

12%

b)

13%

c)

14%

d)

15%

71.

Tổng dự trữ của các ngân hàng thương mại bằng 100 tỉ đồng, tỉ lệ dự trữ thực tế là 5% và tỉ lệ tiền mặt ngoài ngân hàng là 20% so với tiền gửi. Lượng tiền mặt lưu thông là bao nhiêu?

a)

550 tỉ đồng

b)

500 tỉ đồng

c)

50 tỉ đồng

d)

400 tỉ đồng

72.

Tổng tiền gửi của các ngân hàng thương mại bằng 2000, lượng tiền mặt lưu thông là 300, tổng dự trữ của các ngân hàng thương mại bằng 100 tỉ đồng. Số nhân tiền là bao nhiêu?

a)

4,0

b)

4,8

c)

5,75

d)

5,0

73.

Nếu các ngân hàng thương mại muốn giữ 3% tiền gửi dưới dạng dự trữ và dân cư muốn giữ tiền mặt bằng 10% so với tiền gửi ngân hàng, số nhân tiền xấp xỉ bằng bao nhiêu?

a)

10,0

b)

8,5

c)

36,7

d)

11,0

74.

Giả sử tiền mặt so với tiền gửi là 0,2 và tỷ lệ dự trữ so với tiền gửi là 0,1. Nếu muốn tăng cung tiền 1 tỷ đồng thông qua hoạt động của thị trường mở, ngân hàng trung ương phải

a)

Mua 167 triệu trái phiếu chính phủ

b)

Mua 250 triệu trái phiếu chính phủ

c)

Bán 167 triệu trái phiếu chính phủ

d)

Bán 250 triệu trái phiếu chính phủ

75.

Giả sử tiền mặt ngoài ngân hàng là 23%, tỷ lệ dự trữ bắt buộc là 6%, tỷ lệ dự trữ thừa là 1%, và cung tiền là 820 tỷ đồng. Khối lượng tiền mạnh là

a)

300 tỷ đồng

b)

200 tỷ đồng

c)

240 tỷ đồng

d)

120 tỷ đồng

76.

Khi tỷ lệ dự trữ bắt buộc là 10% và ngân hàng trung ương mua trái phiếu trị giá 100.000 triệu đồng, thì mức cung tiền

a)

Tăng 1.000.000 triệu đồng

b)

Tăng 100.000 triệu đồng

c)

Tăng lên bằng tích của 100.000 triệu đồng với số nhân tiền

d)

Không thay đổi

77.

Cho bảng số liệu sau, số nhân của tiền là - Tiền ngoài hệ thống ngân hàng: 0,3 - Tỷ lệ dự trữ thực tế: 180 - Khối lượng tiền mặt H: 125

a)

3,1

b)

2,4

c)

4,2

d)

8,0

78.

Cho bảng số liệu sau, cung tiền là - Tiền ngoài hệ thống ngân hàng: 0,3 - Tỷ lệ dự trữ thực tế: 0,12 - Khối lượng tiền mặt H: 125

a)

200

b)

280

c)

387

d)

440

79.

Biện pháp tài trợ cho tăng chi tiêu chính phủ nào dưới đây sẽ làm tăng cung tiền mạnh nhất

a)

Chính phủ tăng thuế

b)

Chính phủ bán trái phiếu cho công chúng

c)

Chính phủ bán trái phiếu cho ngân hàng trung ương

d)

Chính phủ bán trái phiếu cho các ngân hàng thương mại

80.

Lạm phát ý:

a)

Có thể do một cú sốc giá cả từ phía cung

b)

Do lạm phát cầu kéo

c)

Phản ánh lạm phát dự kiến mà các tác nhân trong nền kinh tế điều chỉnh theo nó

d)

Phản ánh mức giá tăng đều đặn theo thời gian

81.

Lạm phát được định nghĩa là sự tăng lên liên tục của:

a)

Giá cả của một số mặt hàng thiết yếu cho tiêu dùng

b)

Giá cả của ba nhóm hàng hoá: lương thực thực phẩm, các sản phẩm thuộc ngành chế tạo và ngành khai khoáng

c)

Giá cả trung bình của tất cả các loại hàng hoá trong nền kinh tế

d)

Giá cả của hai nhóm hàng hoá: lương thực thực phẩm, các sản phẩm công nghiệp

82.

Giảm phát xảy ra khi:

a)

Giá cả của những mặt hàng tiêu dùng thiết yếu giảm đáng kể

b)

Tỷ lệ lạm phát giảm

c)

Mức giá trung bình của tất cả hàng hoá giảm

d)

Mức giá trung bình giảm và xuống dưới 0

83.

Để tránh tổn hại do lạm phát gây ra:

a)

Ngân hàng sẽ buộc người vay tiền phải trả khoản bảo hiểm rủi ro

b)

Chính phủ thực hiện chính sách sống theo lạm phát

c)

Thị trường chứng khoán bị đình đốn trong khoảng thời gian chờ đợi những biện pháp thực thi về chính sách chống lạm phát của Chính phủ

d)

Chính phủ thực hiện tăng thuế

84.

Lý do nào sau đây làm tăng quy mô thất nghiệp trong nền kinh tế:

a)

Những công nhân tự ý thôi việc và không tìm kiếm công việc khác

b)

Những người công nhân bị sa thải

c)

Những người về hưu

d)

Những sinh viên mới ra trường tìm được việc làm ngay

85.

Nguyên nhân nào dưới đây gây ra thất nghiệp không tự nguyện:

a)

Thất nghiệp tạm do áp dụng tiến bộ công nghệ vào sản xuất

b)

Thất nghiệp do mức tiền công tối thiểu được ấn định cao hơn mức tiền công cân bằng

c)

Thất nghiệp tăng lên do sự suy giảm của tổng cầu kéo theo đường cầu về lao động dịch chuyển sang trái

d)

Do người lao động thay đổi công việc của mình do tìm được một công việc phù hợp hơn

86.

Lý do nào sau đây làm giảm thất nghiệp trong nền kinh tế:

a)

Những người về hưu theo chế độ

b)

Những công nhân bị sa thải

c)

Những sinh viên ra trường chưa tìm được việc làm

d)

Những người đang thất nghiệp tìm được việc làm mới

87.

Loại thất nghiệp nào sau đây là kết quả của việc quy định tiền lương tối thiểu cao hơn mức cân bằng cạnh tranh:

a)

Thất nghiệp cơ cấu

b)

Thất nghiệp chu kỳ

c)

Thất nghiệp tạm thời

d)

Không phải những điều trên

88.

Biện pháp nào dưới đây hiệu quả trong việc giảm tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên:

a)

Tăng tiền lương tối thiểu

b)

Trợ cấp cho các chương trình đào tạo lại và trợ cấp cho công nhân đến làm việc ở các vùng sâu vùng xa

c)

Tăng trợ cấp thất nghiệp

d)

Thực hiện chính sách tài khoá mở rộng

89.

Nếu ngân hàng trung ương liên tục sử dụng chính sách tiền tệ mở để giữ cho tỷ lệ thất nghiệp thực tế thấp hơn tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên thì trong dài hạn sẽ làm:

a)

Sản lượng tăng, lạm phát tăng, thất nghiệp tăng

b)

Tỷ lệ lạm phát tăng, sản lượng giảm, thất nghiệp tăng

c)

Tỷ lệ thất nghiệp giảm, lạm phát giảm, sản lượng giảm

d)

Sản lượng tăng, lạm phát tăng, thất nghiệp giảm