WorksheetsLý thuyết kỹ thuật nhiệt 1
Total questions: 76
Worksheet time: 38mins
Chất khí gần với trạng thái lí tưởng khi:
Áp suất càng cao và nhiệt độ càng lớn
Áp suất càng cao và nhiệt độ càng nhỏ
Áp suất càng nhỏ và nhiệt độ càng lớn
Tất cả đáp án trên đều sai
Phương trình trạng thái của khí lí tưởng là:
pv = GRT
pV = RT
pV = GT
Tất cả đáp án đều sai
Trạng thái của chất khí càng gần với lý tưởng khi:
nhiệt độ càng cao và áp suất càng lớn.
nhiệt độ càng thấp và áp suất càng nhỏ.
nhiệt độ càng thấp và áp suất càng lớn.
nhiệt độ càng cao và áp suất càng nhỏ.
Các thông số trạng thái cơ bản của hệ nhiệt động là:
Nội năng, Entanpi, nhiệt độ
Thể tích riêng, áp suất, nhiệt độ
Năng lượng đầy, Entropi, Execgi
Nhiệt độ, Entanpi, Entropi
Hệ nhiệt động đoạn nhiệt là:
Hệ không trao đổi nhiệt, không trao đổi công với môi trường
Hệ có trọng tâm không đổi
Hệ có khối lượng không đổi
Hệ không trao đổi nhiệt với môi trường
Hơi nước bão hòa ở áp suất không đổi là hơi có nhiệt độ t so với nhiệt độ sôi ts:
t > ts
t3ts
t = ts
Nước đá có thể biến đổi thăng thành hơi H2O khi:
p = 1 at
p = 0,004 bar
p ≤ 1 at
p > 0,004 bar
Biểu thức tính entanpi của hơi nước bão hòa ẩm:
i = i'' - (1 - x)i'
i = xi'' + (1 + x)i'
i = i' + x.(i'' - i')
i = i' - x.(i' + i'')
Để tìm entanpi của hơi nước bão hòa ẩm theo độ khô x và áp suất p ta phải:
Dùng bảng nước chưa sôi và hơi quá nhiệt
Dùng bảng hơi nước bão hòa theo nhiệt độ
Dùng bảng hơi nước bão hòa theo áp suất
Dùng bảng hơi nước bão hòa theo áp suất kết hợp với công thức tính entanpi
Nhiệt dung riêng kmol của khí lý tưởng là đại lượng có trị số phụ thuộc vào:
Nhiệt độ và áp suất của vật
Áp suất và thể tích riêng của vật
Quá trình và số nguyên tử trong phân tử
Số nguyên tử trong phân tử
Nhiệt dung riêng được định nghĩa:
là nhiệt lượng cần thiết để làm thay đổi nhiệt độ của 1 đơn vị (kg, m3, kmol) vật chất
là nhiệt lượng cần thiết để làm 1 đơn vị (kg, m3, kmol) vật chất thay đổi 1 độ theo một quá trình nhất định
là nhiệt lượng cần thiết để làm vật chất thay đổi nhiệt độ là 1 độ
là nhiệt lượng cần thiết để làm 1 đơn vị (kg, m3, kmol) nước thay đổi nhiệt độ là 1 độ
Áp suất trong một quá trình nhiệt động là:
Hàm trạng thái
Hàm quá trình
Luôn mang dấu dương
Luôn mang dấu âm
Phương trình định luật nhiệt động I: dq = Cv dT + pdv đúng cho:
Khí N2
Hơi NH3
Khí N2 và hơi NH3
Không khí ẩm
Phương trình định luật nhiệt động I: dq = Cp dT - vdp đúng cho:
Hơi nước
Hơi R22
Hơi nước và R22
Không khí khô
Quá trình nhiệt động nào có thể viết q = Δu:
A. Đẳng áp
B. Đẳng nhiệt
C. Đẳng Entropi
D. Đẳng tích
Quá trình nhiệt động nào có thể viết q = Δi:
Đẳng nhiệt
Đẳng tích
Đẳng áp
Đoạn nhiệt
Trên đồ thị T - s, đường cong v = const dốc hơn p = const vì:
Cp = Cv
Cp > Cv
Cp < Cv
Cả ba phương án trên đều sai
Biểu thức biến đổi Entanpi Δi = Cp(t2 - t1) đúng cho:
Khí O2
Hơi NH3
Hơi nước và hơi NH3
Hơi nước
Biểu thức biến đổi nội năng của khí CO2 trong quá trình đoạn nhiệt:
du = Cv dT
du = CpdT
du = CpdT
Cả ba phương án trên đều sai
Biểu thức đi = CpdT đúng cho:
Quá trình đẳng nhiệt của hơi nước
Quá trình đẳng tích của hơi NH3
Quá trình đẳng áp của không khí
Cả ba phương án trên đều sai
Sự biến thiên Entropi trong quá trình đa biến được xác định theo công thức:
Δs = Cv ln(T2/T1) + R ln(v2/v1)
Δs = Cp ln(T2/T1) + R ln(v2/v1)
Δs = Cp ln(T2/T1) + R ln(p2/p1)
không có công thức nào đúng
Biến đổi nội năng của hơi nước được xác định:
Δu = CvΔt
Δu = CpΔt
Δu = Δi - Δ(pv)
Δu = Δi - pΔV
Biến đổi entanpi của hơi nước được xác định bởi biểu thức:
Δi = i₂ - i₁
Δi = CᵥΔt
Δi = CₚΔT
Cả ba phương án trên đều sai
Hơi nước trong không khí ẩm được coi là khí lý tưởng vì hơi nước có:
Nhiệt độ thấp
Entanpi nhỏ
Áp suất nhỏ
Nhiệt dung riêng nhỏ
Entanpi của hơi nước trong không khí ẩm được tính ứng với 1 kg:
Hơi nước
Không khí bão hòa
Không khí ẩm
Không khí khô
Trạng thái hơi nước trong không khí ẩm bão hòa là:
Hơi quá nhiệt
Hơi bão hòa khô
Hơi bão hòa ẩm
Hơi chưa bão hòa
Biết trạng thái hơi nước trong không khí ẩm là hơi quá nhiệt, không khí ẩm này là không khí ẩm:
Chưa bão hòa
Bão hòa
Quá bão hòa
Cả ba phương án trên đều sai
Gọi 1-2 là quá trình đốt nóng đẳng áp không khí ẩm (dễ sấy), ta có:
d2 > d1 ; t2 > t1
d2 < d1 ; t2 > t1
d2 = d1 ; t2 > t1
d2 ≤ d1 ; t2 ≥ t1
Gọi 1-2 là quá trình sấy lý thuyết dùng không khí, ta có:
I2 > I1 ; d2 = d1
I2 = I1 ; d2 > d1
I2 = I1 ; d2 < d1
I2 < I1 ; d2 > d1
Quá trình đốt nóng đẳng áp không khí ẩm có đặc điểm:
Độ ẩm tương đối giảm
Độ chứa hơi không đổi
Entanpi tăng
Cả 3 câu trên đều đúng
Quá trình làm lạnh đẳng áp không khí ẩm xuống chưa tới điểm động sương có đặc điểm:
Độ chứa hơi tăng
Độ chứa hơi giảm
Nhiệt độ giảm
Cả ba đều không đúng
Biểu thức trường nhiệt độ ổn định một chiều:
t = f(x)
t = f(x, z)
t = f(x, y, t)
Cả ba phương án trên đều sai
Trường nhiệt độ t = f(x, y) là trường nhiệt độ:
Một chiều không ổn định
Hai chiều ổn định
Hai chiều không ổn định
Cả ba phương án đều sai
Biểu thức của định luật Fourier về dẫn nhiệt:
q = λ · gradt
q = λ · (∂t/∂n)
q = -l × (dt/dn)
q = -l × (t/n)
Hệ số dẫn nhiệt của đồng nguyên chất khi nhiệt độ giảm sẽ:
Giảm
Tăng
Không đổi
Cả ba phương án trên đều sai
Hệ số dẫn nhiệt của nước khi nhiệt độ giảm sẽ:
Giảm
Tăng
Không đổi
Cả ba phương án trên đều sai
Muốn giảm mật độ dòng nhiệt dẫn qua vách phẳng cần:
Tăng hiệu nhiệt độ Δt
Tăng hệ số dẫn nhiệt λ
Tăng chiều dày vách δ
Cả ba phương án trên đều sai
Muốn tăng dòng nhiệt dẫn qua vách phẳng cần:
Giảm hệ số dẫn nhiệt
Tăng chiều dày vách
Giảm diện tích bề mặt vách
Cả ba phương án trên đều sai
Mật độ dòng nhiệt của mặt trong vách trụ và mặt ngoài có quan hệ:
q1 = q2
q1 > q2
q1 < q2
q1 ≤ q2
Câu 40: Dòng nhiệt dẫn qua mặt trong vách trụ Q1 và mặt ngoài Q2 có quan hệ như thế nào?
Q1 = Q2
Q1 > Q2
Q1 < Q2
Q1 + Q2 = 0
Muốn tăng nhiệt trở dẫn nhiệt qua vách phẳng cần:
Tăng hệ số dẫn nhiệt
Giảm chiều dày vách
Tăng diện tích
Cả ba phương án trên đều sai
Muốn giảm nhiệt trở dẫn nhiệt qua vách phẳng cần:
Giảm hệ số dẫn nhiệt
Giảm chiều dày vách
Giảm diện tích bề mặt
Cả ba phương án trên đều sai
Muốn giảm nhiệt trở dẫn nhiệt qua vách trụ cần:
Tăng hệ số dẫn nhiệt
Giảm hệ số dẫn nhiệt
Tăng diện tích bề mặt
Giảm diện tích bề mặt
Trao đổi nhiệt dẫn nhiệt có điều kiện biên loại 4 là:
Cho biết qui luật trao đổi nhiệt trên bề mặt vật rắn với chất lỏng
Cho biết nhiệt độ trên bề mặt vật rắn
Cho biết tiếp xúc lý tưởng giữa hai bề mặt vật rắn
Cho biết mật độ dòng nhiệt truyền qua bề mặt vách rắn
Muốn tăng cường trao đổi nhiệt đối lưu cần phải:
Giảm tốc độ dòng khí
Giảm hiệu nhiệt độ
Giảm hệ số toả nhiệt
Cả ba phương án trên đều sai
Muốn giảm mật độ dòng nhiệt đối dòng nhiệt đối lưu cần phải:
Giảm diện tích bề mặt
Tăng hiệu nhiệt độ
Giảm tốc độ dòng khí
Tăng hệ số toả nhiệt đối lưu
Dòng khí chuyển động trong ống xảy ra trao đổi nhiệt đối lưu với vách ống, tiêu chuẩn đồng dạng Nu sẽ tăng lên khi:
Hệ số dẫn nhiệt của khí tăng
Hệ số toả nhiệt đối lưu giảm
Đường kính trong của ống tăng
Cả ba phương án trên đều sai
Dòng khí chuyển động trong ống xảy ra trao đổi nhiệt đối lưu với vách ống, tiêu chuẩn đồng dạng Nu sẽ giảm khi:
Giảm độ nhớt động học
Tăng tốc độ dòng khí
Tăng đường kính
Cả ba phương án trên đều sai
Trong công thức xác định hệ số toả nhiệt đối lưu đối với tấm đặt nằm ngang, khi bề mặt đốt nóng quay xuống dưới thì giá trị hệ số toả nhiệt đối lưu tính theo công thức sẽ:
tăng 30%
giảm 30%
không đổi
Tất cả các đáp án đều sai
Mật độ dòng nhiệt trao đổi bằng đối lưu khi chất lưu chảy tăng so với khi chất lưu chảy rối thì:
Khi chảy tăng cao hơn
Khi chảy rối cao hơn
Tuỳ thuộc vào loại chất lưu
Cả 3 đáp án trên đều sai
Tiêu chuẩn đồng dạng chưa xác định là:
Tiêu chuẩn Nusselt Nu
Tiêu chuẩn Reynolds Re
Tiêu chuẩn Grashoff Gr
Tiêu chuẩn Prant Pr
Hai hiện tượng vật lý là đồng dạng với nhau khi:
Kích thước hình học đồng dạng
Tiêu chuẩn xác định cùng tên bằng nhau từng đôi một
Điều kiện đồng trị đồng dạng
Cả 3 đáp án trên đều đúng
Năng suất bức xạ hiệu dụng của một vật là:
Năng suất bức xạ riêng
Năng suất bức xạ phản xạ từ các vật xung quanh
Tổng của năng suất bức xạ riêng và phản xạ từ các vật xung quanh
Hiệu của năng suất bức xạ riêng và phản xạ từ các vật xung quanh
Trao đổi nhiệt bức xạ xảy ra:
Thông qua sóng điện từ
Giữa chất rắn và chất lỏng
Giữa chất lỏng và chất khí
Tất cả đều không đúng
Hơi nước bão hòa ẩm là hơi có độ khô x:
Lớn hơn 0 và nhỏ hơn 1
Bằng 1
Bằng 0 hoặc 1
Bằng 0
Nhiệt dung riêng khối lượng đẳng áp của khí O2 là:
Cp = 1,04 kJ/(kg.K)
Cp = 0,92 kJ/(kg.K)
Cp = 1,62 kJ/(kg.K)
Cp = 0,66 kJ/(kg.K)
Nhiệt dung riêng khối lượng đẳng tích của khí N2 là:
Cv = 0,75 kJ/(kg.K)
Cv = 0,65 kJ/(kg.K)
Cv = 0,72 kJ/(kg.K)
Cv = 0,47 kJ/(kg.K)
Nhiệt dung riêng thể tích đẳng tích của không khí là:
C’v = 1,308 kJ/(m3tc.K)
C’v = 1,683 kJ/(m3tc.K)
C’v = 0,933 kJ/(m3tc.K)
C’v = 0.567 kJ/(m3tc.K)
Nhiệt dung riêng thể tích đẳng áp của khí CO2 là:
C’p = 1,308 kJ/(m3tc.K)
C’p = 0.567 kJ/(m3tc.K)
C’p = 0,933
C’p = 1,683 kJ/(m3tc.K)
Quá trình cấp nhiệt của động cơ đốt trong dùng xăng có
p= const
i= const
V= const
Cả 3 phương án trên đều sai
Động cơ đốt trong dùng xăng có quá trình thải nhiệt:
Đẳng áp
Đẳng tích
Hỗn hợp
Đẳng nhiệt
Quá trình giãn nở của động cơ đốt trong dùng xăng có:
. p= const
i= const
v= const
s= const
Quá trình nén môi chất trong động cơ đốt trong là quá trình đoạn nhiệt vì:
Nhiệt độ môi chất không đổi
Không nhận nhiệt vào
Quá trình xảy ra rất nhanh
Cả 3 phương án trên đều sai
Việc hỗn hợp giữa nhiên liệu và không khí của động cơ đốt trong cháy đẳng tích thực hiện ở:
Bên trong xilanh
Bên ngoài xilanh
Bên trong động cơ
Cả 3 phương án trên đều sai
Nhiên liệu của động cơ đốt trong cháy hỗn hợp được đưa vào xilanh nhờ:
Máy nén khí
Bơm cao áp và vòi phun
Kim phun dầu
Cả 3 phương án trên
Quá trình cháy của động cơ Diesel hiện đại xảy ra với
A. V=const và p=const
B. T=const
C. V=const
D. cả 3 phương án trên đều sai
Không khí chuyển đổi qua dàn lạnh (dàn bay hơi) của máy điều hòa được coi là quá trình:
A. p= const
B. V= const
T= const
V= const và p= const
Áp suất tăng ở bộ phận nào trong máy lạnh:
Bình ngưng
Tiết lưu
Máy nén
Bình bay hơi
Nhiệt nhận vào từ bộ phận nào trong máy lạnh:
Dàn ngưng tụ
Dàn bay hơi
Máy nén
Van tiết lưu
Trạng thái hơi ra khỏi máy nén của máy lạnh là:
Hơi bão hòa
Hơi chưa bão hòa
Hơi quá nhiệt
Cả ba phương án trên đều sai
Trạng thái hơi sau van tiết lưu của máy lạnh là:
Hơi quá nhiệt
Hơi bão hòa khô
Hơi bão hòa ẩm
Cả ba phương án trên đều sai
Trong chu trình lạnh lý thuyết dùng hơi NH3, hơi vào máy nén là hơi:
Bão hòa khô
Bão hòa ẩm
Quá nhiệt
Hỗn hợp hơi bão hòa khô và hơi bão hòa ẩm
Câu 73: Trong chu trình máy lạnh dùng R12, vào van tiết lưu là:
chất lỏng có áp suất cao
hơi có áp suất thấp
hơi có áp suất cao
chất lỏng có áp suất thấp
Trong chu trình máy lạnh dùng R22, vào thiết bị bay hơi là:
Hơi quá nhiệt
Chất lỏng
Hơi bão hòa khô
Hơi bão hòa ẩm
Máy lạnh nhận nhiệt từ nguồn lạnh 400 W, tỏa nhiệt vào môi trường 0,6 kW. Hệ số làm lạnh của máy là:
1,5
2
2,5
3
Trong chu trình máy lạnh máy nén hơi nhiệt tỏa ra ở giàn ngưng là 15000 kJ/h, môi chất nhận ở buồng lạnh là 12000kJ/h. Hệ số làm lạnh chu trình là:
4
4,5
5
12
