wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Biology Semester I Review Worksheet - Grade 11

Total questions: 91

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Loại khí là nguyên liệu của quá trình quang hợp là

a)

H₂

b)

CO₂

c)

H₂O

d)

O₂

2.

Quá trình quang hợp tạo ra sản phẩm

a)

Gluxit

b)

Muối khoáng

c)

Carbohidrat

d)

Protein.

3.

Năng lượng cần dùng cho quá trình quang hợp là

a)

năng lượng nhiệt

b)

ánh sáng

c)

năng lượng của gió

d)

không cần dùng năng lượng từ môi trường

4.

Có một loại khí được thải ra từ quá trình quang hợp, là một khí rất cần thiết cho việc hô hấp của tế bào. Khí đó là

a)

Khí oxi

b)

khí hidroge

c)

khí cacbonic

d)

khí nitrogen

5.

Quang hợp chuyển hoá năng lượng ánh sáng thành

a)

năng lượng cơ học.

b)

năng lượng hoá học

c)

không sử dụng năng lượng ánh sáng.

d)

năng lượng hạt nhân.

6.

Quá trình quang hợp ở thực vật diễn ra chủ yếu ở

a)

lá cây.

b)

rễ cây.

c)

thân cây.

d)

quả.

7.

Chúng ta nhìn thấy lá có màu xanh lục là vì

a)

diệp lục hấp thụ chủ yếu ánh sáng màu xanh.

b)

diệp lục không hấp thụ ánh sáng màu đỏ

c)

diệp lục không hấp thụ ánh sáng màu xanh lục

d)

diệp lục không hấp thụ ánh sáng màu tím.

8.

Đặc điểm hình thái của lá giúp hấp thụ nhiều tia sáng là

a)

có khí khổng

b)

có hệ gân lá

c)

có diện tích bề mặt lớn

d)

có lục lạp

9.

Đặc điểm hình thái của lá giúp CO₂ khuếch tán vào lá là trong lớp biểu bì lá

a)

có khí khổng

b)

có hệ gân lá

c)

có diện tích bề mặt lớn

d)

có lục lạp

10.

Diệp lục có màu lục vì

a)

sắc tố này hấp thụ các tia sáng màu lục

b)

sắc tố này không hấp thụ các tia sáng màu lục

c)

sắc tố này không hấp thụ các tia sáng màu tím

d)

sắc tố này hấp thụ các tia sáng màu tím

11.

Pha sáng có vai trò

a)

cố định CO₂

b)

tạo ra sản phẩm carbohidrat

c)

là quá trình hô hấp ở tế bào

d)

hấp thụ năng lượng ánh sáng

12.

Năng lượng hoá học trong pha sáng được tích luỹ ở

a)

NADP và ATP

b)

NADP và ADP

c)

NADPH và ADP

d)

NADPH và ATP

13.

Nguyên liệu của quá trình quang hợp gồm

a)

Khí cacbonic, nước, năng lượng ánh sáng.

b)

khí cacbonic, năng lượng ánh sáng

c)

khí oxi, nước, năng lượng ánh sáng

d)

khí oxi, năng lượng ánh sáng

14.

Quá trình phân ly nước tạo ra sản phẩm

a)

khí cacbonic

b)

khí hidrogren

c)

khí nito.

d)

khí oxi

15.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Trong quá trình quang hợp, cây hấp thụ O2 để tổng hợp chất hữu cơ.

b)

Quang hợp là quá trình sinh vật sử dụng ánh sáng để phân giải chất hữu cơ.

c)

Một trong các sản phẩm của quang hợp là khí O2

d)

Quang hợp là quá trình sinh lí quan trọng xảy ra trong cơ thể mọi sinh vật

16.

Pha sáng của quang hợp là pha chuyển hoá năng lượng của ánh sáng

a)

đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hoá học trong ATP và NADPH

b)

đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hoá học trong ATP

c)

đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hoá học trong NADPH

d)

thành năng lượng trong các liên kết hoá học trong ATP

17.

Sản phẩm của pha sáng gồm:

a)

ATP, NADPH

b)

ATP, NADP+ và O2

c)

ATP và O2

d)

ATP, NADPH và O2.

18.

Diễn biến nào dưới đây không có trong pha sáng của quá trình quang hợp?

a)

quá trình tạo ATP, NADPH và giải phóng O2.

b)

quá trình khử CO2.

c)

quá trình quang phân li nước.

d)

sự biến đổi trạng thái của diệp lục (từ dạng bình thường sang trạng thái kích thước).

19.

Pha sáng diễn ra trong lục lạp tại

a)

chất nền.

b)

màng trong.

c)

màng ngoài.

d)

thylakoid.

20.

Khẳng định nào sau đây không đúng?

a)

Quá trình phân ly nước không diễn ra trong pha sáng.

b)

Năng lượng ánh sáng được sắc tố quang hợp hấp thụ.

c)

Ở pha sáng, năng lượng hoá học được tích lũy ở NADPH và ATP.

d)

Pha sáng của quá trình quang hợp diễn ra trên màng thylakoid

21.

Những đặc điểm nào sau đây thuộc về pha sáng?

a)

(1), (3), (4)

b)

(2), (3), (4)

c)

(1), (3)

d)

(1), (4)

22.

Sự kiện nào sau đây không xảy ra trong pha sáng?

a)

Diệp lục hấp thụ năng lượng ánh sáng

b)

Nước được phân li và giải phóng điện tử

c)

Cacbohidrat được tạo ra

d)

Hình thành ATP

23.

Thực vật C3 cố định CO2 theo chu trình

a)

PEP

b)

Calvin

c)

C4

d)

Chuỗi truyền electron

24.

Nhóm thực vật C3 được phân bố

a)

hầu khắp mọi nơi trên Trái Đất.

b)

Ở vùng hàn đới.

c)

ở vùng nhiệt đới.

25.

Thực vật C4 được phân bố

a)

rộng rãi trên Trái Đất, chủ yếu ở vùng ôn đới và á nhiệt đới.

b)

ở vùng ôn đới và á nhiệt đới.

c)

ở vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới.

d)

ở vùng sa mạc.

26.

Những cây thuộc nhóm thực vật CAM là

a)

lúa, khoai, sắn, đậu.

b)

ngô, mía, cỏ lồng vực, cỏ gấu.

c)

dứa, xương rồng, thuốc bông.

d)

lúa, khoai, sắn, đậu.

27.

Những cây thuộc nhóm thực vật C3 là

a)

rau dền, kê, các loại rau.

b)

mía, ngô, cỏ lồng vực, cỏ gấu.

c)

dứa, xương rồng, thuốc bông.

d)

lúa, khoai, sắn, đậu.

28.

Sản phẩm quang hợp đầu tiên của con đường C4 là

a)

3- Phosphoglycerate.

b)

Glyceraldehyde 3-phosphate.

c)

Malate.

d)

Một chất hữu cơ có 4 cacbon trong phân tử (Oxaloacetate).

29.

Ở thực vật CAM, khí không

a)

đóng vào ban ngày và mở vào ban đêm.

b)

chỉ mở ra khi hoàng hôn.

c)

chỉ đóng vào giữa trưa.

d)

đóng vào ban đêm và mở vào ban ngày.

30.

Những đặc điểm nào dưới đây đúng với thực vật CAM?

a)

Gồm những loài mọng nước sống ở các vùng hoang mạc khô hạn và các loại cây trồng như dứa, thanh long...

b)

Gồm một số loài thực vật sống ở vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới như mía, rau dền, ngô, cao lương, kê...

c)

Chu trình cố định CO2 tạm thời (con đường C4) và tái cố định CO2 theo chu trình Canvin. Cả hai chu trình này đều diễn ra vào ban ngày và ở hai nơi khác nhau trên lá.

d)

Chu trình C4 (cố định CO2) diễn ra vào ban đêm, lúc khí không mở và giai đoạn tái cố định CO2 theo chu trình Canvin, diễn ra vào ban ngày.

31.

Những hoạt động nào sau đây xảy ra trong pha cố định CO2

a)

(1), (4)

b)

(2), (3)

c)

(3), (5)

d)

(2), (5)

32.

Khi nói về pha tối của quang hợp, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Pha tối của quang hợp diễn ra ở xoang thilacoit

b)

Pha tối của quang hợp không sử dụng nguyên liệu của pha sáng

c)

Pha tối của quang hợp sử dụng sản phẩm của pha sáng để đồng hóa CO2

d)

Pha tối của quang hợp diễn ra ở những tế bào không được chiếu sáng

33.

Năng lượng cung cấp cho các phản ứng trong pha tối chủ yếu lấy từ

a)

Ánh sáng mặt trời

b)

ATP do các ti thể trong tế bào cung cấp

c)

ATP và NADPH từ pha sáng của quang hợp

d)

Tất cả các nguồn năng lượng trên

34.

Người ta tiến hành thí nghiệm trồng 2 cây A và B (thuộc hai loài khác nhau) trong một nhà kính. Khi tăng cường độ chiếu sáng và tăng nhiệt độ trong nhà kính thì cường độ quang hợp của cây A giảm nhưng cường độ quang hợp của cây B không thay đổi. Những điều nào sau đây nói lên được mục đích của thí nghiệm và giải thích đúng mục đích đó?

a)

Mục đích của thí nghiệm là nhằm phân biệt cây C3 và C4.

b)

Khi nhiệt độ và cường độ ánh sáng tăng làm cho cây C3 phải đóng khí khổng để chống mất nước nên xảy ra hô hấp sáng làm giảm cường độ quang hợp (cây A).

c)

Mục đích của thí nghiệm có thể nhằm xác định khả năng chịu nhiệt của cây A và B.

d)

cây C4 (cây B) chịu được điều kiện ánh sáng mạnh và nhiệt độ cao nên không xảy ra hô hấp sáng. Vì thế, cường độ quang hợp của nó không bị giảm.

35.

Quá trình quyết định đến năng suất cây trồng?

a)

Hô hấp

b)

Trao đổi nước và dinh dưỡng khoáng

c)

Điều hòa không khí

d)

Quang hợp

36.

Chọn phát biểu sai khi nói về vai trò của quang hợp ở thực vật

a)

Quang hợp quyết định đến năng suất cây trồng

b)

Quang hợp giúp điều hòa không khí, kiến tạo và duy trì tầng ozone, nhưng làm tăng hiệu ứng nhà kính

c)

Quang hợp tạo ra nguyên liệu và năng lượng cung cấp cho các sinh vật khác

d)

Quang hợp giải phóng O2 cung cấp dưỡng khí cho nhiều sinh vật trên Trái Đất

37.

Điểm bão hòa ánh sáng là cường độ ánh sáng mà ở đó, cường độ quang hợp.

a)

lớn hơn cường độ hô hấp.

b)

cân bằng với cường độ hô hấp.

c)

nhỏ hơn cường độ hô hấp.

d)

lớn gấp 2 lần cường độ hô hấp.

38.

Điểm bão hòa ánh sáng là cường độ ánh sáng tối đa để cường độ quang hợp đạt

a)

cực đại

b)

cực tiểu

c)

mức trung bình

d)

trên mức trung bình

39.

Điểm bão hòa CO2 là nồng độ CO2 đạt

a)

tối đa để cường độ quang hợp đạt tối thiểu.

b)

tối thiểu để cường độ quang hợp đạt cao nhất.

c)

tối đa để cường độ quang hợp đạt cao nhất.

d)

tối đa để cường độ quang hợp đạt mức trung bình.

40.

Có mấy phát biểu nào đúng trong các phát biểu sau? (1) Cường độ ánh sáng tăng dần đến điểm bão hòa thì cường độ quang hợp tăng dần; từ điểm bão hòa trở đi, cường độ ánh sáng tăng thì cường độ quang hợp giảm dần. (2) Cây quang hợp mạnh nhất ở miền ánh sáng đỏ sau đó là miền ánh sáng xanh tím. (3) Nồng độ CO2 càng tăng thì cường độ quang hợp càng tăng. (4) Nồng độ CO2 tăng dần đến điểm bão hòa thì cường độ quang hợp tăng dần; từ điểm bão hòa trở đi, nồng độ CO2 tăng thì cường độ quang hợp giảm dần. (5) Khi nhiệt độ tăng đến nhiệt độ tối ưu thì cường độ quang hợp tăng rất nhanh thường đạt cực đại ở 25 - 35o C rồi sau đó giảm mạnh.

a)

5

b)

2

c)

3

d)

4

41.

Ánh sáng có hiệu quả nhất đối với quang hợp là

a)

Xanh lục và vàng

b)

Vàng và xanh tím

c)

Xanh lá và đỏ

d)

Đỏ và xanh tím

42.

Các biện pháp kỹ thuật và công nghệ tăng năng suất cây trồng dựa trên quang hợp thường áp dụng dựa trên cơ sở nào?

a)

Tăng cường hiệu suất quang hợp của lá

b)

Giảm lượng nước tưới cho cây

c)

Tăng mật độ trồng cây quá mức

d)

Giảm ánh sáng cho cây

43.

Which of the above is the most effective way to enhance plant respiration?

a)

Tăng cường nguồn sáng

b)

Cải tạo tiềm năng cây trồng

c)

Tăng diện tích canh tác

d)

Tăng diện tích lá

e)

Sử dụng hiệu quả nguồn sáng

44.

Nơi diễn ra sự hô hấp mạnh nhất ở thực vật là

a)

Thân

b)

c)

Rễ

d)

Quả

45.

Hô hấp là quá trình:

a)

Oxi hóa các hợp chất hữu cơ thành CO₂ và H₂O, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể

b)

Oxi hóa các hợp chất hữu cơ thành O₂ và H₂O, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể

c)

Oxi hóa các hợp chất hữu cơ thành CO₂ và H₂O, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của tế bào.

d)

Khử các hợp chất hữu cơ thành CO₂ và H₂O, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể

46.

Nơi diễn ra quá trình đường phân:

a)

Ti thể

b)

Tế bào chất

c)

Bộ máy golgi

d)

Nhân tế bào

47.

Nơi diễn ra chu trình Krebs:

a)

Ti thể

b)

Nhân

c)

Tế bào chất

d)

Bộ máy Golgi

48.

Các giai đoạn của hô hấp tế bào diễn ra theo trật tự:

a)

Đường phân → Chu trình Krebs → Chuỗi truyền electron hô hấp

b)

Chu trình Krebs → Đường phân → Chuỗi truyền electron hô hấp

c)

Đường phân → Chuỗi truyền electron hô hấp → Chu trình Krebs

d)

Chuỗi truyền electron hô hấp → Chu trình Krebs → Đường phân

49.

Muốn tăng cường độ hô hấp, thì:

a)

Giảm hàm lượng nước trong tế bào và cơ thể thực vật

b)

Tăng hàm lượng nước trong tế bào và cơ thể thực vật

c)

Giảm oxy trong hô hấp

d)

Tăng cabonic trong hô hấp

50.

Which statement is correct about respiration in plants?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

51.

When food enters the human stomach, it is transformed by:

a)

Mechanical

b)

Chemical

c)

Mechanical and chemical

d)

No transformation, just moves down the intestine

52.

In the human body, nutrients are absorbed into:

a)

Plasma

b)

Red blood cells

c)

Intestinal villi

d)

Blood and lymph vessels

53.

Nutrition is the process of:

a)

Crushing food

b)

Absorbing nutrients

c)

Receiving, transforming, and using nutrients

d)

Excreting waste

54.

In animals, cells use nutrients from digestion for:

a)

Building body tissues

b)

Synthesizing necessary substances for life activities

c)

Storing in body fat

d)

Maintaining body temperature

55.

In unicellular organisms, food is digested by:

a)

Intracellular digestion

b)

Extracellular digestion

c)

Combined

d)

Specialized digestive organelles

56.

In animals with a digestive cavity, food is digested by:

a)

Extracellular digestion (enzymes break down complex nutrients in the cavity) and intracellular digestion

b)

Intracellular digestion only

c)

Extracellular digestion only

d)

Extracellular digestion (enzymes break down complex nutrients in the cavity) only

57.

In human digestion, the organs are arranged in the following order:

a)

Mouth → Esophagus → Stomach → Small intestine → Large intestine → Anus

b)

Mouth → Stomach → Esophagus → Small intestine → Large intestine → Anus

c)

Mouth → Esophagus → Small intestine → Stomach → Large intestine → Anus

d)

Mouth → Esophagus → Stomach → Large intestine → Small intestine → Anus

58.

Nhu cầu năng lượng phụ thuộc:

a)

Độ tuổi, giới tính, cường độ lao động

b)

Trình độ lao động, độ tuổi, giới tính

c)

Hình thức tiêu hóa, cường độ lao động, sức khỏe tinh thần

d)

Tinh thần bệnh tật, sức khỏe lao động, độ tuổi

59.

Cân bằng dinh dưỡng là chế độ dinh dưỡng:

a)

Đủ đạm, chất béo và tinh bột

b)

Tương đương nhu cầu cơ thể

c)

Có bổ sung vitamin và khoáng chất

d)

Đủ để cơ thể không bị mệt

60.

Nguyên nhân gây bệnh tiêu hóa:

a)

Vi sinh vật, nấm, thuốc quá liều

b)

Hóa chất độc hại trong thực phẩm, vi sinh vật, nấm,…

c)

Chỉ có thể là do sinh vật

d)

Chỉ có thể là do virus và nấm

61.

Có thể phòng bệnh giun sán bằng:

a)

Vệ sinh răng miệng sạch sẽ

b)

Nhịn cái tiện

c)

Ăn ít chất xơ

d)

Xổ giun định kì 6 tháng một lần

62.

Có bao nhiêu ý đúng khi nói về tiêu hóa và dinh dưỡng ở động vật:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

63.

Có bao nhiêu ý SAI khi nói dinh dưỡng và tiêu hóa ở động vật:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

64.

Hô hấp ở động vật gồm:

a)

Trao đổi khí và hô hấp tế bào.

b)

Trao đổi khí và thải khí độc.

c)

Hô hấp ngoài và thải khí độc.

d)

Trao đổi khí và hô hấp nội bào.

65.

Số ý đúng khi nói về đặc điểm của bề mặt trao đổi khí?

a)

Diện tích bề mặt lớn.

b)

Mỏng và luôn ẩm ướt.

c)

Có nhiều mao mạch.

d)

Có sự lưu thông khí.

66.

Chọn đáp án đúng về quá trình tiêu hóa ở người:

a)

Miệng → dạ dày → ruột non → thực quản → ruột già → hậu môn

b)

Miệng → ruột non → dạ dày → hậu → ruột già → hậu môn

c)

Miệng → thực quản → dạ dày → ruột non → ruột già → hậu môn

d)

Miệng → ruột non → thực quản → dạ dày → ruột già → hậu môn

67.

Các loài thân mềm và chân khớp sống trong nước có hình thức hô hấp là

a)

hô hấp bằng phổi.

b)

hô hấp bằng hệ thống ống khí.

c)

hô hấp qua bề mặt cơ thể.

d)

hô hấp bằng mang.

68.

Động vật có quá trình trao đổi khí của cơ thể với môi trường không diễn ra ở mang

a)

tôm

b)

cua

c)

cá sấu

d)

trai

69.

Đặc điểm phổi của chim có cấu tạo khác với phổi của thú là

a)

phế quản phân nhánh nhiều.

b)

khí quản dài.

c)

có nhiều phế nang.

d)

có nhiều túi khí.

70.

Động vật sau đây không trao đổi khí qua bề mặt cơ thể là

a)

(1), (2), (3)

b)

(4), (5)

c)

(1), (2)

d)

(3), (4), (5)

71.

Số ý đúng khi nói về các tác nhân gây bệnh được chứa trong không khí bị ô nhiễm?

a)

Các khí độc hại

b)

Vi khuẩn

c)

Nicotin

d)

Nấm mốc

e)

Virus

72.

Trong các nhận định sau, có bao nhiêu nhận định đúng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

73.

Bộ phận phát xung điện trong hệ dẫn truyền tim là:

a)

mạng Purkinje.

b)

bó His.

c)

nút xoang nhĩ.

d)

nút nhĩ thất.

74.

Trong các nhận định dưới đây, có bao nhiêu nhận định sai về hệ dẫn truyền tim?

a)

2 nhận định sai: (2) và (4)

b)

1 nhận định sai: (3)

c)

3 nhận định sai: (1), (2) và (4)

d)

Không có nhận định nào sai

75.

Trật tự đúng về đường đi của máu trong hệ tuần hoàn kín là:

a)

tim → động mạch → tĩnh mạch → mao mạch → tim.

b)

tim → mao mạch → động mạch → tĩnh mạch → tim.

c)

tim → động mạch → mao mạch → tĩnh mạch → tim.

d)

tim → động mạch → mao mạch → động mạch → tim.

76.

Trật tự đúng về đường đi của máu trong hệ tuần hoàn hở là:

a)

tim → động mạch → khoang cơ thể → trao đổi chất với tế bào → hỗn hợp máu - dịch mô → tĩnh mạch → tim.

b)

tim → động mạch → trao đổi chất với tế bào → khoang cơ thể → hỗn hợp máu - dịch mô → tĩnh mạch → tim.

c)

tim → động mạch → hỗn hợp máu - dịch mô → khoang cơ thể → trao đổi chất với tế bào → tĩnh mạch → tim.

d)

tim → động mạch → khoang cơ thể → hỗn hợp máu - dịch mô → trao đổi chất với tế bào → tĩnh mạch → tim.

77.

Trong hệ tuần hoàn kín, máu trao đổi với tế bào qua thành:

a)

tĩnh mạch và mao mạch.

b)

mao mạch.

c)

tĩnh mạch.

d)

động mạch và tĩnh mạch.

78.

Hệ tuần hoàn hở có ở các loài động vật nào sau đây?

a)

(1), (3).

b)

(1), (2), (3).

c)

(2), (5), (6).

d)

(3), (5), (6).

79.

Ở cá, đường đi của máu diễn ra theo trật tự:

a)

tâm nhĩ → động mạch mang → mao mạch mang → động mạch lưng → mao mạch các cơ quan → tĩnh mạch → tâm thất.

b)

tâm thất → động mạch mang → mao mạch mang → động mạch lưng → mao mạch các cơ quan → tĩnh mạch → tâm nhĩ.

c)

tâm thất → động mạch lưng → động mạch mang → mao mạch mang → mao mạch các cơ quan → tĩnh mạch → tâm nhĩ.

d)

tâm thất → động mạch mang → mao mạch các cơ quan → động mạch lưng → mao mạch mang → tĩnh mạch → tâm nhĩ.

80.

Bệnh là sự ........ của bất kỳ bộ phận cơ quan hệ thống nào của cơ thể.

a)

sai lệch hoặc tổn thương về cấu trúc và chức năng

b)

phát triển bình thường của các tế bào

c)

tăng trưởng vượt trội của hệ miễn dịch

d)

phục hồi hoàn toàn các chức năng

81.

Bệnh được chia thành:

a)

bệnh di truyền và bệnh không di truyền.

b)

bệnh truyền nhiễm và bệnh không truyền nhiễm.

c)

bệnh được gây ra bởi các nguyên nhân bên trong và bệnh được gây ra bởi các nguyên nhân bên ngoài.

d)

bệnh có triệu chứng và bệnh không có triệu chứng.

82.

Đâu là nguyên nhân bên trong gây bệnh cho người và động vật?

a)

Vi khuẩn.

b)

Virus.

c)

Nấm.

d)

Rối loạn di truyền.

83.

Đâu không phải là tác nhân bên ngoài gây ra bệnh cho người và động vật?

a)

Tác nhân sinh học.

b)

Tác nhân hóa học.

84.

Một ví dụ về bệnh không truyền nhiễm là:

a)

nấm da.

b)

lở mồm long móng

c)

ung thư.

d)

sốt rét.

85.

Cơ thể chỉ bị bệnh khi tác nhân gây bệnh hội tụ đủ:

a)

3 yếu tố: có khả năng gây bệnh, có con đường xâm nhiễm phù hợp và số lượng đủ lớn.

b)

2 yếu tố: có con đường xâm nhiễm phù hợp và có khả năng thích nghi cao.

c)

3 yếu tố: có con đường xâm nhiễm phù hợp, có khả năng thích nghi cao và số lượng đủ lớn

d)

2 yếu tố: có khả năng gây bệnh và có số lượng đủ lớn.

86.

Trong thực tế, nguyên nhân nào làm cho xác suất xâm nhiễm và gây bệnh của các tác nhân gây bệnh tồn tại trong môi trường tự nhiên trên người và động vật là rất nhỏ?

a)

Do các tác nhân gây bệnh trong môi trường tự nhiên không có khả năng thích nghi cao.

b)

Do các tác nhân gây bệnh trong môi trường tự nhiên không đủ số lượng (chưa đạt ngưỡng vượt tầm kiểm soát của cơ thể).

c)

Do cơ thể người và động vật không phù hợp với con đường gây bệnh của các tác nhân gây bệnh trong môi trường tự nhiên.

d)

Do cơ thể người và động vật có khả năng miễn dịch chống lại sự xâm nhiễm và gây bệnh của các tác nhân gây bệnh.

87.

Trong các nhận định sau, có bao nhiêu nhận định đúng về miễn dịch?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

88.

Trong các nhận định sau, có bao nhiêu nhận định đúng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

89.

Cơ chế miễn dịch chống lại các tác nhân gây bệnh được thực hiện bởi:

a)

hệ miễn dịch.

b)

miễn dịch không đặc hiệu.

c)

miễn dịch dịch thể.

d)

miễn dịch tế bào.

90.

Hai phòng tuyến bảo vệ cơ thể do hệ miễn dịch tạo thành là:

a)

miễn dịch không đặc hiệu và miễn dịch đặc hiệu.

b)

miễn dịch dịch thể và miễn dịch tế bào.

c)

hàng rào bề mặt cơ thể và hàng rào bên trong cơ thể.

d)

hàng rào bảo vệ vật lý, hóa học và các đáp ứng không đặc hiệu.

91.

Trong các nhận định sau, có bao nhiêu nhận định đúng khi nói về hệ miễn dịch?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4