wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Khái niệm và Đặc điểm Doanh nghiệp, Các Loại hình Doanh nghiệp

Total questions: 100

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Theo slide, định nghĩa Doanh nghiệp (DN) là tổ chức có tên riêng, có tài sản, có trụ sở giao dịch, được thành lập hoặc đăng ký thành lập theo quy định của pháp luật nhằm mục đích gì?

a)

Mục đích xã hội.

b)

Mục đích từ thiện.

c)

Mục đích kinh doanh.

d)

Mục đích phi lợi nhuận.

2.

Đặc điểm nào của DN giống với hàng hóa thông thường, theo slide?

a)

A. Mỗi DN là một tài sản duy nhất.

b)

B. DN là một tổ chức kinh tế.

c)

C. Giá bán thay đổi theo cung và cầu, cạnh tranh.

d)

D. DN hoạt động vì mục tiêu lợi nhuận.

3.

Đặc điểm nào của DN giống với Bất động sản (BĐS), theo slide?

a)

A. Mỗi DN là một tài sản duy nhất.

b)

B. Có giá thực và có giá ảo.

c)

C. Giá bán thay đổi theo cung và cầu.

d)

D. DN là một tổ chức kinh tế.

4.

Theo slide, kết luận rút ra từ đặc điểm "DN là một tổ chức kinh tế" là gì?

a)

Có thể vận dụng kỹ thuật định giá thông thường cho DN.

b)

Kỹ thuật so sánh các DN chỉ có tính chất tham chiếu.

c)

Cần đánh giá giá trị tài sản và đánh giá các mối quan hệ.

d)

Giá trị DN tùy thuộc độ lớn của thu nhập tương lai.

5.

Giá trị Doanh nghiệp (GTDN) tùy thuộc vào yếu tố nào, dựa trên mục tiêu hoạt động là lợi nhuận?

a)

Giá trị tài sản hiện có.

b)

Độ lớn của thu nhập tương lai.

c)

Quy mô vốn điều lệ.

d)

Tổng nợ phải trả.

6.

Công ty TNHH hai thành viên trở lên có số lượng thành viên tối thiểu và tối đa là bao nhiêu?

a)

Tối thiểu 01, tối đa không hạn chế.

b)

Tối thiểu 02, tối đa 99.

c)

Tối thiểu 02, tối đa 50.

d)

Tối thiểu 03, tối đa không hạn chế.

7.

Trong Công ty TNHH một thành viên, Chủ sở hữu công ty chịu trách nhiệm về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác của công ty trong phạm vi nào?

a)

Trong phạm vi vốn điều lệ của công ty.

b)

Trong phạm vi toàn bộ tài sản cá nhân của chủ sở hữu.

c)

Trong phạm vi lợi nhuận thu được từ hoạt động kinh doanh.

d)

Trong phạm vi tài sản của các thành viên góp vốn.

8.

Trong Công ty TNHH, thành viên phải chịu trách nhiệm về các nghĩa vụ của công ty trong phạm vi nào?

a)

Bằng toàn bộ tài sản của mình.

b)

Trong phạm vi số vốn điều lệ của công ty.

c)

Trong phạm vi 50% vốn điều lệ.

d)

Trong phạm vi số vốn đã góp vào công ty.

9.

Theo Luật Doanh nghiệp 2020, phần vốn góp của thành viên trong Công ty TNHH hai thành viên trở lên được chuyển nhượng theo quy định nào?

a)

Tự do chuyển nhượng cho bất kỳ ai.

b)

Chỉ được chuyển nhượng cho thành viên khác trong công ty.

c)

Chỉ được chuyển nhượng theo quy định tại các điều 51, 52 và 53 của Luật Doanh nghiệp 2020.

d)

Bị cấm chuyển nhượng.

10.

Doanh nghiệp Nhà nước (DNNN) được tổ chức quản lý dưới hình thức nào?

a)

Doanh nghiệp tư nhân và Công ty TNHH.

b)

Công ty Hợp danh và Công ty Cổ phần.

c)

Công ty TNHH và Công ty Cổ phần.

d)

Doanh nghiệp Tư nhân và Công ty Hợp danh.

11.

Một Công ty Cổ phần phải có số lượng cổ đông tối thiểu là bao nhiêu?

a)

01.

b)

02.

c)

03.

d)

05.

12.

Đặc điểm nào sau đây là sai đối với Công ty Cổ phần, theo slide?

a)

Vốn điều lệ được chia thành cổ phần.

b)

Cổ đông chỉ chịu trách nhiệm về nợ trong phạm vi số vốn đã góp.

c)

Cổ đông có quyền tự do chuyển nhượng cổ phần (trừ trường hợp hạn chế).

d)

Số lượng cổ đông tối đa là 50.

13.

Trong Công ty Hợp danh, Thành viên hợp danh phải là cá nhân và chịu trách nhiệm về các nghĩa vụ của công ty bằng gì?

a)

Bằng số vốn đã cam kết góp.

b)

Bằng toàn bộ tài sản của mình.

c)

Bằng phần vốn góp của mình.

d)

Bằng số vốn điều lệ.

14.

Thành viên góp vốn trong Công ty Hợp danh chỉ chịu trách nhiệm về các khoản nợ của công ty trong phạm vi nào?

a)

Bằng toàn bộ tài sản của mình.

b)

Số vốn đã cam kết góp vào công ty.

c)

Không phải chịu trách nhiệm.

d)

Số vốn điều lệ.

15.

Theo slide, Doanh nghiệp Tư nhân có đặc điểm nào sau đây?

4 lines
16.

Chủ DN tư nhân có thể đồng thời là thành viên hợp danh.

a)

Chủ DN tư nhân có thể đồng thời là thành viên hợp danh.

b)

Chủ DN tư nhân tự chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình.

c)

Chủ DN tư nhân có thể đồng thời là chủ hộ kinh doanh.

17.

Theo quy định tại slide, một cá nhân được quyền thành lập bao nhiêu Doanh nghiệp Tư nhân?

a)

Không hạn chế.

b)

Tối đa hai.

c)

Chỉ được quyền thành lập một.

d)

Tùy thuộc vào quy mô vốn.

18.

Theo cách tiếp cận giá trị về mặt lợi ích, Giá trị Doanh nghiệp được hiểu là biểu hiện bằng tiền về yếu tố nào?

a)

Tổng tài sản của DN tại thời điểm định giá.

b)

Vốn chủ sở hữu của DN theo sổ sách kế toán.

c)

Các khoản thu nhập mà DN có thể mang lại cho chủ thể trong quá trình SXKD.

d)

Tổng vốn điều lệ của DN.

19.

Giá trị tổng thể DN là biểu hiện bằng tiền về các khoản thu nhập mà DN mang lại cho đối tượng nào trong quá trình SXKD?

a)

A. Tổng thể DN.

b)

B. Chỉ cho Chủ sở hữu.

c)

C. Chỉ cho Chủ nợ.

d)

D. Chỉ cho Nhà đầu tư mới.

20.

Giá trị DN (đối với CSH) là biểu hiện bằng tiền về các khoản thu nhập mà DN mang lại cho đối tượng nào trong quá trình SXKD?

a)

Tổng thể DN.

b)

Chỉ cho Chủ nợ.

c)

Chủ sở hữu (CSH).

d)

Nhà nước (thuế).

21.

Yếu tố nào sau đây thuộc nhóm "Môi trường kinh doanh tổng quát" ảnh hưởng đến GTDN?

a)

Quan hệ với khách hàng.

b)

Môi trường chính trị.

c)

Uy tín kinh doanh.

d)

Vị trí kinh doanh.

22.

Yếu tố nào sau đây thuộc nhóm "Môi trường đặc thù" ảnh hưởng đến GTDN?

a)

Môi trường kinh tế.

b)

Môi trường văn hóa - xã hội.

23.

Yếu tố nào sau đây thuộc nhóm "Các yếu tố nội tại" ảnh hưởng đến GTDN?

a)

Các hãng cạnh tranh.

b)

Môi trường khoa học công nghệ.

c)

Vị trí kinh doanh.

d)

Các cơ quan Nhà nước.

24.

Theo slide, sự suy thoái kinh tế, giá chứng khoán ảo, lạm phát phi mã... là biểu hiện môi trường tồn tại của doanh nghiệp đang tạo ra gì?

a)

Cơ hội tốt để mở rộng quy mô.

b)

Nhiều khó khăn, trở ngại cho hoạt động của doanh nghiệp.

c)

Khả năng cạnh tranh cao.

d)

Sự ổn định về chính trị.

25.

SXKD chỉ có thể ổn định và phát triển trong môi trường nào?

a)

Môi trường cạnh tranh quyết liệt.

b)

Môi trường có sự thay đổi liên tục về công nghệ.

c)

Môi trường có sự ổn định về chính trị ở mức độ nhất định.

d)

Môi trường có chiến tranh sắc tộc, tôn giáo.

26.

Khi đánh giá về DN, cần phải thực hiện dự báo được sự ảnh hưởng của yếu tố nào đến SXKD của DN trong tương lai?

a)

Giá trị tài sản hiện tại.

b)

Số vốn điều lệ.

c)

Môi trường văn hóa-xã hội.

d)

Các khoản nợ phải trả.

27.

Theo slide, sự tiến bộ của KH-CN không chỉ là cơ hội mà còn là gì đối với sự tồn tại của mỗi DN?

a)

Yếu tố quyết định tuyệt đối.

b)

Thách thức.

c)

Yếu tố không liên quan.

d)

Cơ sở duy nhất để tăng GTDN.

28.

Yếu tố nào được coi là căn cứ có sức thuyết phục cao nhất khi đánh giá khả năng phát triển, mở rộng SXKD của DN trong quan hệ với khách hàng?

a)

Tổng tài sản hiện tại.

b)

Giá trị sổ sách của vốn chủ sở hữu.

c)

Thị phần hiện tại, thị phần tương lai, doanh số bán ra.

d)

Số lượng nhân viên có bằng cấp cao.

29.

Khi đánh giá quan hệ với nhà cung cấp, yếu tố nào cần được xem xét đầu tiên để đảm bảo cho SXKD có thể ổn định?

a)

Tính kịp thời của sản phẩm.

b)

Chất lượng và giá cả sản phẩm.

30.

Yếu tố nào được coi là mối nguy cơ trực tiếp đến sự tồn tại của doanh nghiệp?

a)

Việc sử dụng tốt nhất và tối ưu tài sản.

b)

Uy tín tốt với khách hàng.

c)

Sự quyết liệt trong môi trường cạnh tranh.

d)

Quan hệ tốt với các cơ quan Nhà nước.

31.

Khi xác định GTDN, tại sao cần quan tâm đến hiện trạng tài sản của DN?

a)

Vì tài sản là yếu tố duy nhất cấu thành GTDN.

b)

Vì tài sản của một DN là biểu hiện của yếu tố vật chất cần thiết, tối thiểu đối với quá trình SXKD.

c)

Vì DN là một tổ chức kinh tế.

d)

Vì tài sản là yếu tố không thể định giá được.

32.

Yếu tố nào thường được đề cập đến trước hết khi nói về yếu tố lợi thế thương mại?

a)

Uy tín kinh doanh.

b)

Năng lực quản trị kinh doanh.

c)

Vị trí kinh doanh.

d)

Trình độ kỹ thuật.

33.

Khi sản phẩm của DN đã được đánh giá cao trong con mắt của khách hàng, thì uy tín trở thành một tài sản thực sự, chúng có giá và người ta gọi đó là gì?

a)

Giá trị tài sản hữu hình.

b)

Vốn điều lệ.

c)

Giá trị sổ sách.

d)

Giá trị của nhãn mác.

34.

Khi đánh giá về trình độ kỹ thuật và tay nghề của người lao động, không chỉ xem ở bằng cấp, bậc thợ mà còn cần phải xem xét yếu tố nào?

a)

Vị trí địa lý của DN.

b)

Số lượng đối thủ cạnh tranh.

c)

Hàm lượng tri thức có trong mỗi sản phẩm mà DN sản xuất ra.

d)

Chi phí sử dụng vốn của DN.

35.

DN muốn tồn tại và phát triển lâu dài phải có một bộ máy quản lý SXKD đủ mạnh giúp cho nó có khả năng sử dụng một cách tốt nhất các nguồn lực, tận dụng mọi tiềm năng và cơ hội, ứng phó linh hoạt với những biến động của môi trường. Đây là yếu tố nội tại nào?

a)

Uy tín kinh doanh.

b)

Hiện trạng về tài sản.

c)

Năng lực quản trị kinh doanh.

d)

Trình độ kỹ thuật.

36.

Theo slide, GTDN (đối với CSH) được tính bằng tổng giá trị thị trường của số tài sản sau khi trừ đi khoản nào?

a)

A. Thuế phải nộp.

b)

B. Chi phí thành lập DN.

c)

C. Các khoản nợ phải trả.

d)

D. Vốn điều lệ.

37.

Luật Giá mới nhất được ban hành vào ngày nào?

a)

16 tháng 5 năm 2024.

b)

19 tháng 6 năm 2023.

c)

18 tháng 1 năm 2024.

d)

27 tháng 11 năm 2023.

38.

Thông tư số 36/2024/TT-BTC ngày 16/5/2023 của Bộ Tài chính ban hành chuẩn mực nào?

a)

Thẩm định giá tài sản vô hình.

b)

Thẩm định giá bất động sản.

c)

Thu thập và phân tích thông tin về tài sản thẩm định giá.

d)

Thẩm định giá doanh nghiệp.

39.

Thông tư nào của Bộ Tài chính ban hành các chuẩn mực thẩm định giá Việt Nam về cách tiếp cận từ thị trường, cách tiếp cận từ chi phí, cách tiếp cận từ thu nhập?

a)

Thông tư Số: 30/2024/TT-BTC.

b)

Thông tư Số: 31/2024/TT-BTC.

c)

Thông tư Số: 32/2024/TT-BTC.

d)

Thông tư Số: 37/2024/TT-BTC.

40.

Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được ban hành vào ngày nào?

a)

19 tháng 6 năm 2023.

b)

18 tháng 1 năm 2024.

c)

27 tháng 11 năm 2023.

d)

28 tháng 11 năm 2023.

41.

Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 được ban hành vào ngày nào?

a)

18 tháng 1 năm 2024.

b)

19 tháng 6 năm 2023.

c)

27 tháng 11 năm 2023.

d)

28 tháng 11 năm 2023.

42.

DN không được coi là một thực thể, một tổ chức đang tồn tại và còn có thể hoàn chỉnh, phát triển trong tương lai. DN được đánh giá trong trạng thái tĩnh. Đây là nhược điểm của phương pháp nào?

a)

Phương pháp Chiết khấu Dòng tiền.

b)

Phương pháp Định lượng Goodwill.

43.

Theo slide, kỹ thuật so sánh các DN chỉ có tính chất tham chiếu là do DN có đặc điểm nào?

a)

Mỗi DN là một tài sản duy nhất (giống BĐS).

b)

Giá bán thay đổi theo cung và cầu.

c)

DN là một tổ chức kinh tế.

d)

DN hoạt động vì mục tiêu lợi nhuận.

44.

Thông tư Số: 30/2024/TT-BTC ngày 16/5/2024 ban hành các chuẩn mực về gì?

a)

Thẩm định giá bất động sản.

b)

Cách tiếp cận từ thị trường, chi phí, thu nhập.

c)

Quy tắc đạo đức nghề nghiệp thẩm định giá, phạm vi công việc thẩm định giá, cơ sở giá trị thẩm định giá, hồ sơ thẩm định giá.

d)

Thẩm định giá doanh nghiệp.

45.

Yếu tố nào sau đây không thuộc nhóm "Các yếu tố nội tại" ảnh hưởng đến GTDN?

a)

Tài sản.

b)

Vị trí KD, uy tín.

c)

Trình độ kỹ thuật và tay nghề người lao động.

d)

Quan hệ với khách hàng.

46.

Tài liệu đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ chuyên ngành thẩm định giá - Tập II là tài liệu tham khảo của Cục quản lý giá năm nào?

a)

Năm 2012.

b)

Năm 2017.

c)

Năm 2023.

d)

Năm 2024.

47.

Giá trị DN tùy thuộc độ lớn của thu nhập tương lai là kết luận rút ra từ mục tiêu hoạt động nào của DN?

a)

Khai thác tài sản hiệu quả.

b)

Mở rộng thị phần.

c)

Lợi nhuận.

d)

Xây dựng uy tín.

48.

Giá trị tài sản và Các mối quan hệ thể hiện sức mạnh hay giá trị của tổ chức nào?

a)

Tổ chức chính trị.

b)

Tổ chức phi lợi nhuận.

c)

Tổ chức kinh tế (DN).

d)

Tổ chức văn hóa xã hội.

49.

Luật Nhà ở số 27/2023/QH15 được ban hành vào ngày nào?

(a)  

50.

Theo slide, DN không được quyền góp vốn thành lập hoặc mua cổ phần, phần vốn góp trong công ty hợp danh, công ty TNHH hoặc công ty cổ phần là loại hình DN nào?

a)

Công ty Cổ phần.

b)

Công ty TNHH một thành viên.

c)

Doanh nghiệp Tư nhân.

d)

Công ty Hợp danh.

51.

Theo Luật Doanh nghiệp 2020, Doanh nghiệp Nhà nước bao gồm các doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ bao nhiêu phần trăm vốn điều lệ hoặc tổng số cổ phần có quyền biểu quyết?

a)

Dưới 50%.

b)

Trên 50%.

c)

Dưới 100%.

d)

Bằng 100%.

52.

Theo slide, tài sản nào của DN được coi là một căn cứ và là một sự đảm bảo rõ ràng nhất về GTDN?

a)

Tài sản vô hình.

b)

Tài sản được đánh giá lại.

c)

Giá trị các tài sản của DN.

d)

Lợi thế thương mại.

53.

Khái niệm TĐG DN là việc ước tính với độ tin cậy cao nhất về yếu tố nào?

a)

Tổng tài sản hiện tại của DN.

b)

Vốn điều lệ của DN.

c)

Các khoản thu nhập mà DN có thể tạo ra trong quá trình SXKD.

d)

Giá trị sổ sách của vốn chủ sở hữu.

54.

Mục đích nào sau đây không phải là mục đích của TĐG DN được liệt kê trong slide?

a)

Cổ phần hóa, thoái vốn, niêm yết chứng khoán.

b)

Vay vốn đầu tư kinh doanh, cấp tín dụng.

c)

Thay đổi người quản lý cấp cao của DN.

d)

Mua, bán, sáp nhập, hợp nhất, chia tách.

55.

Cơ sở giá trị TĐG DN nào được định nghĩa là mức giá ước tính của doanh nghiệp tại thời điểm thẩm định giá, giữa một bên là người mua sẵn sàng mua và một bên là người bán sẵn sàng bán, trong một giao dịch khách quan, độc lập?

a)

Giá trị thị trường.

b)

Giá trị đầu tư.

c)

Giá trị thanh lý.

d)

Giá trị sử dụng.

56.

Cơ sở giá trị nào được định nghĩa là mức giá mà các bên tham gia giao dịch hành động một cách thận trọng, có hiểu biết và không bị ép buộc?

a)

Giá trị hợp lý.

b)

Giá trị công bằng.

c)

Giá trị thị trường.

d)

Giá trị đầu tư.

57.

Cơ sở giá trị nào được định nghĩa là mức giá trao đổi ước tính của tài sản được xác định giữa các bên có hiểu biết và thiện chí, có tính đến lợi ích tương ứng của các bên?

a)

Giá trị thị trường.

b)

Giá trị hợp lý.

c)

Giá trị công bằng.

d)

Giá trị sổ sách.

58.

Cơ sở giá trị nào được mô tả là "một khái niệm rộng hơn giá trị thị trường"?

a)

Giá trị hợp lý.

b)

Giá trị công bằng.

c)

Giá trị đầu tư.

d)

Giá trị sổ sách.

59.

Cơ sở giá trị nào bị ảnh hưởng bởi: khả năng tài chính của nhà đầu tư; lượng vốn đầu tư và thời hạn sử dụng vốn; chi phí cơ hội của nhà đầu tư; thuế và các mục đích khác của nhà đầu tư?

a)

Giá trị thị trường.

b)

Giá trị công bằng.

c)

Giá trị đầu tư.

d)

Giá trị sổ sách.

60.

Cơ sở giá trị nào được xác định bằng phần giá trị còn lại sau khi lấy giá trị sổ sách toàn bộ tài sản trừ đi giá trị sổ sách của các khoản nợ phải trả?

a)

Giá trị hợp lý.

b)

Giá trị thị trường.

c)

Giá trị đầu tư.

d)

Giá trị sổ sách của vốn chủ sở hữu.

61.

Nguyên tắc TDG nào sau đây không được liệt kê trong slide?

a)

Nguyên tắc Thay thế.

b)

Nguyên tắc Cung cầu.

c)

Nguyên tắc Tiết kiệm.

d)

Nguyên tắc Dự kiến lợi ích trong tương lai.

62.

Theo slide, Quy trình TDG DN gồm bao nhiêu bước cơ bản?

(a)  

63.

Bước 1 trong Quy trình TDG DN là gì?

a)

Lập kế hoạch TDG.

b)

Phân tích thông tin.

c)

Xác định tổng quát về tài sản cần TDG và xác định cơ sở giá trị TDG.

d)

Xác định giá trị DN.

64.

Nội dung nào sau đây không thuộc Bước 1: Xác định tổng quát về tài sản cần TDG?

a)

A. Xác định mục đích TDG.

b)

B. Xác định thời điểm TDG.

c)

C. Xác định cơ sở giá trị trong TDG.

d)

D. Xây dựng tiến độ thực hiện.

65.

Nội dung chính của Bước 2: Lập kế hoạch TDG là gì?

a)

Khảo sát thực tế hiện trường.

b)

Xác định mục tiêu, yêu cầu, phạm vi và nội dung công việc.

c)

Phân tích thị trường tài sản cần định giá.

d)

Lập báo cáo và chứng thư TDG.

66.

Trong Bước 2: Lập kế hoạch TDG, công việc nào liên quan đến việc phân bổ nguồn lực?

a)

A. Xác định mục tiêu, yêu cầu, phạm vi.

b)

B. Xác định các yếu tố ảnh hưởng tới giá trị tài sản.

c)

C. Lập phương án phân công người TDG và các cán bộ trợ giúp.

d)

D. Xác định các tài liệu cần thu thập.

67.

Bước 3 trong Quy trình TDG DN là gì?

a)

Xác định giá trị tài sản cần TDG.

b)

Phân tích thông tin.

c)

Khảo sát thực tế, thu thập thông tin.

d)

Lập báo cáo và chứng thư TDG.

68.

Trong Bước 3: Khảo sát thực tế, việc thu thập thông tin nào liên quan đến yếu tố bên ngoài?

a)

Lựa chọn các tài liệu mang tính đặc trưng của tài sản cần TDG.

b)

Thu thập các thông tin liên quan đến chi phí, giá bán.

c)

Thu thập các tài liệu tổng hợp về chính trị, kinh tế, văn hóa, xã hội, khoa học công nghệ, môi trường tự nhiên.

d)

Xếp hạng các nguồn tài liệu chủ yếu và thứ yếu.

69.

Bước 4: Phân tích thông tin nhằm mục đích gì?

4 lines
70.

Phân tích nào sau đây không được liệt kê trong nội dung của Bước 4: Phân tích thông tin?

a)

Phân tích những thông tin từ khảo sát hiện trường.

b)

Phân tích thị trường tài sản cần định giá.

c)

Phân tích chi phí sử dụng vốn.

d)

Phân tích về việc sử dụng tốt nhất và tối ưu tài sản.

71.

Công đoạn cuối cùng trước khi lập báo cáo TDG là gì?

a)

Phân tích thông tin.

b)

Lập kế hoạch TDG.

c)

Xác định giá trị tài sản cần TDG (Bước 5).

d)

Khảo sát thực tế.

72.

Trong Bước 5, Người TDG phải cân nhắc đến yếu tố nào của mỗi phương pháp TDG được áp dụng?

a)

Chi phí thực hiện.

b)

Thời gian thực hiện.

c)

Tính hợp lý, ưu điểm và nhược điểm.

d)

Ý kiến của khách hàng.

73.

Văn bản nào do người thẩm định giá lập để nêu rõ ý kiến chính thức của mình về quá trình định giá, mức giá ước tính?

a)

Báo cáo kết quả thẩm định giá.

b)

Chứng thư thẩm định giá.

c)

Hợp đồng thẩm định giá.

d)

Kế hoạch thẩm định giá.

74.

Văn bản nào do doanh nghiệp, tổ chức thẩm định giá lập nhằm thông báo cho khách hàng hoặc bên thứ ba về những nội dung cơ bản liên quan đến kết quả thẩm định giá tài sản?

a)

Báo cáo kết quả thẩm định giá.

b)

Chứng thư thẩm định giá.

c)

Biên bản khảo sát thực tế.

d)

Bản thuyết minh.

75.

Tài liệu nào sau đây thuộc nhóm Báo cáo Tài chính cần thiết cho TDG DN?

a)

Quyết định thành lập DN.

b)

Bảng kiểm kê tài sản cố định.

76.

Bảng Cân đối kế toán dùng trong TĐG DN có mẫu số là gì?

a)

Mẫu B01.

b)

Mẫu B02.

c)

Mẫu B03.

d)

Mẫu B09.

77.

Tài liệu nào sau đây thuộc nhóm Hồ sơ pháp lý liên quan đến đất đai mà DN đang quản lý, sử dụng?

a)

Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh.

b)

Giấy chứng nhận QSDĐ, Quyết định giao đất, thuê đất.

c)

Phương án phân chia lợi nhuận.

d)

Bảng kiểm kê tài sản cố định.

78.

Tài liệu nào sau đây thuộc nhóm thông tin bên trong doanh nghiệp?

a)

Cơ hội kinh doanh.

b)

Thị trường, đối thủ cạnh tranh.

c)

Quy chế nội bộ, quy trình công nghệ, lao động, năng lực sản xuất.

d)

Triển vọng phát triển của ngành.

79.

Phân tích TCDN là nghệ thuật xử lý các số liệu có trong các BCTC thành những thông tin hữu ích phục vụ cho việc gì?

a)

Nộp thuế.

b)

Ghi sổ kế toán.

c)

Ra quyết định.

d)

Kiểm tra, kiểm soát.

80.

Nhóm hệ số phân tích TCDN nào giúp đánh giá được khả năng tồn tại của doanh nghiệp bởi chỉ có thể tồn tại nếu đáp ứng được các nghĩa vụ thanh toán đến hạn?

a)

Nhóm hệ số phản ánh khả năng thanh toán.

b)

Nhóm hệ số cơ cấu nguồn vốn.

c)

Nhóm hệ số hiệu suất hoạt động.

d)

Nhóm hệ số hiệu quả hoạt động.

81.

Nhóm hệ số nào giúp đo lường tần suất cũng như mức độ khai thác tài sản của DN?

a)

Nhóm hệ số khả năng thanh toán.

b)

Nhóm hệ số hiệu suất hoạt động.

c)

Nhóm hệ số hiệu quả hoạt động.

d)

Nhóm hệ số phân phối lợi nhuận.

82.

Nhóm hệ số nào giúp thấy rõ khả năng tạo ra lợi nhuận trên mỗi đồng tài sản, cũng như trên mỗi đồng vốn của chủ sở hữu?

a)

Nhóm hệ số khả năng thanh toán.

b)

Nhóm hệ số hiệu suất hoạt động.

c)

Nhóm hệ số hiệu quả hoạt động.

d)

Nhóm hệ số phân phối lợi nhuận.

83.

Nhóm hệ số nào cho biết mức độ phân phối lợi nhuận so với thu nhập mà DN tạo ra cho chủ sở hữu?

a)

Nhóm hệ số hiệu suất hoạt động.

b)

Nhóm hệ số hiệu quả hoạt động.

c)

Nhóm hệ số phân phối lợi nhuận.

d)

Nhóm hệ số giá trị thị trường.

84.

Theo slide, những thông tin nào sau đây phải được trình bày theo một trình tự logic, hợp lý trong Báo cáo kết quả và Chứng thư TDG?

a)

Ý kiến chủ quan của TDV.

b)

Mô tả về tài sản, những yếu tố tác động tới giá trị của tài sản, phân tích những dữ liệu thu thập trên thị trường.

c)

Tổng vốn điều lệ và tổng tài sản.

d)

Dự báo về môi trường kinh tế trong 10 năm tới.

85.

Theo Thông tư 30/2024/TT-BTC, người thực hiện hoạt động thẩm định giá có quyền lập hoặc không lập văn bản nào và phải chịu trách nhiệm về quyết định của mình?

a)

A. Báo cáo kết quả thẩm định giá.

b)

B. Chứng thư thẩm định giá.

c)

C. Kế hoạch thẩm định giá.

d)

D. Hợp đồng thẩm định giá.

86.

Theo slide, việc lựa chọn và áp dụng phương pháp thẩm định giá phù hợp được tiến hành căn cứ vào đâu?

a)

Sở thích cá nhân của người TDG.

b)

Yêu cầu của bên thứ ba.

c)

Đặc điểm tài sản thẩm định giá và thông tin thu thập được.

d)

Chi phí thực hiện TDG.

87.

Việc thẩm định giá tài sản tài chính dưới dạng hợp đồng được ưu tiên áp dụng phương pháp nào?

a)

Phương pháp Tài sản thuần.

b)

Phương pháp So sánh.

c)

Phương pháp Dòng tiền chiết khấu.

d)

Phương pháp Hiện tại hóa Lợi nhuận thuần.

88.

Việc phân tích về việc sử dụng tốt nhất và tối ưu tài sản thuộc bước nào trong quy trình TDG DN?

a)

Bước 2: Lập kế hoạch TDG.

b)

Bước 3: Thu thập thông tin.

89.

Khi TDG, tài liệu kế toán sử dụng trong phân tích chính là gì?

a)

Các báo cáo tài chính.

b)

Báo cáo quyết toán thuế.

c)

Sổ chi tiết các tài khoản, sổ cái, sổ tổng hợp, bảng cân đối phát sinh.

d)

Bản thuyết minh báo cáo tài chính.

90.

Nội dung nào sau đây không thuộc nội dung của Bước 1: Xác định tổng quát về tài sản cần TDG?

a)

Xác định đối tượng TDG.

b)

Xác định những giả thiết và điều kiện giá định.

c)

Phân tích thị trường tài sản cần định giá.

d)

Xác định những điều kiện ràng buộc trong TDG.

91.

Theo slide, việc đánh giá giá trị công bằng liên quan đến việc tính đến các vấn đề phải được xem xét trong đánh giá giá trị nào?

a)

Giá trị hợp lý.

b)

Giá trị đầu tư.

c)

Giá trị thị trường.

d)

Giá trị sổ sách.

92.

Chi phí sử dụng vốn bình quân gia quyền (WACC) thường được sử dụng làm tỷ suất chiết khấu trong phương pháp nào?

a)

Phương pháp Chiết khấu Dòng cổ tức.

b)

Phương pháp Chiết khấu Dòng tiền tự do của DN (FCFF).

c)

Phương pháp Hiện tại hóa Lợi nhuận thuần.

d)

Phương pháp Chiết khấu Dòng tiền thuần VCSH (FCFE).

93.

Trong Bước 3, đối với việc thu thập thông tin, cần lựa chọn các tài liệu chứa đựng và thể hiện được các nội dung thông tin cơ bản, mang tính gì của tài sản cần TDG?

a)

Tính lịch sử.

b)

Tính định tính.

c)

Tính đặc trưng.

d)

Tính trung bình ngành.

94.

Yếu tố nào sau đây không được liệt kê trong nội dung của Báo cáo kết quả và Chứng thư thẩm định giá (theo TT 30/2024/TT-BTC tại Điều 3)?

a)

Lập và phát hành báo cáo thẩm định giá.

b)

Xác định giá trị của tài sản thẩm định giá.

c)

Thu thập thông tin về tài sản thẩm định giá.

d)

Thay đổi người TDG trong quá trình thực hiện.

95.

Nguyên tắc TDG nào sau đây để cập đến việc giá trị DN phụ thuộc vào khả năng DN tạo ra thu nhập cho nhà đầu tư trong tương lai?

a)

Nguyên tắc chi phí

b)

Nguyên tắc giá trị thị trường

c)

Nguyên tắc thu nhập

d)

Nguyên tắc tài sản

96.

Tài liệu nào sau đây không thuộc nhóm tài liệu pháp lý liên quan đến đất đai cần thu thập?

a)

Hợp đồng thuê đất.

b)

Tờ khai nộp thuế QSDĐ.

c)

Bảng kiểm kê tài sản cố định. 93939393

d)

Trích lục bản đồ hiện trạng, vị trí lô đất.

97.

Trong Bước 1, việc xác định những điều kiện ràng buộc trong TDG là một trong những nội dung cần thực hiện, bên cạnh việc xác định gì?

a)

Năng lực cạnh tranh của DN.

b)

Trình độ quản trị kinh doanh.

c)

Cơ sở giá trị TDG. 94949494

d)

Giá trị sổ sách.

98.

Theo slide, giá trị đầu tư là những gì mà nhà đầu tư hiện tại mong chờ ở yếu tố nào từ doanh nghiệp?

a)

Tổng tài sản hiện tại.

b)

Giá trị sổ sách.

c)

Thu nhập tương lai.

d)

Mức thuế phải nộp.

99.

Khi đánh giá khả năng đòi nợ các khoản phải thu, người thẩm định giá cần làm gì?

a)

Chỉ dựa vào số liệu trên sổ kế toán.

b)

Chỉ cần xác minh tính pháp lý.

c)

Bỏ qua các khoản nợ quá hạn.

d)

Đối chiếu công nợ, xác minh tính pháp lý, đánh giá độ tin cậy của từng khoản phải thu.

100.

Trong Bước 2: Lập kế hoạch TDG, cần xác định và phát triển các nguồn tài liệu, đảm bảo nguồn tài liệu phải như thế nào?

a)

Chi phí thấp nhất.

b)

Đáng tin cậy, các số liệu được sử dụng phải trung thực và phải được kiểm chứng.

c)

Chỉ sử dụng thông tin từ nội bộ DN.

d)

Chỉ sử dụng thông tin từ thị trường.