Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm tổng hợp

Total questions: 102

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Việc Liên Xô phóng thành công vệ tinh nhân tạo Xpút-ních 1 (1957) có ý nghĩa nào sau đây?

a)

Khởi đầu quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

b)

Là cơ sở cho sự ra đời và phát triển của công nghiệp.

c)

Mở ra kỷ nguyên chinh phục vũ trụ của loài người.

d)

Thúc đẩy sự chuyển biến mạnh mẽ trong ngành kinh tế.

2.

Thương mại điện tử là hệ quả của thành tựu nào sau đây trong cuộc cách mạng công nghiệp thời hiện đại?

a)

Phát minh ra máy tính điện tử.

b)

Phát minh ra mạng internet.

c)

Phát minh ra trí tuệ nhân tạo.

d)

Công nghệ tự động hóa.

3.

Cuộc cách mạng công nghiệp diễn ra từ đầu thế kỷ XXI còn được gọi là:

a)

cách mạng kĩ thuật số.

b)

cách mạng công nghiệp nhẹ.

c)

cách mạng kĩ thuật.

d)

cách mạng 4.0.

4.

Kho dữ liệu khổng lồ rất quan trọng trong sự phát triển của công nghệ trong thời đại 4.0 đó là:

a)

Cloud.

b)

AI.

c)

In 3D.

d)

Big Data.

5.

So với kĩ thuật xây dựng truyền thống, quá trình xây dựng tòa nhà bằng công nghệ in 3D có ưu điểm nào sau đây?

a)

Sản phẩm đẹp và bền hơn.

b)

Thực hiện hoàn toàn tự động.

c)

Tiết kiệm nhân lực và chi phí.

d)

Chịu nhiệt độ cao hơn.

6.

Thành tựu nào sau đây không phải là của cách mạng công nghiệp lần thứ tư (đầu thế kỷ XXI)?

a)

Internet vạn vật.

b)

Máy Hơi nước.

c)

Trí tuệ nhân tạo.

d)

Công nghệ thông tin.

7.

Thành tựu nào sau đây không phải là của cách mạng công nghiệp lần thứ tư (đầu thế kỷ XXI)?

a)

Kết nối vạn vật thông qua Internet.

b)

Máy dệt chạy bằng sức nước.

c)

Công nghệ thông tin.

d)

Trí tuệ nhân tạo.

8.

Tác động lớn nhất của các cuộc cách mạng công nghiệp thời hiện đại là:

a)

có tác động tích cực đối về xã hội.

b)

có tác động tích cực đối về văn hóa.

c)

có tác động tích cực đối về văn hóa - xã hội.

d)

thúc đẩy quá trình khu vực hóa - toàn cầu hóa.

9.

Công nghệ tự động hóa và Rôbốt có điểm hạn chế nào sau đây?

a)

Nguy cơ người lao động bị mất việc làm.

b)

Gây ra tình trạng ô nhiễm môi trường.

c)

Gây ra sự phân hóa giàu nghèo trong xã hội.

d)

Con người bị lệ thuộc vào thiết bị thông minh.

10.

Thành tựu nào sau đây trong cuộc cách mạng công nghiệp thời hiện đại đã giúp "tăng năng suất lao động, nâng cao chất lượng sản phẩm"?

a)

Phát minh ra máy tính điện tử.

b)

Phát minh mạng internet.

c)

Phát minh ra trí tuệ nhân tạo.

d)

Công nghệ tự động hóa.

11.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng về cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư (đầu thế kỷ XXI)?

a)

Làm cho tài nguyên, lao động phổ thông ngày càng mất lợi thế.

b)

Khoảng cách giàu nghèo giữa các quốc gia có xu hướng mở rộng thêm.

c)

Không ảnh hưởng đến giáo dục đào tạo và lĩnh vực quản lí nhà nước.

d)

Làm xuất hiện nhiều hình thức tội phạm ngày càng tinh vi, phức tạp.

12.

Một trong những tác động tiêu cực của các cuộc cách mạng công nghiệp thời hiện đại là?

a)

Giải phóng sức lao động của con người.

b)

Gây ra tình trạng ô nhiễm môi trường.

c)

Gây ra sự phân hóa giàu nghèo trong xã hội.

d)

Con người bị lệ thuộc vào thiết bị thông minh.

13.

Một trong những tác động tích cực của các cuộc cách mạng công nghiệp thời hiện đại là?

a)

Chia sẻ thông tin vô cùng nhanh chóng.

b)

Gây ra tình trạng ô nhiễm môi trường.

c)

Gây ra sự phân hóa giàu nghèo trong xã hội.

d)

Con người bị lệ thuộc vào thiết bị thông minh.

14.

Một trong những tác động tích cực của các cuộc cách mạng công nghiệp thời hiện đại là:

a)

người lao động có trình độ chuyên môn cao.

b)

Gây ra tình trạng ô nhiễm môi trường.

c)

Gây ra sự phân hóa giàu nghèo trong xã hội.

d)

Con người bị lệ thuộc vào thiết bị thông minh.

15.

Nội dung nào sau đây không phải là ý nghĩa của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba và lần thứ tư về xã hội?

a)

Mở rộng và đa dạng hóa các hình thức sản xuất và quản lí.

b)

Con người có thể tiếp cận thông tin một cách nhanh chóng và dày đặc.

c)

Tăng năng suất lao động, nâng cao chất lượng sản phẩm.

d)

Hình thành hai giai cấp đối kháng là vô sản và tư sản.

16.

Nội dung nào sau đây không phải là ý nghĩa của "sự ra đời các nhà máy thông minh ứng dụng công nghệ tự động hóa và trí tuệ nhân tạo"?

a)

Giải quyết được tình trạng thất nghiệp của người lao động.

b)

Tăng năng suất lao động lên gấp nhiều lần.

c)

Rút ngắn thời gian và tiết kiệm nguyên nhiên liệu.

d)

Nâng cao chất lượng sản phẩm.

17.

Một trong những tác động tiêu cực của các cuộc cách mạng công nghiệp thời kì hiện đại về mặt xã hội là:

a)

người lao động đối diện với nguy cơ mất việc làm.

b)

giải phóng sức lao động của con người.

c)

con người có trình độ chuyên môn cao.

d)

con người có thể làm nhiều việc khác nhau bằng hình thức từ xa.

18.

Một trong những tác động tiêu cực của các cuộc cách mạng công nghiệp thời kì hiện đại về mặt xã hội là:

a)

giải phóng sức lao động của con người.

b)

gây ra sự phân hóa trong xã hội, nới rộng khoảng cách giàu - nghèo.

c)

người lao động có trình độ chuyên môn cao.

d)

con người có thể làm nhiều việc khác nhau bằng hình thức từ xa.

19.

Trong những tác động tiêu cực của các cuộc cách mạng công nghiệp thời kì hiện đại về mặt xã hội là:

a)

giải phóng sức lao động của con người.

b)

người lao động có trình độ chuyên môn cao.

c)

con người có thể làm nhiều việc khác nhau bằng hình thức từ xa.

d)

con người bị lệ thuộc vào các thiết bị thông minh.

20.

Một trong những tác động tiêu cực của các cuộc cách mạng công nghiệp thời kì hiện đại về mặt văn hóa là:

a)

quá trình giao lưu văn hóa giữa các quốc gia dễ dàng.

b)

phát sinh những vấn đề liên quan đến bảo mật thông tin cá nhân.

c)

con người có thể trao đổi, giao tiếp thông qua các ứng dụng trên internet.

d)

việc tìm kiếm, chia sẻ thông tin vô cùng nhanh chóng.

21.

Trong những tác động tiêu cực của các cuộc cách mạng công nghiệp thời kì hiện đại về mặt văn hóa là:

a)

phát sinh những vấn đề về tính chính xác của thông tin được chia sẻ.

b)

quá trình giao lưu văn hóa giữa các quốc gia dễ dàng.

c)

con người có thể trao đổi, giao tiếp thông qua các ứng dụng trên internet.

d)

việc tìm kiếm, chia sẻ thông tin vô cùng nhanh chóng.

22.

Trong những tác động tiêu cực của các cuộc cách mạng công nghiệp thời kì hiện đại về mặt văn hóa là:

a)

quá trình giao lưu văn hóa giữa các quốc gia dễ dàng.

b)

làm gia tăng sự xung đột giữa nhiều yếu tố văn hóa truyền thống.

c)

việc tìm kiếm, chia sẻ thông tin vô cùng nhanh chóng.

d)

con người có thể trao đổi, giao tiếp thông qua các ứng dụng trên internet.

23.

Trong những tác động tiêu cực của các cuộc cách mạng công nghiệp thời kì hiện đại về mặt văn hóa là:

a)

quá trình giao lưu văn hóa giữa các quốc gia dễ dàng.

b)

con người có thể có thể trao đổi, giao tiếp thông qua các ứng dụng trên internet.

c)

việc tìm kiếm, chia sẻ thông tin vô cùng nhanh chóng.

d)

xuất hiện nguy cơ đánh mất bản sắc văn hóa dân tộc.

24.

Nội dung nào sau đây không hỗ trợ con người trong việc tiếp cận thông tin một cách nhanh chóng và đầy đủ?

a)

Sự phát triển của văn hóa truyền thông.

b)

Sự phát triển của thông tin trực tuyến.

c)

Sự phát triển của mạng xã hội.

d)

Sự hỗ trợ của mạng internet.

25.

Nội dung nào sau đây không phải là tác động tiêu cực của các cuộc cách mạng công nghiệp thời kì hiện đại về mặt xã hội?

a)

Giải phóng sức lao động của con người.

b)

Người lao động có trình độ chuyên môn cao.

c)

Con người có thể làm nhiều việc khác nhau bằng hình thức từ xa.

d)

Việc tìm kiếm, chia sẻ thông tin vô cùng nhanh chóng.

26.

Nội dung nào sau đây không phải là tác động tích cực của các cuộc cách mạng công nghiệp thời kì hiện đại về mặt xã hội?

a)

Con người có thể trao đổi, giao tiếp thông qua các ứng dụng trên internet.

b)

Giải phóng sức lao động của con người.

c)

Người lao động có trình độ chuyên môn cao.

d)

Con người có thể làm nhiều việc khác nhau bằng hình thức từ xa.

27.

Nội dung nào sau đây không phải là tác động tích cực của các cuộc cách mạng công nghiệp thời kì hiện đại về mặt xã hội?

a)

Quá trình giao lưu văn hóa giữa các quốc gia dễ dàng.

b)

Con người có thể làm nhiều việc khác nhau bằng hình thức từ xa.

c)

Người lao động có trình độ chuyên môn cao.

d)

Giải phóng sức lao động của con người.

28.

Nội dung nào sau đây không phải là tác động tích cực của các cuộc cách mạng công nghiệp thời kì hiện đại về mặt văn hóa?

a)

Quá trình giao lưu văn hóa giữa các quốc gia dễ dàng.

b)

Giải phóng sức lao động của con người.

c)

Việc tìm kiếm, chia sẻ thông tin vô cùng nhanh chóng.

d)

Con người có thể trao đổi, giao tiếp thông qua các ứng dụng trên internet.

29.

Nội dung nào sau đây không phải là tác động tích cực của các cuộc cách mạng công nghiệp thời kì hiện đại về mặt văn hóa?

a)

Quá trình giao lưu văn hóa giữa các quốc gia dễ dàng.

b)

Việc tìm kiếm, chia sẻ thông tin vô cùng nhanh chóng.

c)

Con người có thể trao đổi, giao tiếp thông qua các ứng dụng trên internet.

d)

Người lao động có trình độ chuyên môn cao.

30.

Nội dung nào sau đây không phải là tác động tích cực của các cuộc cách mạng công nghiệp thời kì hiện đại về mặt văn hóa?

a)

Quá trình giao lưu văn hóa giữa các quốc gia dễ dàng.

b)

Con người có thể làm nhiều việc khác nhau bằng hình thức từ xa.

c)

Việc tìm kiếm, chia sẻ thông tin vô cùng nhanh chóng.

d)

Con người có thể trao đổi, giao tiếp thông qua các ứng dụng trên internet.

31.

Một trong những tác động tích cực của các cuộc cách mạng công nghiệp thời hiện đại là:

a)

giao lưu văn hóa giữa các quốc gia thuận tiện.

b)

Gây ra tình trạng ô nhiễm môi trường.

c)

Gây ra sự phân hóa giàu nghèo trong xã hội.

d)

Con người bị lệ thuộc vào thiết bị thông minh.

32.

Một trong những tác động tích cực của các cuộc cách mạng công nghiệp thời kì hiện đại là:

a)

con người giao tiếp rất tiện lợi, nhanh chóng.

b)

Gây ra tình trạng ô nhiễm môi trường.

c)

Gây ra sự phân hóa giàu nghèo trong xã hội.

d)

Con người bị lệ thuộc vào thiết bị thông minh.

33.

Từ thế kỉ VII đến cuối thế kỉ XV là giai đoạn văn minh Đông Nam Á

a)

bước đầu hình thành.

b)

bước đầu phát triển.

c)

phát triển rực rỡ.

d)

tiếp tục phát triển.

34.

Văn minh phương Tây bắt đầu ảnh hưởng đến Đông Nam Á trong giai đoạn

a)

đầu Công nguyên đến thế kỉ VII.

b)

thế kỉ VII đến thế kỉ XV.

c)

thế kỉ XVI đến thế kỉ XIX.

d)

thế kỉ XIX đến nay.

35.

Trong khoảng thời gian từ đầu Công nguyên đến thế kỉ VII, thành tựu nổi bật nhất của văn minh Đông Nam Á là

a)

sự ra đời và bước đầu phát triển của các nhà nước.

b)

hình thành các quốc gia thống nhất và lớn mạnh.

c)

các quốc gia phát triển đến thời kì cực thịnh.

d)

các quốc gia có nhiều chuyển biến mới về văn hoá.

36.

Một trong những yếu tố tác động đến sự khủng hoảng và suy vong của nhiều quốc gia phong kiến Đông Nam Á từ thế kỉ XVI đến thế kỉ XIX là

a)

sự du nhập của Thiên Chúa giáo.

b)

sự xâm nhập của các nước phương Tây.

c)

sự xâm nhập và lan tỏa của Hồi giáo.

d)

sự bành trướng và xâm lược của Trung Hoa.

37.

Từ đầu Công nguyên đến thế kỉ VII, quốc gia cổ đại nào sau đây đã được hình thành trên lãnh thổ Việt Nam ngày nay?

a)

Chao – Phray – a.

b)

Ta – ru – ma.

c)

Phù Nam.

d)

Ma – lay – u.

38.

Văn minh Đông Nam Á giai đoạn đầu Công nguyên đến đến thế kỉ VII có điểm khác biệt nào sau đây so với văn minh Đông Nam Á giai đoạn thế kỉ VII đến thế kỉ XV?

a)

Có sự xâm nhập và lan tỏa của Hồi giáo.

b)

Có sự xâm nhập và lan tỏa của Thiên chúa giáo.

c)

Chịu ảnh hưởng sâu sắc của văn minh Ấn Độ.

39.

Văn minh Đông Nam Á từ thế kỉ XVI đến thế kỉ XIX có điểm khác biệt nào so với văn minh Đông Nam Á giai đoạn thế kỉ VII đến thế kỉ XV?

a)

Bắt đầu hình thành các quốc gia phong kiến lớn mạnh

b)

Có sự du nhập của yếu tố văn hóa đến từ phương Tây

c)

Chịu ảnh hưởng sâu sắc của văn minh Trung Hoa

d)

Nền văn minh bước vào giai đoạn phát triển cực thịnh

40.

Một trong những đặc điểm nổi bật của văn minh Đông Nam Á từ thế kỉ VII đến thế kỉ XV là

a)

Ảnh hưởng của văn minh Ấn Độ đối với khu vực chưa thể hiện rõ nét

b)

Văn minh phương Tây bắt đầu ảnh hưởng trên một số lĩnh vực

c)

Tiếp thu có chọn lọc thành tựu của văn minh Ấn Độ và Trung Hoa

d)

Sự suy yếu về chính trị và văn hóa của các quốc gia phong kiến

41.

Sự ra đời của thánh lễ Thiên Chúa giáo đầu tiên ở Phi-lip-pin năm 1521 là biểu hiện của sự du nhập yếu tố văn hóa nào sau đây đến từ phương Tây?

a)

Tôn giáo

b)

Chữ viết

c)

Văn học

d)

Nghệ thuật

42.

Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến sự phát triển rực rỡ của văn hóa Đông Nam Á từ thế kỉ X – XV là

a)

Ảnh hưởng mạnh mẽ của văn minh Ấn Độ Trung Hoa

b)

Sự tiếp thu có chọn lọc văn minh

c)

Quá trình sáp nhập và hợp nhất các tiểu quốc

d)

Sự phát triển về kinh tế và ổn định chính trị

43.

“Cư dân Đông Nam Á thờ thần Lúa để bảo trợ cho sản xuất nông nghiệp”. Thông tin trên phản ánh tín ngưỡng nào của cư dân Đông Nam Á?

a)

Tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên

b)

Tín ngưỡng phồn thực

c)

Tín ngưỡng thờ thần tự nhiên

d)

Tín ngưỡng thờ thần động vật

44.

“Dù ai đi ngược về xuôi Nhớ ngày giỗ tổ mùng mười tháng ba”. Ngày giỗ tổ Hùng Vương của Việt Nam hằng năm là một biểu hiện của hình thức tín ngưỡng nào?

a)

Thờ thần động vật

b)

Thờ thần tự nhiên

c)

Thờ cúng tổ tiên

d)

Tín ngưỡng phồn thực

45.

Nội dung nào phản ánh đúng đặc điểm của các hình thức tín ngưỡng bản địa của cư dân Đông Nam Á?

a)

Xuất hiện trước các tôn giáo và được bảo tồn trong quá trình phát triển

b)

Tồn tại độc lập với các tôn giáo từ bên ngoài và có sự thống nhất

c)

Các tín ngưỡng đa dạng nhưng không có sự tương đồng giữa các quốc gia

d)

Xuất phát từ đặc thù kinh tế nông nghiệp và có sự thống nhất trong đa dạng

46.

“Cư dân Đông Nam Á thờ các con vật gần gũi với cuộc sống của xã hội nông nghiệp như trâu, cóc, chim, rắn…”. Thông tin trên phản ánh tín ngưỡng nào của cư dân Đông Nam Á?

a)

Tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên

b)

Tín ngưỡng phồn thực

c)

Tín ngưỡng thờ thần tự nhiên

d)

Tín ngưỡng thờ thần động vật

47.

Tôn giáo nào có nguồn gốc từ Ấn Độ và được truyền bá mạnh mẽ vào khu vực Đông Nam Á?

a)

Phật giáo

b)

Đạo giáo

c)

Hồi giáo

d)

Thiên Chúa giáo

48.

Từ thế kỉ XVI, thông qua hoạt động của các giáo sĩ phương Tây, tôn giáo nào đã từng bước được du nhập vào Đông Nam Á?

a)

Phật giáo

b)

Thiên Chúa giáo

c)

Hồi giáo

d)

Thiên chúa giáo

49.

Từ khoảng thế kỉ XIII, tôn giáo nào theo chân các thương nhân A-rập và Ấn Độ du nhập vào Đông Nam Á?

a)

Ấn Độ giáo

b)

Thiên Chúa giáo

c)

Phật giáo

d)

Hồi giáo

50.

Những tôn giáo nào có nguồn gốc từ Ấn Độ và được truyền bá mạnh mẽ vào khu vực Đông Nam Á?

a)

Phật giáo, Hin-du giáo.

b)

Phật giáo, Hồi giáo

c)

Hồi giáo, Hin-du giáo

d)

Hin-du giáo, Công giáo.

51.

Ở khu vực Đông Nam Á, quốc gia nào chịu ảnh hưởng sâu sắc nhất của văn minh Trung Hoa?

a)

Việt Nam

b)

Thái Lan

c)

Ma-lai-xi-a

d)

Mi-an-ma

52.

Nội dung nào phản ánh đúng đặc điểm của các tôn giáo ở khu vực Đông Nam Á thời kì cổ - trung đại?

a)

Các tôn giáo đều được du nhập trước khi tín ngưỡng bản địa hình thành

b)

Các tôn giáo đa dạng nhưng cùng tồn tại và phát triển một cách hòa hợp

c)

Hồi giáo được du nhập đầu tiên vào Đông Nam Á và nhanh chóng phát triển

d)

Quá trình du nhập của các tôn giáo không thông qua hoạt động thương mại

53.

Trên cơ sở tiếp thu một phần chữ Hán của Trung Quốc, người Việt đã sáng tạo ra chữ viết riêng của mình, có tên gọi là

a)

chữ Chăm cổ

b)

chữ Nôm

c)

Chữ Kho-me cổ

d)

chữ Mã Lai cổ

54.

Người Chăm, người Khơ – me, người Thái… ở khu vực Đông Nam Á đã sáng tạo ra chữ viết riêng của mình trên cơ sở tiếp thu chữ viết cổ của quốc gia nào?

a)

Nhật Bản

b)

Ai Cập

c)

Ấn Độ

d)

Trung Quốc

55.

Người Việt đã sáng tạo ra chữ Nôm trên cơ sở tiếp thu chữ Hán của quốc gia nào?

a)

Nhật Bản

b)

Ai Cập

c)

Ấn Độ

d)

Trung Quốc

56.

Nội dung nào phản ánh đúng đặc điểm về chữ viết ở khu vực Đông Nam Á thời kì cổ - trung đại?

a)

Chịu ảnh hưởng của chữ viết từ bên ngoài

b)

Ra đời sớm, trước khi xuất hiện Nhà nước

c)

Có sự đa dạng nhưng thiếu tính thống nhất

d)

Ra đời cùng quá trình du nhập tôn giáo

57.

Nội dung nào phản ánh đúng ý nghĩa của việc cư dân Đông Nam Á sáng tạo ra chữ viết riêng của mình từ thời kì cổ - trung đại?

a)

Tạo điều kiện cho sự ra đời của Nhà nước và các quốc gia thống nhất

b)

Thể hiện tinh thần tự chủ, không vay mượn yếu tố văn hóa bên ngoài

c)

Tạo điều kiện cho sự phát triển rực rỡ của nền văn học dân tộc

d)

Tạo tiền đề trực tiếp cho sự phát triển kinh tế, khoa học kĩ thuật

58.

Một trong những tác phẩm văn học dân gian nổi tiếng của Việt Nam thời kì cổ - trung đại là

a)

Truyền thuyết Pư – rắc Thon

b)

Truyện sử Me – lay – u

c)

Sử thi Đẻ đất đẻ nước

d)

Thần thoại Pun – hơ Nhan - hơ

59.

Một trong những thể loại văn học dân gian tiêu biểu ở khu vực Đông Nam Á thời kì cổ - trung đại là

a)

truyện ngắn

b)

kí sự

c)

tản văn

d)

thần thoại

60.

Một trong những tác phẩm văn học viết tiêu biểu của Malayxia thời kì cổ - trung đại là

a)

Sử thi Đẻ đất đẻ nước

b)

Truyện sử Me-lay-u

c)

Truyện Kiều

d)

Ức trai thi tập

61.

Tác phẩm nào sau đây không phải là thành tựu văn học của Việt Nam thời kì cổ - trung đại?

a)

Tây du kí

b)

Truyện Kiều

c)

Hịch tướng sĩ

d)

Bình ngô đại cáo

62.

Tác phẩm nào sau đây là thành tựu văn học của Cam – pu – chia thời kì cổ - trung đại?

a)

Tam quốc diễn nghĩa

b)

Hồng lâu mộng

c)

Nam quốc sơn hà

d)

Riêm Kê

63.

Một trong những công trình kiến trúc điển hình ở khu vực Đông Nam Á thời kì cổ - trung đại là

a)

đền tháp Bô-rô-bu-đa

b)

vạn lý trường thành

c)

đấu trường Rô-ma

d)

kim tự tháp

64.

Điền vào chỗ trống để hoàn thành câu: “Khu đền Ăng-co Vát và Ăng-co Thom ở Cam-pu-chia, Thạt Luổng ở Lào, tháp Chăm ở Việt Nam vừa mang dáng dấp kiến trúc của ................., vừa có nét độc đáo riêng của nền văn hoá dân tộc, là những di tích lịch sử - văn hoá nổi tiếng thế giới”.

a)

Trung Quốc

b)

Thái Lan

c)

Ấn Độ

d)

In-đô-nê-xi-a

65.

Công trình kiến trúc nào ở khu vực Đông Nam Á là di sản văn hóa thế giới?

a)

tháp Thạt Luổng

b)

Đền Pác – tê – nông

c)

Vạn lý trường thành

d)

Kim tự tháp

66.

Nghệ thuật kiến trúc Đông Nam Á thời kì cổ - trung đại chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của kiến trúc

a)

Ấn Độ

b)

Ai Cập

c)

Hi Lạp

d)

La Mã

67.

Một trong những công trình kiến trúc Phật giáo điển hình ở khu vực Đông Nam Á là

a)

chùa Vàng

b)

cố cung Bắc Kinh

c)

Đền Ăng-co-vát

d)

lăng mộ Ta – gió Ma - han

68.

Một trong những công trình điêu khắc tiêu biểu ở khu vực Đông Nam Á thời kì cổ - trung đại là

a)

trống đồng Đông Sơn

b)

tượng lực sĩ ném đĩa

c)

tượng thần vệ nữ Mi – lô

d)

đấu trường La Mã

69.

Điểm tương đồng giữa văn minh Đông Nam Á thời kì cổ - trung đại với văn minh phương Tây thời kì cổ đại là

a)

Cùng theo một tôn giáo, tín ngưỡng

b)

Có thành tựu phong phú, đa dạng

c)

Có kinh tế nông nghiệp là chủ đạo

d)

Cùng sử dụng chung một ngôn ngữ

70.

Nội dung nào là nguy cơ của nền văn minh Đông Nam Á trước xu thế toàn cầu hóa hiện nay?

a)

Phát triển ngày càng đa dạng, phong phú hơn

b)

Tiếp nhận thêm nhiều yếu tố văn hóa mới tích cực

c)

Đánh mất bản sắc văn hóa các dân tộc

d)

Học hỏi được những tiến bộ kĩ thuật bên ngoài

71.

Nội dung nào không phản ánh đúng đặc điểm của nghệ thuật kiến trúc, điêu khắc ở khu vực Đông Nam Á thời kì cổ - trung đại?

a)

Chịu ảnh hưởng sâu sắc của tôn giáo

b)

Kiến trúc và điêu khắc độc lập với nhau

c)

Có tính thống nhất trong đa dạng

d)

Đạt trình độ cao và mang tính độc đáo

72.

Nội dung nào phản ánh đúng đặc điểm của nghệ thuật điêu khắc ở khu vực Đông Nam Á thời kì cổ - trung đại?

a)

Chịu ảnh hưởng nghệ thuật điêu khắc từ bên ngoài

b)

Kiến trúc và điêu khắc hoàn toàn độc lập với nhau

c)

Có sự đa dạng trong loại hình và ít có tính thống nhất

d)

Nghệ thuật điêu khắc ít chịu ảnh hưởng của tôn giáo

73.

Nhà nước đầu tiên được hình thành trên lãnh thổ Việt Nam có tên gọi là

a)

Văn Lang

b)

Lâm Ấp

c)

Chămpa

d)

Phù Nam

74.

Nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc chủ yếu được hình thành trên lưu vực con sông nào?

a)

Sông Hằng

b)

Sông Ấn

c)

Sông Hồng

d)

Sông Nin

75.

Nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc được hình thành ở khu vực nào của Việt Nam?

a)

Khu vực Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ Việt Nam ngày nay

b)

Vùng duyên hải và cao nguyên miền Trung Việt Nam

c)

Lưu vực sông Hồng, sông Thu Bồn và sông Cửu Long

d)

Vùng ven biển Nam Trung Bộ và Nam Bộ Việt Nam

76.

Điều kiện tự nhiên nào tạo thuận lợi cho cư dân Văn Lang – Âu Lạc phát triển ngành nông nghiệp lúa nước?

a)

Tài nguyên khoáng sản phong phú

b)

Khí hậu khô hạn, lượng nhiệt lớn

c)

Hệ thống đất phù sa màu mỡ

d)

Tiếp giáp với các nền văn minh lớn

77.

Nội dung nào là cơ sở kinh tế dẫn đến sự hình thành nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc?

a)

Hoạt động thương nghiệp đường biển đặc biệt phát triển

b)

Bắt đầu xuất hiện sự phân hóa giữa các tầng lớp xã hội

c)

Nhu cầu chống giặc ngoại xâm ngày càng trở nên bức thiết

d)

Nông nghiệp trồng lúa nước đạt trình độ phát triển cao

78.

Văn minh Văn Lang – Âu Lạc được hình thành trên cơ sở của nền văn hóa nào sau đây?

a)

Sa Huỳnh

b)

Óc Eo

c)

Đông Sơn

d)

Sơn Vi

79.

Nội dung nào sau đây là cơ sở xã hội dẫn đến sự hình thành nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc?

a)

Xuất hiện sự phân hóa giữa các tầng lớp trong xã hội

b)

Nhu cầu xâm lược, mở rộng lãnh thổ trở nên bức thiết

c)

Hoạt động thủ công nghiệp đạt trình độ phát triển cao

d)

Công cụ lao động bằng kim khí được sử dụng phổ biến

80.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng cơ sở dẫn đến sự ra đời của nhà nước Văn Lang – Âu Lạc?

a)

Chế độ công xã nguyên thủy đạt đến giai đoạn cực thịnh

b)

Yêu cầu của hoạt động trị thủy để phục vụ nông nghiệp

c)

Yêu cầu của các cuộc đấu tranh chống giặc ngoại xâm

d)

Những chuyển biến cơ bản trong đời sống kinh tế - xã hội

81.

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, lượng mưa nhiều là điều kiện thuận lợi để cư dân Văn Lang – Âu Lạc phát triển ngành kinh tế nào sau đây?

a)

Luyện kim, đúc đồng

b)

Trồng trọt, chăn nuôi

c)

Thương nghiệp biển

82.

Nhà nước nào sau đây ở Việt Nam ra đời vào khoảng thế kỉ VII TCN?

a)

Văn Lang

b)

Âu Lạc

c)

Phù Nam

d)

Đại Việt

83.

Kinh đô của nhà nước Văn Lang đặt tại

a)

Cổ Loa (Hà Nội)

b)

Phong Châu (Phú Thọ)

c)

Phú Xuân (Huế)

d)

Quy Nhơn (Bình Định)

84.

Năm 208 TCN, nước Âu Lạc ra đời, đặt kinh đô tại

a)

Đông Anh (Hà Nội)

b)

Phong Châu (Phú Thọ)

c)

Trà Kiệu (Quảng Nam)

d)

Thoại Sơn (An Giang)

85.

Đứng đầu nhà nước Văn Lang là Vua Hùng, giúp việc cho vua là

a)

tể tướng

b)

Lục bộ

c)

Lạc hầu

d)

đại hành khiển

86.

Bộ máy hành chính nhà nước dưới thời kì Văn Lang không tồn tại chức vụ nào sau đây?

a)

Lạc hầu

b)

Lạc tướng

c)

Bồ chính

d)

Thượng thư

87.

Nhà nước nào sau đây là sự kế thừa và phát triển của nhà nước Văn Lang?

a)

Âu Lạc

b)

Lâm Ấp

c)

Chămpa

d)

Phù Nam

88.

Một trong những biểu hiện chứng tỏ bước phát triển của nước Âu Lạc so với quốc gia Văn Lang là

a)

Bộ máy nhà nước được tổ chức hoàn thiện hơn so với thời kì trước

b)

Lãnh thổ được mở rộng hơn trên cơ sở thống nhất Âu Việt và Lạc Việt

c)

Cải cách đơn vị hành chính theo hướng tập trung, thống nhất, quan liêu

d)

Bảo vệ vững chắc độc lập dân tộc trước sự xâm lược của quân Nam Hán

89.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng đặc điểm của bộ máy nhà nước Văn Lang - Âu Lạc?

a)

Hoàn chỉnh, chặt chẽ

b)

Đơn giản, sơ khai

c)

Quan liêu, tập quyền

d)

Phân quyền, pháp trị

90.

Một trong những công trình kiến trúc tiêu biểu được xây dựng dưới thời kì nhà nước Âu Lạc là

a)

chùa Một Cột

b)

tháp Phổ Minh

c)

thành Cổ Loa

d)

kinh thành Huế

91.

Nội dung nào sau đây phản ánh sự phát triển kinh tế của cư dân Văn Lang - Âu Lạc?

a)

Kĩ thuật luyện kim, đúc đồng đạt trình độ cao

b)

Thương nghiệp đường biển phát triển vượt bậc

c)

Kĩ thuật đóng gạch xây tháp đạt mức hoàn mĩ

d)

Làm chủ nhiều vùng rộng lớn ở Đông Nam Á

92.

Ngành kinh tế nào sau đây phát triển mạnh dưới thời kì Văn Lang – Âu Lạc?

a)

Chế tạo máy

b)

Đóng tàu biển

c)

Trồng lúa nước

d)

Làm giấy

93.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng đời sống vật chất của cư dân Văn Lang – Âu Lạc?

a)

Nguồn lương thực, thực phẩm phong phú, đa dạng

b)

Tín ngưỡng sùng bái các lực lượng tự nhiên phổ biến

c)

Đi lại chủ yếu bằng đường thủy thông qua thuyền, bè

d)

Nhà ở chủ yếu là kiểu nhà sàn làm bằng gỗ, tre, nứa, lá

94.

Ngành kinh tế chủ đạo của cư dân Văn Lang – Âu Lạc là

a)

Công nghiệp khai khoáng

b)

Buôn bán đường biển

c)

Dịch vụ du lịch

d)

Nông nghiệp lúa nước

95.

Hiện vật nào sau đây trở thành biểu tượng của nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc?

a)

Trống đồng Đông Sơn

b)

Tượng Phật Đồng Dương

c)

Phù điêu Khương Mỹ

d)

Tiền đồng Óc Eo

96.

Cho đến nay, các nhà khảo cổ học đã phát hiện được gần 300 trống đồng Đông Sơn trên lãnh thổ Việt Nam. Đó là minh chứng cho sự phát triển rực rỡ của ngành kinh tế nào sau đây dưới thời kì Văn Lang – Âu Lạc?

a)

Đóng tàu

b)

Đúc đồng

c)

Chế tạo máy

d)

Cơ khí

97.

Nhận xét nào sau đây là đúng về hoạt động kinh tế của cư dân Văn Lang – Âu Lạc?

a)

Hoạt động kinh tế đa dạng với nông nghiệp đóng vai trò chủ đạo

b)

Nền kinh tế hàng hóa phát triển với trình độ tập trung sản xuất cao

c)

Thủ công nghiệp và thương nghiệp đường biển đóng vai trò chủ đạo

d)

Hoạt động kinh tế đa dạng phục vụ chủ yếu cho xuất khẩu ra bên ngoài

98.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng đời sống tinh thần của cư dân Văn Lang - Âu Lạc?

a)

Tiếp thụ đạo Phật và đạo Hindu từ Ấn Độ

b)

Âm nhạc, ca múa đóng vai trò quan trọng

c)

Thờ cúng người có công với cộng đồng

d)

Nghệ thuật điêu khắc đạt trình độ thẩm mĩ cao

99.

Tục thờ thần Mặt Trời là biểu hiện của tín ngưỡng nào sau đây của cư dân Văn Lang – Âu Lạc?

a)

Thờ cúng tổ tiên

b)

Tín ngưỡng phồn thực

c)

Sùng bái tự nhiên

d)

Thờ thần động vật

100.

Một trong những nét độc đáo trong đời sống tinh thần của cư dân Văn Lang - Âu Lạc là

a)

chữ viết thể hiện tính bác học, uyên thâm

b)

sùng bái núi thiêng và nàng công chúa rắn

c)

thịnh hành tục thờ Mẫu và thờ cúng tổ tiên

d)

tục lệ chôn người chết trong các mộ chum

101.

Cư dân Văn Lang - Âu Lạc không có phong tục, tập quán nào sau đây?

a)

ở nhà sàn

b)

nhuộm răng đen

c)

xăm mình

d)

thờ thần Đốt

102.

Nhận xét nào dưới đây là không đúng về vai trò của nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc đối với tiến trình phát triển của lịch sử Việt Nam?

a)

Là nền văn minh đầu tiên của lịch sử dân tộc Việt Nam

b)

Góp phần định hình bản sắc văn hóa dân tộc Việt Nam

c)

Đưa Việt Nam trở thành quốc gia giàu mạnh nhất khu vực

d)

Đặt nền tảng cho sự phát triển của các nền văn minh sau này