Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra cuối khoá Quy trình Thiết kế & Phê duyệt

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Mục đích chính của Quy trình Thiết kế & Phê duyệt sản phẩm (QT10) là:

a)

Tối ưu hóa thời gian sản xuất

b)

Đảm bảo thiết kế – phê duyệt – ban hành hồ sơ kỹ thuật đúng yêu cầu khách hàng và đúng tiến độ

c)

Giảm chi phí vật tư

d)

Hạn chế lỗi QC trong sản xuất

2.

Kinh doanh gửi yêu cầu thiết kế nhưng thiếu kích thước thành phẩm. Theo QT10, Thiết kế nên làm gì để tránh sai quy trình?

a)

Tự ước lượng kích thước

b)

Từ chối làm đến khi nhận đủ thông tin

c)

Hoàn thành market trước rồi bổ sung sau

d)

Nhờ QC xác nhận kích thước

3.

Khách yêu cầu duyệt market trong ngày, nhưng theo QT10 thời gian thiết kế lần 1 là 2 ngày. Thiết kế đang có 10 job khác đúng hạn. Hành động phù hợp nhất theo quy trình là:

a)

Bỏ bớt job khác để làm đơn gấp của khách

b)

Tự rút ngắn còn 1 ngày để làm hài lòng khách

c)

Trao đổi với Kinh doanh về mức độ ưu tiên, sau đó cùng thống nhất lại deadline phù hợp và vẫn đảm bảo đúng quy trình thiết kế

d)

Gửi bản market chưa hoàn thiện để kịp thời gian

4.

Sau khi hoàn thiện bản thiết kế lần 1, Thiết kế phải:

a)

Gửi cho kho để đặt khuôn

b)

Gửi Kinh doanh để chuyển khách hàng duyệt

c)

Gửi cho sản xuất để kịp tiến độ giao hàng

d)

Gửi QC kiểm tra

5.

Khách yêu cầu sửa market và muốn nhận lại trong ngày. QT10 quy định xử lý trong 1 ngày làm việc. Giải pháp phù hợp nhất là:

a)

Làm ngay và gửi khách trong ngày nếu workload cho phép

b)

Giữ đúng 24 giờ

c)

Để sang hôm sau vì quy trình cho phép 1 ngày

d)

Chỉ sửa khi có phê duyệt của Giám đốc

6.

Hồ sơ kỹ thuật chính thức CHỈ được ban hành khi:

a)

Thiết kế xác nhận nội bộ

b)

QC kiểm tra

c)

Khách hàng duyệt market/mẫu + Giám đốc phê duyệt

d)

Sản xuất yêu cầu

7.

Thành phần nào sau đây KHÔNG thuộc hồ sơ kỹ thuật?

a)

Market in & market bế

b)

Bản vẽ kỹ thuật

c)

BOM cấu trúc

d)

Phiếu giao hàng khách nhận

8.

Khi khách cần mẫu thực tế trước sản xuất, QT10 sẽ kích hoạt quy trình nào?

a)

QT12 – Đặt khuôn

b)

QT03 – Lập lệnh

c)

QT11 – Cắt mẫu sản phẩm mới

d)

QT06 – Báo cáo sản xuất

9.

Mọi thay đổi thiết kế (màu – kích thước – kết cấu) phải có:

a)

Tin nhắn Zalo xác nhận của TPKHSX

b)

Yêu cầu thay đổi từ QC

c)

xác nhận duyệt thay đổi của khách hàng và phê duyệt của Giám đốc sản xuất.

d)

Ghi chú vào LSX của KHSX

10.

Ai phê duyệt cuối cùng bản thiết kế trước khi ban hành?

a)

Kinh doanh

b)

Trưởng phòng Thiết kế

c)

Giám đốc Sản xuất

d)

QC

11.

Thứ tự đúng các bước trong QT10 là:

a)

Thiết kế → Gửi KH duyệt → Nhận mẫu → Ban hành kỹ thuật

b)

Nhận yêu cầu → Thiết kế → Gửi KH duyệt → Điều chỉnh → KH duyệt cuối → Ban hành hồ sơ kỹ thuật

c)

KH duyệt → Thiết kế → Gửi kế hoạch → Ban hành

d)

Thiết kế → QC → Gửi sản xuất → Ban hành

12.

Bước nào KHÔNG thuộc quy trình QT10 THIẾT KẾ VÀ PHÊ DUYỆT SẢN PHẨM MỚI ?

a)

Thiết kế market in + market bế

b)

Gửi khách hàng duyệt

c)

Cắt mẫu CNC

d)

Ban hành hồ sơ kỹ thuật

13.

Khách gửi yêu cầu thiếu kích thước. Thiết kế xử lý đúng:

a)

Tự đoán kích thước

b)

Trả lại Kinh doanh bổ sung thông tin

c)

Làm market trước rồi sửa sau

d)

Nhờ QC xác nhận

14.

QC phát hiện file thiết kế trong SX khác bản KH duyệt. Xử lý đúng:

a)

SX tiếp tục để không chậm tiến độ

b)

Dừng sản xuất → kiểm tra bản duyệt cuối cùng

c)

Tự chỉnh để phù hợp

d)

Chờ khách xác nhận miệng

15.

Mục đích của Quy trình Cắt mẫu sản phẩm mới (QT11) là:

a)

Giảm lỗi QC trong sản xuất hàng loạt

b)

Đảm bảo mẫu đúng yêu cầu khách hàng, đúng kỹ thuật, đúng tiến độ và kiểm soát chất lượng trước sản xuất

c)

Giảm chi phí công cụ

d)

Giảm thời gian chạy máy sóng

16.

Quy trình 11 áp dụng trong trường hợp nào?

a)

Khi khách đặt đơn hàng nhỏ

b)

Khi sản phẩm thay đổi kết cấu hoặc vật liệu

c)

Khi khách yêu cầu xem mẫu thực tế trước SX

d)

Cả B và C

17.

Bộ phận nào lập Lệnh sản xuất sóng mẫu?

a)

Thiết kế

b)

Sóng

c)

Kế hoạch sản xuất

d)

QC

18.

QC Sóng bận, không kiểm phôi kịp thời. SX đề nghị cho cắt mẫu trước. Theo QT11, điều đúng nhất là:

a)

Đồng ý để không chậm tiến độ

b)

Từ chối vì phôi chưa được QC Sóng xác nhận đạt

c)

Nhờ Thiết kế kiểm thay

d)

Cắt 1 mẫu tạm để xem

19.

Khi phôi sóng mẫu Không đạt, bộ phận QC Sóng phải:

a)

Vẫn chuyển đi cắt mẫu

b)

Báo Kế hoạch và tạm dừng cắt mẫu

c)

Tự chỉnh sửa phôi

d)

Gửi khách hàng duyệt

20.

Bộ phận nào trực tiếp cắt mẫu theo bản vẽ tiêu chuẩn?

a)

Sản xuất – Công đoạn bế

b)

Thiết kế

c)

QC

d)

Kho công cụ

21.

Mẫu hoàn thiện được kiểm tra bởi:

a)

Thiết kế và QC (QA – QC)

b)

Kế hoạch & QC

c)

Kinh doanh & Thiết kế

d)

Kho công cụ & QC

22.

Nội dung nào KHÔNG thuộc phần kiểm tra mẫu hoàn thiện?

a)

Kích thước, khe dán, nắp gấp

b)

Độ cứng, độ khít lắp

c)

Thời gian chạy máy in

d)

Thẩm mỹ, ổn định hình dạng

23.

Sau khi mẫu đạt QC và hoàn thiện, bộ phận nào gửi mẫu cho khách hàng duyệt?

a)

Thiết kế

b)

Kinh doanh

c)

QC

d)

Kho công cụ

24.

Thứ tự đúng của Quy trình 11 là:

a)

Cắt mẫu → gửi khách → kiểm phôi → phát hành LO Sóng

b)

Tiếp nhận yêu cầu → Phát hành LO Sóng → Sản xuất phôi → QC kiểm phôi → Cắt mẫu → QC mẫu → Gửi khách → Lưu mẫu

c)

Sản xuất phôi → QC kiểm → Thiết kế → Gửi khách → Lưu mẫu

d)

QC → Sóng → Thiết kế → Khách → SX

25.

Khách yêu cầu mẫu gấp, bước nào KHÔNG được rút ngắn?

a)

Cắt mẫu

b)

Kiểm phôi sóng đạt

c)

Gửi khách

d)

Lưu mẫu

26.

Khách yêu cầu chỉnh mép gấp sau khi xem mẫu. Thiết kế cần:

a)

Chỉnh ngay

b)

Nhờ Kinh doanh gửi yêu cầu chính thức

c)

Gửi SX xử lý

d)

Báo QC

27.

Khuôn bế mới về nhưng thông tin mã công cụ chưa được cập nhật vào file. Nếu đưa vào sản xuất ngay, rủi ro nào lớn nhất?

a)

Máy bế không chạy được

b)

Không truy xuất được công cụ khi xảy ra lỗi

c)

Chậm tiến độ

d)

Khách hàng trả hàng

28.

Quy trình 12 áp dụng cho những loại công cụ nào?

a)

Chỉ khuôn bế

b)

Bản in flexo/offset, khuôn bế carton/offset, bản cắt CNC

c)

Chỉ bản in

d)

Chỉ công cụ của khách

29.

Ai chịu trách nhiệm đặt mã và tên gọi công cụ?

a)

QC

b)

Thiết kế

c)

Mua hàng

d)

Kho

30.

Mã công cụ phải được cập nhật vào đâu để đồng bộ dữ liệu?

a)

Nhóm Zalo

b)

Bảng mã công cụ FR-TL-00

c)

File tồn kho thành phẩm

d)

Phiếu LSX

31.

Thời gian đặt hàng trung bình của bản in flexo là:

a)

0.5 ngày

b)

1 ngày

c)

2–3 ngày

d)

5 ngày

32.

Trình tự đúng khi đặt công cụ mới là:

a)

Đặt hàng → thiết kế → phê duyệt → nghiệm thu

b)

Thiết kế → đặt mã → Phiếu đề nghị → Kế toán duyệt → Giám đốc phê duyệt → Mua hàng đặt → Nhận & nghiệm thu → Gắn mã & lưu kho

c)

Kho đề nghị → đặt hàng → nghiệm thu

d)

Nhà cung cấp chủ động gửi

33.

Công cụ về nhưng bị cong vênh, xử lý đúng:

a)

Dùng luôn

b)

Nghiệm thu không đạt → xử lý theo NCR

c)

Gửi vào kho

d)

Nhờ SX chỉnh

34.

Kho phát hiện mã công cụ sai với danh mục. Hành động đúng:

a)

Tự đổi mã

b)

Báo Thiết kế xác minh và cập nhật lại

c)

Bỏ qua

d)

Dùng tạm

35.

NCC giao khuôn chậm, nguy cơ chậm LSX. Xử lý đúng:

a)

Đổi NCC ngay

b)

Báo Mua hàng → cập nhật tiến độ → Kế hoạch điều chỉnh LSX

c)

Tạm dùng khuôn cũ

d)

Đợi