wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LTTT Demo

Total questions: 73

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Khi biểu diễn mã bằng cây, điều kiện để giải mã được là?

a)

Tất cả nhánh có cung độ dài

b)

Không có nút lá nào là tiền tố của nút lá khác

c)

Cây phải đầy đủ

d)

Cây phải cân bằng

2.

Phép cộng hai đa thức mã tương ứng với?

a)

Phép XOR từng bit của hai từ mã

b)

Phép cộng số học

c)

Phép dịch vòng

d)

Phép nhân ma trận

3.

Khi nào độ dư của bộ mã bằng 0?

a)

Khi bộ mã có ký tự phân cách

b)

Khi mã biến đổi

c)

Khi mã cố định

d)

Khi tất cả từ mã được dùng để mã hóa

4.

Mã nhị phân thuộc loại phân loại theo?

a)

Độ dài từ mã

b)

Kiểu mã hóa

c)

Độ dư của bộ mã

d)

Cơ số của bộ mã

5.

Nếu độ dài từ mã là n, số từ mã có thể là?

a)

2^n

b)

n^2

c)

2n

d)

n

6.

Phép cộng hai đa thức mã trong GF(2) nghĩa là?

a)

Cộng số học

b)

Dịch vòng

c)

Nhân modulo 2

d)

Cộng modulo 2 (XOR)

7.

Tỷ số giữa số trường hợp truyền sai và phát hiện được sai phản ánh?

a)

Hiệu quả phát hiện lỗi

b)

Hiệu quả sửa lỗi

c)

Độ dài trung bình

d)

Độ dư của mã

8.

Biểu đồ mã thể hiện mối quan hệ giữa?

a)

Độ dư và entropy

b)

Số lượng từ mã và độ dài

c)

Độ dài từ mã và xác suất ký hiệu

d)

Mã nguồn và mã đích

9.

Bộ mã {0,01,011} có giải mã được không?

a)

Không, vì mã cố định

b)

Có, vì mã biến đổi

c)

Có, vì mã du thừa

d)

Không, vì vi phạm điều kiện tiền tố

10.

Khi ghép hai nút trong Huffman, giá trị mới bằng?

a)

Bình phương xác suất

b)

Hiệu xác suất

c)

Trung bình xác suất

d)

Tổng xác suất của hai nút

11.

Mã Cyclic thường dùng trong?

a)

Mã hóa Huffman

b)

Nén dữ liệu

c)

Phát hiện và sửa lỗi trong truyền tin

d)

Mã hóa nguồn tin

12.

Khi bộ mã không sử dụng hết khả năng biểu diễn, nó thuộc loại?

a)

Mã đều

b)

Mã có độ dư

c)

Mã đơn giản

d)

Mã nhị phân

13.

Đặc điểm của cây mã prefix là?

4 lines
14.

mã không sử dụng hết khả năng biểu diễn, nó thuộc loại?

a)

Mã đều

b)

Mã có độ dư

c)

Mã đơn giản

d)

Mã nhị phân

15.

Đặc điểm của cây mã prefix là?

a)

Không từ mã nào là tiền tố của từ mã khác

b)

Mã không giải mã được

c)

Tất cả từ mã có cùng độ dài

d)

Có độ dư bằng 0

16.

Khi giải mã, nếu phần dư khác 0, kết luận là?

a)

Tin không giải mã được

b)

Tin đúng

c)

Tin sai

d)

Tin dư thừa

17.

Bảng mã dùng để?

a)

Tính entropy

b)

Liệt kê ký hiệu nguồn tin và mã tương ứng

c)

Vẽ cây mã

d)

Tính độ dư của mã

18.

Hàm cấu trúc mã G(n) được dùng để?

a)

Tính entropy

b)

Tính xác suất

c)

Thống kê số từ mã có độ dài n

d)

Tính độ dư

19.

Bộ mã Huffman được thiết kế nhằm?

a)

Đảm bảo mã không giải mã được

b)

Tăng độ dư thừa

c)

Đảm bảo mã cố định

d)

Giảm chiều dài trung bình

20.

Khi mã hóa nguồn tin, điều kiện để giải mã được là?

a)

Mã phải dư thừa

b)

Mã phải chứa ký tự đặc biệt

c)

Mã phải đơn trị

d)

Mã phải có chiều dài bằng nhau

21.

Để sửa được sai, bộ mã cần có?

a)

Từ mã cấm

b)

Khoảng cách Hamming tối thiểu đủ lớn

c)

Độ dư bằng 0

d)

Mã cố định

22.

Khi mã hóa bằng nhóm từ mã đủ lớn, độ dai trung bình có thể tiến tới?

a)

Giá trị gần giới hạn dưới theo định lý Shannon

b)

Giá trị bằng khoảng cách mã

c)

Giá trị bằng độ dư

d)

Giá trị lớn hơn entropy

23.

Điều kiện kinh tế của mã yêu cầu?

a)

Mã phải có độ dư

b)

Mã phải nhị phân

c)

Không mã hóa dài hơn mức cần thiết

d)

Mã phải cố định

24.

Giới hạn trên cho độ dài trung bình thường lớn hơn giới hạn dưới bao nhiêu?

a)

Tối đa 1 đơn vị

b)

Bằng entropy

c)

Không giới hạn

d)

Tối đa 2 đơn vị

25.

Nếu bộ mã có nhiều từ mã cấm, khả năng phát hiện sai sẽ?

a)

Bằng 0

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Tăng

26.

Mã Huffman được xây dựng dựa trên?

4 lines
27.

Câu 24: Nếu bộ mã có nhiều từ mã cấm, khả năng phát hiện sai sẽ?

a)

Bằng 0

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Tăng

28.

Câu 26: Mã Huffman được xây dựng dựa trên?

a)

Xác suất xuất hiện của ký hiệu nguồn tin

b)

Độ dư của mã

c)

Khoảng cách Hamming

d)

Hàm cấu trúc mã

29.

Câu 27: Đồ hình liên kết thường dùng để?

a)

Kiểm tra tính hợp lệ của mã

b)

Tính độ dư

c)

Tính entropy

d)

Tính chieu dai trung bình

30.

Câu 28: Nếu g(x) có bậc r, số bit kiểm tra trong mã Cyclic là?

a)

n-r

b)

r + 1

c)

r

d)

n

31.

Câu 29: Độ dài trung bình của mã Huffman thường gần với?

a)

Khoảng cách mã

b)

Độ dư bằng 0

c)

Giới hạn trên

d)

Giới hạn dưới dựa trên entropy

32.

Câu 30: Giới hạn tối ưu cho độ dài trung bình liên quan đến?

a)

Độ dư của mã

b)

Khoảng cách mã

c)

Entropy của nguồn tin

d)

Hàm cấu trúc mã

33.

Câu 31: Khi cơ số mã m tăng, giới hạn tối ưu cho độ dài trung bình sẽ?

a)

Tăng

b)

Không đổi

c)

Bằng entropy

d)

Giảm

34.

Câu 32: Giải mã mã Cyclic thường dựa trên?

a)

Phương pháp Syndrome

b)

Phương pháp CRC

c)

Phương pháp XOR

d)

Phương pháp Huffman

35.

Câu 33: Độ dài trung bình tối ưu luôn lớn hơn hoặc bằng?

a)

Độ dư của mã

b)

Giới hạn trên dựa trên entropy

c)

Giới hạn dưới dựa trên entropy

d)

Khoảng cách Hamming

36.

Câu 34: Từ mã có thể biểu diễn dưới dạng?

a)

Đa thức theo biến x

b)

Ma trận

c)

Vector xác suất

d)

Hàm cấu trúc

37.

Câu 35: Khoảng cách cực tiểu của bộ mã là?

a)

Khoảng cách lớn nhất giữa hai từ mã

b)

Độ dài trung bình của mã

c)

Độ dư của mã

d)

Khoảng cách nhỏ nhất giữa hai từ mã bất kỳ

38.

Câu 36: Nếu bộ mã có m = 3, n = 2 và chỉ dùng 6 từ mã, độ dư là?

a)

Không có độ dư

b)

Có độ dư

c)

Không xác định

d)

Luôn bằng 0

39.

Câu 37: Phương pháp Syndrome giúp?

a)

Nén dữ liệu

b)

Tăng tốc độ truyền

c)

Giảm độ dư

d)

Phát hiện và sửa lỗi

40.

Câu 37: Phương pháp Syndrome giúp?

a)

Nén dữ liệu

b)

Tăng tốc độ truyền

c)

Giảm độ dư

d)

Phát hiện và sửa lỗi

41.

Câu 38: Mã Huffman thường đạt độ dài trung bình gần với?

a)

Giới hạn trên

b)

Độ dư bằng 0

c)

Giới hạn dưới dựa trên entropy

d)

Khoảng cách mã

42.

Câu 40: Thiết bị tạo mã Cyclic thực hiện phép toán nào?

a)

Phép chia đa thức cho g(x)

b)

Phép nhân đa thức

c)

Phép cộng đa thức

d)

Phép XOR toàn bộ

43.

Câu 41: Thiết bị tạo mã Cyclic hoạt động dựa trên nguyên tắc?

a)

Cộng số học

b)

Đảo bit

c)

Dịch vòng và XOR

d)

Nhân modulo

44.

Câu 42: Đồ hình liên kết biểu diễn?

a)

Quan hệ giữa entropy và độ dư

b)

Quan hệ giữa các từ mã theo quy tắc

c)

Quan hệ giữa ký hiệu nguồn tin

d)

Quan hệ giữa xác suất và độ dài

45.

Câu 43: Điều kiện của đa thức sinh g(x) là?

a)

Tất cả hệ số bằng 1

b)

Hệ số đầu và cuối bằng 1

c)

Hệ số giữa bằng 0

d)

Không có điều kiện

46.

Câu 44: Để giảm độ dài trung bình, nên?

a)

Dùng mã cố định

b)

Giảm cơ số mã

c)

Dùng mã dư thừa

d)

Tăng cơ số mã hoặc dùng mã biến đổi

47.

Câu 45: Bước đầu tiên khi xây dựng mã Huffman là?

a)

Ghép các nút nhỏ nhất

b)

Vẽ cây mã

c)

Gán bit cho các ký hiệu

d)

Sắp xếp các xác suất theo thứ tự giảm dần

48.

Câu 46: Nếu mã không đạt giới hạn tối ưu, hậu quả là?

a)

Không có độ dư

b)

Không giải mã được

c)

Lãng phí dung lượng truyền

d)

Khong phat hiện lỗi

49.

Câu 47: Độ dài trung bình của bộ mã phụ thuộc vào?

a)

Độ dư của mã

b)

Số lượng ký hiệu mã

c)

Khoảng cách Hamming

d)

Xác suất xuất hiện của các ký hiệu nguồn tin

50.

Câu 48: Cơ chế sửa sai dựa trên nguyên tắc?

a)

Chọn từ mã dài nhất

b)

Chọn từ mã cấm

c)

Chọn từ mã gần nhất theo khoảng cách Hamming

d)

Chọn từ mã ngắn nhất

51.

Câu 49: Trong cây Huffman, ký hiệu có xác suất nhỏ sẽ nằm ở?

4 lines
52.

Trong cây Huffman, ký hiệu có xác suất nhỏ sẽ nằm ở?

a)

Nhánh gần gốc

b)

Nhánh đầu tiên

c)

Nhánh xa gốc

d)

Nhánh bất kỳ

53.

Khoảng cách Hamming giữa hai từ mã được định nghĩa là?

a)

Số ký tự giống nhau

b)

Độ dài lớn nhất của từ mã

c)

Số vị trí khác nhau giữa hai từ mã

d)

Số ký tự trùng nhau

54.

Để phát hiện được sai, bộ mã cần có?

a)

Từ mã cấm

b)

Mã cố định

c)

Khoảng cách Hamming bằng 1

d)

Độ dư bằng 0

55.

Số từ mã cấm được tính bằng?

a)

(N2 - n)

b)

(2^n - N2)

c)

(2n-N2)

d)

(n-2^n)

56.

Syndrome được tính bằng?

a)

Khoảng cách Hamming

b)

Phần dư khi chia đa thức nhận được cho g(x)

c)

Phần nguyên của phép chia

d)

Độ dài trung bình

57.

Thiết bị giải mã mã Cyclic thực hiện phép toán nào?

a)

XOR toàn bộ

b)

Dịch vòng

c)

Chia đa thức nhận được cho g(x)

d)

Nhân đa thức

58.

Khi thiết kế mã cho nguồn tin có xác suất không đều, nên?

a)

Dùng mã có độ dài biến đổi

b)

Dùng mã dư thừa

c)

Dùng mã có ký tự phân cách

d)

Dùng mã cố định

59.

Nếu bộ mã đạt giới hạn tối ưu, điều này nghĩa là?

a)

Mã hóa hiệu quả nhất có thể

b)

Mã không giải mã được

c)

Mã cố định

d)

Mã dư thừa

60.

Nếu d_min = 3, bộ mã có thể sửa được bao nhiêu lỗi?

a)

Không sửa lỗi

b)

1 lỗi

c)

2 lỗi

d)

3 lỗi

61.

Khi tạo mã Cyclic, phần dư của phép chia đa thức là?

a)

Khoảng cách mã

b)

Syndrome

c)

Bit kiểm tra

d)

Bit dữ liệu

62.

Mã Huffman được thiet kế nhằm?

a)

Giảm độ dài trung bình của bộ mã

b)

Tăng độ dư của mã

c)

Đảm bảo mã cố định

d)

Đảm bảo mã không giải mã được

63.

Biểu đồ mã giúp đánh giá?

a)

Hiệu quả mã hóa dựa trên độ dài và xác suất

b)

Tính đơn nghĩa của mã

c)

Độ dư của mã

d)

Tính cố định của mã

64.

Biểu đồ mã giúp đánh giá?

a)

Hiệu quả mã hóa dựa trên độ dài và xác suất

b)

Tính đơn nghĩa của mã

c)

Độ dư của mã

d)

Tính cố định của mã

65.

Mã Huffman đảm bảo điều kiện gì?

a)

Tất cả từ mã có cùng độ dài

b)

Không từ mã nào là tiền tố của từ mã khác

c)

Mã cố định

d)

Mã dư thừa

66.

Khi khoảng cách Hamming tối thiểu là 3, bộ mã có thể?

a)

Sửa 1 lỗi và phát hiện 2 lỗi

b)

Phát hiện 3 lỗi

c)

Không sửa lỗi

d)

Sửa 2 lỗi

67.

Định lý Shannon cho biết giới hạn nào?

a)

Độ dư của bộ mã

b)

Khoảng cách Hamming

c)

Giới hạn trên cho độ dài trung bình

d)

Giới hạn dưới cho độ dài trung bình của từ mã

68.

Nếu mã Cyclic có chiều dài n và bậc r của g(x), số bit kiểm tra là?

a)

r-1

b)

n

c)

n-r

d)

r

69.

Đa thức sinh g(x) trong mã Cyclic có vai trò?

a)

Xác định độ dư

b)

Xác định entropy

c)

Xác định cách tạo và kiểm tra mã

d)

Xác định khoảng cách mã

70.

Khi thiết kế mã cho nguồn tin có xác suất p(a)=0.5, p(b)=0.25, p(c)=0.25, nên gán mã nào cho a?

a)

Mã trung bình

b)

Mã ngắn nhất

c)

Mã dư thừa

d)

Mã dài nhất

71.

Khi số ký hiệu nguồn tin tăng, cây Huffman sẽ?

a)

Có nhiều nút hơn

b)

Ít nút hơn

c)

Khong đổi

d)

Không thể xây dựng

72.

Khi mã hóa nguồn tin với m ký hiệu, bộ mã tối ưu thường có chiều dài trung bình gần với?

a)

Độ dài lớn nhất của từ mã

b)

Entropy của nguon tin

c)

Số ký hiệu mã

d)

Số ký hiệu nguồn tin

73.

Mục đích của việc có từ mã cấm là?

a)

Phát hiện lỗi trong quá trình truyền

b)

Tăng tốc độ truyền

c)

Giảm entropy

d)

Giảm độ dài mã