wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Tế bào Vi khuẩn

Total questions: 88

Worksheet time: 44hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Tế bào vi khuẩn được gọi là tế bào nhân sơ vì lý do nào sau đây?

a)

Vi khuẩn xuất hiện rất sớm

b)

Vi khuẩn chứa trong nhân một phần tử DNA dạng vòng

c)

Vi khuẩn có cấu trúc đơn bào

d)

Vi khuẩn chưa có màng nhân

2.

Yếu tố nào sau đây không phải là thành phần chính của tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực?

a)

màng sinh chất

b)

nhân tế bào/ vùng nhân

c)

tế bào chất

d)

ribosome

3.

Sinh vật nhân sơ bao gồm các nhóm nào sau đây?

a)

Vi khuẩn và virus

b)

Vi khuẩn và động vật nguyên sinh

c)

Vi khuẩn và vi khuẩn cổ

d)

Vi khuẩn và nấm đơn bào

4.

Kích thước nhỏ đem lại ưu thế gì cho các tế bào nhân sơ?

a)

Giúp tế bào trao đổi chất với môi trường một cách nhanh chóng

b)

Dễ xâm nhập vào tế bào vật chủ do tế bào vật chủ có kích thước lớn hơn tế bào vi khuẩn

c)

Giúp di chuyển nhanh hơn và dễ dàng kiếm ăn trong môi trường kí sinh

d)

Kế thừa khối phát hiện

5.

Các thành phần bắt buộc cấu tạo nên tế bào nhân sơ là gì?

a)

thành tế bào, nhân, tế bào chất, vỏ nhầy

b)

màng sinh chất, tế bào chất, vùng nhân

c)

màng sinh chất, vỏ nhầy, tế bào chất

d)

thành tế bào, tế bào chất, vùng nhân và roi

6.

Thành tế bào vi khuẩn cấu tạo chủ yếu từ chất nào?

a)

peptidoglycan

b)

cellulose

c)

chitin

d)

polysaccharide

7.

Chức năng của thành tế bào vi khuẩn là gì?

a)

Giúp vi khuẩn di chuyển

b)

Tham gia vào quá trình nhân bào

c)

Duy trì hình dạng của tế bào

d)

Trao đổi chất với môi trường

8.

Người ta chia vi khuẩn ra hai loại là vi khuẩn Gram dương và vi khuẩn Gram âm dựa vào yếu tố nào?

a)

Cấu trúc và thành phần hóa học của thành tế bào

b)

Cấu trúc của nhân tế bào

c)

Số lượng plasmid trong tế bào chất của vi khuẩn

d)

Khả năng chịu nhiệt của vi khuẩn

9.

Khi nhuộm bằng thuốc nhuộm Gram, vi khuẩn Gram dương có màu gì?

a)

Đỏ

b)

Xanh

c)

Tím

d)

Vàng

10.

Khi nhuộm màu bằng phương pháp nhuộm Gram, vi khuẩn Gram âm có màu gì?

a)

Màu vàng

b)

Màu đỏ

c)

Màu xanh

d)

Màu tím

11.

Màng sinh chất của tế bào vi khuẩn được cấu tạo từ thành phần nào?

a)

Phospholipid và protein

b)

Phospholipid và peptidoglycan

c)

Protein và peptidoglycan

d)

Peptidoglycan và protein Histon

12.

Một số loài vi khuẩn gây bệnh ở người, bên ngoài thành tế bào còn có lớp vỏ nhầy giúp vi khuẩn thực hiện chức năng gì?

a)

Dễ di chuyển

b)

Dễ thực hiện trao đổi chất

c)

Ít bị các tế bào bạch cầu tiêu diệt

d)

Không bị tiêu diệt bởi thuốc kháng sinh

13.

Tế bào chất của vi khuẩn có chứa bào quan nào sau đây?

a)

lysosome

b)

ribosome

c)

trung thể

d)

lưới nội chất

14.

Vùng nhân của tế bào nhân sơ chứa 1 phân tử nào sau đây?

a)

DNA dạng vòng

b)

mRNA dạng vòng

c)

tRNA dạng vòng

d)

rRNA dạng vòng

15.

Có mấy đặc điểm thuộc về tế bào nhân sơ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

16.

Có bao nhiêu đặc điểm dưới đây là chung cho các vi khuẩn? (1) Chưa có nhân hoàn chỉnh (2) Đa số là sinh vật đơn bào, một số đa bào. (3) Kích thước nhỏ, tỉ lệ S/V lớn, chuyển hóa vật chất nhanh chóng. (4) Tế bào chất chứa bào quan duy nhất là ribosome

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

17.

Tế bào ở các sinh vật nào là tế bào nhân thực?

a)

Động vật, thực vật, vi khuẩn

b)

Động vật, thực vật, nấm

c)

Động vật, thực vật, virus

d)

Động vật, nấm, vi khuẩn

18.

Đặc điểm không có ở tế bào nhân thực là

a)

Có màng nhân, có hệ thống các bào quan

b)

Tế bào chất được chia thành nhiều xoang riêng biệt

c)

Có thành tế bào bằng peptidoglycan

d)

Các bào quan có màng bao bọc

19.

Nhân của tế bào nhân thực không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Nhân được bao bọc bởi lớp màng kép

b)

Nhân chứa chất nhiễm sắc gồm DNA liên kết với protein

c)

Mang nhân có nhiều lỗ nhỏ để trao đổi chất với ngoại nhân

d)

Nhân chứa nhiều phân tử DNA dạng vòng

20.

Bằng phương pháp nhân bản vô tính động vật, người ta đã chuyển nhân của tế bào sinh dưỡng ở loài ếch A vào trứng (đã bị mất nhân) của loài ếch B. Nuôi cấy tế bào này trong môi trường đặc biệt thì nó phát triển thành con ếch có phần lớn đặc điểm của loài A. Thí nghiệm này cho phép kết luận:

a)

Kiểu hình của cơ thể chủ yếu do yếu tố có trong nhân tế bào quyết định

b)

Cả nhân và tế bào chất đều đóng vai trò ngang nhau trong việc quy định kiểu hình

c)

Kiểu hình của cơ thể phụ thuộc chủ yếu vào môi trường mà ít phụ thuộc kiểu gen

d)

Kiểu hình của cơ thể chủ yếu do yếu tố có trong tế bào chất đóng vai trò quyết định

21.

Tế bào chất ở sinh vật nhân thực chứa

a)

các bào quan không có màng bao bọc.

b)

chỉ chứa ribosome và nhân tế bào.

c)

chứa bào tương và nhân tế bào.

d)

hệ thống nội màng, các bào quan có màng bao bọc và khung xương tế bào

22.

Lưới nội chất hạt trong tế bào nhân thực có chức năng nào sau đây?

a)

Bao gói các sản phẩm được tổng hợp trong tế bào

b)

Tổng hợp protein tiết ra ngoài và protein cấu tạo nên màng tế bào

c)

Sản xuất enzyme tham gia vào quá trình tổng hợp lipid

d)

Chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại đối với cơ thể

23.

Tế bào nào sau đây có lưới nội chất trơn phát triển?

a)

tế bào biểu bì

b)

tế bào gan

c)

tế bào hồng cầu

d)

tế bào cơ

24.

Trong cơ thể người, tế bào có lưới nội chất hạt phát triển mạnh nhất là tế bào

a)

hồng cầu.

b)

bạch cầu.

c)

biểu bì.

d)

cơ.

25.

Cấu trúc nằm bên trong tế bào gồm một hệ thống túi màng dẹp xếp chồng lên nhau gọi là

a)

lưới nội chất

b)

bộ máy Golgi

c)

ribosome

d)

màng sinh chất

26.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu sau: “Sau khi được tổng hợp ở mạng lưới nội chất hạt, các phân tử protein sẽ đi qua … rồi mới được xuất ra khỏi tế bào.”

a)

trung thể

b)

bộ máy Golgi

c)

ti thể

d)

không bào

27.

Điều nào sau đây là chức năng chính của ti thể?

a)

Chuyển hóa năng lượng trong các hợp chất hữu cơ thành ATP cung cấp cho tế bào hoạt động

b)

Tổng hợp các chất để cấu tạo nên tế bào và cơ thể

c)

Tạo ra nhiều sản phẩm trung gian cung cấp cho quá trình tổng hợp các chất

d)

Phân hủy các chất độc hại cho tế bào

28.

Các tế bào sau trong cơ thể người, tế bào có nhiều ti thể nhất là tế bào

a)

hồng cầu.

b)

cơ tim.

c)

biểu bì.

d)

xương.

29.

Điều nào sau đây chưa đúng khi nói về lục lạp?

a)

Lục lạp là bào quan có 1 lớp màng bao bọc.

b)

Lục lạp là bào quan chỉ có ở tảo và thực vật.

c)

Lục lạp là bào quan thực hiện chức năng quang hợp.

d)

Lục lạp là bào quan giống ti thể chứa DNA và ribosome.

30.

Trong quá trình phát triển của nòng nọc có giai đoạn đứt đuôi để trở thành ếch. Bào quan chứa enzyme phân giải làm nhiệm vụ tiêu hủy tế bào đuôi là

a)

lưới nội chất

b)

bộ máy Golgi

c)

lysosome

d)

ribosome

31.

Ở tế bào thực vật và tế bào nấm, bên ngoài màng sinh chất còn có

a)

Chất nền ngoại bào

b)

Lông và roi

c)

Thành tế bào

d)

Vỏ nhầy

32.

Khung xương tế bào được hình thành chủ yếu từ:

a)

Lưới nội chất, sợi trung gian, vi ống

b)

Sợi trung gian, vi ống, vi sợi

c)

Sợi trung gian, màng sinh chất lưới nội chất.

d)

Lưới nội chất, vi ống, vi sợi.

33.

Chuyển hóa vật chất và năng lượng trong tế bào gồm hai mặt là

a)

đồng hóa và dị hóa.

b)

xuất bào và nhập bào.

c)

tích lũy và giải phóng.

d)

chủ động và thụ động.

34.

Quá trình trao đổi chất qua màng sinh chất là

a)

quá trình vận chuyển có chọn lọc các chất giữa tế bào và môi trường.

b)

quá trình vận chuyển ngẫu nhiên các chất giữa tế bào và môi trường.

c)

quá trình vận chuyển có chọn lọc các chất theo một chiều từ môi trường vào tế bào.

d)

quá trình vận chuyển ngẫu nhiên các chất theo một chiều từ tế bào ra môi trường.

35.

Đồng hóa là

a)

tập hợp tất cả các phản ứng sinh hóa xảy ra bên trong tế bào.

b)

tập hợp một chuỗi các phản ứng kế tiếp nhau.

c)

quá trình tổng hợp các chất hữu cơ phức tạp từ các chất đơn giản.

d)

quá trình phân giải các chất hữu cơ phức tạp thành các chất đơn giản.

36.

Dị hóa là

a)

tập hợp tất cả các phản ứng sinh hóa xảy ra bên trong tế bào.

b)

tập hợp một chuỗi các phản ứng kế tiếp nhau.

c)

quá trình tổng hợp các chất hữu cơ phức tạp từ các chất đơn giản.

d)

quá trình phân giải các chất hữu cơ phức tạp thành các chất đơn giản.

37.

Cây xanh có khả năng tổng hợp chất hữu cơ từ CO₂ và H₂O dưới tác dụng của năng lượng ánh sáng. Quá trình chuyển hóa năng lượng kèm theo quá trình này là

a)

Chuyển hóa từ hóa năng sang quang năng

b)

Chuyển hóa từ quang năng sang hóa năng

c)

Chuyển hóa từ nhiệt năng sang quang năng

d)

Chuyển hóa từ hóa năng sang nhiệt năng

38.

Các chất được vận chuyển qua màng tế bào thường ở dạng

a)

hòa tan trong dung môi

b)

thể rắn

c)

thể nguyên tử

d)

thể khí

39.

Cho các ý sau (với chất A là chất có khả năng khuếch tán qua màng tế bào): (1) Chênh lệch nồng độ của chất A ở trong và ngoài màng. (2) Kích thước, hình dạng và đặc tính hóa học của chất A. (3) Đặc điểm cấu trúc của màng, như cấu của tế bào. (4) Kích thước và hình dạng của tế bào. Tốc độ khuếch tán của chất A phụ thuộc vào những điều nào trên đây?

a)

(1), (2), (3)

b)

(1), (2), (4)

c)

(1), (3), (4)

d)

(2), (3), (4)

40.

Vận chuyển thụ động

a)

cần tiêu tốn năng lượng.

b)

không cần tiêu tốn năng lượng.

c)

cần có các kênh protein.

d)

cần các bơm đặc biệt trên màng.

41.

Ở ruột non, các amino acid đi từ dịch ruột vào tế bào lông ruột chủ yếu theo con đường

a)

khuếch tán trực tiếp

b)

khuếch tán gián tiếp

c)

hoạt tải

d)

nhập bào

42.

Tốc độ vận chuyển thụ động các chất qua màng phụ thuộc chủ yếu vào

a)

nồng độ chất tan.

b)

nhiệt độ.

c)

số lượng ATP.

d)

số lượng kênh protein.

43.

Môi trường đẳng trương là môi trường có nồng độ chất tan

a)

Cao hơn nồng độ chất tan trong tế bào

b)

Bằng nồng độ chất tan trong tế bào

c)

Thấp hơn nồng độ chất tan trong tế bào

d)

Luôn ổn định

44.

Ngâm rau xà lách vào dung dịch nước. Nước là môi trường gì?

a)

Đẳng trương

b)

Ưu trương

c)

Nhược trương

d)

Đẳng trương

45.

Rau đang bị héo, nếu chúng ta tưới nước vào rau thì sẽ có thể làm cho rau tươi trở lại. nguyên nhân là vì

a)

Được tưới nước nên các tế bào rau đã sống trở lại

b)

Nước thẩm thấu vào tế bào làm cho tế bào trương lên

c)

Nước đã làm mất các tế bào rau nên các cọng rau đều xanh tươi trở lại

d)

Có nước làm cho rau tiến hành quang hợp nên đã xanh tươi trở lại

46.

Cơ chế vận chuyển các chất từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao là cơ chế

a)

vận chuyển chủ động

b)

vận chuyển thụ động

c)

thẩm tách

d)

thẩm thấu

47.

Nhập bào là phương thức vận chuyển

a)

Nhờ sự biến dạng của màng tế bào

b)

Nhờ sự biến dạng của màng tế bào và tiêu tốn ATP

c)

Nhờ kênh protein đặc biệt xuyên màng

d)

Nhờ hình thành các không bào tiêu hóa

48.

Các đại phân tử như protein có thể qua màng tế bào bằng cách

a)

xuất bào, ẩm bào hay thực bào.

b)

xuất bào, ẩm bào, thực bào, khuếch tán.

c)

xuất bào, ẩm bào, khuếch tán.

d)

ẩm bào, thực bào, khuếch tán.

49.

Sự chuyển hóa năng lượng là gì?

a)

Sự tạo thành năng lượng ATP cung cấp cho tế bào.

b)

Sự tạo thành nhiệt duy trì nhiệt độ cơ thể.

c)

Sự hao phí năng lượng trong quá trình sóng của tế bào.

d)

Sự biến đổi từ dạng năng lượng này sang dạng năng lượng khác.

50.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về mối quan hệ giữa chuyển hóa vật chất và chuyển hóa năng lượng trong tế bào?

a)

Sự chuyển hóa năng lượng luôn diễn ra trước sự chuyển hóa vật chất.

b)

Sự chuyển hóa vật chất luôn diễn ra trước sự chuyển hóa năng lượng.

c)

Sự chuyển hóa vật chất luôn đi kèm với sự chuyển hóa năng lượng.

d)

Sự chuyển hóa năng lượng diễn ra độc lập với sự chuyển hóa vật chất.

51.

Tại tế bào, ATP chủ yếu được sinh ra trong bộ phận nào?

a)

Tế bào chất

b)

Ti thể

c)

Lục lạp

d)

Ribosome

52.

ATP được cấu tạo từ 3 thành phần nào?

a)

Adenosine, đường ribose, 2 nhóm phosphate

b)

Adenosine, đường deoxyribose, 3 nhóm phosphate

c)

Adenine, đường ribose, 3 nhóm phosphate

d)

Adenin, đường deoxyribose, 1 nhóm phosphate

53.

Enzyme cơ bản nhất là loại nào sau đây?

a)

Polysaccharide

b)

Protein

c)

Monosaccharide

d)

Phospholipid

54.

Đặc điểm nào sau đây không phải của enzyme?

a)

Là hợp chất cao năng

b)

Là chất xúc tác sinh học

c)

Được tổng hợp trong các tế bào sống

d)

Chỉ làm tăng tốc độ phản ứng mà không bị biến đổi sau phản ứng

55.

Cơ chất là gì?

a)

Chất tham gia cấu tạo enzyme

b)

Sản phẩm tạo ra từ các phản ứng do enzyme xúc tác

c)

Chất tham gia phản ứng do enzyme xúc tác

d)

Chất tham gia cấu tạo enzyme và Protein

56.

Vùng cấu trúc không gian đặc biệt của enzyme chuyên liên kết với cơ chất được gọi là gì?

a)

Trung tâm điều khiển

b)

Trung tâm vận động

c)

Trung tâm phân tích

d)

Trung tâm hoạt động

57.

Vì sao sử dụng chất kích thích sinh trưởng tổng hợp phun cho rau cải thì rau sẽ nhanh cho thu hoạch nhưng người ăn rau đó có sức khỏe không tốt?

a)

Rau lớn nhanh quá thì chứa ít chất dinh dưỡng

b)

Những chất kích thích đó gây độc hại cho cây rau

c)

Cây không có enzyme phân giải những chất đó thành các chất khoáng

d)

Rau bị nhiễm các chất độc nên gây ngộ độc cho người

58.

"Sốt" là phản ứng tự vệ của cơ thể. Tuy nhiên, khi sốt cao quá 38,5°C thì cần phải tích cực hạ sốt vì nguyên nhân nào sau đây?

a)

Nhiệt độ cao quá sẽ làm cơ thể nóng bức, khó chịu

b)

Nhiệt độ cao quá làm tăng hoạt tính của enzyme dẫn đến tăng tốc độ phản ứng sinh hóa quá mức

c)

Nhiệt độ cao quá làm enzyme bị phá hủy

d)

Nhiệt độ cao quá gây biến tính,làm mất hoạt tính của enzyme trong cơ

59.

Tại sao khi nhiệt độ môi trường tăng cao quá giới hạn thì enzyme bị bất hoạt?

a)

Vì enzyme có bản chất photpholipit khi nhiệt độ môi trường tăng cao thì enzyme bị tan chảy

b)

Vì enzyme có bản chất là protein cho nên khi nhiệt độ tăng quá cao thì protein bị biến tính

c)

Vì khi đó enzyme bị đốt cháy

d)

Vì khi đó cơ chất bị phá vỡ, cấu trúc không tương thích với enzyme

60.

Enzyme có đặc tính nào sau đây?

a)

tính đa dạng

b)

tính chuyên hóa

c)

tính bền vững với nhiệt độ cao

d)

hoạt tính yếu

61.

HỆ THỐNG NỘI MÀNG

a)

SAI

b)

ĐÚNG

62.

CÁC BÀO QUAN CÓ MÀNG BAO BỌC

a)

SAI

b)

ĐÚNG

63.

BỘ KHUNG XƯƠNG TẾ BÀO

a)

ĐÚNG

b)

SAI

64.

RIBOSOME VÀ CÁC HẠT DỮ TRỮ

a)

ĐÚNG

b)

SAI

65.

màng sinh chất của tế bào vi khuẩn không có

(phospholipid,lipid,protein)

a)

sai

b)

đúng

66.

màng sinh chất của tế bào vi khuẩn không có

(cholesterol)

a)

đúng

b)

sai

67.

các tế bào nhân sơ có kích thước nhỏ nên sinh trưởng,sinh sản nhanh

a)

sai

b)

đúng

68.

THÀNH TẾ BÀO CẤU TẠO CHỦ YẾU LÀ KITIN

a)

ĐÚNG

b)

SAI

69.

bào quang của tế bào nhân sơ có màng bao bọc

a)

đúng

b)

sai

70.

tế bào nhân sơ chưa có hệ thống nội màng,chưa có màng nhân

a)

sai

b)

đúng

71.

hình dạng, kích thước,số lượng ti thể ở các tế bào là khác nhau

a)

sai

b)

đúng

72.

trong tinh thể có chứa DNA và ribosome

a)

đúng

b)

sai

73.

màng trong của ti thể chứa hệ enzyme hô

a)

đúng

b)

sai

74.

ti thể được bao bọc bởi 2 lớp màng trơn nhẵn

a)

sai

b)

đúng

75.

chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa năng

a)

sai

b)

đúng

76.

đóng gói, vận chuyển các sản phẩm hữu cơ ra ngoài tế bào

a)

đúng

b)

sai

77.

chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại trong cơ thể

a)

đúng

b)

sai

78.

tham gia vào quá trình tổng hợp và vận chuyển lippid

a)

đúng

b)

sai

79.

tổng hợp protein và enzyme cho tế bào

a)

đúng

b)

sai

80.

tham gia vào sự vận động tế bào

a)

đúng

b)

sai

81.

nơi neo đậu của các bào quan và enzyme

a)

đúng

b)

sai

82.

làm giá đỡ cơ học,giúp duy trì hình dạng tế bào

a)

đúng

b)

sai

83.

cho các hoạt động chuyển hóa sau:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

84.

có bao nhiêu hình thức vận chuyển các chất qua màng chất dưới đây

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

85.

cho các đặt điểm sau

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

86.

trong tế bào,năng lượng ATP được sử dụng vào các việc chính như:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

87.

nói về trung tâm hoạt động của enzyme, có các phát biểu sau

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

88.

số liên kết cao năng có trong 1 phân tử ATP là bao nhiêu

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4