wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc Nghiệm Sinh Học Giữa Kỳ 2

Total questions: 84

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Tên gọi khoảng thời gian giữa hai lần phân bào liên tiếp của tế bào nhân thực là gì?

a)

Qúa trình phân bào

b)

chu kì tế bào

c)

phát triển tế bào

d)

phân chia tế bào

2.

Trong một chu kì tế bào, thời gian dài nhất là của giai đoạn nào?

a)

kì cuối

b)

kì giữa

c)

kì đầu

d)

kì trung gian

3.

cơ sở khoa học của nuôi cấy mô tế bào dựa trên tính chất nào của tế bào thực vật?

a)

tính toàn năng

b)

tính ưu việt

c)

tính năng động

d)

tính đa dạng

4.

Trình tự lần lượt 3 pha của kì trung gian trong chu kì tế bào là trình tự nào?

a)

G1, G2, S

b)

S, G1, G2

c)

S, G2, G1

d)

G1, S, G2

5.

Phát biểu nào sau đây là KHÔNG đúng khi nói về chu kì tế bào?

a)

chu kì tế bào là khoảng thời gian giữa hai lần phân bào.

b)

chu kì tế bào gồm kì trung gian và quá trình phân bào.

c)

trong chu kì tế bào có sự biến đổi hình thái và số lượng NST.

d)

chu kì tế bào của mọi tế bào trong một cơ thể đều giống nhau.

6.

Tế bào nào ở người có chu kì tế bào ngắn nhất?

a)

tế bào ruột

b)

tế bào gan

c)

tế bào phôi

d)

tế bào cơ

7.

Ở người, loại tế bào nào chỉ tốn tại ở pha G1 mà KHÔNG bao giờ phân chia?

a)

tế bào niêm mạc

b)

tế bào gan

c)

bạch cầu

d)

tế bào thần kinh

8.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về bệnh ung thư?

a)

sự phân chia tế bào được điều khiển bằng một hệ thống điều hòa rất tinh vi.

b)

hiện tượng tế bào thoát khỏi các cơ chế điều hòa phân bào của cơ thể.

c)

sự điều khiển chặt chẽ chu kì tế bào của cơ thể

d)

chu kì tế bào diễn ra ổn định

9.

Trong chu kì tế bào, ADN và NST nhân đôi ở pha

a)

G1.

b)

G2.

c)

S.

d)

Pha M

10.

Thứ tự nào sau đây được sắp xếp đúng với trình tự các điểm kiểm soát trong chu kì tế bào?

a)

Điểm G1, Điểm G2/M, Điểm kiểm soát chuyển tiếp kì giữa-kì sau

b)

Điểm kiểm soát chuyển tiếp kì giữa-kì sau, Điểm G2/M, Điểm G1

c)

Điểm G1, Điểm kiểm soát chuyển tiếp kì giữa-kì sau, Điểm G2/M

d)

Điểm kiểm soát chuyển tiếp kì giữa-kì sau, Điểm G1, Điểm G2/M

11.

Ở tế bào nhân sơ, chu kì phân bào:

a)

Gồm 2 giai đoạn

b)

Tương tự như tế bào nhân thực

c)

Bao gồm pha M

d)

Là quá trình trực phân

12.

Nếu tế bào không qua được điểm kiểm soát G1, nó sẽ

a)

Vẫn tiếp tục phân chia

b)

Tiến vào trạng thái "nghỉ" ở pha G0

c)

Tiến vào pha S

d)

Tiến vào pha G2

13.

Thứ tự nào sau đây sắp xếp đúng với trình tự phân chia nhân trong nguyên phân?

a)

kì đâu, kì sau, kì cuối, kì giữa

b)

kì đâu, kì giữa, kì sau, kì cuối

c)

kì sau, kì giữa, kì đâu, kì cuối

d)

kì giữa, kì sau, kì đâu, kì cuối

14.

Trong quá trình nguyên phân, các NST kép co xoắn cực đại, có hình thái đặc trưng cho loài và dễ dàng quan sát nhất ở kì nào sau đây?

a)

kì đâu

b)

kì giữa

c)

kì sau

d)

kì cuối

15.

Trong quá trình nguyên phân , các NST kép co xoắn cực đại ,có hình thái đặc trưng cho loài và dễ dàng quan sát nhất ở kì nào sau đây?

a)

kì đâu

b)

kì giữa

c)

kì sau

d)

kì cuối

16.

Ở kì giữa của nguyên phân, các NST xếp thành mấy hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào?

a)

4 hàng

b)

3 hàng

c)

2 hàng

d)

1 hàng

17.

Sự phân chia vật chất di truyền trong quá trình nguyên phân thực sự xảy ra ở kì nào?

a)

kì đâu

b)

kì giữa

c)

kì sau

d)

kì cuối

18.

Trong quá trình nguyên phân, các NST phân li về 2 cực của tế bào nhờ hoạt động của yếu tố nào?

a)

màng nhân

b)

nhân con

c)

trung thể

d)

thoi phân bào

19.

Trong quá trình nguyên phân, thoi phân bào dần xuất hện ở kì nào?

a)

kì đầu

b)

kì giữa

c)

kì sau

d)

kì cuối

20.

Sự phân chia tế bào chất diễn ra rõ nhất ở kì nào của nguyên phân?

a)

kì đâu

b)

kì giữa

c)

kì sau

d)

kì cuối

21.

Trong phân bào, tế bào động vật phân chia tế bào chất bằng cách nào?

a)

tạo vách ngăn ở mặt phẳng xích đạo

b)

kéo dài màng tế bào

c)

màng tế bào thắt eo ở chính giữa tế bào chất

d)

tạo màng mới giữa tế bào

22.

Trong phân bào, tế bào thực vật phân chia tế bào chất bằng cách nào?

a)

tạo vách ngăn ở mặt phẳng xích đạo

b)

kéo dài màng tế bào

c)

màng tế bào thắt eo ở chính giữa tế bào chất

d)

tạo màng mới giữa tế bào

23.

Vì sao trong nguyên phân, tế bào thực vật phân chia tế bào chất bằng vach ngăn?

a)

vì tế bào không có trung thể

b)

vì màng tế bào không thể cơ dãn

c)

vì tế bào thực vật có vách cellulose

d)

vì tế bào thực vật không rời 2 tế bào con

24.

Từ một tế bào mẹ (2n) ban đầu sau 1 lần nguyên phân sẽ tạo ra?

a)

2 tế bào con mang bộ NST lưỡng bội 2n giống mẹ

b)

2 tế bào con mang bộ NST đơn bội 2n khác tế bào mẹ

c)

4 tế bào con mang bộ NST lưỡng bội n

d)

nhiều cơ thể đơn bào

25.

Dưới kính hiển vi, hình thái NST rõ nét, đặc trưng nhất ở kì nào?

a)

kì đầu

b)

kì giữa

c)

kì sau

d)

kì cuối

26.

Ý nghĩa về mặt di truyền của sự trao đổi chéo NST là

a)

Làm tăng số lượng NST trong tế bào.

b)

Tạo ra sự ổn định về thông tin di truyền.

c)

Tạo ra nhiều loại giao tử, góp phần tạo ra sự đa dạng sinh học.

d)

Duy trì tính đặc trưng về cấu trúc NST.

27.

Ruồi giấm 2n= 8. Ở kì sau II, trong mỗi tế bào có

a)

8 NST kép, 16 cromatit, 8 tâm động.

b)

4 NST đơn, 0 cromatit, 4 tâm động.

c)

8 NST đơn, 0 cromatit, 8 tâm động.

d)

16 NST kép, 32 cromatit, 16 tâm động.

28.

Ở ruồi giấm 2n=8. Một tế bào ruồi giấm đang ở kì sau của nguyên phân. Số NST trong tế bào đó bằng bao nhiêu trong các trường hợp sau?

a)

4 NST kép.

b)

8 NST đơn.

c)

16 NST kép.

d)

32 NST đơn.

29.

Ở cà chua 2n=24. Số NST có trong tế bào khi đang ở kỳ sau của nguyên phân là:

a)

12 NST kép.

b)

48 NST đơn.

c)

46 NST kép.

d)

45 NST đơn.

30.

Có 2 tế bào ban đầu thực hiện nguyên phân một số lần liên tiếp tạo ra 64 tế bào. Hỏi số lần nguyên phân:

a)

5 lần.

b)

6 lần.

c)

7 lần.

d)

8 lần.

31.

Có 4 tế bào ban đầu thực hiện nguyên phân một số lần liên tiếp tạo ra 32 tế bào. Hỏi số lần nguyên phân:

a)

2 lần.

b)

3 lần.

c)

4 lần.

d)

8 lần.

32.

tế bào phôi sinh là tế bào nào?

a)

tế bào đã được biệt hóa

b)

tế bào có tính toàn năng

c)

tế bào hình thành ở giai đoạn đâu tiên của hợp tử

d)

tế bào hình thành ở giai đoạn đầu của hợp tử chưa mang chức năng chuyên biệt.

33.

đặc điểm của tế bào chuyên hóa là gì?

a)

mang hệ gen giống nhau, có màng cellulose, có khả năng phân chia

b)

có tính toàn năng, có khả năng phân chia vô tính

c)

có tính toàn năng, có khả năng phân chia nhưng không mất khả năng biến đổivà có khả năng phản phân hóa.

d)

có tính toàn năng, nếu được nuôi dưỡng trong môi trường thích hợp thì sẽ phân hóa thành cơ quan.

34.

cho biết tên goi quá trình chuyển hóa các tế bào phôi thành các tế bào biệt hóa khác nhau?

a)

phân hóa tế bào

b)

phản phân hóa tế bào

c)

phân chia tế bào

d)

nảy mầm

35.

tên gọi của quá trình chuyển hóa các tế bào chuyên hóa thành tế bào phôi sinh, có khả năng phân chia mạnh mẽ là gì?

a)

phân chia tế bào

b)

phân hóa tế bào

c)

phản phân hóa tế bào

d)

nảy mầm

36.

Cây trồng được sản xuất theo công nghệ nuôi cấy mô tế bào có đặc điểm gì?

a)

không sạch bệnh, đồng nhất về di truyền

b)

sạch bệnh, đồng nhất về di truyền

c)

sạch bệnh, không đồng nhất về di truyền

d)

hệ số nhân giống cao

37.

Ý nghĩa của nuôi cấy mô tế bào là gì?

a)

các sản phẩm không đồng nhất về mặt di truyền

b)

có hệ số nhân giống thấp

c)

các sản phẩm đồng nhất về mặt di truyền

d)

luôn phụ thuộc vào điều kiện thời tiết

38.

Trong công đoạn của công nghệ tế bào, người ta tách tế bào hoặc mô từ cơ thể rồi mang nuôi cấy trong môi trường nhân tạo để tạo cơ thể hoàn chỉnh.

a)

cơ thể hoàn chỉnh.

b)

cơ quan hoàn chỉnh.

c)

mô sẹo.

d)

mô hoàn chỉnh.

39.

Ưu điểm của nhân giống vô tính trong ống nghiệm ở cây trồng là

a)

tạo ra một số lượng cây giống sạch bệnh trong thời gian ngắn.

b)

chủ động công việc tạo các giống cây trồng từ phòng thí nghiệm.

c)

vận chuyển giống đi xa được dễ dàng khi sản xuất.

d)

giảm bớt được khâu bảo quản giống trước khi sản xuất.

40.

Công nghệ tế bào là

a)

kích thích sự tăng trưởng của tế bào trong cơ thể sống.

b)

dùng hoocmon điều khiển sự sinh sản của cơ thể.

c)

nuôi dưỡng tế bào và mô trong môi trường dinh dưỡng nhân tạo để tạo ra những mô, cơ quan hoặc cơ thể hoàn chỉnh.

d)

dùng hóa chất để kìm hãm sự nguyên phân của tế bào.

41.

Trong phương pháp lai tế bào ở thực vật, để hai tế bào có thể dung hợp được với nhau, người ta phải

a)

loại bỏ màng nguyên sinh của tế bào.

b)

loại bỏ nhân của tế bào.

c)

loại bỏ thành xenlulozơ của tế bào.

d)

phá huỷ các bào quan.

42.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Nhân bản vô tính không làm giảm tuổi thọ của động vật được nhân bản.

b)

Nhân bản vô tính mở ra triển vọng nhân nhanh nguồn gen động vật quý hiếm có nguy cơ tuyệt diệt.

c)

Nhân bản vô tính giúp tăng nhanh số lượng cá thể từ một mô sẹo ban đầu ở thực vật.

d)

Ở Việt Nam đã nhân bản vô tính thành công đối với cá trạch.

43.

Chia cắt một phôi động vật thành nhiều phôi, cho phát triển trong cơ thể nhiều con cái khác nhau từ đó nhanh chóng tạo ra hàng loạt con giống có kiểu gen giống nhau gọi là phương pháp

a)

nhân bản vô tính tế bào động vật.

b)

công nghệ sinh học tế bào.

c)

cấy truyền phôi.

d)

cấy truyền hợp tử.

44.

vi sinh vật là gì?

a)

sinh vật kí sinh trên cơ thể sinh vật khác.

b)

sinh vật nhân sơ, chỉ nhìn rỏ dưới kính hiển vi.

c)

sinh vật đơn bào, chỉ nhìn rỏ dưới kính hiển vi.

d)

sinh vật có kích thước nhỏ bé, kích thước hiển vi.

45.

câu nào sau đây không đúng?

a)

vi sinh vật sinh trưởng nhanh, phân bố rộng.

b)

vi sinh vật là những cơ thể có kích thước hiển vi.

c)

vi sinh vật là tập hợn đơn bào hay tập hợp đa bào.

d)

phần lớn vi sinh vật là cơ thể đơn bào nhân sơ hay nhân thực.

46.

nhóm nào sau đây không phải vi sinh vật?

a)

nấm rơm

b)

tảo đơn bào

c)

động vật nguyên sinh

d)

trùng biến hình

47.

nhóm nào sau đây không phải vi sinh vật?

a)

vi khuẩn

b)

tảo đơn bào

c)

động vật nguyên sinh

d)

rêu

48.

đặc điểm nào sau đây không đúng với vi sinh vật?

a)

kích thước nhỏ

b)

phần lớn có cấu tạo đơn bàO

c)

đều có khả năng tự dưỡng

d)

sinh trưởng nhanh

49.

đặc điểm nào sau đâu không đúng với vi sinh vật?

a)

tất cả vi sinh vât đều tự dưỡng

b)

có kích thước rất nhỏ, thấy rõ dưới kính hiển vi

c)

hấp thụ nhiều, chuyển hóa nhanh

d)

thích ứng nhanh với điều kiện môi trường

50.

Vi sinh vật có khả năng (1)……….và (2)……….. nhanh các chất dinh dưỡng nên chúng sinh trưởng và sinh sản rất nhanh. Cụm từ thích hợp điền vào các chỗ trống là

a)

(1) hấp thu, (2) chuyển hóa.

b)

(1) phân giải, (2) chuyển hóa.

c)

(1) phân giải, (2) tái hấp thu.

d)

(1) hấp thu, (2) tái hấp thu.

51.

Các kiểu dinh dưỡng của vi sinh vật được phân loại là dựa vào đâu?

a)

Nhu cầu sử dụng nguồn carbon và chất hữu cơ của vi sinh vật.

b)

Nhu cầu sử dụng nguồn carbon dioxide và chất hữu cơ của vi sinh vật.

c)

Nhu cầu sử dụng nguồn carbon dioxide và năng lượng của vi sinh vật.

d)

Nhu cầu sử dụng nguồn carbon và năng lượng của vi sinh vật.

52.

Trùng roi xanh có kiểu dinh dưỡng là……… sử dụng nguồn năng lượng từ ánh sáng và nguồn carbon là CO2. Cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống là

a)

Quang tự dưỡng.

b)

Quang dị dưỡng.

c)

Hóa tự dưỡng.

d)

Hóa dị dưỡng.

53.

Cho các phát biểu sau đây về kiểu dinh dưỡng của vi sinh vật: (1) Vi sinh vật quang tự dưỡng và quang dị dưỡng sử dụng nguồn carbon giống nhau. (2) Vi sinh vật quang dị dưỡng sử dụng nguồn năng lượng từ chất vô cơ. (3) Vi sinh vật hóa tự dưỡng sử dụng nguồn carbon là CO2. (4) Vi sinh vật hóa dị dưỡng sử dụng nguồn năng lượng là CO2. Trong số các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu sai?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

54.

Phương pháp nghiên cứu vi sinh vật nào sau đây dùng để nghiên cứu hình dạng, kích thước của một số nhóm vi sinh vật?

a)

Phương pháp quan sát bằng kính hiển vi.

b)

Phương pháp nuôi cấy.

c)

Phương pháp phân lập vi sinh vật.

d)

Phương pháp định danh vi khuẩn.

55.

Ý nào sau đây nói về một phương pháp nghiên cứu vi sinh vật: Phương pháp nghiên cứu vi sinh vật này nhằm mục đích tách riêng các vi sinh vật từ quần thể ban đầu tạo thành các dòng thuần khiết để khảo sát và định loại. Đây là phương pháp nào?

a)

Phương pháp quang sát bằng kính hiển vi.

b)

Phương pháp nuôi cấy.

c)

Phương pháp phân lập vi sinh vật.

d)

Phương pháp định danh vi khuẩn.

56.

Phương pháp nghiên cứu vi sinh vật nào sau đây để nghiên cứu khả năng hoạt động hiếu khí, kị khí của vi sinh vật và sản phẩm của chúng tạo ra?

a)

Phương pháp quang sát bằng kính hiển vi.

b)

Phương pháp nuôi cấy.

c)

Phương pháp phân lập vi sinh vật.

d)

Phương pháp định danh vi khuẩn.

57.

Ở vi khuẩn và tảo, việc tổng hợp tinh bột và glycogen cần hợp chất mở đầu là

a)

Glucose.

b)

ATP.

c)

ADP - Glucose.

d)

ATP - Glucose.

58.

Trong quá trình tổng hợp carbohydrate, các phân tử polysaccharide được tạo ra nhờ sự liên kết các phân tử glucose bằng liên kết

a)

glycosid.

b)

peptide.

c)

ion.

d)

liên kết hidro.

59.

Sản phẩm của quá trình tổng hợp carbohydrate ở đa số vi sinh vật là

a)

monopeptide.

b)

polysaccharide.

c)

polypeptide.

d)

monosaccharide.

60.

Phương trình tổng hợp carbohydrate ở vi sinh vật nào sau đây là đúng?

a)

[Glucose]n+1 + [ADP-glucose] [Glucose]n + ADP.

b)

[Glucose]n + ADP [Glucose]n+1 + [ADP-glucose].

c)

[Glucose]n + [ADP-glucose] [Glucose]n+1 + ADP.

d)

[Glucose]n+1 + ADP [Glucose]n + [ADP-glucose].

61.

Một số loại polysaccharide mà vi sinh vật tiết vào môi trường gọi là gôm. Các phát biểu sau đây nói về vai trò của gôm: (1) Gôm có vai trò bảo vệ tế bào vi sinh vật khỏi bị khô. (2) Gôm giúp ngăn cản sự tiếp xúc với virus. (3) Gôm là nguồn dự trữ carbon cho vi sinh vật. (4) Gôm là nguồn dự trữ năng lượng cho vi sinh vật. Trong các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu đúng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

62.

Phát biểu nào sau đây là SAI khi nói về sự tổng hợp protein của vi sinh vật?

a)

Vi sinh vật có khả năng tự tổng hợp các loại amino acid.

b)

Vi sinh vật có khả năng tổng hợp protein.

c)

Protein tổng hợp được khi liên kết các amino acid với nhau bằng liên kết glycosid.

d)

Phương trình tổng hợp protein là: (Amino acid)n Protein.

63.

Quan sát hình ảnh dưới đây và các phát biểu về hình ảnh này. (1) Sản phẩm trong hình được tạo ra từ vi sinh vật. (2) Tảo lục Chlorella có khả năng tổng hợp protein. (3) Tảo lục Chlorella có khả năng sản xuất ra sinh khối. (4) Sản phẩm trong hình được dùng làm nguồn protein bổ sung con người. Tron các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu đúng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

64.

Vi sinh vật tổng hợp lipid bằng cách

a)

liên kết glycerol và glutamic acid.

b)

liên kết lysine và acid béo.

c)

liên kết glycerol và acid béo.

d)

liên kết lysine và glutamic acid.

65.

Glycerol trong quá trình tổng hợp lipid ở vi sinh vật là dẫn xuất từ………(trong đường phân). Cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống là

a)

nitrogenous base.

b)

dihydroaceton - P.

c)

phosphoric acid.

d)

acetyl-CoA.

66.

Trong quá trình tổng hợp nucleic acid ở vi sinh vật, các phân tử nucleic acid được tạo ra nhờ sự liên kết của các

a)

nucleotide.

b)

dihydroaceton - P.

c)

phosphoric acid.

d)

acetyl-CoA.

67.

Quá trình phân giải các hợp chất carbohydrate ở vi sinh vật xảy ra ở bên ngoài cơ thể vi sinh vật nhờ các……….. polisaccharide do chúng tiết ra. Cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống là

a)

acid phân giải.

b)

acid tổng hợp.

c)

enzym phân giải.

d)

enzym tổng hợp.

68.

Có hai hình thức lên men, đó là

a)

lên men rượu và lên men lactic.

b)

lên men hiếu khí và lên men kị khí.

c)

lên men lactic và lên men hiếu khí.

d)

lên men rượu và lên men kị khí.

69.

Sản phẩm nào sau đây luôn xuất hiện sau quá trình lên men lactic?

a)

CO2.

b)

Ethanol.

c)

Lactic acid.

d)

Acetic acid.

70.

Sơ đồ quá trình lên men lactic nào sau đây viết đúng?

a)

Glucose Vi khuẩn lactic dị hình Lactic acid

b)

Glucose Vi khuẩn lactic đồng hình Lactic acid + CO2 + Ethanol + Acetic acid.

c)

Glucose Vi khuẩn lactic dị hình Lactic acid + CO2 + Ethanol + Acetic acid.

d)

Glucose Vi khuẩn lactic đồng hình Lactic acid + CO2.

71.

Quá trình phân giải protein ở vi sinh vật tạo ra

a)

amino acid.

b)

ethanol.

c)

nucleotide.

d)

lactic acid.

72.

Quá trình phân giải protein ở vi sinh vật thành amino acid là nhờ

a)

enzym nuclease.

b)

lipase.

c)

enzym protease.

d)

lactic acid.

73.

Mắc xích cuối cùng trong chuỗi thức ăn là

a)

Vi sinh vật dị dưỡng.

b)

Vi sinh vật tự dưỡng.

c)

Vi sinh vật hiếu khí.

d)

Vi sinh vật kị khí.

74.

Thứ tự các pha của sự sinh trưởng trong nuôi cấy không liên tục?

a)

Tiềm phát - Cân bằng - Lũy thừa - Suy vong.

b)

Tiềm phát - Lũy thừa - Suy vong - Cân bằng.

c)

Tiềm phát - Cân bằng - Suy vong - Lũy thừa.

d)

Tiềm phát - Lũy thừa - Cân bằng - Suy vong.

75.

Vi khuẩn thích nghi với môi trường, tăng cường tiết enzym trao đổi chất, chuẩn bị phân chia xảy ra ở pha nào?

a)

Lũy thừa.

b)

Tiềm phát.

c)

Cân bằng.

d)

Suy vong.

76.

Số lượng vi khuẩn sinh ra ít hơn số lượng vi khuẩn chết đi là đặc điểm của pha nào?

a)

Lũy thừa.

b)

Tiềm phát.

c)

Cân bằng.

d)

Suy vong.

77.

Hình thức sinh sản phổ biến của vi khuẩn là?

a)

Phân đôi.

b)

Nảy chồi.

c)

Bào tử.

d)

Trinh sản.

78.

Sinh sản bằng cách tiếp hợp giữa 2 tế bào mẹ. Gặp ở?

a)

Trùng roi.

b)

Trùng giày.

c)

Nấm men bia.

d)

Nấm sợi.

79.

Các yếu tố hóa học ảnh hưởng đến sinh trưởng của vi sinh vật. Ngoại trừ?

a)

Chất dinh dưỡng.

b)

Chất sát khuẩn.

c)

Chất kháng sinh.

d)

Độ ẩm.

80.

Các yếu tố vật lý ảnh hưởng đến sinh trưởng của vi sinh vật. Ngoại trừ?

a)

Nhiệt độ.

b)

pH.

c)

Áp suất thẩm thấu.

d)

Chất sát khuẩn

81.

Chất nào dưới đây thường được dùng để thanh trùng nước máy, nước bể bơi?

a)

Nitơ.

b)

Lưu huỳnh.

c)

Photpho.

d)

Clo.

82.

Hầu hết các vi sinh vật kí sinh trong cơ thể người và động vật bậc cao thuộc nhóm?

a)

Vi sinh vật ưa ấm.

b)

Vi sinh vật ưa lạnh.

c)

Vi sinh vật ưa siêu nhiệt.

d)

Vi sinh vật ưa nhiệt.

83.

Loại bức xạ nào được dùng để tẩy uế và khử trùng bề mặt các vật thể, các dịch lỏng trong suốt và các khí?

a)

Gamma.

b)

Tia X.

c)

Tia Rơnghen.

d)

Tia cực tím.

84.

Để bảo quản các loại hạt ngũ cốc được lâu hơn ,người ta thường tiến hành sấy khô .ví dụ trên cho thấy vai trò của nhân tố mào đối với hoạt động sống của vi sinh vật?

a)

áp suất thẩm thấu

b)

độ pH

c)

ánh sáng

d)

độ ẩm