wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Triết - chương 2 -1

Total questions: 50

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Quan niệm về vật chất của Lôxíp và Đêmôcrít là:

a)

Vật chất là nguyên tử

b)

Vật chất là điện tử

c)

Vật chất là vận động

d)

Vật chất là khối lượng

2.

Điền cụm từ thích hợp để hoàn thiện quan điểm sau: "Vật chất là một phạm trù triết học dùng để chỉ …….. được đem lại cho con người trong cảm giác, được cảm giác của chúng ta …….., và tồn tại không lệ thuộc vào cảm giác".

a)

Thực tại khách quan - chép lại, chụp lại, phản ánh

b)

Các sự vật, hiện tượng khách quan - chép lại, chụp lại, phản ánh

c)

Thực tại khách quan - nhận thức

d)

Thực tại chủ quan - nhận thức

3.

Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về vật chất:

a)

Vật chất là cái mà khi tác động vào các giác quan con người thì đem lại cho con người cảm giác

b)

Vật chất là cái mà khi tác động vào các giác quan con người thì không đem lại cho con người cảm giác

c)

Vật chất là cái không thể tác động vào các giác quan con người để đem lại cho con người cảm giác

d)

Vật chất là cái được sinh ra từ các giác quan con người, do con người tưởng tượng ra

4.

Quan niệm nào dưới đây không phải của chủ nghĩa duy vật biện chứng:

a)

Vật chất là thực tại khách quan - cái tồn tại hiện thực bên ngoài ý thức và không lệ thuộc vào ý thức

b)

Vật chất là cái mà khi tác động vào các giác quan con người thì đem lại cho con người cảm giác

c)

Vật chất là cái do phức hợp cảm giác của con người tạo thành

d)

Vật chất là cái mà ý thức chẳng qua chỉ là sự phản ánh của nó

5.

Điền cụm từ thích hợp để hoàn thiện quan điểm sau: "Vận động, hiểu theo nghĩa ………., - tức được hiểu là một phương thức tồn tại của vật chất, là một thuộc tính cố hữu của vật chất, - thì bao gồm ……….. và mọi quá trình diễn ra trong vũ trụ, kể từ sự thay đổi vị trí đơn giản cho đến tư duy".

a)

Đơn giản - tất cả mọi sự thay đổi

b)

Khái quát - tất cả mọi sự biến đổi

c)

Chung nhất - tất cả mọi sự chuyển biến

d)

Chung nhất - tất cả mọi sự thay đổi

6.

Quan điểm nào dưới đây không phải của chủ nghĩa duy vật biện chứng:

a)

Vận động của vật chất là tự thân vận động

b)

Vận động của vật chất mang tính phổ biến

c)

Sự tồn tại của vật chất là tồn tại bằng cách vận động

d)

Vận động của vật chất là do có yếu tố tác động từ bên ngoài

7.

Ph. Ăngghen đã chia vận động của vật chất thành:

a)

Ba hình thức cơ bản

b)

Bốn hình thức cơ bản

c)

Năm hình thức cơ bản

d)

Sáu hình thức cơ bản

8.

Hình thức vận động của vật chất từ trình độ thấp đến trình độ cao là:

a)

Cơ học, vật lý, hóa học, sinh học và xã hội

b)

Vật lý, cơ học, xã hội, hóa học và sinh học

c)

Vật lý, xã hội, cơ học, sinh học và hóa học

d)

Cơ học, sinh học, vật lý, hóa học và xã hội

9.

Hình thức vận động có trình độ thấp nhất của vật chất là:

a)

Cơ học

b)

Hóa học

c)

Vật lý

d)

Sinh học

10.

Hình thức vận động có trình độ cao nhất của vật chất là:

a)

Sinh học

b)

Xã hội

c)

Vật lý

d)

Hóa học

11.

Quan điểm về vận động của chủ nghĩa duy vật biện chứng:

a)

Vận động là tương đối và đứng im cũng là tương đối

b)

Vận động là tương đối còn đứng im là tuyệt đối

c)

Vận động là tuyệt đối còn đứng im là tương đối

d)

Vận động là tuyệt đối và đứng im cũng là tuyệt đối

12.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng:

a)

Không gian và thời gian là khách quan

b)

Không gian là khách quan, thời gian là chủ quan

c)

Không gian là chủ quan, thời gian là khách quan

d)

Không gian và thời gian là chủ quan

13.

Quan điểm nào dưới đây là của chủ nghĩa duy vật biện chứng là:

a)

Không gian và thời gian tách rời vật chất vận động

b)

Không gian và thời gian là hình thức tồn tại của vật chất vận động

c)

Không gian và thời gian là do con người tưởng tượng ra

d)

Không gian thời gian của vật chất nói chung là hữu hạn

14.

Điền cụm từ thích hợp để hoàn thiện quan điểm sau: Không gian là ……… xét về mặt quãng tính, sự cùng tồn tại, trật tự, kết cấu và sự tác động lẫn nhau.

a)

Khoảng không trống rỗng chứa đầy vật chất bên trong

b)

Cách thức tồn tại của vật chất

c)

Hình thức tồn tại của vật chất

d)

Phương thức tồn tại của vật chất

15.

Điền cụm từ thích hợp để hoàn thiện quan điểm sau: Thời gian là ……… của vật chất vận động xét về mặt …………, sự kế tiếp của các quá trình.

a)

Độ dài diễn biến - hình thức tồn tại

b)

Hình thức tồn tại - độ dài diễn biến

c)

Cách thức tồn tại - độ dài diễn biến

d)

Phương thức tồn tại - độ dài diễn biến

16.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, các hình thức tồn tại của vật chất là:

a)

Vận động và phát triển

b)

Vận động và đứng im

c)

Không gian và thời gian

d)

Vận động, không gian và thời gian

17.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, thế giới thống nhất ở:

a)

Tính vật chất

b)

Tính hiện thực

c)

Tính khách quan

d)

Tính toàn diện

18.

“Ý niệm” hay “ý niệm tuyệt đối” là bản thể sinh ra toàn bộ thế giới hiện thực, là quan điểm của:

a)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

19.

Các hình thức phản ánh sinh học sắp xếp theo trình độ thấp đến trình độ cao là:

a)

Tính kích thích, tính phản xạ, tâm lý động vật, ý thức

b)

Ý thức, tính kích thích, tính phản xạ, tâm lý động vật

c)

Tính phản xạ, tâm lý động vật, ý thức, tính kích thích

d)

Tâm lý động vật, ý thức, tính kích thích, tính phản xạ

20.

Trình độ phản ánh mang tính thụ động, chưa có sự định hướng, lựa chọn, lựa chọn là đặc trưng của:

a)

Giới tự nhiên vô sinh

b)

Thực vật

c)

Động vật

d)

Con người

21.

Phản ánh vật lý, hóa học là trình độ phản ánh đặc trưng của:

a)

Thực vật

b)

Động vật

c)

Giới tự nhiên vô sinh

d)

Con người

22.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, ý thức ra đời dựa trên những nguồn gốc nào?

a)

Nguồn gốc tự nhiên

b)

Nguồn gốc xã hội

c)

Nguồn gốc tự nhiên và nguồn gốc xã hội

d)

Bản thân con người hiện đại

23.

Môi trường để ý thức hình thành, phát triển và khẳng định sức mạnh sáng tạo là:

a)

Sự phát triển của giới tự nhiên tạo ra tiền đề vật chất có năng lực phản ánh

b)

Hoạt động thực tiễn phong phú của loài người

c)

Sự phát triển của sản xuất xã hội

d)

Những phát minh mang tính vạch thời đại

24.

Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, nguồn gốc sâu xa của ý thức là:

a)

Sự phát triển của giới tự nhiên tạo ra tiền đề vật chất có năng lực phản ánh

b)

Hoạt động thực tiễn của loài người

c)

Sự ra đời của ngôn ngữ

d)

Sự phân công lao động trong xã hội có giai cấp

25.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, ý thức ra đời từ mấy nguồn gốc?

a)

Một nguồn gốc

b)

Hai nguồn gốc

c)

Ba nguồn gốc

d)

Bốn nguồn gốc

26.

Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về vận động là:

a)

Tồn tại vĩnh viễn, không thể tạo ra và không bị tiêu diệt

b)

Tồn tại tạm thời, không thể tạo ra và không thể bị tiêu diệt

c)

Tồn tại vĩnh viễn, có thể tạo ra và không bị tiêu diệt

d)

Tồn tại vĩnh viễn, có thể tạo ra và có thể bị tiêu diệt

27.

Nguồn gốc xã hội của ý thức là:

a)

Lao động

b)

Ngôn ngữ

c)

Lao động và ngôn ngữ

d)

Tác động của thế giới khách quan

28.

Ngôn ngữ là:

a)

Hệ thống tín hiệu vật chất mang nội dung ý thức

b)

Là hiện thực gián tiếp của ý thức

c)

Phương thức tồn tại của ý thức

d)

Nguồn gốc tự nhiên hình thành ý thức

29.

Nguồn gốc tự nhiên có vai trò như thế nào với ý thức?

a)

Điều kiện cần để ý thức hình thành, tồn tại và phát triển

b)

Điều kiện đủ để ý thức hình thành, tồn tại và phát triển

c)

Điều kiện cần và đủ để ý thức hình thành, tồn tại và phát triển

d)

Điều kiện cần và đủ để ý thức, xã hội loài người tồn tại

30.

Nguồn gốc xã hội có vai trò như thế nào với ý thức?

a)

Điều kiện cần để ý thức hình thành, tồn tại và phát triển

b)

Điều kiện đủ để ý thức hình thành, tồn tại và phát triển

c)

Điều kiện cần và đủ để ý thức hình thành, tồn tại và phát triển

d)

Điều kiện đủ để ý thức và xã hội loài người phát triển

31.

Điền cụm từ thích hợp để hoàn thiện quan điểm sau: Bản chất của ý thức là ………. của thế giới khách quan, là quá trình phản ánh tích cực, sáng tạo ……….. của óc người.

a)

Hình ảnh chủ quan - hiện thực khách quan

b)

Hiện thực khách quan - hình ảnh chủ quan

c)

Hình ảnh - hiện thực khách quan

d)

Hiện thực - hình ảnh chủ quan

32.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, sự tác động của ý thức đối với vật chất phải thông qua:

a)

Lao động của con người

b)

Ngôn ngữ (tiếng nói và chữ viết)

c)

Hoạt động thực nghiệm

d)

Hoạt động thực tiễn của con người

33.

Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về bản chất của ý thức là:

a)

Phản ánh

b)

Sáng tạo

c)

Phản ánh và sáng tạo

d)

Sao chép

34.

Sự phản ánh của ý thức là quá trình thống nhất của ba mặt theo trình tự nào?

a)

Một là, trao đổi thông tin giữa chủ thể và đối tượng. Hai là, mô hình hóa đối tượng trong tư duy dưới dạng hình ảnh tinh thần. Ba là, chuyển hóa mô hình tư duy ra hiện thực khách quan

b)

Một là, mô hình hóa đối tượng trong tư duy dưới dạng hình ảnh tinh thần. Hai là, chuyển hóa mô hình tư duy ra hiện thực khách quan. Ba là, trao đổi thông tin giữa chủ thể và đối tượng

c)

Một là, chuyển hóa mô hình từ tư duy ra hiện thực khách quan. Hai là, trao đổi thông tin giữa chủ thể và đối tượng. Ba là, mô hình hóa đối tượng trong tư duy dưới dạng hình ảnh tinh thần

d)

Một là, trao đổi thông tin giữa chủ thể và đối tượng. Hai là, chuyển hóa mô hình tư duy ra hiện thực khách quan. Ba là, mô hình hóa đối tượng trong tư duy dưới dạng hình ảnh tinh thần

35.

Thuộc tính đặc trưng bản chất nhất của ý thức là:

a)

Sáng tạo

b)

Phản ánh

c)

Sao chép

d)

Phản ánh và sáng tạo

36.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, các lớp cấu trúc của ý thức gồm:

a)

Nhận thức, tình cảm, ý chí

b)

Lý tính, tình cảm, ý chí

c)

Niềm tin, tình cảm, ý chí

d)

Tri thức, tình cảm, ý chí

37.

Trong các yếu tố cấu thành ý thức, yếu tố nào là quan trọng nhất?

a)

Tri thức

b)

Tình cảm

c)

Ý chí

d)

Niềm tin

38.

Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về hình thái đặc biệt của sự phản ánh tồn tại là:

a)

Tri thức

b)

Tình cảm

c)

Ý chí

d)

Niềm tin

39.

Ý chí là gì?

a)

Sự hiểu biết sâu sắc của con người về sự vật

b)

Thái độ của con người đối với đối tượng phản ánh

c)

Những cố gắng, nỗ lực, khả năng huy động mọi tiềm năng trong mỗi con người vào hoạt động để có thể vượt qua mọi trở ngại, đạt mục đích đề ra

d)

Thái độ và năng lực của con người để đạt được mục tiêu đề ra

40.

Quan điểm của chủ nghĩa duy tâm, phản động:

a)

Tự ý thức là con người tự ý thức về bản thân mình như một thực thể hoạt động có cảm giác, đang tư duy

b)

Tự ý thức là tự ý thức của các nhóm xã hội khác nhau (như một tập thể, một giai cấp, một dân tộc, thậm chí cả xã hội) về địa vị của họ trong hệ thống quan hệ sản xuất, về lợi ích và lý tưởng của mình

c)

Tự ý thức là một thực thể độc lập, tự nó, sẵn có trong cá nhân, là sự tự hướng về bản thân mình, khẳng định cái tôi, tách rời khỏi những quan hệ xã hội, trở thành cái tôi thuần túy, trừu tượng trống rỗng

d)

Tự ý thức là cách thức con người tư duy về chính bản thân mình đối với thế giới xung quanh

41.

Có mấy loại hình biện chứng?

a)

Một

b)

Hai

c)

Ba

d)

Bốn

42.

Nội dung của phép biện chứng duy vật gồm:

a)

Hai nguyên lý cơ bản

b)

Sáu cặp phạm trù cơ bản

c)

Ba quy luật cơ bản

d)

Hai nguyên lý cơ bản, sáu cặp phạm trù cơ bản và ba quy luật cơ bản

43.

Điền cụm từ thích hợp để hoàn thiện quan điểm sau: Mối liên hệ là một phạm trù triết học dùng để chỉ các mối ràng buộc tương hỗ, …… lẫn nhau giữa các yếu tố, bộ phận trong một đối tượng hoặc giữa các đối tượng với nhau.

a)

quy định và ảnh hưởng

b)

quyết định và ảnh hưởng

c)

gắn bó và ảnh hưởng

d)

quy định và chi phối

44.

Chủ nghĩa duy tâm khách quan cho rằng, nền tảng của mối liên hệ giữa các đối tượng là:

a)

Cảm giác

b)

Ý niệm tuyệt đối

c)

Tính thống nhất vật chất của thế giới

d)

Biểu tượng

45.

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan đưa ra nền tảng của mối liên hệ giữa các đối tượng là:

a)

Cảm giác

b)

Ý niệm tuyệt đối

c)

Tính thống nhất vật chất của thế giới

d)

Niềm tin

46.

Theo quan điểm của phép biện chứng duy vật, nguyên lý về mối liên hệ phổ biến gồm những tính chất nào?

a)

Tính khách quan, tính phổ biến, tính đa dạng, phong phú

b)

Tính khách quan, tính đặc thù, tính đa dạng, phong phú

c)

Tính khách quan, tính phổ biến, tính kế thừa

d)

Tính khách quan, tính phổ biến, tính lặp lại

47.

Quan điểm toàn diện đối lập với:

a)

Chủ nghĩa chiết trung

b)

Thuật ngụy biện

c)

Quan điểm phiến diện

d)

Quan điểm lịch sử - cụ thể

48.

Điền cụm từ thích hợp để hoàn thiện quan điểm sau: Phát triển là quá trình ……… từ thấp đến cao, từ kém hoàn thiện đến hoàn thiện hơn, từ chất cũ đến chất mới ở trình độ cao hơn.

a)

Vận động

b)

Thay đổi

c)

Đổi mới

d)

Vươn lên

49.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin:

a)

Sự phát triển chỉ diễn ra trong lĩnh vực tự nhiên

b)

Sự phát triển chỉ diễn ra trong lĩnh vực xã hội

c)

Sự phát triển chỉ diễn ra trong tư duy

d)

Sự phát triển diễn ra trong mọi lĩnh vực tự nhiên, xã hội và tư duy

50.

Điền cụm từ thích hợp để hoàn thiện quan điểm sau: Phạm trù triết học là hình thức hoạt động trí óc phổ biến của con người, là những mô hình tư tưởng phản ánh những ……… ở tất cả các đối tượng hiện thực.

a)

Thuộc tính và mối liên hệ vốn có

b)

Bản chất và mối liên hệ vốn có

c)

Đặc điểm và mối liên hệ vốn có

d)

Thuộc tính và mối liên hệ