wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 8: Khí áp, gió và mưa – Phần I: Trắc nghiệm nhiều lựa chọn

Total questions: 84

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Khí áp là sức nén của

a)

không khí xuống mặt Trái Đất.

b)

luồng gió xuống mặt Trái Đất.

c)

không khí xuống mặt nước biển.

d)

luồng gió xuống mặt nước biển.

2.

Các vành đai khí áp nào sau đây là áp cao?

a)

Xích đạo, chí tuyến.

b)

Chí tuyến, ôn đới.

c)

Ôn đới, cực.

d)

Cực, chí tuyến.

3.

Các vành đai khí áp nào sau đây là áp thấp?

a)

Xích đạo, chí tuyến.

b)

Chí tuyến, ôn đới.

c)

Ôn đới, xích đạo.

d)

Cực, chí tuyến.

4.

Vành đai áp nào sau đây chung cho cả hai bán cầu Bắc và Nam?

a)

Cực.

b)

Ôn đới.

c)

Chí tuyến.

d)

Xích đạo.

5.

Các vành đai áp nào sau đây được hình thành do nhiệt lực?

a)

Xích đạo, chí tuyến.

b)

Chí tuyến, cực.

c)

Cực, xích đạo.

d)

Ôn đới, chí tuyến.

6.

Các vành đai áp nào sau đây được hình thành do động lực?

a)

Xích đạo, chí tuyến.

b)

Chí tuyến, cực.

c)

Cực, xích đạo.

d)

Ôn đới, chí tuyến.

7.

Phát biểu nào sau đây không đúng với các vành đai khí áp trên Trái Đất?

a)

Các đai áp cao và áp thấp phân bố xen kẽ nhau.

b)

Các đai áp cao và áp thấp đối xứng qua xích đạo.

c)

Các đai áp được hình thành chỉ do nhiệt lực.

d)

Các đai khí áp bị chia cắt thành khu khí áp riêng.

8.

Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng đến sự thay đổi của khí áp?

a)

Độ cao.

b)

Nhiệt độ.

c)

Độ ẩm.

d)

Hướng gió.

9.

Khí áp tăng khi

a)

nhiệt độ giảm.

b)

nhiệt độ tăng.

c)

độ cao tăng.

d)

khô hạn giảm.

10.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sự thay đổi của khí áp?

a)

Nhiệt độ lên cao, khí áp giảm.

b)

Độ cao càng tăng, khí áp giảm.

c)

Có nhiều hơi nước, khí áp giảm.

d)

Độ hanh khô tăng, khí áp giảm.

11.

Phát biểu nào sau đây đúng với sự thay đổi của khí áp?

a)

Không khí càng loãng, khí áp giảm.

b)

Độ ẩm tuyệt đối lên cao, khí áp tăng.

c)

Tỉ trọng không khí giảm, khí áp tăng.

d)

Không khí càng khô, khí áp giảm.

12.

Trị số khí áp tỉ lệ

a)

nghịch với tỉ trọng không khí.

b)

thuận với nhiệt độ không khí.

c)

thuận với độ ẩm tuyệt đối.

d)

nghịch với độ cao cột khí.

13.

Nguyên nhân sinh ra gió là

a)

áp cao và áp thấp.

b)

trũng và dải hội tụ.

c)

lục địa và đại dương.

d)

hai sườn của dãy núi.

14.

Loại gió nào sau đây không phải là gió thường xuyên?

a)

Gió Tây ôn đới.

b)

Gió Mậu dịch.

c)

Gió Đông cực.

d)

Gió mùa.

15.

Gió Tây ôn đới thổi từ áp cao

a)

chí tuyến về áp thấp ôn đới.

b)

cực về áp thấp ôn đới.

c)

chí tuyến về áp thấp xích đạo.

d)

cực về áp thấp xích đạo.

16.

Gió Đông cực thổi từ áp cao

a)

chí tuyến về áp thấp ôn đới.

b)

cực về áp thấp ôn đới.

c)

chí tuyến về áp thấp xích đạo.

d)

cực về áp thấp xích đạo.

17.

Gió Mậu dịch thổi từ áp cao

a)

chí tuyến về áp thấp ôn đới.

b)

cực về áp thấp ôn đới.

c)

chí tuyến về áp thấp xích đạo.

d)

cực về áp thấp xích đạo.

18.

Phát biểu nào sau đây không đúng với gió mùa?

a)

Mùa đông thổi từ lục địa ra đại dương.

b)

Mùa hạ thổi từ đại dương vào đất liền.

c)

Do chênh lệch áp giữa các đới gây ra.

d)

Thường xảy ra ở phía đông đối nóng.

19.

Loại gió nào sau đây có tính chất khô?

a)

Gió Tây ôn đới.

b)

Gió Mậu dịch.

c)

Gió mùa.

d)

Gió đất, biển.

20.

Tính chất của gió Mậu dịch là

a)

nóng ẩm.

b)

khô.

c)

lạnh khô.

d)

ẩm.

21.

Tính chất của gió Tây ôn đới là

a)

nóng ẩm.

b)

lạnh khô.

c)

khô.

d)

ẩm.

22.

Ở Bắc bán cầu, gió Mậu dịch thổi quanh năm theo hướng

a)

đông bắc.

b)

đông nam.

c)

tây bắc.

d)

tây nam.

23.

Ở Bắc bán cầu, gió Tây ôn đới thổi quanh năm theo hướng

a)

đông bắc.

b)

đông nam.

c)

tây bắc.

d)

tây nam.

24.

Đặc điểm của gió mùa là

a)

hướng gió thay đổi theo mùa.

b)

tính chất không đổi theo mùa.

c)

nhiệt độ các mùa giống nhau.

d)

độ ẩm các mùa tương tự nhau.

25.

Khu vực nào sau đây không có gió mùa hoạt động?

a)

Nam Á.

b)

Đông Nam Á.

c)

Đông Bắc Á.

d)

Tây Phi.

26.

Nguyên nhân hình thành gió mùa chủ yếu là do

a)

sự nóng lên hoặc lạnh đi không đều giữa lục địa và đại dương theo mùa.

b)

sự phân bố các vành đai áp xen kẽ và đối xứng nhau qua áp thấp xích đạo.

c)

các lục địa và các đại dương có biên độ nhiệt độ năm khác nhau theo mùa.

d)

hoạt động của gió kết hợp với độ cao, độ dốc và hướng sườn núi theo mùa.

27.

Nguyên nhân nào sau đây dẫn đến sự thay đổi của các vùng khí áp cao và khí áp thấp ở lục địa và đại dương theo mùa?

a)

Giữa lục địa và đại dương có sự nóng lên hoặc lạnh đi không đều theo mùa.

b)

Các vành đai khí áp phân bố xen kẽ và đối xứng nhau qua áp thấp xích đạo.

c)

Các lục địa và các đại dương có biên độ nhiệt độ năm khác nhau theo mùa.

d)

Hoạt động của gió kết hợp với độ cao, độ dốc và hướng sườn núi theo mùa.

28.

Vào mùa hạ, trung tâm áp thấp I-ran (Nam Á) hút gió

a)

Mậu dịch từ bán cầu Nam và tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương.

b)

Mậu dịch từ bán cầu Nam và đông bắc từ cao áp phương Bắc.

c)

tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương và Tín phong bán cầu Bắc.

d)

từ Bắc Ấn Độ Dương và đông bắc từ cao áp phương Bắc.

29.

Về mùa đông, gió Đông Bắc thổi từ các cao áp phương Bắc về phía nam có tính chất

a)

lạnh, khô.

b)

lạnh, ẩm.

c)

nóng, khô.

d)

nóng, ẩm.

30.

Gió nào sau đây thường gây nhiều mưa cho khu vực Đông Nam Á vào mùa hạ?

a)

Tín phong bán cầu Bắc.

b)

Tín phong bán cầu Nam vượt xích đạo.

31.

Phát biểu nào sau đây không đúng với gió biển, gió đất?

a)

Được hình thành ở vùng ven biển.

b)

Hướng thay đổi theo ngày và đêm.

c)

Có sự khác nhau rõ rệt về độ ẩm.

d)

Có sự giống nhau về nguồn gốc.

32.

Gió đất có cường độ mạnh nhất vào khoảng thời gian nào trong ngày?

a)

Đầu buổi chiều.

b)

Đầu buổi tối.

c)

Lúc giữa khuya.

d)

Lúc gần sáng.

33.

Gió biển có cường độ mạnh nhất vào khoảng thời gian nào trong ngày?

a)

Đầu buổi chiều.

b)

Đầu buổi tối.

c)

Giữa khuya.

d)

Gần sáng.

34.

Các loại gió nào sau đây có phạm vi địa phương?

a)

Gió Tây ôn đới, gió phơn.

b)

Gió Đông cực; gió đất, gió biển.

c)

Gió đất, gió biển; gió phơn.

d)

Gió Mậu dịch; gió mùa.

35.

Loại gió sau khi trút hết ẩm ở sườn núi bên này, sang sườn núi bên kia trở nên khô và rất nóng là gió nào?

a)

Gió đất.

b)

Gió biển.

c)

Gió phơn.

d)

Gió mùa.

36.

Gió thổi từ khu vực áp cao chí tuyến về khu vực áp thấp xích đạo là loại gió nào?

a)

Gió Mậu dịch.

b)

Gió Tây ôn đới.

c)

Gió Đông cực.

d)

Gió mùa.

37.

Gió thổi từ khu vực áp cao chí tuyến về khu vực áp thấp ôn đới là loại gió nào?

a)

Gió Mậu dịch.

b)

Gió Tây ôn đới.

c)

Gió Đông cực.

d)

Gió mùa.

38.

Gió thổi từ khu vực áp cao cực về khu vực áp thấp ôn đới là loại gió nào?

a)

Gió Mậu dịch.

b)

Gió Tây ôn đới.

c)

Gió Đông cực.

d)

Gió mùa.

39.

Không khí khô khi từ đỉnh núi xuống chân núi, trung bình mỗi 100 m nhiệt độ tăng bao nhiêu?

a)

0,60{,}6^\circ C

b)

0,80{,}8^\circ C

c)

1,01{,}0^\circ C

d)

1,21{,}2^\circ C

40.

Không khí ẩm khi từ chân núi lên đỉnh núi, trung bình mỗi 100 m nhiệt độ giảm bao nhiêu?

a)

0,60{,}6^\circ C

b)

0,80{,}8^\circ C

c)

1,01{,}0^\circ C

d)

1,21{,}2^\circ C

41.

Theo Hình 1 về các khu áp cao, áp thấp trong tháng 7, nhận xét nào sau đây đúng về sự phân bố khí áp trên Trái Đất?

a)

Các khu khí áp dịch chuyển về bán cầu Nam nhiều hơn.

b)

Các khu khí áp dịch chuyển về bán cầu Đông nhiều hơn.

c)

Các khu khí áp dịch chuyển về bán cầu Tây nhiều hơn.

d)

Các khu khí áp dịch chuyển về bán cầu Bắc nhiều hơn.

42.

Theo Hình 2 về các khu áp cao, áp thấp trong tháng 1, nhận xét nào sau đây đúng về sự phân bố khí áp trên Trái Đất?

a)

Các khu khí áp không phân bố thành vành đai liên tục.

b)

Các khu khí áp dịch chuyển về bán cầu Nam nhiều.

c)

Các áp cao ở đại dương có phạm vi rộng hơn ở lục địa.

d)

Trên các lục địa ở bán cầu Nam là các áp cao rộng lớn.

43.

Theo Hình 3 về gió phơn, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi khí hậu trong hoạt động của gió phơn?

a)

Cứ lên cao 100 m, không khí ẩm giảm 11^\circ C.

b)

Ở sườn núi đón gió có không khí khô nóng.

c)

Sườn khuất gió khô nóng hơn sườn đón gió.

d)

Có lượng mưa lớn xảy ra ở sườn khuất gió.

44.

Dựa vào đoạn thông tin về quá trình hình thành gió phơn: gió bị núi chắn buộc phải vượt lên cao, không khí loãng và lạnh khiến hơi nước ngưng tụ gây mưa ở sườn đón gió; sau khi qua đỉnh núi, gió đi xuống, bị nén lại và tăng nhiệt (quá trình đoạn nhiệt), hãy chọn các nhận định đúng.

a)

Gió phơn có thể xuất hiện ở nhiều dạng địa hình khác nhau trên Trái Đất.

b)

Ở sườn đón gió nhiệt độ thấp hơn sườn khuất gió (cùng độ cao).

c)

Ở sườn khuất gió thường không có mưa trong thời kì gió hoạt động.

d)

Dãy núi càng cao thì khi xuống núi mức gia tăng nhiệt độ càng lớn và càng khô.

45.

Cho đoạn thông tin: "Nước ta có hai mùa rõ rệt: mùa khô mát (hay lạnh) và mùa mưa nóng; miền Bắc chịu ảnh hưởng hai mùa gió Đông Bắc và Tây Nam." Nhận xét nào sau đây đúng?

a)

Gió mùa là gió thổi theo mùa.

b)

Hướng và tính chất ở hai mùa gió có sự đồng nhất.

46.

Các nhân tố ảnh hưởng đến lượng mưa là

a)

Khí áp, gió, địa hình, thổ nhưỡng.

b)

Khí áp, gió, dòng biển, địa hình.

c)

Khí áp, gió, địa hình, sông ngòi.

d)

Khí áp, gió, dòng biển, sinh vật.

47.

Nơi nào sau đây có nhiều mưa?

a)

Khu khí áp thấp.

b)

Khu khí áp cao.

c)

Miền có gió Mậu dịch thổi.

d)

Miền có gió Đông cực.

48.

Các khu khí áp thấp có nhiều mưa là do

a)

Luôn có gió từ trung tâm thổi đi.

b)

Luôn có gió quanh thổi ra ngoài.

c)

Không khí ẩm được đẩy lên cao.

d)

Không khí ẩm không được bốc lên.

49.

Khu vực áp cao chí tuyến thường có hoang mạc lớn do

a)

Nóng.

b)

Lạnh.

c)

Khô.

d)

Ẩm.

50.

Nơi tranh chấp giữa khối khí nóng và khối khí lạnh thường

a)

Nóng.

b)

Lạnh.

c)

Khô.

d)

Mưa.

51.

Nơi nào sau đây có mưa ít?

a)

Giữa các khối khí nóng và khối khí lạnh.

b)

Giữa khu vực áp cao và khu vực áp thấp.

c)

Khu vực có nhiều luồng mạnh không khí.

d)

Khu vực thường xuyên có gió lớn thổi đi.

52.

Khu vực nào sau đây thường có mưa nhiều?

a)

Nơi ở rất sâu giữa lục địa.

b)

Miền có gió Mậu dịch thổi.

c)

Miền có gió thổi theo mùa.

d)

Nơi dòng biển lạnh đi qua.

53.

Nơi nào sau đây có mưa ít?

a)

Nơi có dòng biển lạnh đi qua.

b)

Nơi có dòng biển nóng đi qua.

c)

Nơi có rông hoạt động nhiều.

54.

Những địa điểm nào sau đây thường có mưa nhiều?

a)

Nơi ở rất sâu giữa lục địa, nơi có áp thấp.

b)

Miền có gió Mậu dịch thổi, nơi có áp thấp.

c)

Miền có gió thổi theo mùa, nơi có áp thấp.

d)

Nơi dòng biển lạnh đi qua, nơi có áp thấp.

55.

Tại một dãy núi, thường có mưa nhiều ở

a)

Sườn khuất gió.

b)

Sườn núi cao.

c)

Đỉnh núi cao.

d)

Sườn đón gió.

56.

Những địa điểm nào sau đây thường có mưa ít?

a)

Khu vực khí áp thấp, nơi có rông hoạt động.

b)

Nơi có đai hội tụ nhiệt đới, khu vực áp cao.

c)

Sườn núi khuất gió, nơi có dòng biển lạnh.

d)

Miền có gió mùa, nơi có gió luôn thổi đến.

57.

Nơi có ít mưa thường là ở

a)

Xa đại dương.

b)

Gần đại dương.

c)

Khu vực khí áp thấp.

d)

Trên dòng biển nóng.

58.

Trên Trái Đất, mưa nhiều nhất ở vùng

a)

Xích đạo.

b)

Ôn đới.

c)

Chí tuyến.

d)

Cực.

59.

Trên Trái Đất, mưa ít nhất ở vùng

a)

Xích đạo.

b)

Ôn đới.

c)

Chí tuyến.

d)

Cực.

60.

Phát biểu nào sau đây không đúng với phân bố lượng mưa trên Trái Đất?

a)

Mưa nhiều nhất ở vùng xích đạo.

b)

Mưa tương đối ít ở vùng chí tuyến.

c)

Mưa nhiều ở vùng vĩ độ trung bình.

d)

Mưa tương đối nhiều ở hai vùng cực.

61.

Phát biểu nào sau đây đúng với phân bố lượng mưa trên Trái Đất?

a)

Mưa không nhiều ở vùng xích đạo.

b)

Mưa tương đối ít ở vùng chí tuyến.

c)

Mưa không nhiều ở hai vùng ôn đới.

d)

Mưa tương đối nhiều ở hai vùng cực.

62.

Vùng chí tuyến có mưa tương đối ít, chủ yếu là do

a)

Các khu khí áp cao hoạt động quanh năm.

b)

Các dòng biển lạnh ở cả hai bờ đại dương.

c)

Có gió thường xuyên và gió mùa thổi đến.

d)

Có nhiều khu vực địa hình núi cao đồ sộ.

63.

Các nhân tố làm cho vùng xích đạo có mưa rất nhiều là

a)

Áp thấp, đai hội tụ nhiệt đới, dòng biển nóng.

b)

Áp thấp, đai hội tụ nhiệt đới, dòng biển lạnh.

c)

Đai hội tụ nhiệt đới, trũng nóng, gió Mậu dịch.

d)

Đai hội tụ nhiệt đới, các núi cao, gió Mậu dịch.

64.

Các nhân tố làm cho vùng ôn đới mưa nhiều là

a)

Gió Tây ôn đới, dòng biển nóng.

b)

Gió Tây ôn đới, dòng biển lạnh.

65.

Vùng chí tuyến có mưa tương đối ít là do tác động của

a)

áp cao

b)

áp thấp

c)

gió mùa

d)

địa hình

66.

Vùng cực có mưa ít là do tác động của

a)

áp thấp

b)

áp cao

c)

frông

d)

địa hình

67.

Nhân tố nào sau đây thường gây ra mưa nhiều?

a)

Dòng biển lạnh

b)

Dải hội tụ nhiệt đới

c)

Gió Mậu dịch

d)

Gió Đông cực

68.

Các nhân tố nào sau đây thường gây ra nhiều loạn thời tiết rất mạnh?

a)

Frông ôn đới, gió Mậu dịch

b)

Dải hội tụ nhiệt đới, frông ôn đới

c)

Gió Mậu dịch, gió Đông cực

d)

Gió Đông cực, frông ôn đới

69.

Theo Hình 1 về phân bố lượng mưa theo vĩ độ, nhận xét nào sau đây đúng về phân bố mưa trên Trái Đất?

a)

Xích đạo có lượng mưa lớn nhất

b)

Chí tuyến có lượng mưa nhỏ nhất

c)

Ở ôn đới có lượng mưa lớn nhất

d)

Ở hai cực có lượng mưa lớn nhất

70.

Theo Hình 2 về phân bố lượng mưa trên thế giới, nhận xét nào sau đây đúng?

a)

Xích đạo có lượng mưa nhỏ nhất, chí tuyến mưa nhiều nhất

b)

Ở vùng nhiệt đới, bờ đông của lục địa mưa nhiều hơn bờ tây

c)

Ở vùng ôn đới, bờ đông của lục địa mưa nhiều hơn bờ tây

d)

Ôn đới có mưa nhiều nhất, vùng chí tuyến có mưa nhỏ nhất

71.

Cho hình: Phân bố lượng mưa theo vĩ độ trên Trái Đất. Chọn các nhận định đúng theo hình.

a)

Ở vùng ôn đới có lượng mưa lớn nhất

b)

Ở hai cực có lượng mưa lớn do nhiệt độ thấp

c)

Vùng chí tuyến có lượng mưa nhỏ nhất

d)

Xích đạo có lượng mưa lớn nhất chủ yếu do áp thấp, diện tích đại dương nhiều, dòng biển nóng

72.

Cho bảng số liệu: Nhiệt độ trung bình năm và biên độ nhiệt độ năm theo vĩ độ ở bán cầu Nam (°C). Chọn các nhận định đúng theo bảng.

a)

Nhiệt độ trung bình năm giảm từ xích đạo về cực

b)

Khu vực chí tuyến có nhiệt độ trung bình năm cao nhất

c)

Biên độ nhiệt độ năm tăng từ xích đạo về cực

d)

Biên độ nhiệt độ năm thay đổi theo vĩ độ do góc nhập xạ giảm từ xích đạo về cực

73.

Cho biểu đồ đường “Phân bố lượng mưa theo vĩ độ”. Chọn nhận định đúng về quy luật lượng mưa theo vĩ độ.

a)

Lượng mưa trung bình năm tăng từ xích đạo về cực.

b)

Khu vực ôn đới có lượng mưa trung bình năm cao nhất.

c)

Vùng cực có lượng mưa trung bình năm ít nhất.

d)

Lượng mưa có sự khác nhau ở bán cầu Bắc và Nam.

74.

Cho thông tin: “Trên Trái Đất, lượng mưa phân bố không đều, có nơi mưa nhiều, nơi mưa ít, có nơi thậm chí nhiều năm không có mưa. Đó là do nhiều nhân tố khác nhau ảnh hưởng đến lượng mưa từng khu vực”. Chọn tất cả nhận định đúng theo đoạn thông tin.

a)

Khu vực mưa nhiều thường có áp thấp và dòng biển nóng đi qua.

b)

Khu vực mưa ít thường có hoạt động của gió mùa, vùng áp cao và nằm ven biển.

c)

Ở sườn đón gió, lượng mưa nhiều hơn sườn khuất gió.

d)

Càng vào sâu trong lục địa lượng mưa càng ít.

75.

Cho bảng số liệu “Lượng mưa trung bình năm theo vĩ độ ở bán cầu Bắc (mm)”: 0°–10°: 1677; 10°–20°: 763; 20°–30°: 513; 30°–40°: 501; 40°–50°: 561; 50°–60°: 510; 60°–70°: 340; 70°–80°: 194. Chọn tất cả nhận định đúng theo bảng.

a)

Lượng mưa trung bình năm tăng từ xích đạo về cực.

b)

Khu vực ôn đới có lượng mưa trung bình năm cao nhất.

c)

Vùng cực có lượng mưa trung bình năm ít nhất.

d)

Biểu đồ cột là dạng biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện lượng mưa trung bình năm theo vĩ độ ở bán cầu Bắc.

76.

Cho đoạn thông tin: “Lượng mưa phân bố không đều theo vĩ độ và có sự xen kẽ giữa các vùng mưa nhiều và các vùng mưa ít. Mưa nhiều nhất ở vùng xích đạo, mưa tương đối ít ở hai vùng chí tuyến, mưa nhiều ở hai vùng ôn đới và mưa rất ít ở hai vùng cực. Ở mỗi một vùng theo chiều đông–tây lại có sự phân hoá thành những khu vực có lượng mưa khác nhau…”. Chọn tất cả nhận định đúng theo đoạn thông tin.

a)

Vùng có lượng mưa thấp nhất là hai vùng chí tuyến.

b)

Vùng ôn đới có lượng mưa cao hơn nhiều vùng cực.

c)

Lượng mưa ở các khu vực ven biển cao hơn khu vực nội địa.

d)

Lượng mưa ở sườn đón gió thấp hơn nhiều sườn khuất gió.

77.

Cho biểu đồ cột và đường về lượng mưa (cột xanh) và nhiệt độ (đường đỏ) của Hà Nội và Cần Thơ. Chọn tất cả nhận định đúng theo biểu đồ.

a)

Hà Nội có biên độ nhiệt nhỏ hơn Cần Thơ.

b)

Cần Thơ có mùa khô sâu sắc hơn Hà Nội.

c)

Hà Nội có một số tháng nhiệt độ dưới 2020^\circ C là do ảnh hưởng của gió Tín phong bán cầu Bắc.

d)

Hà Nội có mùa khô ít sâu sắc hơn là do ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc vào cuối mùa đông.

78.

Cho bảng “Lượng mưa các tháng trong năm 2021 tại trạm khí tượng Đà Nẵng (mm)”: 1: 34,7; 2: 32,1; 3: 14,6; 4: 21,4; 5: 2,1; 6: 38,5; 7: 12,5; 8: 93,5; 9: 800,4; 10: 782,8; 11: 271,0; 12: 485,8. Chọn tất cả nhận định đúng theo bảng.

a)

Tháng có lượng mưa lớn nhất là tháng 9.

b)

Mùa mưa kéo dài từ tháng 1 đến tháng 5.

c)

Lượng mưa trung bình năm của Đà Nẵng là 2492,12492{,}1 mm.

d)

Lượng mưa lớn vào thu đông chủ yếu do hoạt động của gió mùa và dải hội tụ nhiệt đới.

79.

Cho bảng “Nhiệt độ trung bình các tháng của Hà Nội và Vũng Tàu, năm 2022 (°C)”. Hà Nội: I 18,6; II 15,3; III 23,4; IV 24,8; V 26,8; VI 31,4; VII 30,6; VIII 29,9; IX 29,0; X 26,2; XI 26,0; XII 17,8. Vũng Tàu: I 26,5; II 27,4; III 28,1; IV 28,8; V 29,0; VI 29,3; VII 28,0; VIII 27,8; IX 27,8; X 27,4; XI 27,4; XII 26,6. Chọn tất cả nhận định đúng theo bảng.

a)

Hà Nội có nhiệt độ thấp nhất vào tháng 1.

b)

Biên độ nhiệt năm của Vũng Tàu là 2,82{,}8^\circ C.

c)

Biến độ nhiệt năm của Vũng Tàu cao hơn Hà Nội.

d)

Nhiệt độ trung bình tháng 1 của Hà Nội thấp hơn Vũng Tàu chủ yếu do ảnh hưởng gió mùa Đông Bắc.

80.

Cho bảng “Lượng mưa các tháng tại Huế năm 2021 (mm)”: 1: 190,3; 2: 61,1; 3: 112,4; 4: 68,6; 5: 1,7; 6: 32,0; 7: 27,0; 8: 52,6; 9: 535,6; 10: 1438,3; 11: 825,9; 12: 490,5. Tháng nào có lượng mưa lớn nhất theo bảng?

a)

Tháng 9

b)

Tháng 10

c)

Tháng 11

d)

Tháng 12

81.

Dựa vào biểu đồ cột “Lượng mưa, lượng bốc hơi tại một số địa điểm năm 2018”, tính cân bằng ẩm của Huế bằng công thức lượng mưa trừ lượng bốc hơi (đơn vị: mm). Biểu đồ cho biết: Hà Nội (mưa 1666; bốc hơi 989), Huế (mưa 2868; bốc hơi 1000), TP. Hồ Chí Minh (mưa 1931; bốc hơi 1686).

a)

868

b)

1000

c)

1868

d)

2868

82.

Căn cứ vào bảng số liệu “Lượng mưa các tháng năm 2021 tại trạm quan trắc Đà Nẵng (đơn vị: mm)”, hãy tính tổng lượng mưa của Đà Nẵng năm 2021 (làm tròn đến mm). Bảng giá trị theo tháng: 1: 34,7; 2: 32,1; 3: 14,6; 4: 24,1; 5: 2,1; 6: 38,5; 7: 12,5; 8: 93,5; 9: 800,4; 10: 782,8; 11: 271,0; 12: 485,8.

a)

2588 mm

b)

2592 mm

c)

2599 mm

d)

2605 mm

83.

Căn cứ vào bảng số liệu “Lượng mưa các tháng tại Hà Nội năm 2022 (đơn vị: mm)”, hãy tính tổng lượng mưa của Hà Nội năm 2022 (làm tròn đến mm). Bảng giá trị theo tháng: 1: 46,8; 2: 103,7; 3: 47,2; 4: 68,7; 5: 414,9; 6: 296,9; 7: 392,5; 8: 486,3; 9: 242,0; 10: 84,4; 11: 7,8; 12: 13,7.

a)

2199 mm

b)

2205 mm

c)

2212 mm

d)

2220 mm

84.

Căn cứ vào bảng số liệu “Lượng mưa trung bình năm các tháng tại Cà Mau, năm 2022 (đơn vị: mm)”, hãy tính tổng lượng mưa trong năm tại Cà Mau (làm tròn đến mm). Bảng giá trị theo tháng: 1: 0,1; 2: 0,9; 3: 105,2; 4: 327,0; 5: 319,5; 6: 225,4; 7: 565,0; 8: 228,3; 9: 409,2; 10: 352,7; 11: 313,3; 12: 71,9.

a)

2897 mm

b)

2910 mm

c)

2919 mm

d)

2931 mm